• 7:30 - 20:30
    Cả CN & Lễ
  • Lịch hẹn
  • TTBH gần bạn

VIEN MAY TINH

Vernee Active

1,005,550₫ 1,055,550₫

Vernee Active

1,005,550₫ 1,055,550₫

Màn hình VERNEE ACTIVE           

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn VERNEE ACTIVE   

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin VERNEE ACTIVE          

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc VERNEE ACTIVE           

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh VERNEE ACTIVE           

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic VERNEE ACTIVE              

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước VERNEE ACTIVE     

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G VERNEE ACTIVE             

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth VERNEE ACTIVE         

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim VERNEE ACTIVE          

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn VERNEE ACTIVE            

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main VERNEE ACTIVE   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi VERNEE ACTIVE             

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

Main Features:
Vernee Active 4G Phablet 5.5 inch Android 7.0 MTK6757 Octa Core 2.39GHz 6GB RAM 128GB ROM 16.0MP Rear Camera NFC IP68 Waterproof Dustproof Shockproof 
● Display: 5.5 inch, 1920 x 1080 Pixel screen
● CPU: MTK6757 Octa Core 2.39GHz
● System: Android 7.0
● RAM + ROM: 6GB RAM + 128GB ROM
● Camera: 8.0MP front camera + 16.0MP back camera
● Sensor: E-compass, Ambient Light Sensor, Gyroscope, Gravity Sensor, Proximity Sensor
● SIM Card: dual SIM dual standby. 1 Nano SIM card + 1 Nano SIM card 
● Feature: GPS + A-GPS + GLONASS 
● Bluetooth: 4.0
● Network: 
2G: GSM 850/900/1800/1900MHz
3G: WCDMA B1/B2/B4/B5/B8 TD-SCDMA 34/39
4G: FDD-LTE B1/B2/B3/B4/B5/B7/B8/B12/B17/B19/B20/B26
TDD-LTE B38/B39/B40/B41 

Dell Alienware 17R2

918,316₫ 968,316₫

Dell Alienware 17R2

918,316₫ 968,316₫

Màn hình DELL ALIENWARE 17R2

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL ALIENWARE 17R2

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL ALIENWARE 17R2

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL ALIENWARE 17R2

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL ALIENWARE 17R2

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL ALIENWARE 17R2

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL ALIENWARE 17R2

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL ALIENWARE 17R2

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL ALIENWARE 17R2

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL ALIENWARE 17R2

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL ALIENWARE 17R2

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL ALIENWARE 17R2

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL ALIENWARE 17R2

Không quay

Máy nóng

Tóm lược - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      17,3 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải màn hình   1920 x 1080 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải màn hình tối đa       1920 x 1080 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý            Intel Core i7 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      16 GB DDR3 SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ổ cứng  1 TB flash_memory_solid_state - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ họa NVIDIA GeForce - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại không dây  802,11 A / C - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chi tiết kỹ thuật khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tên thương hiệu              Alienware - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loạt       ALIENWARE 17 R2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số mô hình mặt hàng     ALIENWARE 17 R2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Windows 8 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       18 pound - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu       Bạc - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhãn hiệu bộ xử lý          Intel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ quay của ổ cứng 5400 vòng / phút - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nguồn năng lượng          Ắc quy - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Alienware 17

923,710₫ 973,710₫

Dell Alienware 17

923,710₫ 973,710₫

Màn hình DELL ALIENWARE 17

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL ALIENWARE 17

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL ALIENWARE 17

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL ALIENWARE 17

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL ALIENWARE 17

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL ALIENWARE 17

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL ALIENWARE 17

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL ALIENWARE 17

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL ALIENWARE 17

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL ALIENWARE 17

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL ALIENWARE 17

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL ALIENWARE 17

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL ALIENWARE 17

Không quay

Máy nóng

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU:7th Gen Intel® Core™ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU - Tốc Độ: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Options - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng RAM:16GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM:DDR4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ BUS:2400MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đĩa cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng ổ đĩa: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Options - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ỗ đĩa:HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vòng quay:7200rpm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ MH:IPS Anti-Glare 300-nits Display - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước MH (inch):17.3 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Options - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ đồ họa:Tùy chọn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset đồ họa: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Options - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Audio - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Speaker:2 x Stereo Speaker - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ Audio:Alienware Sound Center and Audio Recon software - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

7.1 Digital Audio out using HDMI out connection - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối mạng:Killer 1535 802.11ac 2x2 WiFi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp:Mini-Display Port 1.2 (certified) Output | Alienware Graphics Amplifier Port | Power/DC-in Jack | Noble Lock port (cable and lock sold separately) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth:Bluetooth 4.1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDMI:1 x HDMI 2.0 cổng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x USB 3.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x USB 3.0 PowerShare - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 x USB 3.1 Type C - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN:(1) RJ-45 Ethernet - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Headphone/Speaker out:1 stereo microphone in, 1 stereo headphone/line-out - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN/Battery - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin:68 Wh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Keyboard - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bàn phím số:Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Keyboard backlit:Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera mặt trước:FullHD 2MP Camera with dual digital microphones - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HĐH kèm theo máy:Windows 10 Bản Quyền - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng nổi bật:Thiết kế đẹp sang trọng, cấu hình mạnh mẻ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu sắc:xám bạc - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước - Trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước:1. Height: 1.181 inches (29.9mm) | 2. Width: 16.7 inches (424mm) | D3. epth: 13.1 inches (332mm) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng:4.2Kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Pin Samsung Note 5(N920C)

977,650₫ 1,027,650₫

Key Acer 5830

963,700₫ 1,013,700₫

Acer F5-573G 55Pj

1,006,480₫ 1,056,480₫

Acer F5-573G 55Pj

1,006,480₫ 1,056,480₫

Màn hình ACER F5-573G 55PJ

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ACER F5-573G 55PJ

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ACER F5-573G 55PJ

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ACER F5-573G 55PJ

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ACER F5-573G 55PJ

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ACER F5-573G 55PJ

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ACER F5-573G 55PJ

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ACER F5-573G 55PJ

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ACER F5-573G 55PJ

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ACER F5-573G 55PJ

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ACER F5-573G 55PJ

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ACER F5-573G 55PJ

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ACER F5-573G 55PJ

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU Intel Core i5 Kabylake - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              7200U - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         2.50 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Turbo Boost 3.1GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          2133 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR4 (2 khe) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               2400 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            16 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  HDD: 500 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      15.6 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       Full HD (1920 x 1080) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      Màn hình chống chói, ACER CineCrystal LED Backlit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        NVIDIA GeForce 940MX, 2 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Combo Microphone & Headphone, Loa kép (2 kênh), Acer TrueHarmony - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   HDMI, LAN (RJ45), USB 2.0, USB 3.0, USB Type-C, VGA (D-Sub) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth v4.0, Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              SD, SDHC, SDXC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Có (đọc, ghi dữ liệu) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              1.3 MP, HD webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  Multi TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                PIN liền - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 6 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Linux - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 381 mm - Rộng 256 mm - Dày 25 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.3 Kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu              Vỏ kim loại - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Vernee X

989,740₫ 1,039,740₫

Vernee X

989,740₫ 1,039,740₫

Màn hình VERNEE X           

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn VERNEE X   

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin VERNEE X          

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc VERNEE X           

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh VERNEE X           

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic VERNEE X   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước VERNEE X     

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G VERNEE X              

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth VERNEE X          

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim VERNEE X           

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn VERNEE X            

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main VERNEE X   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  VERNEE X             

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

Main Features:
Vernee X 4G Phablet 5.99 inch Android 7.1 MTK6763 2.0GHz Octa Core 6GB RAM 128GB ROM Dual Rear / Front Cameras Fingerprint Recognition
Display: 5.99 inch 2160 x 1080 pixels screen 
CPU: MTK6763 Octa Core 2.0GHz 
System: Android 7.1
Storage: 6GB RAM + 128GB ROM 
Cameras: 13.0MP + 5.0MP dual front cameras and 16.0MP + 5.0MP dual rear cameras
Sensors: Gyroscope, Ambient Light Sensor, E-compass, Hall Sensor
Features: GPS, Glonass, AGPS, OTG
Bluetooth: 4.0
SIM Card: dual SIM dual standby, 1 Nano SIM card + 1 Micro SIM card and 1 TF card can be inserted at the same time 
Network: 
2G: GSM B2/B3/B5/B8 
3G: WCDMA B1/B8 
4G: FDD-LTE B1/B3/B7/B8/B20

