• 7:30 - 20:30
    Cả CN & Lễ
  • Lịch hẹn
  • TTBH gần bạn
Tên tiếng Hàn của bạn là gì? Tên tiếng Hàn hay cho nam và nữ

Tên tiếng Hàn của bạn là gì? Tên tiếng Hàn hay cho nam và nữ

101,200₫ 151,200₫

Có chổ đậu ô tô (Có thể mất phí)

    Cửa hàng bạn đã chọn

    Còn hàng sẵn có xem ngay lấy liền

    Tên tiếng Hàn của bạn là gì? Tên tiếng Hàn hay, ý nghĩa cho nam và nữ. Xem ngay tên tiếng Hàn của bạn. Xem ngay!

    Văn hóa Hàn Quốc hiện nay đã du nhập vào nước ta một cách mạnh mẽ. Liệu bạn có thắc mắc rằng tên của mình khi dịch sang tiếng Hàn sẽ như thế nào? Bài viết dưới đây cung cấp những cái tên phổ biến khi dịch sang tiếng Hàn. Cùng tìm hiểu ngay nhé!

    Tên tiếng Hàn của bạn là gì? Tên tiếng Hàn hay cho nam và nữ

    Tên tiếng Hàn của bạn là gì? Tên tiếng Hàn hay cho nam và nữ

    I. Dịch họ của bạn qua tiếng Hàn

    Họ tiếng Việt

    Họ tiếng Hàn

    Phiên âm

    Bùi

    배  

    Bae

    Cao

    고

    Ko(Go)

    Dương

    양

    Yang

    Đàm

    담

    Dam

    Đặng

    등

    Deung

    Đinh/ Trịnh/ Trình

    정

    Jeong

    Đoàn

    단

    Dan

    Đỗ/Đào

    도

    Do

    Giang

    강

    Kang

    Hoàng/Huỳnh

    황

    Hwang

    Hồ

    호

    Ho

    Lã/ Lữ

    여

    Yeu

    Lâm

    임

    Im/ Lim

    Lê

    려

    Ryeo

    Lương

    량

    Ryang

    Lưu

    류

    Ryu

    Lý

    이

    Lee

    Ngô

    오

    Oh

    Nguyễn

    원

    Won

    Phạm

    범

    Beom

    Phan

    반

    Ban

    Quách

    곽

    Kwak

    Tôn

    손

    Son

    Tống

    송

    Song

    Trần

    진

    Jin

    Triệu

    조

    Jo

    Trương

    장

    Jang

    Văn

    문

    Moon

    Võ, Vũ

    우

    Woo

    Vương

    왕

    Wang

    II. Dịch tên sang tiếng Hàn

    Tên tiếng Việt

    Tên tiếng Hàn

    Phiên âm 

    Ái

    애

    Ae

    Ái

    애

    Ae

    An

    안

    Ahn

    Anh

    영

    Young

    Ánh

    영

    Yeong

    Bách

    박

    Bak (Park)

    Bạch

    박

    Baek

    Bân

    빈

    Bin

    Bàng

    방

    Bang

    Bảo

    보

    Bo

    Bích

    평

    Byeok

    Bình

    평

    Pyeong

    Bùi

    배

    Bae

    Cam

    갬

    Kaem

    Cẩm

    금

    Geum (Keum)

    Căn

    근

    Geun

    Cao

    고

    Ko (Go)

    Cha

    차

    Xa

    Châu

    주

    Joo

    Chí

    지

    Ji

    Chu

    주

    Joo

    Chung

    종

    Jong

    Kỳ

    기

    Ki

    Kỷ

    기

    Ki

    Cơ

    기

    Ki

    Cù

    구

    Ku (Goo)

    Cung

    궁

    Gung (Kung)

    Cường/ Cương

    강

    Kang

    Cửu

    구

    Koo (Goo)

