• 7:30 - 20:30
    Cả CN & Lễ
  • Lịch hẹn
  • TTBH gần bạn
Tổng hợp 100+ thuật ngữ bóng đá tiếng Anh - tiếng Việt

Tổng hợp 100+ thuật ngữ bóng đá tiếng Anh - tiếng Việt

46,600₫ 96,600₫

Có chổ đậu ô tô (Có thể mất phí)

    Cửa hàng bạn đã chọn

    Còn hàng sẵn có xem ngay lấy liền

    Tổng hợp 100+ thuật ngữ bóng đá bằng tiếng Anh và tiếng Việt thường dùng nhất. Bạn yêu thích các trò chơi bóng đá hay là fan của những giải đấu bóng thế giới. Đừng bỏ lỡ!

    Các mùa giải bóng đá Euro 2020 và vòng loại World Cup 2022 đang diễn ra và thu hút đông đảo sự chú ý của các fan đam mê môn thể thao vua những ngày qua. Để có thể nắm và hiểu rõ những thuật ngữ về bóng đá thì hãy cũng mình theo dõi bài viết sau đây nhé!

    Thuật ngữ bóng đá

    I. Thuật ngữ bóng đá bằng tiếng Anh

    1. Kí tự A

    Từ vựng Loại từ Ý nghĩa
    Ace Danh từ Tiền đạo
    Advantage rule Danh từ Phép lợi thế
    Away team Danh từ Đội chơi trên sân đối phương
    Away game Danh từ Trận đấu diễn ra tại sân đối phương
    Away Danh từ Chỉ trận đấu trên sân khách
    Attacking midfielder  Danh từ Tiền vệ tấn công
    Attacker  Danh từ Cầu thủ tấn công 
    Attack Động từ Tấn công
    Assist  Danh từ Pha chuyền bóng thành bàn
    Assistant Referee Danh từ Trọng tài biên
    Air ball Danh từ Bóng bổng
    Appearance Danh từ Số lần ra sân
    Adding / Additional time Danh từ Bù giờ

    2. Kí tự B

    Từ vựng  Loại từ  Ý nghĩa
    Booked Động từ Bị thẻ vàng
    Bench Danh từ Ghế (cho HLV và cầu thủ dự bị)
    Beat Danh từ Thắng trận, đánh bại
    Box Danh từ Chỉ khu vực 16m50
    Booking Động từ Phạt thẻ
    Banana kick Danh từ Cú sút vòng cung
    Back header / Back heel Động từ Đánh đầu ngược 

    3. Kí tự C

    Từ vựng  Loại từ  Ý nghĩa
    Cut off Động từ Hậu vệ chắn bóng không cho tiền đạo đội bạn tiếp cận bóng để bóng ra khỏi biên
    Cut down the angle Động từ Thủ môn lao lên
    Crossbar Danh từ Xà ngang
    Cross Động từ Căng ngang
    Cover Động từ Che chắn, hỗ trợ
    Counterattack  Động từ Phản công
    Corner kick Động từ Phạt góc
    Corner flag Danh từ Cờ phạt góc
    Concede Động từ Thủng lưới
    Corner arc Danh từ Vòng cung nhỏ ở 4 góc sân, nơi cầu thủ thực hiện những cú đá phạt
    Clean sheet Danh từ Không bị thủng lưới
    Clear  Động từ Pha phá bóng
    Chest trap Động từ Tâng bóng bằng ngực
    Challenge Danh từ  Pha cướp bóng
    Central Defender  Danh từ Trung vệ
    Center line  Danh từ Đường kẻ chia sân ra làm hai
    Center spot  Danh từ Điểm giao bóng giữa sân
    Center circle Danh từ Vòng tròn giữa sân
    Caution Danh từ Cảnh cáo
    Carrying the ball Động từ Lỗi bước nhiều hơn 4 bước khi đang ôm bóng của thủ môn

