• 7:30 - 20:30
    Cả CN & Lễ
  • Lịch hẹn
  • TTBH gần bạn
Tổng hợp những phím tắt trong Mircrosoft Word đơn giản bạn nên biết

Tổng hợp những phím tắt trong Mircrosoft Word đơn giản bạn nên biết

140,700₫ 190,700₫

Có chổ đậu ô tô (Có thể mất phí)

    Cửa hàng bạn đã chọn

    Còn hàng sẵn có xem ngay lấy liền

    Tổng hợp những phím tắt trong Microsoft Word. Thao tác với phím CTRL, thao tác với phím SHIFT, thao tác với phím ALT, thao tác với phím đơn. Click xem ngay nhé!

    Phím tắt trên bàn phím sẽ giúp bạn thao tác trong Microsoft Word nhanh hơn bình thường rất nhiều lần. Tham khảo ngay bài viết để biết những phím tắt đơn giản, thường sử dụng nhé!

    1. Thao tác với phím CTRL

    Thao tác với phím CTRL

    Phím tắt

    Chức năng

    Ctrl + N

    Mở một trang văn bản mới.

    Ctrl + O

    Mở file văn bản.

    Ctrl + S

    Lưu lại văn bản.

    Ctrl + C

    Sao chép văn bản.

    Ctrl + X

    Thực hiện lệnh Cắt nội dung văn bản.

    Ctrl + V

    Dán nội dung văn bản.

    Ctrl + F

    Tìm kiếm từ/cụm từ trong văn bản.

    Ctrl + H

    Mở hộp thoại thay thế từ/cụm từ trong văn bản.

    Ctrl + P

    Mở cửa sổ thiết lập in ấn.

    Ctrl + Z

    Quay lại thao tác trước đó.

    Ctrl + Y

    Khôi phục hiện trạng sau khi bạn sử dụng phím tắt Ctrl + Z.

    Ctrl + F4

    Ctrl + W

    Alt + F4 Đóng cửa sổ hoặc văn bản đang làm việc.

    Ctrl + E

    Căn đoạn văn bản ra giữa.

    Ctrl + L

    Căn lề trái cho văn bản.

    Ctrl + R

    Căn lề phải cho văn bản.

    Ctrl + M

    Đầu dòng thụt vào 1 đoạn.

    Ctrl + T

    Thụt đầu dòng từ đoạn thứ 2 trở đi.

    Ctrl + Q

    Xóa toàn bộ định dạng căn lề của văn bản.

    Ctrl + B

    In đậm chữ/ câu chữ đã bôi đen trong văn bản.

    Ctrl + D

    Mở hộp thoại định dạng font chữ.

    Ctrl + I

    In nghiêng đoạn văn bản đã được bôi đen.

    Ctrl + U

    Gạch chân văn bản đã bôi đen.

    Ctrl + Mũi tên

    Di chuyển qua phải/trái 1 kí tự.

    Ctrl + Home

    Lên trên đầu văn bản.

    Ctrl + End

    Thao tác Xuống cuối văn bản nhanh.

    Ctrl + A

    Chọn tất cả văn bản, bôi đen toàn bộ văn bản.

    Ctrl + Tab

    Di chuyển qua thẻ tiếp theo trong hộp thoại.

    Ctrl + =

    Tạo chỉ số dưới (ví dụ CaCO3).

    Ctrl + F2

    Lệnh xem trước khi in (Print Preview).

    Ctrl + F3

    Thực hiện cắt một Spike.

    Ctrl + F4

    Lệnh đóng cửa sổ văn bản.

    Ctrl + F5

    Phục hồi kích thước của cửa sổ văn bản.

    Ctrl + F6

    Di chuyển đến cửa sổ văn bản kế tiếp.

    Ctrl + F7

    Lệnh di chuyển trên Menu hệ thống.

    Ctrl + F8

    Lệnh thay đổi kích thước cửa sổ menu trên hệ thống.

    Ctrl + F9

    Chèn thêm một trường trống.

    Ctrl + F10

    Thực hiện phóng to cửa sổ văn bản.

    Ctrl + F11

    Thực hiện khóa một trường.

    Ctrl + F12

    Thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng với File > Open và Ctrl + O).

    Ctrl + Backspace

    Thực hiện xóa một từ phía trước.

    2. Thao tác với phím CTRL + SHIFT, CTRL + ALT

    Thao tác với phím CTRL + SHIFT, CTRL + ALT

    Phím tắt

    Chức năng

    Ctrl + Shift + C

    Sao chép toàn bộ định dạng vùng dữ liệu.

