• 7:30 - 20:30
    Cả CN & Lễ
  • Lịch hẹn
  • TTBH gần bạn

VIEN MAY TINH

Fujitsu Lifebook P8110

1,282,690₫ 1,332,690₫

Fujitsu Lifebook P8110

1,282,690₫ 1,332,690₫

Màn hình FUJITSU LIFEBOOK P8110

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin FUJITSU LIFEBOOK P8110

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím FUJITSU LIFEBOOK P8110

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram FUJITSU LIFEBOOK P8110

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng FUJITSU LIFEBOOK P8110

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng FUJITSU LIFEBOOK P8110

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi FUJITSU LIFEBOOK P8110

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main FUJITSU LIFEBOOK P8110

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn FUJITSU LIFEBOOK P8110

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: FUJITSU LIFEBOOK P8110

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): FUJITSU LIFEBOOK P8110

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng FUJITSU LIFEBOOK P8110

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan FUJITSU LIFEBOOK P8110

Không quay

Máy nóng

Dell Latitude Cs R

954,400₫ 1,004,400₫

Dell Latitude Cs R

954,400₫ 1,004,400₫

Màn hình DELL LATITUDE CS R

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL LATITUDE CS R

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL LATITUDE CS R

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL LATITUDE CS R

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL LATITUDE CS R

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL LATITUDE CS R

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL LATITUDE CS R

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL LATITUDE CS R

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL LATITUDE CS R

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL LATITUDE CS R

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL LATITUDE CS R

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL LATITUDE CS R

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL LATITUDE CS R

Không quay

Máy nóng

Thông số chính- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KIỂU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trung bình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ THỐNG QUAN HỆ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

các cửa sổ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TỐC ĐỘ BỘ XỬ LÝ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

400 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VIDEO OUTPUTS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

S-Video- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM hệ thống- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

64 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TUỔI THỌ PIN TỐI ĐA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lên đến2,5 giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THIẾT BỊ ĐIỂM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trackpad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KIỂU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trung bình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ THỐNG QUAN HỆ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows (2000)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trưng bày- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mặt nước mờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Matte / chống lóa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUY TRÌNH XUẤT XỨ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel (Pentium II (điện thoại di động))- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TỐC ĐỘ BỘ XỬ LÝ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

400 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NUMBER OF CORES- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đơn lõi (không)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phương tiện quang học- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ ĐĨA QUANG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

có (có thể tháo ra được) (Khay tải) (CD) (không)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WIFI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ETHERNET- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

không ai- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MOBILE BROADBAND- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MODEM ANALOG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

không ai- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ADAPTER HÌNH ẢNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tích hợp (Khác)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SLI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VIDEO OUTPUTS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

S-Video- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chi tiết bộ nhớ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM BUS / SPEED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ thống- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CHIPSET- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel (Intel Mobile 440 BX PCIset)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Môi trường- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ THỐNG CH COA CHING- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quạt làm mát- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các tính năng khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bến cảng STOCKING- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU ĐỌC VÂN TAY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WEBCAM HỘI NHẬP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ và lưu trữ (cơ bản)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM hệ thống- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

64 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ắc quy- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TUỔI THỌ PIN TỐI ĐA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lên đến2,5 giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LOẠI PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Li-ion (công suất 34 Wh)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ACCESS BATTERY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tháo ra được- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu vào- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KEYBOARD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THIẾT BỊ ĐIỂM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trackpad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1.1 (1 cổng)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FIREWIRE / 1394- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BLUETOOTH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CẦU PHÁP LEGACY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột / bàn phím PS / 2, Parallel / 1284 (1 port (s))- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

INPUTS AUDIO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3.5mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU RA AUDIO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3.5mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÊNH AUDIO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh nổi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MICRO TÍCH HỢP SẴN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DIỄN GIẢ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mono- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc thẻ nhớ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU ĐỌC THẺ NHỚ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tháo rời đĩa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DISK DRIVE REMOVABLE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vgn-Z31Wn

1,019,500₫ 1,069,500₫

Sony Vaio Vgn-Z31Wn

1,019,500₫ 1,069,500₫

Màn hình SONY VAIO VGN-Z31WN  

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-Z31WN  

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-Z31WN  

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-Z31WN  

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-Z31WN  

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-Z31WN  

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-Z31WN  

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-Z31WN  

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-Z31WN  

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-Z31WN  

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-Z31WN  

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-Z31WN  

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-Z31WN  

Không quay

Máy nóng

 

 

Cảm Ứng Mobiistar Lai Zumbo S

926,500₫ 976,500₫

Raptor Mx70

1,038,100₫ 1,088,100₫

Raptor Mx70

1,038,100₫ 1,088,100₫

Màn hình RAPTOR MX70

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin RAPTOR MX70

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím RAPTOR MX70

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram RAPTOR MX70

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng RAPTOR MX70

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng RAPTOR MX70

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi RAPTOR MX70

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main RAPTOR MX70

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn RAPTOR MX70

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: RAPTOR MX70

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): RAPTOR MX70

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng RAPTOR MX70

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan RAPTOR MX70

Không quay

Máy nóng

Processor- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

7th Gen Intel® Core™- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel® HM175 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Supports Dual Channel DDR4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Four 260Pin SODIMM sockets, support for DDR4 2133/2400 MHz(Real operation frequency depends on FSB of processor)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Expandable up to 32GB, depends on 8GB/16GB SODIMM module- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Storage- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

One changeable 2.5” HDD/SSD, SATA interface- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

One M.2 2280 SSD, SATA or PCIe Gen3 x4 interface- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Keyboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Full color RGB illuminated full size keyboard with numeric pad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Touchpad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Integrated touchpad with Microsoft PTP multi-gesture and scrolling function- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

I/O- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 HDMI 1.4a output Port (with HDCP)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 Mini DisplayPort 1.2 output Port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 USB 3.0 Ports (Type C)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 USB 3.0 Ports (Type A)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 Headphone Jack- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 Microphone Jack- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 RJ-45 LAN (10/100/1000Mbps)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Internal/External- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

6-in-1 Card Reader (MMC/RSMMC/SD/Mini-SD/SDHC/SDXC)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Two M.2 Slots- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- 1st for WLAN Combo M.2 2230 Card with PCIe and USB interface- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- 2nd for SSD M.2 2280 Card with SATA / PCIe Gen3 x4 interface- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vgn-Z31Vn

1,019,500₫ 1,069,500₫

Sony Vaio Vgn-Z31Vn

1,019,500₫ 1,069,500₫

Màn hình SONY VAIO VGN-Z31VN  

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-Z31VN  

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-Z31VN  

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-Z31VN  

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-Z31VN  

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-Z31VN  

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-Z31VN  

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-Z31VN  

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-Z31VN  

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-Z31VN  

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-Z31VN  

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-Z31VN  

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-Z31VN  

Không quay

Máy nóng

 

Hãng sản xuất      Sony VAIO E Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình 15.5 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải         LED (1366 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset          Mobile Intel HM76 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i5-3230M Ivy Bridge- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy           2.60GHz (3MB L3 cache, Max Turbo Frequency 3.2GHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type       DDR3 1600MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory          4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng          HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD                500GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD     5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang DVD Super Multi Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset      AMD Mobility Radeon HD 7650M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory  1GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000TX- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi         IEEE 802.11b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Multi-Touch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 8 64 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Đang chờ cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng đặc biệt              Upgradeable up to 8GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth® standard Ver. 4.0 + HS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB             1 x USB 3.0 + 3 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card    Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery   3.5giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng         2.7kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)       371.9 x 25.3 (maximum 35.1) x 253.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Website Chi tiết- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Latitude Cpx J

935,800₫ 985,800₫

Dell Latitude Cpx J

935,800₫ 985,800₫

Màn hình DELL LATITUDE CPX J

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL LATITUDE CPX J

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL LATITUDE CPX J

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL LATITUDE CPX J

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL LATITUDE CPX J

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL LATITUDE CPX J

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL LATITUDE CPX J

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL LATITUDE CPX J

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL LATITUDE CPX J

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL LATITUDE CPX J

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL LATITUDE CPX J

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL LATITUDE CPX J

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL LATITUDE CPX J

Không quay

Máy nóng

Thông số chính- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ THỐNG QUAN HỆ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Linux- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TỐC ĐỘ BỘ XỬ LÝ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

650 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VIDEO OUTPUTS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VGA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM hệ thống- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

