• 7:30 - 20:30
    Cả CN & Lễ
  • Lịch hẹn
  • TTBH gần bạn

Tất cả sản phẩm

Lenovo Ideapad S205

892,276₫ 942,276₫

Lenovo Ideapad S205

892,276₫ 942,276₫

Màn hình LENOVO IDEAPAD S205

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO IDEAPAD S205

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO IDEAPAD S205

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO IDEAPAD S205

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO IDEAPAD S205

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO IDEAPAD S205

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO IDEAPAD S205

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO IDEAPAD S205

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO IDEAPAD S205

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO IDEAPAD S205

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO IDEAPAD S205

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO IDEAPAD S205

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO IDEAPAD S205

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất (Manufacture)     Lenovo-IBM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU (CPU Type)      AMD Dual-Core E350 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU (CPU Speed)              1.6 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU Cache          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng bộ nhớ trong (RAM)              4GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng , dung lượng ổ cứng                HDD - 500GB , 7200rpm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VGA       ATI Radeon HD 6310 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng VGA (Mb)   512 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình (Display)            11.6 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải màn hình (Resolution)         LED (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối mạng không dây (Wireless Data Network)            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • WLAN 802.11b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth 2.1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • 3G - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết bị nhập liệu             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Touchpad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Keyboard (Bàn phím) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp (Input/Output)   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • RJ-45 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số cổng USB       USB 2.0 port - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Card Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành (OS)           Windows 7 Home Premium - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin (Battery)      6 Cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng (g) 998 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước (Dimensions)              270 x 168 x 16 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vpc-Sa35Gh

908,086₫ 958,086₫

Sony Vaio Vpc-Sa35Gh

908,086₫ 958,086₫

Màn hình SONY VAIO VPC-SA35GH

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VPC-SA35GH

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VPC-SA35GH

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VPC-SA35GH

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VPC-SA35GH

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VPC-SA35GH

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VPC-SA35GH

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VPC-SA35GH

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VPC-SA35GH

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VPC-SA35GH

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VPC-SA35GH

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VPC-SA35GH

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VPC-SA35GH

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Sony VAIO SA Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               13.3 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA++ (1600 x 900)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel HM67 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i7-2640M Sandy Bridge- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.80GHz (4MB L3 cache, Max Turbo Frequency 3.5GHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 1333Mhz (PC3-10666)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      6GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              750GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD Super Multi Double Layer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    AMD Mobility Radeon HD 6630M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              1GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000TX- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Professional 64 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bảo mật bằng dấu vân tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            1 x USB 3.0 + 2 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery 6giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.69kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     331 x 23.3 x 224.5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vgn-Sr35M

1,013,920₫ 1,063,920₫

Sony Vaio Vgn-Sr35M

1,013,920₫ 1,063,920₫

Màn hình SONY VAIO VGN-SR35M

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-SR35M

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-SR35M

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-SR35M

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-SR35M

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-SR35M

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-SR35M

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-SR35M

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-SR35M

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-SR35M

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-SR35M

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-SR35M

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-SR35M

Không quay

Máy nóng

Màn hình  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               13.3 inch  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1280 x 800)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel GM45 Express Chipset  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core 2 Duo P8600  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.40GHz (3MB L2 cache)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDRII 800Mhz (PC2-6400)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      2GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              250GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD±R/RW/RAM/RDL  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    Intel GMA 4500MHD  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              820MB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100 Mbps  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/g/n  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows Vista Home Premium  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • IEEE1394 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            2 x USB 2.0 port  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Multi Card Reader  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery 3giờ  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.99kg  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     315 x 34 x 233.8  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Vivotab Rt 3g

1,026,010₫ 1,076,010₫

Asus Vivotab Rt 3g

1,026,010₫ 1,076,010₫

 

Màn hình máy tính bảng ASUS VIVOTAB RT 3G  

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng ASUS VIVOTAB RT 3G  

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng ASUS VIVOTAB RT 3G  

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng ASUS VIVOTAB RT 3G  

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng ASUS VIVOTAB RT 3G  

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng ASUS VIVOTAB RT 3G  

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng ASUS VIVOTAB RT 3G  

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng ASUS VIVOTAB RT 3G  

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy tính bảng ASUS VIVOTAB RT 3G  

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng ASUS VIVOTAB RT 3G  

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng ASUS VIVOTAB RT 3G  

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng ASUS VIVOTAB RT 3G  

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng ASUS VIVOTAB RT 3G  

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Hệ điều hành: Windows RT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý: Chip lõi tứ NVDIA Tegra 3 tốc độ 1,3 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM: 2 GB DDR3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình: 10,1 inch, 16:9 (1.366 x 768 pixel), Super IPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối: Wi-Fi 802.11 b/g/n, Bluetooth 4.0 Wi-Fi Direct, 3G, NFC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ: 32GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin:  trên máy Li-polymer 25Wh và đế cắm 22Wh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước, cân nặng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

263 x 171 x 8,3mm, 525g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Vostro 14

893,020₫ 943,020₫

Dell Vostro 14

893,020₫ 943,020₫

Màn hình DELL VOSTRO 14

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL VOSTRO 14

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL VOSTRO 14

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL VOSTRO 14

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL VOSTRO 14

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL VOSTRO 14

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL VOSTRO 14

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL VOSTRO 14

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL VOSTRO 14

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL VOSTRO 14

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL VOSTRO 14

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL VOSTRO 14

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL VOSTRO 14

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Dell Vostro Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               14 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WLED (1366 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel HM67 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i5-2410M Sandy Bridge- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.3GHz (3MB L3 cache, Max Turbo Frequency 2.9GHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 1333Mhz (PC3-10666)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              500GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                8x Multi-Format Dual Layer DVDRW and DVD-RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    AMD Mobility Radeon HD 6470M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              512MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000TX- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Home Premium 64 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            3 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   3in1 Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.18kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     342 x 244 x 34.7- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lenovo Ideapad 310-14Iap

889,300₫ 939,300₫

Lenovo Ideapad 310-14Iap

889,300₫ 939,300₫

Màn hình                   LENOVO IDEAPAD 310-14IAP       

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin                   LENOVO IDEAPAD 310-14IAP       

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím                   LENOVO IDEAPAD 310-14IAP       

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram                   LENOVO IDEAPAD 310-14IAP       

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng                   LENOVO IDEAPAD 310-14IAP       

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng                   LENOVO IDEAPAD 310-14IAP       

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi                   LENOVO IDEAPAD 310-14IAP       

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main                   LENOVO IDEAPAD 310-14IAP       

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn                   LENOVO IDEAPAD 310-14IAP       

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:                   LENOVO IDEAPAD 310-14IAP       

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):                   LENOVO IDEAPAD 310-14IAP       

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng                   LENOVO IDEAPAD 310-14IAP       

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan                   LENOVO IDEAPAD 310-14IAP       

Không quay

Máy nóng

Form Factor        ideapad 310-14IAP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dimensions: Appr. 341.8 mm × 249.9 mm × 22.7 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight: Appr. 2.1 kg with battery- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LCD size: 14.0-inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ideapad 310-15IAP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dimensions: Appr. 379 mm × 260 mm × 22.9 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight: Appr. Appr. 2.2 kg with battery- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LCD size: 15.6-inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

See the system properties of your computer. You can do this as follows: Click Control Panel, then click Hardware and Sound, click Device Manager under Devices and Printers and double click Processors.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Type and speed: DDR3L-1333 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Maximum supported capacity: 8 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Slots: SODIMM × 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard disk drive  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form factor: 2.5-inch, 9.5/7 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Capacity: HDD: 500 GB/1 TB, SSHD: 500 GB+8 GB, SSD: 128 GB/256 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Interface: SATA 3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Optical drive       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form factor: 9.0 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Type: RAMBO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display  ideapad 310-14IAP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display resolution (LCD): 16:9 (1,366 × 768 pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LCD backlight: LED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ideapad 310-15IAP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display resolution (LCD): 16:9 (1,366 × 768/1,920 × 1,080 pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LCD backlight: LED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

I/O ports              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB: USB 3.0 × 1, USB 2.0 × 2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Audio: Combo audio jack × 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Communication: RJ-45 × 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video/Audio: HDMI slot × 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory card slot: 4 in 1 slot × 1 (SD/SDHC/SDXC/MMC)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery pack       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Type: Li-ion battery pack- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cells/Capacity: 2 Cells, 30/39 Wh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Note: The capacity given here is the typical or average capacity as measured in a specific test environment. Capacities measured in other environments may differ but are no lower than the rated capacity (see product label).- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AC power adapter           ideapad 310-14IAP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Input: 100-240 V, 50-60 Hz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Output voltage: 20 V DC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Power: 45 W- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ideapad 310-15IAP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Input: 100-240 V, 50-60 Hz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Output voltage: 20 V DC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Power: 45 W/65 W- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Miscellaneous   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera: 0.3 M/HD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Security: Kensington mini security slot × 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Zenbook K3v

897,670₫ 947,670₫

Asus Zenbook K3v

897,670₫ 947,670₫

Màn hình ASUS ZENBOOK K3V

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS ZENBOOK K3V

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS ZENBOOK K3V

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS ZENBOOK K3V

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS ZENBOOK K3V

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS ZENBOOK K3V

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS ZENBOOK K3V

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS ZENBOOK K3V

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS ZENBOOK K3V

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS ZENBOOK K3V

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS ZENBOOK K3V

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS ZENBOOK K3V

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS ZENBOOK K3V

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Asus- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               13.3 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD+ (1600 x 900)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel QS67 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i7-3517U Ivy Bridge- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         1.9GHz (4MB L2 cache, Max Turbo Frequency 2.4GHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 1333Mhz (PC3-10666)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         SSD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng SSD                256GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    Intel HD graphics 4000- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              Share- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Home Premium 64 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Keyboard Led Backlit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng đặc biệt           - Widi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            2 x USB 3.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   2in1 Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery 7giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.3kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Micromax Canvas Duet Ii

