• 7:30 - 20:30
    Cả CN & Lễ
  • Lịch hẹn
  • TTBH gần bạn

VIEN MAY TINH

Sony Vaio Vgn-Z890Fkb

903,250₫ 953,250₫

Sony Vaio Vgn-Z890Fkb

903,250₫ 953,250₫

Màn hình SONY VAIO VGN-Z890FKB  

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-Z890FKB  

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-Z890FKB  

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-Z890FKB  

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-Z890FKB  

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-Z890FKB  

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-Z890FKB  

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-Z890FKB  

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-Z890FKB  

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-Z890FKB  

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-Z890FKB  

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-Z890FKB  

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-Z890FKB  

Không quay

Máy nóng

 

Hãng sản xuất      Sony VAIO E Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình 15.5 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải         LED (1366 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset          Mobile Intel HM76 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i5-3230M Ivy Bridge- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy           2.60GHz (3MB L3 cache, Max Turbo Frequency 3.2GHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type       DDR3 1600MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory          4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng          HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD                500GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD     5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang DVD Super Multi Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset      AMD Mobility Radeon HD 7650M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory  1GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000TX- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi         IEEE 802.11b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Multi-Touch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 8 64 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Đang chờ cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng đặc biệt              Upgradeable up to 8GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth® standard Ver. 4.0 + HS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB             1 x USB 3.0 + 3 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card    Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery   3.5giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng         2.7kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)       371.9 x 25.3 (maximum 35.1) x 253.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Website Chi tiết- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Huawei Ascend P1

965,560₫ 1,015,560₫

Huawei Ascend P1

965,560₫ 1,015,560₫

 

Màn hình HUAWEI ASCEND P1   

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn HUAWEI ASCEND P1        

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy
  3. Hư nút nguồn   

Pin HUAWEI ASCEND P1   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc HUAWEI ASCEND P1    

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh HUAWEI ASCEND P1    

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic HUAWEI ASCEND P1       

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.

Camera sau/ trước HUAWEI ASCEND P1         

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G HUAWEI ASCEND P1     

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth HUAWEI ASCEND P1              

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim HUAWEI ASCEND P1   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn HUAWEI ASCEND P1     

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main HUAWEI ASCEND P1       

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  HUAWEI ASCEND P1     

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ
  7. Mạng lưới công nghệ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GSM / HSPA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    LAUNCH Công bố 2012, Tháng Một- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Trạng thái Có sẵn. Phát hành 2012, tháng 5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    BODY Kích thước 127,4 x 64,8 x 7,7 mm (5,02 x 2,55 x 0,30 inch)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Trọng lượng 110 g (3.88 oz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    SIM Mini-SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Màn hình cảm ứng điện dung Super AMOLED DISPLAY, 16 triệu màu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kích thước 4,3 inch, 51,0 cm2 (~ 61,7% tỷ lệ màn hình so với thân)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải 540 x 960 pixel, tỷ lệ 16: 9 (mật độ ~ 256 ppi)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Multitouch Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thủy tinh bảo vệ Corning Gorilla- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    PLATFORM OS Android 4.0 (Ice Cream Sandwich), lên kế hoạch nâng cấp lên 4.2 (Jelly Bean)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chipset TI OMAP 4460- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    CPU lõi kép 1,5 GHz Cortex-A9- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GPU PowerVR SGX540- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    MEMORY Khe thẻ nhớ microSD, lên đến 32 GB (khe cắm dành riêng)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ trong 4 GB, RAM 1 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    CAMERA Primary 8 MP, tự động lấy nét, đèn flash LED kép, kiểm tra chất lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tính năng Gắn thẻ địa lý, phát hiện khuôn mặt / nụ cười HDR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Video 1080p @ 30fps, kiểm tra chất lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Trung học 1.3 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    SOUND Loại báo động Rung động; Nhạc chuông MP3, WAV- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Loa Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Jack cắm 3.5mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     - Dolby Mobile 3 Plus- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    COMMS WLAN Wi-Fi 802.11 b / g / n, điểm phát sóng nóng, DLNA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bluetooth 3.0, A2DP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GPS Có, với A-GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Đài FM vô tuyến- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    USB microUSB 2.0 (MHL TV-out)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Các tính năng Sensors Accelerometer, gyro, proximity, la bàn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Nhắn tin SMS (xem theo dạng luồng), MMS, Email, Push Mail, IM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Trình duyệt HTML- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Java Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     - Máy nghe nhạc MP3 / WAV / eAAC +- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    - Máy nghe nhạc MP4 / H.264- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    - Người tổ chức- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    - Trình xem tài liệu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    - Trình xem / chỉnh sửa ảnh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    - Ghi nhớ bằng giọng nói / quay số / lệnh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    - Nhập văn bản tiên đoán- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Pin Không thể tháo rời Pin Li-Ion 1670 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    MISC Màu Đen kim loại đen, Gạch trắng, Hồng mềm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     

Asus Zenbook U31Sd

1,103,200₫ 1,153,200₫

Asus Zenbook U31Sd

1,103,200₫ 1,153,200₫

Màn hình ASUS ZENBOOK U31SD

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS ZENBOOK U31SD

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS ZENBOOK U31SD

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS ZENBOOK U31SD

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS ZENBOOK U31SD

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS ZENBOOK U31SD

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS ZENBOOK U31SD

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS ZENBOOK U31SD

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS ZENBOOK U31SD

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS ZENBOOK U31SD

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS ZENBOOK U31SD

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS ZENBOOK U31SD

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS ZENBOOK U31SD

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              3517U- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.90 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Turbo Boost 3.0 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1600 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4GB (Onboard)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3 (on board)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1600 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            4 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      13.3 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      IPS LCD, LED Backlit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa tích hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        Intel® HD Graphics 4000- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Combo Microphone & Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   3 x USB 3.0, HDMI, Mini VGA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth® (4.0 + HS)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              SD, SDHC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              HD webcam- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  Instant On, USB Charge, Đèn bàn phím, Ice Cool- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li - Polymer 6 cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 325 mm - Ngang 223 mm - Dày 18 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.45- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vgn-Sz75Mn

926,500₫ 976,500₫

Sony Vaio Vgn-Sz75Mn

926,500₫ 976,500₫

Màn hình SONY VAIO VGN-SZ75MN

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-SZ75MN

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-SZ75MN

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-SZ75MN

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-SZ75MN

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-SZ75MN

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-SZ75MN

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-SZ75MN

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-SZ75MN

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-SZ75MN

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-SZ75MN

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-SZ75MN

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-SZ75MN

Không quay

Máy nóng

 

Hãng sản xuất    Sony VAIO SZ Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               13.3 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1280 x 800)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel GM965 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core 2 Duo T8100- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.10GHz (3MB L2 cache)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDRII 667Mhz (PC2-5300)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      1GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              160GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD-R/RW/RAM+RDL- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    NVIDIA GeForce 8400M GS / Intel GMA X3100- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows Vista Business- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bảo mật bằng dấu vân tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • IEEE1394- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            2 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery 6.5giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.94Kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     315 x 24.7 - 36.4 x 234.3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Latitude D430

890,230₫ 940,230₫

Dell Latitude D430

890,230₫ 940,230₫

Màn hình DELL LATITUDE D430

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL LATITUDE D430

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL LATITUDE D430

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL LATITUDE D430

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL LATITUDE D430

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL LATITUDE D430

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL LATITUDE D430

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL LATITUDE D430

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL LATITUDE D430

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL LATITUDE D430

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL LATITUDE D430

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL LATITUDE D430

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL LATITUDE D430

Không quay

Máy nóng

CHUNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng đóng gói 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạch an ninh Tích hợp Trusted Platform Module (TPM 1.2)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành Microsoft Windows Vista Home Basic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khả năng không dây 802.11b, 802.11g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy tính xách tay siêu di động (Dưới 4 lbs.)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại màn hình Màn hình rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuấtDell, Inc.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUY TRÌNH / CHIPSET- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU Intel Core 2 Duo U7700 / 1,33 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số nhân Dual-Core- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ cache L2 - 2 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính toán 64 bit Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hiệu quả năng lượng Ultra Low Voltage (ULV)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus Dữ liệu 533 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Chipset Điện thoại di động Intel 945GMS Express- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ cache- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ L2 loại- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đã cài đặt Kích thước 2 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ 533 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số bộ nhớ tương thích PC2-4200- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR2 SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 1 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ Xếp hạng 533 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước được hỗ trợ tối đa 2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR2 SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ 533 MHz / PC2-4200 - 533 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form Factor SO-DIMM 200-pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số khe 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Rỗng rãnh 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang CD-RW / DVD-ROM bên ngoài kết hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại none- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ đọc 24X- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại xách tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÔNG SỐ MÔI TRƯỜNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn môi trường EPA Energy Star- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ ẩm Vận hành 10 - 90%- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung sai rung 0,66 g @ RMS (ngẫu nhiên) (vận hành) / 1,3 g @ RMS (ngẫu nhiên) (không hoạt động)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải 1280 x 800 (WXGA)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo (mét) 30,7 cm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải hiển thị WXGA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ CỨNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ trục chính 4200- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng 60 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AUDIO & VIDEO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ hoạ Intel GMA 950- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ phân chia bộ nhớ Công nghệ bộ nhớ video động 3.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa âm thanh, microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU VÀO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhập bàn phím, bàn di chuột, thanh theo dõi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Địa phương hóa & Giao diện Tiếng Anh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRUYỀN THÔNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức không dây 802.11g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ điều khiển không dây Dell Wireless 1395- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức Có dây Gigabit Ethernet- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ QUANG HỌC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa CD-RW / DVD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu DVD-ROM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hình dạng bên ngoài- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUY TRÌNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU Core 2 Duo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý U7700- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuất Intel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ đồng hồ 1.33 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ ĐĨA MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại none- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CARD READER- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc thẻ loại- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ Flash được hỗ trợ Thẻ nhớ SD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung tích 42 Wh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cells 6-cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ lithium ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ CHUYỂN ĐIỆN XOAY CHIÊU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu vào AC 120/230 V (50/60 Hz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Liên kết & Mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe cắm 1 x bộ nhớ (1 miễn phí)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 thẻ PC (1 miễn phí)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ thông minh 1 x (1 miễn phí)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện 2 x USB 2.0 - USB 4 chân Loại A- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x hiển thị / video - VGA - 15 chân HD D-Sub (HD-15)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 modem - đường dây điện thoại - RJ-11- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x mạng - Ethernet 10Base-T / 100Base-TX / 1000Base-T - RJ-45- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x microphone - đầu vào - mini-phone 3,5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 ổ cắm / cổng sao chép- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x âm thanh - line-out / headphones - mini-điện thoại stereo 3,5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x IEEE 1394 (FireWire) - 4 chân FireWire- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x PoweredUSB 2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc thẻ nhớ Có (SD Card)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HEADER- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhãn Dell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dòng sản phẩm Dell Latitude- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mẫu D430- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng đóng gói 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính Tương thích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẦN MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Microsoft Office Preloaded Bao gồm một hình ảnh được tải trước của bộ Office Microsoft Office 2010 chọn. Mua Office 2010 Product Key Card hoặc đĩa để kích hoạt phần mềm đã tải trước trên máy tính này.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MẠNG LƯỚI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ truyền tối đa 56 Kbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức kết nối dữ liệu Ethernet, Fast Ethernet, Gigabit Ethernet, IEEE 802.11b, IEEE 802.11g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn tuân thủ IEEE 802.11i, IEEE 802.1x, Wi-Fi CERTIFIED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ LAN Không dây Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NIC không dây Dell Wireless 1395- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KHÁI QUÁT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

An ninh Trusted Platform Module (TPM 1.2) An ninh chip, đầu đọc dấu vân tay, đầu đọc thẻ thông minh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có khe khóa khóa (khóa cáp được bán riêng)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ thống- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính xách tay loại notebook- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows Nền tảng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng ổ cứng 60 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạch an ninh Tích hợp Trusted Platform Module (TPM 1.2)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết bị bảo mật Máy đọc thẻ thông minh, đầu đọc dấu vân tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MONITOR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng 12,1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước và trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng 11,6 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ sâu 8.3 in- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều cao 1 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU RA ÂM THANH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn tuân thủ Âm thanh Độ nét cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SẢN PHẨM BẢO HÀNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo hành loại 3 năm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BO MẠCH CHỦ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus Dữ liệu 533 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Chipset Điện thoại di động Intel 945GMS Express- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TIÊU CHUẨN MÔI TRƯỜNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chứng chỉ ENERGY STAR Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH CHẤT VẬT LÝ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng 3.09 lbs- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vgn-Z899Gcb

1,019,500₫ 1,069,500₫

Sony Vaio Vgn-Z899Gcb

1,019,500₫ 1,069,500₫

Màn hình SONY VAIO VGN-Z899GCB  

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-Z899GCB  

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-Z899GCB  

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-Z899GCB  

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-Z899GCB  

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-Z899GCB  

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-Z899GCB  

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-Z899GCB  

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-Z899GCB  

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-Z899GCB  

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-Z899GCB  

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-Z899GCB  

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-Z899GCB  

Không quay

Máy nóng

 

 

Sony Vaio Vpc-Sa35Gh

1,160,860₫ 1,210,860₫

Sony Vaio Vpc-Sa35Gh

1,160,860₫ 1,210,860₫

 

Màn hình SONY VAIO VPC-SA35GH

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VPC-SA35GH

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VPC-SA35GH

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VPC-SA35GH

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VPC-SA35GH

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VPC-SA35GH

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VPC-SA35GH

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VPC-SA35GH

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VPC-SA35GH

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VPC-SA35GH

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VPC-SA35GH

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VPC-SA35GH

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VPC-SA35GH

Không quay

Máy nóng

 

Hãng sản xuất    Sony VAIO SA Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               13.3 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA++ (1600 x 900)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel HM67 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i7-2640M Sandy Bridge- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.80GHz (4MB L3 cache, Max Turbo Frequency 3.5GHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 1333Mhz (PC3-10666)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      6GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              750GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD Super Multi Double Layer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    AMD Mobility Radeon HD 6630M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              1GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000TX- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Professional 64 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bảo mật bằng dấu vân tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            1 x USB 3.0 + 2 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery 6giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.69kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     331 x 23.3 x 224.5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Website               Chi tiết- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Videocon Infinium Z50Q Lite

903,250₫ 953,250₫

Videocon Infinium Z50Q Lite

903,250₫ 953,250₫

 

Màn hình VIDEOCON INFINIUM Z50Q LITE      

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn VIDEOCON INFINIUM Z50Q LITE           

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin VIDEOCON INFINIUM Z50Q LITE      

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc VIDEOCON INFINIUM Z50Q LITE       

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh VIDEOCON INFINIUM Z50Q LITE       

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic VIDEOCON INFINIUM Z50Q LITE          

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước VIDEOCON INFINIUM Z50Q LITE            

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G VIDEOCON INFINIUM Z50Q LITE         

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth VIDEOCON INFINIUM Z50Q LITE     

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim VIDEOCON INFINIUM Z50Q LITE      

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn VIDEOCON INFINIUM Z50Q LITE        

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main VIDEOCON INFINIUM Z50Q LITE          

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  VIDEOCON INFINIUM Z50Q LITE         

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

GENERAL - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Release date      January 2015 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form factor        Touchscreen - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dimensions (mm)            143.20 x 73.10 x 9.50 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery capacity (mAh)  2000 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Removable battery         Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Colours White, Red, Blue - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DISPLAY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Screen size (inches)        5.00 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Touchscreen      Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Resolution          480x854 pixels - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HARDWARE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor            1.2GHz quad-core - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      512MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Internal storage                4GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Expandable storage        Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Expandable storage type              microSD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Expandable storage up to (GB)  32 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CAMERA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Rear camera       5-megapixel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Rear Flash           LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Front camera     0.3-megapixel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SOFTWARE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System            Android 4.4.2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CONNECTIVITY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wi-Fi      Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wi-Fi standards supported          802.11 b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC        No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Infrared               No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB OTG              No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Headphones      3.5mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FM         Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Number of SIMs               2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 1     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM Type             Regular - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM/CDMA       GSM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G/ LTE No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Supports 4G in India (Band 40)   No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 2     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM/CDMA       GSM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G/ LTE No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Supports 4G in India (Band 40)   No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SENSORS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Compass/ Magnetometer           No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Proximity sensor              Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Accelerometer  Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ambient light sensor      Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gyroscope          Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Barometer          No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Temperature sensor      No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Mediapad T1 7.0 Plus MediapadT1

935,800₫ 985,800₫

Mediapad T1 7.0 Plus MediapadT1

935,800₫ 985,800₫

 

Màn hình máy tính bảng MEDIAPAD T1 7.0 PLUS       

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng MEDIAPAD T1 7.0 PLUS           

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng MEDIAPAD T1 7.0 PLUS      

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng MEDIAPAD T1 7.0 PLUS       

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng MEDIAPAD T1 7.0 PLUS       

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng MEDIAPAD T1 7.0 PLUS           

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng MEDIAPAD T1 7.0 PLUS             

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng MEDIAPAD T1 7.0 PLUS          

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy tính bảng MEDIAPAD T1 7.0 PLUS      

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng MEDIAPAD T1 7.0 PLUS       

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng MEDIAPAD T1 7.0 PLUS        

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng MEDIAPAD T1 7.0 PLUS           

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng MEDIAPAD T1 7.0 PLUS         

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng lưới công nghệ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAUNCH công bố vào năm 2016, tháng 4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trạng thái Có sẵn. Phát hành năm 2016, tháng 4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BODY Kích thước 191.8 x 107 x 8.5 mm (7.55 x 4.21 x 0.33 in)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng 278 g (9.81 oz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM Micro-SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng điện dung IPS LCD DISPLAY, 16 triệu màu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước 7.0 inch, 137.9 cm2 (~ 67.2% tỷ lệ màn hình so với thân)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải 600 x 1024 pixel, tỷ lệ 16: 9 (mật độ ~ 170 ppi)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Multitouch Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - giao diện cảm xúc 3.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PLATFORM OS Android 4.4.2 (KitKat)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Spreadtrum SC7731G- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU lõi kép 1,2 GHz Cortex-A7- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MEMORY Khe thẻ nhớ microSD, lên đến 64 GB (khe cắm dành riêng)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Internal 16 GB, RAM 2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CAMERA Primary 5 MP, tự động lấy nét- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng Gắn thẻ địa lý, chạm vào tiêu điểm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video 720p @ 30 khung hình / giây- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trung học 2 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SOUND Loại báo động Rung động; Nhạc chuông MP3, WAV- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jack cắm 3.5mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS WLAN Wi-Fi 802.11 b / g / n, Điểm truy cập Wi-Fi Trực tiếp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth 4.0, LE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS Có, với A-GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio Để được xác nhận- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB microUSB 2.0, USB On-The-Go- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đ FEC ĐIỂM Bộ cảm biến Accelerometer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhắn tin SMS (xem theo dạng luồng), MMS, Email, Push Mail, IM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt HTML5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Java Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - Máy nghe nhạc MP3 / WAV / Flac- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Máy nghe nhạc MP4 / H.264- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình xem tài liệu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình biên tập ảnh / video- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin Không thể tháo rời Pin Li-Ion 4100 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đứng chờ Lên đến 300 h- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian đàm thoại Lên đến 10 giờ (đa phương tiện)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MISC Màu Đen / Bạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Zenbook U31Jg

903,250₫ 953,250₫

Asus Zenbook U31Jg

903,250₫ 953,250₫

Màn hình ASUS ZENBOOK U31JG

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS ZENBOOK U31JG

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS ZENBOOK U31JG

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS ZENBOOK U31JG

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS ZENBOOK U31JG

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS ZENBOOK U31JG

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS ZENBOOK U31JG

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS ZENBOOK U31JG

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS ZENBOOK U31JG

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS ZENBOOK U31JG

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS ZENBOOK U31JG

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS ZENBOOK U31JG

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS ZENBOOK U31JG

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              3517U- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.90 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Turbo Boost 3.0 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1600 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4GB (Onboard)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3 (on board)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1600 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            4 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      13.3 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      IPS LCD, LED Backlit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa tích hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        Intel® HD Graphics 4000- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Combo Microphone & Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   3 x USB 3.0, HDMI, Mini VGA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth® (4.0 + HS)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              SD, SDHC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              HD webcam- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  Instant On, USB Charge, Đèn bàn phím, Ice Cool- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li - Polymer 6 cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 325 mm - Ngang 223 mm - Dày 18 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.45- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vgn-Z899Gsb

893,950₫ 943,950₫

Sony Vaio Vgn-Z899Gsb

893,950₫ 943,950₫

Màn hình SONY VAIO VGN-Z899GSB  

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-Z899GSB  

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-Z899GSB  

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-Z899GSB  

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-Z899GSB  

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-Z899GSB  

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-Z899GSB  

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-Z899GSB  

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-Z899GSB  

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-Z899GSB  

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-Z899GSB  

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-Z899GSB  

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-Z899GSB  

Không quay

Máy nóng

 

 