256 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THIẾT BỊ ĐIỂM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trackpad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ THỐNG QUAN HỆ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Linux- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUY TRÌNH XUẤT XỨ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel (Pentium III (điện thoại di động))- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TỐC ĐỘ BỘ XỬ LÝ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

650 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phương tiện quang học- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ ĐĨA QUANG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ETHERNET- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

10/100 [Fast Ethernet]- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ADAPTER HÌNH ẢNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Rời rạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VIDEO OUTPUTS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VGA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chi tiết bộ nhớ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM BUS / SPEED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chi tiết bộ nhớ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

INTERFACE BẢO QUẢN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PATA (Ultra ATA / 100)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ thống- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tốc độ hệ thống- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

100 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe cắm / khe / khung gầm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CUỐI CARD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ PC (Loại II, Loại III)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các tính năng khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng hồng ngoại- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ và lưu trữ (cơ bản)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM hệ thống- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

256 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu vào- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KEYBOARD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THIẾT BỊ ĐIỂM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trackpad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CẦU PHÁP LEGACY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột / bàn phím PS / 2, Serial / RS-232, Parallel / 1284- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tháo rời đĩa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DISK DRIVE REMOVABLE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Videocon A54

926,500₫ 976,500₫

Videocon A54

926,500₫ 976,500₫

 

Màn hình VIDEOCON A54              

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn VIDEOCON A54      

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin VIDEOCON A54             

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc VIDEOCON A54              

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh VIDEOCON A54              

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic VIDEOCON A54      

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước VIDEOCON A54        

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G VIDEOCON A54     

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth VIDEOCON A54             

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim VIDEOCON A54              

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn VIDEOCON A54   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main VIDEOCON A54      

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  VIDEOCON A54    

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

GENERAL - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Release date      October 2013 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form factor        Bar - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dimensions (mm)            153.60 x 78.10 x 10.20 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery capacity (mAh)  2500 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Removable battery         Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Colours Grey, White - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DISPLAY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Screen size (inches)        5.30 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Touchscreen      Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HARDWARE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor            1.2GHz quad-core - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      1GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Internal storage                4GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Expandable storage        Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Expandable storage type              microSD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Expandable storage up to (GB)  32 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CAMERA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Rear camera       8-megapixel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Rear Flash           Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Front camera     1.3-megapixel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SOFTWARE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System            Android 4.1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CONNECTIVITY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wi-Fi      Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wi-Fi standards supported          802.11 b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            Yes, v 3.00 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC        No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Infrared               No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB OTG              No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Headphones      3.5mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FM         Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Number of SIMs               2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 1     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM Type             Regular - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM/CDMA       GSM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G/ LTE No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Supports 4G in India (Band 40)   No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 2     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM Type             Regular - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM/CDMA       GSM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G/ LTE No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Supports 4G in India (Band 40)   No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SENSORS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Compass/ Magnetometer           No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Proximity sensor              Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Accelerometer  Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ambient light sensor      Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gyroscope          No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Barometer          No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Temperature sensor      No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vgn-Sz75Sn

935,800₫ 985,800₫

Sony Vaio Vgn-Sz75Sn

935,800₫ 985,800₫

Màn hình SONY VAIO VGN-SZ75SN

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-SZ75SN

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-SZ75SN

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-SZ75SN

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-SZ75SN

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-SZ75SN

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-SZ75SN

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-SZ75SN

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-SZ75SN

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-SZ75SN

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-SZ75SN

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-SZ75SN

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-SZ75SN

Không quay

Máy nóng

 

Hãng sản xuất    Sony VAIO SZ Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               13.3 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1280 x 800)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel GM965 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core 2 Duo T8100- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.10GHz (3MB L2 cache)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDRII 667Mhz (PC2-5300)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      1GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              160GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD-R/RW/RAM+RDL- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    NVIDIA GeForce 8400M GS / Intel GMA X3100- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows Vista Business- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bảo mật bằng dấu vân tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • IEEE1394- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            2 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery 6.5giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.94Kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     315 x 21.8 - 33 x 234.3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vgn-Z31Mn

1,038,100₫ 1,088,100₫

Sony Vaio Vgn-Z31Mn

1,038,100₫ 1,088,100₫

Màn hình SONY VAIO VGN-Z31MN  

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-Z31MN  

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-Z31MN  

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-Z31MN  

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-Z31MN  

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-Z31MN  

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-Z31MN  

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-Z31MN  

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-Z31MN  

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-Z31MN  

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-Z31MN  

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-Z31MN  

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-Z31MN  

Không quay

Máy nóng

 

 

Huawei Mediapad M2 8.0 MediapadM2

991,600₫ 1,041,600₫

Huawei Mediapad M2 8.0 MediapadM2

991,600₫ 1,041,600₫

 

Màn hình máy tính bảng MEDIAPAD M2 8.0     

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng MEDIAPAD M2 8.0          

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng MEDIAPAD M2 8.0     

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng MEDIAPAD M2 8.0     

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng MEDIAPAD M2 8.0     

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng MEDIAPAD M2 8.0         

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng MEDIAPAD M2 8.0           

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng MEDIAPAD M2 8.0        

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy tính bảng MEDIAPAD M2 8.0    

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng MEDIAPAD M2 8.0     

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng MEDIAPAD M2 8.0       

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng MEDIAPAD M2 8.0         

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng MEDIAPAD M2 8.0        

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thông số cơ bản- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình :          8.0-inch IPS Full HD, 1920 x 1200 Pixels- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vi xử lý CPU :     Lõi 8 (4 x A53 2.0Ghz + 4 x A53 1.5Ghz) Kirin 930- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera :              Chính: 8.0MP; Phụ: 2.0MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM :    3GB LPDDR3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối :               3G, 4G, Wi-Fi, Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành :   Android 5.1 (Lollipop)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong :   32 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian sử dụng :          10 giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chip đồ họa (GPU) :        Mali T624 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cấu hình phần cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chip đồ hoạ (GPU) :        Mali-T624 MP4 680MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến :           Cảm biến la bàn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số nhân :             8 nhân- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU (Chipset) :        Hisilicon Kirin 930, octat-core (4*A53@2.0GHz + 4*A53@1.5GHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU :       2.0GHz + 1.5GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM :    3 GB LPDDR3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối & Cổng giao tiếp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G LTE :                Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 3G :          có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth :         Bluetooth 4.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối/ sạc :           Micro USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối khác :     Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jack (Input & Output) :  3.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wi-Fi :   IEEE 802.11ac/a/b/g/n, 2.4/5GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Sim :             Mirco SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thực hiện cuộc gọi :        Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ OTG :       Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ thẻ nhớ tối đa :   128 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ROM :   32 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ nhớ ngoài : Micro SD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Rac- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng :     330g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước :        214.8 x 124 x 7.8mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin & Dung lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian sạc đầy :            70 - 80 % (2h)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin :              Lithium - Polymer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian sử dụng :          10 giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng pin :               4800 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chụp hình & Quay phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera sau :      8.0 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera trước :  2.0 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng camera :          Tự động lấy nét, nhận diện khuôn mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn Flash :          Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian bảo hành :       12 tháng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước (DxRxC) :       214.8 x 124 x 7.8mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình :    IPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ cảm ứng :      Cảm ứng đa điểm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình :    8 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu màn hình :                16 triệu màu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải :     1920 x 1200 pixels- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giải trí & Ứng dụng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công vụ văn phòng :       Hỗ trợ Word, Excel, PPT,PDF, MSN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghe nhạc :        MP3, FLAC, APE, WAV, OGG, MIDI, 3GP, and AAC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ứng dụng khác :               Báo thức, Sổ tay, Game, Đồng hồ, Lịch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Fujitsu Lifebook T1010