939,520₫ 989,520₫

Micromax Canvas Duet Ii

939,520₫ 989,520₫

 

Màn hình MICROMAX CANVAS DUET II            

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn MICROMAX CANVAS DUET II     

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin MICROMAX CANVAS DUET II           

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc MICROMAX CANVAS DUET II             

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh MICROMAX CANVAS DUET II            

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic MICROMAX CANVAS DUET II    

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước MICROMAX CANVAS DUET II      

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G MICROMAX CANVAS DUET II   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth MICROMAX CANVAS DUET II           

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim MICROMAX CANVAS DUET II            

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn MICROMAX CANVAS DUET II              

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main MICROMAX CANVAS DUET II    

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  MICROMAX CANVAS DUET II              

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

Dung lượng pin (mAh)   2300- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin tháo rời         Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình (inch)          5,30- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết          720x1280 pixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẦN CỨNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý            Lõi tứ 1.2GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý tạo        Qualcomm Snapdragon 200- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      1GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ nội bộ   4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng mở rộng      Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại lưu trữ mở rộng       microSD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng mở rộng được (GB)                32- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnh phía sau             8-megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn sau                LED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera phía trước          2-megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẦN MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Android 4.1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CONNECTIVITY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC        Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hồng ngoại         Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB OTG              Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tai nghe               3.5mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FM         Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng SIM     2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 1     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại SIM               Đều đặn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / CDMA     GSM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G / LTE                Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 4G ở Ấn Độ (Nhóm 40)    Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 2     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại SIM               Đều đặn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / CDMA     CDMA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G / LTE                Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 4G ở Ấn Độ (Nhóm 40)    Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CẢM BIẾN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Compass / Magnetometer          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến tiệm cận           Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy gia tốc         Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến ánh sáng xung quanh Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gyroscope          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Barometer          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến nhiệt độ           Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

Sony Vaio Vgn-Fw35G

954,400₫ 1,004,400₫

Sony Vaio Vgn-Fw35G

954,400₫ 1,004,400₫

Màn hình SONY VAIO VGN-FW35G

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-FW35G

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-FW35G

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-FW35G

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-FW35G

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-FW35G

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-FW35G

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-FW35G

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-FW35G

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-FW35G

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-FW35G

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-FW35G

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-FW35G

Không quay

Máy nóng

 

Hãng sản xuất    Sony VAIO FW Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               16.4 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1600 x 900)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel PM45 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core 2 Duo P8600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.40Ghz (3MB L3 Cache)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDRII 800Mhz (PC2-6400)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      3GB (2GBx1+1GBx1)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              400GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD±R/RW/RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    ATI Mobility Radeon HD 3470- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              256MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows Vista Home Premium- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            3 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   SD Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       3kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     384 x 261 x 37- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Vostro 1320

889,300₫ 939,300₫

Dell Vostro 1320

889,300₫ 939,300₫

Màn hình DELL VOSTRO 1320

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL VOSTRO 1320

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL VOSTRO 1320

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL VOSTRO 1320

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL VOSTRO 1320

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL VOSTRO 1320

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL VOSTRO 1320

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL VOSTRO 1320

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL VOSTRO 1320

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL VOSTRO 1320

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL VOSTRO 1320

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL VOSTRO 1320

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL VOSTRO 1320

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Dell Vostro Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               13.3 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1280 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel GM45 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core 2 Duo T9550- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.66Ghz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDRII- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      2GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              250GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD+/-RW (Bluray Reader)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    Intel GMA 4500MHD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              256MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          DOS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • IEEE1394- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            4 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   8in1 Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     316 x 243 x 37- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Zenbook Z35L

973,000₫ 1,023,000₫

Asus Zenbook Z35L

973,000₫ 1,023,000₫

Màn hình ASUS ZENBOOK Z35L

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS ZENBOOK Z35L

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS ZENBOOK Z35L

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS ZENBOOK Z35L

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS ZENBOOK Z35L

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS ZENBOOK Z35L

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS ZENBOOK Z35L

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS ZENBOOK Z35L

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS ZENBOOK Z35L

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS ZENBOOK Z35L

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS ZENBOOK Z35L

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS ZENBOOK Z35L

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS ZENBOOK Z35L

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Asus- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               13.3 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD+ (1600 x 900)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel QS67 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i7-3517U Ivy Bridge- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         1.9GHz (4MB L2 cache, Max Turbo Frequency 2.4GHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 1333Mhz (PC3-10666)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         SSD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng SSD                256GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    Intel HD graphics 4000- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              Share- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Home Premium 64 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Keyboard Led Backlit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng đặc biệt           - Widi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            2 x USB 3.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   2in1 Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery 7giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.3kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vpc-Sa35Ggx

894,787₫ 944,787₫

Sony Vaio Vpc-Sa35Ggx

894,787₫ 944,787₫

Màn hình SONY VAIO VPC-SA35GGX

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VPC-SA35GGX

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VPC-SA35GGX

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VPC-SA35GGX

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VPC-SA35GGX

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VPC-SA35GGX

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VPC-SA35GGX

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VPC-SA35GGX

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VPC-SA35GGX

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VPC-SA35GGX

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VPC-SA35GGX

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VPC-SA35GGX

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VPC-SA35GGX

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Sony VAIO SA Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               13.4 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i7-2640M Sandy Bridge- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.80GHz (4MB L3 cache, Max Turbo Frequency 3.5GHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 1333Mhz (PC3-10666)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      6GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              750GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   7200rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                Blu-Ray ROM with SuperMulti DVD±R/RW Double Layer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    Intel HD graphics 3000- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              1GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Professional 64 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            1 x USB 3.0 + 4 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery 4giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.64 Kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Vostro 1310

1,028,800₫ 1,078,800₫

Dell Vostro 1310

1,028,800₫ 1,078,800₫

Màn hình DELL VOSTRO 1310

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL VOSTRO 1310

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL VOSTRO 1310

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL VOSTRO 1310

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL VOSTRO 1310

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL VOSTRO 1310

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL VOSTRO 1310

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL VOSTRO 1310

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL VOSTRO 1310

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL VOSTRO 1310

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL VOSTRO 1310

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL VOSTRO 1310

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL VOSTRO 1310

Không quay

Máy nóng

CHUNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng đóng gói 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đề nghị sử dụng doanh nghiệp nhỏ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khả năng không dây IEEE 802.11b, IEEE 802.11g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy tính xách tay Cỡ mỏng và nhẹ (4-6 lbs.)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng Màn hình rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuấtDell, Inc.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUY TRÌNH / CHIPSET- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU Intel Core 2 Duo T7250 / 2 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số nhân Dual-Core- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ cache L2 - 2 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính toán 64 bit Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus Dữ liệu 800 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết bị Chipset Mobile Intel PM965 Express- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ cache- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ L2 loại- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đã cài đặt Kích thước 2 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ 667 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các tính năng cấu hình 2 x 1 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR2 SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM 2 GB (2 x 1 GB)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước được hỗ trợ tối đa 4 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR2 SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ 667 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form Factor SO-DIMM 200-pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số khe 2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe rỗng 0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện Serial ATA-150- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang DVD ± RW (± R DL) cố định- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại none- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đọc Tốc độ 8X- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại xách tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÔNG SỐ MÔI TRƯỜNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ ẩm Vận hành 10 - 90%- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải 1280 x 800 (WXGA)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ màu 18-bit màu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình chống trơn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo (thước đo) 33,8 cm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải hiển thị WXGA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ CỨNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ trục chính 5400- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng 160 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AUDIO & VIDEO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ họa PCI Express x16 - NVIDIA GeForce 8400M GS - 128 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam tích hợp Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa âm thanh, microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Codec giải mã âm thanh Realtek ALC268- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU VÀO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhập bàn phím, bàn di chuột- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRUYỀN THÔNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức không dây 802.11g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ điều khiển không dây Dell Wireless 1395- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức Có dây Gigabit Ethernet- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ QUANG HỌC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ DVD-Writer DL- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại đĩa DVD +/- RW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ số dạng cố định- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUY TRÌNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU Core 2 Duo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý số T7250- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuất Intel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ đồng hồ 2.0 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ ĐĨA MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại none- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CARD READER- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại 8 trong 1 đầu đọc thẻ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ thẻ nhớ Memory Stick, Memory Stick PRO, Thẻ nhớ đa phương tiện, Thẻ nhớ SD, SDIO, thẻ nhớ xD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công suất 58 Wh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cells 6-cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ lithium ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian chạy (lên đến) 5 giây- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ CHUYỂN ĐIỆN XOAY CHIÊU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu vào AC 120/230 V (50/60 Hz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Liên kết & Mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe cắm 2 x bộ nhớ (0 miễn phí)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x ExpressCard / 54 (miễn phí)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện 4 cổng USB 2.0 - USB 4 chân Loại A- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x hiển thị / video - VGA - 15 chân HD D-Sub (HD-15)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x IEEE 1394 (FireWire) - 4 chân FireWire- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x mạng - Ethernet 10Base-T / 100Base-TX / 1000Base-T - RJ-45- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x âm thanh - line-out / headphones - mini-điện thoại stereo 3,5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x microphone - đầu vào - mini-phone 3,5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc thẻ nhớ 8 trong 1 (Thẻ SD, thẻ nhớ, thẻ nhớ Memory Stick PRO, thẻ nhớ đa phương tiện, thẻ nhớ xD-Picture, SDIO)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HEADER- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhãn Dell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dòng sản phẩm Dell Vostro- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mẫu 1310- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng đóng gói 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính Tương thích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẦN MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Microsoft Office Preloaded Bao gồm một hình ảnh được tải trước của bộ Office Microsoft Office 2010 chọn. Mua Office 2010 Product Key Card hoặc đĩa để kích hoạt phần mềm đã tải trước trên máy tính này.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MẠNG LƯỚI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức kết nối dữ liệu Ethernet, Fast Ethernet, Gigabit Ethernet, IEEE 802.11b, IEEE 802.11g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ LAN Không dây Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NIC không dây Dell Wireless 1395- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KHÁI QUÁT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc vân tay an ninh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có khe khóa khóa (khóa cáp được bán riêng)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ thống- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính xách tay loại notebook- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows Nền tảng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng ổ cứng 160 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết bị đọc dấu vân tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MONITOR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng 13,3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ màu 18-bit màu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ điều khiển đồ họa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại giao diện PCI Express x16- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước và trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng 12,5 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều cao 9,5 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều cao 1,5 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU RA ÂM THANH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn tuân thủ Âm thanh Độ nét cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SẢN PHẨM BẢO HÀNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo hành loại 1 năm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BO MẠCH CHỦ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus Dữ liệu 800 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết bị Chipset Mobile Intel PM965 Express- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH CHẤT VẬT LÝ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng 4,36 lbs- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUYỀN LỰC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhiệt độ hoạt động tối thiểu 32 ° F- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhiệt độ hoạt động tối đa 95 ° F- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ THỐNG HOẠT ĐỘNG / PHẦN MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cung cấp hệ điều hành: Loại Microsoft Windows Vista Business Edition- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Adobe Reader 8.1, Tự động cập nhật PC của Dell (đăng ký 1 năm), Microsoft Works 9.0, Bộ bảo vệ UPEK QL- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VIDEO OUTPUT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ họa NVIDIA GeForce 8400M GS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ hoạ NVIDIA Geforce- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ NHỚ VIDEO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 128 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính xách tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam tích hợp Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Asus Zenbook Z35H

