Sử dụng các lệnh và phím tắt trong Revit thiết kế nội thất, kiến trúc nhanh hơn, thao tác trở nên chuyên nghiệp và tiện lợi hơn. Click xem ngay!
Revit là phần mềm thiết kế được dùng trong các ngành kiến trúc, xây dựng, giúp người dùng mô hình hóa thông tin xây dựng, thiết kế kiến trúc, cơ học, điện, hàn và kỹ thuật cấu trúc một cách hiệu quả. Bài viết này sẽ tổng hợp các phím tắt trong Revit để bạn dựng thao tác chuyên nghiệp, tiết kiệm thời gian hơn. Cùng theo dõi nhé
Tổng hợp phím tắt trong Revit
Bài viết được thực hiện trên máy tính Dell Inspiron 14, bạn có thể thực hiện tương tự cho các dòng laptop, máy tính nền tảng Windows khác.
I. Phím tắt chung
Phím tắt
Tên
Chức năng
SU
Settings-Sun and Shadows Settings
Bật trình đơn Settings-Sun and Shadows Settings
UN
Settings-Project Units
Bật trình đơn Settings-Project Units
W C
Window-Cascade
Bật trình đơn Window-Cascade
W T
Window-Tile
Bật trình đơn Window-Tile
SI"
Snapcode Intersections
Nút giao nhau
SE
Snapcode Endpoints
Điểm cuối
SM
Snapcode Midpoints
Điểm giữa
SC
Snapcode Centers
Trung tâm
SN
Snapcode Nearest
Gần nhất
SP
Snapcode Perpendicular
Vuông góc
ST
Snapcode Tangents
Tiếp tuyến
SW
Snapcode Work Plane Grid
Mặt phẳng làm việc
SQ
Snapcode Quadrants
Trục tọa độ
SX
Snapcode Points
Điểm
SR
Snapcode Snap to Remote Objects
Bắt đối tượng từ xa
SO
Snapcode Snaps Off
Tắt chức năng bắt điểm
SS
Snapcode Turn Override Off
Tắt ghi đè
II. Lệnh tắt
1. Selecting
Phím tắt
Tên
Chức năng
CTRL
Select multiple elements
Chọn nhiều yếu tố
TAB
Cycle through the prehighlighting of elements to
Tự động chuyển đổi qua các yêu tố gần nhau
TAB
Chọn tường wall faces hoặc tường centerlines khi đặt kích thước
TAB
Chuyển đổi giữa 2 sự lựa chọn curtain wall hay glazed panel trong plan vew
CTRL+A
Chọn tất cả mọi thứ trong workset
2. File Management: Quản lý tập tin
Phím tắt
Tên
Chức năng
Ctrl + O
Open
Mở một dự án
CTRL+P
Print
In một trang
CTRL+S
Save
Lưu một dự án
3. Edit Menu: Chỉnh sửa menu
Phím tắt
Tên
Chức năng
MD
Modify
Sửa đổi
MV
Move
Di chuyển
CO
Copy
Sao chép
RO
Rotate
Xoay
AR
Array
Mảng
MM
Mirror
Đối xứng
PR
Properties
Gọi bảng thuộc tính của mặt bằng hiện tại
DE
Delete
Xóa
GP
Group
Nhóm
LO
Lock objects
Khóa đối tượng
SA
Select all instances
Chọn tất cả các trường hợp
RE
Resize
Chỉnh kích thước
PP
Pin Position
Ghim vị trí
UP
Unpin Position
Bỏ ghim vị trí
CS
Create Similar
Tạo thành phần tương tự
3. VIEW MENU: Xem menu
Phím tắt
Tên
Chức năng
ZR
Zoom in region
Zoom trong khu vực
ZO
Zoom out (2x)
Thu nhỏ 2 lần
ZF
Zoom to fit
Zoom để phù hợp với độ phân giải
ZA
Zoom all to fit
Zoom tất cả
ZS
Sheet size
Kích thước bản vẽ
ZP
Previous scroll/zoom
Xem lại khung hình trong thao tác trước
F8
Dynamic view dbox
Bật dbox
F5
Refresh
Làm mới
4. DRAFTING MENU: Dự thảo
Phím tắt
Tên
Chức năng
DI
Dimension
Kích thước
EL
Spot elevation
Độ cao
GR
Grid
Lưới
LL
Level
Cấp
TX
Text
Văn bản
TG
Tag
Ghi chú
RP
Ref plane
Mặt phẳng làm việc
RT
Room tag
Ghi chú phòng
DL
Detail lines
Chi tiết
VP
View Properties
Chỉnh chế độ xem
VG
Visibility graphics
Chỉnh chế độ hiển thị
VH
Category invisible
Ẩn/ hiện chế độ xem danh mục
VI
Other categories invisible
Ẩn/ hiện các danh mục khác
HH
Hide object
Ẩn đối tượng
HI
Isolate object
Cô lập đối tượng
HC
Hide category
Ẩn thể loại
IC
Isolate category
Cô lập thể lạo
HR
Reset temp hide/isolate
Đặt lại chế độ ẩn/ cô lập
5. TOOLS MENU: Công cụ
Phím tắt
Tên
Chức năng
LW
Linework
Thay đổi cách thể hiện các đường bao trong các view nhì
PT
Paint
Mở cộng cụ paint
SF
Split face
Chia mặt
AL
Align
Canh lề một hoặc nhiều yếu tố với yếu tố được lựa chọn
SL
Split walls and lines
Chia tường và đường
TR
Trim/extend
Tính kỹ thuật hoặc mở rộng một hoặc nhiều yếu tố để tạo thành một góc
OF
Offset
Di chuyển một dòng mô hình được lựa chọn
F7
Spelling
Công cụ chính tả
MA
Match
Mở công cụ Match Type
6. SHADE/WIREFRAME
Phím tắt
Tên
Chức năng
WF
Wireframe
Hiển thị hình ảnh của mô hình với tất cả các cạnh và đường vẽ