Hp 300 1120

898,972₫ 948,972₫

Hp 300 1120

898,972₫ 948,972₫

Màn hình HP 300 1120

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin HP 300 1120

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím HP 300 1120

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram HP 300 1120

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng HP 300 1120

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng HP 300 1120

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi HP 300 1120

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main HP 300 1120

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn HP 300 1120

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: HP 300 1120

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): HP 300 1120

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng HP 300 1120

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan HP 300 1120

Không quay

Máy nóng

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy tính để bàn Tất cả-trong-một hệ thống máy tính để bàn, Monitor bao gồm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu Máy tính cá nhân - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sử dụng được khuyến cáo sử dụng nhà - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ số sản phẩm Tất cả trong một - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng đóng gói 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết bị tích hợp máy ảnh, màn hình, loa âm thanh nổi, màn hình cảm ứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

nhà chế tạoHP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ XỬ LÝ / CHIPSET - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU AMD Athlon II X2 235e / 2,7 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lõi Lõi kép - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính toán 64 bit Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Chipset AMD M780G - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các tính năng chính của bộ xử lý HyperTransport - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý Socket Socket AM3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ NHỚ CACHE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu Bộ nhớ cache L2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 2 MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ 1066 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tương thích bộ nhớ PC3-10600 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm không đúc - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR3 SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểm tra tính toàn vẹn dữ liệu không phải ECC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ Xếp hạng 1333 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại giao diện Serial ATA-300 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu không ai - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ đọc 24x (CD) / 8x (DVD) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ ghi 24x (CD) / 8x (DVD ± R) / 4x (DVD-R DL) / 6x (DVD + R DL) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Viết lại 24x (CD) / 6x (DVD-RW) / 8x (DVD + RW) / 5x (DVD-RAM) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước được hỗ trợ tối đa 8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Yếu tố hình thức SO-DIMM 204-pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số Slots 2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tỷ lệ Hình ảnh Hình 16: 9 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu LCD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo (số liệu) 50,8 cm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giải thích Độ phân giải Hiển thị WXGA ++ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ CỨNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại giao diện SATA 3Gb / s - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ trục chính 7200 vòng / phút - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lớp Giao diện Serial ATA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng cài đặt 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sức chứa 750 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU VÀO - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu bàn phím, chuột, bút stylus - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ ĐIỀU KHIỂN LƯU TRỮ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu Serial ATA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng cài đặt 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ CỨNG (THỨ 3) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu không ai - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRUYỀN THÔNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức không dây 802.11b / g / n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ QUANG HỌC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ dán nhãn đĩa Công nghệ LightScribe - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ DVD SuperMulti - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu DVD ± RW (± R DL) / DVD-RAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại giao diện Serial ATA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ VI XỬ LÝ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng cài đặt 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng được hỗ trợ tối đa 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu Athlon II X2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số bộ xử lý 235 giây - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

nhà chế tạo AMD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ đồng hồ 2,7 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ ĐĨA MỀM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu không ai - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CARD READER - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu Đầu đọc thẻ 6 trong 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ nhớ Flash được hỗ trợ Thẻ nhớ Memory Stick, thẻ nhớ Memory Stick PRO, thẻ nhớ đa phương tiện, thẻ nhớ SD, thẻ nhớ xD-Picture Card M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ REMOVABLE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu không ai - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TIÊU ĐỀ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhãn hiệu HP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dòng sản phẩm HP TouchSmart - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mô hình 300-1120 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nội địa hoá Anh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Country Kits Hoa Kỳ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng đóng gói 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khả năng tương thích PC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MẠNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức Liên kết Dữ liệu Ethernet, Fast Ethernet, Gigabit Ethernet, IEEE 802.11b, IEEE 802.11g, IEEE 802.11n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Yếu tố hình thức thẻ plug-in - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn tuân thủ IEEE 802.11b, IEEE 802.11g, IEEE 802.11n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ mạng LAN Không dây Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GIÁM SÁT - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Màn hình LCD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết gốc 1600 x 900 (WXGA ++) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo 20 trong - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian đáp ứng 5 ms - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ sáng hình ảnh 250 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tỷ lệ Tương phản Hình ảnh 1000: 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KHÁC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm 802.11b / g / n Mạng LAN không dây, Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẦN MỀM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Microsoft Office Preloaded Bao gồm một hình ảnh được tải trước của bộ Office Microsoft Office 2010 đã chọn Mua Office 2010 Product Key Card hoặc đĩa để kích hoạt phần mềm đã tải trước trên máy tính này. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ THỐNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu máy tính cá nhân - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Drive Capacity 750 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng 20,4 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ sâu 5,2 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều cao 16,1 giây - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ ĐIỀU KHIỂN ĐỒ HOẠ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Yếu tố hình thức tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ hoạ ATI Radeon HD 3200 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KHUNG GẦM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Yếu tố hình thức tất cả trong một - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng sản xuất Form Factor tất cả trong một - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết bị tích hợp máy ảnh, màn hình, loa âm thanh nổi, màn hình cảm ứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Yếu tố hình thức tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BO MẠCH CHỦ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý Socket Socket AM3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Chipset AMD M780G - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU RA ÂM THANH - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Yếu tố hình thức tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ ĐIỀU HÀNH / PHẦN MỀM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cung cấp hệ điều hành: Loại Microsoft Windows 7 Home Premium phiên bản 64 bit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cung cấp hệ điều hành Microsoft Windows 7 Home Premium phiên bản 64 bit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu CyberLink DVD Suite 6, Trung tâm Hỗ trợ và Hỗ trợ của HP, HP Recovery Manager, Trợ lý Hỗ trợ HP, Microsoft Internet Explorer, Microsoft Windows DVD Maker, Microsoft Works 9.0,Norton Internet Security 2010 (60 ngày đăng ký), Norton Online Backup (dùng thử 30 ngày), Windows Live Essentials - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU RA VIDEO - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ hoạ ATI Radeon HD 3200 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ họa Series ATI Radeon HD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Vernee Apollo

957,190₫ 1,007,190₫

Vernee Apollo

957,190₫ 1,007,190₫

Màn hình VERNEE APOLLO         

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn VERNEE APOLLO              

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin VERNEE APOLLO        

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc VERNEE APOLLO          

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh VERNEE APOLLO         

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic VERNEE APOLLO             

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước VERNEE APOLLO   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G VERNEE APOLLO            

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth VERNEE APOLLO        

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim VERNEE APOLLO         

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn VERNEE APOLLO           

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main VERNEE APOLLO             

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  VERNEE APOLLO           

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

Main Features:
Display: 5.5 inch, 2560 x 1440 pixels screen
CPU: Helio X25 2.5GHz Deca Core
System: Android 6.0
RAM + ROM: 4GB RAM + 64GB ROM
Camera: 21.0MP rear camera + 8.0MP front camera
Sensor: Ambient Light Sensor, Gravity Sensor, Gyroscope, Hall Sensor, Proximity Sensor
SIM Card: dual SIM dual standby, micro SIM + nano SIM cards
Feature: GPS, A-GPS 
Bluetooth: 4.0
Network: 
2G: GSM 850/900/1800/1900MHz
3G: WCDMA 900/2100MHz 
4G: FDD-LTE 800/1800/2100/2600MHz

Asus K45A

963,700₫ 1,013,700₫

Asus K45A

963,700₫ 1,013,700₫

Màn hình ASUS K45A

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS K45A

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS K45A

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS K45A

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS K45A

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS K45A

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS K45A

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS K45A

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS K45A

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS K45A

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS K45A

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS K45A

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS K45A

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              2370M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         2.40 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1333 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4 GB (1 thanh) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3 (2 khe RAM) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            8 GB (2 thanh) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      14 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      LED Backlit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        Intel HD Graphics 3000 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Headphones, Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   2 x USB 3.0, HDMI, LAN (RJ45), USB 2.0, VGA (D-Sub) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              SD, SDXC, SDHC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Có (đọc, ghi dữ liệu) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              Integrated Webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  Ice Cool - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 6 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 345 mm - Ngang 240 mm - Dày 32 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.26 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus K53E

954,400₫ 1,004,400₫

Asus K53E

954,400₫ 1,004,400₫

Màn hình ASUS K53E

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS K53E

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS K53E

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS K53E

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS K53E

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS K53E

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS K53E

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS K53E

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS K53E

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS K53E

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS K53E

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS K53E

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS K53E

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              2350M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         2.30 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1333 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      2 GB (1 thanh) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3 (2 khe RAM) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1333 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            16 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      15.6 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        Intel HD Graphics 3000 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Headphones, Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   2 x USB 2.0, HDMI, LAN (RJ45), USB 3.0, VGA (D-Sub) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              MS, MS Pro, MMC, SD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Có (đọc, ghi dữ liệu) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              Được tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  Ice Cool - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 6 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 378 mm - Ngang 253 mm - Dày 34.9 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.6 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Vernee Apollo X