1,084,600₫ 1,134,600₫

Asus Zenbook Z35H

1,084,600₫ 1,134,600₫

Màn hình ASUS ZENBOOK Z35H

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS ZENBOOK Z35H

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS ZENBOOK Z35H

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS ZENBOOK Z35H

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS ZENBOOK Z35H

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS ZENBOOK Z35H

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS ZENBOOK Z35H

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS ZENBOOK Z35H

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS ZENBOOK Z35H

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS ZENBOOK Z35H

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS ZENBOOK Z35H

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS ZENBOOK Z35H

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS ZENBOOK Z35H

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Asus- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               13.3 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD+ (1600 x 900)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel QS67 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i7-3517U Ivy Bridge- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         1.9GHz (4MB L2 cache, Max Turbo Frequency 2.4GHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 1333Mhz (PC3-10666)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         SSD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng SSD                256GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    Intel HD graphics 4000- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              Share- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Home Premium 64 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Keyboard Led Backlit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng đặc biệt           - Widi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            2 x USB 3.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   2in1 Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery 7giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.3kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vgn-Sr36Mn

1,023,220₫ 1,073,220₫

Sony Vaio Vgn-Sr36Mn

1,023,220₫ 1,073,220₫

Màn hình SONY VAIO VGN-SR36MN

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-SR36MN

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-SR36MN

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-SR36MN

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-SR36MN

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-SR36MN

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-SR36MN

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-SR36MN

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-SR36MN

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-SR36MN

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-SR36MN

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-SR36MN

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-SR36MN

Không quay

Máy nóng

Màn hình  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               13.3 inch  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1280 x 800)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel PM45 Express Chipset  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core 2 Duo P8600  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.40GHz (3MB L2 cache)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDRII 800Mhz (PC2-6400)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      3GB (2GBx1+1GBx1)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              320GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   7200rpm  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD±R/RW/RAM/RDL  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    ATI Mobility Radeon HD 3470  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              256MB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100 Mbps  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/g/n  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows Vista Business  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bảo mật bằng dấu vân tay - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • IEEE1394 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            2 x USB 2.0 port  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Multi Card Reader  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery 3giờ  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.99kg  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     315 x 34 x 233.8  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vgn-Fw180E

963,700₫ 1,013,700₫

Sony Vaio Vgn-Fw180E

963,700₫ 1,013,700₫

Màn hình SONY VAIO VGN-FW180E

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-FW180E

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-FW180E

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-FW180E

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-FW180E

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-FW180E

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-FW180E

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-FW180E

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-FW180E

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-FW180E

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-FW180E

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-FW180E

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-FW180E

Không quay

Máy nóng

 

Hãng sản xuất    Sony VAIO FW Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               16.4 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA++ (1600 x 900)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel PM45 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core 2 Duo P8600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.40GHz (3MB L2 cache)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDRII 800Mhz (PC2-6400)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB (2x2GB)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              320GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                BD-R/RE/DVD±R/RW/RAM/RDL- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    ATI Mobility Radeon HD 3470- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              256MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows Vista Home Premium- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • IEEE1394- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            3 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   3in1 Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery 4giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       3kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     338.5 x 264 x 29/37- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Micromax Canvas Duet Ae90

892,183₫ 942,183₫

Micromax Canvas Duet Ae90

892,183₫ 942,183₫

 

Màn hình MICROMAX CANVAS DUET AE90    

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn MICROMAX CANVAS DUET AE90         

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin MICROMAX CANVAS DUET AE90   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc MICROMAX CANVAS DUET AE90     

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh MICROMAX CANVAS DUET AE90    

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic MICROMAX CANVAS DUET AE90        

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước MICROMAX CANVAS DUET AE90          

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G MICROMAX CANVAS DUET AE90       

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth MICROMAX CANVAS DUET AE90   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim MICROMAX CANVAS DUET AE90    

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn MICROMAX CANVAS DUET AE90      

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main MICROMAX CANVAS DUET AE90        

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  MICROMAX CANVAS DUET AE90      

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

Dung lượng pin (mAh)   1800- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin tháo rời         Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình (inch)          4,50- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết          540x960 pixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẦN CỨNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý            Lõi tứ 1.2GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      1GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ nội bộ   4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng mở rộng      Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại lưu trữ mở rộng       microSD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng mở rộng được (GB)                32- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnh phía sau             5-megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn sau                LED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera phía trước          0,3-megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẦN MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Android 4.1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CONNECTIVITY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC        Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hồng ngoại         Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB OTG              Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tai nghe               3.5mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FM         Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng SIM     2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 1     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại SIM               Đều đặn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / CDMA     GSM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G / LTE                Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 4G ở Ấn Độ (Nhóm 40)    Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 2     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại SIM               Đều đặn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / CDMA     CDMA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G / LTE                Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 4G ở Ấn Độ (Nhóm 40)    Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CẢM BIẾN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Compass / Magnetometer          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến tiệm cận           Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy gia tốc         Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến ánh sáng xung quanh Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gyroscope          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Barometer          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến nhiệt độ           Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

Dell Vostro 1220

892,090₫ 942,090₫

Dell Vostro 1220

892,090₫ 942,090₫

Màn hình DELL VOSTRO 1220

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL VOSTRO 1220

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL VOSTRO 1220

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL VOSTRO 1220

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL VOSTRO 1220

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL VOSTRO 1220

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL VOSTRO 1220

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL VOSTRO 1220

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL VOSTRO 1220

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL VOSTRO 1220

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL VOSTRO 1220

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL VOSTRO 1220

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL VOSTRO 1220

Không quay

Máy nóng

Thông số kỹ thuật chi tiết Dell Vostro 1220- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              T9900- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         3.06 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1066 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               800 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            4 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      12.1 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1280 x 800)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa tích hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        Intel Graphics Media Accelerator (GMA) 4500MHD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Headphones, Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   IEEE 1394 (Firewire), VGA (D-Sub)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              MS, MMC, SD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 6 cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 38 mm - Ngang 294 mm - Dày 229 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.51- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lenovo Ideapad 310 Touch-15Isk

963,700₫ 1,013,700₫

Lenovo Ideapad 310 Touch-15Isk

963,700₫ 1,013,700₫

Màn hình                   LENOVO IDEAPAD 310 TOUCH-15ISK       

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin                   LENOVO IDEAPAD 310 TOUCH-15ISK       

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím                   LENOVO IDEAPAD 310 TOUCH-15ISK       

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram                   LENOVO IDEAPAD 310 TOUCH-15ISK       

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng                   LENOVO IDEAPAD 310 TOUCH-15ISK       

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng                   LENOVO IDEAPAD 310 TOUCH-15ISK       

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi                   LENOVO IDEAPAD 310 TOUCH-15ISK       

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main                   LENOVO IDEAPAD 310 TOUCH-15ISK       

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn                   LENOVO IDEAPAD 310 TOUCH-15ISK       

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:                   LENOVO IDEAPAD 310 TOUCH-15ISK       

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):                   LENOVO IDEAPAD 310 TOUCH-15ISK       

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng                   LENOVO IDEAPAD 310 TOUCH-15ISK       

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan                   LENOVO IDEAPAD 310 TOUCH-15ISK       

