• 7:30 - 20:30
    Cả CN & Lễ
  • Lịch hẹn
  • TTBH gần bạn
Số thứ tự, số đếm trong tiếng Anh: Cách dùng, cách viết chính xác

Số thứ tự, số đếm trong tiếng Anh: Cách dùng, cách viết chính xác

9,000₫

Có chổ đậu ô tô (Có thể mất phí)

    Cửa hàng bạn đã chọn

    Còn hàng sẵn có xem ngay lấy liền

    Bài viết hướng dẫn các bạn cách viết và sử dụng số thứ tự, số đếm trong tiếng Anh sao cho chuẩn theo người bản xứ. Mời các bạn cùng theo dõi!

    Khi thường tiếp xúc với người bản ngữ hay các ứng dụng học tiếng Anh trên laptop hoặc smartphone, bạn sẽ thấy số đếm và số thứ tự là thành phần căn bản không thể thiếu. Bài viết dưới đây sẽ tổng hợp các cách dùng và viết số thứ tự, số đếm trong tiếng Anh chính xác, phổ biến nhất. Hãy cùng theo dõi nhé!

    1. Số thứ tự trong tiếng Anh

    Cách dùng số thứ tự trong tiếng Anh

    Số thứ tự trong tiếng Anh được dùng để chỉ thứ hạng, vì thế chúng thường được dùng trong các trường hợp cụ thể dưới đây:

    - Ngày sinh nhật.

    Ví dụ: Yesterday was my 20th birthday. (Hôm qua là sinh nhật lần thứ 20 của tôi).

    - Thứ hạng.

    Ví dụ: I came second in my class’ top 3 student’s list (Tôi đứng thứ hai trong danh sách 3 học sinh giỏi nhất của lớp).

    - Vị trí số tầng trong tòa nhà.

    Ví dụ: My bedroom is on the third floor in my house. (Phòng ngủ của tôi nằm ở tầng 3 trong nhà).

    Số thứ tự diễn tả thứ hạng

    Số thứ tự diễn tả thứ hạng

    - Phần trăm (%).

    Ví dụ: 69 % = Sixty-nine percent.

    - Phân số.

    Ví dụ: 1/2 = a half, 1/3 = a third, 2/3 = two thirds.

    - Ngày tháng.

    Ví dụ:

    + Thứ tư, ngày 4 tháng 9 năm 2019: Wednesday, November 4th, 2019.

    + Ngày 9 tháng 3 năm 2021: 9th (of) March, 2006.

    Số thứ tự diễn tả phần trăm

    Số thứ tự diễn tả phần trăm

    Cách viết số thứ tự trong tiếng Anh

    Trong tiếng Anh, số thứ tự từ 1 đến 10 được viết theo quy tắc:

    1- First

    2 - Second

    2 - Second

    7 - Seventh

    3 - Third

    8 - Eighth

    4 - Fourth

    9 - Ninth

    5 - Fifth

    10 - Tenth

    Căn cứ theo cách viết này, ta có thể rút ra được các quy ước chung khi viết số thứ tự như sau:

    - Số thứ tự có dạng Số đếm + ‘th’. Ngoại trừ một số trường hợp khác là các số 1, 2, 3, 5 và 9.

    - Số thứ tự chấm dứt bằng chữ số 1 sẽ có đuôi là ‘st’.

    - Số thứ tự chấm dứt bằng chữ số 2 sẽ có đuôi là ‘nd’.

    - Số thứ tự chấm dứt bằng chữ số 3 sẽ có đuôi là ‘rd’.

    Quy ước chung khi viết số thứ tự

    Quy ước chung khi viết số thứ tự

    Học số thứ tự qua bài hát tiếng Anh

    Một cách ghi nhớ số thú vị dành cho số thứ tự đó chính là bạn có thể nghe và học theo các bài hát tiếng Anh. Giai điệu vui nhộn và tiết tấu hài hòa sẽ giúp các con số dễ dàng lọt vào tâm trí của bạn hơn. Dưới đây là 4 bài hát mà bạn có thể tham khảo:

    - First Of May (Yao Si Ting): Bài hát nhẹ nhàng, hồi tưởng về kỉ niệm một số ngày đầu tháng năm.

    - Second Star To The Right (Moira Dela Torre): Bản nhạc indie mà Moira tự sáng tác và hát tặng sinh nhật 18 tuổi người em gái.

    - One Third (Mendum): Giai điệu EDM năng động, trẻ trung cứng cáp sẽ giúp bạn lấy lại tinh thần học tập ngay lập tức.

    - Fourth of July (Fall Out Boy): Một bài hát với âm hưởng thật đúng chất Fall Out Boy giật gân và đầy máu lửa.

    Học số thứ tự qua bài hát tiếng Anh

    Học số thứ tự qua bài hát tiếng Anh

    2. Số đếm trong tiếng Anh

    Cách dùng số đếm trong tiếng Anh

    - Đếm số lượng.

