
Thông số kỹ thuật
PHẦN CỨNG
Vigor G2100
Port8x 10/100/1000Mbps Ethernet, RJ-45
2x 1000Mbps SFP slot1x RJ-45NguồnAC 100-240V @ 0.7APHẦN MỀMManagement
Web Interface | HTTP, HTTPS |
Command Line Interface | Telnet, SSH v2 |
OpenVPN Client | Certificate-based authentication |
User Authentication | Local Database, RADIUS, TACACS+ |
SNMP | v1, v2c, v3 |
Private MIB | v |
RMON Group | 1, 2, 3, 9 |
LLDP | LLDP-MED, Media Endpoint Discovery Extension |
Mail Alert | Port Status, Port Speed, System Restart, IP Conflict, Harware Monitor, Device Check, ONVIF Throughput Threshold |
Syslog | v |
2-Level Admin Privilege | v |
Multiple Admin Accounts | v |
Managed by VigorRouter SWM | v |
Managed by VigorConnect | v |
Managed by VigorACS 2 | v |
Config File Export/Import | v |
SNTP (Simple Network Time Protocol) | v |
Diagnostics Tools | Port Mirroring, Ping, Cable Test |
THÔNG SỐ KHÁCTính năng
VLAN | |
Max.Number of VLAN | 256 |
VLAN Type | 802.1q Tag-based |
802.1x Guest VLAN | v |
Port Isolation | v |
GVRP | v |
Q-in-Q | Basic |
ONVIF Surveillance | |
Discovery | v |
Surveillance Topology | v |
Real-Time Video Streaming | v |
ONVIF Device Maintenance | Device Info, Reset Factory Default, Time Settings, Reboot |
QoS | |
Number of QoS Queues | 8 |
Queue Scheduling | SPQ, WRR |
CoS (Class of Service) | 802.1p CoS, DSCP, CoS-DSCP, IP Precedence |
Rate Limit & Shaping | v |
Security | |
Access Control List | MAC, IPv4, IPv6 |
Storm Control | Broadcast, Unknown Multicast, Unknown Unicast |
DoS Defense | v |
802.1x Port Access Control | v |
IP Source Guard | v |
IP Conflict Detection | v |
IP Conflict Prevention | v |
Loop Protection | v |
Dynamic ARP Inspection | v |
DHCP Snooping with Option 82 | v |
Link Aggregation | |
Max. Number of Group | 4 |
Max. Number of Member in Each Group | 8 |
Type | Static, LACP |
Traffic Load Balancing | MAC Address, IP/MAC Address |
Multicast | |
IGMP Snooping | v2, v3 (BISS) |
IGMP Querier | v |
MLD Snooping | v1, v2 (Basic) |
Max. Number of Multicast Group | 256 |
Group Throttling | v |
Group Filtering | v |
MVR (Multicast VLAN Registration) | v |
Layer 3 Features | |
Static Route | v |
VLAN Route | v |
DHCP Server | (Since firmware v2.6.8) |
AAA | |
Authentication Server | RADIUS, TACACS+ |
Port Authorization | v |
Management Account | v |
RADIUS Attribute Assignment | User Privilege, VLAN |
Accounting | v |
Multiple Server | v |
Thông số kỹ thuật
Buffer Size | 4.1 Mbit |
Switching Capacity | 20 Gbps |
Forwarding Rate | 14.88 Mpps (64 bytes) |
MAC Address Table | 8k |
Jumbo Frame | Up to 9 KB |
Thay Thiết Bị Mạng Switch Draytek 8 Port Vigor G2100 Mới Chính Hãng Có Bảo Hành
Cung Cấp Và Thay Linh Kiện Thiết Bị Mạng Switch Draytek 8 Port Vigor G2100
Bán Thiết Bị Mạng Switch Draytek 8 Port Vigor G2100 Chính Hãng Có Bảo Hành
Chào Mừng Quý Khách Đến Với Trung Tâm Bảo Hành Thiết Bị Mạng Switch Draytek 8 Port Vigor G2100
Tư Vấn Bảo Hành Cung Cấp 24/7: 028.3844.2008
Kính Chào Quý Khách!
Trung Tâm Bảo Hành Thiết Bị Mạng Switch Draytek 8 Port Vigor G2100 Trên Toàn Quốc , Phục Vụ Cả Ngày Lễ Và Chủ Nhật Không Nghỉ Trua 7h30-20h30
Bạn Lăn Tăn Mua Trả Góp 0% Thiết Bị Mạng Switch Draytek 8 Port Vigor G2100 Ở Đâu? Làm Sao Để Thuê Được Giá Rẻ? Cùng Vienmaytinh Tìm Hiểu Về Vấn Đề Này Nhé.
- Bạn Có Nhu Cầu Dùng Thiết Bị Mạng Switch Draytek 8 Port Vigor G2100 Ngay Bây Giờ
- Bạn Đang Lăn Tăn Thay Linh Kiện Giá Mắc Lại Còn Bệnh Vặt Phải Nhờ Người Quen Biết Để Giải Quyết Nhanh Làm Sao Có Ngay Dùng Liền Nếu Phù Hợp Với Bạn... Sau Đó Mới Mua
- Bạn Muốn Trải Nghiệm Dịch Vụ Cho Thuê Thiết Bị Mạng Switch Draytek 8 Port Vigor G2100 Học Cách Làm Mới Tiết Kiệm Tg Chi Phí
- Bạn Muốn Sử Dụng Thiết Bị Mạng Switch Draytek 8 Port Vigor G2100 , Điện Thoại Laptop Surface Trong Thời Gian Ngắn Hạn.....
Chính Vì Vậy:
Vienmaytinh Cung Cấp Dịch Vụ Bán Trả Góp 0% , Cho Thuê Thiết Bị Mạng Switch Draytek 8 Port Vigor G2100 - Thuê Vip Với Nhiều Phương Án Linh Hoạt!
Phương Châm: Dùng Bao Nhiêu Trả Bấy Nhiêu - Hợp Mua - Giải Quyết Công Việc Trước Mắt Đã.
Gọi Ngay Cho Mr Minh - 0903 613 753 - 1800 1080 Để Tìm Hiểu Và Lựa Chọn Dịch Vụ Thuê Hợp Với Bạn.