• 7:30 - 20:30
    Cả CN & Lễ
  • Lịch hẹn
  • TTBH gần bạn
Tổng hợp mã lỗi máy lạnh Toshiba đầy đủ nhất 2021

Tổng hợp mã lỗi máy lạnh Toshiba đầy đủ nhất 2021

1,010,000₫ 1,060,000₫

Có chổ đậu ô tô (Có thể mất phí)

    Cửa hàng bạn đã chọn

    Còn hàng sẵn có xem ngay lấy liền

    Máy lạnh nhà bạn hiển thị lỗi nhưng không hiểu chúng có ý nghĩa gì. Bài viết sau, Trung Tâm Bảo Hành sẽ tổng hợp mã lỗi máy lạnh Toshiba đầy đủ nhất 2021. Cùng theo dõi nhé!

    Trong quá trình sử dụng máy lạnh Toshiba, chắc hẳn đã không ít lần bạn gặp phải trường hợp máy xảy ra sự cố hư hỏng và hiện thị một số lỗi. Tuy nhiên, bạn lại không biết chúng có nghĩa là gì? Trung Tâm Bảo Hành sẽ tổng hợp mã lỗi máy lạnh Toshiba đầy đủ nhất 2021. Cùng theo dõi nhé!

    1Cách kiểm tra mã lỗi máy lạnh Toshiba

    Để kiểm tra mã lỗi trên máy lạnh Toshiba, bạn có thể thực hiện theo hướng dẫn dưới đây:

    Bước 1: Bạn hướng remote về phía máy lạnh và nhấn giữ nút CHECK hoặc nút CHK cho đến khi màn hình remote hiển thị 00.

    Bước 2: Lúc này, bạn sẽ lướt danh sách lỗi trên màn hình điều khiển bằng cách di chuyển nút lên/xuống.

    • Đèn timer sẽ nhấp nháy và chỉ nghe 1 tiếng bíp nếu đó không phải là lỗi cần sửa.
    • Toàn bộ đèn dàn lạnh nhấp nháy và nghe tiếng bíp kéo dài trong 10 giây thì đó là lỗi mà máy đang gặp phải.

    Kiểm tra mã lỗi máy lạnh Toshiba

    2Bảng mã lỗi máy lạnh Toshiba thường gặp nhất

    Bảng mã lỗi 2 ký tự

    STT Mã lỗi Mô tả mã lỗi
    1 04 Tín hiệu tiếp nối không trở về từ dàn nóng, lỗi liên kết từ dàn nóng đến dàn lạnh
    2 05 Tín hiệu hoạt động không đi vào dàn nóng
    3 07 Tín hiệu hoạt động lỗi giữa chừng
    4 08 Van bốn chiều bị ngược, thay đổi nhiệt độ nghịch chiều
    5 09 Không thay đổi nhiệt độ ở dàn lạnh, máy nén không hoạt động
    6 11 Lỗi quạt dàn lạnh
    7 12 Các lỗi bất thường khác của board dàn lạnh
    8 13 Thiếu Gas
    9 14 Quá dòng mạch Inverter
    10 16 Bất thường hoặc bị ngắt mạch phát hiện vị trí ở cuộn dây máy nén
    11 17 Lỗi mạch phát hiện dòng điện
    12 18 Lỗi cảm biến nhiệt độ cục nóng, lỗi cảm biến TE, mạch mở hoặc ngắt mạch
    13 19 Lỗi cảm biến xả của dàn nóng, lỗi cảm biến TL hoặc TD, mạch mở hoặc ngắt mạch
    14 20 Áp suất thấp
    15 21 Áp suất cao
    16 25 Lỗi mô tơ quạt thông gió
    17 97 Lỗi thông tin tín hiệu
    18 98 Trùng lặp địa chỉ
    19 99 Không có thông tin từ dàn lạnh
    20 0B Lỗi mực nước ở dàn lạnh
    21 0C Lỗi cảm biến nhiệt độ phòng, lỗi cảm biến TA, mạch mở hoặc ngắt mạch
    22 0D Lỗi cảm biến trao đổi nhiệt, lỗi cảm biến TC, mạch mở hoặc ngắt mạch
    23 0E Lỗi cảm biến Gas
    24 0F Lỗi cảm biến làm mát trao đổi nhiệt phụ
    25 1A Lỗi hệ thống dẫn động quạt của cục nóng
    26 1B Lỗi cảm biến nhiệt độ cục nóng
    27 1C Lỗi truyền động bộ nén cục nóng
    28 1D Sau khi khởi động bộ nén, lỗi báo thiết bị bảo vệ quá dòng hoạt động
    29 1E Lỗi nhiệt độ xã, nhiệt độ xả máy nén khí cao
    30 1F Bộ nén bị hỏng
    31 B5 Rò rỉ chất làm lạnh ở mức độ thấp
    32 B6 Rò rỉ chất làm lạnh ở mức độ cao
    33 B7 Lỗi 1 bộ phận trong nhóm thiết bị thụ động
    34 EF Lỗi quạt gầm phía trước