    Ví dụ: I have two lovely dogs. (Tôi có hai con chó đáng yêu).

    - Số điện thoại.

    Ví dụ: My phone number is zero-seven-nine-five- six- seven- zero- five- nine- eight. (Số điện thoại của tôi là: 079 567 0598).

    - Độ tuổi.

    Ví dụ: He is nineteen years old. (Anh ấy 19 tuổi).

    - Năm.

    Ví dụ: He was born in nineteen ninety- five (Anh ấy sinh năm 1995).

    Số đếm chỉ số lượng

    Số đếm chỉ số lượng

    Cách viết số đếm trong tiếng Anh

    Số đếm trong tiếng Anh được viết theo quy ước sẵn có và bạn phải học thuộc như bảng chữ cái vậy. Bên dưới là cách viết các số đếm thường gặp nhất.

    - Số đếm từ 0 đến 20:

    0 – Zero/Oh

    6 – Six

    11 – Eleven

    16 – Sixteen

    1 – One

    7 – Seven

    12 – Twelve

    17 – Seventeen

    2 – Two

    8 – Eight

    13 – Thirteen

    18 – Eighteen

    3 – Three

    9 – Nine

    14 – Fourteen

    19 – Nineteen

    4 – Four

    10 – Ten

    15 – Fifteen

    20 – Twenty

    5 – Five

    - Các số tròn chục:

    30 – Thirty

    70 – Seventy

    40 – Forty

    80 – Eighty

    50 – Fifty

    90 – Ninety

    60 – Sixty

    - Các số hàng trăm, hàng ngàn, hàng vạn,…

    100 – One hundred

    100,000 – One hundred thousand

    1,000 – One thousand

    1,000,000 – One million

    10,000 – Ten thousand

    1,000,000,000 – One billion

    - Tương tự như trên, dựa vào các số đếm cơ bản bạn có thể ghép theo thứ tự từ trái sang phải để tạo thành các số đếm khác.

    - Dấu gạch ngang (hyphen -) được dùng khi viết số từ 21 đến 99. Ngoài ra, đối với các số lớn, người Mỹ thường dùng dấu phẩy (comma ',') để chia từng nhóm ba số.

    Ví dụ:

    82 – Eighty-two.

    646 – Six hundred and forty-six.

    578,372 – Five hundred and seventy-eight thousand, three hundred and seventy-two.

    Số thứ tự trong tiếng Anh

    Số thứ tự trong tiếng Anh

    Học số đếm qua bài hát tiếng Anh

    Tương tự như số thứ tự, để ghi nhớ số đếm một cách tự nhiên và hiệu quả bạn có thể tham khảo một số bài hát tiếng Anh có số đếm dưới đây:

    - Zero to Hero (Hercules) - OST của bộ phim hoạt hình Héc-quyn, một bài hát vui nhộn tạo niềm hứng khởi để bạn có thể từ “con số 0” trở thành một vị “anh hùng”.

    - One Call Away (Charlie Puth) - Một ca khúc có tác dụng như liều thuốc chữa tổn thương cho dân tình FA!

    - Perfect Two (Auburn) - Một giai điệu cực kỳ đáng yêu thích hợp cho một số ngày mưa, một số ngày đông giá lạnh, một số ngày một số bạn muốn yên bình.

    - One Two Three (Britney Spears) - Cùng công chúa nhạc Pop Britney tập đếm từ 1 đến 3 bằng Tiếng Anh nào!

    - Four five seconds (Rihanna ft. Kanye West & Paul McCartney).

    - Counts & Sings To Five (Pentatonix) - Một bài hát về số đếm vui nhộn giúp bạn ôn tập số đếm trong tiếng Anh từ 1 đến 12 luôn.

