• 7:30 - 20:30
    Cả CN & Lễ
  • Lịch hẹn
  • TTBH gần bạn

LAPTOP

Asus K550Jk

894,694₫ 944,694₫

Asus K550Jk

894,694₫ 944,694₫

Màn hình ASUS K550JK

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS K550JK

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS K550JK

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS K550JK

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS K550JK

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS K550JK

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS K550JK

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS K550JK

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS K550JK

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS K550JK

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS K550JK

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS K550JK

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS K550JK

Không quay

Máy nóng

Tên Sản Phẩm   Asus K550JK-XX231D - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng Sản Xuất   Laptop Asus - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Loại CPU              Core i5 4200H - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc Độ  2.8Ghz , Max Turbo Frequency 3.4Ghz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ đệm       3Mb Cache L3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      Dung Lượng       6Gb Buss 1600Mhz ( 1x 4GB, 1x2GB)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số Khe Cắm        2 Khe cắm ram, Đã sử dụng hết - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ Cứng Dung Lượng       1000GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc Độ  5400rpm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ DVD                  DVD-RW - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn Hình            Kích Thước          15.6" - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ Phân Giải      HD (1366x768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu Màn Hình  Màn hình Led, Chống Chói - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card Đồ Họa       Tên Card              Nividia Geforce GTX850M / Intel HD Graphics 4600 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung Lượng       2GB Nvidia GDDR3 / 1696MB Intel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết Nối USB        USB 2.0, USB 3.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng Lan            10/100/1000Mbp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng Wifi           Wireless 820.11b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G Tích Hợp         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            Bluetooth v4.0 + HS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VGA OUT             Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDMI    Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bàn Phím             Full size, có phím số, - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    Chuột cảm ứng đa điểm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ Điều Hành    HĐH Đi kèm        Free Dos - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tương thích        Windows 8 64-bit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu Sắc                              Màu Đen - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu Dáng & Trọng Lượng             Chất liệu vỏ        Vỏ nhôm chống xước - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu dáng            Dòng máy thời trang, chắc chắn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng Lượng      2.5Kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin Laptop           Dung Lượng       6 Cell    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thơi gian sử dụng            ~~ 3-4h - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phụ kiện đi kèm                Bộ sạc pin chuẩn + sách hướng dẫn sử dụng Asus K550JK-XX231D - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus K550C

892,741₫ 942,741₫

Asus K550C

892,741₫ 942,741₫

Màn hình ASUS K550C

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS K550C

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS K550C

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS K550C

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS K550C

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS K550C

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS K550C

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS K550C

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS K550C

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS K550C

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS K550C

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS K550C

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS K550C

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              3337U - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.80 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Turbo Boost 2.7 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3 (1 khe RAM) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      15.6 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      LED Backlit, ASUS Splendid Video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        NVIDIA® GeForce® GT 720M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Combo Microphone & Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   HDMI, LAN (RJ45), USB 2.0, USB 3.0, VGA (D-Sub) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Đang cập nhật - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              MMC, SD, SDHC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Có (đọc, ghi dữ liệu) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              HD webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  Perfomance Switch, Power4Gear Hybrid, Instant On, Ice Cool - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 4 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 380 mm - Ngang 251 mm - Dày 248/317 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus K54C

893,578₫ 943,578₫

Asus K54C

893,578₫ 943,578₫

Màn hình ASUS K54C

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS K54C

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS K54C

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS K54C

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS K54C

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS K54C

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS K54C

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS K54C

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS K54C

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS K54C

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS K54C

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS K54C

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS K54C

Không quay

Máy nóng

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Core i3-2370M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2.4 Ghz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ đệm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Ram - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DDR3 buss 1333 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

500GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vòng quay - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5400 rpm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card Màn Hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Share - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel® Graphics HD 3000 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn Hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

15.6 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1366 x 768 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng Kết Nối - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3 Cổng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDMI    Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VGA       Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ nhớ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

iEEE 1394 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1.3 MgPx - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo mật vân tay - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

IEEE 802.11b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lan - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

10/100/1000 Mbps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4 Cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2h - 3h - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ Điều Hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Win 7 Home - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2.6 Kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu sắc - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đen - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus K43E Vx425

986,950₫ 1,036,950₫

Asus K43E Vx425

986,950₫ 1,036,950₫

Màn hình ASUS K43E VX425

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS K43E VX425

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS K43E VX425

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS K43E VX425

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS K43E VX425

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS K43E VX425

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS K43E VX425

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS K43E VX425

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS K43E VX425

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS K43E VX425

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS K43E VX425

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS K43E VX425

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS K43E VX425

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU:2330M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU:2.20 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa:- - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus:1333 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM:2 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM:DDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus:1333 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa:16 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình:14 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải:HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình:LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng:Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card:Card đồ họa tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ đồ họa:Share 784MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa:Intel® HD Graphics 3000 Integrated - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh:Headphones, Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp:VGA (D-Sub), 2 x USB 2.0, USB 3.0, HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây:Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ:MS, SD, xD, MMC, MS Pro - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang:Có (đọc, ghi dữ liệu) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam:Được tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng mở rộng:- - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin:Li-Ion 6 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước:- - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng (kg):2,32 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus K43E Vx351

889,300₫ 939,300₫

Asus K43E Vx351

889,300₫ 939,300₫

Màn hình ASUS K43E VX351

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS K43E VX351

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS K43E VX351

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS K43E VX351

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS K43E VX351

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS K43E VX351

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS K43E VX351

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS K43E VX351

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS K43E VX351

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS K43E VX351

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS K43E VX351

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS K43E VX351

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS K43E VX351

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              2330M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         2.20 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1333 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      2 GB (1 thanh) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1333 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      14 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        Intel® HD Graphics 3000 Integrated - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Headphones, Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   2 x USB 2.0, HDMI, USB 3.0, VGA (D-Sub) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              MS, MMC, SD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Có (đọc, ghi dữ liệu) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              Được tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  Ice Cool - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 6 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2,37 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus K43E Vx119

