Ultrastar SN260- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Ultrastar SN200- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
General- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Interface- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
PCIe 3.0 x8 NVMe 1.2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Capacity (GB)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
6.4TB, 3.2TB, 1.6TB | 7.68TB, 3.84TB, 1.92TB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Form Factor- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
HH-HL add-in card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Performance- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Sequential Read (max MB/s, 128KiB)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
6,170- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Sequential Write (max MB/s, 128KiB)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
2,200- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Random Read (max IOPS, 4KiB)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
1,200,000- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Random Write (max IOPS, 4KiB)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
200,000 | 75,000- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Mixed Random Read/Write (max IOPS 70%R/30%W, 4KiB)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
550,000 | 240,000- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Latency- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
20μs (Write, 512B)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Reliability- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Error Rate (non-recoverable, bits read)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
< 1 in 1017- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
MTBF (M hours)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
2M hours- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Annual Failure Rate (AFR)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
0.44%- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Limited Warranty (yrs)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
5 years- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Endurance- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
3 | 1 (Drive writes per day)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Data Durability- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
3-month at 40°C- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Power- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Requirement- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
3.3V (aux) & 12V (DC +/- 5%)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Operating (W, typical)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
25- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Idle (W)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
9- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Physical Size- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Z-Height (mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
14.49- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Dimensions (width x depth, mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
167.65 x 68.9- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Weight, Without Bracket (g)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
230 / 229- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Environmental (operating)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Ambient Temperature- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
0°C to 55°C- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
N/A- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Case Temperature- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
N/A- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
0°C to 70°C- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Environmental- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Airflow (LFM)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
300- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt