• 7:30 - 20:30
    Cả CN & Lễ
  • Lịch hẹn
  • TTBH gần bạn
Tổng hợp các lệnh và phím tắt trong AutoCad thiết kế bản vẽ chuyên nghiệp

Tổng hợp các lệnh và phím tắt trong AutoCad thiết kế bản vẽ chuyên nghiệp

91,900₫ 141,900₫

Có chổ đậu ô tô (Có thể mất phí)

    Cửa hàng bạn đã chọn

    Còn hàng sẵn có xem ngay lấy liền

    Tổng hợp đầy đủ các phím tắt và lệnh trong AutoCad giúp bạn thao tác được nhanh chóng, chuyên nghiệp và tiện lợi hơn. Hãy tham khảo bài viết này nhé

    Việc sử dụng phím tắt để thiết kế bản vẽ trong AutoCad giúp người dùng thao tác nhanh và tiện lợi hơn, nhưng cách sử dụng những phím tắt này không phải ai cũng biết. Hãy theo dõi hết bài viết này để biết được cách thao tác các lệnh và phím tắt trong AutoCad thiết kế bản vẽ chuyên nghiệp

    Phím tắt

    Tổng hợp các lệnh và phím tắt trong AutoCad thiết kế bản vẽ

    Bài viết được thực hiện trên laptop Acer. Bạn có thể thao tác tương tự trên các dòng máy tính khác có chạy hệ điều hành Windows và macOS.

    I. Phím tắt chung

    Phím tắt

    Chức năng

    Ctrl + O

    Mở bản vẽ có sẵn trong máy

    Ctrl + N

    Tạo mới một bản vẽ

    Ctrl + P

    Mở hộp thoại in ấn

    Ctrl + S

    Lưu bản vẽ

    Ctrl + Q

    Thoát

    Ctrl + A

    Chọn tất cả các đối tượng

    Ctrl + C

    Sao chép đối tượng

    Ctrl + V

    Dán đối tượng

    Ctrl + Y

    Làm lại hành động cuối

    Ctrl + X

    Cắt đối tượng

    Ctrl + Z

    Hoàn tác hành động cuối cùng

    Ctrl + D

    Chuyển chế độ phối hợp màn hình hiển thị

    Ctrl + F

    Bật/tắt chế độ truy bắt điểm Snap

    Ctrl + G

    Bật/tắt màn hình lưới

    Ctrl + H

    Bật/tắt chế độ lựa chọn Group

    Ctrl + Shift + C

    Sao chép tới Clicpboard với mốc điểm

    Ctrl + Shift + V

    Dán dữ liệu theo khối

    Ctrl + Shift + Tab

    Chuyển sang bản vẽ trước

    Ctrl + Shift + H

    Bật/tắt toàn bộ công cụ trên màn hình làm việc

    Ctrl + Shift + I

    Bật/tắt điểm hạn chế trên đối tượng

    Ctrl + Page Down

    Chuyển sang tab tiếp theo trong bản vẽ hiện hành

    Ctrl + Page Up

    Chuyển sang tab trước đó trong bản vẽ hiện hành

    Ctrl + Tab

    Chuyển đổi qua lại giữa các Tab

    Ctrl + [

    Hủy bỏ lệnh hiện hành

    ESC

    Hủy bỏ lệnh hiện hành

    Ctrl + 0

    Làm sạch màn hình

    Ctrl + 1

    Bật thuộc tính của đối tượng

    Ctrl + 2

    Bật/tắt cửa sổ Design Center

    Ctrl + 3

    Bật/tắt cửa tool Palette

    Ctrl + 4

    Bật/tắt cửa sổ Sheet Palette

    Ctrl + 6

    Bật/tắt cửa sổ liên kết tới file bản vẽ gốc.

    Ctrl + 7

    Bật/tắt cửa sổ Markup Set Manager

    Ctrl + 8

    Bật nhanh máy tính điện tử

    Ctrl + 9

    Bật/tắt cửa sổ Command

    F1

    Bật/tắt cửa sổ trợ giúp

    F2

    Bật/tắt cửa sổ lịch sử command

    F3

    Bật/tắt chế độ truy bắt điểm Snap

    F4

    Bật/tắt chế độ truy bắt điểm 3D

    F6

    Bật/tắt hệ trục tọa độ người dùng UCS

    F7

    Bật/tắt màn hình lưới

    F8

    Bật/tắt chế độ cố định phương đứng, ngang của nét vẽ

    F9

    Bật/tắt chế độ truy bắt điểm chính xác

    F10

    Bật/tắt chế độ polar tracking

    F11

    Bật/tắt chế độ truy bắt điểm thường trú Object snap

    F12

    Bật/tắt chế độ hiển thị thông số con trỏ chuột dynamic input

    II. Lệnh tắt

    1. Nhóm lệnh quản lý

    Lệnh tắt

    Tên Chức năng
    CH/PR PROPERTIES

    Hiệu chỉnh các thuộc tính, thông số kỹ thuật

    LA Layer

    Quản lý hiệu chỉnh layer

    OP

    Options Quản lý cài đặt mặc định

    SE

    Settings  Quản lý cài đặt bản vẽ hiện hành

    MV

    Setup Thiết lập các thông số kỹ thật của 1 bản vẽ

    2. Nhóm lệnh vẽ hình khối đơn giản

    Lệnh tắt

    Tên Chức năng

    A

    ARC Lệnh vẽ cung tròn trong AutoCad

    C

    CIRCLE Lệnh vẽ đường tròn

    L

    LINE Lệnh vẽ đường thẳng.