1,015,780₫ 1,065,780₫

Asus K43E Vx119

1,015,780₫ 1,065,780₫

Màn hình ASUS K43E VX119

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS K43E VX119

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS K43E VX119

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS K43E VX119

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS K43E VX119

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS K43E VX119

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS K43E VX119

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS K43E VX119

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS K43E VX119

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS K43E VX119

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS K43E VX119

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS K43E VX119

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS K43E VX119

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              2310M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         2.10 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1066 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      2 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1333 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      14 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        Intel Graphics Media Accelerator HD Graphics - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Headphones, Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   3 x USB 2.0, HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              MS, MS Pro, MMC, SD, xD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Có (đọc, ghi dữ liệu) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              Được tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 6 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 433 mm - Ngang 186 mm - Dày 312 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2,37 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus K43E Vx118

889,765₫ 939,765₫

Asus K43E Vx118

889,765₫ 939,765₫

Màn hình ASUS K43E VX118

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS K43E VX118

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS K43E VX118

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS K43E VX118

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS K43E VX118

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS K43E VX118

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS K43E VX118

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS K43E VX118

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS K43E VX118

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS K43E VX118

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS K43E VX118

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS K43E VX118

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS K43E VX118

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU:2310M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU:2.10 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa:Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus:1066 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM:2 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM:DDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus:1066 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa:8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình:14 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải:HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình:LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng:Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card:GPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa:Intel® HD Graphics 3000 Integrated - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ đồ họa:256 MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh:Headphones, Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp:3 x USB 2.0, HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây:- - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ:xD, MMC, SD, MS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang:Có (đọc, ghi dữ liệu) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam:Được tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng mở rộng:- - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin:Li-Ion 6 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước:Dài 433 mm - Ngang 186 mm - Dày 312 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng (kg):2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus K433

1,038,100₫ 1,088,100₫

Asus K433

1,038,100₫ 1,088,100₫

Màn hình ASUS K433

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS K433

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS K433

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS K433

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS K433

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS K433

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS K433

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS K433

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS K433

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS K433

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS K433

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS K433

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS K433

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              2310M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         2.10 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1066 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      2 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1066 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      14 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        Intel HD Graphics 3000 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Headphones, Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   3 x USB 2.0, HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              MS, MMC, SD, xD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Có (đọc, ghi dữ liệu) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              Được tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 6 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 433 mm - Ngang 186 mm - Dày 312 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus K401Ub

893,020₫ 943,020₫

Asus K401Ub

893,020₫ 943,020₫

Màn hình ASUS K401UB

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS K401UB

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS K401UB

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS K401UB

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS K401UB

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS K401UB

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS K401UB

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS K401UB

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS K401UB

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS K401UB

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS K401UB

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS K401UB

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS K401UB

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU Intel Core i5 Skylake - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              6200U - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         2.30 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Turbo Boost 2.8 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3L(On board+1Khe) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            12 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  HDD: 500 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      14 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       Full HD (1920 x 1080) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      LED Backlit, ASUS Splendid Video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        NVIDIA GeForce 940M, 2 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Loa kép (2 kênh), SonicMaster audio, Combo Microphone & Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   2 x USB 2.0, 2 x USB 3.0, HDMI, LAN (RJ45) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth v4.0, Wi-Fi 802.11 a/b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              SD, SDHC, SDXC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              1 MP, HD webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  Multi TouchPad, Ice Cool - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                PIN liền - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 3 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Windows 10 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 343 mm - Ngang 241 mm - Dày 20.9 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.65 kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu              Vỏ kim loại - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus K401Lb

892,555₫ 942,555₫

Asus K401Lb

892,555₫ 942,555₫

Màn hình ASUS K401LB

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS K401LB

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS K401LB

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS K401LB

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS K401LB

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS K401LB

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS K401LB

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS K401LB

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS K401LB

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS K401LB

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS K401LB

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS K401LB

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS K401LB

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU Intel Core i5 Skylake - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              6200U - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         2.30 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Turbo Boost 2.8 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3L(On board+1Khe) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            12 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  HDD: 500 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      14 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       Full HD (1920 x 1080) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      LED Backlit, ASUS Splendid Video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        NVIDIA GeForce 940M, 2 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Loa kép (2 kênh), SonicMaster audio, Combo Microphone & Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   2 x USB 2.0, 2 x USB 3.0, HDMI, LAN (RJ45) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth v4.0, Wi-Fi 802.11 a/b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              SD, SDHC, SDXC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              1 MP, HD webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  Multi TouchPad, Ice Cool - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                PIN liền - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 3 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Windows 10 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 343 mm - Ngang 241 mm - Dày 20.9 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.65 kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu              Vỏ kim loại - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus K401

892,369₫ 942,369₫

Asus K401

892,369₫ 942,369₫

Màn hình ASUS K401

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS K401

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS K401

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS K401

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS K401

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS K401

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS K401

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS K401

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS K401

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS K401

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS K401

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS K401

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS K401

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU Intel Core i5 Skylake - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              6200U - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         2.30 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Turbo Boost 2.8 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3L(On board+1Khe) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            12 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  HDD: 500 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      14 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       Full HD (1920 x 1080) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      LED Backlit, ASUS Splendid Video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        NVIDIA GeForce 940M, 2 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Loa kép (2 kênh), SonicMaster audio, Combo Microphone & Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   2 x USB 2.0, 2 x USB 3.0, HDMI, LAN (RJ45) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth v4.0, Wi-Fi 802.11 a/b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              SD, SDHC, SDXC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              1 MP, HD webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  Multi TouchPad, Ice Cool - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                PIN liền - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 3 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Windows 10 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 343 mm - Ngang 241 mm - Dày 20.9 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.65 kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu              Vỏ kim loại - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus 5500C

968,350₫ 1,018,350₫

Asus 5500C

968,350₫ 1,018,350₫

Màn hình ASUS 5500C

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS 5500C

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS 5500C

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS 5500C

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS 5500C

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS 5500C

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS 5500C

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS 5500C

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS 5500C

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS 5500C

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS 5500C

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS 5500C

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS 5500C

Không quay

Máy nóng

Bộ vi xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý Intel® Core ™ i7 3537U / 3517U, Bộ xử lý  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel® Core ™ i5 3317U, Bộ xử lý  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel® Core ™ i3 7100U / 3217U, - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows 8 Pro  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows 8 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Intel® HM76 Express - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DDR3 1600 MHz SDRAM, 2 x ổ cắm DIMM để mở rộng lên đến 8 GB SDRAM  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trưng bày - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình Chiếu sáng LED 15.6 "16: 9 (1366x768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NVIDIA® GeForce® GT 635M với 2GB DDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2,5 "SATA  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- 1TB 5400  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- 750GB 5400  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- 500GB 5400  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- 320GB 5400  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

