• 7:30 - 20:30
    Cả CN & Lễ
  • Lịch hẹn
  • TTBH gần bạn

LAPTOP ASUS

Asus Vivobook X507ma N4000

985,000₫ 1,035,000₫

Asus Vivobook X507ma N4000

985,000₫ 1,035,000₫

Màn hình   ASUS U1E

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin   ASUS U1E

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím   ASUS U1E

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram   ASUS U1E

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng   ASUS U1E

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng   ASUS U1E

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi   ASUS U1E

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main   ASUS U1E

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn   ASUS U1E

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:   ASUS U1E

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):   ASUS U1E

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng   ASUS U1E

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan   ASUS U1E

Không quay

Máy nóng

 

Thông tin nhanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows Vista Home Premium - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel Core 2 Duo T5750 2.0G - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

14 "WXGA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3 GB DDR2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

250 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DVD Super Multi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ATI Mobility Radeon HD 3650 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Modem, Gigabit LAN và WLAN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe cắm thẻ nhớ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ Express 1 x - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước (W x D x H) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

13.0 "x 9.6" x 1.4-1.5 " - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5,7 lbs. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chung - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ Bộ xử lý Intel Centrino - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các tính năng khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc vân tay  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

30 ngày Zero Bright Bag  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

/ con chuột - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel Core 2 Duo - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

T5750 (2.00 GHz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ cache CPU L2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU FSB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

667 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel PM965 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trưng bày - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

14.0 " - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ màn hình rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại hiển thị - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wide XGA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1280 x 800 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows Vista Home Premium - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU / VPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ATI Mobility Radeon HD 3650 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Hình ảnh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

thẻ chuyên dụng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

250 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD RPM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5400 vòng / phút - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SATA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DDR2 667 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ Spec - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 GB x 1 + 1 GB x 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại bộ nhớ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 x SO-DIMM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ Bộ nhớ Tối đa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ quang - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DVD Super Multi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện ổ quang - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Truyền thông - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Modem - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

56K - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

10/100 / 1000Mbps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WLAN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

802.11a / b / g / n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe cắm thẻ nhớ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ Express 1 x - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

IEEE 1394 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng Video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x VGA, 1 x DVI, 1 cổng ra S-Video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x giắc cắm micro-in  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x đầu cắm tai nghe (S / PDIF) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ âm thanh tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa nội bộ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết bị đầu vào - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bàn di chuột - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bàn phím - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1.3MP (xoay) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc thẻ 8 trong 1: SD, MMC, MS, MS-Pro, đầu đọc thẻ nhớ mini SD, MS-Duo, MS-Pro Duo qua bộ điều hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quyền lực - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ắc quy - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ion lithium 6 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước và Trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước (W x D x H) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

13.0 "x 9.6" x 1.4-1.5 " - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5,7 lbs. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus F5Rl

960,170₫ 1,010,170₫

Asus F5Rl

960,170₫ 1,010,170₫

Màn hình   ASUS F5RL

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin   ASUS F5RL

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím   ASUS F5RL

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram   ASUS F5RL

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng   ASUS F5RL

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng   ASUS F5RL

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi   ASUS F5RL

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main   ASUS F5RL

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn   ASUS F5RL

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:   ASUS F5RL

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):   ASUS F5RL

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng   ASUS F5RL

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan   ASUS F5RL

Không quay

Máy nóng

 

Thông tin nhanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows Vista Home Premium - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel Core 2 Duo T5750 2.0G - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

14 "WXGA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3 GB DDR2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

250 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DVD Super Multi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ATI Mobility Radeon HD 3650 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Modem, Gigabit LAN và WLAN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe cắm thẻ nhớ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ Express 1 x - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước (W x D x H) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

13.0 "x 9.6" x 1.4-1.5 " - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5,7 lbs. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chung - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ Bộ xử lý Intel Centrino - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các tính năng khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc vân tay  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

30 ngày Zero Bright Bag  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

/ con chuột - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel Core 2 Duo - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

T5750 (2.00 GHz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ cache CPU L2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU FSB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

667 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel PM965 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trưng bày - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

14.0 " - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ màn hình rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại hiển thị - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wide XGA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1280 x 800 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows Vista Home Premium - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU / VPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ATI Mobility Radeon HD 3650 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Hình ảnh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

thẻ chuyên dụng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

250 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD RPM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5400 vòng / phút - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SATA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DDR2 667 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ Spec - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 GB x 1 + 1 GB x 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại bộ nhớ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 x SO-DIMM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ Bộ nhớ Tối đa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ quang - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DVD Super Multi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện ổ quang - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Truyền thông - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Modem - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

56K - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

10/100 / 1000Mbps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WLAN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

802.11a / b / g / n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe cắm thẻ nhớ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ Express 1 x - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

IEEE 1394 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng Video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x VGA, 1 x DVI, 1 cổng ra S-Video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x giắc cắm micro-in  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x đầu cắm tai nghe (S / PDIF) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ âm thanh tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa nội bộ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết bị đầu vào - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bàn di chuột - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bàn phím - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1.3MP (xoay) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc thẻ 8 trong 1: SD, MMC, MS, MS-Pro, đầu đọc thẻ nhớ mini SD, MS-Duo, MS-Pro Duo qua bộ điều hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quyền lực - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ắc quy - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ion lithium 6 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước và Trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước (W x D x H) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

13.0 "x 9.6" x 1.4-1.5 " - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5,7 lbs. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus X50N

1,045,000₫ 1,095,000₫

Asus X50N

1,045,000₫ 1,095,000₫

Màn hình   ASUS X50N

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin   ASUS X50N

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím   ASUS X50N

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram   ASUS X50N

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng   ASUS X50N

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng   ASUS X50N

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi   ASUS X50N

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main   ASUS X50N

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn   ASUS X50N

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:   ASUS X50N

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):   ASUS X50N

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng   ASUS X50N

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan   ASUS X50N

Không quay

Máy nóng

Thông tin nhanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows Vista Home Premium - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel Core 2 Duo T5750 2.0G - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

14 "WXGA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3 GB DDR2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

250 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DVD Super Multi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ATI Mobility Radeon HD 3650 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Modem, Gigabit LAN và WLAN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe cắm thẻ nhớ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ Express 1 x - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước (W x D x H) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

13.0 "x 9.6" x 1.4-1.5 " - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5,7 lbs. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chung - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ Bộ xử lý Intel Centrino - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các tính năng khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc vân tay  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

30 ngày Zero Bright Bag  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

/ con chuột - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel Core 2 Duo - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

T5750 (2.00 GHz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ cache CPU L2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU FSB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

667 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel PM965 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trưng bày - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

14.0 " - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ màn hình rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại hiển thị - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wide XGA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1280 x 800 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows Vista Home Premium - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU / VPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ATI Mobility Radeon HD 3650 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Hình ảnh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

thẻ chuyên dụng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

250 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD RPM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5400 vòng / phút - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SATA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DDR2 667 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ Spec - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 GB x 1 + 1 GB x 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại bộ nhớ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 x SO-DIMM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ Bộ nhớ Tối đa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ quang - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DVD Super Multi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện ổ quang - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Truyền thông - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Modem - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

56K - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

10/100 / 1000Mbps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WLAN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

802.11a / b / g / n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe cắm thẻ nhớ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ Express 1 x - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

IEEE 1394 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng Video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x VGA, 1 x DVI, 1 cổng ra S-Video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x giắc cắm micro-in  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x đầu cắm tai nghe (S / PDIF) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ âm thanh tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa nội bộ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết bị đầu vào - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bàn di chuột - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bàn phím - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1.3MP (xoay) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc thẻ 8 trong 1: SD, MMC, MS, MS-Pro, đầu đọc thẻ nhớ mini SD, MS-Duo, MS-Pro Duo qua bộ điều hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quyền lực - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ắc quy - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ion lithium 6 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước và Trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước (W x D x H) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

13.0 "x 9.6" x 1.4-1.5 " - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5,7 lbs. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

Asus M51Vr

962,150₫ 1,012,150₫

Asus M51Vr

962,150₫ 1,012,150₫

Màn hình   ASUS M51VR

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin   ASUS M51VR

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím   ASUS M51VR

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram   ASUS M51VR

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng   ASUS M51VR

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng   ASUS M51VR

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi   ASUS M51VR

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main   ASUS M51VR

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn   ASUS M51VR

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:   ASUS M51VR

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):   ASUS M51VR

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng   ASUS M51VR

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan   ASUS M51VR

Không quay

Máy nóng

 

Thông tin nhanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows Vista Home Premium - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel Core 2 Duo T5750 2.0G - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

14 "WXGA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3 GB DDR2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

250 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DVD Super Multi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ATI Mobility Radeon HD 3650 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Modem, Gigabit LAN và WLAN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe cắm thẻ nhớ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ Express 1 x - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước (W x D x H) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

13.0 "x 9.6" x 1.4-1.5 " - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5,7 lbs. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chung - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ Bộ xử lý Intel Centrino - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các tính năng khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc vân tay  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

30 ngày Zero Bright Bag  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

/ con chuột - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel Core 2 Duo - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

T5750 (2.00 GHz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ cache CPU L2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU FSB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

667 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel PM965 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trưng bày - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

14.0 " - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ màn hình rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại hiển thị - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wide XGA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1280 x 800 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows Vista Home Premium - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU / VPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ATI Mobility Radeon HD 3650 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Hình ảnh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

thẻ chuyên dụng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

250 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD RPM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5400 vòng / phút - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SATA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DDR2 667 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ Spec - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 GB x 1 + 1 GB x 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại bộ nhớ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 x SO-DIMM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ Bộ nhớ Tối đa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ quang - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DVD Super Multi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện ổ quang - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Truyền thông - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Modem - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

56K - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

10/100 / 1000Mbps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WLAN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

802.11a / b / g / n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe cắm thẻ nhớ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ Express 1 x - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

IEEE 1394 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng Video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x VGA, 1 x DVI, 1 cổng ra S-Video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x giắc cắm micro-in  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x đầu cắm tai nghe (S / PDIF) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ âm thanh tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa nội bộ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết bị đầu vào - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bàn di chuột - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bàn phím - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1.3MP (xoay) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc thẻ 8 trong 1: SD, MMC, MS, MS-Pro, đầu đọc thẻ nhớ mini SD, MS-Duo, MS-Pro Duo qua bộ điều hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quyền lực - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ắc quy - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ion lithium 6 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước và Trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước (W x D x H) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

13.0 "x 9.6" x 1.4-1.5 " - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5,7 lbs. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus G1Sn

