• 7:30 - 20:30
    Cả CN & Lễ
  • Lịch hẹn
  • TTBH gần bạn

SSD Gigabyte 4000E 500GB M.2 NVMe Gen4x4

1,245,000₫ 1,295,000₫

Có chổ đậu ô tô (Có thể mất phí)

    Cửa hàng bạn đã chọn

    Còn hàng sẵn có xem ngay lấy liền

    SSD Gigabyte 4000E 500GB M.2 NVMe Gen4x4

     

    Ổ cứng SSD GIGABYTE 4000E 500GB M2 2280 NVMe Gen4x4


    GIGABYTE 4000E 500GB là ổ SSD chuẩn M.2 2280 NVMe, sử dụng giao tiếp PCI Express 4.0 x4 với tốc độ đọc tuần tự lên đến 3.600MB/s và ghi tuần tự lên đến 3.000MB/s.

    Dung lượng 500GB phù hợp để cài đặt hệ điều hành, phần mềm, game và lưu trữ dữ liệu thường xuyên truy xuất. Thiết kế M.2 nhỏ gọn giúp SSD lắp trực tiếp trên mainboard, giảm dây kết nối và tối ưu không gian bên trong PC hoặc laptop tương thích.


    Thông số kỹ thuật SSD GIGABYTE 4000E 500GB

    • Thương hiệu: GIGABYTE

    • Dòng sản phẩm: Gen4 4000E SSD

    • Model: G440E500G

    • Dung lượng: 500GB

    • Chuẩn kích thước: M.2 2280

    • Giao tiếp: PCI Express 4.0 x4

    • Chuẩn NVMe: NVMe 1.4

    • Tốc độ đọc tuần tự: Lên đến 3.600MB/s

    • Tốc độ ghi tuần tự: Lên đến 3.000MB/s

    • External DDR Cache: Không

    • Hỗ trợ: HMB, TRIM, S.M.A.R.T.

    • Kích thước: 22 × 2,3 × 80mm

    • MTBF: Khoảng 1,5 triệu giờ

    • Công suất đọc tối đa: 4.300mW

    • Công suất ghi tối đa: 4.400mW

    • Công suất Idle PS3: 40mW

    • Công suất PS4/L1.2: 5mW

    • Nhiệt độ hoạt động: 0°C – 70°C

    • Nhiệt độ lưu trữ: -40°C – 85°C

    • Độ bền ghi: 300TBW

    • Bảo hành giới hạn: 3 năm hoặc 300TBW, tùy điều kiện nào đến trước


    PCIe 4.0 x4 cho tốc độ đọc lên đến 3.600MB/s

    GIGABYTE 4000E 500GB sử dụng giao tiếp PCIe 4.0 x4 kết hợp giao thức NVMe 1.4, cho tốc độ truyền dữ liệu cao hơn đáng kể so với các ổ SSD SATA truyền thống.

    Hiệu năng công bố:

    • Đọc tuần tự: Lên đến 3.600MB/s

    • Ghi tuần tự: Lên đến 3.000MB/s

    Tốc độ cao giúp rút ngắn thời gian khởi động hệ điều hành, mở ứng dụng, sao chép dữ liệu và tải tài nguyên trong game.

    Hiệu năng thực tế phụ thuộc vào CPU, mainboard, phiên bản BIOS, khe M.2, nhiệt độ SSD và loại dữ liệu được xử lý.


    Dung lượng 500GB phù hợp cho hệ điều hành và ứng dụng

    Dung lượng 500GB đáp ứng tốt các nhu cầu lưu trữ phổ biến như:

    • Cài đặt Windows

    • Phần mềm văn phòng

    • Ứng dụng thiết kế

    • Game

    • Dữ liệu học tập

    • Tài liệu công việc

    • Hình ảnh và video

    • File dự án thường xuyên sử dụng

    Đối với hệ thống có lượng dữ liệu lớn, người dùng có thể kết hợp SSD 500GB làm ổ hệ điều hành với SSD hoặc HDD dung lượng cao hơn để lưu trữ lâu dài.