1,282,690₫ 1,332,690₫

Fujitsu Lifebook T1010

1,282,690₫ 1,332,690₫

Màn hình FUJITSU LIFEBOOK T1010

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin FUJITSU LIFEBOOK T1010

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím FUJITSU LIFEBOOK T1010

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram FUJITSU LIFEBOOK T1010

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng FUJITSU LIFEBOOK T1010

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng FUJITSU LIFEBOOK T1010

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi FUJITSU LIFEBOOK T1010

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main FUJITSU LIFEBOOK T1010

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn FUJITSU LIFEBOOK T1010

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: FUJITSU LIFEBOOK T1010

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): FUJITSU LIFEBOOK T1010

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng FUJITSU LIFEBOOK T1010

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan FUJITSU LIFEBOOK T1010

Không quay

Máy nóng

Raptor S55

898,600₫ 948,600₫

Raptor S55

898,600₫ 948,600₫

Màn hình RAPTOR S55

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin RAPTOR S55

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím RAPTOR S55

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram RAPTOR S55

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng RAPTOR S55

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng RAPTOR S55

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi RAPTOR S55

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main RAPTOR S55

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn RAPTOR S55

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: RAPTOR S55

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): RAPTOR S55

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng RAPTOR S55

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan RAPTOR S55

Không quay

Máy nóng

Processor- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel® Core™ i7- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel® HM175 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Supports Dual Channel DDR4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Two 260Pin SODIMM sockets, support for DDR4 2400MHz (Real operation frequency depends on FSB of processor)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Expandable up to 32GB, depends on 8GB/16GB SODIMM module- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Storage- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

One changeable 2.5" HDD/SSD, SATA interface- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

One M.2 2280 SSD, SATA or PCIe Gen3x4 interface- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

15.6" Full HD 16:9 Wide screen (1920x1080) LED-Backlit Display in Matte Finished screen- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NVIDIA® GeForce™ GTX 1060 with 6GB GDDR5 Video RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Microsoft® DirectX® 12 Compatible- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Battery Boost Technology- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- NVIDIA® PhysX® Technology- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- NVIDIA® CUDA™ Technology- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Supports 4 active displays- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- NVIDIA® MFAA Technology- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Support NVIDIA Surround View via HDMI x1 and mini DP x2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Audio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

High Definition audio interface- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

S/PDIF digital output - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Built-in Array Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Built-in two speakers - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SoundBlasterX® Pro-Gaming 360° - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ANSP™ 3D sound techKeyboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Multi languages full color illuminated full size keyboard with numeric pad, W/A/S/D gaming key- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Touchpad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Integrated touchpad with Microsoft PTP multi-gesture and scrolling function- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

I/O- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 HDMI™ output Port (with HDCP)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 Mini Display port 1.3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3 USB 3.0 Ports (1 x powered USB port, AC/DC)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 USB 3.1 Ports (Type C) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 2-in-1 Audio Jack (Headphone / S/PDIF Optical output) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 Microphone Jack - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 RJ-45 LAN (10/100/1000Mbps)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Internal/External- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

6-in-1 Card Reader (MMC/RSMMC/SD/Mini-SD/SDHC/SDXC)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Two M.2 Card Slots- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- 1st slot for WLAN Combo M.2 2230 Card with PCIe and USB interface- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- 2nd for SSD M.2 2280 Card with SATA / PCIe Gen3x4 interfacenology on headphone output- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vgn-Z21Zn

1,038,100₫ 1,088,100₫

Sony Vaio Vgn-Z21Zn

1,038,100₫ 1,088,100₫

Màn hình SONY VAIO VGN-Z21ZN  

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-Z21ZN  

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-Z21ZN  

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-Z21ZN  

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-Z21ZN  

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-Z21ZN  

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-Z21ZN  

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-Z21ZN  

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-Z21ZN  

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-Z21ZN  

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-Z21ZN  

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-Z21ZN  

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-Z21ZN  

Không quay

Máy nóng

 

Hãng sản xuất      Sony VAIO E Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình 15.5 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải         LED (1366 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset          Mobile Intel HM76 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i5-3230M Ivy Bridge- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy           2.60GHz (3MB L3 cache, Max Turbo Frequency 3.2GHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type       DDR3 1600MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory          4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng          HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD                500GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD     5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang DVD Super Multi Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset      AMD Mobility Radeon HD 7650M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory  1GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000TX- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi         IEEE 802.11b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Multi-Touch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 8 64 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Đang chờ cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng đặc biệt              Upgradeable up to 8GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth® standard Ver. 4.0 + HS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB             1 x USB 3.0 + 3 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card    Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery   3.5giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng         2.7kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)       371.9 x 25.3 (maximum 35.1) x 253.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Website Chi tiết- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Videocon A53

911,620₫ 961,620₫

Videocon A53

911,620₫ 961,620₫

 

 

Màn hình VIDEOCON A53              

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn VIDEOCON A53      

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin VIDEOCON A53             

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc VIDEOCON A53              

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh VIDEOCON A53              

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic VIDEOCON A53      

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước VIDEOCON A53        

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G VIDEOCON A53     

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth VIDEOCON A53             

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim VIDEOCON A53              

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn VIDEOCON A53   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main VIDEOCON A53      

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  VIDEOCON A53    

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

GENERAL - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Release date      October 2013 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form factor        Bar - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dimensions (mm)            151.50 x 77.10 x 10.10 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery capacity (mAh)  1800 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Removable battery         Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Colours White, Black - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DISPLAY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Screen size (inches)        5.30 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Touchscreen      Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Resolution          540x960 pixels - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HARDWARE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor            1.2GHz dual-core - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      1GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Internal storage                4GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Expandable storage        Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Expandable storage type              microSD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Expandable storage up to (GB)  32 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CAMERA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Rear camera       8-megapixel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Rear Flash           Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Front camera     2-megapixel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SOFTWARE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System            Android 4.1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CONNECTIVITY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wi-Fi      Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wi-Fi standards supported          802.11 b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            Yes, v 3.00 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC        No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Infrared               No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB OTG              No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Headphones      3.5mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FM         Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Number of SIMs               2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 1     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM Type             Regular - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM/CDMA       GSM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G/ LTE No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Supports 4G in India (Band 40)   No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 2     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM Type             Regular - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM/CDMA       GSM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G/ LTE No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Supports 4G in India (Band 40)   No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SENSORS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Compass/ Magnetometer           No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Proximity sensor              Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Accelerometer  Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ambient light sensor      Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gyroscope          No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Barometer          No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Temperature sensor      No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Medion Akoya P6677

895,252₫ 945,252₫

Medion Akoya P6677

895,252₫ 945,252₫

Màn hình MEDION AKOYA P6677

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin MEDION AKOYA P6677

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím MEDION AKOYA P6677

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram MEDION AKOYA P6677

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng MEDION AKOYA P6677

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng MEDION AKOYA P6677

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi MEDION AKOYA P6677

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main MEDION AKOYA P6677

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn MEDION AKOYA P6677

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: MEDION AKOYA P6677

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): MEDION AKOYA P6677

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng MEDION AKOYA P6677

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan MEDION AKOYA P6677

Không quay

Máy nóng

 

Trọng lượng       2,3 Kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước sản phẩm      27 x 38,4 x 2,8 cm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin:        Cần 1 pin Lithium ion. (bao gồm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số mô hình mặt hàng     30023184- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu       Anthrcite- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Yếu tố hình thức               Sổ tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      39,6 cm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải màn hình   1920 x 1080 pixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải màn hình tối đa       1920 x 1080 pixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhãn hiệu bộ xử lý          Intel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại bộ xử lý       Core i5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý Count              2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước RAM               4 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại bộ nhớ máy tính      DDR3 SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng ổ cứng          1000 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ đĩa cứng        HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Đồ họa NVIDIA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mô tả Thẻ Đồ hoạ            NVIDIA GeForce GTX 940MX- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM đồ hoạ              DDR3 SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước Ram Card Đồ hoạ       4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện Card đồ họa   PCI-E- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số cổng USB 2.0                2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số cổng USB 3.0                2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số cổng HDMI    1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ quang       DVD-RW +/-- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Windows 10 Home- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tuổi thọ pin trung bình (tính bằng giờ)   4,5 giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin Lithium Năng lượng 44 watt_hours- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin Lithium          battery_contained_in_spaces- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Latitude Cpx H