1,260,500₫ 1,310,500₫

Asus G1Sn

1,260,500₫ 1,310,500₫

Màn hình   ASUS G1SN

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin   ASUS G1SN

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím   ASUS G1SN

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram   ASUS G1SN

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng   ASUS G1SN

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng   ASUS G1SN

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi   ASUS G1SN

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main   ASUS G1SN

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn   ASUS G1SN

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:   ASUS G1SN

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):   ASUS G1SN

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng   ASUS G1SN

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan   ASUS G1SN

Không quay

Máy nóng

 

Thông tin nhanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows Vista Home Premium - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel Core 2 Duo T5750 2.0G - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

14 "WXGA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3 GB DDR2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

250 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DVD Super Multi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ATI Mobility Radeon HD 3650 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Modem, Gigabit LAN và WLAN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe cắm thẻ nhớ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ Express 1 x - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước (W x D x H) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

13.0 "x 9.6" x 1.4-1.5 " - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5,7 lbs. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chung - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ Bộ xử lý Intel Centrino - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các tính năng khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc vân tay  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

30 ngày Zero Bright Bag  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

/ con chuột - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel Core 2 Duo - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

T5750 (2.00 GHz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ cache CPU L2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU FSB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

667 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel PM965 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trưng bày - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

14.0 " - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ màn hình rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại hiển thị - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wide XGA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1280 x 800 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows Vista Home Premium - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU / VPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ATI Mobility Radeon HD 3650 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Hình ảnh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

thẻ chuyên dụng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

250 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD RPM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5400 vòng / phút - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SATA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DDR2 667 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ Spec - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 GB x 1 + 1 GB x 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại bộ nhớ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 x SO-DIMM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ Bộ nhớ Tối đa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ quang - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DVD Super Multi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện ổ quang - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Truyền thông - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Modem - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

56K - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

10/100 / 1000Mbps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WLAN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

802.11a / b / g / n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe cắm thẻ nhớ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ Express 1 x - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

IEEE 1394 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng Video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x VGA, 1 x DVI, 1 cổng ra S-Video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x giắc cắm micro-in  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x đầu cắm tai nghe (S / PDIF) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ âm thanh tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa nội bộ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết bị đầu vào - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bàn di chuột - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bàn phím - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1.3MP (xoay) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc thẻ 8 trong 1: SD, MMC, MS, MS-Pro, đầu đọc thẻ nhớ mini SD, MS-Duo, MS-Pro Duo qua bộ điều hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quyền lực - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ắc quy - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ion lithium 6 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước và Trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước (W x D x H) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

13.0 "x 9.6" x 1.4-1.5 " - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5,7 lbs. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus G2S

977,600₫ 1,027,600₫

Asus G2S

977,600₫ 1,027,600₫

Màn hình   ASUS G2S

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin   ASUS G2S

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím   ASUS G2S

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram   ASUS G2S

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng   ASUS G2S

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng   ASUS G2S

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi   ASUS G2S

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main   ASUS G2S

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn   ASUS G2S

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:   ASUS G2S

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):   ASUS G2S

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng   ASUS G2S

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan   ASUS G2S

Không quay

Máy nóng

 

Thông tin nhanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows Vista Home Premium - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel Core 2 Duo T5750 2.0G - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

14 "WXGA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3 GB DDR2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

250 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DVD Super Multi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ATI Mobility Radeon HD 3650 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Modem, Gigabit LAN và WLAN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe cắm thẻ nhớ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ Express 1 x - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước (W x D x H) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

13.0 "x 9.6" x 1.4-1.5 " - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5,7 lbs. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chung - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ Bộ xử lý Intel Centrino - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các tính năng khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc vân tay  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

30 ngày Zero Bright Bag  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

/ con chuột - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel Core 2 Duo - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

T5750 (2.00 GHz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ cache CPU L2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU FSB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

667 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel PM965 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trưng bày - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

14.0 " - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ màn hình rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại hiển thị - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wide XGA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1280 x 800 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows Vista Home Premium - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU / VPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ATI Mobility Radeon HD 3650 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Hình ảnh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

thẻ chuyên dụng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

250 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD RPM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5400 vòng / phút - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SATA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DDR2 667 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ Spec - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 GB x 1 + 1 GB x 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại bộ nhớ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 x SO-DIMM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ Bộ nhớ Tối đa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ quang - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DVD Super Multi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện ổ quang - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Truyền thông - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Modem - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

56K - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

10/100 / 1000Mbps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WLAN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

802.11a / b / g / n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe cắm thẻ nhớ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ Express 1 x - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

IEEE 1394 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng Video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x VGA, 1 x DVI, 1 cổng ra S-Video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x giắc cắm micro-in  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x đầu cắm tai nghe (S / PDIF) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ âm thanh tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa nội bộ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết bị đầu vào - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bàn di chuột - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bàn phím - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1.3MP (xoay) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc thẻ 8 trong 1: SD, MMC, MS, MS-Pro, đầu đọc thẻ nhớ mini SD, MS-Duo, MS-Pro Duo qua bộ điều hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quyền lực - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ắc quy - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ion lithium 6 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước và Trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước (W x D x H) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

13.0 "x 9.6" x 1.4-1.5 " - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5,7 lbs. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus M51Va

970,250₫ 1,020,250₫

Asus M51Va

970,250₫ 1,020,250₫

Màn hình   ASUS M51VA

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin   ASUS M51VA

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím   ASUS M51VA

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram   ASUS M51VA

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng   ASUS M51VA

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng   ASUS M51VA

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi   ASUS M51VA

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main   ASUS M51VA

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn   ASUS M51VA

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:   ASUS M51VA

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):   ASUS M51VA

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng   ASUS M51VA

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan   ASUS M51VA

Không quay

Máy nóng

 

Thông tin nhanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows Vista Home Premium - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel Core 2 Duo T5750 2.0G - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

14 "WXGA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3 GB DDR2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

250 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DVD Super Multi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ATI Mobility Radeon HD 3650 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Modem, Gigabit LAN và WLAN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe cắm thẻ nhớ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ Express 1 x - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước (W x D x H) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

13.0 "x 9.6" x 1.4-1.5 " - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5,7 lbs. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chung - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ Bộ xử lý Intel Centrino - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các tính năng khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc vân tay  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

30 ngày Zero Bright Bag  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

/ con chuột - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel Core 2 Duo - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

T5750 (2.00 GHz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ cache CPU L2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU FSB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

667 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel PM965 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trưng bày - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

14.0 " - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ màn hình rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại hiển thị - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wide XGA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1280 x 800 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows Vista Home Premium - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU / VPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ATI Mobility Radeon HD 3650 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Hình ảnh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

thẻ chuyên dụng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

250 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD RPM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5400 vòng / phút - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SATA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DDR2 667 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ Spec - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 GB x 1 + 1 GB x 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại bộ nhớ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 x SO-DIMM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ Bộ nhớ Tối đa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ quang - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DVD Super Multi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện ổ quang - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Truyền thông - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Modem - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

56K - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

10/100 / 1000Mbps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WLAN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

802.11a / b / g / n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe cắm thẻ nhớ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ Express 1 x - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

IEEE 1394 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng Video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x VGA, 1 x DVI, 1 cổng ra S-Video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x giắc cắm micro-in  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x đầu cắm tai nghe (S / PDIF) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ âm thanh tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa nội bộ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết bị đầu vào - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bàn di chuột - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bàn phím - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1.3MP (xoay) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc thẻ 8 trong 1: SD, MMC, MS, MS-Pro, đầu đọc thẻ nhớ mini SD, MS-Duo, MS-Pro Duo qua bộ điều hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quyền lực - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ắc quy - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ion lithium 6 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước và Trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước (W x D x H) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

13.0 "x 9.6" x 1.4-1.5 " - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5,7 lbs. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus F5Sl

962,150₫ 1,012,150₫

Asus F5Sl

962,150₫ 1,012,150₫

Màn hình   ASUS F5SL

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin   ASUS F5SL

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím   ASUS F5SL

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram   ASUS F5SL

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng   ASUS F5SL

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng   ASUS F5SL

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi   ASUS F5SL

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main   ASUS F5SL

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn   ASUS F5SL

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:   ASUS F5SL

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):   ASUS F5SL

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng   ASUS F5SL

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan   ASUS F5SL

Không quay

Máy nóng

 

Thông tin nhanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows Vista Home Premium - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel Core 2 Duo T5750 2.0G - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

14 "WXGA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3 GB DDR2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

250 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DVD Super Multi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ATI Mobility Radeon HD 3650 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Modem, Gigabit LAN và WLAN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe cắm thẻ nhớ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ Express 1 x - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước (W x D x H) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

13.0 "x 9.6" x 1.4-1.5 " - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5,7 lbs. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chung - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ Bộ xử lý Intel Centrino - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các tính năng khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc vân tay  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

30 ngày Zero Bright Bag  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

/ con chuột - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel Core 2 Duo - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

T5750 (2.00 GHz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ cache CPU L2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU FSB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

667 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel PM965 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trưng bày - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

14.0 " - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ màn hình rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại hiển thị - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wide XGA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1280 x 800 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows Vista Home Premium - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU / VPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ATI Mobility Radeon HD 3650 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Hình ảnh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

thẻ chuyên dụng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

250 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD RPM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5400 vòng / phút - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SATA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DDR2 667 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ Spec - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 GB x 1 + 1 GB x 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại bộ nhớ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 x SO-DIMM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ Bộ nhớ Tối đa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ quang - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DVD Super Multi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện ổ quang - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Truyền thông - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Modem - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

56K - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

10/100 / 1000Mbps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WLAN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

802.11a / b / g / n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe cắm thẻ nhớ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ Express 1 x - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

IEEE 1394 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng Video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x VGA, 1 x DVI, 1 cổng ra S-Video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x giắc cắm micro-in  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x đầu cắm tai nghe (S / PDIF) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ âm thanh tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa nội bộ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết bị đầu vào - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bàn di chuột - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bàn phím - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1.3MP (xoay) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc thẻ 8 trong 1: SD, MMC, MS, MS-Pro, đầu đọc thẻ nhớ mini SD, MS-Duo, MS-Pro Duo qua bộ điều hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quyền lực - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ắc quy - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ion lithium 6 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước và Trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước (W x D x H) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

13.0 "x 9.6" x 1.4-1.5 " - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5,7 lbs. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus V1Sn

