Hai khe cắm hỗ trợ tính năng tự động phát hiện tốc độ SFP, quản trị viên bây giờ có thể linh hoạt lựa chọn thiết bị thu phát SFP phù hợp theo khoảng cách truyền hoặc tốc độ truyền cần thiết để mở rộng mạng hiệu quả. Khoảng cách có thể được mở rộng từ 550 mét đến 2 km (sợi quang đa mốt) và 10/20/30/40/50/60/70/120 km (sợi quang đơn mode hoặc sợi quang WDM). Thiết bị chia mạng chuẩn công nghiệp Planet IGS-1820TF rất thích hợp cho các ứng dụng để kết nối đến mạng đường trục và trung tâm giám sát ở khoảng cách xa.
Switch công nghiệp Planet IGS-1820TF cung cấp phóng điện tiếp xúc ± 6KV DC và xả ± 6KV DC để bảo vệ Ethernet ESD. Nó cũng hỗ trợ khả năng chống đột biến ± 6KV để cải thiện độ ổn định của sản phẩm và bảo vệ mạng của người dùng khỏi các cuộc tấn công của ESD.
Bộ chia mạng chuẩn công nghiệp Planet IGS-1820TF được tích hợp công nghệ mạng xanh tiên tiến và tiết kiệm điện năng dựa trên giao thức IEEE 802.3az, có thể tiết kiệm điện đến 50% nhưng vẫn duy trì hiệu suất cao.
Industrial Switch 16-port PLANET IGS-1820TF có hệ thống đầu vào nguồn kép mạnh mẽ với điện áp rộng (12V ~ 48V DC hoặc 24V AC), khi nguồn điện 1 không hoạt động, chức năng chuyển đổi dự phòng phần cứng sẽ tự động được kích hoạt để tiếp tục cấp nguồn cho swtich qua nguồn điện 2 mà không bị mất hoạt động.

Planet IGS-1820TF-1
| HARDWARE SPECIFICATIONS | |
|---|---|
| Gigabit Ethernet Copper Ports | 16 10/100/1000BASE-T RJ45 auto-MDI/MDI-X ports |
| Gigabit SFP Slots | 2 1000BASE-SX/LX/BX SFP interfaces |
| Switch Architecture | Store-and-Forward |
| Switch Fabric | 36Gbps (non-blocking) |
| Throughput (packet per second) | 26.79Mpps@ 64 bytes |
| Address Table | 8K entries, automatic source address learning and aging |
| Shared Data Buffer | 4.1Mbits |
| Flow Control | IEEE 802.3x pause frame for full duplex Back pressure for half duplex |
| Jumbo Frame | 10Kbytes |
| ESD Protection | 6KV DC |
| Enclosure | IP30 metal case |
| Installation | DIN-rail kit and wall-mount kit |
| Connector | Removable 6-pin terminal block for power input – Pin 1/2 for Power 1 – Pin 3/4 for fault alarm – Pin 5/6 for Power 2 |
| Alarm | One relay output for power failure. Alarm relay current carry ability: 1A @ 24V DC |
| Dimensions (W x D x H) | 66 x 107 x 152 mm |
| Weight | 745g |
| Power Requirements | Dual 12~48V DC 24V AC |
| Power Consumption | DC input: Max. 3.4 watts/11.6BTU (System on) Max. 11.1watts/37.9BTU (Full loading)AC input: Max. 6 watts/20.5BTU (System on) Max. 15 watts/51.2BTU (Full loading) |
| STANDARDS CONFORMANCE | |
| Regulatory Compliance | FCC Part 15 Class A, CE |
| Stability Testing | IEC60068-2-32 (free fall) IEC60068-2-27 (shock) IEC60068-2-6 (vibration) |
| Standards Compliance | IEEE 802.3 10BASE-T IEEE 802.3u 100BASE-TX IEEE 802.3ab 1000BASE-T IEEE 802.3z 1000BASE-SX/LX IEEE 802.3x flow control and back pressure IEEE 802.1p Class of Service IEEE 802.3az Energy Efficient Ethernet (EEE) |
| ENVIRONMENT | |
| Operating Temperature | -40 ~ 75 degrees C |
| Storage Temperature | -40 ~ 85 degrees C |
| Humidity | 5 ~ 95% (non-condensing) |
Khi khách hàng đến trực tiếp Trungtambaohanh.com sẽ gặp được đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm, tay nghề giỏi chẩn đoán, kiểm tra trước mặt, sửa- thay ngay lấy liền trong vòng từ 30-45p.