Open today: 7:30AM - 9:00PM

LAPTOP DELL

Sắp xếp theo:

DELL VOSTRO 1220

130,000₫

DELL VOSTRO 1220

130,000₫

Màn hình DELL VOSTRO 1220

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL VOSTRO 1220

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL VOSTRO 1220

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL VOSTRO 1220

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL VOSTRO 1220

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL VOSTRO 1220

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL VOSTRO 1220

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL VOSTRO 1220

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL VOSTRO 1220

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL VOSTRO 1220

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL VOSTRO 1220

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL VOSTRO 1220

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL VOSTRO 1220

Không quay

Máy nóng

Thông số kỹ thuật chi tiết Dell Vostro 1220- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              T9900- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         3.06 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1066 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               800 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            4 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      12.1 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1280 x 800)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa tích hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        Intel Graphics Media Accelerator (GMA) 4500MHD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Headphones, Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   IEEE 1394 (Firewire), VGA (D-Sub)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              MS, MMC, SD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 6 cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 38 mm - Ngang 294 mm - Dày 229 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.51- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

DELL VOSTRO 1310

160,000₫

DELL VOSTRO 1310

160,000₫

Màn hình DELL VOSTRO 1310

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL VOSTRO 1310

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL VOSTRO 1310

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL VOSTRO 1310

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL VOSTRO 1310

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL VOSTRO 1310

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL VOSTRO 1310

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL VOSTRO 1310

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL VOSTRO 1310

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL VOSTRO 1310

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL VOSTRO 1310

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL VOSTRO 1310

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL VOSTRO 1310

Không quay

Máy nóng

CHUNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng đóng gói 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đề nghị sử dụng doanh nghiệp nhỏ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khả năng không dây IEEE 802.11b, IEEE 802.11g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy tính xách tay Cỡ mỏng và nhẹ (4-6 lbs.)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng Màn hình rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuấtDell, Inc.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUY TRÌNH / CHIPSET- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU Intel Core 2 Duo T7250 / 2 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số nhân Dual-Core- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ cache L2 - 2 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính toán 64 bit Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus Dữ liệu 800 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết bị Chipset Mobile Intel PM965 Express- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ cache- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ L2 loại- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đã cài đặt Kích thước 2 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ 667 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các tính năng cấu hình 2 x 1 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR2 SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM 2 GB (2 x 1 GB)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước được hỗ trợ tối đa 4 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR2 SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ 667 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form Factor SO-DIMM 200-pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số khe 2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe rỗng 0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện Serial ATA-150- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang DVD ± RW (± R DL) cố định- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại none- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đọc Tốc độ 8X- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại xách tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÔNG SỐ MÔI TRƯỜNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ ẩm Vận hành 10 - 90%- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải 1280 x 800 (WXGA)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ màu 18-bit màu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình chống trơn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo (thước đo) 33,8 cm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải hiển thị WXGA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ CỨNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ trục chính 5400- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng 160 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AUDIO & VIDEO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ họa PCI Express x16 - NVIDIA GeForce 8400M GS - 128 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam tích hợp Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa âm thanh, microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Codec giải mã âm thanh Realtek ALC268- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU VÀO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhập bàn phím, bàn di chuột- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRUYỀN THÔNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức không dây 802.11g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ điều khiển không dây Dell Wireless 1395- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức Có dây Gigabit Ethernet- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ QUANG HỌC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ DVD-Writer DL- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại đĩa DVD +/- RW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ số dạng cố định- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUY TRÌNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU Core 2 Duo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý số T7250- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuất Intel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ đồng hồ 2.0 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ ĐĨA MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại none- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CARD READER- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại 8 trong 1 đầu đọc