    Chuẩn M.2 2280 nhỏ gọn, không cần dây kết nối

    SSD sử dụng chuẩn M.2 2280, kích thước khoảng 22 × 80mm, lắp trực tiếp lên khe M.2 trên mainboard.

    Thiết kế này mang lại một số lợi ích:

    • Không cần dây SATA

    • Không cần dây cấp nguồn riêng

    • Giảm lượng dây bên trong case

    • Tiết kiệm không gian lắp đặt

    • Phù hợp với desktop và laptop hỗ trợ NVMe M.2

    Trước khi nâng cấp, cần kiểm tra khe M.2 của thiết bị có hỗ trợ NVMe PCIe hay chỉ hỗ trợ SSD M.2 SATA.


    HMB hỗ trợ tối ưu quá trình truy xuất dữ liệu

    GIGABYTE 4000E không sử dụng bộ nhớ DDR cache riêng nhưng hỗ trợ HMB – Host Memory Buffer.

    Cơ chế này cho phép SSD sử dụng một phần nhỏ RAM hệ thống để hỗ trợ quản lý dữ liệu và bảng ánh xạ của bộ điều khiển.

    Thiết kế HMB giúp duy trì cấu trúc SSD gọn và tiết kiệm năng lượng, phù hợp với phân khúc SSD NVMe dành cho PC, laptop và các hệ thống cần nâng cấp từ ổ SATA.


    Hỗ trợ TRIM và S.M.A.R.T.

    SSD hỗ trợ các tính năng quản lý và theo dõi ổ đĩa gồm:

    • TRIM: Hỗ trợ hệ điều hành quản lý các vùng dữ liệu không còn sử dụng.

    • S.M.A.R.T.: Theo dõi các thông số liên quan đến tình trạng hoạt động của SSD.

    Việc theo dõi S.M.A.R.T. định kỳ giúp người dùng phát hiện sớm một số dấu hiệu bất thường về nhiệt độ, độ hao mòn hoặc tình trạng lưu trữ.


    Mức tiêu thụ điện thấp

    SSD có công suất hoạt động tối đa khoảng:

    • Đọc: 4,3W

    • Ghi: 4,4W

    • Idle PS3: 40mW

    • PS4/L1.2: 5mW

    Mức tiêu thụ điện thấp phù hợp với cả PC để bàn và laptop, đặc biệt trong các hệ thống cần hạn chế nhiệt lượng và điện năng khi ổ ở trạng thái nhàn rỗi.


    Độ bền ghi 300TBW

    Phiên bản 500GB có mức độ bền ghi 300TBW, thể hiện tổng lượng dữ liệu có thể ghi lên SSD theo điều kiện đánh giá quy định.

    Đối với nhu cầu sử dụng thông thường như cài hệ điều hành, ứng dụng, gaming và lưu trữ dữ liệu cá nhân, mức TBW này đáp ứng tốt quá trình vận hành lâu dài.

    Người dùng vẫn nên sao lưu dữ liệu quan trọng trên một thiết bị hoặc nền tảng khác thay vì sử dụng duy nhất một SSD làm nơi lưu trữ.


    GIGABYTE 4000E 500GB phù hợp với cấu hình nào?

    SSD GIGABYTE 4000E 500GB phù hợp với:

    • PC gaming

    • Máy tính văn phòng

    • Laptop có khe M.2 NVMe

    • PC học tập

    • Máy thiết kế đồ họa

    • Hệ thống cần nâng cấp từ HDD

    • Máy đang sử dụng SSD SATA và cần tốc độ cao hơn

    • PC cần ổ cài Windows và phần mềm riêng

    Nếu mainboard chỉ hỗ trợ PCIe thế hệ thấp hơn, SSD có thể hoạt động ở chế độ tương thích nhưng băng thông thực tế sẽ bị giới hạn theo chuẩn của khe kết nối.