Dell Latitude D420

945,100₫ 995,100₫

Dell Latitude D420

945,100₫ 995,100₫

Màn hình DELL LATITUDE D420

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL LATITUDE D420

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL LATITUDE D420

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL LATITUDE D420

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL LATITUDE D420

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL LATITUDE D420

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL LATITUDE D420

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL LATITUDE D420

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL LATITUDE D420

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL LATITUDE D420

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL LATITUDE D420

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL LATITUDE D420

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL LATITUDE D420

Không quay

Máy nóng

CHUNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng đóng gói 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ nền tảng Intel Centrino Duo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khả năng không dây IEEE 802.11b, IEEE 802.11g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy tính xách tay siêu di động (Dưới 4 lbs.)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng Màn hình rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuấtDell, Inc.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUY TRÌNH / CHIPSET- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU Intel Core Duo U2500 / 1,2 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số nhân Dual-Core- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ cache L2 - 2 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hiệu quả năng lượng Ultra Low Voltage (ULV)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus Dữ liệu 533 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Chipset Điện thoại di động Intel 945GM Express- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng Enhanced SpeedStep công nghệ, Thực thi Vô hiệu hoá Bit, năng động tối ưu hóa hệ thống xử lý xe buýt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ cache- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ L2 loại- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đã cài đặt Kích thước 2 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ 533 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các tính năng cấu hình 1 x 512 MB + 512 MB (đã được hàn)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR2 SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM 1 GB (1 x 512 MB + 512 MB (đã được hàn))- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước được hỗ trợ tối đa 1.5 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR2 SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ 533 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form Factor SO-DIMM 200-pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số khe 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe rỗng 0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang DVD-ROM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại none- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ đọc 8x- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại xách tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÔNG SỐ MÔI TRƯỜNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ ẩm Vận hành 10 - 90%- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải 1280 x 800 (WXGA)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng Màn hình UltraSharp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo (mét) 30,7 cm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải hiển thị WXGA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ CỨNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ trục chính 4200 rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng cài đặt 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng 80 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AUDIO & VIDEO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ hoạ Intel GMA 950- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ phân chia bộ nhớ Công nghệ bộ nhớ video động 3.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước bộ nhớ được phân bổ tối đa 224 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa âm thanh, microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Codec giải mã âm thanh STAC9200- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng Âm thanh Độ nét cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU VÀO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhập bàn phím, bàn di chuột, thanh theo dõi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRUYỀN THÔNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức không dây 802.11a / b / g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ điều khiển không dây Intel PRO / Không dây 3945ABG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức Có dây Gigabit Ethernet- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ QUANG HỌC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại đĩa DVD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CD-RW / DVD-ROM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUY TRÌNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU Core Duo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số bộ xử lý U2500- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuất Intel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ đồng hồ 1.20 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ ĐĨA MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại none- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CARD READER- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc thẻ loại- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ Flash được hỗ trợ Thẻ nhớ SD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung tích 42 Wh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cells 6-cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ lithium ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian chạy (lên đến) 4,6 giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ CHUYỂN ĐIỆN XOAY CHIÊU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu vào AC 120/230 V (50/60 Hz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Liên kết & Mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe cắm 1 x bộ nhớ (0 miễn phí)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 thẻ PC (1 miễn phí)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ thông minh 1 x (1 miễn phí)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện 2 x USB 2.0 - USB 4 chân Loại A- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x hiển thị / video - VGA - 15 chân HD D-Sub (HD-15)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 modem - đường dây điện thoại - RJ-11- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x mạng - Ethernet 10Base-T / 100Base-TX / 1000Base-T - RJ-45- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x microphone - đầu vào - mini-phone 3,5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x hồng ngoại - IrDA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 ổ cắm / cổng sao chép- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x âm thanh - line-out / headphones - mini-điện thoại stereo 3,5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x IEEE 1394 (FireWire) - 4 chân FireWire- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x PoweredUSB 2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x hiển thị / video - 24 + 1 pin DVI kỹ thuật số- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc thẻ nhớ Có (SD Card)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HEADER- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhãn Dell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dòng sản phẩm Dell Latitude- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mẫu D420- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng đóng gói 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính Tương thích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MẠNG LƯỚI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ truyền tối đa 56 Kbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức kết nối dữ liệu Ethernet, Fast Ethernet, Gigabit Ethernet, IEEE 802.11a, IEEE 802.11b, IEEE 802.11g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ LAN Không dây Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không dây NIC Intel PRO / Không dây 3945ABG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KHÁI QUÁT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có mật khẩu ổ cứng, khe khóa bảo mật (khóa cáp được bán riêng), mật khẩu hệ thống- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ thống- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ nền tảng Intel Centrino Duo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính xách tay loại notebook- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows Nền tảng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng ổ cứng 60 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MONITOR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo 12,1 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước và trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng 11,6 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ sâu 8.3 in- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều cao 1 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU RA ÂM THANH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn tuân thủ AC '97- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SẢN PHẨM BẢO HÀNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo hành loại 3 năm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BO MẠCH CHỦ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus Dữ liệu 533 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Chipset Điện thoại di động Intel 945GM Express- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH CHẤT VẬT LÝ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng 3.09 lbs- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUYỀN LỰC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhiệt độ hoạt động tối thiểu 32 ° F- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhiệt độ hoạt động tối đa 95 ° F- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ THỐNG HOẠT ĐỘNG / PHẦN MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cung cấp hệ điều hành: Nhập Windows XP Home- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Cyberlink PowerDVD, trình điều khiển và tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VIDEO OUTPUT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ hoạ Intel GMA 900- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ hoạ Intel GMA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ NHỚ VIDEO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ phân chia bộ nhớ Công nghệ bộ nhớ video động 3.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước bộ nhớ được phân bổ tối đa 224 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Notemagix M17

912,550₫ 962,550₫

Notemagix M17

912,550₫ 962,550₫

Màn hình NOTEMAGIX M17

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin NOTEMAGIX M17

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím NOTEMAGIX M17

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram NOTEMAGIX M17

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng NOTEMAGIX M17

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng NOTEMAGIX M17

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi NOTEMAGIX M17

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main NOTEMAGIX M17

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn NOTEMAGIX M17

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: NOTEMAGIX M17

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): NOTEMAGIX M17

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng NOTEMAGIX M17

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan NOTEMAGIX M17

Không quay

Máy nóng

Processor- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

7th Gen Intel® Core™- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel® HM175 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Supports Dual Channel DDR4
Two 260Pin SODIMM sockets, support for DDR4 2400MHz(Real operation frequency depends on FSB of processor)
Expandable up to 32GB, depends on 8GB/16GB SODIMM module- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

17.3" Full HD 16:9 Wide screen (1920x1080) LED-Backlit Display in Matte Finished screen- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel® HD Graphics 630- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Intel Dynamic Video Memory Technology supporting shared memory up to 1.7GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Intel® Quick Sync Video- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Microsoft® DirectX® 12 Compatible- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Intel® Clear Video HD Technology / Intel® HD Graphics- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NVIDIA GeForce GT 950M with Optimus Technology- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Audio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Supports Dual Channel DDR4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

High Definition audio interface- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 Built-in Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 Built-in Speakers- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Communications- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x Built-in Gigabit Ethernet LAN
802.11 b/g/n/ac wireless LAN + Bluetooth™ V4.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Features- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kensington Lock
Built-in 2.0M FHD Video Camera
FlexiCharger
Intel® Rapid Start Technology
Intel® Smart Connect Technology
Intel® Anti-Theft Technology- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Power- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Removable 6 cell smart Lithium-Ion battery pack 62Wh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Full Range 90W AC Adapter AC-in 100~240V, 50~60Hz, DC output 19V, 4.74A- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Size- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

16.48" (w) x 11.18" (d) x 1" (h)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

6.8 LBs with Battery Pack- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Medion Akoya S3409

899,530₫ 949,530₫

Medion Akoya S3409

899,530₫ 949,530₫

Màn hình MEDION AKOYA S3409

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin MEDION AKOYA S3409

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím MEDION AKOYA S3409

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram MEDION AKOYA S3409

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng MEDION AKOYA S3409

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng MEDION AKOYA S3409

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi MEDION AKOYA S3409

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main MEDION AKOYA S3409

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn MEDION AKOYA S3409

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: MEDION AKOYA S3409

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): MEDION AKOYA S3409

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng MEDION AKOYA S3409

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan MEDION AKOYA S3409

Không quay

Máy nóng

CPU: Bộ xử lý Intel® Core ™ i7-7500U- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành: Windows 10 Home- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tần số đồng hồ: 2.7GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa: Intel® HD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước bộ nhớ: 8GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại bộ nhớ: DDR3 1600 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SSD Dung lượng: 256GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình: 33,8 cm (13,3 ")- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tỷ lệ khung hình: 16: 9- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết: 1920x1080 pixels- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại màn hình: màn hình không lóa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn nền LED: Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chi tiết đồ họa:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel® HD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dolby Audio Premium được chứng nhận Độ phân giải cao - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Âm thanh với 2 loa.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khác:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc thẻ đa năng cho thẻ nhớ microSD, SDHC, SDXC (chưa có thẻ nhớ)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam HD tích hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ắc quy- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin tế bào: 3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chức năng rảnh tay Bluetooth:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

chức năng Bluetooth 4.1 tích hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc thẻ đa năng cho thẻ nhớ SD, SDHC và SDXC (chưa có thẻ nhớ)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 cổng USB 3.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x USB 3.0 Loại C- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x HDMI® ra- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 kết hợp âm thanh (Mic-in & Audio-out)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x DC-in- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ chuẩn không dây IEEE 802.11ac mới nhất- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WLAN:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel® Wireless-AC 8265 với chức năng Bluetooth 4.1 tích hợp Hệ thống - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

không dây mới nhất Công nghệ chuẩn IEEE 802.11ac- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vgn-Z790Dnd

1,019,500₫ 1,069,500₫

Sony Vaio Vgn-Z790Dnd

1,019,500₫ 1,069,500₫

Màn hình SONY VAIO VGN-Z790DND  

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-Z790DND  

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-Z790DND  

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-Z790DND  

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-Z790DND  

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-Z790DND  

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-Z790DND  

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-Z790DND  

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-Z790DND  

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-Z790DND  

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-Z790DND  

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-Z790DND  

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-Z790DND  

Không quay

Máy nóng

 

 

Videocon A29

926,500₫ 976,500₫

Videocon A29

926,500₫ 976,500₫

 

Màn hình VIDEOCON A29              

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn VIDEOCON A29      

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin VIDEOCON A29             

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc VIDEOCON A29              

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh VIDEOCON A29              

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic VIDEOCON A29      

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước VIDEOCON A29        

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G VIDEOCON A29     

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth VIDEOCON A29             

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim VIDEOCON A29              

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn VIDEOCON A29   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main VIDEOCON A29      