    Học số đếm qua bài hát tiếng Anh

    Học số đếm qua bài hát tiếng Anh

    3. Phân biệt số thứ tự và số đếm trong tiếng Anh

    Số

    Số đếm

    Số thứ tự

    Viết tắt số thứ tự

    1

    One

    First

    st

    2

    Two

    Second

    nd

    3

    Three

    Third

    rd

    4

    Four

    Fourth

    th

    5

    Five

    Fifth

    th

    6

    Six

    Sixth

    th

    7

    Seven

    Seventh

    th

    8

    Eight

    Eighth

    th

    9

    Nine

    Ninth

    th

    10

    Ten

    Tenth

    th

    11

    Eleven

    Eleventh

    th

    12

    Twelve

    Twelfth

    th

    13

    Thirteen

    Thirteenth

    th

    14

    Fourteen

    Fourteenth

    th

    15

    Fifteen

    Fifteenth

    th

    16

    Sixteen

    Sixteenth

    th

    17

    Seventeen

    Seventeenth

    th

    18

    Eighteen

    Eighteenth

    th

    19

    Nineteen

    Nineteenth

    th

    20

    Twenty

    Twentieth

    th

    21

    Twenty-one

    Twenty-first

    st

    30

    Thirty

    Thirtieth

    th

    31

    Thirty-one

    Thirty-first

    st

    40

    Forty

    Fortieth

    th

    50

    Fifty

    Fiftieth

    th

    60

    Sixty

    Sixtieth

    th

    70

    Seventy

    Seventieth

    th

    80

    Eighty

    Eightieth

    th

    90

    Ninety

    Ninetieth

    th

    100

    One hundred

    One hundredth

    th

    1000

    One thousand

    One thousandth

    th

    1 Triệu

    One million

    One millionth

    th

    1 Tỷ

    One billion

    One billionth

    th

    Lưu ý

    - Các số đếm tròn chục và kết thúc bằng ‘ty’ như twenty, thirty,…khi được chuyển sang số thứ tự sẽ bỏ ‘y’, thay bằng ‘ie’ và thêm ‘th’: twentieth, thirtieth,…

    - Đối với danh hiệu của vua, hoàng hậu khi viết viết tên và số thứ tự bằng số La Mã, khi đọc thì thêm THE trước số thứ tự.

    4. Sự khác biệt về cách đếm giữa các quốc gia

    Ở các nền văn hóa khác nhau sẽ có những thói quen sử dụng ngôn ngữ cũng như cách đọc khác nhau. Dưới đây là một số điểm khác biệt giữa cách đọc số đếm giữa người Mỹ (U.S) và người Anh (U.K) trong tiếng Anh.

    - Đọc các số giống hệt liền kề nhau (ví dụ số điện thoại, số seri...).

    US

    UK

    Khác biệt

    Đọc chúng một cách riêng biệt

    Gộp các số liên tiếp lại với nhau

    Ví dụ

    133455 - One three three three, four five five

    9333455 - Nine triple three, four double five

    - Nhóm số trong hàng ngàn.

    US

    UK

    Khác biệt

    Đọc nhóm số trong hàng ngàn

    Không đọc nhóm số trong hàng ngàn

    Ví dụ

    2.400 - Twenty-four hundred

    2.400 - Two thousand, four hundred

    - Đi kèm thuật ngữ hoặc không.

    US

    UK

    Khác biệt

    Không chèn thuật ngữ vào một chuỗi dài các con số

    Chèn ‘And’ vào trước biểu thức số cuối cùng trong chuỗi dài các con số

    Ví dụ

    542 - Five hundred forty two

    542 - Five hundred and forty two

    5. Học số đếm, số thứ tự qua thành ngữ tiếng Anh

    Số đếm

    Thành ngữ tiếng Anh

    Dịch nghĩa

    Look out for number one

    Bản thân mình là trên hết

    A million and one

    Rất nhiều

    At one time

    Thời gian nào đó đã qua

    The lesser of two evils

    Một việc đỡ tồi tệ hơn cái còn lại

    Put in one's two cents

    Nêu ý kiến, quan điểm riêng

    Be in two minds

    Chưa quyết định được

    Số thứ tự

    Thành ngữ tiếng Anh

    Dịch nghĩa

    Your better half

    Vợ hoặc chồng

    Something is done by the numbers

    Làm đúng trật tự, không có chỗ cho sáng tạo

    Do a double take

    Cư xử bình tĩnh trước những tin bất ngờ

    A double whammy

    Cái gì đó là khởi nguồn của nhiều vấn đề cùng một lúc

    Feel like a million

    Cảm thấy khỏe và vui

    First come first served

    Đến trước thì được phục vụ trước

    Như vậy, bài viết trên đã hướng dẫn các bạn cách viết và sử dụng số thứ tự, số đếm trong tiếng Anh một cách chính xác. Chúc các bạn học tập hiệu quả!

    Trung Tâm giảm 500.000đ khi sắm sửa ĐT laptop máy tính bảng PC Surface iMac Đồng Hồ thông minh cho tất cả các khách hàng.
    Xem thêm ↓

    Cần tuyển kỹ thuật thay thế ĐT laptop PC làm tại nhà, tặng đồng phục đồ nghề trọn gói 10.000.000đ đặt lịch pv ngay không cần HS đặt lịch hẹn trên zalo hoặc ĐK nhận việc chỉ 1 Phút

    Viện máy tính nhận đào tạo học viên miễn học phí 1 kèm 1, có phụ cấp, bao ra nghề

    © 2027. Trungtambaohanh.com Thay Pin Điện Thoại Laptop, Phone PAD PC lấy liền
    Công Ty Cổ Phần Máy Tính VIỆN - GPĐKKD: 0305916372 do sở KHĐT TP.HCM cấp ngày 18/07/2008 ĐT: 028.3844.2008