Không quay

Máy nóng

Screen Size         15.6 inches- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Max Screen Resolution 1366x768 pixels- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor            2.3 GHz Intel Core i3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      6 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Drive           1 TB Flash Memory Solid State- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics Coprocessor    Intel HD Graphics 520- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Brand    Intel HD Graphics 520- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card Description               Integrated- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless Type    802.11 A/C- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Number of USB 3.0 Ports              1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Average Battery Life (in hours)  4 hours- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Other Technical Details- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Brand Name       Lenovo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Series    ideapad 310- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item model number       80SN0005US- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hardware Platform         Laptop- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System            Windows 10- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item Weight       4.84 pounds- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Product Dimensions       14.9 x 0.9 x 10.2 inches- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item Dimensions L x W x H           14.92 x 0.9 x 10.24 inches- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Color     black- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Brand               Intel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Count               2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Computer Memory Type              DDR4 SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Drive Rotational Speed       5400 RPM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Optical Drive Type           DVD+RW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Batteries              1 Lithium Polymer batteries required. (included)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vpc-Sa35Gg

968,350₫ 1,018,350₫

Sony Vaio Vpc-Sa35Gg

968,350₫ 1,018,350₫

Màn hình SONY VAIO VPC-SA35GG

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VPC-SA35GG

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VPC-SA35GG

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VPC-SA35GG

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VPC-SA35GG

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VPC-SA35GG

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VPC-SA35GG

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VPC-SA35GG

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VPC-SA35GG

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VPC-SA35GG

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VPC-SA35GG

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VPC-SA35GG

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VPC-SA35GG

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Sony VAIO SA Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               13.3 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       TFT (1600 x 900)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel HM67 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i7-2640M Sandy Bridge- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.80GHz (4MB L3 cache, Max Turbo Frequency 3.5GHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 1333Mhz (PC3-10666)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      6GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              750GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD Super Multi Double Layer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    AMD Mobility Radeon HD 6630M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              1GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000TX- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Professional 64 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bảo mật bằng dấu vân tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            1 x USB 3.0 + 2 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.69kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     331 x 23.3 x 224.5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Zenbook Ux52Vs

1,000,900₫ 1,050,900₫

Asus Zenbook Ux52Vs

1,000,900₫ 1,050,900₫

Màn hình ASUS ZENBOOK UX52VS

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS ZENBOOK UX52VS

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS ZENBOOK UX52VS

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS ZENBOOK UX52VS

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS ZENBOOK UX52VS

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS ZENBOOK UX52VS

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS ZENBOOK UX52VS

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS ZENBOOK UX52VS

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS ZENBOOK UX52VS

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS ZENBOOK UX52VS

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS ZENBOOK UX52VS

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS ZENBOOK UX52VS

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS ZENBOOK UX52VS

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Asus- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               13.3 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD+ (1600 x 900)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel QS67 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i7-3517U Ivy Bridge- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         1.9GHz (4MB L2 cache, Max Turbo Frequency 2.4GHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 1333Mhz (PC3-10666)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         SSD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng SSD                256GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    Intel HD graphics 4000- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              Share- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Home Premium 64 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Keyboard Led Backlit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng đặc biệt           - Widi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            2 x USB 3.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   2in1 Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery 7giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.3kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Vivotab Rt

905,296₫ 955,296₫

Asus Vivotab Rt

905,296₫ 955,296₫

 

Màn hình máy tính bảng ASUS VIVOTAB RT  

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng ASUS VIVOTAB RT  

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng ASUS VIVOTAB RT  

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng ASUS VIVOTAB RT  

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng ASUS VIVOTAB RT  

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng ASUS VIVOTAB RT  

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng ASUS VIVOTAB RT  

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng ASUS VIVOTAB RT  

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy tính bảng ASUS VIVOTAB RT  

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng ASUS VIVOTAB RT  

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng ASUS VIVOTAB RT  

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng ASUS VIVOTAB RT  

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng ASUS VIVOTAB RT  

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

NETWORK           Technology         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

No cellular connectivity- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAUNCH               Announced        2012, October- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Status   Available. Released 2012, November- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BODY     Dimensions        262.5 x 170.9 x 8.3 mm (10.33 x 6.73 x 0.33 in)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight 525 g (1.16 lb)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        No- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DISPLAY               Type      Super IPS+ LCD capacitive touchscreen, 16M colors- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Size        10.1 inches, 281.1 cm2 (~62.7% screen-to-body ratio)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Resolution          1366 x 768 pixels, 16:9 ratio (~155 ppi density)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Multitouch          Yes, up to 5 fingers- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Protection           Corning Gorilla Glass- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - TruVivid technology- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PLATFORM         OS          Microsoft Windows RT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Nvidia Tegra 3 T30- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Quad-core 1.3 GHz Cortex-A9- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       ULP GeForce- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MEMORY             Card slot              microSD, up to 64 GB (dedicated slot)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Internal                32/64 GB, 2 GB RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CAMERA              Primary                8 MP, autofocus, LED flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Features              Geo-tagging- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    1080p@30fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Secondary           2 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SOUND Alert types          Vibration, MP3 ringtones- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loudspeaker      Yes, with quad speakers- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3.5mm jack         Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - SonicMaster sound technology- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4.0, A2DP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        No- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC        Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     No- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        USB 2.0, USB Host- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FEATURES           Sensors                Accelerometer, gyro, compass- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Messaging          Email, Push Email, IM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Browser               HTML5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Java       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Asus WebStorage (32 GB)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- HDMI port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- MP4/DivX/Xvid/H.264 player- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- MP3/WAV/eAAC+ player- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Photo viewer/editor- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Document editor/viewer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BATTERY                             Non-removable Li-Po battery (25 Wh)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Talk time              Up to 9 h- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MISC     Colors   Gray- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Price      About 420 EUR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lenovo Ideapad S200

926,500₫ 976,500₫

Lenovo Ideapad S200

926,500₫ 976,500₫

 

Màn hình LENOVO IDEAPAD S200         

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn LENOVO IDEAPAD S200              

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin LENOVO IDEAPAD S200        

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc LENOVO IDEAPAD S200         

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh LENOVO IDEAPAD S200         

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic LENOVO IDEAPAD S200             

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước LENOVO IDEAPAD S200   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G LENOVO IDEAPAD S200            

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth LENOVO IDEAPAD S200        

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim LENOVO IDEAPAD S200         

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn LENOVO IDEAPAD S200           

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main LENOVO IDEAPAD S200             

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  LENOVO IDEAPAD S200           

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

Hãng sản xuất (Manufacture)     Lenovo-IBM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU (CPU Type)      AMD Dual-Core C-60 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU (CPU Speed)              1.86 GHz (533 MHz FSB) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU Cache          1 MB L2 Cache - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng , dung lượng ổ cứng                HDD - 320GB , 5400rpm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VGA       Intel GMA HD graphics - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình (Display)            11.6 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải màn hình (Resolution)         WXGA (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối mạng không dây (Wireless Data Network)            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • WLAN 802.11b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết bị nhập liệu             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Touchpad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Trackpad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp (Input/Output)   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Card Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  USB 3.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành (OS)           DOS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời lượng sử dụng pin (Battery Life)      4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng (g) 1270 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước (Dimensions)              299 x 192 x 20.5 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vgn-Sr21M

975,790₫ 1,025,790₫

Sony Vaio Vgn-Sr21M

975,790₫ 1,025,790₫

Màn hình SONY VAIO VGN-SR21M

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-SR21M

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-SR21M

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-SR21M

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-SR21M

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-SR21M

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-SR21M

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-SR21M

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-SR21M

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-SR21M

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-SR21M

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-SR21M

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-SR21M

Không quay

Máy nóng

Màn hình  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               13.3 inch  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1280 x 800)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel PM45 Express Chipset  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core 2 Duo P8600  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.40GHz (3MB L2 cache)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDRII 800Mhz (PC2-6400)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              320GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD±R/RW/RAM/RDL  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    ATI Mobility Radeon HD 3470  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              256MB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100 Mbps  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/g/n  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows Vista Business  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • IEEE1394 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            2 x USB 2.0 port  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Multi Card Reader  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.8Kg  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     315 x 233 x 34  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Vostro 1200

890,230₫ 940,230₫

Dell Vostro 1200

890,230₫ 940,230₫

Màn hình DELL VOSTRO 1200

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL VOSTRO 1200

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL VOSTRO 1200

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL VOSTRO 1200

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL VOSTRO 1200

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL VOSTRO 1200

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL VOSTRO 1200

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL VOSTRO 1200

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL VOSTRO 1200

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL VOSTRO 1200

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL VOSTRO 1200

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL VOSTRO 1200

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL VOSTRO 1200

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Dell Vostro Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               12.1 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1280 x 800)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel GM965 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core 2 Duo T7250- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.00GHz (2MB L2 cache)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDRII 667Mhz (PC2-5300)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      2GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              120GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD±R/RW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    Intel GMA X3100- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              358MB share- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows Vista Home Basic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • IEEE1394- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            3 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   4in1 Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.9kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     300 x 222 x 28.8/36.3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Zenbook Ux51Vz