957,190₫ 1,007,190₫

Vernee Apollo X

957,190₫ 1,007,190₫

Màn hình VERNEE APOLLO X     

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn VERNEE APOLLO X          

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin VERNEE APOLLO X     

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc VERNEE APOLLO X      

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh VERNEE APOLLO X      

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic VERNEE APOLLO X         

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước VERNEE APOLLO X           

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G VERNEE APOLLO X        

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth VERNEE APOLLO X    

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim VERNEE APOLLO X     

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn VERNEE APOLLO X       

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main VERNEE APOLLO X         

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  VERNEE APOLLO X        

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

Main Features:
Vernee Apollo X 4G Phablet Android 6.0 5.5 inch Helio X20 Deca Core 2.3GHz 4GB RAM 64GB ROM 13.0MP Rear Camera Type-C Full Metal Body Fingerprint Scanner
Display: 5.5 inch, 1920 x 1080 Pixel Corning Gorilla Glass 3 screen with Sharp IGZO technology, 95% NTSC gamut, 450 nits maximum brightness and 1000:1 contrast, 50% more effeciency, eye-protection mode 
CPU: Helio X20 ( MTK6797 ) Deca Core 2.3GHz
System: Android 6.0 ( VERNEE VOS )
RAM + ROM: 4GB RAM + 64GB ROM
Camera: 5.0MP front camera with SAMSUNG S5K5E2 + 13.0MP back camera with SONY IMX258
Sensor: Ambient Light Sensor, E-Compass, Gravity Sensor, Gyroscope, Hall Sensor, Proximity Sensor, Fingerprint Scanner 
SIM Card: dual SIM dual standby. Micro SIM + Nano SIM 
Feature: GPS 
Bluetooth: 4.0
Network: 
2G: GSM 850/900/1800/1900MHz
3G: WCDMA 900/2100MHz
4G: FDD-LTE 800/1800/2100/2600MHz

Acer-5745G

973,000₫ 1,023,000₫

Acer-5745G

973,000₫ 1,023,000₫

Màn hình ACER-5745G

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ACER-5745G

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ACER-5745G

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ACER-5745G

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ACER-5745G

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ACER-5745G

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ACER-5745G

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ACER-5745G

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ACER-5745G

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ACER-5745G

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ACER-5745G

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ACER-5745G

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ACER-5745G

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              380M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         2.53 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1066 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      2 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1066 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      15.6 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        NVIDIA GeForce 330M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Headphones, Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   4 x USB 2.0, HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth v2.1 + EDR - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              MS, MMC, SD, xD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Có (đọc, ghi dữ liệu) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              Được tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 6 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 450 mm - Ngang 76 mm - Dày 287 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2,47 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Hp 15 P041Tu

1,010,200₫ 1,060,200₫

Hp 15 P041Tu

1,010,200₫ 1,060,200₫

Màn hình HP 15 P041TUHP 15 P041TU

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin HP 15 P041TUHP 15 P041TU

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím HP 15 P041TUHP 15 P041TU

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram HP 15 P041TUHP 15 P041TU

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng HP 15 P041TUHP 15 P041TU

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng HP 15 P041TUHP 15 P041TU

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi HP 15 P041TUHP 15 P041TU

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main HP 15 P041TUHP 15 P041TU

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn HP 15 P041TUHP 15 P041TU

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: HP 15 P041TUHP 15 P041TU

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): HP 15 P041TUHP 15 P041TU

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng HP 15 P041TUHP 15 P041TU

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan HP 15 P041TUHP 15 P041TU

Không quay

Máy nóng

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đặc điểm sản phẩm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Model:  PAVILION 15 - P041TU - J6M81PA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu sắc:            Trắng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuất:     HP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian bảo hành:        12 tháng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Địa điểm bảo hành:        Nguyễn Kim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU:    Intel Core i5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU:         4210U- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU:      1.70 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ đệm:      3 MB Cache- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU tối đa:         2.70 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM:        SDRAM DDR3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng RAM:         4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Acer-4738

926,500₫ 976,500₫

Acer-4738

926,500₫ 976,500₫

Màn hình ACER-4738

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ACER-4738

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ACER-4738

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ACER-4738

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ACER-4738

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ACER-4738

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ACER-4738

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ACER-4738

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ACER-4738

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ACER-4738

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ACER-4738

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ACER-4738

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ACER-4738

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              380M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         2.53 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1066 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      2 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1066 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      14 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        Intel Graphics Media Accelerator HD Graphics - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Headphones, Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   3 x USB 2.0, HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth v3.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              MS, MMC, SD, xD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Có (đọc, ghi dữ liệu) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              Được tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 6 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 422 mm - Ngang 73 mm - Dày 323 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2,1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Acer V3 575

926,500₫ 976,500₫

Acer V3 575

926,500₫ 976,500₫

Màn hình ACER V3 571 ACER V3 571

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ACER V3 571 ACER V3 571

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ACER V3 571 ACER V3 571

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ACER V3 571 ACER V3 571

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ACER V3 571 ACER V3 571

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ACER V3 571 ACER V3 571

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ACER V3 571 ACER V3 571

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ACER V3 571 ACER V3 571

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ACER V3 571 ACER V3 571

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ACER V3 571 ACER V3 571

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ACER V3 571 ACER V3 571

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ACER V3 571 ACER V3 571

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ACER V3 571 ACER V3 571

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3230M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2.60 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Turbo Boost 3.2 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1600 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DDR3 (2 khe RAM)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1600 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

8 GB (2 thanh)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

15.6 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HD (1366 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LED Backlit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa tích hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel® HD Graphics 4000- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Headphones, Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 x USB 2.0, HDMI, LAN (RJ45), USB 3.0, VGA (D-Sub)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth v4.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MMC, SD, SDHC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có (đọc, ghi dữ liệu)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Crystal Eye HD Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Li-Ion 6 cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dài 384 mm - Ngang 252 mm - Dày 35 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2.45- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Acer Vs-471

890,230₫ 940,230₫

Acer Vs-471

890,230₫ 940,230₫

Màn hình ACER VS-471

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ACER VS-471

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ACER VS-471

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ACER VS-471

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ACER VS-471

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ACER VS-471

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ACER VS-471

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ACER VS-471

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ACER VS-471

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ACER VS-471

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ACER VS-471

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ACER VS-471

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ACER VS-471

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              3317U - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.70 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Turbo Boost 2.6 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3 (2 khe RAM) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      14 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      LED Backlit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        Intel® HD Graphics 4000 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Combo Microphone & Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   2 x USB 2.0, HDMI, LAN (Dongle), USB 3.0, VGA (Dongle) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              MMC, SD, SDHC, SDXC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Có (đọc, ghi dữ liệu) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              HD webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  Managed AC charge cycles - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 4 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 342 mm - Ngang 245 mm - Dày 24.3 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Ins 14 3878

2,275,000₫ 2,325,000₫

Dell Ins 14 3878

2,275,000₫ 2,325,000₫

Màn hình DELL INS 14 3878 DELL INS 14 3878

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL INS 14 3878 DELL INS 14 3878

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL INS 14 3878 DELL INS 14 3878

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL INS 14 3878 DELL INS 14 3878

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL INS 14 3878 DELL INS 14 3878

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL INS 14 3878 DELL INS 14 3878

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL INS 14 3878 DELL INS 14 3878

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL INS 14 3878 DELL INS 14 3878

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL INS 14 3878 DELL INS 14 3878

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL INS 14 3878 DELL INS 14 3878

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL INS 14 3878 DELL INS 14 3878

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL INS 14 3878 DELL INS 14 3878

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL INS 14 3878 DELL INS 14 3878

Không quay

Máy nóng

RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

800 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DDR2 SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ đọc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

8X- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SATA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AUDIO & VIDEO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh Độ nét cao 2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ CỨNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ trục chính- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5400 rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sức chứa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

250 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ VI XỬ LÝ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Core 2 Duo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số bộ xử lý- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

P7450- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

nhà chế tạo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ QUANG HỌC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu ghi CD / DVD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sức chứa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

48 Wh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ion lithium- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TIÊU ĐỀ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khả năng tương thích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ THỐNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Drive Capacity- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

250 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GIÁM SÁT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

14,0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ ĐIỀU HÀNH / PHẦN MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cung cấp hệ điều hành: Loại- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Microsoft Windows 7 Home Premium, 64 bit, tiếng Anh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU RA VIDEO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ hoạ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình tăng tốc Media đồ họa Intel 4500MHD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CHUNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

nhà chế tạo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dell, Inc.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Acer V7

898,972₫ 948,972₫

Acer V7

898,972₫ 948,972₫

Màn hình ACER V7

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ACER V7

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ACER V7

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ACER V7

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ACER V7

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ACER V7

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ACER V7

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ACER V7

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ACER V7

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ACER V7

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ACER V7

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ACER V7

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ACER V7

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              3337U - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.80 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Turbo Boost 2.7 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4GB (Onboard) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3 (1 khe RAM) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            Đang cập nhật - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      14 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      Capacitif multitouch, IPS (1366 X 768) Wide View Angle LCD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        Intel® HD Graphics 4000 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Combo Microphone & Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   HDMI, Mini DisplayPort, LAN (RJ45), USB 2.0, USB 3.0, VGA (Dongle) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth v4.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              SD, SDXC, SDHC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              Crystal Eye HD Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  Acer Converter Port - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Đang cập nhật - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Vernee Apollo Lite