24GB SSD Cache  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

* 2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Super-Multi DVD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

đầu đọc thẻ (SD) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy quay Web HD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tích hợp chuẩn 802.11 b / g / n  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tích hợp sẵn Bluetooth ™ V4.0 (Tùy chọn)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

10/100/1000 Base T - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 cổng COMBO âm thanh  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 cổng VGA / Mini D-sub 15-pin cho màn hình ngoài  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x cổng USB 3.0  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 cổng USB 2.0  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x cổng RJ45 LAN cho bộ khuếch đại LAN  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x HDMI  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa và micrô tích hợp sẵn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ắc quy - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4Cells 44 Whrs Pin Polymer - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ chuyển đổi điện - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ngõ ra:  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

19 V DC, 3,42 A, 65 W  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ngõ vào:  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

100 -240 V AC, tần số 50/60 Hz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

38,0 x 26,6 x 2,2 cm (WxDxH) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2,6 kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo hành Nhà sản xuất - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo hành phần cứng quốc tế hạn chế trong 2 năm. * khác nhau theo quốc gia  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 năm bảo hành pin  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

On-line vấn đề giải quyết thông qua giao diện web (BIOS, cập nhật driver)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS (Windows® 8) cài đặt / gỡ bỏ cài đặt tư vấn  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gói phần mềm cài đặt / gỡ bỏ cài đặt tư vấn  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

phần mềm ASUS hỗ trợ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

chú thích - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

* 1 Đồ hoạ Intel HD 4000 (i7-3517U / i5-3317U / i3-3317U)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

* 2 Bộ nhớ SSD 24GB SSD (tùy chọn, theo SKU) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus 5200

890,230₫ 940,230₫

Asus 5200

890,230₫ 940,230₫

Màn hình ASUS 5200

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS 5200

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS 5200

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS 5200

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS 5200

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS 5200

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS 5200

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS 5200

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS 5200

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS 5200

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS 5200

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS 5200

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS 5200

Không quay

Máy nóng

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      15,6 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý            Intel Core i5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ổ cứng  500 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ họa Đồ hoạ Intel HD 5500 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chi tiết kỹ thuật khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tên thương hiệu              Asus - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loạt       R556LA-RS51 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số mô hình mặt hàng     R556LA-RS51 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Windows 8; - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       6,65 pound - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước sản phẩm      24 x 4 x 14 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước mục L x W x H              24 x 4 x 14 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu       Bạc / xám - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý Count              2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Acer One 756

940,450₫ 990,450₫

Acer One 756

940,450₫ 990,450₫

Màn hình ACER ONE 756

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ACER ONE 756

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ACER ONE 756

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ACER ONE 756

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ACER ONE 756

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ACER ONE 756

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ACER ONE 756

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ACER ONE 756

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ACER ONE 756

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ACER ONE 756

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ACER ONE 756

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ACER ONE 756

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ACER ONE 756

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              877 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.40 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1333 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      2 GB (1 thanh) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1333 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            8 GB (2 thanh) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      11.6 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      LED Backlit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        Intel Graphics Media Accelerator - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Combo Microphone & Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   3 x USB 2.0, HDMI, LAN (RJ45), VGA (D-Sub) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              MMC, SD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              Crystal Eye Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 4 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.34 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Acer M3

1,035,310₫ 1,085,310₫

Acer M3

1,035,310₫ 1,085,310₫

Màn hình ACER M3

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ACER M3

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ACER M3

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ACER M3

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ACER M3

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ACER M3

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ACER M3

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ACER M3

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ACER M3

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ACER M3

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ACER M3

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ACER M3

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ACER M3

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              2377M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.50 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1333 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1333 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            Đang cập nhật - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      14 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      LED Backlit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        Intel HD Graphics 3000 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Combo Microphone & Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   2 x USB 3.0, HDMI, LAN (RJ45) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              Đang cập nhật, MMC, SD, SDHC, SDXC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Có (đọc, ghi dữ liệu) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              Crystal Eye HD Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  Đèn bàn phím - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 4 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 340 mm - Ngang 245 mm - Dày 23 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.26 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Acer E5 571

973,000₫ 1,023,000₫

Acer E5 571

973,000₫ 1,023,000₫

Màn hình ACER E5 571

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ACER E5 571

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ACER E5 571

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ACER E5 571

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ACER E5 571

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ACER E5 571

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ACER E5 571

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi Fi/ g
  4. Wi Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ACER E5 571

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ACER E5 571

  Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

  Bật không lên nguồn

  Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

  Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ACER E5 571

  Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

  Màn hình thấy ảnh tối

  Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

  Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ACER E5 571

  Hiện tượng trắng màn hình.

  Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

  Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

  Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

  Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ACER E5 571

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ACER E5 571

Không quay

Máy nóng

 

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              4210U - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.70 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Turbo Boost 2.7 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3L (2 khe RAM) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      15.6 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      ACER CineCrystal LED Backlit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        Intel HD Graphics 4400 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Combo Microphone & Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   2 x USB 2.0, HDMI, LAN (RJ45), USB 3.0, VGA (D-Sub) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth v4.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              SD, SDXC, SDHC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Có (đọc, ghi dữ liệu) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              HD webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  Energy Star - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 6 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 381 mm - Ngang 256 mm - Dày 25 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Vỏ Mặt C Dell 5547

182,500₫ 232,500₫

Acer E5-491G

954,400₫ 1,004,400₫

Acer E5-491G

954,400₫ 1,004,400₫

Màn hình ACER E5-491G

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ACER E5-491G

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ACER E5-491G

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ACER E5-491G

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ACER E5-491G

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ACER E5-491G

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ACER E5-491G

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ACER E5-491G

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ACER E5-491G

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ACER E5-491G

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ACER E5-491G

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ACER E5-491G

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ACER E5-491G

Không quay

Máy nóng

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng đóng gói 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