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  VIDEOCON A29    

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

GENERAL - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Release date      April 2014 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form factor        Touchscreen - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dimensions (mm)            125.00 x 63.00 x 11.40 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery capacity (mAh)  1400 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Removable battery         Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Colours Black, White - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DISPLAY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Screen size (inches)        4.00 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Touchscreen      Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Resolution          480x800 pixels - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HARDWARE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor            1.2GHz dual-core - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      512MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Internal storage                4GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Expandable storage        Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Expandable storage type              microSD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Expandable storage up to (GB)  32 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CAMERA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Rear camera       3.2-megapixel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Rear Flash           LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Front camera     0.3-megapixel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SOFTWARE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System            Android 4.2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CONNECTIVITY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wi-Fi      Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC        No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Infrared               No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB OTG              No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Headphones      3.5mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FM         Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Number of SIMs               2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 1     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM Type             Regular - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM/CDMA       GSM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G/ LTE No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Supports 4G in India (Band 40)   No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 2     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM Type             Regular - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM/CDMA       GSM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G/ LTE No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Supports 4G in India (Band 40)   No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SENSORS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Compass/ Magnetometer           No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Proximity sensor              Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Accelerometer  Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ambient light sensor      No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gyroscope          No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Barometer          No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Temperature sensor      No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Zenbook U31F

901,390₫ 951,390₫

Asus Zenbook U31F

901,390₫ 951,390₫

Màn hình ASUS ZENBOOK U31F

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS ZENBOOK U31F

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS ZENBOOK U31F

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS ZENBOOK U31F

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS ZENBOOK U31F

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS ZENBOOK U31F

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS ZENBOOK U31F

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS ZENBOOK U31F

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS ZENBOOK U31F

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS ZENBOOK U31F

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS ZENBOOK U31F

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS ZENBOOK U31F

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS ZENBOOK U31F

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              3517U- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.90 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Turbo Boost 3.0 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1600 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4GB (Onboard)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3 (on board)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1600 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            4 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      13.3 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      IPS LCD, LED Backlit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa tích hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        Intel® HD Graphics 4000- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Combo Microphone & Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   3 x USB 3.0, HDMI, Mini VGA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth® (4.0 + HS)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              SD, SDHC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              HD webcam- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  Instant On, USB Charge, Đèn bàn phím, Ice Cool- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li - Polymer 6 cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 325 mm - Ngang 223 mm - Dày 18 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.45- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Mediapad T1 7.0

917,200₫ 967,200₫

Mediapad T1 7.0

917,200₫ 967,200₫

 

Màn hình máy tính bảng MEDIAPAD T1 7.0       

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng MEDIAPAD T1 7.0           

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng MEDIAPAD T1 7.0      

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng MEDIAPAD T1 7.0       

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng MEDIAPAD T1 7.0       

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng MEDIAPAD T1 7.0           

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng MEDIAPAD T1 7.0             

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng MEDIAPAD T1 7.0          

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy tính bảng MEDIAPAD T1 7.0      

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng MEDIAPAD T1 7.0       

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng MEDIAPAD T1 7.0        

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng MEDIAPAD T1 7.0           

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng MEDIAPAD T1 7.0         

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      WSVGA - IPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       1024 x 600 pixels- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      7"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chụp ảnh & Quay phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera sau        2 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay phim          HD 720p- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng camera            Tự động lấy nét- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera trước    2 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cấu hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Android 4.4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU (Chipset)           Spreadtrum SC7731G 4 nhân- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.2 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chip đồ hoạ (GPU)          Mali-400MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      1 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong (ROM)       8 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ khả dụng              4.48 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ nhớ ngoài   Micro SD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ thẻ tối đa               32 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến             Tiệm cận, Ánh sáng, Gia tốc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số khe SIM         1 SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại SIM               Micro sim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thực hiện cuộc gọi           Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 3G            Có 3G ( tốc độ Download 21 Mbps, Upload 5.76 Mbps)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 4G            Không hỗ trợ 4G- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WiFi       Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối/sạc              Micro USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jack tai nghe      3.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ OTG         Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối khác       Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chức năng khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ghi âm  Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng đặc biệt           Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu              Nhựa, mặt lưng nhôm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 191.8 mm - Ngang 107 mm - Dày 8.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       278 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin & Dung lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin Lithium - Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng pin 4100 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Fujitsu Lifebook P770

1,282,690₫ 1,332,690₫

Fujitsu Lifebook P770

1,282,690₫ 1,332,690₫

Màn hình FUJITSU LIFEBOOK P770

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin FUJITSU LIFEBOOK P770

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím FUJITSU LIFEBOOK P770

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram FUJITSU LIFEBOOK P770

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng FUJITSU LIFEBOOK P770

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng FUJITSU LIFEBOOK P770

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi FUJITSU LIFEBOOK P770

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main FUJITSU LIFEBOOK P770

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn FUJITSU LIFEBOOK P770

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: FUJITSU LIFEBOOK P770

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): FUJITSU LIFEBOOK P770

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng FUJITSU LIFEBOOK P770

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan FUJITSU LIFEBOOK P770

Không quay

Máy nóng

Mainboard Mobiistar Lai Zumbo J 2017

963,700₫ 1,013,700₫

Sony Vaio Vpc-Sa35Ggx

1,027,870₫ 1,077,870₫

Sony Vaio Vpc-Sa35Ggx

1,027,870₫ 1,077,870₫

 

Màn hình SONY VAIO VPC-SA35GGX

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VPC-SA35GGX

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VPC-SA35GGX

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VPC-SA35GGX

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VPC-SA35GGX

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VPC-SA35GGX

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VPC-SA35GGX

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VPC-SA35GGX

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VPC-SA35GGX

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VPC-SA35GGX

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VPC-SA35GGX

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VPC-SA35GGX

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VPC-SA35GGX

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Sony VAIO SA Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               13.4 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i7-2640M Sandy Bridge- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.80GHz (4MB L3 cache, Max Turbo Frequency 3.5GHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 1333Mhz (PC3-10666)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      6GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              750GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   7200rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                Blu-Ray ROM with SuperMulti DVD±R/RW Double Layer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    Intel HD graphics 3000- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              1GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Professional 64 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            1 x USB 3.0 + 4 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery 4giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.64 Kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vgn-Z45Gd

1,066,000₫ 1,116,000₫

Sony Vaio Vgn-Z45Gd

1,066,000₫ 1,116,000₫

Màn hình SONY VAIO VGN-Z45GD  

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-Z45GD  

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-Z45GD  

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-Z45GD  

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-Z45GD  

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-Z45GD  

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-Z45GD  

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-Z45GD  

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-Z45GD  

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-Z45GD  

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-Z45GD  

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-Z45GD  

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-Z45GD  

Không quay

Máy nóng

 

Hãng sản xuất      Sony VAIO E Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình 15.5 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải         LED (1366 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset          Mobile Intel HM76 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i5-3230M Ivy Bridge- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy           2.60GHz (3MB L3 cache, Max Turbo Frequency 3.2GHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type       DDR3 1600MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory          4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng          HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD                500GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD     5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang DVD Super Multi Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset      AMD Mobility Radeon HD 7650M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory  1GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000TX- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi         IEEE 802.11b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Multi-Touch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 8 64 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Đang chờ cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng đặc biệt              Upgradeable up to 8GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth® standard Ver. 4.0 + HS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB             1 x USB 3.0 + 3 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card    Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery   3.5giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng         2.7kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)       371.9 x 25.3 (maximum 35.1) x 253.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Website Chi tiết- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vgn-Sz583N

935,800₫ 985,800₫

Sony Vaio Vgn-Sz583N

935,800₫ 985,800₫

Màn hình SONY VAIO VGN-SZ583N

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-SZ583N

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-SZ583N

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-SZ583N

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-SZ583N

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-SZ583N

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-SZ583N

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-SZ583N

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-SZ583N

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-SZ583N

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-SZ583N

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-SZ583N

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-SZ583N

Không quay

Máy nóng

 

Hãng sản xuất    Sony VAIO SZ Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               13.3 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1280 x 800)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel GM965 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core 2 Duo T7700- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.40Ghz (4MB L2 cache)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDRII 667Mhz (PC2-5300)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      2GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              160GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD-R/RW/RAM+RDL- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    NVIDIA GeForce 8400M GS / Intel GMA X3100- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              831MB Share- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows Vista Business- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bảo mật bằng dấu vân tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • IEEE1394- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            2 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery 6.5giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.75kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     315 x 21.8 - 33 x 234.3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Zenbook U310Uq

900,460₫ 950,460₫

Asus Zenbook U310Uq

900,460₫ 950,460₫

Màn hình ASUS ZENBOOK U310UQ

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS ZENBOOK U310UQ

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS ZENBOOK U310UQ

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS ZENBOOK U310UQ

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS ZENBOOK U310UQ

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS ZENBOOK U310UQ

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS ZENBOOK U310UQ

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS ZENBOOK U310UQ

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS ZENBOOK U310UQ

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS ZENBOOK U310UQ

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS ZENBOOK U310UQ

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS ZENBOOK U310UQ

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS ZENBOOK U310UQ

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              3517U- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.90 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Turbo Boost 3.0 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1600 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4GB (Onboard)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3 (on board)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1600 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            4 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      13.3 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      IPS LCD, LED Backlit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa tích hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        Intel® HD Graphics 4000- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Combo Microphone & Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   3 x USB 3.0, HDMI, Mini VGA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth® (4.0 + HS)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              SD, SDHC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              HD webcam- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  Instant On, USB Charge, Đèn bàn phím, Ice Cool- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li - Polymer 6 cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 325 mm - Ngang 223 mm - Dày 18 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.45- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Videocon A55Qhd

933,940₫ 983,940₫

Videocon A55Qhd

933,940₫ 983,940₫

 

Màn hình VIDEOCON A55QHD     

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn VIDEOCON A55QHD         

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin VIDEOCON A55QHD    

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc VIDEOCON A55QHD     

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh VIDEOCON A55QHD     

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic VIDEOCON A55QHD         

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước VIDEOCON A55QHD           

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G VIDEOCON A55QHD        

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth VIDEOCON A55QHD    

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim VIDEOCON A55QHD     

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn VIDEOCON A55QHD      

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main VIDEOCON A55QHD         

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  VIDEOCON A55QHD       

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

GENERAL - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Release date      October 2013 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form factor        Bar - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery capacity (mAh)  2000 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Removable battery         Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DISPLAY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Screen size (inches)        5.00 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Touchscreen      Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Resolution          540x960 pixels - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HARDWARE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor            1.3GHz dual-core - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      1GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Internal storage                4GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Expandable storage        Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Expandable storage type              microSD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Expandable storage up to (GB)  32 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CAMERA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Rear camera       8-megapixel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Rear Flash           LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Front camera     1.3-megapixel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SOFTWARE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System            Android 4.2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CONNECTIVITY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wi-Fi      Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wi-Fi standards supported          802.11 b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC        No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Infrared               No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB OTG              No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Headphones      3.5mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FM         Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Number of SIMs               2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 1     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM Type             Regular - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM/CDMA       GSM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G/ LTE No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Supports 4G in India (Band 40)   No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 2     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM Type             Regular - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM/CDMA       GSM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G/ LTE No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Supports 4G in India (Band 40)   No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SENSORS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Compass/ Magnetometer           No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Proximity sensor              Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Accelerometer  Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ambient light sensor      Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gyroscope          No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Barometer          No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Temperature sensor      No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Huawei Ascend Mate 7 Huawei Ascend Mate7

897,670₫ 947,670₫

 

Màn hình HUAWEI ASCEND MATE 7     

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn HUAWEI ASCEND MATE 7          

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy
  3. Hư nút nguồn   

Pin HUAWEI ASCEND MATE 7     

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc HUAWEI ASCEND MATE 7       

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh HUAWEI ASCEND MATE 7      

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic HUAWEI ASCEND MATE 7         

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.