919,060₫ 969,060₫

Vernee Apollo Lite

919,060₫ 969,060₫

Màn hình VERNEE APOLLO LITE           

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn VERNEE APOLLO LITE    

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin VERNEE APOLLO LITE          

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc VERNEE APOLLO LITE            

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh VERNEE APOLLO LITE            

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic VERNEE APOLLO LITE   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước VERNEE APOLLO LITE     

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G VERNEE APOLLO LITE              

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth VERNEE APOLLO LITE          

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim VERNEE APOLLO LITE           

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn VERNEE APOLLO LITE             

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main VERNEE APOLLO LITE   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  VERNEE APOLLO LITE             

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

Main Features:
Vernee Apollo Lite Android 6.0 4G+ Phablet 5.5 inch Screen MTK6797 ( Helio X20 ) Deca Core 4GB RAM 32GB ROM Fingerprint Sensor Type-C Corning Gorilla 3
Display: 5.5 inch 1920 x 1080 2.5D Arc Corning Gorilla 3 Screen 
CPU: MTK6797 Deca Core ( Helio X20 ) 64bit 
System: Android 6.0
RAM + ROM: 4GB RAM + 32GB ROM 
Cameras: Front SAMSUNG S5K5E2 5.0MP + Rear S5K3P3 16.0MP f/2.0 AF with flash 
Bluetooth: BT4.0
SIM Card: Dual SIM dual standby. ( Micro SIM + Nano SIM )
Network: 
2G: GSM 850/900/1800MHz
3G: WCDMA 900/2100MHz
4G: FDD-LTE 800/1800/2100/2600MHz

Msi Ms 1794

922,780₫ 972,780₫

Msi Ms 1794

922,780₫ 972,780₫

Màn hình MSI MS 1794 MSI MS 1794

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin MSI MS 1794 MSI MS 1794

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím MSI MS 1794 MSI MS 1794

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram MSI MS 1794 MSI MS 1794

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng MSI MS 1794 MSI MS 1794

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng MSI MS 1794 MSI MS 1794

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi MSI MS 1794 MSI MS 1794

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main MSI MS 1794 MSI MS 1794

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn MSI MS 1794 MSI MS 1794

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: MSI MS 1794 MSI MS 1794

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): MSI MS 1794 MSI MS 1794

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng MSI MS 1794 MSI MS 1794

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan MSI MS 1794 MSI MS 1794

Không quay

Máy nóng

Hệ điều hành   Trang chủ Microsoft Windows 10 (64-bit)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mô hình           Micro-Star International Co., Ltd. GE72 6QF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý       Bộ xử lý Intel Core i7-6700HQ @ 2,60 GHz - 1 bộ vi xử lý, 4 lõi, 8 luồng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ID bộ xử lý      GenuineIntel Family 6 Mẫu 94 Bước 3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mã bộ xử lý     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gói bộ xử lý    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lọc bộ nhớ L1 32 KB x 4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ dữ liệu L1       32 KB x 4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

L2 Cache        256 KB x 4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

L3 Cache        6144 KB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bo mạch chủ  Công ty TNHH Quốc tế Micro-Star MS-1794- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cây cầu ở phía Bắc    Intel ID1910 07- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Southbridge     Intel IDA14E 31- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BIOS   American Megatrends Inc. E1794IMS.103- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức  16298 MB -1MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Acer V5-591G

893,950₫ 943,950₫

Acer V5-591G

893,950₫ 943,950₫

Màn hình ACER V5-591G

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ACER V5-591G

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ACER V5-591G

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ACER V5-591G

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ACER V5-591G

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ACER V5-591G

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ACER V5-591G

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ACER V5-591G

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ACER V5-591G

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ACER V5-591G

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ACER V5-591G

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ACER V5-591G

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ACER V5-591G

Không quay

Máy nóng

Model: ASPIRE V5 591G 54EK - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuất:    Acer - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian bảo hành:        12 tháng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Địa điểm bảo hành:         Nguyễn Kim - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU:      Intel Core i5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU:             6300HQ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU:        2.30 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ đệm:      6 MB Cache - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU tối đa:           3.20 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM:            SDRAM DDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng RAM:            4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM:              1600 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa cứng: SATA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng :      1 TB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tích hợp đĩa quang:         Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại đĩa quang:  Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ họa:                NVIDIA GeForce - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset card đồ họa:       GTX 950M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng card đồ họa:              4GB DDR3L - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại màn hình:   Full HD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình:     15.6 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải màn hình:  1920 x 1080 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh:     Realtek High Definition Audio - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn âm thanh:             High Definition Audio - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Hp Compaq Cq43

908,942₫ 958,942₫

Hp Compaq Cq43

908,942₫ 958,942₫

Màn hình HP COMPAQ CQ43 HP COMPAQ CQ43

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin HP COMPAQ CQ43 HP COMPAQ CQ43

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím HP COMPAQ CQ43 HP COMPAQ CQ43

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram HP COMPAQ CQ43 HP COMPAQ CQ43

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng HP COMPAQ CQ43 HP COMPAQ CQ43

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng HP COMPAQ CQ43 HP COMPAQ CQ43

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi HP COMPAQ CQ43 HP COMPAQ CQ43

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main HP COMPAQ CQ43 HP COMPAQ CQ43

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn HP COMPAQ CQ43 HP COMPAQ CQ43

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: HP COMPAQ CQ43 HP COMPAQ CQ43

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): HP COMPAQ CQ43 HP COMPAQ CQ43

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng HP COMPAQ CQ43 HP COMPAQ CQ43

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan HP COMPAQ CQ43 HP COMPAQ CQ43

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

B950- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2.10 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1333 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DDR3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1333 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

8 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

14 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HD (1366 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa tích hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mobile Intel® HD Graphics- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Headphones, Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3 x USB 2.0, VGA (D-Sub)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MS, MMC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có (đọc, ghi dữ liệu)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Được tích hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Li-Ion 6 cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2,17- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Acer V5-573G

895,810₫ 945,810₫

Acer V5-573G

895,810₫ 945,810₫

Màn hình ACER V5-573G

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ACER V5-573G

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ACER V5-573G

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ACER V5-573G

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ACER V5-573G

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ACER V5-573G

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ACER V5-573G

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ACER V5-573G

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ACER V5-573G

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ACER V5-573G

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ACER V5-573G

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ACER V5-573G

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ACER V5-573G

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              4200U - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.60 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Turbo Boost 2.6 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3L(On board) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      15.6 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      LED Backlit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card rời (Optimus) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        NVIDIA® GeForce® GT 720M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Combo Microphone & Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   2 x USB 2.0, HDMI, LAN (RJ45), USB 3.0, Mini VGA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth® (4.0 + HS) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              SD, SDXC, SDHC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              Crystal Eye HD Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  Managed AC charge cycles, Acer Converter Port - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li - Polymer 4 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 381.6 mm - Ngang 255.95 mm - Dày 20.75 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vpc Yb

982,300₫ 1,032,300₫

Sony Vpc Yb

982,300₫ 1,032,300₫

Màn hình SONY VPC YB SONY VPC YB

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VPC YB SONY VPC YB

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VPC YB SONY VPC YB

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VPC YB SONY VPC YB

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VPC YB SONY VPC YB

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VPC YB SONY VPC YB

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VPC YB SONY VPC YB

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VPC YB SONY VPC YB

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VPC YB SONY VPC YB

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VPC YB SONY VPC YB

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VPC YB SONY VPC YB

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VPC YB SONY VPC YB

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VPC YB SONY VPC YB

Không quay

Máy nóng

Mô tả Sản phẩm           - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thương hiệu    SONY VAIO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tên sản phẩm  VPCYB35AG/S- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số tổng quát      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành    Win 7 Starter  32bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lí - CPU  AMD Dual-Core Processor E-450(1.65GHZ)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - Display       11.6" Wide (1366 x 768) Clear Bright LCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ - Ram   2GB Ram DDR3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa cứng - HDD         320GB HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang - CD/DVD  No- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa - Video     AMD Radeon HD 6320 Graphics- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đọc thẻ nhớ - Card Reader       yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam           yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth         yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Finger Print      no- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao tiếp mạng - Communications       -- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Port - Cổng giao tiếp    Bluetooth/USB 2.0, HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng    1.46Kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Acer V5-571P