    Ctrl + Shift + V

    Dán định dạng đã sao chép.

    Ctrl + Shift + M

    Xóa định dạng của Ctrl + M.

    Ctrl + Shift + T

    Xóa định dạng thụt dòng Ctrl+T.

    Ctrl + Shift + Home

    Lệnh tạo vùng chọn từ vị trí hiện tại lên đầu văn bản.

    Ctrl + Shift + End

    Lệnh tạo vùng chọn từ vị trí hiện tại xuống cuối văn bản.

    Ctrl + Shift + -> (mũi tên phải)

    Lựa chọn 1 từ phía sau.

    Ctrl + Shift + <> (mũi tên trái)

    Lựa chọn 1 từ phía trước.

    Ctrl + Shift + Tab

    Thực hiện sau khi thanh menu được kích hoạt dùng để chọn giữa các thanh menu và thanh công cụ.

    Ctrl + Shift + F8 + Các phím mũi tên

    Thực hiện mở rộng vùng chọn theo từng khối.

    Ctrl + Shift +F3

    Thực hiện chèn nội dung cho Spike.

    Ctrl + Shift +F5

    Chỉnh sửa lại bookmark (bộ nhớ đã lưu).

    Ctrl + Shift +F6

    Di chuyển đến cửa sổ văn bản phía trước.

    Ctrl + Shift +F7

    Cập nhật văn bản từ những tài liệu nguồn đã liên kết.

    Ctrl + Shift +F8

    Thực hiện mở rộng vùng chọn và khối.

    Ctrl + Shift +F9

    Thực hiện ngắt liên kết đến một trường.

    Ctrl + Shift +F10

    Thực hiện kích hoạt thanh thước kẻ đối với Word 2007 trở lên.

    Ctrl + Shift +F11

    Thực hiện mở khóa một trường.

    Ctrl + Shift +F12

    Mở lệnh in (giống với phím tắt Ctrl + P).

    Ctrl + Shift + =

    Tạo chỉ số trên (ví dụ: Cm3).

    Ctrl + Alt + F1

    Hiển thị thông tin hệ thống nhanh.

    Ctrl + Alt + F2

    Lệnh mở văn bản (giống với phím tắt Ctrl + O).

    3. Thao tác với phím ALT

    Thao tác với phím ALT

    Phím tắt

    Chức năng

    Alt + F10

    Khởi động menu lệnh.

    Alt + Spacebar

    Hiển thị menu hệ thống.

    Alt + Ký tự gạch chân

    Thực hiện chọn hoặc bỏ chọn mục đó.

    Alt + Mũi tên xuống

    Hiển thị danh sách của danh sách sổ xuống.

    Alt + Home

    Về ô đầu tiên của dòng hiện tại.

    Alt + End

    Về ô cuối cùng của dòng hiện tại.

    Alt + Page up

    Về ô đầu tiên của cột.

    Alt + Page down

    Về ô cuối cùng của cột.

    Alt + F1

    Di chuyển đến trường kế tiếp.

    Alt + F3

    Tạo một từ tự động cho từ đang chọn.

    Alt + F4

    Đóng cửa sổ Word.

    Alt + F5

    Phục hồi kích thước cửa sổ.

    Alt + F7

    Tìm lỗi chính tả và ngữ pháp trong văn bản.

    Alt + F8

    Lệnh chạy một marco.

    Alt + F9

    Chuyển đổi giữa mã lệnh và kết quả của tất cả các trường.

    Alt + F10

    Phóng to cửa sổ văn bản Word.

    Alt + F11

    Hiển thị cửa sổ lệnh Visual Basic.

    Alt + Shift + F1

    Di chuyển đến trường phía trước.

    Alt + Shift + F2

    Lưu lại văn bản (giống với phím tắt Ctrl + S).

    Alt + Shift + F9

    Chạy lệnh GotoButton hoặc MarcoButton từ kết quả của những trường trong văn bản.

    Alt + Shift + F11

    Hiện mã lệnh.

    4. Thao tác với phím SHIFT

    Thao tác với phím SHIFT

    Phím tắt

    Chức năng

    Shift + -> (mũi tên phải)

    Chọn 1 kí tự phía sau.

    Shift + <> (mũi tên trái)

    Chọn 1 kí tự phía trước.

    Shift + mũi tên hướng lên

    Chọn 1 hàng phía trên.

    Shift + mũi tên hướng xuống

    Chọn 1 hàng phía dưới.