991,600₫ 1,041,600₫

Asus Zenbook Ux51Vz

991,600₫ 1,041,600₫

Màn hình ASUS ZENBOOK UX51VZ

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS ZENBOOK UX51VZ

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS ZENBOOK UX51VZ

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS ZENBOOK UX51VZ

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS ZENBOOK UX51VZ

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS ZENBOOK UX51VZ

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS ZENBOOK UX51VZ

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS ZENBOOK UX51VZ

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS ZENBOOK UX51VZ

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS ZENBOOK UX51VZ

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS ZENBOOK UX51VZ

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS ZENBOOK UX51VZ

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS ZENBOOK UX51VZ

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Asus- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               13.3 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD+ (1600 x 900)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel QS67 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i7-3517U Ivy Bridge- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         1.9GHz (4MB L2 cache, Max Turbo Frequency 2.4GHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 1333Mhz (PC3-10666)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         SSD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng SSD                256GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    Intel HD graphics 4000- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              Share- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Home Premium 64 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Keyboard Led Backlit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng đặc biệt           - Widi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            2 x USB 3.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   2in1 Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery 7giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.3kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vgn-Fw599Gcb

963,700₫ 1,013,700₫

Sony Vaio Vgn-Fw599Gcb

963,700₫ 1,013,700₫

Màn hình SONY VAIO VGN-FW599GCB

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-FW599GCB

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-FW599GCB

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-FW599GCB

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-FW599GCB

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-FW599GCB

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-FW599GCB

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-FW599GCB

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-FW599GCB

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-FW599GCB

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-FW599GCB

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-FW599GCB

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-FW599GCB

Không quay

Máy nóng

 

Hãng sản xuất    Sony VAIO FW Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               16.4 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1600 x 900)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel PM45 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core 2 Duo P8800- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.66GHz (3MB L2 cache)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDRII 800Mhz (PC2-6400)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              500GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   7200rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD±RW/±R DL/RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    ATI Mobility Radeon HD 4650- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              512MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Professional- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • IEEE1394- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            3 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Multi Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery 3giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       3.1kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     384 x 262 x 37.1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Micromax Canvas Doodle 3

930,220₫ 980,220₫

Micromax Canvas Doodle 3

930,220₫ 980,220₫

 

Màn hình MICROMAX CANVAS DOODLE 3      

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn MICROMAX CANVAS DOODLE 3           

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin MICROMAX CANVAS DOODLE 3     

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc MICROMAX CANVAS DOODLE 3      

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh MICROMAX CANVAS DOODLE 3      

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic MICROMAX CANVAS DOODLE 3          

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước MICROMAX CANVAS DOODLE 3            

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G MICROMAX CANVAS DOODLE 3         

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth MICROMAX CANVAS DOODLE 3     

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim MICROMAX CANVAS DOODLE 3      

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn MICROMAX CANVAS DOODLE 3        

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main MICROMAX CANVAS DOODLE 3          

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  MICROMAX CANVAS DOODLE 3        

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

Dung lượng pin (mAh)   2500- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin tháo rời         Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu sắc               Đen trắng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình (inch)          6,00- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết          480x854 pixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẦN CỨNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý            Lõi kép 1,3 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý tạo        MediaTek MT6572- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      1GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ nội bộ   8GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng mở rộng      Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại lưu trữ mở rộng       microSD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng mở rộng được (GB)                32- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnh phía sau             5-megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn sau                Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera phía trước          0,3-megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẦN MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Android 4.4.2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CONNECTIVITY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            Vâng, v 3.00- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC        Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hồng ngoại         Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB OTG              Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tai nghe               3.5mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FM         Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng SIM     2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 1     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại SIM               Đều đặn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / CDMA     GSM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G / LTE                Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 4G ở Ấn Độ (Nhóm 40)    Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 2     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại SIM               Đều đặn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / CDMA     GSM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G / LTE                Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 4G ở Ấn Độ (Nhóm 40)    Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CẢM BIẾN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Compass / Magnetometer          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến tiệm cận           Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy gia tốc         Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến ánh sáng xung quanh Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gyroscope          Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Barometer          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến nhiệt độ           Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vpc-Sa3Sgx

968,350₫ 1,018,350₫

Sony Vaio Vpc-Sa3Sgx

968,350₫ 1,018,350₫

Màn hình SONY VAIO VPC-SA3SGX

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VPC-SA3SGX

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VPC-SA3SGX

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VPC-SA3SGX

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VPC-SA3SGX

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VPC-SA3SGX

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VPC-SA3SGX

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VPC-SA3SGX

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VPC-SA3SGX

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VPC-SA3SGX

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VPC-SA3SGX

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VPC-SA3SGX

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VPC-SA3SGX

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Sony VAIO SA Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               13.3 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       LED (1600 x 900)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i7-2640M Sandy Bridge- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.80GHz (4MB L3 cache, Max Turbo Frequency 3.5GHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 1333Mhz (PC3-10666)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      6GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              500GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   7200rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                Blu-ray Disc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    AMD Mobility Radeon HD 6630M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              1GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000TX- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Home Premium 64 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bảo mật bằng dấu vân tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            1 x USB 3.0 + 2 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery 9.5giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.65 kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     331 x 23.4 x 225- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Huawei Honor 3 Honor3

891,160₫ 941,160₫

Huawei Honor 3 Honor3

891,160₫ 941,160₫

 

Màn hình HUAWEI HONOR 3        

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn HUAWEI HONOR 3             

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy
  3. Hư nút nguồn   

Pin HUAWEI HONOR 3       

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc HUAWEI HONOR 3         

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh HUAWEI HONOR 3        

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic HUAWEI HONOR 3           

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.

Camera sau/ trước HUAWEI HONOR 3              

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G HUAWEI HONOR 3          

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth HUAWEI HONOR 3       

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim HUAWEI HONOR 3        

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn HUAWEI HONOR 3          

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main HUAWEI HONOR 3            

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  HUAWEI HONOR 3          

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ
  7. Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Công nghệ màn hình       IPS LCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       HD (720 x 1280 pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Màn hình rộng  5.5"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Mặt kính cảm ứng            Kính thường- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Camera sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       13 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Quay phim          Quay phim FullHD 1080p@30fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Đèn Flash            Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chụp ảnh nâng cao          Tự động lấy nét, Gắn thẻ địa lý, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Camera trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       8 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Videocall              Hỗ trợ VideoCall thông qua ứng dụng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thông tin khác   Nhận diện khuôn mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hệ điều hành - CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hệ điều hành     Android 6.0 (Marshmallow)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chipset (hãng SX CPU)   HiSilicon Kirin 620 8 nhân 64-bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tốc độ CPU         1.2 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chip đồ họa (GPU)          Mali-450MP4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    RAM      2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ trong      16 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ còn lại (khả dụng)             Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thẻ nhớ ngoài   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Mạng di động    3G, 4G LTE Cat 4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    SIM        1 Micro SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Wifi        Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct, Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GPS        A-GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bluetooth            V4.0, A2DP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Cổng kết nối/sạc               Micro USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Jack tai nghe      3.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kết nối khác        OTG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thiết kế Nguyên khối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chất liệu              Nhựa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kích thước          Dài 154.3 mm - Ngang 77.1 mm - Dày 8.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Trọng lượng       168 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thông tin pin & Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Dung lượng pin 3100 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Loại pin Pin chuẩn Li-Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Công nghệ pin   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bảo mật nâng cao            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tính năng đặc biệt           Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Ghi âm  Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Radio     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Xem phim            MP4, H.264(MPEG4-AVC)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Nghe nhạc           MP3, WAV, eAAC+, FLAC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     

Lenovo Ideapad 310 Touch-15Ikb

891,160₫ 941,160₫

Lenovo Ideapad 310 Touch-15Ikb

891,160₫ 941,160₫

Màn hình                   LENOVO IDEAPAD 310 TOUCH-15IKB       

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin                   LENOVO IDEAPAD 310 TOUCH-15IKB       

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím                   LENOVO IDEAPAD 310 TOUCH-15IKB       

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram                   LENOVO IDEAPAD 310 TOUCH-15IKB       

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng                   LENOVO IDEAPAD 310 TOUCH-15IKB       

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng                   LENOVO IDEAPAD 310 TOUCH-15IKB       

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi                   LENOVO IDEAPAD 310 TOUCH-15IKB       

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main                   LENOVO IDEAPAD 310 TOUCH-15IKB       

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn                   LENOVO IDEAPAD 310 TOUCH-15IKB       

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:                   LENOVO IDEAPAD 310 TOUCH-15IKB       

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):                   LENOVO IDEAPAD 310 TOUCH-15IKB       

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng                   LENOVO IDEAPAD 310 TOUCH-15IKB       

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan                   LENOVO IDEAPAD 310 TOUCH-15IKB       

Không quay

Máy nóng

Brand    Lenovo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item Weight       2.32 Kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Package Dimensions       50.5 x 32.2 x 8.2 cm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Batteries:            1 Lithium ion batteries required. (included)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item model number       80NJ00F5UK- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Series    Ideapad 305- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Color     Blue- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form Factor        Portable- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Screen Size         15.6 inches- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Brand               Intel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Type Core i3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Speed              2 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Count               2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM Size             8 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Computer Memory Type              DDR3 SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Drive Size  1 TB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Disk Technology     HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics Chipset Brand Intel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics Card Description            Intel HD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics RAM Type        DDR3 SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System            Windows 10- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Average Battery Life (in hours)  5 hours- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lithium Battery Energy Content                32 watt_hours- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lithium Battery Packaging            batteries_contained_in_equipment- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lithium Battery Weight 204 Grams- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Vostro 1088

891,160₫ 941,160₫

Dell Vostro 1088

891,160₫ 941,160₫

Màn hình DELL VOSTRO 1088

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL VOSTRO 1088

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL VOSTRO 1088

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL VOSTRO 1088

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL VOSTRO 1088

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL VOSTRO 1088

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL VOSTRO 1088

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL VOSTRO 1088

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL VOSTRO 1088

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL VOSTRO 1088

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL VOSTRO 1088

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL VOSTRO 1088

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL VOSTRO 1088

Không quay

Máy nóng

Thông số kỹ thuật chi tiết Dell Vostro 1088- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              T5870- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         2.00 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1066 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               800 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            4 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      14 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa rời- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        ATI Mobility Radeon HD 4330- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Headphones- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   4 x USB 2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              MS, MS Pro, MMC, SD, xD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 6 cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 30 mm - Ngang 248 mm - Dày 335 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.20- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Micromax Canvas Doodle 2