    Đắc

    득

    Deuk

    Đại

    대

    Dae

    Đàm

    담

    Dam

    Đăng / Đặng

    등

    Deung

    Đinh

    정

    Jeong

    Đạo

    도

    Do

    Đạt

    달

    Dal

    Diên

    연

    Yeon

    Diệp

    옆

    Yeop

    Điệp

    덮

    Deop

    Đào

    도

    Do

    Đỗ

    도

    Do

    Doãn

    윤

    Yoon

    Đoàn

    단

    Dan

    Đông

    동

    Dong

    Đổng

    동

    Dong

    Đức

    덕

    Deok

    Dũng

    용

    Yong

    Dương

    양

    Yang

    Duy

    두

    Doo

    Gia

    가

    Ga

    Giai

    가

    Ga

    Giang

    강

    Kang

    Khánh

    강

    Kang

    Khang

    강

    Kang

    Khương

    강

    Kang

    Giao

    요

    Yo

    Hà

    하

    Ha

    Hách

    혁

    Hyuk

    Hải

    해

    Hae

    Hàm

    함

    Ham

    Hân

    흔

    Heun

    Hàn/Hán

    하

    Ha

    Hạnh

    행

    Haeng

    Hảo

    호

    Ho

    Hạo/ Hồ/ Hào

    후

    Ho

    Hi/ Hỷ

    히

    Hee

    Hiến

    헌

    Heon

    Hiền

    현

    Hyun

    Hiển

    헌

    Hun

    Hiền/ Huyền

    현

    hyeon

    Hiếu

    효

    Hyo

    Hinh

    형

    Hyeong

    Hồ

    후

    Ho

    Hoa

    화

    Hwa

    Hoài

    회

    Hoe

    Hoan

    훈

    Hoon

    Hoàng/ Huỳnh

    황

    Hwang

    Hồng

    홍

    Hong

    Hứa

    허

    Heo

    Húc

    욱

    Wook

    Huế

    혜

    Hye

    Huệ

    혜

    Hye

    Hưng/ Hằng

    흥

    Heung

    Hương

    향

    hyang

    Hường

    형

    Hyeong

    Hựu

    유

    Yoo

    Hữu

    유

    Yoo

    Huy

    회

    Hwi

    Hoàn

    환

    Hwan

    Hỷ, Hy

    히

    Hee

    Khắc

    극

    Keuk

    Khải/ Khởi

    개

    Kae (Gae)

    Khánh

    경

    Kyung

    Khoa

    과

    Gwa

    Khổng

    공

    Gong (Kong)

    Khuê

    규

    Kyu

    Khương

    강

    Kang

    Kiên

    건

    Gun

    Kiện

    건

    Geon

    Kiệt

    결

    Kyeol

    Kiều

    귀

    Kyo

    Kim

    김

    Kim

    Kính/ Kinh

    경

    Kyeong

    La

    나

    Na

    Lã/Lữ

    여

    Yeo

    Lại

    래

    Rae

    Lam

    람

    Ram

    Lâm

    림

    Rim

    Lan

    란

    Ran

    Lạp

    라

    Ra

    Lê

    려

    Ryeo

    Lệ

    려

    Ryeo

    Liên

    련

    Ryeon

    Liễu

    려

    Ryu

    Lỗ

    노

    No

    Lợi

    리

    Ri

    Long

    용

    Yong

    Lục

    육

    Ryuk/Yuk

    Lương

    량

    Ryang

    Lưu

    류

    Ryoo

    Lý, Ly

    이

    Lee

    Mã

    마

    Ma

    Mai

    매

    Mae

    Mẫn

    민

    Min

    Mẫn

    민

    Min

    Mạnh

    맹

    Maeng

    Mao

    모

    Mo

    Mậu

    무

    Moo

    Mĩ

    미

    Mi

    Miễn

    면

    Myun

    Minh

    명

    Myung

    Mỹ/ My

    미

    Mi

    Na

    나

    Na

    Nam

    남

    Nam

    Nga

    아

    Ah

    Nga

    아

    Ah

    Ngân

    은

    Eun

    Nghệ

    예

    Ye

    Nghiêm

    염

    Yeom

    Ngộ

    오

    Oh

    Ngọc

    억

    Ok

    Ngọc

    옥

    Ok

    Nguyên/ Nguyễn

    원

    Won

    Nguyệt

    월

    Wol

    Nhân

    인

    In

    Nhất/ Nhật

    일

    Il

    Nhi

    니

    Yi

    Nhiếp

    섶

    Sub

    Như

    으

    Eu

    Ni

    니

    Ni

    Ninh

    녕

    Nyeong

    Nữ

    녀

    Nyeo

    Oanh

    앵

    Aeng

    Phác

    박

    Park

    Phạm

    범

    Beom

    Phan

    반

    Ban

    Phát

    팔

    Pal

    Phi

    비

    Bi

    Phí

    비

    Bi

    Phong

    풍

    Pung/Poong

    Phúc/ Phước

    푹

    Pook

    Phùng

    봉

    Bong

    Phương

    방

    Bang

    Quách

    Xem thêm ↓

    Cần tuyển kỹ thuật thay thế ĐT laptop PC làm tại nhà, tặng đồng phục đồ nghề trọn gói 10.000.000đ đặt lịch pv ngay không cần HS đặt lịch hẹn trên zalo hoặc ĐK nhận việc chỉ 1 Phút

    Viện máy tính nhận đào tạo học viên miễn học phí 1 kèm 1, có phụ cấp, bao ra nghề

    © 2027. Trungtambaohanh.com Thay Pin Điện Thoại Laptop, Phone PAD PC lấy liền
    Công Ty Cổ Phần Máy Tính VIỆN - GPĐKKD: 0305916372 do sở KHĐT TP.HCM cấp ngày 18/07/2008 ĐT: 028.3844.2008