thẻ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ thẻ nhớ Memory Stick, Memory Stick PRO, Thẻ nhớ đa phương tiện, Thẻ nhớ SD, SDIO, thẻ nhớ xD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công suất 58 Wh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cells 6-cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ lithium ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian chạy (lên đến) 5 giây- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ CHUYỂN ĐIỆN XOAY CHIÊU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu vào AC 120/230 V (50/60 Hz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Liên kết & Mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe cắm 2 x bộ nhớ (0 miễn phí)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x ExpressCard / 54 (miễn phí)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện 4 cổng USB 2.0 - USB 4 chân Loại A- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x hiển thị / video - VGA - 15 chân HD D-Sub (HD-15)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x IEEE 1394 (FireWire) - 4 chân FireWire- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x mạng - Ethernet 10Base-T / 100Base-TX / 1000Base-T - RJ-45- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x âm thanh - line-out / headphones - mini-điện thoại stereo 3,5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x microphone - đầu vào - mini-phone 3,5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc thẻ nhớ 8 trong 1 (Thẻ SD, thẻ nhớ, thẻ nhớ Memory Stick PRO, thẻ nhớ đa phương tiện, thẻ nhớ xD-Picture, SDIO)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HEADER- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhãn Dell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dòng sản phẩm Dell Vostro- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mẫu 1310- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng đóng gói 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính Tương thích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẦN MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Microsoft Office Preloaded Bao gồm một hình ảnh được tải trước của bộ Office Microsoft Office 2010 chọn. Mua Office 2010 Product Key Card hoặc đĩa để kích hoạt phần mềm đã tải trước trên máy tính này.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MẠNG LƯỚI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức kết nối dữ liệu Ethernet, Fast Ethernet, Gigabit Ethernet, IEEE 802.11b, IEEE 802.11g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ LAN Không dây Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NIC không dây Dell Wireless 1395- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KHÁI QUÁT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc vân tay an ninh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có khe khóa khóa (khóa cáp được bán riêng)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ thống- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính xách tay loại notebook- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows Nền tảng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng ổ cứng 160 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết bị đọc dấu vân tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MONITOR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng 13,3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ màu 18-bit màu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ điều khiển đồ họa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại giao diện PCI Express x16- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước và trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng 12,5 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều cao 9,5 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều cao 1,5 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU RA ÂM THANH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn tuân thủ Âm thanh Độ nét cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SẢN PHẨM BẢO HÀNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo hành loại 1 năm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BO MẠCH CHỦ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus Dữ liệu 800 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết bị Chipset Mobile Intel PM965 Express- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH CHẤT VẬT LÝ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng 4,36 lbs- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUYỀN LỰC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhiệt độ hoạt động tối thiểu 32 ° F- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhiệt độ hoạt động tối đa 95 ° F- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ THỐNG HOẠT ĐỘNG / PHẦN MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cung cấp hệ điều hành: Loại Microsoft Windows Vista Business Edition- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Adobe Reader 8.1, Tự động cập nhật PC của Dell (đăng ký 1 năm), Microsoft Works 9.0, Bộ bảo vệ UPEK QL- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VIDEO OUTPUT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ họa NVIDIA GeForce 8400M GS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ hoạ NVIDIA Geforce- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ NHỚ VIDEO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 128 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính xách tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam tích hợp Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DELL VOSTRO 1320

100,000₫

DELL VOSTRO 1320

100,000₫

Màn hình DELL VOSTRO 1320

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL VOSTRO 1320

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL VOSTRO 1320

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL VOSTRO 1320

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL VOSTRO 1320

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL VOSTRO 1320

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL VOSTRO 1320

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL VOSTRO 1320

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL VOSTRO 1320

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL VOSTRO 1320

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL VOSTRO 1320

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL VOSTRO 1320

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL VOSTRO 1320

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Dell Vostro Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               13.3 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1280 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel GM45 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core 2 Duo T9550- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.66Ghz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDRII- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      2GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              250GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD+/-RW (Bluray Reader)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    Intel GMA 4500MHD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              256MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          DOS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • IEEE1394- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            4 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   8in1 Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     316 x 243 x 37- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