1,050,000₫ 1,100,000₫

Asus V1Sn

1,050,000₫ 1,100,000₫

Màn hình   ASUS V1SN

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin   ASUS V1SN

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím   ASUS V1SN

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram   ASUS V1SN

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng   ASUS V1SN

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng   ASUS V1SN

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi   ASUS V1SN

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main   ASUS V1SN

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn   ASUS V1SN

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:   ASUS V1SN

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):   ASUS V1SN

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng   ASUS V1SN

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan   ASUS V1SN

Không quay

Máy nóng

 

Thông tin nhanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows Vista Home Premium - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel Core 2 Duo T5750 2.0G - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

14 "WXGA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3 GB DDR2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

250 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DVD Super Multi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ATI Mobility Radeon HD 3650 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Modem, Gigabit LAN và WLAN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe cắm thẻ nhớ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ Express 1 x - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước (W x D x H) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

13.0 "x 9.6" x 1.4-1.5 " - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5,7 lbs. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chung - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ Bộ xử lý Intel Centrino - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các tính năng khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc vân tay  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

30 ngày Zero Bright Bag  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

/ con chuột - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel Core 2 Duo - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

T5750 (2.00 GHz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ cache CPU L2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU FSB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

667 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel PM965 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trưng bày - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

14.0 " - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ màn hình rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại hiển thị - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wide XGA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1280 x 800 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows Vista Home Premium - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU / VPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ATI Mobility Radeon HD 3650 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Hình ảnh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

thẻ chuyên dụng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

250 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD RPM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5400 vòng / phút - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SATA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DDR2 667 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ Spec - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 GB x 1 + 1 GB x 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại bộ nhớ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 x SO-DIMM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ Bộ nhớ Tối đa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ quang - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DVD Super Multi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện ổ quang - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Truyền thông - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Modem - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

56K - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

10/100 / 1000Mbps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WLAN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

802.11a / b / g / n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe cắm thẻ nhớ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ Express 1 x - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

IEEE 1394 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng Video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x VGA, 1 x DVI, 1 cổng ra S-Video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x giắc cắm micro-in  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x đầu cắm tai nghe (S / PDIF) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ âm thanh tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa nội bộ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết bị đầu vào - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bàn di chuột - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bàn phím - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1.3MP (xoay) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc thẻ 8 trong 1: SD, MMC, MS, MS-Pro, đầu đọc thẻ nhớ mini SD, MS-Duo, MS-Pro Duo qua bộ điều hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quyền lực - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ắc quy - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ion lithium 6 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước và Trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước (W x D x H) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

13.0 "x 9.6" x 1.4-1.5 " - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5,7 lbs. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus X51R

1,048,460₫ 1,098,460₫

Asus X51R

1,048,460₫ 1,098,460₫

Màn hình   ASUS X51R

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin   ASUS X51R

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím   ASUS X51R

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram   ASUS X51R

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng   ASUS X51R

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng   ASUS X51R

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi   ASUS X51R

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main   ASUS X51R

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn   ASUS X51R

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:   ASUS X51R

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):   ASUS X51R

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng   ASUS X51R

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan   ASUS X51R

Không quay

Máy nóng

 

Thông tin nhanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows Vista Home Premium - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel Core 2 Duo T5750 2.0G - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

14 "WXGA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3 GB DDR2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

250 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DVD Super Multi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ATI Mobility Radeon HD 3650 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Modem, Gigabit LAN và WLAN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe cắm thẻ nhớ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ Express 1 x - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước (W x D x H) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

13.0 "x 9.6" x 1.4-1.5 " - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5,7 lbs. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chung - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ Bộ xử lý Intel Centrino - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các tính năng khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc vân tay  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

30 ngày Zero Bright Bag  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

/ con chuột - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel Core 2 Duo - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

T5750 (2.00 GHz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ cache CPU L2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU FSB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

667 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel PM965 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trưng bày - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

14.0 " - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ màn hình rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại hiển thị - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wide XGA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1280 x 800 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows Vista Home Premium - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU / VPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ATI Mobility Radeon HD 3650 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Hình ảnh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

thẻ chuyên dụng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

250 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD RPM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5400 vòng / phút - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SATA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DDR2 667 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ Spec - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 GB x 1 + 1 GB x 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại bộ nhớ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 x SO-DIMM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ Bộ nhớ Tối đa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ quang - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DVD Super Multi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện ổ quang - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Truyền thông - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Modem - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

56K - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

10/100 / 1000Mbps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WLAN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

802.11a / b / g / n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe cắm thẻ nhớ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ Express 1 x - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

IEEE 1394 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng Video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x VGA, 1 x DVI, 1 cổng ra S-Video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x giắc cắm micro-in  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x đầu cắm tai nghe (S / PDIF) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ âm thanh tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa nội bộ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết bị đầu vào - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bàn di chuột - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bàn phím - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1.3MP (xoay) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc thẻ 8 trong 1: SD, MMC, MS, MS-Pro, đầu đọc thẻ nhớ mini SD, MS-Duo, MS-Pro Duo qua bộ điều hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quyền lực - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ắc quy - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ion lithium 6 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước và Trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước (W x D x H) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

13.0 "x 9.6" x 1.4-1.5 " - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5,7 lbs. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus M51Se

966,200₫ 1,016,200₫

Asus M51Se

966,200₫ 1,016,200₫

Màn hình   ASUS M51SE

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin   ASUS M51SE

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím   ASUS M51SE

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram   ASUS M51SE

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng   ASUS M51SE

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng   ASUS M51SE

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi   ASUS M51SE

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main   ASUS M51SE

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn   ASUS M51SE

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:   ASUS M51SE

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):   ASUS M51SE

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng   ASUS M51SE

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan   ASUS M51SE

Không quay

Máy nóng

 

Thông tin nhanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows Vista Home Premium - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel Core 2 Duo T5750 2.0G - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

14 "WXGA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3 GB DDR2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

250 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DVD Super Multi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ATI Mobility Radeon HD 3650 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Modem, Gigabit LAN và WLAN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe cắm thẻ nhớ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ Express 1 x - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước (W x D x H) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

13.0 "x 9.6" x 1.4-1.5 " - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5,7 lbs. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chung - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ Bộ xử lý Intel Centrino - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các tính năng khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc vân tay  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

30 ngày Zero Bright Bag  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

/ con chuột - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel Core 2 Duo - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

T5750 (2.00 GHz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ cache CPU L2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU FSB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

667 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel PM965 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trưng bày - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

14.0 " - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ màn hình rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại hiển thị - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wide XGA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1280 x 800 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows Vista Home Premium - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU / VPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ATI Mobility Radeon HD 3650 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Hình ảnh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

thẻ chuyên dụng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

250 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD RPM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5400 vòng / phút - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SATA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DDR2 667 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ Spec - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 GB x 1 + 1 GB x 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại bộ nhớ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 x SO-DIMM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ Bộ nhớ Tối đa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ quang - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DVD Super Multi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện ổ quang - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Truyền thông - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Modem - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

56K - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

10/100 / 1000Mbps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WLAN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

802.11a / b / g / n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe cắm thẻ nhớ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ Express 1 x - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

IEEE 1394 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng Video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x VGA, 1 x DVI, 1 cổng ra S-Video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x giắc cắm micro-in  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x đầu cắm tai nghe (S / PDIF) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ âm thanh tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa nội bộ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết bị đầu vào - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bàn di chuột - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bàn phím - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1.3MP (xoay) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc thẻ 8 trong 1: SD, MMC, MS, MS-Pro, đầu đọc thẻ nhớ mini SD, MS-Duo, MS-Pro Duo qua bộ điều hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quyền lực - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ắc quy - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ion lithium 6 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước và Trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước (W x D x H) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

13.0 "x 9.6" x 1.4-1.5 " - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5,7 lbs. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus F8Sg

970,250₫ 1,020,250₫

Asus F8Sg

970,250₫ 1,020,250₫

Màn hình   ASUS F8SG

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin   ASUS F8SG

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím   ASUS F8SG

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram   ASUS F8SG

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng   ASUS F8SG

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng   ASUS F8SG

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi   ASUS F8SG

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main   ASUS F8SG

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn   ASUS F8SG

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:   ASUS F8SG

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):   ASUS F8SG

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng   ASUS F8SG

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan   ASUS F8SG

Không quay

Máy nóng

 

Thông tin nhanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows Vista Home Premium - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel Core 2 Duo T5750 2.0G - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

14 "WXGA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3 GB DDR2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

250 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DVD Super Multi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ATI Mobility Radeon HD 3650 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Modem, Gigabit LAN và WLAN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe cắm thẻ nhớ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ Express 1 x - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước (W x D x H) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

13.0 "x 9.6" x 1.4-1.5 " - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5,7 lbs. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chung - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ Bộ xử lý Intel Centrino - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các tính năng khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc vân tay  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

30 ngày Zero Bright Bag  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

/ con chuột - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel Core 2 Duo - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

T5750 (2.00 GHz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ cache CPU L2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU FSB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

667 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel PM965 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trưng bày - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

14.0 " - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ màn hình rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại hiển thị - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wide XGA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1280 x 800 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows Vista Home Premium - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU / VPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ATI Mobility Radeon HD 3650 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Hình ảnh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

thẻ chuyên dụng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

250 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD RPM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5400 vòng / phút - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SATA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DDR2 667 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ Spec - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 GB x 1 + 1 GB x 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại bộ nhớ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 x SO-DIMM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ Bộ nhớ Tối đa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ quang - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DVD Super Multi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện ổ quang - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Truyền thông - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Modem - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

56K - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

10/100 / 1000Mbps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WLAN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

802.11a / b / g / n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe cắm thẻ nhớ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ Express 1 x - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

IEEE 1394 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng Video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x VGA, 1 x DVI, 1 cổng ra S-Video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x giắc cắm micro-in  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x đầu cắm tai nghe (S / PDIF) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ âm thanh tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa nội bộ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết bị đầu vào - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bàn di chuột - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bàn phím - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1.3MP (xoay) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc thẻ 8 trong 1: SD, MMC, MS, MS-Pro, đầu đọc thẻ nhớ mini SD, MS-Duo, MS-Pro Duo qua bộ điều hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quyền lực - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ắc quy - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ion lithium 6 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước và Trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước (W x D x H) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

13.0 "x 9.6" x 1.4-1.5 " - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5,7 lbs. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus U2E

977,600₫ 1,027,600₫

Asus U2E

977,600₫ 1,027,600₫

Màn hình   ASUS U2E

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin   ASUS U2E

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím   ASUS U2E

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram   ASUS U2E

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng   ASUS U2E

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng   ASUS U2E

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi   ASUS U2E

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main   ASUS U2E

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn   ASUS U2E

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:   ASUS U2E

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):   ASUS U2E

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng   ASUS U2E

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan   ASUS U2E

Không quay

Máy nóng

 