926,500₫ 976,500₫

Dell Latitude Cpx H

926,500₫ 976,500₫

Màn hình DELL LATITUDE CPX H

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL LATITUDE CPX H

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL LATITUDE CPX H

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL LATITUDE CPX H

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL LATITUDE CPX H

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL LATITUDE CPX H

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL LATITUDE CPX H

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL LATITUDE CPX H

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL LATITUDE CPX H

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL LATITUDE CPX H

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL LATITUDE CPX H

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL LATITUDE CPX H

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL LATITUDE CPX H

Không quay

Máy nóng

Bộ vi xử lý Intel Mobile Pentium III microprocessor- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ chip hệ thống Intel Mobile 440BX AGPset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chips dữ liệu bộ vi xử lý 64 bits- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng 64 bit của bộ nhớ DRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Địa chỉ Bus width 32 bits- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Flash EPROM 4 Mb- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AGP bus 66 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PCI bus 33 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ điều khiển CardBus Bộ điều khiển CardBus của Texas Instruments PCI 1225- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ kết nối thẻ PC có kích thước 68 chân- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng dữ liệu (tối đa):- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PCMCIA 16 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CardBus 32 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ RAM Chuẩn 32 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM tối đa 512 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình 14,1 inch Loại XGA, màu ma trận hoạt động (TFT)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều cao 45,0 mm (1,77 inch)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng 319,0 mm (12,55 inch)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ sâu 252,5 mm (9,94 inch)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng 2,73 kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Mediapad M2 7.0

892,090₫ 942,090₫

Mediapad M2 7.0

892,090₫ 942,090₫

 

Màn hình máy tính bảng MEDIAPAD M2 7.0     

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng MEDIAPAD M2 7.0          

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng MEDIAPAD M2 7.0     

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng MEDIAPAD M2 7.0     

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng MEDIAPAD M2 7.0     

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng MEDIAPAD M2 7.0         

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng MEDIAPAD M2 7.0           

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng MEDIAPAD M2 7.0        

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy tính bảng MEDIAPAD M2 7.0    

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng MEDIAPAD M2 7.0     

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng MEDIAPAD M2 7.0       

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng MEDIAPAD M2 7.0         

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng MEDIAPAD M2 7.0        

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Mạng lưới công nghệ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA / LTE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAUNCH công bố vào năm 2016, tháng 5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trạng thái Có sẵn. Phát hành năm 2016, tháng 6- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BODY Kích thước -- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng             -- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM Dual SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng điện dung IPS LCD DISPLAY, 16 triệu màu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước 7.0 inch, 142.1 cm2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải 1200 x 1920 pixel, tỷ lệ 16:10 (mật độ ~ 323 ppi)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Multitouch Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - Giao diện cảm xúc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PLATFORM OS Android 5.1.1 (Lollipop)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Qualcomm MSM8939 Snapdragon 615- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU Octa-core (4x1.5 GHz Cortex-A53 và 4x1.0 GHz Cortex-A53)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU Adreno 405- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MEMORY Khe thẻ nhớ microSD, lên đến 256 GB (khe cắm dành riêng)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong 16/32 GB, RAM 3 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CAMERA Primary 13 MP, f / 2.0, tự động lấy nét, đèn flash LED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trung học 5 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SOUND Loại báo động Rung động; Nhạc chuông MP3, WAV- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jack cắm 3.5mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS WLAN Wi-Fi 802.11 a / b / g / n, điểm phát sóng nóng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS Có, với A-GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB microUSB 2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đ FEC ĐIỂM Dấu hiệu vân tay của cảm biến (bên cạnh), gia tốc, khoảng cách- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhắn tin SMS (xem theo dạng luồng), MMS, Email, Push Mail, IM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt HTML5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Java Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - Máy nghe nhạc MP3 / WAV / Flac- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Máy nghe nhạc MP4 / H.264- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình xem tài liệu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình biên tập ảnh / video- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin Không thể tháo rời Pin Li-Ion 4360 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MISC Màu Trắng, Xanh, Vàng, Hồng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Videocon A52

906,040₫ 956,040₫

Videocon A52

906,040₫ 956,040₫

 

Màn hình VIDEOCON A52              

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn VIDEOCON A52      

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin VIDEOCON A52             

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc VIDEOCON A52              

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh VIDEOCON A52              

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic VIDEOCON A52      

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước VIDEOCON A52        

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G VIDEOCON A52     

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth VIDEOCON A52             

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim VIDEOCON A52              

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn VIDEOCON A52   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main VIDEOCON A52      

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  VIDEOCON A52    

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

GENERAL - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Release date      October 2013 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form factor        Bar - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dimensions (mm)            147.50 x 76.90 x 0.00 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight (g)           10.00 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery capacity (mAh)  2000 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Removable battery         Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Colours White, Black - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DISPLAY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Screen size (inches)        5.00 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Touchscreen      Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Resolution          480x800 pixels - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HARDWARE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor            1GHz dual-core - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      512MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Internal storage                4GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Expandable storage        Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Expandable storage type              microSD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Expandable storage up to (GB)  32 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CAMERA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Rear camera       5-megapixel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Rear Flash           Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Front camera     1.3-megapixel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SOFTWARE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System            Android 4.2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CONNECTIVITY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wi-Fi      Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wi-Fi standards supported          802.11 b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            Yes, v 3.00 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC        No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Infrared               No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB OTG              No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Headphones      3.5mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FM         Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Number of SIMs               2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 1     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM/CDMA       GSM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G/ LTE No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Supports 4G in India (Band 40)   No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 2     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM/CDMA       GSM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G/ LTE No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Supports 4G in India (Band 40)   No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SENSORS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Compass/ Magnetometer           No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Proximity sensor              Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Accelerometer  Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ambient light sensor      Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gyroscope          No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Barometer          No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Temperature sensor      No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Huawei Ascend Mate

892,090₫ 942,090₫

Huawei Ascend Mate

892,090₫ 942,090₫

 

Màn hình HUAWEI ASCEND MATE         

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn HUAWEI ASCEND MATE             

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy
  3. Hư nút nguồn   

Pin HUAWEI ASCEND MATE        

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc HUAWEI ASCEND MATE          

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh HUAWEI ASCEND MATE          

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic HUAWEI ASCEND MATE            

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.

Camera sau/ trước HUAWEI ASCEND MATE   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G HUAWEI ASCEND MATE          

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth HUAWEI ASCEND MATE       

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim HUAWEI ASCEND MATE        

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn HUAWEI ASCEND MATE           

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main HUAWEI ASCEND MATE             

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  HUAWEI ASCEND MATE           

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ
  7. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Mạng lưới công nghệ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GSM / HSPA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    LAUNCH Thông báo vào 2013, tháng 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Trạng thái Có sẵn. Được phát hành vào 2013, Tháng 3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    BODY Kích thước 163.5 x 85.7 x 9.9 mm (6,44 x 3,37 x 0,39 inch)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Trọng lượng 198 g (6,98 oz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    SIM Micro-SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Màn hình cảm ứng điện dung IPS + LCD DISPLAY, 16 triệu màu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kích thước 6.1 inch, 102.6 cm2 (~ 73.2% tỷ lệ màn hình so với thân)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải 720 x 1280 pixel, tỷ lệ 16: 9 (mật độ ~ 241 ppi)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Multitouch Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thủy tinh bảo vệ Corning Gorilla- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     - giao diện cảm xúc 1.5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    PLATFORM OS Android 4.1 (Jelly Bean), nâng cấp lên 4.2.2 (Jelly Bean)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chipset Huawei K3V2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    CPU Quad-Core 1,5 GHz Cortex-A9- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GPU Vivante GC4000- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    MEMORY Card slot Có, lên đến 64 GB (khe cắm dành riêng)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Internal 8 GB, RAM 2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    CAMERA Primary 8 MP, tự động lấy nét, đèn flash LED, kiểm tra chất lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tính năng Gắn thẻ địa lý, phát hiện khuôn mặt, HDR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Video 1080p @ 30fps, kiểm tra chất lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Trung học 1 MP, 720p @ 30fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    SOUND Loại báo động Rung động; Nhạc chuông MP3, WAV- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Loa Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Jack cắm 3.5mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     - Điện thoại di động Dolby- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    - Hủy tiếng ồn hoạt động với mic chuyên dụng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    COMMS WLAN Wi-Fi 802.11 a / b / g / n, băng tần kép, Wi-Fi Direct, DLNA, điểm phát sóng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bluetooth 4.0, A2DP, EDR, LE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GPS Có, với A-GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Đài FM Radio Stereo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    USB microUSB 2.0, USB Host- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Các tính năng Sensors Accelerometer, gyro, proximity, la bàn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Nhắn tin SMS (xem theo luồng), MMS, Email, Push Email- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Trình duyệt HTML5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Java Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     - Trình chơi nhạc DivX / XviD / MP4 / H.264 / WMV- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    - Máy nghe nhạc MP3 / eAAC + / WMA / WAV / Flac- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    - Trình soạn thảo tài liệu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    - Trình xem / chỉnh sửa ảnh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Pin Không thể tháo rời Pin Li-Ion 4050 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Đứng chờ Lên đến 1100 giờ (2G) / Lên đến 1072 giờ (3G)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thời gian đàm thoại Lên đến 50 giờ (2G) / Lên đến 23 giờ (3G)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    MISC Màu Đen Pha lê, Trắng tinh khiết- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     

