Vibe là từ lóng dùng để chỉ cảm xúc của bản thân, một người nào đó hoặc một bầu không khí mà bạn thấy. Để hiểu rõ hơn về Vibe cũng như các cách dùng khác, hãy click ngay vào bài nhé!
Vibe có thể được hiểu theo nghĩa là năng lượng, cảm xúc, sự rung động của một người bởi các tác nhân bên ngoài như cảnh vật, âm nhạc, hoàn cảnh... Hay nói một cách dễ hiểu thì Vibe là tín hiệu cảm xúc của con người đối với một sự vật, sự việc nào đó đang diễn ra thông qua sự tương tác, cảm nhận, giao tiếp.
.jpg)
Vibe là từ để chỉ năng lượng, cảm xúc và sự rung động của con người
Ngoài ra, Vibe còn mang nghĩa rộng là bầu không khí và những gì có bên trong bầu không khí đó.
Vibe bắt nguồn bởi sự tách ra của từ vibration (Nghĩa là sự rung động) và được sử dụng để diễn tả cảm xúc con người. Một số ý kiến khác còn cho rằng từ Vibe trở nên phổ biến nhờ vào bài hát "Good Vibrations" năm 1966 của Beach Boy.
.jpg)
Vibe được cho là bắt nguồn từ bài hát Good Vibrations năm 1996
Mood là từ đồng nghĩa với từ Vibe nên thường được dùng để thay thế. Tuy nhiên có một chút khác biệt giữa 2 từ này vì Mood chỉ cảm xúc mạnh từ bên trong, trong khi Vibe còn đề cập đến cách những tác nhân bên ngoài ảnh hưởng đến. Vì vậy, aura vẫn được xem là từ đồng nghĩa nhất với Vibe.
"Just vibing” và “vibe check” là 2 cụm từ trở nên phổ biến ở cộng động Twitter và Tumblr vào năm 2019. Nếu “Just vibing” được sử dụng để miêu tả cảm giác an toàn, thoải mái với không khí thì “vibe check” được dùng để kiểm tra xem “năng lượng” của người khác ở mức nào. Thông thường người dùng sẽ đăng bài viết “Vibe check”, sau đó mọi người sẽ trả lời bằng hình ảnh cảm xúc.
.jpg)
Người ta sẽ trả lười bằng hình ảnh cảm xúc vào bài viết Vibe check
Bạn có thể dùng “good vibe”, “bad vibe” để chỉ sự vật/ sự việc có thể khiến cảm xúc trở nên tiêu cực hay tích cực. Ngoài ra, để miêu tả bầu không khí, cụ thể chúng ta sẽ có công thức: Sự vật/ sự việc/ tính từ miêu tả + Vibe.
Trong Tiếng Anh từ Vibe được sử dụng như sau:
Trường hợp 1: I love that restaurant. It has amazing food, great service and a very cool vibe.
Dịch: Tui thích nhà hàng đó lắm. Đồ ăn ngon, dịch vụ xịn và không khí cũng ngầu nữa.
Trường hợp 2: I got bad vibes last night and felt terrible.
Dịch: Tôi đã có những cảm xúc tệ vào tối qua và cảm thấy thật kinh khủng.
.jpg)
Vibe thường được sử dụng trong giao tiếp hằng ngày
Là từ để diễn tả cảm xúc vui mừng, phấn khởi, hào hứng vào mùa hè. Khi nghe đến từ này, người ta thường cảm thấy trong đó sự những năng lượng tích cực nhất.
.jpg)
Summer vibes thường được sử dụng để tả cảm xúc vào mùa hè
Là thuật ngữ để nói về năng lượng tích cực, cảm xúc vui vẻ, sảng khoái của người vào mỗi buổi sáng mai.
Cảm xúc háo hức, vui mừng khi chờ đón Giáng sinh đang đến gần.
Dùng để chỉ thứ mang lại cảm giác khác lạ, cảm xúc khi tiếp xúc, gặp gỡ một người có vẻ bề ngoài tử tế. Weird vibes đem đến cho con người sự chủ động, mạnh mẽ, quyết đoán, sự chuẩn bị về tinh thần trước mọi tình huống có thể xảy ra.
.jpg)
Dùng Weird vibes khi nhắc đến cảm xúc mới lạ
Hai từ có ý nghĩa hoàn toàn trái nhau. Trong khi Good Vibe là cảm xúc vui vẻ, tích cực khi được nhận từ người khác. Còn Bad Vibes là cảm xúc tồi tệ, không vui mà người một người nào đó đem đến cho bạn.
Dùng để nói về một phong cách sống, văn hoá, lối sống vui vẻ, tích cực, suy nghĩ lạc quan trong bất kỳ mọi tình huống xảy ra. Good vibes only có thể được hiểu "luôn luôn tích cực".
Dùng để chỉ toàn bộ quá trình một người tìm hiểu về một nguồn vibe như: Bạn bè, đối tượng hẹn hò, người đối diện,... qua hành động, cử chỉ, lời nói mà bạn nắm được điều đó.
.jpg)
Good vibes only chỉ phong cách sống lạc quan
Trong bài viết vừa rồi, chúng tôi đã cung cấp đến bạn nhiều các thông tin về từ Vibe là gì cũng như một số cụm từ có liên quan đến Vibe. Hy vọng bài viết này sẽ hữu ích với bạn.
Trung tâm bảo hành có bán linh kiện và dịch vụ chính hãng, gọi là có ngay hỗ trợ miễn phí, bảo hành suốt đời.