916,270₫ 966,270₫

Micromax Canvas Doodle 2

916,270₫ 966,270₫

 

Màn hình MICROMAX CANVAS DOODLE 2      

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn MICROMAX CANVAS DOODLE 2           

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin MICROMAX CANVAS DOODLE 2     

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc MICROMAX CANVAS DOODLE 2      

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh MICROMAX CANVAS DOODLE 2      

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic MICROMAX CANVAS DOODLE 2          

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước MICROMAX CANVAS DOODLE 2            

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G MICROMAX CANVAS DOODLE 2         

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth MICROMAX CANVAS DOODLE 2     

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim MICROMAX CANVAS DOODLE 2      

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn MICROMAX CANVAS DOODLE 2        

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main MICROMAX CANVAS DOODLE 2          

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  MICROMAX CANVAS DOODLE 2        

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

Dung lượng pin (mAh)   2600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin tháo rời         Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình (inch)          5,70- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết          720x1280 pixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pixel mỗi inch (PPI)         258- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẦN CỨNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý            Lõi tứ 1.2GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý tạo        MediaTek 6589- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      1GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ nội bộ   12GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng mở rộng      Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnh phía sau             12-megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn sau                Đèn LED kép- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera phía trước          5-megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẦN MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Android 4.2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CONNECTIVITY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            Vâng, v 4.00- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC        Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hồng ngoại         Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB OTG              Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tai nghe               3.5mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FM         Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng SIM     2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 1     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại SIM               Đều đặn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / CDMA     GSM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G / LTE                Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 4G ở Ấn Độ (Nhóm 40)    Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 2     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại SIM               Đều đặn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / CDMA     GSM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G / LTE                Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 4G ở Ấn Độ (Nhóm 40)    Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CẢM BIẾN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Compass / Magnetometer          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến tiệm cận           Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy gia tốc         Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến ánh sáng xung quanh Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gyroscope          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Barometer          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến nhiệt độ           Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Zenbook Ux50V

1,047,400₫ 1,097,400₫

Asus Zenbook Ux50V

1,047,400₫ 1,097,400₫

Màn hình ASUS ZENBOOK UX50V

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS ZENBOOK UX50V

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS ZENBOOK UX50V

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS ZENBOOK UX50V

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS ZENBOOK UX50V

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS ZENBOOK UX50V

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS ZENBOOK UX50V

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS ZENBOOK UX50V

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS ZENBOOK UX50V

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS ZENBOOK UX50V

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS ZENBOOK UX50V

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS ZENBOOK UX50V

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS ZENBOOK UX50V

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Asus- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               13.3 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD+ (1600 x 900)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel QS67 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i7-3517U Ivy Bridge- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         1.9GHz (4MB L2 cache, Max Turbo Frequency 2.4GHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 1333Mhz (PC3-10666)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         SSD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng SSD                256GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    Intel HD graphics 4000- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              Share- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Home Premium 64 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Keyboard Led Backlit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng đặc biệt           - Widi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            2 x USB 3.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   2in1 Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery 7giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.3kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vgn-Sr29Vn

985,090₫ 1,035,090₫

Sony Vaio Vgn-Sr29Vn

985,090₫ 1,035,090₫

Màn hình SONY VAIO VGN-SR29VN

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-SR29VN

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-SR29VN

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-SR29VN

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-SR29VN

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-SR29VN

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-SR29VN

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-SR29VN

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-SR29VN

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-SR29VN

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-SR29VN

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-SR29VN

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-SR29VN

Không quay

Máy nóng

Màn hình  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               13.3 inch  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1280 x 800)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel PM45 Express Chipset  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core 2 Duo P8600  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.40GHz (3MB L2 cache)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDRII 800Mhz (PC2-6400)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              320GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD±R/RW/RAM/RDL  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    ATI Mobility Radeon HD 3470  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              256MB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100 Mbps  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/g/n  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows Vista Business  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • IEEE1394 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            2 x USB 2.0 port  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Multi Card Reader  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.95Kg  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     315 x 233 x 34  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lenovo Ideapad 305-15Ihw

890,230₫ 940,230₫

Lenovo Ideapad 305-15Ihw

890,230₫ 940,230₫

Màn hình                   LENOVO IDEAPAD 305-15IHW       

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin                   LENOVO IDEAPAD 305-15IHW       

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím                   LENOVO IDEAPAD 305-15IHW       

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram                   LENOVO IDEAPAD 305-15IHW       

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng                   LENOVO IDEAPAD 305-15IHW       

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng                   LENOVO IDEAPAD 305-15IHW       

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi                   LENOVO IDEAPAD 305-15IHW       

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main                   LENOVO IDEAPAD 305-15IHW       

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn                   LENOVO IDEAPAD 305-15IHW       

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:                   LENOVO IDEAPAD 305-15IHW       

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):                   LENOVO IDEAPAD 305-15IHW       

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng                   LENOVO IDEAPAD 305-15IHW       

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan                   LENOVO IDEAPAD 305-15IHW       

Không quay

Máy nóng

Brand    Lenovo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item Weight       2.32 Kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Package Dimensions       50.5 x 32.2 x 8.2 cm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Batteries:            1 Lithium ion batteries required. (included)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item model number       80NJ00F5UK- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Series    Ideapad 305- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Color     Blue- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form Factor        Portable- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Screen Size         15.6 inches- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Brand               Intel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Type Core i3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Speed              2 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Count               2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM Size             8 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Computer Memory Type              DDR3 SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Drive Size  1 TB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Disk Technology     HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics Chipset Brand Intel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics Card Description            Intel HD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics RAM Type        DDR3 SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System            Windows 10- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Average Battery Life (in hours)  5 hours- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lithium Battery Energy Content                32 watt_hours- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lithium Battery Packaging            batteries_contained_in_equipment- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lithium Battery Weight 204 Grams- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Vostro 1015

963,700₫ 1,013,700₫

Dell Vostro 1015

963,700₫ 1,013,700₫

Màn hình DELL VOSTRO 1015

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL VOSTRO 1015

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL VOSTRO 1015

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL VOSTRO 1015

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL VOSTRO 1015

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL VOSTRO 1015

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL VOSTRO 1015

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL VOSTRO 1015

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL VOSTRO 1015

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL VOSTRO 1015

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL VOSTRO 1015

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL VOSTRO 1015

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL VOSTRO 1015

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Dell Vostro Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               15.6 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel HM57 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core 2 Duo T6670- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.20GHz (2MB L2 cache)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 1066Mhz (PC3-8500)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      2GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              320GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD- RW Super Multimedia- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    Intel GMA 4500MHD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              Share- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          DOS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • eSata- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            4 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   5in1 Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.4kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Zenbook Ux42Vs

902,320₫ 952,320₫

Asus Zenbook Ux42Vs

902,320₫ 952,320₫

Màn hình ASUS ZENBOOK UX42VS

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS ZENBOOK UX42VS

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS ZENBOOK UX42VS

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS ZENBOOK UX42VS

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS ZENBOOK UX42VS

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS ZENBOOK UX42VS

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS ZENBOOK UX42VS

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS ZENBOOK UX42VS

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS ZENBOOK UX42VS

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS ZENBOOK UX42VS

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS ZENBOOK UX42VS

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS ZENBOOK UX42VS

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS ZENBOOK UX42VS

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Asus- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               13.3 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD+ (1600 x 900)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel QS67 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i7-3517U Ivy Bridge- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         1.9GHz (4MB L2 cache, Max Turbo Frequency 2.4GHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 1333Mhz (PC3-10666)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         SSD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng SSD                256GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    Intel HD graphics 4000- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              Share- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Home Premium 64 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Keyboard Led Backlit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng đặc biệt           - Widi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            2 x USB 3.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   2in1 Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery 7giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.3kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Huawei Gx8

894,322₫ 944,322₫

Huawei Gx8

894,322₫ 944,322₫

 

Màn hình HUAWEI GX8      

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn HUAWEI GX8           

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy
  3. Hư nút nguồn   

Pin HUAWEI GX8     

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc HUAWEI GX8       

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh HUAWEI GX8       

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic HUAWEI GX8          

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.