Videocon A42

898,600₫ 948,600₫

Videocon A42

898,600₫ 948,600₫

 

Màn hình VIDEOCON A42              

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn VIDEOCON A42      

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin VIDEOCON A42             

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc VIDEOCON A42              

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh VIDEOCON A42              

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic VIDEOCON A42      

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước VIDEOCON A42        

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G VIDEOCON A42     

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth VIDEOCON A42             

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim VIDEOCON A42              

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn VIDEOCON A42   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main VIDEOCON A42      

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  VIDEOCON A42    

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

GENERAL - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Release date      August 2013 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dimensions (mm)            134.00 x 68.20 x 11.00 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery capacity (mAh)  1700 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Removable battery         No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Colours Black, White Chrome - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DISPLAY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Screen size (inches)        4.50 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Touchscreen      Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Resolution          480x854 pixels - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HARDWARE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor            1.2GHz dual-core - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      512MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Internal storage                4GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Expandable storage        Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Expandable storage type              microSD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Expandable storage up to (GB)  32 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CAMERA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Rear camera       5-megapixel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Rear Flash           LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Front camera     1.3-megapixel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SOFTWARE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System            Android 4.2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CONNECTIVITY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wi-Fi      Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wi-Fi standards supported          802.11 b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            Yes, v 4.00 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC        No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Infrared               No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB OTG              No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Headphones      3.5mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FM         Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Number of SIMs               2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 1     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM Type             Regular - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM/CDMA       GSM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G/ LTE No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Supports 4G in India (Band 40)   No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 2     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM Type             Regular - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM/CDMA       GSM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G/ LTE No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Supports 4G in India (Band 40)   No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SENSORS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Compass/ Magnetometer           No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Proximity sensor              Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Accelerometer  Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ambient light sensor      Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gyroscope          No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Barometer          No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Temperature sensor      No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Mediapad M2 10.0 MediapadM2

895,810₫ 945,810₫

Mediapad M2 10.0 MediapadM2

895,810₫ 945,810₫

 

Màn hình máy tính bảng MEDIAPAD M2 10.0   

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng MEDIAPAD M2 10.0        

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng MEDIAPAD M2 10.0              

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng MEDIAPAD M2 10.0   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng MEDIAPAD M2 10.0   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng MEDIAPAD M2 10.0       

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng MEDIAPAD M2 10.0         

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng MEDIAPAD M2 10.0      

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy tính bảng MEDIAPAD M2 10.0              

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng MEDIAPAD M2 10.0   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng MEDIAPAD M2 10.0     

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng MEDIAPAD M2 10.0       

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng MEDIAPAD M2 10.0     

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      IPS LCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       1920 x 1200 pixels- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      10.1"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chụp ảnh & Quay phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera sau        13 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay phim          Full HD 1080p@30fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng camera            Tự động lấy nét, Gắn thẻ địa lý, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera trước    5 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cấu hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Android 5.1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU (Chipset)           Kirin 930- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         Quad-core 2.0 GHz Cortex A53 + quad-core 1.5 GHz Cortex-A53- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chip đồ hoạ (GPU)          Mali-T628- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      3 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong (ROM)       64 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ khả dụng              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ nhớ ngoài   Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ thẻ tối đa               Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến             Tiệm cận, La bàn, Gia tốc, Fingerprint Sensor, Ánh sáng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số khe SIM         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại SIM               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thực hiện cuộc gọi           Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 3G            Có 3G (tốc độ Download 42 Mbps; Upload 5.76 Mbps)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 4G            LTE Cat 4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WiFi       Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Dual-band, Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4.0, EDR, LE, A2DP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        A-GPS, GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối/sạc              Micro USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jack tai nghe      3.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ OTG         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối khác       Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chức năng khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ghi âm  Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng đặc biệt           - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 239.8 mm - Ngang172.8 mm - Dày 7.4 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       500 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin & Dung lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin Lithium - Polymer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vgn-Z21Wn

982,300₫ 1,032,300₫

Sony Vaio Vgn-Z21Wn

982,300₫ 1,032,300₫

Màn hình SONY VAIO VGN-Z21WN  

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-Z21WN  

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-Z21WN  

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-Z21WN  

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-Z21WN  

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-Z21WN  

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-Z21WN  

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-Z21WN  

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-Z21WN  

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-Z21WN  

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-Z21WN  

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-Z21WN  

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-Z21WN  

Không quay

Máy nóng

 

 

Dell Latitude Cpt V

917,200₫ 967,200₫

Dell Latitude Cpt V

917,200₫ 967,200₫

Màn hình DELL LATITUDE CPT V

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL LATITUDE CPT V

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL LATITUDE CPT V

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL LATITUDE CPT V

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL LATITUDE CPT V

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL LATITUDE CPT V

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL LATITUDE CPT V

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL LATITUDE CPT V

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL LATITUDE CPT V

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL LATITUDE CPT V

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL LATITUDE CPT V

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL LATITUDE CPT V

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL LATITUDE CPT V

Không quay

Máy nóng

Ổ đĩa cứng SUBASSY, HD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình LCD 12,1 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

bộ nhớ, 32 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vgn-Z48Gd

1,028,800₫ 1,078,800₫

Sony Vaio Vgn-Z48Gd

1,028,800₫ 1,078,800₫

Màn hình SONY VAIO VGN-Z48GD  

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-Z48GD  

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-Z48GD  

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-Z48GD  

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-Z48GD  

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-Z48GD  

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-Z48GD  

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-Z48GD  

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-Z48GD  

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-Z48GD  

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-Z48GD  

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-Z48GD  

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-Z48GD  

Không quay

Máy nóng

 

 

Videocon A24

909,760₫ 959,760₫

Videocon A24

909,760₫ 959,760₫

 

Màn hình VIDEOCON A24              

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn VIDEOCON A24      

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin VIDEOCON A24             

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc VIDEOCON A24              

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh VIDEOCON A24              

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic VIDEOCON A24      

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước VIDEOCON A24        

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G VIDEOCON A24     

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth VIDEOCON A24             

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim VIDEOCON A24              

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn VIDEOCON A24   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main VIDEOCON A24      

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  VIDEOCON A24    

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

GENERAL - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Release date      July 2013 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form factor        Bar - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dimensions (mm)            123.30 x 64.30 x 11.80 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery capacity (mAh)  1450 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Removable battery         No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Colours White Chrome, Black - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DISPLAY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Screen size (inches)        4.00 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Touchscreen      Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Resolution          480x800 pixels - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HARDWARE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor            1.2GHz dual-core - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      256MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Internal storage                512MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Expandable storage        Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Expandable storage type              microSD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Expandable storage up to (GB)  32 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CAMERA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Rear camera       3.2-megapixel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Rear Flash           Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Front camera     0.3-megapixel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SOFTWARE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System            Android 4.2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CONNECTIVITY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wi-Fi      Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wi-Fi standards supported          802.11 b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            Yes, v 2.10 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC        No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Infrared               No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB OTG              No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Headphones      3.5mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FM         Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Number of SIMs               2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 1     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM Type             Regular - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM/CDMA       GSM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G/ LTE No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Supports 4G in India (Band 40)   No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 2     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM Type             Regular - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM/CDMA       GSM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G/ LTE No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Supports 4G in India (Band 40)   No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SENSORS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Compass/ Magnetometer           No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Proximity sensor              No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Accelerometer  Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ambient light sensor      No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gyroscope          No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Barometer          No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Temperature sensor      No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Mediapad M1 MediapadM1

894,880₫ 944,880₫

Mediapad M1 MediapadM1

894,880₫ 944,880₫

 

Màn hình máy tính bảng MEDIAPAD  M1           

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng MEDIAPAD  M1   

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng MEDIAPAD  M1          

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng MEDIAPAD  M1           

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng MEDIAPAD  M1           

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng MEDIAPAD  M1   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng MEDIAPAD  M1     

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng MEDIAPAD  M1              

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy tính bảng MEDIAPAD  M1          

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng MEDIAPAD  M1           

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng MEDIAPAD  M1            

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng MEDIAPAD  M1   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng MEDIAPAD  M1             