    4. Kí tự D

    Từ vựng Loại từ Ý nghĩa
    Local derby or derby game Danh từ Trận đấu của các đội bóng trong cùng một khu vực
    Drop point Động từ Mất điểm
    Drop kick Động từ Cú giao bóng của thủ môn 
    Drop ball Động từ Cú giao bóng của trọng tài ở đầu trận
    Draw Danh từ Trận đấu hoà
    Diving header Động từ Bay người đánh bóng bằng đầu
    Direct free kick Động từ Phạt gián tiếp
    Deliver The Ball Động từ Một pha chuyền bóng đẹp mắt
    Deflection Danh từ  Bóng bị bật ra
    Defensive midfielder Danh từ Tiền vệ phòng ngự
    Defense Động từ Phòng ngự
    Defender Danh từ Hậu vệ
    Debut  Động từ Trận đấu ra mắt
    Dangerous play Danh từ  Pha chơi bóng bạo lực, gây nguy hiểm
    Drift Động từ Di chuyển bóng

    5. Kí tự E

    Từ vựng Loại từ Ý nghĩa
    Endline Danh từ Đường biên cuối sân
    Equalizer Danh từ Bàn thắng cân bằng tỉ số
    Extra time Danh từ Thời gian bù giờ
    Empty net Danh từ Khung thành trống

    6. Kí tự F

    Từ vựng Loại từ Ý nghĩa
    Full-time Danh từ Hết giờ
    Free kick Danh từ Đá phạt
    Fullback Danh từ Hậu vệ biên
    Foul Danh từ Chơi xấu
    Fourth official Danh từ Trọng tài chính
    Forward Danh từ Tiền đạo
    Formation Danh từ Đội hình
    Fixture list Danh từ Lịch thi đấu
    First half Danh từ Hiệp một
    FIFA World Cup Danh từ Vòng chung kết cúp bóng đá thế giới, được tổ chức 4 năm/lần
    FIFA Danh từ Liên đoàn bóng đá thế giới
    Friendly game  Danh từ Trận đấu giao hữu
    Field markings Danh từ chuyền bóng đường thẳng
    Field Danh từ Sân bóng / sân cỏ

    7. Kí tự G

    Từ vựng Loại từ Ý nghĩa
    Ground Danh từ Sân bóng / sân cỏ
    Goal difference Danh từ Bàn thắng cách biệt tỷ số
    Goal scorer Danh từ Cầu thủ ghi bàn thắng
    Goalpost Danh từ Cột khung thành
    Goalkeeper, goalie Danh từ Thủ môn
    Goal line  Danh từ Đường biên
    Goal kick Danh từ Quả phát bóng
    Goal area Danh từ Vùng cấm địa
    Silver goal Danh từ bàn thắng bạc (bàn thắng xuất hiện sau khi kết thúc một hoặc hai hiệp phụ)
    Golden goal Danh từ Bàn thắng vàng (bàn thắng xuất hiện trong hiệp phụ giúp đội giành chiến thắng chung cuộc)
    Goal Danh từ Bàn thắng

    8. Kí tự H

    Từ vựng Loại từ Ý nghĩa
    Home Danh từ Sân nhà
    Head-to-Head Danh từ Xếp hạng theo trận đối đầu
    Header Danh từ Cú đánh đầu
    Hand ball Danh từ Chơi bóng bằng tay
    Half-time Danh từ Thời gian nghỉ giữa hai hiệp
    Hat trick Danh từ Ghi ba bàn thắng trong một trận đấu

    9. Kí tự I

    Từ vựng Loại từ Ý nghĩa
    Injury time Danh từ Thời gian cộng thêm do cầu thủ bị thương
    Injured player Danh từ Cầu thủ bị thương
    Indirect free kick Danh từ Quả phạt gián tiếp

    10. Kí tự K

    Từ vựng Loại từ Ý nghĩa
    Kick  Động từ Cú sút bóng
    Keep goal Động từ Giữ khung thành

    11. Kí tự L

    Xem thêm ↓

    Cần tuyển kỹ thuật thay thế ĐT laptop PC làm tại nhà, tặng đồng phục đồ nghề trọn gói 10.000.000đ đặt lịch pv ngay không cần HS đặt lịch hẹn trên zalo hoặc ĐK nhận việc chỉ 1 Phút

    Viện máy tính nhận đào tạo học viên miễn học phí 1 kèm 1, có phụ cấp, bao ra nghề

    © 2027. Trungtambaohanh.com Thay Pin Điện Thoại Laptop, Phone PAD PC lấy liền
    Công Ty Cổ Phần Máy Tính VIỆN - GPĐKKD: 0305916372 do sở KHĐT TP.HCM cấp ngày 18/07/2008 ĐT: 028.3844.2008
    Từ vựng Loại từ Ý nghĩa
    Long ball