Camera sau/ trước HUAWEI ASCEND MATE 7           

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G HUAWEI ASCEND MATE 7       

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth HUAWEI ASCEND MATE 7    

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim HUAWEI ASCEND MATE 7     

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn HUAWEI ASCEND MATE 7       

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main HUAWEI ASCEND MATE 7         

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  HUAWEI ASCEND MATE 7       

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ
  7. Mạng lưới công nghệ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GSM / HSPA / LTE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    LAUNCH Thông báo vào 2014, tháng 9- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Trạng thái Có sẵn. Phát hành năm 2014, tháng 10- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    BODY Kích thước 157 x 81 x 7.9 mm (6,18 x 3,19 x 0,31 inch)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Trọng lượng 185 g (6.53 oz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    SIM Micro-SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hybrid Dual SIM (Micro-SIM / Nano-SIM, hoạt động kép) - MT7-TL10- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Màn hình cảm ứng điện dung IPS LCD DISPLAY, 16 triệu màu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kích thước 6.0 inch, 98.7 cm2 (~ 77.6% tỷ lệ màn hình so với thân)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải 1080 x 1920 pixel, tỷ lệ 16: 9 (~ 368 ppi mật độ)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Multitouch Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bảo vệ Corning Gorilla Glass 3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     - giao diện cảm xúc 3.1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    PLATFORM OS Android 4.4.2 (KitKat), có thể nâng cấp lên 5.1.1 (Lollipop), lên kế hoạch nâng cấp lên 6.0 (Marshmallow)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chipset HiSilicon Kirin 925- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    CPU Octa-core (4x1.8 GHz Cortex-A15 và 4x1.3 GHz Cortex-A7)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GPU Mali-T628MP4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    MEMORY Thẻ nhớ microSD, lên đến 256 GB (sử dụng khe cắm thẻ SIM 2)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ trong 16 GB, RAM 2 GB / 32 GB, RAM 3 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    CAMERA Primary 13 MP (f / 2.0, 28mm), tự động lấy nét, đèn flash LED, kiểm tra chất lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tính năng Gắn thẻ địa lý, phát hiện khuôn mặt, HDR, toàn cảnh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Video 1080p @ 30fps, kiểm tra chất lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Trung học 5 MP (f / 2.4, 22mm), 720p- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    SOUND Loại báo động Rung động; Nhạc chuông MP3, WAV- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Loa Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Jack cắm 3.5mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     - Âm thanh DTS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    - Hủy tiếng ồn hoạt động với mic chuyên dụng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    COMMS WLAN Wi-Fi 802.11 a / b / g / n, băng tần kép, DLNA, Wi-Fi Direct, hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bluetooth 4.0, A2DP, EDR, LE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GPS Có, với A-GPS, GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    NFC Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Đài FM vô tuyến- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    USB microUSB 2.0, USB Host- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Đ FEC ĐIỂM Dấu hiệu vân tay của cảm biến (gắn phía sau), gia tốc, con quay hồi chuyển, khoảng cách, la bàn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Nhắn tin SMS (xem theo luồng), MMS, Email, Push Email- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Trình duyệt HTML5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Java Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     - Trình chơi nhạc DivX / XviD / MP4 / H.264 / WMV- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    - Máy nghe nhạc MP3 / eAAC + / WMA / WAV / Flac- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    - Trình soạn thảo tài liệu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    - Trình biên tập ảnh / video- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Pin Không thể tháo rời pin Li-Po 4100 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Đứng chờ Lên đến 648 giờ (3G)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    MISC Colors Obsidian đen, ánh trăng bạc, vàng hổ phách- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     

Mediapad T1 10

954,400₫ 1,004,400₫

Mediapad T1 10

954,400₫ 1,004,400₫

 

Màn hình máy tính bảng MEDIAPAD T1 10        

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng MEDIAPAD T1 10            

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng MEDIAPAD T1 10       

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng MEDIAPAD T1 10        

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng MEDIAPAD T1 10        

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng MEDIAPAD T1 10            

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng MEDIAPAD T1 10              

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng MEDIAPAD T1 10           

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy tính bảng MEDIAPAD T1 10       

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng MEDIAPAD T1 10        

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng MEDIAPAD T1 10         

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng MEDIAPAD T1 10            

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng MEDIAPAD T1 10          

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thông số cơ bản- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành :   Android 4.4 KitKat- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong :   16 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vi xử lý CPU :     Qualcomm MSM8916, Quad-core 1.2GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối :               4G, Wi-Fi, Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chip đồ họa (GPU) :        Adreno 306- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình :          9.6 inch, 1280 x 800 pixels- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM :    1 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian sử dụng :          8 giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera :              Chính: 5.0 MP, Phụ: 2.0 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối & Cổng giao tiếp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G LTE :                4G LTE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wi-Fi :   WiFi 802.11 a/b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Sim :             Micro-SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ OTG :       Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS :     GPS/A-GPS/Glonass/BDS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số khe sim :        1 Sim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thực hiện cuộc gọi :        Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth :         Bluetooth 4.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 3G :          Có 3G ( tốc độ Download 21 Mbps, Upload 5.76 Mbps)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối/ sạc :           Micro USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối khác :     Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jack (Input & Output) :  3.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cấu hình phần cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU (Chipset) :        Qualcomm MSM8916- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến :           Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chip đồ hoạ (GPU) :        Adreno 306- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU :       1.2Ghz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM :    1 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số nhân :             Quad-core- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin & Dung lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng pin :               4800mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin :              Lithium - Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian sử dụng :          8 giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian sạc đầy :            70 - 80 % (2h)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải :     1280 x 800 Pixels- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình :    9.6 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình :    IPS LCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ cảm ứng :      Cảm ứng đa điểm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu màn hình :                16 triệu màu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chụp hình & Quay phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay Phim :        Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn Flash :          Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng camera :          tự động lấy nét, flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera sau :      5.0 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera trước :  2.0 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian bảo hành :       12 tháng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Rac- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước :        248.5 x 150 x 8.3 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng :     433g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước (DxRxC) :       248.5 x 150 x 8.3 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu :            Kim loại, nhựa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng :     433g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giải trí & Ứng dụng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xem phim :         H.264,MPEG-4,H.263,VP8- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghe nhạc :        AAC, AMR-WB, AMR-NB, EVRC, QCELP, PCM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công vụ văn phòng :       Hỗ trợ ứng dụng văn phòng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ghi âm :               Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ứng dụng khác :               Game, Lịch, Đồng hồ, Báo thức, Bản đồ, Mail, Sổ tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ROM :   16 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ thẻ nhớ tối đa :   32GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ nhớ ngoài : Micro SD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Latitude D400

907,900₫ 957,900₫

Dell Latitude D400

907,900₫ 957,900₫

Màn hình DELL LATITUDE D400

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL LATITUDE D400

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL LATITUDE D400

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL LATITUDE D400

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL LATITUDE D400

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL LATITUDE D400

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL LATITUDE D400

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL LATITUDE D400

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL LATITUDE D400

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL LATITUDE D400

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL LATITUDE D400

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL LATITUDE D400

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL LATITUDE D400

Không quay

Máy nóng

CHUNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khả năng không dây 802.11b- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy tính xách tay siêu di động (Dưới 4 lbs.)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuấtDell, Inc.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUY TRÌNH / CHIPSET- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại chipset Intel 855GM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ cache- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ L2 loại- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đã cài đặt Kích thước 1 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 512 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ đọc 24x- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại tiêu chuẩn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ CỨNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng 40 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU VÀO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Bàn phím, thanh chỉ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ QUANG HỌC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CD-ROM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUY TRÌNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU Pentium M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuất Intel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ đồng hồ 1,3 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ ĐĨA MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian nạp tiền 1 giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ Lithium ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MẠNG LƯỚI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ truyền tối đa 56 Kbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức kết nối dữ liệu IEEE 802.11b, Fast Ethernet- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KHÁI QUÁT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng Mật khẩu hệ thống, mật khẩu quản trị viên, mật khẩu ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MONITOR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo 12,1 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ màu 24-bit (16.7M màu)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước và trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng 11,6 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều sâu 9,6 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều cao 1,0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU RA ÂM THANH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chế độ Phát âm thanh 18-bit stereo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SẢN PHẨM BẢO HÀNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo hành loại 3 năm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BO MẠCH CHỦ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại chipset Intel 855GM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH CHẤT VẬT LÝ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form Factor Portable- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng 3,7 lbs- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUYỀN LỰC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Bộ sạc Nguồn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ THỐNG HOẠT ĐỘNG / PHẦN MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cung cấp hệ điều hành: Loại Microsoft Windows XP Professional Gói Dịch vụ 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhập Microsoft Office Small Business Edition- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ NHỚ VIDEO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 32 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DỊCH VỤ & H SUP TRỢ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo hành loại 3 năm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CHUNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuấtDell, Inc.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nơi để mua- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loạt máy tính xách tay Dell Latitude D400- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số phần: d400lo Phát hành: 19 tháng 5 năm 2003- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Truy cập trang nhà sản xuất để biết chi tiết.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vgn-Z46Sd

