• 7:30 - 20:30
    Cả CN & Lễ
  • Lịch hẹn
  • TTBH gần bạn
Thiết Bị Tường Lửa Fortigate Fg-60f

Thiết Bị Tường Lửa Fortigate Fg-60f

15,968,941₫ 16,018,941₫

Có chổ đậu ô tô (Có thể mất phí)

    Cửa hàng bạn đã chọn

    Còn hàng sẵn có xem ngay lấy liền

    FG-60F Tưởng lửa Fortigate 60F with 10x GE RJ45 ports

    Thiết bị tường lửa Fortigate FG-60F cung cấp các giải pháp bảo mật và SD-WAN tuyệt với trong 1 thiết kế nhỏ gọn, không quạt cho các văn phòng, chi nhánh hoặc các doanh nghiệp vừa và nhỏ. FG-60F cung cấp giải pháp chống lại các mối đe dọa và các lỗ hổng bảo mật mới và cũ với giải pháp bỏa mật SD-WAN trong 1 giải pháp đơn giản, giá cả phải chăng và dễ triển khai.

    Fortigate 60F cung cấp thư viện với hàng nghìn ứng dụng bên trong lưu lượng mạng để kiểm tra chi tiết và thực thi các chính sách bảo vệ trên cả lưu lượng được mã hóa và không mã hóa. Bên cạnh đó Fortigate 60F cung cấp giao diện quản trị đơn giản, dễ sử dụng và cung cấp khả năng hiển thị, tự động hóa trên toàn hệ thống mạng.

    Thông số kỹ thuật Firewall FortiGate FG-60F

    Hardware Specifications
    GE RJ45 WAN / DMZ Ports2 / 1
    GE RJ45 Internal Ports5
    GE RJ45 FortiLink Ports2
    GE RJ45 PoE/+ Ports-
    Wireless Interface-
    Console Port1
    USB Port1
    Internal Storage-
    System Performance — Enterprise Traffic Mix
    IPS Throughput1.4 Gbps
    NGFW Throughput1 Gbps
    Threat Protection Throughput700 Mbps
    System Performance
    Firewall Throughput (1518 / 512 / 64 byte UDP packets)10/10/6 Gbps
    Firewall Latency (64 byte, UDP)3.3 μs
    Firewall Throughput (Packet per Second)9 Mpps
    Concurrent Sessions (TCP)700,000
    New Sessions/Sec (TCP)35,000
    Firewall Policies5,000
    IPsec VPN Throughput (512 byte)6.5 Gbps
    Gateway-to-Gateway IPsec VPN Tunnels200
    Client-to-Gateway IPsec VPN Tunnels500
    SSL-VPN Throughput900 Mbps
    Concurrent SSL-VPN Users200
    SSL Inspection Throughput (IPS, avg. HTTPS)630 Mbps
    SSL Inspection CPS (IPS, avg. HTTPS)400
    SSL Inspection Concurrent Session (IPS, avg. HTTPS)55000 Mbps
    Application Control Throughput (HTTP 64K)1.8 Gbps
    CAPWAP Throughput (HTTP 64K)8 Gbps
    Virtual Domains (Default / Maximum)10 / 10
    Maximum Number of Switches Supported16
    Maximum Number of FortiAPs (Total / Tunnel Mode)10 / 10
    Maximum Number of FortiTokens500
    High Availability ConfigurationsActive / Active, Active / Passive, Clustering
    Dimensions and Power
    Height x Width x Length (inches)1.5 x 8.5 x 6.3
    Height x Width x Length (mm)38 x 216 x 160
    Weight1.9 lbs (0.9 kg)
    Form FactorDesktop
    Operating Environment and Certifications
    Power Rating12Vdc, 3A 
    Power RequiredPowered by External DC Power Adapter, 100–240V AC, 50/60 Hz
    Maximum Current100Vac/1.0A, 240Vac/0.6A
    Total Available PoE Power BudgetN/A
    Power Consumption (Average / Maximum)10.17 W / 12.43 W
    Heat Dissipation63.1 BTU/hr
    Operating Temperature32–104°F (0–40°C)
    Storage Temperature-31–158°F (-35–70°C)
    Humidity10–90% non-condensing
    Noise LevelFanless 0 dBA
    Operating AltitudeUp to 7,400 ft (2,250 m)
    ComplianceFCC, ICES, CE, RCM, VCCI, BSMI, UL/cUL, CB
    CertificationsICSA Labs: Firewall, IPsec, IPS, Antivirus, SSL-VPN
    Xem thêm ↓

    Cần tuyển kỹ thuật thay thế ĐT laptop PC làm tại nhà, tặng đồng phục đồ nghề trọn gói 10.000.000đ đặt lịch pv ngay không cần HS đặt lịch hẹn trên zalo hoặc ĐK nhận việc chỉ 1 Phút

    Viện máy tính nhận đào tạo học viên miễn học phí 1 kèm 1, có phụ cấp, bao ra nghề