
| Mechanical | |
|---|---|
| Dimensions | 442.4 x 43.7 x 325 mm (17.4 x 1.7 x 12.8") |
| Weight | Without Mount: 5.11 kg (11.27 lb) With Mount: 5.2 kg (11.46 lb) |
| Enclosure Materials | SGCC Steel |
| Mount Material | SGCC Steel |
| Hardware | |
| Total Non-Blocking Throughput | 62 Gbps |
| Switching Capacity | 124 Gbps |
| Forwarding Rate | 92.25 Mpps |
| Max. Power Consumption | 550W |
| Power Method | (1) Universal AC input: 100-240VAC, 8.5A Max., 50/60 Hz (1) USP-RPS DC input: 52VDC, 7.7A; 11.5VDC, 8.7A |
| Power Supply | AC/DC, Internal, 550W |
| Management Interface | Ethernet In-Band |
| Networking Interfaces | (12) 10/100/1000 Mbps RJ45 Ethernet (12) 100/1000/2500 Mbps RJ45 Ethernet |
| SFP+ Interfaces | (2) 1/10G SFP+ |
| PoE Interfaces | (24) PoE+ IEEE 802.3af/at (Pins 1, 2+; 3, 6-) |
| Max. PoE+ Wattage per Port by PSE | 34.2W |
| Voltage Range 802.3af Mode | 44 to 57V |
| Voltage Range 802.3at Mode | 50 to 57V |
| Services | SMB Layer 3 PoE Gigabit Ethernet Switch |
| ESD/EMP Protection | Air: ± 16 kV, Contact: ± 12 kV |
| Operating Temperature | -5 to 40° C (23 to 104° F) |
| Operating Humidity | 10 - 95% Noncondensing |
| Certifications | CE, FCC, IC |
| LEDs | |
| System | (1) Bootup Animation: Bootup in Progress Firmware Upgrade Icon: Firmware Upgrading Steady White: Factory Defaults, Awaiting Adoption Steady Blue: Device is Adopted |
| Ethernet | White: Link or Activity |
| SFP+ | White: Link or Activity |
Để sửa chữa linh kiện UniFi USW-Enterprise-24-PoE , bạn có thể đến Trungtambaohanh Viện Máy Tính. Trung tâm cung cấp dịch vụ sửa chữa với giá cả phải chăng và uy tín. Gọi 1900 6163 Sửa online từ xa 24/7 trên toàn quốc, kỹ thuật đến tại nhà nhanh khách không kịp đổi ý, bảo hành phần cứng 12 tháng, phần mềm 1 tháng. Ngoài ra, bạn có thể truy cập website trungtambaohanh.com để biết thêm chi tiết..
Để được hỗ trợ trực tiếp gần nhà và xuyên suốt 24/7 với giá cả rẻ nhất, hãy bấm vào và đặt lịch với kỹ thuật ngay tại https://trungtambaohanh.com/pages/cua-hang bạn nhé.