nhà chế tạoAcer - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ XỬ LÝ / CHIPSET - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU Intel Core i7 (6th Gen) 6700HQ / 2,6 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa của Turbo 3,5 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lõi Bốn nhân - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cache L3 - 6 MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính toán 64 bit Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Chipset Điện thoại di động Intel HM170 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm Công nghệ Intel Turbo Boost 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ NHỚ CACHE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu Bộ nhớ cache L3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 6 MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước được hỗ trợ tối đa 16 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR3L SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ 1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Yếu tố hình thức SO-DIMM 204-pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số Slots 2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện Serial ATA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang DVD ± RW (± R DL) / DVD-RAM - khay - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ 1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng Cấu hình 1 x 8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR3L SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ Backlight LCD Đèn nền LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng giám sát CineCrystal, lóa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo (số liệu) 35,6 cm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giải thích Độ phân giải Hiển thị HD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AUDIO & VIDEO - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ hoạ NVIDIA GeForce 940M - 2 GB DDR3 VRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam tích hợp Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh Micrô - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ CỨNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ trục chính 5400 rpm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sức chứa 1 TB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU VÀO - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu bàn phím, bàn di chuột - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Địa phương hóa & Giao diện Hoa Kỳ quốc tế - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRUYỀN THÔNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức không dây 802.11a / b / g / n / ac, Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ điều khiển không dây Thẻ M.2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức Có dây Ethernet 10/100 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ QUANG HỌC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ DVD SuperMulti - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu DVD ± RW (± R DL) / DVD-RAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại tải cái mâm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ VI XỬ LÝ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU Core i7 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số bộ xử lý i7-6700HQ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thế hệ 6 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

nhà chế tạo Intel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ đồng hồ 2,6 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CARD READER - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu đầu đọc thẻ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ Flash được hỗ trợ Thẻ nhớ SD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sức chứa 2520 mAh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ô 4 ô - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ ion lithium - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ CHUYỂN ĐIỆN XOAY CHIÊU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu vào AC 120/230 V (50/60 Hz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu ra 90 Watt, 19 V - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KẾT NỐI & MỞ RỘNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện HDMI  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB 2.0  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VGA  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 x USB 3.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc thẻ nhớ Có (Thẻ SD) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TIÊU ĐỀ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhãn hiệu Acer - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dòng sản phẩm Acer Aspire - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mô hình E5-491G-70PX - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Country Kits Hoa Kỳ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng đóng gói 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khả năng tương thích PC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KHÁC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu đen xám - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khước từ hình ảnh sản phẩm hiển thị có thể là một màu khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phụ kiện đi kèm bộ chuyển đổi điện - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MẠNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức Liên kết Dữ liệu Bluetooth, Ethernet, Fast Ethernet, IEEE 802.11a, IEEE 802.11ac, IEEE 802.11b, IEEE 802.11g, IEEE 802.11n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện (Bus) Type Thẻ M.2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ THỐNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy tính xách tay sổ tay - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nền tảng các cửa sổ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Drive Capacity 1 TB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GIÁM SÁT - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo 14 trong - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ sáng hình ảnh 220 cd / m2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng 13,5 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ sâu 9,6 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều cao 1.1 in - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BO MẠCH CHỦ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Chipset Điện thoại di động Intel HM170 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH CHẤT VẬT LÝ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng 5,07 lbs - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ ĐIỀU HÀNH / PHẦN MỀM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cung cấp hệ điều hành: Loại Windows 10 Home Edition 64-bit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU RA VIDEO - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ hoạ rời Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ hoạ NVIDIA GeForce 940M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ họa Series NVIDIA Geforce - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ NHỚ VIDEO - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR3 VRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 2 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Acer Aspire E1-572G

890,230₫ 940,230₫

Acer Aspire E1-572G

890,230₫ 940,230₫

Màn hình ACER ASPIRE E1-572G

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ACER ASPIRE E1-572G

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ACER ASPIRE E1-572G

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ACER ASPIRE E1-572G

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ACER ASPIRE E1-572G

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ACER ASPIRE E1-572G

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ACER ASPIRE E1-572G

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ACER ASPIRE E1-572G

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ACER ASPIRE E1-572G

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ACER ASPIRE E1-572G

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ACER ASPIRE E1-572G

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ACER ASPIRE E1-572G

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ACER ASPIRE E1-572G

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              4200U - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.60 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Turbo Boost 2.6 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      2 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3L (1 khe RAM) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      15.6 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      LED Backlit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        Intel HD Graphics 4400 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Combo Microphone & Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   2 x USB 2.0, HDMI, LAN (RJ45), USB 3.0, VGA (D-Sub) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              SD, SDXC, SDHC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              HD webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  Managed AC charge cycles - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 4 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 381 mm - Ngang 256.5 mm - Dày 25.4 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.34 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus X301A-Rx126

898,600₫ 948,600₫

Asus X301A-Rx126

898,600₫ 948,600₫

Màn hình ASUS X301A-RX126

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS X301A-RX126

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS X301A-RX126

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS X301A-RX126

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS X301A-RX126

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS X301A-RX126

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS X301A-RX126

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS X301A-RX126

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS X301A-RX126

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS X301A-RX126

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS X301A-RX126

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS X301A-RX126

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS X301A-RX126

Không quay

Máy nóng

Kích Thước          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

33.1 x 22.6 x 2.65 ~3.00 cm (WxDxH) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu Sắc               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

White - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng Lượng      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1.70 kg (with 6 cell battery) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn Hình            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

13.3" 16:9 HD (1366x768) LED Backlight - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Audio    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Built-in Speakers And Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Altec Lansing® Speakers - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x Microphone-in jack - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x Headphone-out jack  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x Line-in Jack - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo Hành             Bảo hành 2 năm chính hãng ( Adapter & Pin 1 năm ) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

6Cells 4400 mAh 47 Whrs - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel Core i3-2350M Sandy Bridge - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MainBoard          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel® HM76 Express Chipset - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Built-in Bluetooth™ V4.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card reader        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 -in-1 card reader ( SD/ MMC) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDMI    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

10/100/1000 Base T - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x USB 3.0 port(s)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x USB 2.0 port(s) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WIFI       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Integrated 802.11 b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel HD graphics 3000 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

500 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tùy chọn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Pin Sony Vaio Vpc-Ea2Sgx/Bi