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      LED Backlit IPS LCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       1280 x 800 pixels- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      8"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chụp ảnh & Quay phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera sau        5 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay phim          Full HD 1080p@30fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng camera            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera trước    1 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cấu hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Android 4.2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU (Chipset)           Hisilicon Kirin 910- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.6 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chip đồ hoạ (GPU)          Mali-450MP4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      1 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong (ROM)       8 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ khả dụng              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ nhớ ngoài   Micro SD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ thẻ tối đa               32 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến             La bàn, Ánh sáng, Gia tốc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số khe SIM         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại SIM               Có - loại Sim đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thực hiện cuộc gọi           - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 3G            Có 3G (tốc độ Download 21Mbps/42 Mbps; Upload 5.76 Mbps)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 4G            Không hỗ trợ 4G- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WiFi       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối/sạc              Micro USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jack tai nghe      3.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ OTG         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối khác       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chức năng khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ghi âm  Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng đặc biệt           - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          214.4x120.7x7.9mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       329- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin & Dung lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin Lithium - Polymer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Fujitsu Lifebook T5010

1,282,690₫ 1,332,690₫

Fujitsu Lifebook T5010

1,282,690₫ 1,332,690₫

Màn hình FUJITSU LIFEBOOK T5010

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin FUJITSU LIFEBOOK T5010

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím FUJITSU LIFEBOOK T5010

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram FUJITSU LIFEBOOK T5010

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng FUJITSU LIFEBOOK T5010

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng FUJITSU LIFEBOOK T5010

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi FUJITSU LIFEBOOK T5010

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main FUJITSU LIFEBOOK T5010

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn FUJITSU LIFEBOOK T5010

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: FUJITSU LIFEBOOK T5010

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): FUJITSU LIFEBOOK T5010

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng FUJITSU LIFEBOOK T5010

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan FUJITSU LIFEBOOK T5010

Không quay

Máy nóng

Dell Latitude Cpt S

926,500₫ 976,500₫

Dell Latitude Cpt S

926,500₫ 976,500₫

Màn hình DELL LATITUDE CPT S

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL LATITUDE CPT S

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL LATITUDE CPT S

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL LATITUDE CPT S

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL LATITUDE CPT S

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL LATITUDE CPT S

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL LATITUDE CPT S

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL LATITUDE CPT S

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL LATITUDE CPT S

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL LATITUDE CPT S

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL LATITUDE CPT S

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL LATITUDE CPT S

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL LATITUDE CPT S

Không quay

Máy nóng

Các thông số kỹ thuật cho Latitude CPt S 500 có trong các cấu hình này với một bảng giá bán lẻ. Cấu hình mà Dell cung cấp đi kèm với một bộ xử lý di động Intel Celeron 500MHz không phải là thẻ nhớ EIDE PC Card (PCMCIA) 10, 20 GB ổ cứng Ultra ATA Windows 98 / ME / 2000, ATI Mobility M1 64 w / 12.1 "SVGA hoặc 14.1" XGA active matrix (TFT) hiển thị 8 MB.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính xách tay Dell có thể sử dụng RAM 512 MB, với số lượng cố định là 32 MB (có thể tháo lắp) được cài đặt trên PC100 SDRAM SODIMM.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính xách tay chính thống đầy đủ tính năng này tăng cường các mô hình Dell trước đây với chipset và các mức tùy chỉnh mới. Có được trải nghiệm tốt nhất trên máy tính xách tay Dell Latitude CPt S 500 với hiệu suất được cải thiện, giúp bạn dễ dàng tạo mạng gia đình và chia sẻ tất cả các mục yêu thích của bạn. Các thông số kỹ thuật của máy tính xách tay cho thấy thông tin cấu hình đầy đủ. Latitude CPt S 500 được thiết kế cho người dùng yêu cầu hiệu suất tối đa trong máy tính xách tay chính thống. Ngay cả với thiết kế yếu tố hình thức của nó, Latitude CPt S 500 không skimp về hiệu suất cung cấp sự pha trộn lý tưởng của sức mạnh và hiệu quả. Latitude CPt S 500 chắc chắn sẽ để lại ấn tượng lâu dài với thiết kế mỏng và dễ sử dụng. Nằm ở mặt bên của đơn vị, nắp sáng của mô đun được thiết kế để dễ dàng chèn và loại bỏ các tùy chọn mô-đun khác nhau.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính xách tay Latitude CPt S 500 chỉ hỗ trợ Celeron Intel Mobile Celeron 500MHz. Latitude CPt S 500 có hai bộ nhớ dữ liệu trên máy bay để chuyển thông tin đến và đi từ bộ vi xử lý. Những cache này được gọi là cache L1 và L2. Bộ nhớ cache Latitude CPt S 500 L1 là 64 kilobytes, trong khi bộ nhớ cache L2 của nó được đánh giá ở một hoặc hai megabyte.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khi bạn có một ý tưởng rõ ràng về máy tính nào phù hợp nhất với nhu cầu của bạn, hãy kiểm tra các thông số kỹ thuật của nó. Khi Dell Latitude CPt S 500 được Dell hỗ trợ, hãy kiểm tra xem máy tính xách tay có hỗ trợ và bảo hành đầy đủ bởi nhà sản xuất của hãng hay không, như các thông số kỹ thuật Latitude CPt S 500 bạn sẽ có rất nhiều lựa chọn từ nhà sản xuất máy tính xách tay để lựa chọn như bộ vi xử lý của Laptop, RAM, dung lượng đồ hoạ, tùy chọn hiển thị máy tính xách tay và thông số kỹ thuật, và các tính năng khác mà máy tính xách tay cung cấp. Bạn nên có một ý tưởng về những gì bạn muốn từ máy tính xách tay của bạn và những thông số kỹ thuật bạn không muốn trên máy tính xách tay của bạn, việc quyết định về các thông số kỹ thuật máy tính xách tay có thể là một công việc khó khăn nhưng cũng giống như các thông số của Latitude CPt S 500, bạn cần ở một mức giá mà nó xứng đáng và bạn có thể mua được.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đây là mẫu máy tính xách tay Latitude CPt S 500 dành cho máy tính xách tay nếu bạn muốn có hướng dẫn ban đầu để mua máy tính xách tay. Hơn nữa, đây là những yếu tố specs thường mà bạn nên xem xét trước khi bạn mua một loại máy tính xách tay. Để giúp bạn điều hướng xung quanh vấn đề mua máy tính xách tay, chúng tôi có các thông số kỹ thuật chuẩn cho hầu hết người dùng gia đình và doanh nghiệp nhỏ.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vgn-Z12Gn

1,047,400₫ 1,097,400₫

Sony Vaio Vgn-Z12Gn

1,047,400₫ 1,097,400₫

Màn hình SONY VAIO VGN-Z12GN  

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-Z12GN  

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-Z12GN  

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-Z12GN  

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-Z12GN  

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-Z12GN  

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-Z12GN  

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-Z12GN  

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-Z12GN  

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-Z12GN  

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-Z12GN  

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-Z12GN  

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-Z12GN  

Không quay

Máy nóng

 

Hãng sản xuất      Sony VAIO E Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình 15.5 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải         LED (1366 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset          Mobile Intel HM76 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i5-3230M Ivy Bridge- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy           2.60GHz (3MB L3 cache, Max Turbo Frequency 3.2GHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type       DDR3 1600MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory          4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng          HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD                500GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD     5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang DVD Super Multi Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset      AMD Mobility Radeon HD 7650M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory  1GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000TX- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi         IEEE 802.11b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Multi-Touch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 8 64 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Đang chờ cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng đặc biệt              Upgradeable up to 8GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth® standard Ver. 4.0 + HS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB             1 x USB 3.0 + 3 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card    Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery   3.5giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng         2.7kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)       371.9 x 25.3 (maximum 35.1) x 253.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Website Chi tiết- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vgn-Z13Gn

1,019,500₫ 1,069,500₫

Sony Vaio Vgn-Z13Gn

1,019,500₫ 1,069,500₫

Màn hình SONY VAIO VGN-Z13GN  

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-Z13GN  

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-Z13GN  

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-Z13GN  

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-Z13GN  

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-Z13GN  

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-Z13GN  

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-Z13GN  

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-Z13GN  

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-Z13GN  

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-Z13GN  

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-Z13GN  

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-Z13GN  

Không quay

Máy nóng

 