    EL

    ELLIPSE Vẽ hình Elip.

    PL

    PLINE Lệnh vẽ đa tuyến.

    POL

    POLYGON Vẽ đa giác đều khép kín.

    REC

    RECTANGLE Vẽ hình chữ nhật

    3. Nhóm lệnh kích thước

    Lệnh tắt

    Tên Chức năng

    D

    DIMSTYLE Lệnh này giúp tạo kiểu kích thước.
    LI DIMLINEAR Ghi kích thước thẳng đứng hay nằm ngang

    DAL

    DIMALIGNED Lệnh hỗ trợ ghi kích thước xiên.

    DAN

    DIMANGULAR Lệnh ghi kích thước góc.

    DCO

    DIMCONTINUE Lệnh ghi kích thước nối tiếp.

    DBA

    DIMBASELINE Lệnh ghi kích thước song song.

    DDI

    DIMDIAMETER Lệnh ghi kích thước đường kính.

    DRA

    DIMRADIU Lệnh ghi kích thước bán kính.

    4. Nhóm lệnh in ấn

    Lệnh tắt

    Tên Chức năng

    PRE

    PREVIEW Hiển thị chế độ xem một bản vẽ trước khi đã ra in

    PRINT

    PLOT Đưa ra hộp thoại từ đó có thể vẽ một bảng vẽ bằng máy vẽ, máy in hoặc file

    MV

    MVIEW Tạo và kiểm soát các chế độ xem bố cục

    5. Nhóm lệnh tắt khác

    Lệnh tắt

    Tên Chức năng

    T

    MTEXT Tạo ra 1 đoạn văn bản

    CO, CP

    COPY Lệnh sao chép đối tượng.

    M

    MOVE Lệnh di chuyển đối tượng được chọn

    RO

    ROTATE Xoay các đối tượng được chọn xung quanh 1 điểm

    P

    PAN Di chuyển cả bản vẽ / Di chuyển cả bản vẽ từ điểm một sang điểm thứ 2

    Z

    ZOOM Phóng to / Thu nhỏ

    SC

    SCALE Phóng to, thu nhỏ theo tỷ lệ

    AL

    ALIGN Lệnh di chuyển, xoay hoặc scale

    AR

    ARRAY Lệnh sao chép đối tượng thành dãy trong bản vẽ 2D

    ATT

    ATTDEF Định nghĩa thuộc tính

    ATE

    ATTEDIT Lệnh hiệu chỉnh thuộc tính của Block

    B

    BLOCK Lệnh tạo Block

    BO

    BOUNDARY Lệnh tạo đa tuyến kín

    BR

    BREAK Lệnh cắt xén một phần đoạn thẳng giữa hai điểm chọn.

    CHA

    ChaMFER Lệnh vát mép các cạnh

    D

    DIMSTYLE Lệnh này giúp tạo kiểu kích thước.

    DED

    DIMEDIT Lệnh chỉnh sửa kích thước.

    DI

    DIST Đo khoảng cách và góc giữa 2 điểm

    DIV

    DIVIDE Chia đối tượng thành các phần bằng nhau

    DO

    DONUT Lệnh vẽ hình vành khăn.

    DOR

    DIMORDINATE Tọa độ điểm

    DT

    DTEXT Ghi văn bản

    E

    ERASE Lệnh xoá đối tượng.

    F

    FILLET Tạo góc lượn/ Bo tròn góc.

    H

    BHATCH / HATCH Lệnh vẽ mặt cắt

    HI

    HIDE Tạo lại mô hình 3D với các đường bị khuất

    I

    INSERT Chèn khối/ Chỉnh sửa khối được chèn

    IN

    INTERSECT Tạo ra phần giao của hai đối tượng.

    LE

    LEADER Tạo đường dẫn chú thích

    LW

    LWEIGHT Khai báo hay thay đổi chiều dày nét vẽ

    LO

    LAYOUT Tạo Layout

    LT

    LINETYPE Hiển thị hộp thoại tạo và xác lập các kiểu đường

    LTS

    LTSCALE Xác lập tỉ lệ đường nét

    MA

    MATCHPROP Sao chép các thuộc tính từ 1 đối tượng này sang 1 hay nhiều đối tượng khác

    MI

    MIRROR Lệnh lấy đối xứng quanh một trục.

    MS

    MSPACE Chuyển từ không gian giấy sang không gian mô hình

    O

    OFFSET Lệnh sao chép song song.

    PS

    PSPACE Chuyển từ không gian mô hình sang không gian giấy

    REC

    RECTANGLE Vẽ hình chữ nhật

    REG

    REGION Tạo miền

    RR

    RENDER Hiện thị vật liệu, cây cảnh, đèn,…đối tượng

    S

    StrETCH Kéo dài/ thu ngắn/ tập hợp đối tượng
    Xem thêm ↓

    Cần tuyển kỹ thuật thay thế ĐT laptop PC làm tại nhà, tặng đồng phục đồ nghề trọn gói 10.000.000đ đặt lịch pv ngay không cần HS đặt lịch hẹn trên zalo hoặc ĐK nhận việc chỉ 1 Phút

    Viện máy tính nhận đào tạo học viên miễn học phí 1 kèm 1, có phụ cấp, bao ra nghề

    © 2027. Trungtambaohanh.com Thay Pin Điện Thoại Laptop, Phone PAD PC lấy liền
    Công Ty Cổ Phần Máy Tính VIỆN - GPĐKKD: 0305916372 do sở KHĐT TP.HCM cấp ngày 18/07/2008 ĐT: 028.3844.2008