DELL VOSTRO 14

140,000₫

DELL VOSTRO 14

140,000₫

Màn hình DELL VOSTRO 14

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL VOSTRO 14

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL VOSTRO 14

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL VOSTRO 14

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL VOSTRO 14

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL VOSTRO 14

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL VOSTRO 14

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL VOSTRO 14

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL VOSTRO 14

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL VOSTRO 14

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL VOSTRO 14

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL VOSTRO 14

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL VOSTRO 14

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Dell Vostro Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               14 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WLED (1366 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel HM67 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i5-2410M Sandy Bridge- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.3GHz (3MB L3 cache, Max Turbo Frequency 2.9GHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 1333Mhz (PC3-10666)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              500GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                8x Multi-Format Dual Layer DVDRW and DVD-RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    AMD Mobility Radeon HD 6470M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              512MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000TX- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Home Premium 64 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            3 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   3in1 Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.18kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     342 x 244 x 34.7- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

DELL VOSTRO 14 3449

120,000₫

DELL VOSTRO 14 3449

120,000₫

Màn hình DELL VOSTRO 14 3449

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL VOSTRO 14 3449

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL VOSTRO 14 3449

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL VOSTRO 14 3449

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL VOSTRO 14 3449

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL VOSTRO 14 3449

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL VOSTRO 14 3449

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL VOSTRO 14 3449

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL VOSTRO 14 3449

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL VOSTRO 14 3449

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL VOSTRO 14 3449

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL VOSTRO 14 3449

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL VOSTRO 14 3449

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Dell Vostro Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               14 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel GS965 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i5-5200U Broadwell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.20Ghz (3MB L3 cache, Max Turbo Frequency 2.7GHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 1600MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              500GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD Super Multi Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    NVIDIA GeForce GT 820M / Intel HD Graphics 5500- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              2GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        NIC 10/100/1000- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 8.1 64 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • RJ-45- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            2 x USB 3.0 + 1 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   5in1 Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery 3.2giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phụ kiện đi kèm                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.38kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

DELL VOSTRO 14 3468

140,000₫

DELL VOSTRO 14 3468

140,000₫

Màn hình DELL VOSTRO 14 3468

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL VOSTRO 14 3468

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL VOSTRO 14 3468

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL VOSTRO 14 3468

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL VOSTRO 14 3468

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL VOSTRO 14 3468

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL VOSTRO 14 3468

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL VOSTRO 14 3468

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL VOSTRO 14 3468

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL VOSTRO 14 3468

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL VOSTRO 14 3468

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL VOSTRO 14 3468

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL VOSTRO 14 3468

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Dell Vostro Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               14 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i5-7200U Leaked- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.50GHz (3MB L2 cache, Max Turbo Frequency 3.1GHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR4 2400MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              1TB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    AMD Mobility Radeon R5 M420- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              2GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Multi-Touch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 10 Home- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • RJ-45- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Đang chờ cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            2 x USB 3.0 + 1 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phụ kiện đi kèm                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.95Kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     23.35 x 345 x 243 (HxWxD)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

DELL VOSTRO 14 5468

150,000₫

DELL VOSTRO 14 5468

150,000₫

Màn hình DELL VOSTRO 14 5468

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL VOSTRO 14 5468

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL VOSTRO 14 5468

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL VOSTRO 14 5468

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL VOSTRO 14 5468

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL VOSTRO 14 5468

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL VOSTRO 14 5468

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL VOSTRO 14 5468

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL VOSTRO 14 5468

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL VOSTRO 14 5468

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL VOSTRO 14 5468

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL VOSTRO 14 5468

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL VOSTRO 14 5468

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Dell Vostro Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               14 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i5-7200U Leaked- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.50GHz (3MB L2 cache, Max Turbo Frequency 3.1GHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR4 2400MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              500GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    Intel HD Graphics 620- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              Share- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        Ethernet LAN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        802.11ac- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Multi-Touch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 10 Home 64 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • RJ-45- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            3 x USB 3.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phụ kiện đi kèm                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.66kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     340 x 240 x 18.5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

