Gigabit Switch HP JH018A
Thiết bị chuyển mạch HPE JL170A được thiết kế để hoạt động phù hợp với lớp Accees (lớp truy nhập mạng đầu cuối) với chi phí đầu tư là thấp trong dòng HPE OfficeConnect 1850 Switch Series.
Thiết bị chuyển mạch HPE JL170A được tăng cường bảo mật bằng cách sử dụng các công nghệ virtual LANs, link aggregation, hoặc IGMP Snooping boost uplink performance, và loop prevention enhances network reliability. Switch HPE JL170A sử dụng điện AC 220V.
Thiết bị chuyển mạch HPE JL170A cho phép dễ dàng quản lý ngay cả bởi người dùng không biết kỹ thuật thông qua giao diện Wed trực quan, hỗ trợ HTTP và HTTP Secure (HTTPS)
Thiết bị chuyển mạch HPE JL170A được thiết kế theo chuẩn EIA 1U phù hợp với tất cả các loại tủ rack hoặc gắn trên tường.
Thông số kỹ thuật
- Thương hiệu: HP
- Bảo hành: Trọn đời
- Tình trạng: Mới 100%
- Type HPE Officeconnect 1420 24G 2SFP+ Switch
- I/O ports and slots
· 24 RJ-45 autosensing 10/100/1000 ports (IEEE 802.3 type 10BASE-T, IEEE 802.3u type
100BASE-TX,
IEEE 802.3ab type 1000BASE-T) Media type: Auto-MDIX Duplex: 10BASE-T/100BASE-TX: half or
full
1000BASE-T: full only
· 2 fixed 1000/10000 SFP+ ports - Memory and processor
Packet buffer size: 1.5MB
8MB flash - Mounting and enclosure Mounts in an EIA standard 19-inch telco rack (hardware included)
- Desktop mounting
100Mb latency: < 8 μs (LIFO 64-byte packets)
1000Mb latency: < 16 μs (LIFO 64-byte packets)
10 Gb/s Latency: <2 μs (LIFO 64-byte packets) - Throughput: up to 65.5 Mp/s (64-byte packets)
- Switching capacity: 88 Gb/s
- MAC address table size: 16384 entries
- Reliability: MTBF (years): 109.4
- Dimensions: 4.4 x 4.4 x 23.8 cm(1.73 x 17.32 x 9.37in)(1U height)
- Weight: 2.9 kg (6.39 lb)
- Frequency: 50/60 Hz
- Maximum heat dissipation: N/A
- Voltage: 100 – 240 V ac (rated)
- Current: 0.4 A
- Maximum power rating: 21 W1
- PoE power: N/A
- Operating temperature: 0°C to 40°C(32°F to 104°F)
- Operating relative humidity: 5% to 95%, non condensing
- Non operating/Storage temperature: -40°C to 70°C(-40°F to 158°F)
- Non operating/Storage relative humidity: 5% to 95%, non condensing
- Altitude: Up to 5 km(16,404 ft)
- Acoustic Power: 0 dB No fan
- Safety
CSA 22.2 No. 60950
UL 60950-1
IEC 60950-1
EN 60950-1 - Emissions FCC Rules Part 15, Subpart B Class A
- Generic: EN 55022 CISPR 22
- EN: EN 55024, CISPR 24
- ESD: IEC 61000-4-2
- Radiated: IEC 61000-4-3
- EFT/Burst: IEC 61000-4-4
- Surge: IEC 61000-4-5
- Conducted: IEC 61000-4-6
- Power frequency magnetic field: IEC 61000-4-8
- Voltage dips and interruptions: IEC 61000-4-11
- Harmonics: IEC 61000-3-2
- Flicker: IEC 61000-3-3
Khi khách hàng đến trực tiếp Trungtambaohanh.com sẽ gặp được đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm, tay nghề giỏi chẩn đoán, kiểm tra trước mặt, sửa- thay ngay lấy liền trong vòng từ 30-45p.
Xem thêm ↓