1,046,005₫ 1,096,005₫

Camera Sony Vaio Vpc-Ea2Sgx/Bi

1,046,005₫ 1,096,005₫

Chip Vga Sony Vaio Vpc-Ea2Sgx/Bi

614,020₫ 664,020₫

Mainboard Sony Vaio Vpc-Ea2Sgx/Bi

447,550₫ 497,550₫

Sony Vaio Vpc-Ea2Sgx/Bi

92,020,000₫ 92,070,000₫

Quạt Tản Nhiệt Dell E6430

191,800₫ 241,800₫

Acer Aspire 77412 4433

898,600₫ 948,600₫

Acer Aspire 77412 4433

898,600₫ 948,600₫

Màn hình ACER ASPIRE 77412 4433

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ACER ASPIRE 77412 4433

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ACER ASPIRE 77412 4433

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ACER ASPIRE 77412 4433

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ACER ASPIRE 77412 4433

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ACER ASPIRE 77412 4433

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ACER ASPIRE 77412 4433

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ACER ASPIRE 77412 4433

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ACER ASPIRE 77412 4433

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ACER ASPIRE 77412 4433

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ACER ASPIRE 77412 4433

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ACER ASPIRE 77412 4433

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ACER ASPIRE 77412 4433

Không quay

Máy nóng

Công nghệ CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

N2920- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1.86 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1066 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DDR3L (2 khe RAM)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1600 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

8 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

14 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HD (1366 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ACER CineCrystal LED Backlit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa tích hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel® HD Graphics- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Combo Microphone & Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 x USB 2.0, HDMI, LAN (RJ45), USB 3.0, VGA (D-Sub)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có (đọc, ghi dữ liệu)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HD webcam- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Li-Ion 4 cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dài 344 mm - Ngang 245 mm - Dày 25.3 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1.94- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Acer A752

926,500₫ 976,500₫

Acer A752

926,500₫ 976,500₫

Màn hình ACER A752

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ACER A752

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ACER A752

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ACER A752

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ACER A752

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ACER A752

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ACER A752

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ACER A752

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ACER A752

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ACER A752

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ACER A752

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ACER A752

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ACER A752

Không quay

Máy nóng

Công nghệ CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

N2920- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1.86 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1066 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DDR3L (2 khe RAM)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1600 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

8 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

14 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HD (1366 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ACER CineCrystal LED Backlit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa tích hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel® HD Graphics- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Combo Microphone & Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 x USB 2.0, HDMI, LAN (RJ45), USB 3.0, VGA (D-Sub)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có (đọc, ghi dữ liệu)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HD webcam- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Li-Ion 4 cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dài 344 mm - Ngang 245 mm - Dày 25.3 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1.94- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Acer A743

926,500₫ 976,500₫

Acer A743

926,500₫ 976,500₫

Màn hình ACER A743

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ACER A743

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ACER A743

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ACER A743

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ACER A743

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ACER A743

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ACER A743

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ACER A743

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ACER A743

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ACER A743

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ACER A743

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ACER A743

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ACER A743

Không quay

Máy nóng

Công nghệ CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

N2920- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1.86 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1066 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DDR3L (2 khe RAM)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1600 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

8 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

14 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HD (1366 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ACER CineCrystal LED Backlit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa tích hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel® HD Graphics- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Combo Microphone & Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 x USB 2.0, HDMI, LAN (RJ45), USB 3.0, VGA (D-Sub)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có (đọc, ghi dữ liệu)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HD webcam- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Li-Ion 4 cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dài 344 mm - Ngang 245 mm - Dày 25.3 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1.94- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Acer 5750

889,300₫ 939,300₫

Acer 5750

889,300₫ 939,300₫

Màn hình ACER 5750

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ACER 5750

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ACER 5750

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ACER 5750

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ACER 5750

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ACER 5750

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ACER 5750

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ACER 5750

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ACER 5750

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ACER 5750

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ACER 5750

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ACER 5750

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ACER 5750

Không quay

Máy nóng

Công nghệ CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

N2920- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1.86 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1066 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DDR3L (2 khe RAM)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1600 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

8 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

14 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HD (1366 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ACER CineCrystal LED Backlit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa tích hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel® HD Graphics- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Combo Microphone & Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 x USB 2.0, HDMI, LAN (RJ45), USB 3.0, VGA (D-Sub)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có (đọc, ghi dữ liệu)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HD webcam- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Li-Ion 4 cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dài 344 mm - Ngang 245 mm - Dày 25.3 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1.94- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Acer 5738Z

973,000₫ 1,023,000₫

Acer 5738Z

973,000₫ 1,023,000₫

Màn hình ACER 5738Z

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ACER 5738Z

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ACER 5738Z

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ACER 5738Z

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ACER 5738Z

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ACER 5738Z

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ACER 5738Z

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ACER 5738Z

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ACER 5738Z

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ACER 5738Z

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ACER 5738Z

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ACER 5738Z

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ACER 5738Z

Không quay

Máy nóng

Công nghệ CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

N2920- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1.86 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1066 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DDR3L (2 khe RAM)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1600 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

8 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

14 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HD (1366 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ACER CineCrystal LED Backlit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa tích hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel® HD Graphics- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Combo Microphone & Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 x USB 2.0, HDMI, LAN (RJ45), USB 3.0, VGA (D-Sub)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có (đọc, ghi dữ liệu)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HD webcam- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Li-Ion 4 cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dài 344 mm - Ngang 245 mm - Dày 25.3 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1.94- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Acer 5733

926,500₫ 976,500₫

Acer 5733

926,500₫ 976,500₫

Màn hình ACER 5733

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ACER 5733

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ACER 5733

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ACER 5733

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ACER 5733

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ACER 5733

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ACER 5733

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ACER 5733

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ACER 5733

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ACER 5733

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ACER 5733

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ACER 5733

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ACER 5733

Không quay

Máy nóng

Công nghệ CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

N2920- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1.86 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1066 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DDR3L (2 khe RAM)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1600 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

8 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

14 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HD (1366 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ACER CineCrystal LED Backlit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa tích hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel® HD Graphics- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Combo Microphone & Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 x USB 2.0, HDMI, LAN (RJ45), USB 3.0, VGA (D-Sub)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có (đọc, ghi dữ liệu)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HD webcam- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Li-Ion 4 cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dài 344 mm - Ngang 245 mm - Dày 25.3 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1.94- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Acer 475A

926,500₫ 976,500₫

Acer 475A

926,500₫ 976,500₫

Màn hình ACER 475A

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ACER 475A

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ACER 475A

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ACER 475A

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ACER 475A

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ACER 475A

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ACER 475A

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ACER 475A

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ACER 475A

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ACER 475A

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ACER 475A

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ACER 475A

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ACER 475A

Không quay

Máy nóng

Công nghệ CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

N2920- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1.86 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1066 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DDR3L (2 khe RAM)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1600 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