Camera sau/ trước HUAWEI GX8            

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G HUAWEI GX8        

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth HUAWEI GX8     

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim HUAWEI GX8      

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn HUAWEI GX8        

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main HUAWEI GX8          

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  HUAWEI GX8        

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ
  7. MẠNG  Công nghệ          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GSM / HSPA / LTE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    PHÓNG Thông báo           2015, tháng 7- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Trạng thái            Có sẵn. Phát hành 2015, tháng 10- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    THÂN HÌNH         Kích thước          152 x 76,5 x 7,5 mm (5,98 x 3,01 x 0,30 inch)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Cân nặng             167 (5.89 oz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    SIM        Hybrid Dual SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    TRƯNG BÀY        Kiểu       Màn hình cảm ứng điện dung LCD IPS, 16 triệu màu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kích thước          5,5 inch, 83,4 cm 2 (~ 71,7% tỷ lệ màn hình so với thân)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Nghị quyết          1080 x 1920 pixel, tỉ lệ 16: 9 (mật độ ~ 401 ppi)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Cảm ưng đa điểm             Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    - giao diện cảm xúc 3.1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    NỀN TẢNG          Hệ điều hành     Android 5.1 (Lollipop), lên kế hoạch nâng cấp lên 6.0 (Marshmallow)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chipset Qualcomm MSM8939 Snapdragon 615- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    CPU       Octa-core (4x1.5 GHz Cortex-A53 và 4x1.2 GHz Cortex-A53)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GPU       Adreno 405- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    KÝ ỨC    Khe cắm thẻ nhớ              microSD, lên đến 64 GB (sử dụng khe cắm thẻ SIM 2)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Nội bộ   16 GB, RAM 2 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    32 GB, RAM 3 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    MÁY ẢNH            Sơ cấp   13 MP (f / 2.0, 28mm), tự động lấy nét, OIS, đèn flash kép đèn LED kép, kiểm tra chất lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tính năng, đặc điểm        Gắn thẻ địa lý, chạm vào tiêu điểm, phát hiện khuôn mặt / nụ cười, toàn cảnh, HDR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Video    1080p @ 30fps, kiểm tra chất lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thứ hai 5 MP (f / 2,4, 22 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    ÂM THANH         Loại cảnh báo    Rung; Nhạc chuông MP3, WAV- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Loa         Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Giắc cắm 3.5mm               Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    - Hủy tiếng ồn hoạt động với mic chuyên dụng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 b / g / n, điểm phát sóng nóng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bluetooth            4,0, A2DP, LE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GPS        Vâng, với A-GPS, GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    NFC        Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Radio     Đài FM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    USB        microUSB 2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM  Cảm biến             Vân tay (gắn phía sau), gia tốc, khoảng cách, la bàn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Nhắn tin               Tin nhắn SMS (xem theo luồng), MMS, Email, Push Mail, IM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Trình duyệt         HTML5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Java       Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    - Máy nghe nhạc MP4 / H.264 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    - Máy nghe nhạc MP3 / eAAC + / WAV / Flac - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    - Trình xem tài liệu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    - Trình biên tập ảnh / video- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    ẮC QUY                Pin không thể tháo rời 3000 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    MISC     Màu sắc               Đen, trắng, vàng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     

Micromax Canvas Doodle

940,450₫ 990,450₫

Micromax Canvas Doodle

940,450₫ 990,450₫

 

Màn hình MICROMAX CANVAS DOODLE         

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn MICROMAX CANVAS DOODLE              

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin MICROMAX CANVAS DOODLE         

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc MICROMAX CANVAS DOODLE          

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh MICROMAX CANVAS DOODLE         

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic MICROMAX CANVAS DOODLE             

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước MICROMAX CANVAS DOODLE   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G MICROMAX CANVAS DOODLE            

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth MICROMAX CANVAS DOODLE        

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim MICROMAX CANVAS DOODLE         

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn MICROMAX CANVAS DOODLE           

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main MICROMAX CANVAS DOODLE             

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  MICROMAX CANVAS DOODLE            

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

Dung lượng pin (mAh)   2100- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin tháo rời         Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình (inch)          5,20- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết          480x854 pixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pixel mỗi inch (PPI)         185- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẦN CỨNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý            Lõi tứ 1.2GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      512MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ nội bộ   4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng mở rộng      Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại lưu trữ mở rộng       microSD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng mở rộng được (GB)                32- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnh phía sau             8-megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn sau                Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera phía trước          2-megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẦN MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Android 4.1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CONNECTIVITY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            Vâng, v 2,10- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC        Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hồng ngoại         Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB OTG              Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tai nghe               3.5mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FM         Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng SIM     2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 1     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại SIM               Đều đặn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / CDMA     GSM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G / LTE                Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 4G ở Ấn Độ (Nhóm 40)    Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 2     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại SIM               Đều đặn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / CDMA     GSM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G / LTE                Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 4G ở Ấn Độ (Nhóm 40)    Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CẢM BIẾN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Compass / Magnetometer          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến tiệm cận           Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy gia tốc         Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến ánh sáng xung quanh Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gyroscope          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Barometer          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến nhiệt độ           Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vgn-Fw599Gbb

973,000₫ 1,023,000₫

Sony Vaio Vgn-Fw599Gbb

973,000₫ 1,023,000₫

Màn hình SONY VAIO VGN-FW599GBB

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-FW599GBB

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-FW599GBB

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-FW599GBB

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-FW599GBB

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-FW599GBB

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-FW599GBB

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-FW599GBB

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-FW599GBB

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-FW599GBB

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-FW599GBB

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-FW599GBB

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-FW599GBB

Không quay

Máy nóng

 

Hãng sản xuất    Sony VAIO FW Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               16.4 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1600 x 900)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel PM45 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core 2 Duo P8700- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.53GHz (3MB L2 cache)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDRII 800Mhz (PC2-6400)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              320GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   7200rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD±RW/±R DL/RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    ATI Mobility Radeon HD 4650- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              512MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000TX- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Professional- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • IEEE1394- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            3 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   3in1 Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery 3giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       3kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     384 x 262 x 38.1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Vivotab

906,040₫ 956,040₫

Asus Vivotab

906,040₫ 956,040₫

 

Màn hình máy tính bảng ASUS VIVOTAB  

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng ASUS VIVOTAB  

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng ASUS VIVOTAB  

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng ASUS VIVOTAB  

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng ASUS VIVOTAB  

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng ASUS VIVOTAB  

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng ASUS VIVOTAB  

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng ASUS VIVOTAB  

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy tính bảng ASUS VIVOTAB  

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng ASUS VIVOTAB  

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng ASUS VIVOTAB  

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng ASUS VIVOTAB  

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng ASUS VIVOTAB  

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Nhà sản xuất:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Asus- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tên máy:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Asus VivoTab Smart ME400C- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HĐH:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows 8- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

10.1 inch IPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1366 x 768 pixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel® Atom™ Z2760 1.8 GHz hai lõi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ lưu trữ:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

64 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnh chính:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

8 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnh phụ:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WLAN 802.11 b/g/n@2.4GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth V4.0, GPS, NFC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 giắc cắm âm thanh 2 trong 1 (Lỗ cắm tai nghe/micro)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 cổng micro HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x Micro USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 đầu đọc thẻ Micro SD(SDHC)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gọi điện, SMS:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến G, Cảm biến ánh sáng, Con quay hồi chuyển, La bàn điện tử, Hall sensor, NFC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng phim:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

mp4, Full HD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng nhạc:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ nhiều- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Li-polymer 25Wh, thời gian sử dụng khoảng 9,5 giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

262.5 x 171 x 9.7 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

580g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo hành:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 năm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ngày ra mắt:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2/2013- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vgn-Sr29Xn

994,390₫ 1,044,390₫

Sony Vaio Vgn-Sr29Xn

994,390₫ 1,044,390₫

Màn hình SONY VAIO VGN-SR29XN

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-SR29XN

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-SR29XN

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-SR29XN

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-SR29XN

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-SR29XN

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-SR29XN

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-SR29XN

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-SR29XN

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-SR29XN

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-SR29XN

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-SR29XN

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-SR29XN

Không quay

Máy nóng

Màn hình  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               13.3 inch  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1280 x 800)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel PM45 Express Chipset  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core 2 Duo P8600  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.40GHz (3MB L2 cache)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDRII 800Mhz (PC2-6400)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              320GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD±R/RW/RAM/RDL  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    ATI Mobility Radeon HD 3470  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              256MB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100 Mbps  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/g/n  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows Vista Home Premium  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • IEEE1394 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            2 x USB 2.0 port  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Multi Card Reader  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.95Kg  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Vostro 1014

982,300₫ 1,032,300₫

Dell Vostro 1014

982,300₫ 1,032,300₫

Màn hình DELL VOSTRO 1014

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL VOSTRO 1014

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL VOSTRO 1014

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL VOSTRO 1014

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL VOSTRO 1014

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL VOSTRO 1014

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL VOSTRO 1014

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL VOSTRO 1014

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL VOSTRO 1014

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL VOSTRO 1014

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL VOSTRO 1014

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL VOSTRO 1014

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL VOSTRO 1014

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Dell Vostro Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               14 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1366 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel GM45 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core 2 Duo T6670- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.20GHz (2MB L2 cache)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDRII 800Mhz (PC2-6400)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      2GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              320GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD±R/RW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    Intel GMA 4500MHD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              Share- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          DOS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • IEEE1394- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            4 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   5in1 Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.1kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     340 x 242 x 35- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Zenbook Ux3490Ua

893,950₫ 943,950₫

Asus Zenbook Ux3490Ua

893,950₫ 943,950₫

Màn hình ASUS ZENBOOK UX3490UA

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS ZENBOOK UX3490UA

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS ZENBOOK UX3490UA

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS ZENBOOK UX3490UA

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS ZENBOOK UX3490UA

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS ZENBOOK UX3490UA

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS ZENBOOK UX3490UA

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS ZENBOOK UX3490UA

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS ZENBOOK UX3490UA

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS ZENBOOK UX3490UA

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS ZENBOOK UX3490UA

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS ZENBOOK UX3490UA

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS ZENBOOK UX3490UA

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Asus- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               13.3 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD+ (1600 x 900)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel QS67 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i7-3517U Ivy Bridge- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         1.9GHz (4MB L2 cache, Max Turbo Frequency 2.4GHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 1333Mhz (PC3-10666)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         SSD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng SSD                256GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    Intel HD graphics 4000- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              Share- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Home Premium 64 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Keyboard Led Backlit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng đặc biệt           - Widi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            2 x USB 3.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   2in1 Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery 7giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.3kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lenovo Ideapad 305-15Iby