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU:U7600 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU:1.20 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa:Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus:800 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM:2 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM:DDR2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus:667 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa:4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình:11.1 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải:WXGA (1280 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card:Card đồ họa tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ đồ họa:- - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa:Intel Graphics Media Accelerator (GMA) X3100 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh:Microphone, Headphones - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp:IEEE 1394 (Firewire) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây:Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ:MMC, SD, MS, Mini SD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin:Lithium-ion 9 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước:Dài 24.89 mm - Ngang 194 mm - Dày 277 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng (kg):1.20 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus N10E

1,153,000₫ 1,203,000₫

Asus N10E

1,153,000₫ 1,203,000₫

Màn hình   ASUS N10E

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin   ASUS N10E

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím   ASUS N10E

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram   ASUS N10E

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng   ASUS N10E

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng   ASUS N10E

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi   ASUS N10E

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main   ASUS N10E

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn   ASUS N10E

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:   ASUS N10E

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):   ASUS N10E

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng   ASUS N10E

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan   ASUS N10E

Không quay

Máy nóng

 

Thông số kỹ thuật - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Asus F3JMMáy tính xách tay: F3JM Asus  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý: Intel Core 2 Duo T5600  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics Adapter: NVIDIA GeForce Go 7600 512 MB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình: 15.4 inch, 16:10, 1280 x 800 pixel  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng: 3kg  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Liên kết: Asus trang chủ  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 phần máy tính xách tay Asus - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Điểm trung bình: 81.75% - tốt  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trung bình 4 điểm (từ 5 nhận xét) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Asus F3JM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nguồn: c't  tiếng Đức DE → EN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

So sánh, có sẵn trên mạng, Rất ngắn, Ngày: 01/20/2007  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đánh giá: Hiệu suất: 90% các tính năng: 70% hiển thị: 40% hình thái: 70% - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

83% Doppelkern = Đường Doppelt?  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nguồn: PC Go  tiếng Đức DE → EN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

So sánh, có sẵn trực tuyến, rất ngắn, Ngày: 11/16/2006 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đánh giá: Tổng điểm : 83% giá: 80% - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

82% Allrounder - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nguồn: Chip.de  tiếng Đức DE → EN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

So sánh, trực tuyến có sẵn, Rất ngắn, ngày: 11/04/2006 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đánh giá: Tổng số điểm : Giá 82%: 75% hiệu suất: 89% các tính năng: 83% màn hình: 78% di động : 69% quy trình ergonomom: 94% - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

86% Kiểm tra Asus F3Jm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nguồn: Máy tính xách tay  tiếng Đức DE → EN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đánh giá duy nhất, có sẵn trực tuyến, Ngắn, Ngày: 10/29/2006 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đánh giá: Tổng điểm : 86% Hiệu suất: 92% Hiển thị: 88% Độ rảnh tay : 69% tay nghề: 88% ergonomy : 89% khí thải: 82% - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

76% Zweikern-Kraftwerk - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nguồn: Chip.de  tiếng Đức DE → EN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đánh giá duy nhất, có sẵn trực tuyến, Ngắn, Ngày: 10/19/2006 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đánh giá: Tổng điểm : 76% Giá: 80% Hiệu suất: 87% Đặc điểm: 95% Hiển thị: 78 % di động: 41% kỹ thuật: 78% - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus M51Ta

983,685₫ 1,033,685₫

Asus M51Ta

983,685₫ 1,033,685₫

Màn hình   ASUS M51TA

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin   ASUS M51TA

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím   ASUS M51TA

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram   ASUS M51TA

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng   ASUS M51TA

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng   ASUS M51TA

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi   ASUS M51TA

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main   ASUS M51TA

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn   ASUS M51TA

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:   ASUS M51TA

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):   ASUS M51TA

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng   ASUS M51TA

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan   ASUS M51TA

Không quay

Máy nóng

 

CPU       Intel® Pentium® Processor N4200 ( 1.10 GHz, 2M Cache, up to 2.5 GHz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory              4GB DDR3L Bus 1600 Mhz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD       500GB 5400rpm Hard Drive Sata - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VGA       Integrated Intel® HD Graphics - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display  15.6 inch HD (1366x768) 60Hz LED Backlit Panel Anti Glare with 45% NTSC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Driver    DVD±R/RW SupperMulti - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Other    Webcam, Card Reader, USB 3.0, HDMI, Audio SonicMaster - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless               802.11bgn + Bluetooth 4.2, 2.4 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery 33 Whrs 3 Cells Battery - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight 2.00 Kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SoftWare             Windows 10 Home SL 64bit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xuất xứ                Brand New 100%, Hàng Phân Phối Chính Hãng, Bảo Hành Toàn Quốc - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khác      Black - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo hành             24 tháng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus M51Kr

988,164₫ 1,038,164₫

Asus M51Kr

988,164₫ 1,038,164₫

Màn hình   ASUS M51KR

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin   ASUS M51KR

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím   ASUS M51KR

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram   ASUS M51KR

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng   ASUS M51KR

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng   ASUS M51KR

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi   ASUS M51KR

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main   ASUS M51KR

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn   ASUS M51KR

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:   ASUS M51KR

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):   ASUS M51KR

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng   ASUS M51KR

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan   ASUS M51KR

Không quay

Máy nóng

 

CPU       Intel® Pentium® Processor N4200 ( 1.10 GHz, 2M Cache, up to 2.5 GHz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory              4GB DDR3L Bus 1600 Mhz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD       500GB 5400rpm Hard Drive Sata - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VGA       Integrated Intel® HD Graphics - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display  15.6 inch HD (1366x768) 60Hz LED Backlit Panel Anti Glare with 45% NTSC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Driver    DVD±R/RW SupperMulti - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Other    Webcam, Card Reader, USB 3.0, HDMI, Audio SonicMaster - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless               802.11bgn + Bluetooth 4.2, 2.4 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery 33 Whrs 3 Cells Battery - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight 2.00 Kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SoftWare             Windows 10 Home SL 64bit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xuất xứ                Brand New 100%, Hàng Phân Phối Chính Hãng, Bảo Hành Toàn Quốc - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khác      Black - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo hành             24 tháng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Z37Sp

1,039,000₫ 1,089,000₫

Asus Z37Sp

1,039,000₫ 1,089,000₫

Màn hình   ASUS Z37SP

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin   ASUS Z37SP

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím   ASUS Z37SP

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram   ASUS Z37SP

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng   ASUS Z37SP

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng   ASUS Z37SP

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi   ASUS Z37SP

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main   ASUS Z37SP

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn   ASUS Z37SP

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:   ASUS Z37SP

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):   ASUS Z37SP

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng   ASUS Z37SP

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan   ASUS Z37SP

Không quay

Máy nóng

 

CPU       Intel® Pentium® Processor N4200 ( 1.10 GHz, 2M Cache, up to 2.5 GHz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory              4GB DDR3L Bus 1600 Mhz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD       500GB 5400rpm Hard Drive Sata - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VGA       Integrated Intel® HD Graphics - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display  15.6 inch HD (1366x768) 60Hz LED Backlit Panel Anti Glare with 45% NTSC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Driver    DVD±R/RW SupperMulti - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Other    Webcam, Card Reader, USB 3.0, HDMI, Audio SonicMaster - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless               802.11bgn + Bluetooth 4.2, 2.4 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery 33 Whrs 3 Cells Battery - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight 2.00 Kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SoftWare             Windows 10 Home SL 64bit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xuất xứ                Brand New 100%, Hàng Phân Phối Chính Hãng, Bảo Hành Toàn Quốc - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khác      Black - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo hành             24 tháng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus F5Sr

973,557₫ 1,023,557₫

Asus F5Sr

973,557₫ 1,023,557₫

Màn hình   ASUS F5SR

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin   ASUS F5SR

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím   ASUS F5SR

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram   ASUS F5SR

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng   ASUS F5SR

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng   ASUS F5SR

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi   ASUS F5SR

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main   ASUS F5SR

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn   ASUS F5SR

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:   ASUS F5SR

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):   ASUS F5SR

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng   ASUS F5SR

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan   ASUS F5SR

Không quay

Máy nóng

 

CPU       Intel® Pentium® Processor N4200 ( 1.10 GHz, 2M Cache, up to 2.5 GHz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory              4GB DDR3L Bus 1600 Mhz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD       500GB 5400rpm Hard Drive Sata - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VGA       Integrated Intel® HD Graphics - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display  15.6 inch HD (1366x768) 60Hz LED Backlit Panel Anti Glare with 45% NTSC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Driver    DVD±R/RW SupperMulti - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Other    Webcam, Card Reader, USB 3.0, HDMI, Audio SonicMaster - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless               802.11bgn + Bluetooth 4.2, 2.4 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery 33 Whrs 3 Cells Battery - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight 2.00 Kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SoftWare             Windows 10 Home SL 64bit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xuất xứ                Brand New 100%, Hàng Phân Phối Chính Hãng, Bảo Hành Toàn Quốc - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khác      Black - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo hành             24 tháng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus X73Sl

1,193,000₫ 1,243,000₫

Asus X73Sl

1,193,000₫ 1,243,000₫

Màn hình   ASUS X73SL

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin   ASUS X73SL

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím   ASUS X73SL

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram   ASUS X73SL

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng   ASUS X73SL

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng   ASUS X73SL

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi   ASUS X73SL

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main   ASUS X73SL

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn   ASUS X73SL

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:   ASUS X73SL

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):   ASUS X73SL

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng   ASUS X73SL

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan   ASUS X73SL

Không quay

Máy nóng

 

CPU       Intel® Pentium® Processor N4200 ( 1.10 GHz, 2M Cache, up to 2.5 GHz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory              4GB DDR3L Bus 1600 Mhz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD       500GB 5400rpm Hard Drive Sata - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VGA       Integrated Intel® HD Graphics - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display  15.6 inch HD (1366x768) 60Hz LED Backlit Panel Anti Glare with 45% NTSC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Driver    DVD±R/RW SupperMulti - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Other    Webcam, Card Reader, USB 3.0, HDMI, Audio SonicMaster - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless               802.11bgn + Bluetooth 4.2, 2.4 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery 33 Whrs 3 Cells Battery - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight 2.00 Kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SoftWare             Windows 10 Home SL 64bit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xuất xứ                Brand New 100%, Hàng Phân Phối Chính Hãng, Bảo Hành Toàn Quốc - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khác      Black - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo hành             24 tháng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus X56T

999,050₫ 1,049,050₫

Asus X56T

999,050₫ 1,049,050₫

Màn hình   ASUS X56T

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin   ASUS X56T

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím   ASUS X56T

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram   ASUS X56T

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng   ASUS X56T

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng   ASUS X56T

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi   ASUS X56T

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main   ASUS X56T

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn   ASUS X56T

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:   ASUS X56T

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):   ASUS X56T

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng   ASUS X56T

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan   ASUS X56T

Không quay

Máy nóng

 

CPU       Intel® Pentium® Processor N4200 ( 1.10 GHz, 2M Cache, up to 2.5 GHz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory              4GB DDR3L Bus 1600 Mhz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD       500GB 5400rpm Hard Drive Sata - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VGA       Integrated Intel® HD Graphics - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display  15.6 inch HD (1366x768) 60Hz LED Backlit Panel Anti Glare with 45% NTSC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Driver    DVD±R/RW SupperMulti - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Other    Webcam, Card Reader, USB 3.0, HDMI, Audio SonicMaster - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless               802.11bgn + Bluetooth 4.2, 2.4 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery 33 Whrs 3 Cells Battery - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight 2.00 Kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SoftWare             Windows 10 Home SL 64bit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xuất xứ                Brand New 100%, Hàng Phân Phối Chính Hãng, Bảo Hành Toàn Quốc - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khác      Black - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo hành             24 tháng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus G2Sg

1,001,750₫ 1,051,750₫

Asus G2Sg

1,001,750₫ 1,051,750₫

Màn hình   ASUS G2SG

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin   ASUS G2SG

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím   ASUS G2SG

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram   ASUS G2SG

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng   ASUS G2SG

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng   ASUS G2SG

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi   ASUS G2SG

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main   ASUS G2SG

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn   ASUS G2SG

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:   ASUS G2SG

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):   ASUS G2SG

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng   ASUS G2SG

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan   ASUS G2SG

Không quay

Máy nóng

 

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU Intel Pentium - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              N4200 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.10 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Burst Frequency 2.50 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3L(On board) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            Không hỗ trợ nâng cấp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  HDD: 500 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      14 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      LED Backlit, ASUS Splendid Video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        Intel® HD Graphics - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Combo Microphone & Headphone, SonicMaster audio - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   HDMI, LAN (RJ45), USB 2.0, USB Type-C, USB 3.0, VGA (D-Sub) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth v4.0, Wi-Fi 802.11 a/b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              SD, SDHC, SDXC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              0.3 MP, VGA Webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  Multi TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                PIN liền - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 3 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Windows 10 Home SL - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 348 mm - Ngang 242 mm - Dày 27.6 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.7 kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu              Vỏ nhựa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

Asus Eee Pc 701

1,053,200₫ 1,103,200₫

Asus Eee Pc 701

1,053,200₫ 1,103,200₫

Màn hình   ASUS EEE PC 701

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin   ASUS EEE PC 701

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím   ASUS EEE PC 701

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram   ASUS EEE PC 701

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng   ASUS EEE PC 701

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng   ASUS EEE PC 701

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi   ASUS EEE PC 701

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main   ASUS EEE PC 701

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn   ASUS EEE PC 701

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:   ASUS EEE PC 701

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):   ASUS EEE PC 701

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng   ASUS EEE PC 701

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan   ASUS EEE PC 701

Không quay

Máy nóng

 

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU Intel Pentium - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              N4200 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.10 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Burst Frequency 2.50 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3L(On board) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            Không hỗ trợ nâng cấp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  HDD: 500 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      14 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      LED Backlit, ASUS Splendid Video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        Intel® HD Graphics - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Combo Microphone & Headphone, SonicMaster audio - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   HDMI, LAN (RJ45), USB 2.0, USB Type-C, USB 3.0, VGA (D-Sub) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth v4.0, Wi-Fi 802.11 a/b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              SD, SDHC, SDXC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              0.3 MP, VGA Webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  Multi TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                PIN liền - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 3 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Windows 10 Home SL - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 348 mm - Ngang 242 mm - Dày 27.6 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.7 kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu              Vỏ nhựa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

Asus X51Rl

1,031,000₫ 1,081,000₫

Asus X51Rl

1,031,000₫ 1,081,000₫

Màn hình   ASUS X51RL

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin   ASUS X51RL

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím   ASUS X51RL

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram   ASUS X51RL

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng   ASUS X51RL

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng   ASUS X51RL

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi   ASUS X51RL

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main   ASUS X51RL

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn   ASUS X51RL

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:   ASUS X51RL

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):   ASUS X51RL

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng   ASUS X51RL

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan   ASUS X51RL

Không quay

Máy nóng

 

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU Intel Pentium - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              N4200 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.10 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Burst Frequency 2.50 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3L(On board) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            Không hỗ trợ nâng cấp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  HDD: 500 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      14 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      LED Backlit, ASUS Splendid Video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        Intel® HD Graphics - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Combo Microphone & Headphone, SonicMaster audio - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   HDMI, LAN (RJ45), USB 2.0, USB Type-C, USB 3.0, VGA (D-Sub) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth v4.0, Wi-Fi 802.11 a/b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              SD, SDHC, SDXC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              0.3 MP, VGA Webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  Multi TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                PIN liền - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 3 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Windows 10 Home SL - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 348 mm - Ngang 242 mm - Dày 27.6 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.7 kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu              Vỏ nhựa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

Asus F50G

1,001,800₫ 1,051,800₫

Asus F50G

1,001,800₫ 1,051,800₫

Màn hình   ASUS F50G

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin   ASUS F50G

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím   ASUS F50G

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram   ASUS F50G

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng   ASUS F50G

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng   ASUS F50G

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi   ASUS F50G

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main   ASUS F50G

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn   ASUS F50G

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:   ASUS F50G

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):   ASUS F50G

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng   ASUS F50G

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan   ASUS F50G

Không quay

Máy nóng

 

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU Intel Pentium - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              N4200 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.10 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Burst Frequency 2.50 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3L(On board) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            Không hỗ trợ nâng cấp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  HDD: 500 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      14 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      LED Backlit, ASUS Splendid Video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        Intel® HD Graphics - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Combo Microphone & Headphone, SonicMaster audio - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   HDMI, LAN (RJ45), USB 2.0, USB Type-C, USB 3.0, VGA (D-Sub) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth v4.0, Wi-Fi 802.11 a/b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              SD, SDHC, SDXC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              0.3 MP, VGA Webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  Multi TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                PIN liền - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 3 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Windows 10 Home SL - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 348 mm - Ngang 242 mm - Dày 27.6 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.7 kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu              Vỏ nhựa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

Asus Eee Pc S101H

976,700₫ 1,026,700₫

Asus Eee Pc S101H

976,700₫ 1,026,700₫

Màn hình   ASUS EEE PC S101H

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin   ASUS EEE PC S101H

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím   ASUS EEE PC S101H

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram   ASUS EEE PC S101H

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng   ASUS EEE PC S101H

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng   ASUS EEE PC S101H

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi   ASUS EEE PC S101H

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main   ASUS EEE PC S101H

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn   ASUS EEE PC S101H

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:   ASUS EEE PC S101H

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):   ASUS EEE PC S101H

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng   ASUS EEE PC S101H

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan   ASUS EEE PC S101H

Không quay

Máy nóng

 

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU Intel Pentium - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              N4200 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.10 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Burst Frequency 2.50 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3L(On board) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            Không hỗ trợ nâng cấp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  HDD: 500 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      14 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      LED Backlit, ASUS Splendid Video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        Intel® HD Graphics - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Combo Microphone & Headphone, SonicMaster audio - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   HDMI, LAN (RJ45), USB 2.0, USB Type-C, USB 3.0, VGA (D-Sub) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth v4.0, Wi-Fi 802.11 a/b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              SD, SDHC, SDXC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              0.3 MP, VGA Webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  Multi TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                PIN liền - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 3 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Windows 10 Home SL - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 348 mm - Ngang 242 mm - Dày 27.6 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.7 kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu              Vỏ nhựa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

Asus F81Se

992,991₫ 1,042,991₫

Asus F81Se

992,991₫ 1,042,991₫

Màn hình   ASUS F81SE

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin   ASUS F81SE

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím   ASUS F81SE

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram   ASUS F81SE

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng   ASUS F81SE

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng   ASUS F81SE

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi   ASUS F81SE

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main   ASUS F81SE

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn   ASUS F81SE

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:   ASUS F81SE

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):   ASUS F81SE

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng   ASUS F81SE

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan   ASUS F81SE

Không quay

Máy nóng

 

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU Intel Pentium - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              N4200 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.10 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Burst Frequency 2.50 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3L(On board) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            Không hỗ trợ nâng cấp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  HDD: 500 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      14 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      LED Backlit, ASUS Splendid Video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        Intel® HD Graphics - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Combo Microphone & Headphone, SonicMaster audio - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   HDMI, LAN (RJ45), USB 2.0, USB Type-C, USB 3.0, VGA (D-Sub) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth v4.0, Wi-Fi 802.11 a/b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              SD, SDHC, SDXC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              0.3 MP, VGA Webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  Multi TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                PIN liền - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 3 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Windows 10 Home SL - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 348 mm - Ngang 242 mm - Dày 27.6 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.7 kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu              Vỏ nhựa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

Asus G71V

1,014,800₫ 1,064,800₫

Asus G71V

1,014,800₫ 1,064,800₫

Màn hình   ASUS G71V

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin   ASUS G71V

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím   ASUS G71V

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram   ASUS G71V

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng   ASUS G71V

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng   ASUS G71V

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi   ASUS G71V

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main   ASUS G71V

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn   ASUS G71V

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:   ASUS G71V

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):   ASUS G71V

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng   ASUS G71V

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan   ASUS G71V

Không quay

Máy nóng

 

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU Intel Pentium - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              N4200 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.10 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Burst Frequency 2.50 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3L(On board) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            Không hỗ trợ nâng cấp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  HDD: 500 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      14 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      LED Backlit, ASUS Splendid Video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        Intel® HD Graphics - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Combo Microphone & Headphone, SonicMaster audio - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   HDMI, LAN (RJ45), USB 2.0, USB Type-C, USB 3.0, VGA (D-Sub) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth v4.0, Wi-Fi 802.11 a/b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              SD, SDHC, SDXC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              0.3 MP, VGA Webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  Multi TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                PIN liền - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 3 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Windows 10 Home SL - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 348 mm - Ngang 242 mm - Dày 27.6 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.7 kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu              Vỏ nhựa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

Asus N10J

974,115₫ 1,024,115₫

Asus N10J

974,115₫ 1,024,115₫

Màn hình   ASUS N10J

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin   ASUS N10J

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím   ASUS N10J

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram   ASUS N10J

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng   ASUS N10J

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng   ASUS N10J

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi   ASUS N10J

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main   ASUS N10J

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn   ASUS N10J

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:   ASUS N10J

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):   ASUS N10J

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng   ASUS N10J

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan   ASUS N10J

Không quay

Máy nóng

 

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU Intel Pentium - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              N4200 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.10 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Burst Frequency 2.50 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3L(On board) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            Không hỗ trợ nâng cấp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  HDD: 500 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      14 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      LED Backlit, ASUS Splendid Video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        Intel® HD Graphics - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Combo Microphone & Headphone, SonicMaster audio - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   HDMI, LAN (RJ45), USB 2.0, USB Type-C, USB 3.0, VGA (D-Sub) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth v4.0, Wi-Fi 802.11 a/b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              SD, SDHC, SDXC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              0.3 MP, VGA Webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  Multi TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                PIN liền - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 3 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Windows 10 Home SL - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 348 mm - Ngang 242 mm - Dày 27.6 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.7 kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu              Vỏ nhựa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus X58C

1,031,000₫ 1,081,000₫

Asus X58C

1,031,000₫ 1,081,000₫

Màn hình   ASUS X58C

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin   ASUS X58C

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím   ASUS X58C

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram   ASUS X58C

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng   ASUS X58C

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng   ASUS X58C

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi   ASUS X58C

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main   ASUS X58C

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn   ASUS X58C

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:   ASUS X58C

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):   ASUS X58C

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng   ASUS X58C

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan   ASUS X58C

Không quay

Máy nóng

 

Bộ xử lý

Công nghệ CPU Intel Pentium

Loại CPU              N4200

Tốc độ CPU         1.10 GHz

Tốc độ tối đa      Burst Frequency 2.50 GHz

Tốc độ Bus          1600 MHz

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng

RAM      4 GB

Loại RAM             DDR3L(On board)

Tốc độ Bus RAM               1600 MHz

Hỗ trợ RAM tối đa            Không hỗ trợ nâng cấp

Ổ cứng  HDD: 500 GB

Màn hình

Kích thước màn hình      14 inch

Độ phân giải       HD (1366 x 768)

Công nghệ màn hình      LED Backlit, ASUS Splendid Video

Màn hình cảm ứng          Không

Đồ họa và Âm thanh

Thiết kế card      Card đồ họa tích hợp

Card đồ họa        Intel® HD Graphics

Công nghệ âm thanh      Combo Microphone & Headphone, SonicMaster audio

Cổng kết nối & tính năng mở rộng

Cổng giao tiếp   HDMI, LAN (RJ45), USB 2.0, USB Type-C, USB 3.0, VGA (D-Sub)

Kết nối không dây            Bluetooth v4.0, Wi-Fi 802.11 a/b/g/n

Khe đọc thẻ nhớ              SD, SDHC, SDXC

Ổ đĩa quang        Không

Webcam              0.3 MP, VGA Webcam

Đèn bàn phím    Không

Tính năng khác  Multi TouchPad

PIN

Loại PIN                PIN liền

Thông tin Pin      Li-Ion 3 cell

Hệ điều hành

Hệ điều hành     Windows 10 Home SL

Kích thước & trọng lượng

Kích thước          Dài 348 mm - Ngang 242 mm - Dày 27.6 mm

Trọng lượng       1.7 kg

Chất liệu              Vỏ nhựa

Asus X58Le

1,208,000₫ 1,258,000₫

Asus X58Le

1,208,000₫ 1,258,000₫

Màn hình   ASUS X58LE

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin   ASUS X58LE

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím   ASUS X58LE

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram   ASUS X58LE

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng   ASUS X58LE

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng   ASUS X58LE

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi   ASUS X58LE

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main   ASUS X58LE

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn   ASUS X58LE

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:   ASUS X58LE

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):   ASUS X58LE

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng   ASUS X58LE

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan   ASUS X58LE

Không quay

Máy nóng

 

Bộ xử lý

Công nghệ CPU Intel Pentium

Loại CPU              N4200

Tốc độ CPU         1.10 GHz

Tốc độ tối đa      Burst Frequency 2.50 GHz

Tốc độ Bus          1600 MHz

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng

RAM      4 GB

Loại RAM             DDR3L(On board)

Tốc độ Bus RAM               1600 MHz

Hỗ trợ RAM tối đa            Không hỗ trợ nâng cấp

Ổ cứng  HDD: 500 GB

Màn hình

Kích thước màn hình      14 inch

Độ phân giải       HD (1366 x 768)

Công nghệ màn hình      LED Backlit, ASUS Splendid Video

Màn hình cảm ứng          Không

Đồ họa và Âm thanh

Thiết kế card      Card đồ họa tích hợp

Card đồ họa        Intel® HD Graphics

Công nghệ âm thanh      Combo Microphone & Headphone, SonicMaster audio

Cổng kết nối & tính năng mở rộng

Cổng giao tiếp   HDMI, LAN (RJ45), USB 2.0, USB Type-C, USB 3.0, VGA (D-Sub)

Kết nối không dây            Bluetooth v4.0, Wi-Fi 802.11 a/b/g/n

Khe đọc thẻ nhớ              SD, SDHC, SDXC

Ổ đĩa quang        Không

Webcam              0.3 MP, VGA Webcam

Đèn bàn phím    Không

Tính năng khác  Multi TouchPad

PIN

Loại PIN                PIN liền

Thông tin Pin      Li-Ion 3 cell

Hệ điều hành

Hệ điều hành     Windows 10 Home SL

Kích thước & trọng lượng

Kích thước          Dài 348 mm - Ngang 242 mm - Dày 27.6 mm

Trọng lượng       1.7 kg

Chất liệu              Vỏ nhựa

Asus X59Sr

1,232,000₫ 1,282,000₫

Asus X59Sr

1,232,000₫ 1,282,000₫

Màn hình   ASUS X59SR

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin   ASUS X59SR

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím   ASUS X59SR

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram   ASUS X59SR

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng   ASUS X59SR

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng   ASUS X59SR

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi   ASUS X59SR

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main   ASUS X59SR

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn   ASUS X59SR

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:   ASUS X59SR

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):   ASUS X59SR

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng   ASUS X59SR

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan   ASUS X59SR

Không quay

Máy nóng

 

Bộ xử lý

Công nghệ CPU Intel Pentium

Loại CPU              N4200

Tốc độ CPU         1.10 GHz

Tốc độ tối đa      Burst Frequency 2.50 GHz

Tốc độ Bus          1600 MHz

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng

RAM      4 GB

Loại RAM             DDR3L(On board)

Tốc độ Bus RAM               1600 MHz

Hỗ trợ RAM tối đa            Không hỗ trợ nâng cấp

Ổ cứng  HDD: 500 GB

Màn hình

Kích thước màn hình      14 inch

Độ phân giải       HD (1366 x 768)

Công nghệ màn hình      LED Backlit, ASUS Splendid Video

Màn hình cảm ứng          Không

Đồ họa và Âm thanh

Thiết kế card      Card đồ họa tích hợp

Card đồ họa        Intel® HD Graphics

Công nghệ âm thanh      Combo Microphone & Headphone, SonicMaster audio

Cổng kết nối & tính năng mở rộng

Cổng giao tiếp   HDMI, LAN (RJ45), USB 2.0, USB Type-C, USB 3.0, VGA (D-Sub)

Kết nối không dây            Bluetooth v4.0, Wi-Fi 802.11 a/b/g/n

Khe đọc thẻ nhớ              SD, SDHC, SDXC

Ổ đĩa quang        Không

Webcam              0.3 MP, VGA Webcam

Đèn bàn phím    Không

Tính năng khác  Multi TouchPad

PIN

Loại PIN                PIN liền

Thông tin Pin      Li-Ion 3 cell

Hệ điều hành

Hệ điều hành     Windows 10 Home SL

Kích thước & trọng lượng

Kích thước          Dài 348 mm - Ngang 242 mm - Dày 27.6 mm

Trọng lượng       1.7 kg

Chất liệu              Vỏ nhựa

Asus X20E

1,216,000₫ 1,266,000₫

Asus X20E

1,216,000₫ 1,266,000₫

Màn hình   ASUS X20E

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin   ASUS X20E

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím   ASUS X20E

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram   ASUS X20E

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng   ASUS X20E

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng   ASUS X20E

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi   ASUS X20E

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main   ASUS X20E

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn   ASUS X20E

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:   ASUS X20E

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):   ASUS X20E

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng   ASUS X20E

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan   ASUS X20E

Không quay

Máy nóng

 

Bộ xử lý

Công nghệ CPU Intel Pentium

Loại CPU              N4200

Tốc độ CPU         1.10 GHz

Tốc độ tối đa      Burst Frequency 2.50 GHz

Tốc độ Bus          1600 MHz

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng

RAM      4 GB

Loại RAM             DDR3L(On board)

Tốc độ Bus RAM               1600 MHz

Hỗ trợ RAM tối đa            Không hỗ trợ nâng cấp

Ổ cứng  HDD: 500 GB

Màn hình

Kích thước màn hình      14 inch

Độ phân giải       HD (1366 x 768)

Công nghệ màn hình      LED Backlit, ASUS Splendid Video

Màn hình cảm ứng          Không

Đồ họa và Âm thanh

Thiết kế card      Card đồ họa tích hợp

Card đồ họa        Intel® HD Graphics

Công nghệ âm thanh      Combo Microphone & Headphone, SonicMaster audio

Cổng kết nối & tính năng mở rộng

Cổng giao tiếp   HDMI, LAN (RJ45), USB 2.0, USB Type-C, USB 3.0, VGA (D-Sub)

Kết nối không dây            Bluetooth v4.0, Wi-Fi 802.11 a/b/g/n

Khe đọc thẻ nhớ              SD, SDHC, SDXC

Ổ đĩa quang        Không

Webcam              0.3 MP, VGA Webcam

Đèn bàn phím    Không

Tính năng khác  Multi TouchPad

PIN

Loại PIN                PIN liền

Thông tin Pin      Li-Ion 3 cell

Hệ điều hành

Hệ điều hành     Windows 10 Home SL

Kích thước & trọng lượng

Kích thước          Dài 348 mm - Ngang 242 mm - Dày 27.6 mm

Trọng lượng       1.7 kg

Chất liệu              Vỏ nhựa

Asus Pro 61Z

976,250₫ 1,026,250₫

Asus Pro 61Z

976,250₫ 1,026,250₫

Màn hình   ASUS PRO 61Z

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin   ASUS PRO 61Z

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím   ASUS PRO 61Z

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram   ASUS PRO 61Z

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng   ASUS PRO 61Z

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng   ASUS PRO 61Z

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi   ASUS PRO 61Z

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main   ASUS PRO 61Z

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn   ASUS PRO 61Z

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:   ASUS PRO 61Z

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):   ASUS PRO 61Z

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng   ASUS PRO 61Z

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan   ASUS PRO 61Z

Không quay

Máy nóng

 

Bộ xử lý

Công nghệ CPU Intel Pentium

Loại CPU              N4200

Tốc độ CPU         1.10 GHz

Tốc độ tối đa      Burst Frequency 2.50 GHz

Tốc độ Bus          1600 MHz

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng

RAM      4 GB

Loại RAM             DDR3L(On board)

Tốc độ Bus RAM               1600 MHz

Hỗ trợ RAM tối đa            Không hỗ trợ nâng cấp

Ổ cứng  HDD: 500 GB

Màn hình

Kích thước màn hình      14 inch

Độ phân giải       HD (1366 x 768)

Công nghệ màn hình      LED Backlit, ASUS Splendid Video

Màn hình cảm ứng          Không

Đồ họa và Âm thanh

Thiết kế card      Card đồ họa tích hợp

Card đồ họa        Intel® HD Graphics

Công nghệ âm thanh      Combo Microphone & Headphone, SonicMaster audio

Cổng kết nối & tính năng mở rộng

Cổng giao tiếp   HDMI, LAN (RJ45), USB 2.0, USB Type-C, USB 3.0, VGA (D-Sub)

Kết nối không dây            Bluetooth v4.0, Wi-Fi 802.11 a/b/g/n

Khe đọc thẻ nhớ              SD, SDHC, SDXC

Ổ đĩa quang        Không

Webcam              0.3 MP, VGA Webcam

Đèn bàn phím    Không

Tính năng khác  Multi TouchPad

PIN

Loại PIN                PIN liền

Thông tin Pin      Li-Ion 3 cell

Hệ điều hành

Hệ điều hành     Windows 10 Home SL

Kích thước & trọng lượng

Kích thước          Dài 348 mm - Ngang 242 mm - Dày 27.6 mm

Trọng lượng       1.7 kg

Chất liệu              Vỏ nhựa

Asus X80Le

1,112,000₫ 1,162,000₫

Asus X80Le

1,112,000₫ 1,162,000₫

Màn hình   ASUS X80LE

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin   ASUS X80LE

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím   ASUS X80LE

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram   ASUS X80LE

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng   ASUS X80LE

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng   ASUS X80LE

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi   ASUS X80LE

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main   ASUS X80LE

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn   ASUS X80LE

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:   ASUS X80LE

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):   ASUS X80LE

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng   ASUS X80LE

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan   ASUS X80LE

Không quay

Máy nóng

 

Bộ xử lý

Công nghệ CPU Intel Pentium

Loại CPU              N4200

Tốc độ CPU         1.10 GHz

Tốc độ tối đa      Burst Frequency 2.50 GHz

Tốc độ Bus          1600 MHz

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng

RAM      4 GB

Loại RAM             DDR3L(On board)

Tốc độ Bus RAM               1600 MHz

Hỗ trợ RAM tối đa            Không hỗ trợ nâng cấp

Ổ cứng  HDD: 500 GB

Màn hình

Kích thước màn hình      14 inch

Độ phân giải       HD (1366 x 768)

Công nghệ màn hình      LED Backlit, ASUS Splendid Video

Màn hình cảm ứng          Không

Đồ họa và Âm thanh

Thiết kế card      Card đồ họa tích hợp

Card đồ họa        Intel® HD Graphics

Công nghệ âm thanh      Combo Microphone & Headphone, SonicMaster audio

Cổng kết nối & tính năng mở rộng

Cổng giao tiếp   HDMI, LAN (RJ45), USB 2.0, USB Type-C, USB 3.0, VGA (D-Sub)

Kết nối không dây            Bluetooth v4.0, Wi-Fi 802.11 a/b/g/n

Khe đọc thẻ nhớ              SD, SDHC, SDXC

Ổ đĩa quang        Không

Webcam              0.3 MP, VGA Webcam

Đèn bàn phím    Không

Tính năng khác  Multi TouchPad

PIN

Loại PIN                PIN liền

Thông tin Pin      Li-Ion 3 cell

Hệ điều hành

Hệ điều hành     Windows 10 Home SL

Kích thước & trọng lượng

Kích thước          Dài 348 mm - Ngang 242 mm - Dày 27.6 mm

Trọng lượng       1.7 kg

Chất liệu              Vỏ nhựa

Asus Lamborghini Vx2Se

1,456,300₫ 1,506,300₫

Asus Lamborghini Vx2Se

1,456,300₫ 1,506,300₫

Màn hình   ASUS LAMBORGHINI VX2SE

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin   ASUS LAMBORGHINI VX2SE

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím   ASUS LAMBORGHINI VX2SE

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram   ASUS LAMBORGHINI VX2SE

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng   ASUS LAMBORGHINI VX2SE

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng   ASUS LAMBORGHINI VX2SE

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi   ASUS LAMBORGHINI VX2SE

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main   ASUS LAMBORGHINI VX2SE

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn   ASUS LAMBORGHINI VX2SE

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:   ASUS LAMBORGHINI VX2SE

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):   ASUS LAMBORGHINI VX2SE

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng   ASUS LAMBORGHINI VX2SE

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan   ASUS LAMBORGHINI VX2SE

Không quay

Máy nóng

 

Bộ xử lý

Công nghệ CPU Intel Pentium

Loại CPU              N4200

Tốc độ CPU         1.10 GHz

Tốc độ tối đa      Burst Frequency 2.50 GHz

Tốc độ Bus          1600 MHz

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng

RAM      4 GB

Loại RAM             DDR3L(On board)

Tốc độ Bus RAM               1600 MHz

Hỗ trợ RAM tối đa            Không hỗ trợ nâng cấp

Ổ cứng  HDD: 500 GB

Màn hình

Kích thước màn hình      14 inch

Độ phân giải       HD (1366 x 768)

Công nghệ màn hình      LED Backlit, ASUS Splendid Video

Màn hình cảm ứng          Không

Đồ họa và Âm thanh

Thiết kế card      Card đồ họa tích hợp

Card đồ họa        Intel® HD Graphics

Công nghệ âm thanh      Combo Microphone & Headphone, SonicMaster audio

Cổng kết nối & tính năng mở rộng

Cổng giao tiếp   HDMI, LAN (RJ45), USB 2.0, USB Type-C, USB 3.0, VGA (D-Sub)

Kết nối không dây            Bluetooth v4.0, Wi-Fi 802.11 a/b/g/n

Khe đọc thẻ nhớ              SD, SDHC, SDXC

Ổ đĩa quang        Không

Webcam              0.3 MP, VGA Webcam

Đèn bàn phím    Không

Tính năng khác  Multi TouchPad

PIN

Loại PIN                PIN liền

Thông tin Pin      Li-Ion 3 cell

Hệ điều hành

Hệ điều hành     Windows 10 Home SL

Kích thước & trọng lượng

Kích thước          Dài 348 mm - Ngang 242 mm - Dày 27.6 mm

Trọng lượng       1.7 kg

Chất liệu              Vỏ nhựa

Asus X50Z

1,112,000₫ 1,162,000₫

Asus X50Z

1,112,000₫ 1,162,000₫

Màn hình   ASUS X50Z

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin   ASUS X50Z

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím   ASUS X50Z

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram   ASUS X50Z

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng   ASUS X50Z

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng   ASUS X50Z

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi   ASUS X50Z

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main   ASUS X50Z

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn   ASUS X50Z

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:   ASUS X50Z

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):   ASUS X50Z

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng   ASUS X50Z

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan   ASUS X50Z

Không quay

Máy nóng

 

Bộ xử lý

Công nghệ CPU Intel Pentium

Loại CPU              N4200

Tốc độ CPU         1.10 GHz

Tốc độ tối đa      Burst Frequency 2.50 GHz

Tốc độ Bus          1600 MHz

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng

RAM      4 GB

Loại RAM             DDR3L(On board)

Tốc độ Bus RAM               1600 MHz

Hỗ trợ RAM tối đa            Không hỗ trợ nâng cấp

Ổ cứng  HDD: 500 GB

Màn hình

Kích thước màn hình      14 inch

Độ phân giải       HD (1366 x 768)

Công nghệ màn hình      LED Backlit, ASUS Splendid Video

Màn hình cảm ứng          Không

Đồ họa và Âm thanh

Thiết kế card      Card đồ họa tích hợp

Card đồ họa        Intel® HD Graphics

Công nghệ âm thanh      Combo Microphone & Headphone, SonicMaster audio

Cổng kết nối & tính năng mở rộng

Cổng giao tiếp   HDMI, LAN (RJ45), USB 2.0, USB Type-C, USB 3.0, VGA (D-Sub)

Kết nối không dây            Bluetooth v4.0, Wi-Fi 802.11 a/b/g/n

Khe đọc thẻ nhớ              SD, SDHC, SDXC

Ổ đĩa quang        Không

Webcam              0.3 MP, VGA Webcam

Đèn bàn phím    Không

Tính năng khác  Multi TouchPad

PIN

Loại PIN                PIN liền

Thông tin Pin      Li-Ion 3 cell

Hệ điều hành

Hệ điều hành     Windows 10 Home SL

Kích thước & trọng lượng

Kích thước          Dài 348 mm - Ngang 242 mm - Dày 27.6 mm

Trọng lượng       1.7 kg

Chất liệu              Vỏ nhựa

Asus N20A

1,122,000₫ 1,172,000₫

Asus N20A

1,122,000₫ 1,172,000₫

Màn hình   ASUS N20A

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin   ASUS N20A

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím   ASUS N20A

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram   ASUS N20A

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng   ASUS N20A

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng   ASUS N20A

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi   ASUS N20A

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main   ASUS N20A

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn   ASUS N20A

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:   ASUS N20A

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):   ASUS N20A

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng   ASUS N20A

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan   ASUS N20A

Không quay

Máy nóng

 

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU Intel Pentium - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              N4200 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.10 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Burst Frequency 2.50 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3L(On board) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            Không hỗ trợ nâng cấp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  HDD: 500 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      14 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      LED Backlit, ASUS Splendid Video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        Intel® HD Graphics - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Combo Microphone & Headphone, SonicMaster audio - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   HDMI, LAN (RJ45), USB 2.0, USB Type-C, USB 3.0, VGA (D-Sub) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth v4.0, Wi-Fi 802.11 a/b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              SD, SDHC, SDXC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              0.3 MP, VGA Webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  Multi TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                PIN liền - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 3 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Windows 10 Home SL - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 348 mm - Ngang 242 mm - Dày 27.6 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.7 kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu              Vỏ nhựa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus S121