8 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

14 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HD (1366 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ACER CineCrystal LED Backlit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa tích hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel® HD Graphics- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Combo Microphone & Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 x USB 2.0, HDMI, LAN (RJ45), USB 3.0, VGA (D-Sub)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có (đọc, ghi dữ liệu)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HD webcam- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Li-Ion 4 cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dài 344 mm - Ngang 245 mm - Dày 25.3 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1.94- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Acer 47332

963,700₫ 1,013,700₫

Acer 47332

963,700₫ 1,013,700₫

Màn hình ACER 47332

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ACER 47332

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ACER 47332

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ACER 47332

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ACER 47332

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ACER 47332

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ACER 47332

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ACER 47332

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ACER 47332

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ACER 47332

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ACER 47332

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ACER 47332

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ACER 47332

Không quay

Máy nóng

Công nghệ CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

N2920- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1.86 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1066 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DDR3L (2 khe RAM)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1600 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

8 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

14 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HD (1366 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ACER CineCrystal LED Backlit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa tích hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel® HD Graphics- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Combo Microphone & Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 x USB 2.0, HDMI, LAN (RJ45), USB 3.0, VGA (D-Sub)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có (đọc, ghi dữ liệu)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HD webcam- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Li-Ion 4 cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dài 344 mm - Ngang 245 mm - Dày 25.3 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1.94- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Acer 3680

898,600₫ 948,600₫

Acer 3680

898,600₫ 948,600₫

Màn hình ACER 3680

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ACER 3680

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ACER 3680

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ACER 3680

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ACER 3680

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ACER 3680

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ACER 3680

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ACER 3680

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ACER 3680

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ACER 3680

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ACER 3680

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ACER 3680

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ACER 3680

Không quay

Máy nóng

Công nghệ CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

N2920- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1.86 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1066 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DDR3L (2 khe RAM)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1600 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

8 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

14 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HD (1366 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ACER CineCrystal LED Backlit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa tích hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel® HD Graphics- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Combo Microphone & Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 x USB 2.0, HDMI, LAN (RJ45), USB 3.0, VGA (D-Sub)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có (đọc, ghi dữ liệu)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HD webcam- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Li-Ion 4 cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dài 344 mm - Ngang 245 mm - Dày 25.3 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1.94- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Acer 29202

945,100₫ 995,100₫

Acer 29202

945,100₫ 995,100₫

Màn hình ACER 29202

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ACER 29202

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ACER 29202

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ACER 29202

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ACER 29202

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ACER 29202

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ACER 29202

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ACER 29202

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ACER 29202

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ACER 29202

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ACER 29202

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ACER 29202

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ACER 29202

Không quay

Máy nóng

Công nghệ CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

N2920- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1.86 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1066 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DDR3L (2 khe RAM)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1600 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

8 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

14 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HD (1366 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ACER CineCrystal LED Backlit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa tích hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel® HD Graphics- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Combo Microphone & Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 x USB 2.0, HDMI, LAN (RJ45), USB 3.0, VGA (D-Sub)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có (đọc, ghi dữ liệu)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HD webcam- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Li-Ion 4 cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dài 344 mm - Ngang 245 mm - Dày 25.3 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1.94- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus K450L

954,400₫ 1,004,400₫

Asus K450L

954,400₫ 1,004,400₫

Màn hình ASUS K450L

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS K450L

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS K450L

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS K450L

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS K450L

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS K450L

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS K450L

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS K450L

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS K450L

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS K450L

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS K450L

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS K450L

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS K450L

Không quay

Máy nóng

Công nghệ CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4210U- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1.70 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Turbo Boost 2.7 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1600 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DDR3L(On board+1Khe)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1600 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

8 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

14 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HD (1366 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LED Backlight- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa tích hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel HD Graphics 4400- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Combo Microphone & Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 x USB 3.0, HDMI, LAN (RJ45), USB 2.0, VGA (D-Sub)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth® (4.0 + HS)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SD, SDHC, SDXC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có (đọc, ghi dữ liệu)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HD webcam- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Instant On, Ice Cool- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Li-Ion 4 cell (2500mAh)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dài 348 mm - Ngang 241 mm - Dày 24.8/31.7 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2.1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Cable Hp G4-1314Tu

219,700₫ 269,700₫

Asus X451Lc

991,600₫ 1,041,600₫

Asus X451Lc

991,600₫ 1,041,600₫

Màn hình ASUS X451LC

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS X451LC

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS X451LC

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS X451LC

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS X451LC

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS X451LC

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS X451LC

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS X451LC

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS X451LC

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS X451LC

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS X451LC

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS X451LC

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS X451LC

Không quay

Máy nóng

  • CPU:Intel Ivy Haswell Core i5- 4200U 1.6GHz (3MB L3 cache, Max Turbo Frequency 2.6GHz) Thế hệ mới nhất
  • RAM:4GB DDR3 Bus 1600 Mhz
  • Ổ cứng:500GB Hard Drive
  • Màn Hình:14.0-inch LED-backlit Display (1366 x 768)
  • VGA:NVIDIA Geforce 720M GT 2GB Vram ( Hỗ trợ tốt game & đồ họa)
  • Weight: 2.1 Kg

Lenovo X450

894,880₫ 944,880₫

Lenovo X450

894,880₫ 944,880₫

Màn hình LENOVO X450

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO X450

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO X450

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO X450

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO X450

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO X450

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO X450

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO X450

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO X450

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO X450

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO X450

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO X450

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO X450

Không quay

Công nghệ Nền tảng

Intel Centrino

Thiết bị tích hợp

ThinkLight

An ninh nhúng

Mô đun Trusted Platform Module (TPM 1.2)

Hệ điều hành

Microsoft Windows Vista Business

Khả năng không dây

IEEE 802.11b, IEEE 802.11g

Loại máy tính xách tay

Trung bình

Loại màn hình

Màn ảnh rộng

nhà chế tạo

Lenovo

BỘ XỬ LÝ / CHIPSET

CPU

Intel Core 2 Duo T8100 / 2,1 GHz

Số lõi

Lõi kép

Cache

L2 - 3 MB

Tính toán 64 bit

Vâng

Tốc độ Bus Dữ liệu

800 MHz

Loại Chipset

Điện thoại di động Intel GM965 Express

Tính năng, đặc điểm

Công nghệ Enhanced SpeedStep, khả năng tắt Bit, Execute Disable Bit, công nghệ Intel 64, tăng tốc động Intel, công nghệ ảo hóa Intel