897,670₫ 947,670₫

Acer V5-571P

897,670₫ 947,670₫

Màn hình ACER V5-571P

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ACER V5-571P

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ACER V5-571P

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ACER V5-571P

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ACER V5-571P

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ACER V5-571P

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ACER V5-571P

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ACER V5-571P

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ACER V5-571P

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ACER V5-571P

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ACER V5-571P

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ACER V5-571P

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ACER V5-571P

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              3317U - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.70 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Turbo Boost 2.6 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4 GB (1 thanh) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            8 GB (2 thanh) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      15.6 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        Intel® HD Graphics 4000 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Combo Microphone & Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   Lan/VGA combo port, 2 x USB 2.0, HDMI, USB 3.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              MMC, SD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Có (đọc, ghi dữ liệu) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              Crystal Eye Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  Touchscreen, Đèn bàn phím - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 4 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.43 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Vernee Thor

933,940₫ 983,940₫

Vernee Thor

933,940₫ 983,940₫

Màn hình VERNEE THOR              

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn VERNEE THOR      

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin VERNEE THOR             

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc VERNEE THOR              

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh VERNEE THOR              

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic VERNEE THOR      

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước VERNEE THOR        

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G VERNEE THOR     

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth VERNEE THOR             

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim VERNEE THOR              

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn VERNEE THOR   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main VERNEE THOR      

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  VERNEE THOR    

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

Thông số kỹ thuật chi tiết Vernee Thor

  • Công nghệ màn hình
  • Độ phân giải
  • Màn hình rộng
    5"
  • Mặt kính cảm ứng
    Đang cập nhật
  • Độ phân giải
    13 MP
  • Quay phim
    Có quay phim
  • Đèn Flash
    Có
  • Chụp ảnh nâng cao
    Đang cập nhật
  • Độ phân giải
    5 MP
  • Videocall
    Hỗ trợ VideoCall thông qua ứng dụng
  • Thông tin khác
    Đang cập nhật
  • Hệ điều hành
  • Chipset (hãng SX CPU)
    Đang cập nhật
  • Tốc độ CPU
    Đang cập nhật
  • Chip đồ họa (GPU)
    Đang cập nhật
  • RAM
    3 GB
  • Bộ nhớ trong
    16 GB
  • Bộ nhớ còn lại (khả dụng)
    Đang cập nhật
  • Thẻ nhớ ngoài
     
  • Mạng di động
  • SIM
    Đang cập nhật
  • Wifi
  • GPS
  • Bluetooth
  • Cổng kết nối/sạc
    Đang cập nhật
  • Jack tai nghe
    3.5 mm
  • Kết nối khác
    Đang cập nhật
  • Thiết kế
  • Chất liệu
    Nhựa
  • Kích thước
    Đang cập nhật
  • Trọng lượng
    Đang cập nhật
  • Dung lượng pin
    2800 mAh
  • Loại pin
    Chưa xác định
  • Công nghệ pin
     
  • Bảo mật nâng cao
     
  • Tính năng đặc biệt
    Đang cập nhật
  • Ghi âm
    Có
  • Radio
    Đang cập nhật
  • Xem phim
    Có
  • Nghe nhạc
    Có

Acer V5-575

972,070₫ 1,022,070₫

Acer V5-575

972,070₫ 1,022,070₫

Màn hình ACER V5-473

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ACER V5-473

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ACER V5-473

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ACER V5-473

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ACER V5-473

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ACER V5-473

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ACER V5-473

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ACER V5-473

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ACER V5-473

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ACER V5-473

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ACER V5-473

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ACER V5-473

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ACER V5-473

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              4200U - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.60 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Turbo Boost 2.6 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3L(On board+1Khe) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            12 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      14 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      LED Backlit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card rời (Optimus) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        NVIDIA® GeForce® GT 740M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Combo Microphone & Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   2 x USB 2.0, HDMI, LAN (RJ45), USB 3.0, Mini VGA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth® (4.0 + HS) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              SD, SDXC, SDHC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              HD webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  Managed AC charge cycles, Acer Converter Port - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li - Polymer 4 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 340 mm - Ngang 240 mm - Dày 18/20.75 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.85 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Toshiba C640 ToshibaC640

926,500₫ 976,500₫

Toshiba C640 ToshibaC640

926,500₫ 976,500₫

Màn hình TOSHIBA C640 TOSHIBA C640

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin TOSHIBA C640 TOSHIBA C640

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím TOSHIBA C640 TOSHIBA C640

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram TOSHIBA C640 TOSHIBA C640

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng TOSHIBA C640 TOSHIBA C640

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng TOSHIBA C640 TOSHIBA C640

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi TOSHIBA C640 TOSHIBA C640

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main TOSHIBA C640 TOSHIBA C640

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn TOSHIBA C640 TOSHIBA C640

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: TOSHIBA C640 TOSHIBA C640

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): TOSHIBA C640 TOSHIBA C640

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng TOSHIBA C640 TOSHIBA C640

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan TOSHIBA C640 TOSHIBA C640

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

B960- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2.20 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1066 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 GB (1 thanh)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DDR3 (2 khe RAM)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1333 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

8 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

14 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HD (1366 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa tích hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel Graphics Media Accelerator HD Graphics- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Headphones, Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 x USB 2.0, LAN (RJ45), VGA (D-Sub)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MS, MS Pro, MMC, SD, xD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có (đọc, ghi dữ liệu)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Được tích hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Li-Ion 6 cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2,14- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Svf 14N

898,600₫ 948,600₫

Sony Svf 14N

898,600₫ 948,600₫

Màn hình SONY SVF 14NSONY SVF 14N

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY SVF 14NSONY SVF 14N

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY SVF 14NSONY SVF 14N

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY SVF 14NSONY SVF 14N

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY SVF 14NSONY SVF 14N

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY SVF 14NSONY SVF 14N

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY SVF 14NSONY SVF 14N

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY SVF 14NSONY SVF 14N

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY SVF 14NSONY SVF 14N

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY SVF 14NSONY SVF 14N

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY SVF 14NSONY SVF 14N

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY SVF 14NSONY SVF 14N

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY SVF 14NSONY SVF 14N

Không quay

Máy nóng

Hãng Sản Xuất           Sony- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tên Sản Phẩm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sony Vaio SVF13N13CXB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý      Intel Core i5 4200U ( Processor 1.6Ghz Turbo Boost 2.6GHz, 3MB Cache L3)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong ( Ram)   8GB DDR3  Buss 1600Mhz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa cứng      128GB SSD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn Hình        13.3" Full HD ( 1920 x 1080) - Màn Hình Cảm Ứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa    Intel HD Graphics 4000- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bàn phím         Bàn phím tiêu chuẩn -  Backlist KeyBoard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột laptop   Chuột cảm ứng đa điểm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối            USB 3.0, VGA Out, HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card Reader    8 in 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card mạng      Lan 10/100/1000 Mbps ,  Wireless 820.11b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth        Bluetooth v4.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam          Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin       4 Cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu sắc           Màu Đen- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng    1.31 kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành   Windows 8- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Vernee Thor E

918,130₫ 968,130₫

Vernee Thor E

918,130₫ 968,130₫

Màn hình VERNEE THOR E          

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn VERNEE THOR E   

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin VERNEE THOR E         

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc VERNEE THOR E           

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh VERNEE THOR E          

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic VERNEE THOR E              

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước VERNEE THOR E    

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G VERNEE THOR E             

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth VERNEE THOR E         

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim VERNEE THOR E          

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn VERNEE THOR E            

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main VERNEE THOR E              

Màn hình không lên( tối đen )   

  1. Sập nguồn   
  2. Tự khởi động   
  3. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  4. Màn hình không cảm ứng được   
  5. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  6. Bị mất đèn flash   
  7. Treo logo   
  8. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  VERNEE THOR E            

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

Main Features:

Vernee Thor E 4G Smartphone 5.0 inch Android 7.0 MTK6753 Octa Core 1.3GHz 3GB RAM 16GB ROM Touch Sensor 5020mAh Battery Full Metal Body 
Display: 5.0 inch, 1280 x 720 Pixel HD screen
CPU: MTK6753 Octa Core 1.3GHz
System: Android 7.0
RAM + ROM: 3GB RAM + 16GB ROM
Camera: 2.0MP ( SW 5.0MP ) front camera + 8.0MP ( SW 13.0MP ) back camera
Sensor: Ambient Light Sensor, Gravity Sensor, Proximity Sensor, E-compass, Hall Sensor, Smart Touch Sensor 
SIM Card: dual SIM dual standby. Nano + Nano SIM 
Feature: GPS
Bluetooth: 4.0
Network: 
2G: GSM 850/900/1800/1900MHz
3G: WCDMA 900/2100MHz
4G: FDD-LTE 800/1800/2100/2600MHzMain Features:
Vernee Thor E 4G Smartphone 5.0 inch Android 7.0 MTK6753 Octa Core 1.3GHz 3GB RAM 16GB ROM Touch Sensor 5020mAh Battery Full Metal Body 
Display: 5.0 inch, 1280 x 720 Pixel HD screen
CPU: MTK6753 Octa Core 1.3GHz
System: Android 7.0
RAM + ROM: 3GB RAM + 16GB ROM
Camera: 2.0MP ( SW 5.0MP ) front camera + 8.0MP ( SW 13.0MP ) back camera
Sensor: Ambient Light Sensor, Gravity Sensor, Proximity Sensor, E-compass, Hall Sensor, Smart Touch Sensor 
SIM Card: dual SIM dual standby. Nano + Nano SIM 
Feature: GPS
Bluetooth: 4.0
Network: 
2G: GSM 850/900/1800/1900MHz
3G: WCDMA 900/2100MHz
4G: FDD-LTE 800/1800/2100/2600MHz