DELL VOSTRO 14 5480

89,000₫

Màn hình DELL VOSTRO 14 5480

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL VOSTRO 14 5480

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL VOSTRO 14 5480

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL VOSTRO 14 5480

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL VOSTRO 14 5480

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL VOSTRO 14 5480

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL VOSTRO 14 5480

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL VOSTRO 14 5480

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL VOSTRO 14 5480

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL VOSTRO 14 5480

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL VOSTRO 14 5480

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL VOSTRO 14 5480

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL VOSTRO 14 5480

Không quay

Máy nóng

 

CPU:      Intel Core i3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU:             4005U - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU:        1.70 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ đệm:      3 MB Cache - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU tối đa:           Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM:            SDRAM DDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng RAM:            4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM:              1600 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa cứng: SATA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng :      500 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tích hợp đĩa quang:         Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại đĩa quang:  Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ họa:                Intel HD Graphics - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset card đồ họa:       Intel HD Graphics - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng card đồ họa:              Share - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại màn hình:   LED HD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình:     14.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải màn hình:  1366 x 768 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh:     Intel High Definition Audio - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn âm thanh:             Waves MaxxAudio - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

DELL VOSTRO 14-5480

89,000₫

Màn hình DELL VOSTRO 14-5480

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL VOSTRO 14-5480

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL VOSTRO 14-5480

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL VOSTRO 14-5480

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL VOSTRO 14-5480

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL VOSTRO 14-5480

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL VOSTRO 14-5480

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL VOSTRO 14-5480

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL VOSTRO 14-5480

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL VOSTRO 14-5480

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL VOSTRO 14-5480

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL VOSTRO 14-5480

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL VOSTRO 14-5480

Không quay

Máy nóng

CPU:      Intel Core i3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU:             4005U - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU:        1.70 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ đệm:      3 MB Cache - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU tối đa:           Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM:            SDRAM DDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng RAM:            4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM:              1600 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa cứng: SATA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng :      500 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tích hợp đĩa quang:         Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại đĩa quang:  Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ họa:                Intel HD Graphics - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset card đồ họa:       Intel HD Graphics - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng card đồ họa:              Share - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại màn hình:   LED HD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình:     14.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải màn hình:  1366 x 768 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh:     Intel High Definition Audio - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn âm thanh:             Waves MaxxAudio - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

IPHONE XR

480,000₫

IPHONE XS MAX

660,000₫

IPHONE XS

620,000₫

IPHONE X

600,000₫

IPHONE X

600,000₫


Màn hình IPHONE X
1. ố vàng
2. Ố đen
3. Sọc ngang
4. Nhiễu
5. Cảm ứng, giật, lag
6. Trắng xóa
7. Không tự điều chỉnh độ sáng
8. Bóng mờ
9. Nhòe màu
10. Nhiễm từ
11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định
12. Bể màn hình
13. Liệt cảm ứng
Nguồn IPHONE X
1. Điện thoại bị treo logo
2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy
3. Hư nút nguồn
Pin IPHONE X
1. Sạc không vào pin
2. Nhanh hết pin
3. Pin ảo
4. Pin bị phù
Chân sạc IPHONE X
1. Sạc không vào pin
Âm thanh IPHONE X
1. Loa rè
2. Mất tiếng
3. Hư loa trong, loa ngoài
4. Mất rung chuông
5. Hư nút âm thanh
6. Hư jack cắm tai nghe
Lỗi mic IPHONE X
1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.
2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.
3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.
Camera sau/ trước IPHONE X
1. Ánh tím
2. Không hoạt động
3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét
4. Nứt/ bể kính
Wifi/ 3G/4G/5G IPHONE X
1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
5. Sóng Wi-Fi yếu
6. Không kết nối wifi
Bluetooth IPHONE X
1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth
Khay sim IPHONE X
1. Không nhận sim
2. Sóng yếu
Thay vỏ/ Thay khung sườn IPHONE X
1. Vỏ trầy
2. Vỏ móp góc
3. Bể vỏ
4. Khung sườn trầy
5. Khung sườn móp góc
6. Khung sườn bị bể
Sửa chữa- Lỗi main IPHONE X
1. Màn hình không lên( tối đen )
2. Sập nguồn
3. Tự khởi động
4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...
5. Màn hình không cảm ứng được
6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...
7. Bị mất đèn flash
8. Treo logo
9. Lỗi hệ điều hành
Thẻ nhớ bị lỗi IPHONE X
1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,
2. Thẻ nhớ không hiện file,
3. Không format được,
4. Không coppy được…
5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

• Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Công nghệ màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
OLED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
1125 x 2436 Pixels- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Màn hình rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
5.8"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Mặt kính cảm ứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Kính oleophobic (ion cường lực)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Camera sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
2 camera 12 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Quay phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Quay phim 4K 2160p@60fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Đèn Flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
4 đèn LED (2 tông màu)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chụp ảnh nâng cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Lấy nét dự đoán, Chụp ảnh xóa phông, Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama, Chống rung quang học (OIS)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Camera trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
7 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Videocall- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Camera góc rộng, Selfie ngược sáng HDR, Nhận diện khuôn mặt, Quay video Full HD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Hệ điều hành - CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
iOS 11- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chipset (hãng SX CPU)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Apple A11 Bionic 6 nhân- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tốc độ CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
2.39 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chip đồ họa (GPU)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Apple GPU 3 nhân- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
3 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ trong- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
64 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ còn lại (khả dụng)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thẻ nhớ ngoài- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Mạng di động- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
3G, 4G LTE Cat 16- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
1 Nano SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Wifi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Dual-band, Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
A-GPS, GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
v5.0, A2DP, LE, EDR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Cổng kết nối/sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Lightning- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Jack tai nghe- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kết nối khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
NFC, OTG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thiết kế- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Nguyên khối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chất liệu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Khung kim loại + mặt kính cường lực- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Dài 143.6 mm - Ngang 70.9 mm - Dày 7.7 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
174 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin pin & Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Dung lượng pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
2716 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Loại pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Pin chuẩn Li-Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Công nghệ pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Sạc pin nhanh, Sạc pin không dây, Tiết kiệm pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bảo mật nâng cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Nhận diện khuôn mặt Face ID- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tính năng đặc biệt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Kháng nước, kháng bụi
3D Touch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Ghi âm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Có, microphone chuyên dụng chống ồn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Radio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Xem phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
H.265, 3GP, MP4, AVI, WMV, H.263, H.264(MPEG4-AVC)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Nghe nhạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Midi, Lossless, MP3, WAV, WMA9, WMA, AAC, AAC+, AAC++, eAAC+- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thời điểm ra mắt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
9/2017- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

IPHONE 8 PLUS

480,000₫

IPHONE 8 PLUS

480,000₫


Màn hình IPHONE 8 PLUS
1. ố vàng
2. Ố đen
3. Sọc ngang
4. Nhiễu
5. Cảm ứng, giật, lag
6. Trắng xóa
7. Không tự điều chỉnh độ sáng
8. Bóng mờ
9. Nhòe màu
10. Nhiễm từ
11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định
12. Bể màn hình
13. Liệt cảm ứng
Nguồn IPHONE 8 PLUS
1. Điện thoại bị treo logo
2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy
3. Hư nút nguồn
Pin IPHONE 8 PLUS
1. Sạc không vào pin
2. Nhanh hết pin
3. Pin ảo
4. Pin bị phù
Chân sạc IPHONE 8 PLUS
1. Sạc không vào pin
Âm thanh IPHONE 8 PLUS
1. Loa rè
2. Mất tiếng
3. Hư loa trong, loa ngoài
4. Mất rung chuông
5. Hư nút âm thanh
6. Hư jack cắm tai nghe
Lỗi mic IPHONE 8 PLUS
1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.
2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.
3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.
Camera sau/ trước IPHONE 8 PLUS
1. Ánh tím
2. Không hoạt động
3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét
4. Nứt/ bể kính
Wifi/ 3G/4G/5G IPHONE 8 PLUS
1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
5. Sóng Wi-Fi yếu
6. Không kết nối wifi
Bluetooth IPHONE 8 PLUS
1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth
Khay sim IPHONE 8 PLUS
1. Không nhận sim
2. Sóng yếu
Thay vỏ/ Thay khung sườn IPHONE 8 PLUS
1. Vỏ trầy
2. Vỏ móp góc
3. Bể vỏ
4. Khung sườn trầy
5. Khung sườn móp góc
6. Khung sườn bị bể
Sửa chữa- Lỗi main IPHONE 8 PLUS
1. Màn hình không lên( tối đen )
2. Sập nguồn
3. Tự khởi động
4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...
5. Màn hình không cảm ứng được
6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...
7. Bị mất đèn flash
8. Treo logo
9. Lỗi hệ điều hành
Thẻ nhớ bị lỗi IPHONE 8 PLUS
1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,
2. Thẻ nhớ không hiện file,
3. Không format được,
4. Không coppy được…
5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

• Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Công nghệ màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
LED-backlit IPS LCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Full HD (1080 x 1920 pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Màn hình rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
5.5"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Mặt kính cảm ứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Kính oleophobic (ion cường lực)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Camera sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
2 camera 12 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Quay phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Quay phim 4K 2160p@60fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Đèn Flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
4 đèn LED (2 tông màu)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chụp ảnh nâng cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Lấy nét dự đoán, Chụp ảnh xóa phông, Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama, Chống rung quang học (OIS)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Camera trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
7 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Videocall- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Camera góc rộng, Selfie ngược sáng HDR, Nhận diện khuôn mặt, Quay video Full HD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Hệ điều hành - CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
iOS 11- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chipset (hãng SX CPU)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Apple A11 Bionic 6 nhân- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tốc độ CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chip đồ họa (GPU)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
3 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ trong- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
64 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ còn lại (khả dụng)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thẻ nhớ ngoài- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Mạng di động- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
3G, 4G LTE Cat 16- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
1 Nano SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Wifi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Dual-band, Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
A-GPS, GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
v5.0, A2DP, LE, EDR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Cổng kết nối/sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Lightning- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Jack tai nghe- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kết nối khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
NFC, OTG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thiết kế- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Nguyên khối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chất liệu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Khung kim loại + mặt kính cường lực- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Dài 158.4 mm - Ngang 78.1 mm - Dày 7.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
202 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin pin & Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Dung lượng pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
2691 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Loại pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Pin chuẩn Li-Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Công nghệ pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Sạc pin nhanh, Sạc pin không dây, Tiết kiệm pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bảo mật nâng cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Mở khóa bằng vân tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tính năng đặc biệt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Kháng nước, kháng bụi
3D Touch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Ghi âm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Có, microphone chuyên dụng chống ồn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Radio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Xem phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
H.265, 3GP, MP4, AVI, WMV, H.263, H.264(MPEG4-AVC)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Nghe nhạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Midi, Lossless, MP3, WAV, WMA, WMA9, AAC, AAC+, AAC++, eAAC+- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thời điểm ra mắt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
9/2017- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

IPHONE 8

420,000₫

IPHONE 8

420,000₫


Màn hình IPHONE 8
1. ố vàng
2. Ố đen
3. Sọc ngang
4. Nhiễu
5. Cảm ứng, giật, lag
6. Trắng xóa
7. Không tự điều chỉnh độ sáng
8. Bóng mờ
9. Nhòe màu
10. Nhiễm từ
11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định
12. Bể màn hình
13. Liệt cảm ứng
Nguồn IPHONE 8
1. Điện thoại bị treo logo
2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy
3. Hư nút nguồn
Pin IPHONE 8
1. Sạc không vào pin
2. Nhanh hết pin
3. Pin ảo
4. Pin bị phù
Chân sạc IPHONE 8
1. Sạc không vào pin
Âm thanh IPHONE 8
1. Loa rè
2. Mất tiếng
3. Hư loa trong, loa ngoài
4. Mất rung chuông
5. Hư nút âm thanh
6. Hư jack cắm tai nghe
Lỗi mic IPHONE 8
1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.
2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.
3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.
Camera sau/ trước IPHONE 8
1. Ánh tím
2. Không hoạt động
3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét
4. Nứt/ bể kính
Wifi/ 3G/4G/5G IPHONE 8
1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
5. Sóng Wi-Fi yếu
6. Không kết nối wifi
Bluetooth IPHONE 8
1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth
Khay sim IPHONE 8
1. Không nhận sim
2. Sóng yếu
Thay vỏ/ Thay khung sườn IPHONE 8
1. Vỏ trầy
2. Vỏ móp góc
3. Bể vỏ
4. Khung sườn trầy
5. Khung sườn móp góc
6. Khung sườn bị bể
Sửa chữa- Lỗi main IPHONE 8
1. Màn hình không lên( tối đen )
2. Sập nguồn
3. Tự khởi động
4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...
5. Màn hình không cảm ứng được
6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...
7. Bị mất đèn flash
8. Treo logo
9. Lỗi hệ điều hành
Thẻ nhớ bị lỗi IPHONE 8
1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,
2. Thẻ nhớ không hiện file,
3. Không format được,
4. Không coppy được…
5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

• Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Công nghệ màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
LED-backlit IPS LCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
HD (1334 x 750 Pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Màn hình rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
4.7"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Mặt kính cảm ứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Kính oleophobic (ion cường lực)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Camera sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
12 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Quay phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Quay phim 4K 2160p@60fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Đèn Flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
4 đèn LED (2 tông màu)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chụp ảnh nâng cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Lấy nét dự đoán, Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama, Chống rung quang học (OIS)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Camera trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
7 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Videocall- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Camera góc rộng, Selfie ngược sáng HDR, Nhận diện khuôn mặt, Quay video Full HD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Hệ điều hành - CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
iOS 11- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chipset (hãng SX CPU)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Apple A11 Bionic 6 nhân- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tốc độ CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chip đồ họa (GPU)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ trong- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
64 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ còn lại (khả dụng)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thẻ nhớ ngoài- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Mạng di động- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
3G, 4G LTE Cat 16- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
1 Nano SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Wifi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Dual-band, Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
A-GPS, GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
v5.0, A2DP, LE, EDR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Cổng kết nối/sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Lightning- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Jack tai nghe- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kết nối khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
NFC, OTG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thiết kế- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Nguyên khối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chất liệu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Khung kim loại + mặt kính cường lực- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Dài 138.4 mm - Ngang 67.3 mm - Dày 7.3 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
148 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin pin & Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Dung lượng pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
1821 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Loại pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Pin chuẩn Li-Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Công nghệ pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Sạc pin nhanh, Sạc pin không dây, Tiết kiệm pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bảo mật nâng cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Mở khóa bằng vân tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tính năng đặc biệt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Kháng nước, kháng bụi
3D Touch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Ghi âm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Có, microphone chuyên dụng chống ồn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Radio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Xem phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
H.265, 3GP, MP4, AVI, WMV, H.263, H.264(MPEG4-AVC)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Nghe nhạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Lossless, Midi, MP3, WAV, WMA9, WMA, AAC, AAC+, AAC++, eAAC+- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thời điểm ra mắt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
9/2017- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

IPHONE 7 PLUS

400,000₫

IPHONE 7 PLUS

400,000₫


Màn hình IPHONE 7 PLUS
1. ố vàng
2. Ố đen
3. Sọc ngang
4. Nhiễu
5. Cảm ứng, giật, lag
6. Trắng xóa
7. Không tự điều chỉnh độ sáng
8. Bóng mờ
9. Nhòe màu
10. Nhiễm từ
11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định
12. Bể màn hình
13. Liệt cảm ứng
Nguồn IPHONE 7 PLUS
1. Điện thoại bị treo logo
2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy
3. Hư nút nguồn
Pin IPHONE 7 PLUS
1. Sạc không vào pin
2. Nhanh hết pin
3. Pin ảo
4. Pin bị phù
Chân sạc IPHONE 7 PLUS
1. Sạc không vào pin
Âm thanh IPHONE 7 PLUS
1. Loa rè
2. Mất tiếng
3. Hư loa trong, loa ngoài
4. Mất rung chuông
5. Hư nút âm thanh
6. Hư jack cắm tai nghe
Lỗi mic IPHONE 7 PLUS
1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.
2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.
3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.
Camera sau/ trước IPHONE 7 PLUS
1. Ánh tím
2. Không hoạt động
3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét
4. Nứt/ bể kính
Wifi/ 3G/4G/5G IPHONE 7 PLUS
1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
5. Sóng Wi-Fi yếu
6. Không kết nối wifi
Bluetooth IPHONE 7 PLUS
1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth
Khay sim IPHONE 7 PLUS
1. Không nhận sim
2. Sóng yếu
Thay vỏ/ Thay khung sườn IPHONE 7 PLUS
1. Vỏ trầy
2. Vỏ móp góc
3. Bể vỏ
4. Khung sườn trầy
5. Khung sườn móp góc
6. Khung sườn bị bể
Sửa chữa- Lỗi main IPHONE 7 PLUS
1. Màn hình không lên( tối đen )
2. Sập nguồn
3. Tự khởi động
4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...
5. Màn hình không cảm ứng được
6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...
7. Bị mất đèn flash
8. Treo logo
9. Lỗi hệ điều hành
Thẻ nhớ bị lỗi IPHONE 7 PLUS
1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,
2. Thẻ nhớ không hiện file,
3. Không format được,
4. Không coppy được…
5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

• Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Công nghệ màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
LED-backlit IPS LCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Full HD (1080 x 1920 pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Màn hình rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
5.5"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Mặt kính cảm ứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Kính oleophobic (ion cường lực)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Camera sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
2 camera 12 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Quay phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Quay phim 4K 2160p@30fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Đèn Flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
4 đèn LED (2 tông màu)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chụp ảnh nâng cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama, Chống rung quang học (OIS)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Camera trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
7 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Videocall- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Hỗ trợ VideoCall thông qua ứng dụng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Retina Flash, Nhận diện khuôn mặt, Quay video Full HD, Tự động lấy nét, Selfie ngược sáng HDR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Hệ điều hành - CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
iOS 11- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chipset (hãng SX CPU)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Apple A10 Fusion 4 nhân 64-bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tốc độ CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
2.3 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chip đồ họa (GPU)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Chip đồ họa 6 nhân- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
3 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ trong- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
32 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ còn lại (khả dụng)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Khoảng 28 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thẻ nhớ ngoài- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Mạng di động- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
3G, 4G LTE Cat 9- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
1 Nano SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Wifi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Dual-band, Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
A-GPS, GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
v4.2, A2DP, LE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Cổng kết nối/sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Lightning- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Jack tai nghe- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kết nối khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
NFC, Air Play, OTG, HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thiết kế- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Nguyên khối, mặt kính cong 2.5D- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chất liệu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Hợp kim Nhôm + Magie- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Dài 158.2 mm - Ngang 77.9 mm - Dày 7.3 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
188 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin pin & Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Dung lượng pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
2900 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Loại pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Pin chuẩn Li-Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Công nghệ pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Tiết kiệm pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bảo mật nâng cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Mở khóa bằng vân tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tính năng đặc biệt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Kháng nước, kháng bụi
3D Touch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Ghi âm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Có, microphone chuyên dụng chống ồn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Radio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Xem phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
H.265, 3GP, MP4, AVI, WMV, H.264(MPEG4-AVC), DivX, WMV9, Xvid- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Nghe nhạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Lossless, Midi, MP3, WAV, WMA, AAC, eAAC+- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thời điểm ra mắt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
11/2016- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

© www.Trungtambaohanh.com Happy New Laptop - iPhone - iPad
Lien he vienmaytinh