890,230₫ 940,230₫

Lenovo Ideapad 305-15Iby

890,230₫ 940,230₫

Màn hình                   LENOVO IDEAPAD 305-15IBY      

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin                   LENOVO IDEAPAD 305-15IBY      

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím                   LENOVO IDEAPAD 305-15IBY      

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram                   LENOVO IDEAPAD 305-15IBY      

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng                   LENOVO IDEAPAD 305-15IBY      

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng                   LENOVO IDEAPAD 305-15IBY      

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi                   LENOVO IDEAPAD 305-15IBY      

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main                   LENOVO IDEAPAD 305-15IBY      

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn                   LENOVO IDEAPAD 305-15IBY      

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:                   LENOVO IDEAPAD 305-15IBY      

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):                   LENOVO IDEAPAD 305-15IBY      

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng                   LENOVO IDEAPAD 305-15IBY      

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan                   LENOVO IDEAPAD 305-15IBY      

Không quay

Máy nóng

Brand    Lenovo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item Weight       2.32 Kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Package Dimensions       50.5 x 32.2 x 8.2 cm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Batteries:            1 Lithium ion batteries required. (included)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item model number       80NJ00F5UK- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Series    Ideapad 305- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Color     Blue- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form Factor        Portable- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Screen Size         15.6 inches- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Brand               Intel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Type Core i3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Speed              2 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Count               2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM Size             8 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Computer Memory Type              DDR3 SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Drive Size  1 TB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Disk Technology     HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics Chipset Brand Intel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics Card Description            Intel HD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics RAM Type        DDR3 SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System            Windows 10- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Average Battery Life (in hours)  5 hours- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lithium Battery Energy Content                32 watt_hours- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lithium Battery Packaging            batteries_contained_in_equipment- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lithium Battery Weight 204 Grams- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Huawei G9 Plus HuaweiG9

893,020₫ 943,020₫

Huawei G9 Plus HuaweiG9

893,020₫ 943,020₫

 

Màn hình HUAWEI G9 PLUS         

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn HUAWEI G9 PLUS              

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy
  3. Hư nút nguồn   

Pin HUAWEI G9 PLUS        

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc HUAWEI G9 PLUS          

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh HUAWEI G9 PLUS          

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic HUAWEI G9 PLUS            

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.

Camera sau/ trước HUAWEI G9 PLUS   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G HUAWEI G9 PLUS          

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth HUAWEI G9 PLUS        

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim HUAWEI G9 PLUS        

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn HUAWEI G9 PLUS           

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main HUAWEI G9 PLUS             

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  HUAWEI G9 PLUS           

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ
  7. Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Công nghệ màn hình       IPS LCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       Full HD (1080 x 1920 pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Màn hình rộng  5.5"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Mặt kính cảm ứng            Kính cường lực- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Camera sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       16 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Quay phim          Quay phim 4K 2160p@30fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Đèn Flash            Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chụp ảnh nâng cao          Tự động lấy nét, Gắn thẻ địa lý, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama, Chống rung quang học (OIS)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Camera trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       8 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Videocall              Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thông tin khác   Nhận diện khuôn mặt, Chế độ làm đẹp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hệ điều hành - CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hệ điều hành     Android 6.0 (Marshmallow)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chipset (hãng SX CPU)   Snapdragon 625 8 nhân 64-bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tốc độ CPU         2.0 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chip đồ họa (GPU)          Adreno 506- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    RAM      4 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ trong      64 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ còn lại (khả dụng)             Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thẻ nhớ ngoài   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Mạng di động    3G, 4G LTE Cat 6- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    SIM        1 Nano SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Wifi        Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct, Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GPS        A-GPS, GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bluetooth            A2DP, LE, V4.1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Cổng kết nối/sạc               USB Type-C- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Jack tai nghe      3.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kết nối khác        OTG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thiết kế Nguyên khối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chất liệu              Kim loại- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kích thước          151.8 x 75.7 x 7.3 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Trọng lượng       160 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thông tin pin & Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Dung lượng pin 3340 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Loại pin Pin chuẩn Li-Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Công nghệ pin   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bảo mật nâng cao            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tính năng đặc biệt           Mở khóa nhanh bằng vân tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Ghi âm  Có, microphone chuyên dụng chống ồn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Radio     Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Xem phim            H.265, 3GP, MP4, AVI, WMV, H.264(MPEG4-AVC), DivX, WMV9, Xvid- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Nghe nhạc           Midi, Lossless, MP3, WAV, WMA, AAC, AAC++- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     

Dell Vostro 1011

926,500₫ 976,500₫

Dell Vostro 1011

926,500₫ 976,500₫

Màn hình DELL VOSTRO 1011

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL VOSTRO 1011

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL VOSTRO 1011

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL VOSTRO 1011

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL VOSTRO 1011

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL VOSTRO 1011

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL VOSTRO 1011

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL VOSTRO 1011

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL VOSTRO 1011

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL VOSTRO 1011

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL VOSTRO 1011

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL VOSTRO 1011

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL VOSTRO 1011

Không quay

Máy nóng

CHUNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng đóng gói 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuấtDell, Inc.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUY TRÌNH / CHIPSET- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU Intel Atom N270 / 1,6 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cache L2 - 512 KB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus Dữ liệu 533 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Chipset Điện thoại di động Intel 945GSE Express- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ cache- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ L2 loại- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 512 KB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước được hỗ trợ tối đa 1 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR2 SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ 533 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form Factor SO-DIMM 200-pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số khe 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe rỗng 0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện Serial ATA-300- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ 533 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các tính năng của cấu hình 1 x 1 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR2 SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 1 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÔNG SỐ MÔI TRƯỜNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ ẩm Vận hành 10 - 90% (không ngưng tụ)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chống sốc 110 g @ 2ms xung nửa sine (hoạt động) / 160 g @ xung nửa sine 2ms (không hoạt động)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các tính năng của TrueLife- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo (mét) 25,7 cm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hiển thị Độ phân giải WSVGA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AUDIO & VIDEO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ hoạ Intel GMA 950- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ phân chia bộ nhớ Công nghệ bộ nhớ video động 3.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam tích hợp Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải chụp 1280 x 1024, 320 x 240, 640 x 480- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa Âm thanh Stereo, microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Codec giải mã âm thanh Realtek ALC272- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ CỨNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ trục chính 5400 rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng 160 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU VÀO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhập bàn phím, bàn di chuột- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRUYỀN THÔNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức không dây 802.11b / g, Bluetooth 2.1 EDR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ điều khiển không dây Dell Wireless 1397- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức Có dây 10/100 Ethernet- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUY TRÌNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU Atom- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số bộ xử lý N270- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuất Intel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ đồng hồ 1.6 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sức chứa 24 Wh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cells 3-cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ lithium ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Liên kết & Mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe cắm 1 x Thẻ PCI Express Mini (1 miễn phí)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ Mini Mini 1 PCI Express (miễn phí 1 lần)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện LAN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu vào micrô- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ngõ ra headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 cổng USB 2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PoweredUSB 2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VGA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HEADER- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhãn Dell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dòng sản phẩm Dell Inspiron- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mô hình 1011- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng đóng gói 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính Tương thích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KHÁI QUÁT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu đen obsidian- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bao gồm phụ kiện máy tính xách tay adapter điện- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MẠNG LƯỚI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức kết nối dữ liệu Bluetooth 2.1 EDR, Ethernet, Fast Ethernet, IEEE 802.11b, IEEE 802.11g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ LAN Không dây Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NIC không dây Dell Wireless 1397- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ thống- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính xách tay loại netbook- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows Nền tảng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng ổ cứng 160 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẦN MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Microsoft Office Preloaded Bao gồm một hình ảnh được tải trước của bộ Office Microsoft Office 2010 chọn. Mua Office 2010 Product Key Card hoặc đĩa để kích hoạt phần mềm đã tải trước trên máy tính này.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MONITOR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo 10,1 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước và trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng 10,3 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều sâu 7.2 in- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều cao 1,1 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SẢN PHẨM BẢO HÀNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo hành loại 1 năm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU RA ÂM THANH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn tuân thủ Âm thanh Độ nét cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BO MẠCH CHỦ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus Dữ liệu 533 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Chipset Điện thoại di động Intel 945GSE Express- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH CHẤT VẬT LÝ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng 2,98 lbs- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUYỀN LỰC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhiệt độ hoạt động tối thiểu 32 ° F- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhiệt độ hoạt động tối đa 95 ° F- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ THỐNG HOẠT ĐỘNG / PHẦN MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cung cấp hệ điều hành: Loại Microsoft Windows 7 Starter- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gõ vào tên của tài khoản và kích chuột phải vào biểu tượng của chương trình Windows Live Search.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VIDEO OUTPUT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ hoạ Intel GMA 950- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ hoạ Intel GMA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ NHỚ VIDEO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ phân chia bộ nhớ Công nghệ bộ nhớ video động 3.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính xách tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam tích hợp Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DỊCH VỤ & H SUP TRỢ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo hành loại 1 năm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DỊCH VỤ & DỊCH VỤ CHI TIẾT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại bảo hành có giới hạn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Địa điểm tại chỗ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời hạn Hợp đồng 1 năm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian đáp ứng trong ngày làm việc tiếp theo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CHUNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuấtDell, Inc.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Tìm kiếm

© 2027. Trungtambaohanh.com Thay Pin Điện Thoại Laptop, Phone PAD PC lấy liền
Công Ty Cổ Phần Máy Tính VIỆN - GPĐKKD: 0305916372 do sở KHĐT TP.HCM cấp ngày 18/07/2008 ĐT: 028.3844.2008