Acer V5 573

891,160₫ 941,160₫

Acer V5 573

891,160₫ 941,160₫

Màn hình ACER V5 471ACER V5 471

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ACER V5 471ACER V5 471

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ACER V5 471ACER V5 471

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ACER V5 471ACER V5 471

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ACER V5 471ACER V5 471

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ACER V5 471ACER V5 471

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ACER V5 471ACER V5 471

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ACER V5 471ACER V5 471

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ACER V5 471ACER V5 471

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ACER V5 471ACER V5 471

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ACER V5 471ACER V5 471

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ACER V5 471ACER V5 471

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ACER V5 471ACER V5 471

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2365M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1.40 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1333 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DDR3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1600 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

8 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

14 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HD (1366 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LED Backlit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa tích hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel HD Graphics 3000- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Headphones, Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lan/VGA combo port, 2 x USB 3.0, HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth v4.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MS, SD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có (đọc, ghi dữ liệu)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Crystal Eye HD Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB Charge- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Li-Ion 4 cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dài 342 mm - Ngang 245 mm - Dày 23 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2.1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Svf 11N

945,100₫ 995,100₫

Sony Svf 11N

945,100₫ 995,100₫

Màn hình SONY SVF 11NSONY SVF 11N

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY SVF 11NSONY SVF 11N

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY SVF 11NSONY SVF 11N

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY SVF 11NSONY SVF 11N

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY SVF 11NSONY SVF 11N

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY SVF 11NSONY SVF 11N

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY SVF 11NSONY SVF 11N

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY SVF 11NSONY SVF 11N

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY SVF 11NSONY SVF 11N

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY SVF 11NSONY SVF 11N

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY SVF 11NSONY SVF 11N

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY SVF 11NSONY SVF 11N

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY SVF 11NSONY SVF 11N

Không quay

Máy nóng

An ninh nhúng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mô đun tín hiệu Trusted Platform Module (TPM)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

nhà chế tạo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sony- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ XỬ LÝ / CHIPSET- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel Core i5 (4th Gen) 4200U / 1,6 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa của Turbo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2,6 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lõi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lõi kép- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cache- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính toán 64 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ Intel Turbo Boost 2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ NHỚ CACHE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1600 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng Cấu hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

bộ nhớ được hàn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DDR3L SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

8 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Serial ATA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước được hỗ trợ tối đa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

8 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DDR3L SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1600 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ Backlight LCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn nền LED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng giám sát- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Triluminos Display- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo (số liệu)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

33,8 cm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giải thích Độ phân giải Hiển thị- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Full HD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AUDIO & VIDEO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ hoạ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ hoạ Intel HD 4400- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam tích hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa, microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ CỨNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SSD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sức chứa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

128 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU VÀO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

bút kỹ thuật số, bàn phím, bàn di chuột- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Địa phương hóa & Giao diện- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QWERTY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

touchpad với hỗ trợ cử chỉ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRUYỀN THÔNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức không dây- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

802.11a / b / g / n, Bluetooth 4.0, NFC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ điều khiển không dây- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel Dual Band Wireless-N 7260- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình Không Dây Intel (WiDi)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ VI XỬ LÝ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Core i5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số bộ xử lý- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

i5-4200u- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thế hệ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

nhà chế tạo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ đồng hồ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1,6 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ QUANG HỌC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

không có ổ đĩa quang- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

không ai- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sức chứa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3140 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

lithium polymer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian chạy (lên đến)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

6,5 giây- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CARD READER- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

đầu đọc thẻ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ Flash được hỗ trợ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ nhớ SD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KẾT NỐI & MỞ RỘNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 x USB 3.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Headphone / microphone jack kết hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc thẻ nhớ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có (Thẻ SD)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TIÊU ĐỀ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhãn hiệu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sony- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dòng sản phẩm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sony VAIO Fit 13A- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mô hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SVF13N24CXB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng đóng gói- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khả năng tương thích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MẠNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức Liên kết Dữ liệu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth 4.0, IEEE 802.11a, IEEE 802.11b, IEEE 802.11g, IEEE 802.11n, NFC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless NIC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel Dual Band Wireless-N 7260- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ THỐNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy tính xách tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ultrabook- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế kĩ thuật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

thiết kế bản lề- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nền tảng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

các cửa sổ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Drive Capacity- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

128 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

An ninh nhúng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mô đun tín hiệu Trusted Platform Module (TPM)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KHÁC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

đen- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo vệ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mô đun tín hiệu Trusted Platform Module (TPM)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nút ASSIST, Công nghệ Bảo vệ Danh tính Intel (Intel IPT), màn hình cảm ứng điện dung, sạc qua USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn tuân thủ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RoHS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phụ kiện đi kèm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

bộ chuyển đổi điện- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GIÁM SÁT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

13,3 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

12,8 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ sâu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

8,8 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

0,7 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU RA ÂM THANH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn tuân thủ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xóa âm thanh +, Âm thanh Độ nét cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BẢO HÀNH NHÀ SẢN XUẤT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lenovo Y450 0501030003

895,810₫ 945,810₫

Lenovo Y450 0501030003

895,810₫ 945,810₫

Màn hình LENOVO Y450 0501030003LENOVO Y450 0501030003

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO Y450 0501030003LENOVO Y450 0501030003

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO Y450 0501030003LENOVO Y450 0501030003

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO Y450 0501030003LENOVO Y450 0501030003

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO Y450 0501030003LENOVO Y450 0501030003

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO Y450 0501030003LENOVO Y450 0501030003

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO Y450 0501030003LENOVO Y450 0501030003

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO Y450 0501030003LENOVO Y450 0501030003

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO Y450 0501030003LENOVO Y450 0501030003

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO Y450 0501030003LENOVO Y450 0501030003

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO Y450 0501030003LENOVO Y450 0501030003

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO Y450 0501030003LENOVO Y450 0501030003

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO Y450 0501030003LENOVO Y450 0501030003

Không quay

Máy nóng

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Tối mờ, nhòe- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Tối đen- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. Không lên màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  6. Có điểm chết- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  7. Đứt nét- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  8. Ố hoặc đốm mờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  9. Mất màu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Sạc lúc được lúc không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. Pin ảo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  6. Nhanh hết pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bàn phím - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Lỗi liệt bàn phím- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Lỗi bị chạm phím- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Lỗi không nhận bàn phím- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lỗi ram - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy không lên và kêu bíp bíp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Bị lỗi màn hình xanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Không vào được windown.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Máy tính không khởi động được- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Hiển thị sai lượng RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lỗi ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Máy chạy chậm, treo - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. xuất hiện màn hình xanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Không truy xuất được dữ liệu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Phát ra âm thanh lạ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. Bad sector- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  6. Máy không khởi động được- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lỗi kết nối mạng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Máy tính bị mất mạng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lỗi wifi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. sóng Wi-Fi yếu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  6. Không kết nối wifi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lỗi main - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Màn hình bị sai chế độ màu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bệnh nguồn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Bật không lên nguồn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Không có đèn báo nguồn .- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bệnh cao áp: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Màn hình thấy ảnh tối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Hiện tượng trắng màn hình.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không nhận thiết bị usb- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Fan - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không quay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy nóng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lenovo Y450 0501030006

895,810₫ 945,810₫

Lenovo Y450 0501030006

895,810₫ 945,810₫

Màn hình LENOVO Y450 0501030006LENOVO Y450 0501030006

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO Y450 0501030006LENOVO Y450 0501030006

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO Y450 0501030006LENOVO Y450 0501030006

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO Y450 0501030006LENOVO Y450 0501030006

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO Y450 0501030006LENOVO Y450 0501030006

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO Y450 0501030006LENOVO Y450 0501030006

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO Y450 0501030006LENOVO Y450 0501030006

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO Y450 0501030006LENOVO Y450 0501030006

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO Y450 0501030006LENOVO Y450 0501030006

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO Y450 0501030006LENOVO Y450 0501030006

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO Y450 0501030006LENOVO Y450 0501030006

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO Y450 0501030006LENOVO Y450 0501030006

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO Y450 0501030006LENOVO Y450 0501030006

Không quay

Máy nóng

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Tối mờ, nhòe- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Tối đen- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. Không lên màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  6. Có điểm chết- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  7. Đứt nét- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  8. Ố hoặc đốm mờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  9. Mất màu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Sạc lúc được lúc không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. Pin ảo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  6. Nhanh hết pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bàn phím - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Lỗi liệt bàn phím- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Lỗi bị chạm phím- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Lỗi không nhận bàn phím- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lỗi ram - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy không lên và kêu bíp bíp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Bị lỗi màn hình xanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Không vào được windown.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Máy tính không khởi động được- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Hiển thị sai lượng RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lỗi ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Máy chạy chậm, treo - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. xuất hiện màn hình xanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Không truy xuất được dữ liệu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Phát ra âm thanh lạ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. Bad sector- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  6. Máy không khởi động được- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lỗi kết nối mạng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Máy tính bị mất mạng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lỗi wifi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. sóng Wi-Fi yếu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  6. Không kết nối wifi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lỗi main - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Màn hình bị sai chế độ màu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bệnh nguồn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Bật không lên nguồn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Không có đèn báo nguồn .- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bệnh cao áp: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Màn hình thấy ảnh tối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Hiện tượng trắng màn hình.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không nhận thiết bị usb- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Fan - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không quay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy nóng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Vernee Thor Plus

931,150₫ 981,150₫

Vernee Thor Plus

931,150₫ 981,150₫

Màn hình VERNEE THOR PLUS              

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn VERNEE THOR PLUS      

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin VERNEE THOR PLUS             

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc VERNEE THOR PLUS   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh VERNEE THOR PLUS              

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic VERNEE THOR PLUS      

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước VERNEE THOR PLUS        

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G VERNEE THOR PLUS     

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth VERNEE THOR PLUS             

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim VERNEE THOR PLUS              

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn VERNEE THOR PLUS   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main VERNEE THOR PLUS      

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  VERNEE THOR PLUS    

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

Main Features:
Vernee Thor Plus 4G Phablet 5.5 inch Android 7.0 MTK6753 Octa Core 1.3GHz 3GB RAM 32GB ROM Fingerprint Scanner 6200mAh Battery Full Metal Body Front Touch Sensor 13.0MP Rear Camera
Display: 5.5 inch, 1280 x 720 Pixel screen 
CPU: MTK6753 Octa Core 1.3GHz 
System: Android 7.0 
RAM + ROM: 3GB RAM + 32GB ROM
Camera: 8.0M front camera + 13.0MP back cameras
Sensor: Gravity Sensor, Proximity Sensor, Light Sensor, Hall Sensor, Touch Sensor 
SIM Card: dual SIM dual standby. Nano + Nano SIM 
Feature: GPSA / GPS
Bluetooth: 4.0
Network: 
2G: GSM 850/900/1800/1900MHz 
3G: WCDMA 900/2100MHz 
4G: FDD-LTE 800/1800/2100/2600MHz

Lenovo Y450 0501080012

892,555₫ 942,555₫

Lenovo Y450 0501080012

892,555₫ 942,555₫

Màn hình LENOVO Y450 0501080012LENOVO Y450 0501080012

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO Y450 0501080012LENOVO Y450 0501080012

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO Y450 0501080012LENOVO Y450 0501080012

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO Y450 0501080012LENOVO Y450 0501080012

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO Y450 0501080012LENOVO Y450 0501080012

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO Y450 0501080012LENOVO Y450 0501080012

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO Y450 0501080012LENOVO Y450 0501080012

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO Y450 0501080012LENOVO Y450 0501080012

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO Y450 0501080012LENOVO Y450 0501080012

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO Y450 0501080012LENOVO Y450 0501080012

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO Y450 0501080012LENOVO Y450 0501080012

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO Y450 0501080012LENOVO Y450 0501080012

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO Y450 0501080012LENOVO Y450 0501080012

Không quay

Máy nóng

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Tối mờ, nhòe- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Tối đen- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. Không lên màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  6. Có điểm chết- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  7. Đứt nét- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  8. Ố hoặc đốm mờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  9. Mất màu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Sạc lúc được lúc không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. Pin ảo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  6. Nhanh hết pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bàn phím - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Lỗi liệt bàn phím- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Lỗi bị chạm phím- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Lỗi không nhận bàn phím- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lỗi ram - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy không lên và kêu bíp bíp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Bị lỗi màn hình xanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Không vào được windown.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Máy tính không khởi động được- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Hiển thị sai lượng RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lỗi ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Máy chạy chậm, treo - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. xuất hiện màn hình xanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Không truy xuất được dữ liệu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Phát ra âm thanh lạ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. Bad sector- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  6. Máy không khởi động được- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lỗi kết nối mạng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Máy tính bị mất mạng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lỗi wifi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. sóng Wi-Fi yếu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  6. Không kết nối wifi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lỗi main - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Màn hình bị sai chế độ màu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bệnh nguồn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Bật không lên nguồn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Không có đèn báo nguồn .- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bệnh cao áp: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Màn hình thấy ảnh tối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Hiện tượng trắng màn hình.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không nhận thiết bị usb- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Fan - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không quay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy nóng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Keyboad Asus X454L Bh 12 Tháng

740,500₫ 790,500₫

Lenovo Y450 0501080003

895,810₫ 945,810₫

Lenovo Y450 0501080003

895,810₫ 945,810₫

Màn hình LENOVO Y450 0501080003LENOVO Y450 0501080003

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO Y450 0501080003LENOVO Y450 0501080003

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO Y450 0501080003LENOVO Y450 0501080003

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO Y450 0501080003LENOVO Y450 0501080003

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO Y450 0501080003LENOVO Y450 0501080003

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO Y450 0501080003LENOVO Y450 0501080003

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO Y450 0501080003LENOVO Y450 0501080003

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO Y450 0501080003LENOVO Y450 0501080003

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO Y450 0501080003LENOVO Y450 0501080003

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO Y450 0501080003LENOVO Y450 0501080003

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO Y450 0501080003LENOVO Y450 0501080003

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO Y450 0501080003LENOVO Y450 0501080003

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO Y450 0501080003LENOVO Y450 0501080003

Không quay

Máy nóng

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Tối mờ, nhòe- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Tối đen- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. Không lên màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  6. Có điểm chết- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  7. Đứt nét- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  8. Ố hoặc đốm mờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  9. Mất màu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Sạc lúc được lúc không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. Pin ảo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  6. Nhanh hết pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bàn phím - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Lỗi liệt bàn phím- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Lỗi bị chạm phím- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Lỗi không nhận bàn phím- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lỗi ram - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy không lên và kêu bíp bíp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Bị lỗi màn hình xanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Không vào được windown.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Máy tính không khởi động được- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Hiển thị sai lượng RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lỗi ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Máy chạy chậm, treo - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. xuất hiện màn hình xanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Không truy xuất được dữ liệu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Phát ra âm thanh lạ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. Bad sector- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  6. Máy không khởi động được- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lỗi kết nối mạng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Máy tính bị mất mạng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lỗi wifi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. sóng Wi-Fi yếu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  6. Không kết nối wifi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lỗi main - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Màn hình bị sai chế độ màu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bệnh nguồn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Bật không lên nguồn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Không có đèn báo nguồn .- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bệnh cao áp: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Màn hình thấy ảnh tối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Hiện tượng trắng màn hình.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không nhận thiết bị usb- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Fan - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không quay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy nóng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lenovo Y450 0501080001

895,810₫ 945,810₫

Lenovo Y450 0501080001

895,810₫ 945,810₫

Màn hình LENOVO Y450 0501080001LENOVO Y450 0501080001

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO Y450 0501080001LENOVO Y450 0501080001

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO Y450 0501080001LENOVO Y450 0501080001

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO Y450 0501080001LENOVO Y450 0501080001

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO Y450 0501080001LENOVO Y450 0501080001

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO Y450 0501080001LENOVO Y450 0501080001

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO Y450 0501080001LENOVO Y450 0501080001

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO Y450 0501080001LENOVO Y450 0501080001

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO Y450 0501080001LENOVO Y450 0501080001

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO Y450 0501080001LENOVO Y450 0501080001

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO Y450 0501080001LENOVO Y450 0501080001

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO Y450 0501080001LENOVO Y450 0501080001

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO Y450 0501080001LENOVO Y450 0501080001

Không quay

Máy nóng

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Tối mờ, nhòe- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Tối đen- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. Không lên màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  6. Có điểm chết- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  7. Đứt nét- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  8. Ố hoặc đốm mờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  9. Mất màu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Sạc lúc được lúc không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. Pin ảo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  6. Nhanh hết pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bàn phím - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Lỗi liệt bàn phím- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Lỗi bị chạm phím- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Lỗi không nhận bàn phím- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lỗi ram - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy không lên và kêu bíp bíp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Bị lỗi màn hình xanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Không vào được windown.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Máy tính không khởi động được- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Hiển thị sai lượng RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lỗi ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Máy chạy chậm, treo - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. xuất hiện màn hình xanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Không truy xuất được dữ liệu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Phát ra âm thanh lạ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. Bad sector- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  6. Máy không khởi động được- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lỗi kết nối mạng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Máy tính bị mất mạng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lỗi wifi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. sóng Wi-Fi yếu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  6. Không kết nối wifi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lỗi main - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Màn hình bị sai chế độ màu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bệnh nguồn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Bật không lên nguồn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Không có đèn báo nguồn .- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bệnh cao áp: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Màn hình thấy ảnh tối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Hiện tượng trắng màn hình.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không nhận thiết bị usb- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Fan - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không quay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy nóng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lenovo Y450 0501080010

895,810₫ 945,810₫

Lenovo Y450 0501080010

895,810₫ 945,810₫

Màn hình LENOVO Y450 0501080010LENOVO Y450 0501080010

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO Y450 0501080010LENOVO Y450 0501080010

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO Y450 0501080010LENOVO Y450 0501080010

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO Y450 0501080010LENOVO Y450 0501080010

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO Y450 0501080010LENOVO Y450 0501080010

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO Y450 0501080010LENOVO Y450 0501080010

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO Y450 0501080010LENOVO Y450 0501080010

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO Y450 0501080010LENOVO Y450 0501080010

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO Y450 0501080010LENOVO Y450 0501080010

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO Y450 0501080010LENOVO Y450 0501080010

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO Y450 0501080010LENOVO Y450 0501080010

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO Y450 0501080010LENOVO Y450 0501080010

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO Y450 0501080010LENOVO Y450 0501080010

Không quay

Máy nóng

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Tối mờ, nhòe- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Tối đen- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. Không lên màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  6. Có điểm chết- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  7. Đứt nét- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  8. Ố hoặc đốm mờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  9. Mất màu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Sạc lúc được lúc không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. Pin ảo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  6. Nhanh hết pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bàn phím - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Lỗi liệt bàn phím- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Lỗi bị chạm phím- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Lỗi không nhận bàn phím- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lỗi ram - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy không lên và kêu bíp bíp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Bị lỗi màn hình xanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Không vào được windown.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Máy tính không khởi động được- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Hiển thị sai lượng RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lỗi ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Máy chạy chậm, treo - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. xuất hiện màn hình xanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Không truy xuất được dữ liệu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Phát ra âm thanh lạ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. Bad sector- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  6. Máy không khởi động được- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lỗi kết nối mạng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Máy tính bị mất mạng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lỗi wifi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. sóng Wi-Fi yếu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  6. Không kết nối wifi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lỗi main - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Màn hình bị sai chế độ màu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bệnh nguồn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Bật không lên nguồn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Không có đèn báo nguồn .- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bệnh cao áp: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Màn hình thấy ảnh tối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Hiện tượng trắng màn hình.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không nhận thiết bị usb- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Fan - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không quay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy nóng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Tangent K32

938,590₫ 988,590₫

Tangent K32

938,590₫ 988,590₫

Màn hình TANGENT K32

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin TANGENT K32

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím TANGENT K32

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram TANGENT K32

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng TANGENT K32

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng TANGENT K32

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi TANGENT K32

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main TANGENT K32

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn TANGENT K32

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: TANGENT K32

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): TANGENT K32

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng TANGENT K32

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan TANGENT K32

Không quay

Máy nóng

Display 32" LED backlit LCD, 1920 x 1080
Optional: PCAP touch
I/O Ports 2x USB 2.0
2x USB 3.0
2x RS-232
2x RJ45
1x VGA
1x HDMI
Audio Ports
Processor Intel® Core™ i5-4300U Expansion Slots 1x Full-size Mini PCIe/mSATA
Chipset Intel QM87 Dimensions / Weight 30.90" W x 18.89" H x 2.46" D
39.6 lb
Operating System Windows® 7 Embedded, or 
Windows® 8 Embedded
Enclosure IP65 Enclosure, Aluminum
Storage 2.5" HDD, up to 1TB, or
2.5" SSD, up to 250GB
Mounting VESA compliant, 200mm x 200mm
Video Intel HD graphics 4400 Vibration/Shock Resistance Operating vibration: 0.5Gms 
5G peak acceleration (11 msec duration)
Memory Up to 8GB DDR3 Accessories Wall Mount Kit
5MP Camera module 
Magnetic Strip Reader 
RFID Reader
Smart Card Reader 
1D/2D Barcode Reader
4-in-1 Barcode, RFID, Card and MSR reading module
Audio Integrated stereo speakers Environmental Operating Temp: 32° - 104°F (0° - 40°C)
Relative Humidity: 10 - 95% @ 104°F, non-condensing
Network Interface 2x Gbit LANs Certification CE, FCC, UL, CCC, BSMI
Wireless Connection Optional: MiniPCIe 802.11 b, g, n wireless with antenna Limited Warranty 1-Year parts & labor, return to depot
Power Input: 100-240V, 
Output: 3.15A max, 50-60Hz 
Typical 95W, max 105W

Lenovo Y450 0501080011

895,810₫ 945,810₫

Lenovo Y450 0501080011

895,810₫ 945,810₫

Màn hình LENOVO Y450 0501080011LENOVO Y450 0501080011

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO Y450 0501080011LENOVO Y450 0501080011

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO Y450 0501080011LENOVO Y450 0501080011

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO Y450 0501080011LENOVO Y450 0501080011

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO Y450 0501080011LENOVO Y450 0501080011

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO Y450 0501080011LENOVO Y450 0501080011

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO Y450 0501080011LENOVO Y450 0501080011

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO Y450 0501080011LENOVO Y450 0501080011

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO Y450 0501080011LENOVO Y450 0501080011

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO Y450 0501080011LENOVO Y450 0501080011

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO Y450 0501080011LENOVO Y450 0501080011

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO Y450 0501080011LENOVO Y450 0501080011

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO Y450 0501080011LENOVO Y450 0501080011

Không quay

Máy nóng

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Tối mờ, nhòe- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Tối đen- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. Không lên màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  6. Có điểm chết- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  7. Đứt nét- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  8. Ố hoặc đốm mờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  9. Mất màu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Sạc lúc được lúc không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. Pin ảo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  6. Nhanh hết pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bàn phím - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Lỗi liệt bàn phím- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Lỗi bị chạm phím- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Lỗi không nhận bàn phím- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lỗi ram - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy không lên và kêu bíp bíp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Bị lỗi màn hình xanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Không vào được windown.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Máy tính không khởi động được- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Hiển thị sai lượng RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lỗi ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Máy chạy chậm, treo - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. xuất hiện màn hình xanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Không truy xuất được dữ liệu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Phát ra âm thanh lạ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. Bad sector- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  6. Máy không khởi động được- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lỗi kết nối mạng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Máy tính bị mất mạng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lỗi wifi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. sóng Wi-Fi yếu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  6. Không kết nối wifi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lỗi main - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Màn hình bị sai chế độ màu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bệnh nguồn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Bật không lên nguồn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Không có đèn báo nguồn .- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bệnh cao áp: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Màn hình thấy ảnh tối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Hiện tượng trắng màn hình.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không nhận thiết bị usb- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Fan - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không quay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy nóng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vsve 15

954,400₫ 1,004,400₫

Sony Vsve 15

954,400₫ 1,004,400₫

Màn hình SONY VSVE 15SONY VSVE 15

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VSVE 15SONY VSVE 15

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VSVE 15SONY VSVE 15

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VSVE 15SONY VSVE 15

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VSVE 15SONY VSVE 15

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VSVE 15SONY VSVE 15

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VSVE 15SONY VSVE 15

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VSVE 15SONY VSVE 15

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VSVE 15SONY VSVE 15

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VSVE 15SONY VSVE 15

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VSVE 15SONY VSVE 15

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VSVE 15SONY VSVE 15

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VSVE 15SONY VSVE 15

Không quay

Máy nóng

Độ lớn màn hình            15.6 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vga      intel HD Graphics 4000 + ATI Radeon HD 7550M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU     Core i5 3230M (2×2.6GHz Turbo Boost 3.2GHz, Cache 3MB, Bus 2500)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu      Trắng & Đen- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU          Intel Core i5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng 500GB, HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory     4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery  6 cells (sử dụng liên tục được 2-3 giờ)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng      2.4 Kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Tìm kiếm

© 2027. Trungtambaohanh.com Thay Pin Điện Thoại Laptop, Phone PAD PC lấy liền
Công Ty Cổ Phần Máy Tính VIỆN - GPĐKKD: 0305916372 do sở KHĐT TP.HCM cấp ngày 18/07/2008 ĐT: 028.3844.2008