982,300₫ 1,032,300₫

Sony Vaio Vgn-Z46Sd

982,300₫ 1,032,300₫

Màn hình SONY VAIO VGN-Z46SD  

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-Z46SD  

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-Z46SD  

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-Z46SD  

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-Z46SD  

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-Z46SD  

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-Z46SD  

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-Z46SD  

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-Z46SD  

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-Z46SD  

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-Z46SD  

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-Z46SD  

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-Z46SD  

Không quay

Máy nóng

 

Hãng sản xuất      Sony VAIO E Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình 15.5 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải         LED (1366 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset          Mobile Intel HM76 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i5-3230M Ivy Bridge- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy           2.60GHz (3MB L3 cache, Max Turbo Frequency 3.2GHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type       DDR3 1600MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory          4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng          HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD                500GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD     5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang DVD Super Multi Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset      AMD Mobility Radeon HD 7650M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory  1GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000TX- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi         IEEE 802.11b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Multi-Touch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 8 64 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Đang chờ cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng đặc biệt              Upgradeable up to 8GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth® standard Ver. 4.0 + HS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB             1 x USB 3.0 + 3 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card    Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery   3.5giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng         2.7kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)       371.9 x 25.3 (maximum 35.1) x 253.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Website Chi tiết- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Promagix M17Sli

921,850₫ 971,850₫

Promagix M17Sli

921,850₫ 971,850₫

Màn hình PROMAGIX M17SLI

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin PROMAGIX M17SLI

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím PROMAGIX M17SLI

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram PROMAGIX M17SLI

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng PROMAGIX M17SLI

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng PROMAGIX M17SLI

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi PROMAGIX M17SLI

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main PROMAGIX M17SLI

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn PROMAGIX M17SLI

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: PROMAGIX M17SLI

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): PROMAGIX M17SLI

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng PROMAGIX M17SLI

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan PROMAGIX M17SLI

Không quay

Máy nóng

Processor- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel® Core™ i7-7700 Processor (3.6/4.2GHz), 8MB L3 Cache, LGA 1151 (TDP 65W)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel® Core™ i7-7700K Processor (4.2/4.5GHz), 8MB L3 Cache, LGA 1151 (TDP 91W)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel® Z270 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Supports Dual Channel DDR4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Four 260Pin SODIMM sockets, support for DDR4 2133MHz (Real operation frequency depends on FSB of processor)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Expandable up to 64GB, depends on 4GB/8GB SODIMM module- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Storage- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Two changeable 2.5” HDD/SSD, SATA interface (RAID 0/1 support)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Two M.2 2280 SSD (RAID 0/1 support), SATA interface or One M.2 2280 SSD, PCIe Gen3 x4 interface- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

17.3" Full HD 16:9 Wide screen (1920x1080) IPS LED-Backlit Display in Matte Finished screen with G-SYNC technology- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dual NVIDIA® GeForce™ GTX 10 Series GPU with 8GB GDDR5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Microsoft® DirectX® 12 Compatible- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Support PCIe x8- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- MXM3.0 Type B- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- NVIDIA® PhysX® Technology- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- NVIDIA® CUDA™ Technology- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Audio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

High Definition audio interface- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

S/PDIF digital output - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Built-in Array Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Built-in two speakers and a subwoofer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sound Blaster™ X-FI® MB5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ESS™ SABRE HiFi DAC for high resolution headphone audio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

External 7.1CH audio output supported by 2-in-1 Audio, microphone, Line-in and Line-out jacks- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Power- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Removable 8 cell Smart Lithium-Ion battery pack 89Wh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dual Full Range 330W AC Adapters, AC-in 100~240V, 50~60Hz, DC output 19.5V, 16.9A with Power Converter Box- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Size- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

16.85" (w) x 12.13" (d) x 1.86" (h)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

12 LBs with Battery Pack- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Medion Akoya P7645 Notebook

899,530₫ 949,530₫

Medion Akoya P7645 Notebook

899,530₫ 949,530₫

Màn hình MEDION AKOYA P7645 NOTEBOOK

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin MEDION AKOYA P7645 NOTEBOOK

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím MEDION AKOYA P7645 NOTEBOOK

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram MEDION AKOYA P7645 NOTEBOOK

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng MEDION AKOYA P7645 NOTEBOOK

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng MEDION AKOYA P7645 NOTEBOOK

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi MEDION AKOYA P7645 NOTEBOOK

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main MEDION AKOYA P7645 NOTEBOOK

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn MEDION AKOYA P7645 NOTEBOOK

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: MEDION AKOYA P7645 NOTEBOOK

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): MEDION AKOYA P7645 NOTEBOOK

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng MEDION AKOYA P7645 NOTEBOOK

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan MEDION AKOYA P7645 NOTEBOOK

Không quay

Máy nóng

Hiển thị- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Màn hình chéo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

17,3 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Độ sắc nét- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HD +- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Nghị quyết- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1600 x 900 pixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Màn hình cảm ứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Lớp phủ màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mat- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Loại màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảng TN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 FreeSync- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 G-Sync- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Bộ vi xử lý- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel Core i5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Số bộ xử lý- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

7200U- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Lõi xử lý- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lõi kép (2)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Tên mã- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hồ Kaby- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Tốc độ đồng hồ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2500 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Tần số Turbo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3100 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Môđun nền tảng tin cậy (TPM)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Cache- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Bộ nhớ RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

8 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Bộ nhớ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SO-DIMM DDR3-1600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Bộ nhớ mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Số lượng bộ nhớ tối đa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

16 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Bộ nhớ cấu tạo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x 8 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Loại lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SSD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Tốc độ khởi động- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhanh (lên đến 15 giây)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Dung lượng lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SSD 256 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Số đĩa (nội bộ)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Khả năng lưu trữ có thể được mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Thẻ nhớ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Định dạng đĩa cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

M.2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ video- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Loại thẻ video- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành riêng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Thẻ video- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NVIDIA GeForce 940MX- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Bộ nhớ video- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2000 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Số lượng card màn hình GPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 VR Ready- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ quang- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 DVD / Blu-ray- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chơi DVD, ghi đĩa DVD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Kết nối không dây- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth, Wifi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Tiêu chuẩn Wifi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AC Không dây- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 WiDi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Phiên bản Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4.1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối dây- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDMI, VGA, USB Loại A- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Kết nối USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Loại kết nối USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn (Loại A)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Số cổng USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Hỗ trợ giao thức USB-C- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB 2.0, USB 3.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Số cổng USB 2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Số cổng USB 3.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Kết nối HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Loại kết nối HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn HDMI (Loại A)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Đầu ra HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Loại HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1,4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Kết nối mạng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Thunderbolt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 DisplayPort- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Cổng VGA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Tốc độ Ethernet- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gigabit Ethernet (1000 Mbps)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Kết nối tai nghe- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Đầu đọc thẻ nhớ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Thích hợp cho ổ cắm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Kết nối quang học- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Truyền thông- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Kết nối dữ liệu di động- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Loại kết nối dữ liệu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Loa tích hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Âm thanh sinh sản- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Stereo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Số người nói- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Microphone nội bộ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Máy ảnh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 RealSense- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Webcam định dạng hình ảnh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HD Ready (720p)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hoạt động- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Bố trí bàn phím- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QWERTY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Bố cục bàn phím bố cục- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bố cục của Hoa Kỳ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Bố cục bàn phím vật lý- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ANSI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Chống tràn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Bàn phím số- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Phím lập trình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Phím cơ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Bàn phím được chiếu sáng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Bàn di chuột- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Cảm biến vân tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows 10 Home- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

Asus Zenbook U310Ua

901,390₫ 951,390₫

Asus Zenbook U310Ua

901,390₫ 951,390₫

Màn hình ASUS ZENBOOK U310UA

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS ZENBOOK U310UA

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS ZENBOOK U310UA

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS ZENBOOK U310UA

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS ZENBOOK U310UA

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS ZENBOOK U310UA

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS ZENBOOK U310UA

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS ZENBOOK U310UA

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS ZENBOOK U310UA

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS ZENBOOK U310UA

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS ZENBOOK U310UA

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS ZENBOOK U310UA

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS ZENBOOK U310UA

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              3517U- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.90 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Turbo Boost 3.0 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1600 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4GB (Onboard)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3 (on board)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1600 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            4 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      13.3 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      IPS LCD, LED Backlit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa tích hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        Intel® HD Graphics 4000- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Combo Microphone & Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   3 x USB 3.0, HDMI, Mini VGA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth® (4.0 + HS)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              SD, SDHC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              HD webcam- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  Instant On, USB Charge, Đèn bàn phím, Ice Cool- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li - Polymer 6 cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 325 mm - Ngang 223 mm - Dày 18 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.45- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Videocon A31

932,080₫ 982,080₫

Videocon A31

932,080₫ 982,080₫

 

Màn hình VIDEOCON A31              

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn VIDEOCON A31      

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin VIDEOCON A31             

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc VIDEOCON A31              

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh VIDEOCON A31              

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic VIDEOCON A31      

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước VIDEOCON A31        

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G VIDEOCON A31     

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth VIDEOCON A31             

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim VIDEOCON A31              

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn VIDEOCON A31   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main VIDEOCON A31      

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  VIDEOCON A31    

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

GENERAL - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Release date      October 2013 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form factor        Bar - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dimensions (mm)            128.50 x 64.10 x 10.70 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery capacity (mAh)  1550 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Removable battery         Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DISPLAY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Screen size (inches)        4.00 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Touchscreen      Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Resolution          480x800 pixels - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HARDWARE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor            1.2GHz dual-core - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      512MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Internal storage                4GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Expandable storage        Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Expandable storage type              microSD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Expandable storage up to (GB)  32 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CAMERA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Rear camera       5-megapixel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Rear Flash           Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Front camera     1.3-megapixel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SOFTWARE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System            Android 4.2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CONNECTIVITY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wi-Fi      Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wi-Fi standards supported          802.11 b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            Yes, v 4.00 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC        No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Infrared               No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB OTG              No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Headphones      3.5mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FM         Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Number of SIMs               2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 1     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM Type             Regular - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM/CDMA       GSM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G/ LTE No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Supports 4G in India (Band 40)   No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 2     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM Type             Regular - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM/CDMA       GSM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G/ LTE No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Supports 4G in India (Band 40)   No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SENSORS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Compass/ Magnetometer           No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Proximity sensor              Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Accelerometer  Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ambient light sensor      Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gyroscope          No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Barometer          No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Temperature sensor      No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vgn-Z47Gd

1,010,200₫ 1,060,200₫

Sony Vaio Vgn-Z47Gd

1,010,200₫ 1,060,200₫

Màn hình SONY VAIO VGN-Z47GD  

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-Z47GD  

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-Z47GD  

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-Z47GD  

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-Z47GD  

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-Z47GD  

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-Z47GD  

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-Z47GD  

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-Z47GD  

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-Z47GD  

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-Z47GD  

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-Z47GD  

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-Z47GD  

Không quay

Máy nóng

 