BỘ NHỚ CACHE

Kiểu

Bộ nhớ cache L2

Kích thước cài đặt

3 MB

KÝ ỨC

Kích thước được hỗ trợ tối đa

4 GB

Công nghệ

DDR2 SDRAM

Tốc độ

667 MHz / PC2-5300 - 667 MHz

Yếu tố hình thức

SO-DIMM 200-pin

Số Slots

2

Rỗng

0

LƯU TRỮ

Giao diện

Serial ATA-150

Ổ đĩa quang

DVD ± RW (± R DL) / DVD-RAM rời

Kiểu

không ai

Tốc độ đọc

24x (CD) / 8x (DVD)

Tốc độ ghi

24x (CD) / 8x (DVD ± R) / 2x (DVD-R DL) / 2.4x (DVD + R DL)

Tốc độ Viết lại

16x (CD) / 4x (DVD ± RW) / 3x (DVD-RAM)

Kiểu

xách tay

RAM

Tốc độ bộ nhớ

667 MHz

Tương thích bộ nhớ

PC2-5300

Tính năng Cấu hình

2 x 1 GB

Công nghệ

DDR2 SDRAM

Kích thước cài đặt

2 GB

Tốc độ bộ nhớ Xếp hạng

667 MHz

CÁC THAM SỐ MÔI TRƯỜNG

Tiêu chuẩn môi trường

EPA Energy Star, EPEAT Silver, RoHS

TRƯNG BÀY

Nghị quyết

1280 x 800 (WXGA)

Màn hình rộng

Vâng

Hỗ trợ màu

24-bit (16,7 triệu màu)

Tính năng giám sát

chống chói

Kích thước đường chéo (số liệu)

35,8 cm

Giải thích Độ phân giải Hiển thị

WXGA

AUDIO & VIDEO

Bộ xử lý đồ hoạ

Intel GMA X3100

Công nghệ phân bổ bộ nhớ

Công nghệ bộ nhớ video động 4.0

Âm thanh

Loa stereo, microphone

Audio codec

AD1984HD

Ổ CỨNG

Tốc độ trục chính

5400 rpm

Kiểu

HDD

Sức chứa

160 GB

ĐẦU VÀO

Kiểu

TrackPoint, UltraNav, bàn phím

TRUYỀN THÔNG

Giao thức không dây

802.11a / b / g

Bộ điều khiển không dây

Intel PRO / Không dây 3945ABG

Giao thức Có dây

mạng Ethernet tốc độ cao

LƯU TRỮ QUANG HỌC

Loại ổ

DVD SuperMulti DL

Kiểu

DVD ± RW (± R DL) / DVD-RAM

Yếu tố hình thức

tháo ra được

BỘ VI XỬ LÝ

Loại CPU

Core 2 Duo

Số bộ xử lý

T8100

nhà chế tạo

Intel

Tốc độ đồng hồ

2,1 GHz

Ổ ĐĨA MỀM

Kiểu

không ai

MODEM

Giao thức & Thông số kỹ thuật

ITU V.90

Tính năng, đặc điểm

V.92 có thể nâng cấp

ẮC QUY

Sức chứa

37,4 Wh

Ô

4 ô

Công nghệ

ion lithium

Thời gian chạy (lên đến)

3,6 giây

 

Máy nóng

Lenovo T61

926,500₫ 976,500₫

Lenovo T61

926,500₫ 976,500₫

Màn hình LENOVO T61

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO T61

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO T61

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO T61

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO T61

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO T61

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO T61

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO T61

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO T61

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO T61

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO T61

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO T61

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO T61

Không quay

Máy nóng

Công nghệ Nền tảng

Intel Centrino

Thiết bị tích hợp

ThinkLight

An ninh nhúng

Mô đun Trusted Platform Module (TPM 1.2)

Hệ điều hành

Microsoft Windows Vista Business

Khả năng không dây

IEEE 802.11b, IEEE 802.11g

Loại máy tính xách tay

Trung bình

Loại màn hình

Màn ảnh rộng

nhà chế tạo

Lenovo

BỘ XỬ LÝ / CHIPSET

CPU

Intel Core 2 Duo T8100 / 2,1 GHz

Số lõi

Lõi kép

Cache

L2 - 3 MB

Tính toán 64 bit

Vâng

Tốc độ Bus Dữ liệu

800 MHz

Loại Chipset

Điện thoại di động Intel GM965 Express

Tính năng, đặc điểm

Công nghệ Enhanced SpeedStep, khả năng tắt Bit, Execute Disable Bit, công nghệ Intel 64, tăng tốc động Intel, công nghệ ảo hóa Intel

BỘ NHỚ CACHE

Kiểu

Bộ nhớ cache L2

Kích thước cài đặt

3 MB

KÝ ỨC

Kích thước được hỗ trợ tối đa

4 GB

Công nghệ

DDR2 SDRAM

Tốc độ

667 MHz / PC2-5300 - 667 MHz

Yếu tố hình thức

SO-DIMM 200-pin

Số Slots

2

Rỗng

0

LƯU TRỮ

Giao diện

Serial ATA-150

Ổ đĩa quang

DVD ± RW (± R DL) / DVD-RAM rời

Kiểu

không ai

Tốc độ đọc

24x (CD) / 8x (DVD)

Tốc độ ghi

24x (CD) / 8x (DVD ± R) / 2x (DVD-R DL) / 2.4x (DVD + R DL)

Tốc độ Viết lại

16x (CD) / 4x (DVD ± RW) / 3x (DVD-RAM)

Kiểu

xách tay

RAM

Tốc độ bộ nhớ

667 MHz

Tương thích bộ nhớ

PC2-5300

Tính năng Cấu hình

2 x 1 GB

Công nghệ

DDR2 SDRAM

Kích thước cài đặt

2 GB

Tốc độ bộ nhớ Xếp hạng

667 MHz

CÁC THAM SỐ MÔI TRƯỜNG

Tiêu chuẩn môi trường

EPA Energy Star, EPEAT Silver, RoHS

TRƯNG BÀY

Nghị quyết

1280 x 800 (WXGA)

Màn hình rộng

Vâng

Hỗ trợ màu

24-bit (16,7 triệu màu)