1,234,000₫ 1,284,000₫

Asus S121

1,234,000₫ 1,284,000₫

Màn hình   ASUS M50VM

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin   ASUS M50VM

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím   ASUS M50VM

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram   ASUS M50VM

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng   ASUS M50VM

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng   ASUS M50VM

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi   ASUS M50VM

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main   ASUS M50VM

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn   ASUS M50VM

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:   ASUS M50VM

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):   ASUS M50VM

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng   ASUS M50VM

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan   ASUS M50VM

Không quay

Máy nóng

 

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU Intel Pentium - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              N4200 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.10 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Burst Frequency 2.50 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3L(On board) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            Không hỗ trợ nâng cấp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  HDD: 500 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      14 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      LED Backlit, ASUS Splendid Video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        Intel® HD Graphics - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Combo Microphone & Headphone, SonicMaster audio - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   HDMI, LAN (RJ45), USB 2.0, USB Type-C, USB 3.0, VGA (D-Sub) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth v4.0, Wi-Fi 802.11 a/b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              SD, SDHC, SDXC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              0.3 MP, VGA Webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  Multi TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                PIN liền - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 3 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Windows 10 Home SL - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 348 mm - Ngang 242 mm - Dày 27.6 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.7 kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu              Vỏ nhựa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus M50Vm

998,600₫ 1,048,600₫

Asus M50Vm

998,600₫ 1,048,600₫

Màn hình   ASUS M50VM

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin   ASUS M50VM

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím   ASUS M50VM

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram   ASUS M50VM

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng   ASUS M50VM

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng   ASUS M50VM

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi   ASUS M50VM

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main   ASUS M50VM

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn   ASUS M50VM

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:   ASUS M50VM

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):   ASUS M50VM

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng   ASUS M50VM

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan   ASUS M50VM

Không quay

Máy nóng

 

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              330 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.60 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      2 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               667 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      12.1 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1280 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        NVIDIA GeForce 9400M (G) / ION (LE) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Headphones, Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   3 x USB 2.0, HDMI, LAN (RJ45) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              MS, MMC, SD, xD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 6 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 35 mm - Ngang 207 mm - Dày 297 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.39 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus F50Z

21,500₫

Asus F50Z

21,500₫

Màn hình   ASUS F50Z

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin   ASUS F50Z

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím   ASUS F50Z

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram   ASUS F50Z

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng   ASUS F50Z

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng   ASUS F50Z

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi   ASUS F50Z

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main   ASUS F50Z

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn   ASUS F50Z

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:   ASUS F50Z

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):   ASUS F50Z

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng   ASUS F50Z

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan   ASUS F50Z

Không quay

Máy nóng

 

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              330 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.60 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      2 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               667 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      12.1 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1280 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        NVIDIA GeForce 9400M (G) / ION (LE) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Headphones, Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   3 x USB 2.0, HDMI, LAN (RJ45) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              MS, MMC, SD, xD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 6 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 35 mm - Ngang 207 mm - Dày 297 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.39 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus F80Cr

1,022,450₫ 1,072,450₫

Asus F80Cr

1,022,450₫ 1,072,450₫

Màn hình   ASUS F80CR

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin   ASUS F80CR

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím   ASUS F80CR

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram   ASUS F80CR

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng   ASUS F80CR

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng   ASUS F80CR

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi   ASUS F80CR

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main   ASUS F80CR

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn   ASUS F80CR

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:   ASUS F80CR

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):   ASUS F80CR

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng   ASUS F80CR

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan   ASUS F80CR

Không quay

Máy nóng

 

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              330 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.60 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      2 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               667 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      12.1 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1280 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        NVIDIA GeForce 9400M (G) / ION (LE) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Headphones, Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   3 x USB 2.0, HDMI, LAN (RJ45) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              MS, MMC, SD, xD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 6 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 35 mm - Ngang 207 mm - Dày 297 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.39 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus N10Jb

1,191,155₫ 1,241,155₫

Asus N10Jb

1,191,155₫ 1,241,155₫

Màn hình   ASUS N10JB

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin   ASUS N10JB

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím   ASUS N10JB

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram   ASUS N10JB

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng   ASUS N10JB

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng   ASUS N10JB

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi   ASUS N10JB

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main   ASUS N10JB

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn   ASUS N10JB

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:   ASUS N10JB

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):   ASUS N10JB

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng   ASUS N10JB

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan   ASUS N10JB

Không quay

Máy nóng

 

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              330 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.60 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      2 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               667 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      12.1 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1280 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        NVIDIA GeForce 9400M (G) / ION (LE) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Headphones, Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   3 x USB 2.0, HDMI, LAN (RJ45) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              MS, MMC, SD, xD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 6 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 35 mm - Ngang 207 mm - Dày 297 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.39 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus F52Q

26,100₫

Asus F52Q

26,100₫

Màn hình   ASUS F52Q

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin   ASUS F52Q

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím   ASUS F52Q

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram   ASUS F52Q

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng   ASUS F52Q

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng   ASUS F52Q

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi   ASUS F52Q

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main   ASUS F52Q

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn   ASUS F52Q

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:   ASUS F52Q

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):   ASUS F52Q

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng   ASUS F52Q

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan   ASUS F52Q

Không quay

Máy nóng

 

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              330 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.60 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      2 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               667 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      12.1 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1280 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        NVIDIA GeForce 9400M (G) / ION (LE) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Headphones, Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   3 x USB 2.0, HDMI, LAN (RJ45) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              MS, MMC, SD, xD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 6 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 35 mm - Ngang 207 mm - Dày 297 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.39 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus F70Sl

986,450₫ 1,036,450₫

Asus F70Sl

986,450₫ 1,036,450₫

Màn hình   ASUS F70SL

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin   ASUS F70SL

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím   ASUS F70SL

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram   ASUS F70SL

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng   ASUS F70SL

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng   ASUS F70SL

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi   ASUS F70SL

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main   ASUS F70SL

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn   ASUS F70SL

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:   ASUS F70SL

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):   ASUS F70SL

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng   ASUS F70SL

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan   ASUS F70SL

Không quay

Máy nóng

 

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              330 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.60 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      2 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               667 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      12.1 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1280 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        NVIDIA GeForce 9400M (G) / ION (LE) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Headphones, Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   3 x USB 2.0, HDMI, LAN (RJ45) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              MS, MMC, SD, xD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 6 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 35 mm - Ngang 207 mm - Dày 297 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.39 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Eee Pc 1003Hag

25,100₫

Màn hình   ASUS EEE PC 1003HAG

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin   ASUS EEE PC 1003HAG

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím   ASUS EEE PC 1003HAG

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram   ASUS EEE PC 1003HAG

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng   ASUS EEE PC 1003HAG

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng   ASUS EEE PC 1003HAG

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi   ASUS EEE PC 1003HAG

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main   ASUS EEE PC 1003HAG

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn   ASUS EEE PC 1003HAG

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:   ASUS EEE PC 1003HAG

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):   ASUS EEE PC 1003HAG

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng   ASUS EEE PC 1003HAG

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan   ASUS EEE PC 1003HAG

Không quay

Máy nóng

 

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              330 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.60 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      2 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               667 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      12.1 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1280 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        NVIDIA GeForce 9400M (G) / ION (LE) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Headphones, Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   3 x USB 2.0, HDMI, LAN (RJ45) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              MS, MMC, SD, xD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 6 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 35 mm - Ngang 207 mm - Dày 297 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.39 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus W90Vp

1,416,000₫ 1,466,000₫

Asus W90Vp

1,416,000₫ 1,466,000₫

Màn hình   ASUS W90VP

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin   ASUS W90VP

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím   ASUS W90VP

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram   ASUS W90VP

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng   ASUS W90VP

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng   ASUS W90VP

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi   ASUS W90VP

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main   ASUS W90VP

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn   ASUS W90VP

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:   ASUS W90VP

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):   ASUS W90VP

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng   ASUS W90VP

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan   ASUS W90VP

Không quay

Máy nóng

 

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              330 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.60 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      2 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               667 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      12.1 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1280 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        NVIDIA GeForce 9400M (G) / ION (LE) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Headphones, Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   3 x USB 2.0, HDMI, LAN (RJ45) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              MS, MMC, SD, xD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 6 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 35 mm - Ngang 207 mm - Dày 297 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.39 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus X71Sl

30,000₫

Asus X71Sl

30,000₫

Màn hình   ASUS X71SL

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin   ASUS X71SL

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím   ASUS X71SL

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram   ASUS X71SL

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng   ASUS X71SL

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng   ASUS X71SL

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi   ASUS X71SL

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main   ASUS X71SL

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn   ASUS X71SL

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:   ASUS X71SL

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):   ASUS X71SL

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng   ASUS X71SL

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan   ASUS X71SL

Không quay

Máy nóng

 

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              330 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.60 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      2 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               667 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      12.1 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1280 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        NVIDIA GeForce 9400M (G) / ION (LE) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Headphones, Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   3 x USB 2.0, HDMI, LAN (RJ45) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              MS, MMC, SD, xD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 6 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 35 mm - Ngang 207 mm - Dày 297 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.39 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus F80Q

970,872₫ 1,020,872₫

Asus F80Q

970,872₫ 1,020,872₫

Màn hình   ASUS F80Q

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin   ASUS F80Q

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím   ASUS F80Q

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram   ASUS F80Q

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng   ASUS F80Q

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng   ASUS F80Q

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi   ASUS F80Q

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main   ASUS F80Q

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn   ASUS F80Q

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:   ASUS F80Q

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):   ASUS F80Q

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng   ASUS F80Q

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan   ASUS F80Q

Không quay

Máy nóng

 

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              330 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.60 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      2 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               667 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      12.1 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1280 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        NVIDIA GeForce 9400M (G) / ION (LE) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Headphones, Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   3 x USB 2.0, HDMI, LAN (RJ45) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              MS, MMC, SD, xD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 6 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 35 mm - Ngang 207 mm - Dày 297 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.39 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Tìm kiếm

© 2027. Trungtambaohanh.com Thay Pin Điện Thoại Laptop, Phone PAD PC lấy liền
Công Ty Cổ Phần Máy Tính VIỆN - GPĐKKD: 0305916372 do sở KHĐT TP.HCM cấp ngày 18/07/2008 ĐT: 028.3844.2008