Hãng sản xuất      Sony VAIO E Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình 15.5 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải         LED (1366 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset          Mobile Intel HM76 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i5-3230M Ivy Bridge- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy           2.60GHz (3MB L3 cache, Max Turbo Frequency 3.2GHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type       DDR3 1600MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory          4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng          HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD                500GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD     5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang DVD Super Multi Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset      AMD Mobility Radeon HD 7650M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory  1GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000TX- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi         IEEE 802.11b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Multi-Touch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 8 64 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Đang chờ cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng đặc biệt              Upgradeable up to 8GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth® standard Ver. 4.0 + HS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB             1 x USB 3.0 + 3 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card    Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery   3.5giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng         2.7kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)       371.9 x 25.3 (maximum 35.1) x 253.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Website Chi tiết- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Huawei Mediapad M3 Lite8

1,066,000₫ 1,116,000₫

Huawei Mediapad M3 Lite8

1,066,000₫ 1,116,000₫

 

Màn hình máy tính bảng MEDIAPAD M3 LITE 8            

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng MEDIAPAD M3 LITE 8                

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng MEDIAPAD M3 LITE 8           

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng MEDIAPAD M3 LITE 8            

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng MEDIAPAD M3 LITE 8           

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng MEDIAPAD M3 LITE 8               

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng MEDIAPAD M3 LITE 8      

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng MEDIAPAD M3 LITE 8              

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy tính bảng MEDIAPAD M3 LITE 8          

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng MEDIAPAD M3 LITE 8           

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng MEDIAPAD M3 LITE 8             

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng MEDIAPAD M3 LITE 8                

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng MEDIAPAD M3 LITE 8              

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thông số cơ bản- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình :          8.0 inch (1920 x 1200 pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vi xử lý CPU :     Qualcomm Snapdragon 435- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chip đồ họa (GPU) :        Adreno 505- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera :              Chính: 8.0 MP, Phụ 8.0 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong :   32 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM :    3 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành :   Android 7.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ nhớ ngoài : Micro SD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ROM :   32 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ thẻ nhớ tối đa :   128 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối & Cổng giao tiếp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jack (Input & Output) :  3.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wi-Fi :   IEEE 802.11 a/b/g/n/ac- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS :     A-GPS,GLONASS,BeiDou- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth :         Bluetooth 4.2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Sim :             Nano Sim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số khe sim :        1 Sim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cấu hình phần cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM :    3 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số nhân :             8 nhân- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU (Chipset) :        Qualcomm Snapdragon 435- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU :       4 x 1.4 GHz+4 x 1.1 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chip đồ hoạ (GPU) :        Adreno 505- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian bảo hành :       12 Tháng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình :    IPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu màn hình :                16 Triệu màu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình :    8.0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải :     1920 x 1200 pixels- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước (DxRxC) :       213.3 x 123.3 x 7.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng :     310 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giải trí & Ứng dụng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghe nhạc :        Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xem phim :         Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chụp hình & Quay phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera sau :      8.0 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera trước :  8.0 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin & Dung lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng pin :               4800 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Promagix M15Q

907,900₫ 957,900₫

Promagix M15Q

907,900₫ 957,900₫

Màn hình PROMAGIX M15Q

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin PROMAGIX M15Q

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím PROMAGIX M15Q

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram PROMAGIX M15Q

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng PROMAGIX M15Q

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng PROMAGIX M15Q

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi PROMAGIX M15Q

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main PROMAGIX M15Q

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn PROMAGIX M15Q

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: PROMAGIX M15Q

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): PROMAGIX M15Q

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng PROMAGIX M15Q

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan PROMAGIX M15Q

Không quay

Máy nóng

Processor- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel® Core™ i7- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel® HM175 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Supports Dual Channel DDR4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Two 260Pin SODIMM sockets, support for DDR4 2400MHz(Real operation frequency depends on FSB of processor)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Expandable up to 32GB, depends on 8GB/16GB SODIMM module- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Storage- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

One changeable 2.5" HDD/SSD, SATA interface- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

One M.2 2280 SSD, SATA or PCIe Gen3x4 interface- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Keyboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Multi languages full color illuminated full size keyboard with numeric pad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Touchpad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Integrated touchpad with Microsoft PTP multi-gesture and scrolling function- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

I/O- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1x Type-C (USB3.1 Gen2 / DP / Thunderbolt™3)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3x Type-A USB3.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1x Type-A USB2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1x RJ45- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1x SD (XC/HC)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1x (4K @ 60Hz) HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1x Mini-DisplayPort- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Internal/External- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

6-in-1 Card Reader (MMC/RSMMC/SD/Mini-SD/SDHC/SDXC)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

15.6" Full HD 16:9 Wide screen (1920x1080) LED-Backlit Display in Matte Finished screen- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nvidia® Quadro® P3000 with 6GB GDDR5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Audio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2x 2W Speaker- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1x Mic-in- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Built-in two speakers- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vgn-Z690Pcb

894,880₫ 944,880₫

Sony Vaio Vgn-Z690Pcb

894,880₫ 944,880₫

Màn hình SONY VAIO VGN-Z690PCB  

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-Z690PCB  

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-Z690PCB  

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-Z690PCB  

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-Z690PCB  

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-Z690PCB  

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-Z690PCB  

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-Z690PCB  

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-Z690PCB  

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-Z690PCB  

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-Z690PCB  

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-Z690PCB  

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-Z690PCB  

Không quay

Máy nóng

 

Hãng sản xuất      Sony VAIO E Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình 15.5 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải         LED (1366 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset          Mobile Intel HM76 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i5-3230M Ivy Bridge- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy           2.60GHz (3MB L3 cache, Max Turbo Frequency 3.2GHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type       DDR3 1600MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory          4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng          HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD                500GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD     5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang DVD Super Multi Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset      AMD Mobility Radeon HD 7650M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory  1GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000TX- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi         IEEE 802.11b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Multi-Touch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 8 64 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Đang chờ cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng đặc biệt              Upgradeable up to 8GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth® standard Ver. 4.0 + HS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB             1 x USB 3.0 + 3 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card    Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery   3.5giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng         2.7kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)       371.9 x 25.3 (maximum 35.1) x 253.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Website Chi tiết- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Latitude Csx H

945,100₫ 995,100₫

Dell Latitude Csx H

945,100₫ 995,100₫

Màn hình DELL LATITUDE CSX H

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL LATITUDE CSX H

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL LATITUDE CSX H

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL LATITUDE CSX H

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL LATITUDE CSX H

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL LATITUDE CSX H

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL LATITUDE CSX H

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL LATITUDE CSX H

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL LATITUDE CSX H

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL LATITUDE CSX H

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL LATITUDE CSX H

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL LATITUDE CSX H

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL LATITUDE CSX H

Không quay

Máy nóng

Các thông số kỹ thuật cho Latitude CSx H500XT có trong các cấu hình này với một bảng giá bán lẻ. Cấu hình mà Dell cung cấp đi kèm với một card đồ họa Intel Pentium III 500MHz n / a, PCMCIA n / a, NeoMagic MagicMedia 256ZX, màn hình TFT LCD 13,3 "XGA TFT 4 MB SGRAM.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính xách tay Dell này có thể mất đến 320 MB ram, với một số tiền cố định của 64 MB (không thể tháo rời) được cài đặt PC100 SDRAM SODIMM.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính xách tay chính thống đầy đủ tính năng này tăng cường các mô hình Dell trước đây với chipset và các mức tùy chỉnh mới. Trải nghiệm tốt nhất trên máy tính xách tay Dell Latitude CSx H500XT với hiệu suất được cải thiện, giúp bạn dễ dàng tạo mạng gia đình và chia sẻ tất cả các mục yêu thích của bạn.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các thông số kỹ thuật của máy tính xách tay cho thấy thông tin cấu hình đầy đủ. Latitude CSx H500XT được thiết kế cho người dùng yêu cầu hiệu suất tối đa trong máy tính xách tay chính thống. Ngay cả với thiết kế yếu tố hình thức của nó, Latitude CSX H500XT không skimp về hiệu suất cung cấp sự pha trộn lý tưởng của sức mạnh và hiệu quả. CSX H500XT của Latitude chắc chắn sẽ để lại ấn tượng lâu dài với thiết kế mỏng và dễ sử dụng. Nằm ở mặt bên của đơn vị, nắp sáng của mô đun lắp đặt được thiết kế để dễ dàng chèn và loại bỏ các tùy chọn mô-đun khác nhau.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính xách tay Latitude CSx H500XT chỉ hỗ trợ Intel Pentium III 500MHz. Latitude CSx H500XT có hai bộ nhớ dữ liệu trên máy bay để chuyển thông tin đến và đi từ bộ xử lý. Những cache này được gọi là cache L1 và L2. Bộ nhớ cache Latitude CSx H500XT L1 là 64 kbobytes, trong khi bộ nhớ cache L2 của nó được đánh giá ở một hoặc hai megabyte.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khi bạn có một ý tưởng rõ ràng về máy tính nào phù hợp nhất với nhu cầu của bạn, hãy kiểm tra các thông số kỹ thuật của nó. Khi Dell Latitude CSX H500XT được Dell hỗ trợ, hãy kiểm tra xem máy tính xách tay có hỗ trợ đầy đủ và bảo hành của nhà sản xuất như các thông số kỹ thuật của Latitude CSx H500XT bạn sẽ có rất nhiều lựa chọn từ nhà sản xuất máy tính xách tay để lựa chọn như bộ vi xử lý Laptop, RAM máy tính xách tay, khả năng đồ họa của nó, các tùy chọn hiển thị máy tính xách tay và thông số kỹ thuật, và các tính năng khác mà máy tính xách tay cung cấp. Bạn nên có ý tưởng về những thông số kỹ thuật bạn muốn từ máy tính xách tay của bạn và những thông số kỹ thuật bạn không muốn trên máy tính xách tay của bạn, việc quyết định về các thông số kỹ thuật của Laptop có thể là một việc rất khó thực hiện nhưng giống như các thông số của Latitude CSx H500XT, cần ở một mức giá mà nó xứng đáng và bạn có thể mua được.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dưới đây là ví dụ mẫu Latitude CSx H500XT dành cho máy tính xách tay nếu bạn muốn có hướng dẫn ban đầu để mua máy tính xách tay. Hơn nữa, đây là những yếu tố specs thường mà bạn nên xem xét trước khi bạn mua một loại máy tính xách tay. Để giúp bạn điều hướng xung quanh vấn đề mua máy tính xách tay, chúng tôi có các thông số kỹ thuật chuẩn cho hầu hết người dùng gia đình và doanh nghiệp nhỏ.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vgn-Sz79Sn