    Shift + F10

    Hiển thị menu chuột phải của đối tượng đang chọn.

    Shift + Tab

    Di chuyển đến mục đã chọn/ nhóm đã chọn phía trước.

    Giữ Shift + các phím mũi tên

    Thực hiện chọn nội dung của các ô.

    Shift + F8

    Giảm kích thước vùng chọn theo từng khối.

    Shift + F1

    Hiển thị con trỏ trợ giúp trực tiếp trên các đối tượng.

    Shift + F2

    Sao chép văn bản.

    Shift + F3

    Thực hiện chuyển đổi kiểu ký tự hoa – thành thường.

    Shift + F4

    Lặp lại hành động của lệnh Find, Goto.

    Shift + F5

    Di chuyển đến vị trí thay đổi mới nhất trong văn bản.

    Shift + F6

    Di chuyển đến Panel hoặc Frame liền kề phía trước.

    Shift + F7

    Thực hiện lệnh tìm từ đồng nghĩa.

    Shift + F8

    Thu gọn vùng chọn.

    Shift + F9

    Chuyển đổi qua lại giữ đoạn mã và kết quả của một trường trong văn bản.

    Shift + F10

    Hiển thị menu chuôt phải trên các đối tượng.

    Shift + F11

    Di chuyển đến trường liền kề phía trước.

    Shift + F12

    Lưu tài liệu (giống với phím tắt Ctrl + S).

    5. Thao tác với các phím đơn khác

    Thao tác với các phím đơn khác

    Phím tắt

    Chức năng

    Backspace

    Thực hiện xóa 1 kí tự phía trước.

    Delete

    Xóa 1 kí tự phía sau hoặc xóa đối tượng bạn đang chọn.

    Enter

    Thực hiện lệnh.

    Tab

    Di chuyển đến mục chọn/ nhóm chọn tiếp theo.

    Home, End

    Lên đầu văn bản hoặc xuốn cuối văn bản.

    ESC

    Thoát.

    Mũi tên lên

    Lên trên một dòng.

    Mũi tên xuống

    Xuống dưới 1 dòng.

    Mũi tên sang trái

    Di chuyển dấu nháy về phía trước 1 ký tự.

    Mũi tên sang phải

    Di chuyển dấu nháy về phía sau 1 ký tự.

    F1

    Trợ giúp – Help.

    F2

    Di chuyển văn bản hoặc hình ảnh bằng cách chọn hình ảnh, nhấn F2, kích chuột vào nơi bạn muốn di chuyển đến và nhấn Enter.

    F3

    Chèn chữ tự động (giống với chức năng Insert > AutoText trong word).

    F4

    Lặp lại hành động gần nhất.

    F5

    Thực hiện lệnh Goto (giống với menu Edit > Goto).

    F6

    Di chuyển đến Panel hoặc Frame kế tiếp.

    F7

    Thực hiện lệnh kiểm tra chính tả.

    F8

    Mở rộng vùng chọn.

    F9

    Cập nhật cho những trường đã chọn.

    F10

    Kích hoạt menu lệnh.

    F11

    Di chuyển đến trường kế tiếp.

    F12

    Lệnh lưu lài liệu với tên khác (giống với chức năng File > Save As… ).

    Bài viết đã hướng dẫn các bạn các phím tắt thường hay sử dụng khi xử lý văn bản, hy vọng bạn làm việc nhanh chóng hơn nhờ những phím tắt này!

    Cám ơn các bạn đã theo dõi bài viết, hẹn gặp lại ở những hướng dẫn sau.

    Trung tâm bảo hành có bán linh kiện và dịch vụ chính hãng, gọi là có ngay hỗ trợ miễn phí, bảo hành suốt đời.
    Xem thêm ↓

    Cần tuyển kỹ thuật thay thế ĐT laptop PC làm tại nhà, tặng đồng phục đồ nghề trọn gói 10.000.000đ đặt lịch pv ngay không cần HS đặt lịch hẹn trên zalo hoặc ĐK nhận việc chỉ 1 Phút

    Viện máy tính nhận đào tạo học viên miễn học phí 1 kèm 1, có phụ cấp, bao ra nghề

    © 2027. Trungtambaohanh.com Thay Pin Điện Thoại Laptop, Phone PAD PC lấy liền
    Công Ty Cổ Phần Máy Tính VIỆN - GPĐKKD: 0305916372 do sở KHĐT TP.HCM cấp ngày 18/07/2008 ĐT: 028.3844.2008