Tính năng giám sát

chống chói

Kích thước đường chéo (số liệu)

35,8 cm

Giải thích Độ phân giải Hiển thị

WXGA

AUDIO & VIDEO

Bộ xử lý đồ hoạ

Intel GMA X3100

Công nghệ phân bổ bộ nhớ

Công nghệ bộ nhớ video động 4.0

Âm thanh

Loa stereo, microphone

Audio codec

AD1984HD

Ổ CỨNG

Tốc độ trục chính

5400 rpm

Kiểu

HDD

Sức chứa

160 GB

ĐẦU VÀO

Kiểu

TrackPoint, UltraNav, bàn phím

TRUYỀN THÔNG

Giao thức không dây

802.11a / b / g

Bộ điều khiển không dây

Intel PRO / Không dây 3945ABG

Giao thức Có dây

mạng Ethernet tốc độ cao

LƯU TRỮ QUANG HỌC

Loại ổ

DVD SuperMulti DL

Kiểu

DVD ± RW (± R DL) / DVD-RAM

Yếu tố hình thức

tháo ra được

BỘ VI XỬ LÝ

Loại CPU

Core 2 Duo

Số bộ xử lý

T8100

nhà chế tạo

Intel

Tốc độ đồng hồ

2,1 GHz

Ổ ĐĨA MỀM

Kiểu

không ai

MODEM

Giao thức & Thông số kỹ thuật

ITU V.90

Tính năng, đặc điểm

V.92 có thể nâng cấp

ẮC QUY

Sức chứa

37,4 Wh

Ô

4 ô

Công nghệ

ion lithium

Thời gian chạy (lên đến)

3,6 giây

 

Toshiba Z30A

898,600₫ 948,600₫

Toshiba Z30A

898,600₫ 948,600₫

Màn hình TOSHIBA Z30A

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin TOSHIBA Z30A

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím TOSHIBA Z30A

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram TOSHIBA Z30A

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng TOSHIBA Z30A

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng TOSHIBA Z30A

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi TOSHIBA Z30A

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main TOSHIBA Z30A

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn TOSHIBA Z30A

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: TOSHIBA Z30A

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): TOSHIBA Z30A

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng TOSHIBA Z30A

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan TOSHIBA Z30A

Không quay

Máy nóng

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3110M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2.40 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1600 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DDR3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1600 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

8 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

14 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HD (1366 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LED Backlit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa tích hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel® HD Graphics 4000- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Headphones, Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDMI, LAN (RJ45), USB 2.0, USB 3.0, VGA (D-Sub)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MMC, SD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có (đọc, ghi dữ liệu)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Được tích hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Li-Ion 6 cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Toshiba L305D

926,500₫ 976,500₫

Toshiba L305D

926,500₫ 976,500₫

Màn hình TOSHIBA L305D

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin TOSHIBA L305D

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím TOSHIBA L305D

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram TOSHIBA L305D

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng TOSHIBA L305D

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng TOSHIBA L305D

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi TOSHIBA L305D

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main TOSHIBA L305D

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn TOSHIBA L305D

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: TOSHIBA L305D

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): TOSHIBA L305D

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng TOSHIBA L305D

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan TOSHIBA L305D

Không quay

Máy nóng

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3110M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2.40 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1600 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DDR3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1600 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

8 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

14 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HD (1366 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LED Backlit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa tích hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel® HD Graphics 4000- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Headphones, Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDMI, LAN (RJ45), USB 2.0, USB 3.0, VGA (D-Sub)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MMC, SD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có (đọc, ghi dữ liệu)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Được tích hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Li-Ion 6 cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Toshiba C840 ToshibaC840

963,700₫ 1,013,700₫

Toshiba C840 ToshibaC840

963,700₫ 1,013,700₫

Màn hình TOSHIBA C840

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin TOSHIBA C840

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím TOSHIBA C840

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram TOSHIBA C840

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng TOSHIBA C840

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng TOSHIBA C840

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi TOSHIBA C840

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main TOSHIBA C840

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn TOSHIBA C840

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: TOSHIBA C840

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): TOSHIBA C840

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng TOSHIBA C840

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan TOSHIBA C840

Không quay

Máy nóng

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3110M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2.40 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1600 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DDR3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1600 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

8 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

14 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HD (1366 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LED Backlit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa tích hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel® HD Graphics 4000- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Headphones, Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDMI, LAN (RJ45), USB 2.0, USB 3.0, VGA (D-Sub)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MMC, SD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có (đọc, ghi dữ liệu)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Được tích hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Li-Ion 6 cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vpcs 137Gg

889,300₫ 939,300₫

Sony Vpcs 137Gg

889,300₫ 939,300₫

Màn hình SONY VPC EA32

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VPC EA32

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VPC EA32

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VPC EA32

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VPC EA32

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VPC EA32

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VPC EA32

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VPC EA32

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VPC EA32

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VPC EA32

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VPC EA32

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VPC EA32

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VPC EA32

Không quay

Máy nóng

Kích thước màn hình  14 inch

Độ phân giải màn hình            1920x1080

Độ phân giải màn hình tối đa  1920x1080

Bộ vi xử lý      1,6 GHz Intel Core i5

RAM   8 GB SDRAM DDR3

Tốc độ bộ nhớ 1600 MHz

ổ cứng 500 GB cơ khí_hình lái

Thương hiệu Chipset  Intel

Mô tả Thẻ        đồ họa tích hợp

Loại không dây           802.11B, 802.11G, 802.11n

Chi tiết kỹ thuật khác

Tên thương hiệu          Sony

Loạt     VAIO

Số mô hình mặt hàng  SVF14N13CXB

Nền tảng Phần cứng   PC

Hệ điều hành   Windows 8;

Trọng lượng    2,89 cân

Kích thước gói            20,6 x 12 x 3,1 inch

Màu     Đen

Nhãn hiệu bộ xử lý     Intel

Bộ vi xử lý Count       2

Loại bộ nhớ máy tính  SDRAM

Giao diện ổ cứng        Serial ATA

Tìm kiếm

© 2027. Trungtambaohanh.com Thay Pin Điện Thoại Laptop, Phone PAD PC lấy liền
Công Ty Cổ Phần Máy Tính VIỆN - GPĐKKD: 0305916372 do sở KHĐT TP.HCM cấp ngày 18/07/2008 ĐT: 028.3844.2008