935,800₫ 985,800₫

Sony Vaio Vgn-Sz79Sn

935,800₫ 985,800₫

Màn hình SONY VAIO VGN-SZ79SN

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-SZ79SN

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-SZ79SN

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-SZ79SN

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-SZ79SN

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-SZ79SN

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-SZ79SN

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-SZ79SN

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-SZ79SN

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-SZ79SN

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-SZ79SN

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-SZ79SN

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-SZ79SN

Không quay

Máy nóng

 

Hãng sản xuất    Sony VAIO SZ Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               13.3 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1280 x 800)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel GM965 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core 2 Duo T9300- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.50GHz (6MB L2 cache)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDRII 667Mhz (PC2-5300)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      2GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              250GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD-R/RW/RAM+RDL- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    NVIDIA GeForce 8400M GS / Intel GMA X3100- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows Vista Business- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bảo mật bằng dấu vân tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • IEEE1394- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            2 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery 6.5giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.75kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     315 x 21.8 - 33 x 234.3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Videocon A48

914,410₫ 964,410₫

Videocon A48

914,410₫ 964,410₫

 

Màn hình VIDEOCON A48              

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn VIDEOCON A48      

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin VIDEOCON A48             

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc VIDEOCON A48              

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh VIDEOCON A48              

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic VIDEOCON A48      

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước VIDEOCON A48        

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G VIDEOCON A48     

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth VIDEOCON A48             

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim VIDEOCON A48              

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn VIDEOCON A48   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main VIDEOCON A48      

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  VIDEOCON A48    

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

GENERAL - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Release date      October 2013 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form factor        Bar - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dimensions (mm)            136.80 x 67.70 x 9.60 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery capacity (mAh)  1650 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Removable battery         Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Colours Black, White - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DISPLAY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Screen size (inches)        4.50 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Touchscreen      Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Resolution          480x854 pixels - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HARDWARE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor            1GHz dual-core - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      512MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Internal storage                4GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Expandable storage        Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Expandable storage type              microSD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Expandable storage up to (GB)  32 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CAMERA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Rear camera       5-megapixel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Rear Flash           Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Front camera     1.3-megapixel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SOFTWARE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System            Android 4.2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CONNECTIVITY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wi-Fi      Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wi-Fi standards supported          802.11 b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC        No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Infrared               No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB OTG              No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Headphones      3.5mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FM         Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Number of SIMs               2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 1     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM Type             Regular - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM/CDMA       GSM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G/ LTE No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Supports 4G in India (Band 40)   No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 2     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM Type             Regular - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM/CDMA       GSM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G/ LTE No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Supports 4G in India (Band 40)   No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SENSORS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Compass/ Magnetometer           No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Proximity sensor              Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Accelerometer  Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ambient light sensor      Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gyroscope          No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Barometer          No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Temperature sensor      No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Mainboard MSI H110M Pro VH Plus

508,000₫ 558,000₫

Mặt Kính Mobiistar Lai Zumbo S

926,500₫ 976,500₫

Medion Akoya P6677 Notebook

901,297₫ 951,297₫

Medion Akoya P6677 Notebook

901,297₫ 951,297₫

Màn hình MEDION AKOYA P6677 NOTEBOOK

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin MEDION AKOYA P6677 NOTEBOOK

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím MEDION AKOYA P6677 NOTEBOOK

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram MEDION AKOYA P6677 NOTEBOOK

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng MEDION AKOYA P6677 NOTEBOOK

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng MEDION AKOYA P6677 NOTEBOOK

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi MEDION AKOYA P6677 NOTEBOOK

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main MEDION AKOYA P6677 NOTEBOOK

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn MEDION AKOYA P6677 NOTEBOOK

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: MEDION AKOYA P6677 NOTEBOOK

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): MEDION AKOYA P6677 NOTEBOOK

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng MEDION AKOYA P6677 NOTEBOOK

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan MEDION AKOYA P6677 NOTEBOOK

Không quay

Máy nóng

CPU: Bộ xử lý Intel® Core ™ i7-7500U- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành: Windows 10 Home- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ đồng hồ: 2.7GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ video: NVIDIA® GeForce® 940MX- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ: 8GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại bộ nhớ: DDR4 2133 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số ngân hàng nhớ: 2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ngân hàng bộ nhớ sử dụng: 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng SSD: 256GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình: 39,6 cm (15,6 ")- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hiển thị đa màn hình: Không.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tỷ lệ khung hình: 16: 9- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết: 1920x1080 pixels- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại màn hình: màn hình Matt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn nền LED: Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chi tiết đồ họa:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NVIDIA® GeForce 940 MX với 2 GB bộ nhớ video DDR3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khôi phục lại CD / DVD hai lớp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DOLBY Premium, High Definition Audio trên 2 loa tích hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khác:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Điện thoại di động Intel® Kaby Hồ Chipset - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

webcam và microphone tích hợp: 1280 x 1024, 30 FPS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel WiDi cho dây truyền video HD ĐẦY ĐỦ và 5,1 âm thanh kỹ thuật số với TV thông minh tương thích của bạn hoặc adapter Miracast - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

256GB SSD nhanh ổ cứng cho hệ điều hành và nhiều các chương trình được sử dụng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2x kết nối USB 3.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số pin của các tế bào: 4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng pin:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2950 mAh (44Wh)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mô đun Bluetooth 4.2 tích hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chung - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2x USB 3.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2x USB 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1x LAN (RJ45) kết nối mạng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1x Kensington lock để ngăn chặn hành vi trộm cắp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Multi Card Reader (SD / SDHC / MMC / MS / MS Pro) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1x Line-out / Mic trong (kết hợp) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1x HDMI ra , Kết nối TV hoặc màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ mạng 10/100/1000 Mbit / s- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WLAN:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ mạng không dây: Bộ đôi không dây Intel® 3165- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phần mềm:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành (phiên bản OEM): Windows 10 Home- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vgn-Z699Jab

895,810₫ 945,810₫

Sony Vaio Vgn-Z699Jab

895,810₫ 945,810₫

Màn hình SONY VAIO VGN-Z699JAB  

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-Z699JAB  

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-Z699JAB  

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-Z699JAB  

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-Z699JAB  

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-Z699JAB  

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-Z699JAB  

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-Z699JAB  

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-Z699JAB  

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-Z699JAB  

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-Z699JAB  

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-Z699JAB  

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-Z699JAB  

Không quay

Máy nóng

 

 

Huawei Ascend Mate 2 Huawei Ascend Mate2

1,047,400₫ 1,097,400₫

Huawei Ascend Mate 2 Huawei Ascend Mate2

1,047,400₫ 1,097,400₫

 

Màn hình HUAWEI ASCEND MATE 2     

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn HUAWEI ASCEND MATE 2          

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy
  3. Hư nút nguồn   

Pin HUAWEI ASCEND MATE 2     

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc HUAWEI ASCEND MATE 2       

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh HUAWEI ASCEND MATE 2      

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic HUAWEI ASCEND MATE 2         

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.

Camera sau/ trước HUAWEI ASCEND MATE 2           

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G HUAWEI ASCEND MATE 2       

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth HUAWEI ASCEND MATE 2    

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim HUAWEI ASCEND MATE 2     

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn HUAWEI ASCEND MATE 2       

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main HUAWEI ASCEND MATE 2         

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  HUAWEI ASCEND MATE 2       

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ
  7. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Mạng lưới công nghệ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GSM / HSPA / LTE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    LAUNCH Thông báo vào 2014, tháng 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Trạng thái Có sẵn. Được phát hành vào năm 2014, tháng 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    BODY Kích thước 161 x 84,7 x 9,5 mm (6,34 x 3,33 x 0,37 inch)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Trọng lượng 202 g (7,13 oz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    SIM Micro-SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Màn hình cảm ứng điện dung IPS + LCD DISPLAY, 16 triệu màu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kích thước 6.1 inch, 102.6 cm2 (~ 75.2% tỷ lệ màn hình so với thân)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải 720 x 1280 pixel, tỷ lệ 16: 9 (mật độ ~ 241 ppi)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Multitouch Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thủy tinh bảo vệ Corning Gorilla- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     - giao diện cảm xúc 2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    PLATFORM OS Android 4.3 (Jelly Bean), có thể nâng cấp lên 5.1 (Lollipop)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chipset Qualcomm MSM8928 Snapdragon 400- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    CPU Quad-Core 1.6 GHz Cortex-A7- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GPU Adreno 305- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    MEMORY Khe thẻ nhớ microSD, lên đến 64 GB (khe cắm dành riêng)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Internal 16 GB, RAM 2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    CAMERA Primary 13 MP, tự động lấy nét, đèn flash LED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tính năng Gắn thẻ địa lý, phát hiện khuôn mặt, HDR, toàn cảnh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Video 1080p @ 30 khung hình / giây- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Trung học 5 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    SOUND Loại báo động Rung động; Nhạc chuông MP3, WAV- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Loa Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Jack cắm 3.5mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     - Điện thoại di động Dolby- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    - Hủy tiếng ồn hoạt động với mic chuyên dụng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    COMMS WLAN Wi-Fi 802.11 b / g / n, Wi-Fi trực tiếp, DLNA, điểm phát sóng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bluetooth 4.0, A2DP, EDR, LE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GPS Có, với A-GPS, GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Đài FM Radio Stereo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    USB microUSB 2.0, USB Host- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Các tính năng Sensors Accelerometer, gyro, proximity, la bàn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Nhắn tin SMS (xem theo luồng), MMS, Email, Push Email- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Trình duyệt HTML5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Java Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     - Ngân hàng điện / Reverse sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    - Trình chơi nhạc DivX / XviD / MP4 / H.264 / WMV- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    - Máy nghe nhạc MP3 / eAAC + / WMA / WAV / Flac- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    - Trình soạn thảo tài liệu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    - Trình xem / chỉnh sửa ảnh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    - Ghi nhớ bằng giọng nói / quay số / lệnh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Pin Không thể tháo rời Pin Li-Ion 4050 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thời gian đàm thoại Lên đến 25 giờ (3G)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    MISC Màu Đen Pha lê, Trắng tinh khiết- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     

Tìm kiếm

© 2027. Trungtambaohanh.com Thay Pin Điện Thoại Laptop, Phone PAD PC lấy liền
Công Ty Cổ Phần Máy Tính VIỆN - GPĐKKD: 0305916372 do sở KHĐT TP.HCM cấp ngày 18/07/2008 ĐT: 028.3844.2008