Tổng hợp đầy đủ phím tắt cơ bản, cấu trúc lệnh tắt thông dụng, chính xác trong phần mềm Eclipse giúp bạn lập trình, code nhanh chóng. Xem ngay!
Eclipse
Bài viết được thực hiện trên máy tính Acer Aspire 5, hệ điều hành Windows 10. Bạn có thể thực hiện tương tự các thao tác trên các máy tính chạy hệ điều hành Windows, macOS và Linux khác.
Lưu ý Trên Windows bạn dùng phím Ctrl, trên Mac sẽ là phím Cmd.
| Phím tắt | Chức năng |
|---|---|
| Ctrl + N | Tạo một project mới. |
| Alt + F | Mở project, file. |
| Ctrl + S | Lưu file hiện tại. |
| Ctrl + Shift + S | Lưu tất cả các file. |
| Ctrl + W | Đóng file hiện tại. |
| Ctrl + Shift + W | Đóng tất cả các file. |
| Ctrl + Shift + O | Xóa import thừa, tự động thêm import thiếu. |
| Ctrl + Space | Hiển thị gợi ý code. |
| Ctrl + O | Hiển thị cấu trúc code (code outline). |
| F2 | Mở thông tin lớp, phương thức, biến (dưới dạng tooltip). |
| F3 | Mở khai báo của lớp, phương thức, biến, tham số được chọn. |
| Phím tắt | Chức năng |
|---|---|
| Ctrl + F11 | Lưu và chạy ứng dụng. |
| F11 | Debug. |
| F5 | Nhảy vào phương thức hiện tại. |
| F6 | Nhảy đến dòng lệnh tiếp theo (line by line). |
| F7 | Thoát ra khỏi phương thức hiện tại. |
| F8 | Chạy đến Breakpoint tiếp theo. |
| Phím tắt | Chức năng |
|---|---|
| Ctrl + F | Mở hộp thoại search và replace. |
| Ctrl + H | Tìm kiếm các thông tin bên trong workspace (tìm kiếm java, task, file, ... ). |
| Ctrl + G | Tìm kiếm vị trí khai báo của biến, phương thức, lớp được chọn. |
| Ctrl + Shift + G | Tìm kiếm vị trí được sử dụng của biến, phương thức, lớp được chọn. |
| Phím tắt | Chức năng |
|---|---|
| Home / End | Nhảy tới vị trị đầu tiên / cuối cùng của dòng hiện tại. |
| Ctrl + Home / End | Nhảy tới vị trí đầu tiên / cuối cùng của file. |
| Ctrl + L | Nhảy tới dòng thứ n. |
| Phím tắt | Chức năng |
|---|---|
| Ctrl + C / Ctrl + X / Ctrl + V | Cut, copy và paste. |
| Ctrl + Z | Khôi phục hành động trước. |
| Ctrl + Y | Làm lại hành động trước (ngược lại với Ctrl + Z). |
| Ctrl + D | Xóa dòng hiện tại. |
| Alt + Arrow Up / Arrow Down | Di chuyển dòng hiện tại hoặc vùng được chọn lên / xuống. |
| Ctrl + Alt + Arrow Up / Arrow Down | Duplicate dòng hiện tại hoặc vùng được chọn lên / xuống. |
| Tab / Shift + Tab | Tăng / giảm thụt đầu dòng của text được chọn. |
| Ctrl + I | Tự động thụt đầu dòng text được chọn theo đúng code formatter. |
| Ctrl + Shift + F | Tự động format text được chọn theo code formatter. |
| Ctrl + / hoặc Ctrl + Shift + C | Comment / hủy comment line hoặc vùng chọn (thêm '//'). |
| Ctrl + Shift + / | Block comment vùng chọn (thêm '/*...*/". |
| Ctrl + Shift + \ | Xóa block comment. |
| Alt + Shift + J | Thêm comment phương thức hoặc lớp. |
Tạo hàm main() nhanh
Gõ main -> nhấn tổ hợp phím Ctrl + Space -> Chọn main - main method.
Tạo lệnh System.out.println() nhanh
Gõ sysout -> Ctrl + Space.
Tạo lệnh System.err.println() nhanh
Gõ syserr -> Ctrl + Space.
Tạo comment cho lớp, phương thức nhanh
Gõ /** -> Enter.
Tạo block comment nhanh
Gõ /* -> Enter.
Tổng hợp các phím tắt cơ bản, cấu trúc lệnh tắt trong Eclipse giúp bạn lập trình, code nhanh chóng. Hãy chia sẻ bài viết đến bạn bè nếu thấy hay và đừng quên để lại bình luận bên dưới khi có thắc mắc nhé!
Nguồn tham khảo: git.eclipse.org/c/
Trung tâm chuyên sửa chữa thay thế, bảo hành miễn phí, nhượng quyền thương hiệu trungtambaohanh.com + marketing.