• 7:30 - 20:30
    Cả CN & Lễ
  • Lịch hẹn
  • TTBH gần bạn
Tổng hợp các lệnh và phím tắt trong Revit thiết kế nội thất, kiến trúc

Tổng hợp các lệnh và phím tắt trong Revit thiết kế nội thất, kiến trúc

92,000₫ 142,000₫

Có chổ đậu ô tô (Có thể mất phí)

    Cửa hàng bạn đã chọn

    Còn hàng sẵn có xem ngay lấy liền

    Sử dụng các lệnh và phím tắt trong Revit thiết kế nội thất, kiến trúc nhanh hơn, thao tác trở nên chuyên nghiệp và tiện lợi hơn. Click xem ngay!

    Revit là phần mềm thiết kế được dùng trong các ngành kiến trúc, xây dựng, giúp người dùng mô hình hóa thông tin xây dựng, thiết kế kiến trúc, cơ học, điện, hàn và kỹ thuật cấu trúc một cách hiệu quả. Bài viết này sẽ tổng hợp các phím tắt trong Revit để bạn dựng thao tác chuyên nghiệp, tiết kiệm thời gian hơn. Cùng theo dõi nhé

    Tổng hợp phím tắt trong Revit

    Tổng hợp phím tắt trong Revit

    Bài viết được thực hiện trên máy tính Dell Inspiron 14, bạn có thể thực hiện tương tự cho các dòng laptop, máy tính nền tảng Windows khác.

    I. Phím tắt chung

    Phím tắt Tên  Chức năng
    SU Settings-Sun and Shadows Settings Bật trình đơn Settings-Sun and Shadows Settings
    UN Settings-Project Units Bật trình đơn Settings-Project Units
    W C Window-Cascade Bật trình đơn Window-Cascade
    W T Window-Tile Bật trình đơn Window-Tile
    SI" Snapcode Intersections Nút giao nhau
    SE Snapcode Endpoints Điểm cuối
    SM Snapcode Midpoints Điểm giữa
    SC Snapcode Centers Trung tâm
    SN Snapcode Nearest Gần nhất
    SP Snapcode Perpendicular Vuông góc
    ST Snapcode Tangents Tiếp tuyến
    SW Snapcode Work Plane Grid Mặt phẳng làm việc
    SQ Snapcode Quadrants Trục tọa độ
    SX Snapcode Points Điểm
    SR Snapcode Snap to Remote Objects Bắt đối tượng từ xa
    SO Snapcode Snaps Off Tắt chức năng bắt điểm
    SS Snapcode Turn Override Off Tắt ghi đè

    II. Lệnh tắt

    1. Selecting

    Phím tắt Tên  Chức năng
    CTRL Select multiple elements Chọn nhiều yếu tố
    TAB Cycle through the prehighlighting of elements to  Tự động chuyển đổi qua các yêu tố gần nhau
    TAB   Chọn tường wall faces hoặc tường centerlines khi đặt kích thước
    TAB   Chuyển đổi giữa 2 sự lựa chọn curtain wall hay glazed panel trong plan vew
    CTRL+A   Chọn tất cả mọi thứ trong workset

    2. File Management: Quản lý tập tin

    Phím tắt Tên  Chức năng
    Ctrl + O Open Mở một dự án
    CTRL+P Print In một trang
    CTRL+S Save Lưu một dự án

    3. Edit Menu: Chỉnh sửa menu

    Phím tắt Tên  Chức năng
    MD Modify Sửa đổi
    MV Move Di chuyển
    CO Copy Sao chép
    RO Rotate Xoay
    AR Array Mảng
    MM Mirror Đối xứng
    PR Properties Gọi bảng thuộc tính của mặt bằng hiện tại
    DE Delete Xóa
    GP Group Nhóm
    LO Lock objects Khóa đối tượng
    SA Select all instances Chọn tất cả các trường hợp
    RE Resize Chỉnh kích thước
    PP Pin Position Ghim vị trí
    UP Unpin Position Bỏ ghim vị trí
    CS Create Similar Tạo thành phần tương tự