Hãng sản xuất      Sony VAIO E Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình 15.5 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải         LED (1366 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset          Mobile Intel HM76 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i5-3230M Ivy Bridge- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy           2.60GHz (3MB L3 cache, Max Turbo Frequency 3.2GHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type       DDR3 1600MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory          4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng          HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD                500GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD     5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang DVD Super Multi Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset      AMD Mobility Radeon HD 7650M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory  1GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000TX- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi         IEEE 802.11b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Multi-Touch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 8 64 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Đang chờ cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng đặc biệt              Upgradeable up to 8GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth® standard Ver. 4.0 + HS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB             1 x USB 3.0 + 3 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card    Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery   3.5giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng         2.7kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)       371.9 x 25.3 (maximum 35.1) x 253.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Website Chi tiết- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Latitude Cpt

945,100₫ 995,100₫

Dell Latitude Cpt

945,100₫ 995,100₫

Màn hình DELL LATITUDE CPT

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL LATITUDE CPT

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL LATITUDE CPT

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL LATITUDE CPT

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL LATITUDE CPT

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL LATITUDE CPT

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL LATITUDE CPT

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL LATITUDE CPT

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL LATITUDE CPT

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL LATITUDE CPT

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL LATITUDE CPT

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL LATITUDE CPT

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL LATITUDE CPT

Không quay

Máy nóng

Các thông số kỹ thuật cho Latitude CPt C400GT có trong các cấu hình này với một bảng giá bán lẻ. Cấu hình Dell cung cấp đi kèm với một bộ xử lý Intel Celeron 400 MHz Intel® PC Card (PCMCIA) 4.8GB, 6.4GB hoặc 10GB; 2.5 "Windows NT, Bộ điều khiển video: NeoMagic MagicMedia256ZX Màu nền hoạt động (TFT) Đường chéo (14.10 inches) 4 MB.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính xách tay Dell này có thể mất đến 512 MB ram, với một số tiền cố định của 32 MB (di động) SDRAM SODIMM cài đặt.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính xách tay chính thống đầy đủ tính năng này tăng cường các mô hình Dell trước đây với chipset và các mức tùy chỉnh mới. Có được trải nghiệm tốt nhất trên máy tính xách tay Dell Latitude CPt C400GT với hiệu năng được cải thiện, giúp bạn dễ dàng tạo mạng gia đình và chia sẻ tất cả các mục yêu thích của bạn.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các thông số kỹ thuật của máy tính xách tay cho thấy thông tin cấu hình đầy đủ. C400GT Latitude CPt được thiết kế cho người dùng yêu cầu hiệu suất tối đa trong máy tính xách tay chính thống. Ngay cả với thiết kế yếu tố hình thức của nó, Latitude CPt C400GT không hao bạc về hiệu suất cung cấp sự pha trộn lý tưởng của quyền lực và hiệu quả. C400GT Latitude chắc chắn sẽ để lại ấn tượng lâu dài với thiết kế mỏng và dễ sử dụng. Nằm ở mặt bên của đơn vị, nắp sáng của mô đun được thiết kế để dễ dàng chèn và loại bỏ các tùy chọn mô-đun khác nhau.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính xách tay Latitude CPt C400GT chỉ hỗ trợ Intel Celeron 400MHz. C400GT Latitude CPt có hai bộ nhớ dữ liệu trên máy bay để chuyển thông tin đến và đi từ bộ xử lý. Những cache này được gọi là cache L1 và L2. Bộ nhớ cache Latitude CPt C400GT L1 là 64 kilobytes, trong khi bộ nhớ cache L2 của nó được đánh giá ở một hoặc hai megabyte.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khi bạn có một ý tưởng rõ ràng về máy tính nào phù hợp nhất với nhu cầu của bạn, hãy kiểm tra các thông số kỹ thuật của nó. Khi Dell Latitude CP400 C400GT được hỗ trợ bởi Dell, hãy kiểm tra xem máy tính xách tay có hỗ trợ đầy đủ và bảo hành của nhà sản xuất như Cấu hình Latitude CP400 C400GT bạn sẽ có rất nhiều lựa chọn từ nhà sản xuất máy tính xách tay để lựa chọn như bộ vi xử lý Laptop, RAM máy tính xách tay, khả năng đồ họa của nó, các tùy chọn hiển thị máy tính xách tay và thông số kỹ thuật, và các tính năng khác mà máy tính xách tay cung cấp. Bạn nên có một ý tưởng về những gì bạn muốn từ máy tính xách tay của bạn và những thông số kỹ thuật bạn không muốn trên máy tính xách tay của bạn, việc quyết định về các thông số kỹ thuật máy tính xách tay có thể là công việc khó khăn nhưng cũng giống như các thông số kỹ thuật Latitude CPt C400GT, bạn cần cần ở một mức giá mà nó xứng đáng và bạn có thể mua được.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dưới đây là ví dụ về máy tính xách tay Latitude CPt C400GT nếu bạn muốn có hướng dẫn ban đầu để mua máy tính xách tay. Hơn nữa, đây là những yếu tố specs thường mà bạn nên xem xét trước khi bạn mua một loại máy tính xách tay. Để giúp bạn điều hướng xung quanh vấn đề mua máy tính xách tay, chúng tôi có các thông số kỹ thuật chuẩn cho hầu hết người dùng gia đình và doanh nghiệp nhỏ.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Videocon A55 Hd

945,100₫ 995,100₫

Videocon A55 Hd

945,100₫ 995,100₫

 

Màn hình VIDEOCON A55 HD       

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn VIDEOCON A55 HD           

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin VIDEOCON A55 HD      

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc VIDEOCON A55 HD       

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh VIDEOCON A55 HD       

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic VIDEOCON A55 HD           

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước VIDEOCON A55 HD             

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G VIDEOCON A55 HD          

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth VIDEOCON A55 HD      

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim VIDEOCON A55 HD       

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn VIDEOCON A55 HD        

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main VIDEOCON A55 HD           

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  VIDEOCON A55 HD         

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

GENERAL - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Release date      July 2013 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form factor        Bar - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dimensions (mm)            143.90 x 72.40 x 10.10 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery capacity (mAh)  2000 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Removable battery         Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Colours Black - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DISPLAY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Screen size (inches)        5.00 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Touchscreen      Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Resolution          720x1280 pixels - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HARDWARE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor            1.2GHz quad-core - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      1GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Internal storage                4GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Expandable storage        Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Expandable storage type              microSD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Expandable storage up to (GB)  32 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CAMERA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Rear camera       8-megapixel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Rear Flash           LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Front camera     3.2-megapixel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SOFTWARE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System            Android 4.2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CONNECTIVITY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wi-Fi      Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wi-Fi standards supported          802.11 b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            Yes, v 4.00 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC        No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Infrared               No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB OTG              No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Headphones      3.5mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FM         Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Number of SIMs               2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 1     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM Type             Regular - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM/CDMA       GSM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G/ LTE No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Supports 4G in India (Band 40)   No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 2     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM Type             Regular - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM/CDMA       GSM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G/ LTE No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Supports 4G in India (Band 40)   No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SENSORS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Compass/ Magnetometer           No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Proximity sensor              Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Accelerometer  Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ambient light sensor      Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gyroscope          No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Barometer          No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Temperature sensor      No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vgn-Z16Gn

1,010,200₫ 1,060,200₫

Sony Vaio Vgn-Z16Gn

1,010,200₫ 1,060,200₫

Màn hình SONY VAIO VGN-Z16GN  

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-Z16GN  

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-Z16GN  

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-Z16GN  

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-Z16GN  

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-Z16GN  

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-Z16GN  

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-Z16GN  

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-Z16GN  

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-Z16GN  

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-Z16GN  

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-Z16GN  

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-Z16GN  

Không quay

Máy nóng

 

Hãng sản xuất      Sony VAIO E Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình 15.5 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải         LED (1366 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset          Mobile Intel HM76 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i5-3230M Ivy Bridge- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy           2.60GHz (3MB L3 cache, Max Turbo Frequency 3.2GHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type       DDR3 1600MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory          4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng          HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD                500GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD     5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang DVD Super Multi Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset      AMD Mobility Radeon HD 7650M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory  1GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000TX- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi         IEEE 802.11b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Multi-Touch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 8 64 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Đang chờ cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng đặc biệt              Upgradeable up to 8GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth® standard Ver. 4.0 + HS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB             1 x USB 3.0 + 3 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card    Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery   3.5giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng         2.7kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)       371.9 x 25.3 (maximum 35.1) x 253.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Website Chi tiết- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Camera Sau Mobiistar Lai Zumbo S