    Bảng mã lỗi 3, 4 ký tự

    STT Mã lỗi Mô tả mã lỗi
    1 TEN Lỗi nguồn điện quá áp
    2 0011 Lỗi mô tơ quạt
    3 0012 Lỗi PC board
    4 0013 Lỗi nhiệt độ TC
    5 0021 Lỗi hoạt động IOL
    6 0104 Lỗi cáp trong, lỗi liên kết từ dàn lạnh đến dàn nóng
    7 0105 Lỗi cáp trong, lỗi liên kết tín hiệu từ dàn lạnh đến dàn nóng
    8 0111 Lỗi mô tơ quạt dàn lạnh
    9 0112 Lỗi PC board dàn lạnh
    10 0214 Ngắt mạch bảo vệ hoặc dòng Inverter thấp
    11 0216 Lỗi vị trí máy nén khí
    12 0217 Phát hiện lỗi dòng của máy nén khí
    13 0218 Lỗi cảm biến TE, ngắt mạch hoặc mạch cảm biến TS hoặc TE mở
    14 0219 Lỗi cảm biến TD, ngắt mạch hoặc cảm biến TD mở
    15 0307 Lỗi công suất tức thời, lỗi liên kết từ dàn lạnh đến dàn nóng
    16 0308 Thay đổi nhiệt bộ trao đổi nhiệt dàn lạnh
    17 0309 Không thay đổi nhiệt độ ở dàn lạnh
    18 000C Lỗi cảm biến TA, mạch mở hoặc ngắt mạch
    19 000D Lỗi cảm biến TC, mạch mở hoặc ngắt mạch
    20 010C Lỗi cảm biến TA, mạch mở hoặc ngắt mạch
    21 010D Lỗi cảm biến TC, mạch mở hoặc ngắt mạch
    22 021A Lỗi mô tơ quạt dàn nóng
    23 021B Lỗi cảm biến TE
    24 021C Lỗi mạch drive máy nén khí
    25 031D Lỗi máy nén khí, máy nén đang bị khoá rotor
    26 031E Nhiệt độ máy nén khí cao
    27 031F Dòng máy nén khí quá cao

    Có thể bạn chưa biết: Dịch vụ Tận Tâm là thành viên của TGDĐ và ĐMX, cung cấp các giải pháp sửa chữa, lắp đặt và vệ sinh máy lạnh với mức giá vô cùng hợp lý. Bạn có thể đặt dịch vụ tại đây, chúng tôi sẽ xác nhận trong vòng 2h, hoặc gọi vào hotline 1800.1783 để được tư vấn tận tình nhé!

    Xem thêm:
    • Điều hòa bị chảy nước? Nguyên nhân và cách khắc phục
    • Làm gì khi điều hòa đang chạy tự ngắt?
    • 10 cách giúp tiết kiệm điện hiệu quả khi sử dụng máy lạnh

    Trên đây là bài viết tổng hợp mã lỗi và cách khắc phục trên máy lạnh Toshiba chính xác nhất. Mọi thắc mắc vui lòng để lại bình luận bên dưới nhé!

    Trung Tâm có mặt sửa chữa tận nơi, bảo hành trọn đời, cung cấp linh kiện giá rẻ, đào tạo kỹ thuật lành nghề miễn phí.
    Xem thêm ↓

    Cần tuyển kỹ thuật thay thế ĐT laptop PC làm tại nhà, tặng đồng phục đồ nghề trọn gói 10.000.000đ đặt lịch pv ngay không cần HS đặt lịch hẹn trên zalo hoặc ĐK nhận việc chỉ 1 Phút

    Viện máy tính nhận đào tạo học viên miễn học phí 1 kèm 1, có phụ cấp, bao ra nghề

    © 2027. Trungtambaohanh.com Thay Pin Điện Thoại Laptop, Phone PAD PC lấy liền
    Công Ty Cổ Phần Máy Tính VIỆN - GPĐKKD: 0305916372 do sở KHĐT TP.HCM cấp ngày 18/07/2008 ĐT: 028.3844.2008