    Lưu ý khi lắp SSD GIGABYTE 4000E 500GB

    Trước khi nâng cấp, người dùng nên:

    • Kiểm tra mainboard hoặc laptop có khe M.2 2280

    • Xác nhận khe M.2 hỗ trợ NVMe PCIe

    • Kiểm tra chuẩn PCIe của khe cắm

    • Tắt nguồn trước khi tháo lắp

    • Cố định SSD bằng đúng vít M.2

    • Kiểm tra SSD trong BIOS sau khi lắp

    • Khởi tạo và phân vùng ổ nếu SSD chưa được định dạng

    • Theo dõi nhiệt độ khi sử dụng tải cao

    • Sao lưu dữ liệu quan trọng trước khi chuyển hệ điều hành

    Nếu SSD thường xuyên hoạt động ở nhiệt độ cao, có thể cân nhắc sử dụng heatsink M.2 khi mainboard và không gian lắp đặt cho phép.


    Dịch vụ kiểm tra và nâng cấp SSD tại Viện Máy Tính

    Viện Máy Tính hỗ trợ kiểm tra, lắp đặt và nâng cấp SSD M.2 NVMe như GIGABYTE 4000E 500GB Gen4x4.

    Các hạng mục hỗ trợ gồm:

    • Kiểm tra khả năng tương thích với mainboard hoặc laptop

    • Kiểm tra khe M.2 NVMe

    • Lắp đặt SSD

    • Khởi tạo và phân vùng ổ

    • Kiểm tra tốc độ đọc ghi

    • Kiểm tra nhiệt độ SSD

    • Chuyển dữ liệu hoặc hệ điều hành

    • Kiểm tra lỗi không nhận SSD

    • Kiểm tra tình trạng S.M.A.R.T.

    • Tư vấn dung lượng và chuẩn SSD phù hợp


    Quy trình kiểm tra SSD tại Viện Máy Tính

    1. Kiểm tra cấu hình: Xác định mainboard, chuẩn M.2 và giao tiếp PCIe.

    2. Kiểm tra SSD: Đánh giá khả năng nhận diện, dung lượng và tình trạng ổ.

    3. Lắp đặt – cấu hình: Cố định SSD, khởi tạo và thiết lập phân vùng.

    4. Kiểm tra vận hành: Đo tốc độ, nhiệt độ và độ ổn định.

    5. Tư vấn xử lý: Đề xuất nâng cấp, sao lưu hoặc phương án phù hợp.


    Liên hệ Viện Máy Tính để kiểm tra SSD

    Nếu máy tính khởi động chậm, không nhận SSD, tốc độ đọc ghi giảm hoặc cần nâng cấp từ HDD/SATA SSD lên NVMe, nên kiểm tra khả năng tương thích của hệ thống trước khi thay ổ.

    Viện Máy Tính hỗ trợ kiểm tra và lắp đặt SSD GIGABYTE 4000E 500GB M.2 2280 NVMe Gen4x4, đồng thời đánh giá khe M.2, hiệu năng và tình trạng lưu trữ sau khi nâng cấp.

    Hotline tư vấn kỹ thuật: 0967 891 080

    Ngoài SSD, Viện Máy Tính còn hỗ trợ kiểm tra và nâng cấp RAM, CPU, mainboard, card đồ họa, nguồn, laptop và các thiết bị lưu trữ khác.

    Xem thêm ↓

    Cần tuyển kỹ thuật thay thế ĐT laptop PC làm tại nhà, tặng đồng phục đồ nghề trọn gói 10.000.000đ đặt lịch pv ngay không cần HS đặt lịch hẹn trên zalo hoặc ĐK nhận việc chỉ 1 Phút

    Viện máy tính nhận đào tạo học viên miễn học phí 1 kèm 1, có phụ cấp, bao ra nghề