    3. VIEW MENU: Xem menu

    Phím tắt Tên  Chức năng
    ZR Zoom in region Zoom trong khu vực
    ZO Zoom out (2x)  Thu nhỏ 2 lần
    ZF Zoom to fit  Zoom để phù hợp với độ phân giải
    ZA Zoom all to fit Zoom  tất cả
    ZS Sheet size Kích thước bản vẽ
    ZP Previous scroll/zoom Xem lại khung hình trong thao tác trước
    F8 Dynamic view dbox Bật dbox
    F5 Refresh Làm mới

    4. DRAFTING MENU: Dự thảo 

    Phím tắt Tên  Chức năng
    DI Dimension Kích thước
    EL Spot elevation Độ cao
    GR Grid Lưới
    LL Level Cấp
    TX Text Văn bản
    TG Tag Ghi chú
    RP Ref plane Mặt phẳng làm việc
    RT Room tag Ghi chú phòng
    DL Detail lines Chi tiết
    VP View Properties Chỉnh chế độ xem
    VG Visibility graphics Chỉnh chế độ hiển thị
    VH Category invisible Ẩn/ hiện chế độ xem danh mục
    VI Other categories invisible Ẩn/ hiện các danh mục khác
    HH Hide object Ẩn đối tượng
    HI Isolate object Cô lập đối tượng
    HC Hide category Ẩn thể loại
    IC Isolate category Cô lập thể lạo
    HR Reset temp hide/isolate Đặt lại chế độ ẩn/ cô lập

    5. TOOLS MENU: Công cụ

    Phím tắt Tên  Chức năng
    LW Linework Thay đổi cách thể hiện các đường bao trong các view nhì
    PT Paint Mở cộng cụ paint 
    SF Split face Chia mặt 
    AL Align Canh lề một hoặc nhiều yếu tố với yếu tố được lựa chọn
    SL Split walls and lines Chia tường và đường
    TR Trim/extend Tính kỹ thuật hoặc mở rộng một hoặc nhiều yếu tố để tạo thành một góc
    OF Offset Di chuyển một dòng mô hình được lựa chọn
    F7 Spelling Công cụ chính tả
    MA Match Mở công cụ Match Type 

    6. SHADE/WIREFRAME

    Phím tắt Tên  Chức năng
    WF Wireframe Hiển thị hình ảnh của mô hình với tất cả các cạnh và đường vẽ
    HL Hidden line Ẩn dòng
    SD Shade mode Áp dụng một cạnh bóng mờ
    AG Advanced model graphic other Mô hình đồ họa cao cấp khác
    TL Thin lines Chỉnh các nét đều trở về độ dày 1 pixel
    RR Rendering raytrace Bật Render

    7. ALTERNATES

    Phím tắt Tên  Chức năng
    ZZ Zoom in region Zoom trong khu vực
    ZX Zoom to fit Phóng to cho phù hợp
    ZC Previous scroll/zoom Trở về pan trước hoặc zoom
    ZV Zoom out (2x) hu nhỏ lại xem dự án bằng 2X
    W Visibility/graphics tầm nhìn/ đồ họa
    CC Copy Sao chép

    8. FILE MENU

    Phím tắt Tên  Chức năng
    ER File-Editing Requests Yêu cầu chỉnh sửa
    RL/ RW File-Reload Latest Cập nhật mới nhất

    9. MODELING MENU

    Phím tắt Tên  Chức năng
    WA Wall Tường
    WN Window Cửa sổ
    DR Door Cửa
    CM Component Thành phần
    LI Lines Dòng
    RP Ref plane Xem thêm ↓

    Cần tuyển kỹ thuật thay thế ĐT laptop PC làm tại nhà, tặng đồng phục đồ nghề trọn gói 10.000.000đ đặt lịch pv ngay không cần HS đặt lịch hẹn trên zalo hoặc ĐK nhận việc chỉ 1 Phút

    Viện máy tính nhận đào tạo học viên miễn học phí 1 kèm 1, có phụ cấp, bao ra nghề

    © 2027. Trungtambaohanh.com Thay Pin Điện Thoại Laptop, Phone PAD PC lấy liền
    Công Ty Cổ Phần Máy Tính VIỆN - GPĐKKD: 0305916372 do sở KHĐT TP.HCM cấp ngày 18/07/2008 ĐT: 028.3844.2008