926,500₫ 976,500₫

Sony Vaio Vgn-Z36Sd

1,000,900₫ 1,050,900₫

Sony Vaio Vgn-Z36Sd

1,000,900₫ 1,050,900₫

Màn hình SONY VAIO VGN-Z36SD  

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-Z36SD  

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-Z36SD  

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-Z36SD  

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-Z36SD  

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-Z36SD  

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-Z36SD  

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-Z36SD  

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-Z36SD  

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-Z36SD  

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-Z36SD  

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-Z36SD  

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-Z36SD  

Không quay

Máy nóng

 

Hãng sản xuất      Sony VAIO E Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình 15.5 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải         LED (1366 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset          Mobile Intel HM76 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i5-3230M Ivy Bridge- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy           2.60GHz (3MB L3 cache, Max Turbo Frequency 3.2GHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type       DDR3 1600MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory          4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng          HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD                500GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD     5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang DVD Super Multi Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset      AMD Mobility Radeon HD 7650M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory  1GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000TX- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi         IEEE 802.11b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Multi-Touch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 8 64 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Đang chờ cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng đặc biệt              Upgradeable up to 8GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth® standard Ver. 4.0 + HS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB             1 x USB 3.0 + 3 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card    Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery   3.5giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng         2.7kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)       371.9 x 25.3 (maximum 35.1) x 253.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Website Chi tiết- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vgn-Z620N

1,047,400₫ 1,097,400₫

Sony Vaio Vgn-Z620N

1,047,400₫ 1,097,400₫

Màn hình SONY VAIO VGN-Z620N  

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-Z620N  

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-Z620N  

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-Z620N  

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-Z620N  

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-Z620N  

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-Z620N  

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-Z620N  

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-Z620N  

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-Z620N  

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-Z620N  

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-Z620N  

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-Z620N  

Không quay

Máy nóng

 

Hãng sản xuất      Sony VAIO E Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình 15.5 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải         LED (1366 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset          Mobile Intel HM76 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i5-3230M Ivy Bridge- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy           2.60GHz (3MB L3 cache, Max Turbo Frequency 3.2GHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type       DDR3 1600MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory          4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng          HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD                500GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD     5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang DVD Super Multi Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset      AMD Mobility Radeon HD 7650M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory  1GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000TX- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi         IEEE 802.11b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Multi-Touch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 8 64 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Đang chờ cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng đặc biệt              Upgradeable up to 8GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth® standard Ver. 4.0 + HS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB             1 x USB 3.0 + 3 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card    Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery   3.5giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng         2.7kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)       371.9 x 25.3 (maximum 35.1) x 253.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Website Chi tiết- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Latitude Cpi R

917,200₫ 967,200₫

Dell Latitude Cpi R

917,200₫ 967,200₫

Màn hình DELL LATITUDE CPI R

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL LATITUDE CPI R

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL LATITUDE CPI R

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL LATITUDE CPI R

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL LATITUDE CPI R

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL LATITUDE CPI R

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL LATITUDE CPI R

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL LATITUDE CPI R

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL LATITUDE CPI R

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL LATITUDE CPI R

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL LATITUDE CPI R

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL LATITUDE CPI R

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL LATITUDE CPI R

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý Bộ xử lý Intel® Mobile Pentium II® với tốc độ 266MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong / ngoài Cache 32KB / 512KB pipeline-burst L2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý tiêu thụ điện 1.7V- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý toán học bên trong bộ vi xử lý- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus bên ngoài 66 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Intel 440BX- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM tối đa 128 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM tiêu chuẩn 64 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cắm bộ nhớ mô đun 2 x SODIMM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các module bộ nhớ 32 MB hoặc 64 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiến trúc Mở rộng Dữ liệu Ra (EDO) RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng 9,03 LBS / 4,1 KG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước (H) 95,6 mm x (W) 374,7 mm x (D) 475,8 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vgn-Z36Md

1,038,100₫ 1,088,100₫

Sony Vaio Vgn-Z36Md

1,038,100₫ 1,088,100₫

Màn hình SONY VAIO VGN-Z36MD  

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-Z36MD  

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-Z36MD  

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-Z36MD  

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-Z36MD  

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-Z36MD  

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-Z36MD  

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-Z36MD  

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-Z36MD  

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-Z36MD  

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-Z36MD  

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-Z36MD  

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-Z36MD  

Không quay

Máy nóng

 

Hãng sản xuất      Sony VAIO E Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình 15.5 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải         LED (1366 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset          Mobile Intel HM76 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i5-3230M Ivy Bridge- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy           2.60GHz (3MB L3 cache, Max Turbo Frequency 3.2GHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type       DDR3 1600MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory          4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng          HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD                500GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD     5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang DVD Super Multi Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset      AMD Mobility Radeon HD 7650M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory  1GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000TX- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi         IEEE 802.11b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Multi-Touch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 8 64 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Đang chờ cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng đặc biệt              Upgradeable up to 8GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth® standard Ver. 4.0 + HS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB             1 x USB 3.0 + 3 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card    Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery   3.5giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng         2.7kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)       371.9 x 25.3 (maximum 35.1) x 253.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Website Chi tiết- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Toshiba Pt24Ka-001001

904,180₫ 954,180₫

Toshiba Pt24Ka-001001

904,180₫ 954,180₫

Màn hình TOSHIBA PT24KA-001001

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin TOSHIBA PT24KA-001001

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím TOSHIBA PT24KA-001001

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram TOSHIBA PT24KA-001001

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng TOSHIBA PT24KA-001001

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng TOSHIBA PT24KA-001001

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi TOSHIBA PT24KA-001001

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main TOSHIBA PT24KA-001001

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn TOSHIBA PT24KA-001001

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: TOSHIBA PT24KA-001001

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): TOSHIBA PT24KA-001001

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng TOSHIBA PT24KA-001001

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan TOSHIBA PT24KA-001001

Không quay

Máy nóng

Vertex Impress Razor

935,800₫ 985,800₫

Vertex Impress Razor

935,800₫ 985,800₫

 

Màn hình VERTEX IMPRESS RAZOR    

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn VERTEX IMPRESS RAZOR         

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin VERTEX IMPRESS RAZOR    

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc VERTEX IMPRESS RAZOR    

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh VERTEX IMPRESS RAZOR    

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic VERTEX IMPRESS RAZOR        

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước VERTEX IMPRESS RAZOR          

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G VERTEX IMPRESS RAZOR       

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth VERTEX IMPRESS RAZOR   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim VERTEX IMPRESS RAZOR    

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn VERTEX IMPRESS RAZOR      

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main VERTEX IMPRESS RAZOR        

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  VERTEX IMPRESS RAZOR       

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

điện thoại thông minh, Android 7.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

hỗ trợ cho hai thẻ SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

màn hình 5 ", độ phân giải 1280x720- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnh 8 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe cắm thẻ nhớ 16 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G, LTE 4G, LTE-A, Wi-Fi, Bluetooth, GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

số lượng RAM 2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin 2200 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

trọng lượng 156 g, WxHxT 71x136x9.10 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tất cả tính năng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

7,490 ₽- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Miễn phí vận chuyển , hôm nay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có một xuất khẩu tự- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

thêm thông tin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thêm vào giỏ hàng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cung cấp cung cấp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vgn-Z37Gd

1,000,900₫ 1,050,900₫

Sony Vaio Vgn-Z37Gd

1,000,900₫ 1,050,900₫

Màn hình SONY VAIO VGN-Z37GD  

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-Z37GD  

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-Z37GD  

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-Z37GD  

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-Z37GD  

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-Z37GD  

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-Z37GD  

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-Z37GD  

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-Z37GD  

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-Z37GD  

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-Z37GD  

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-Z37GD  

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-Z37GD  

Không quay

Máy nóng

 

Màn hình SONY VAIO VGN-Z37GD  

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-Z37GD  

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-Z37GD  

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-Z37GD  

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-Z37GD  

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-Z37GD  

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-Z37GD  

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-Z37GD  

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-Z37GD  

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-Z37GD  

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-Z37GD  

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-Z37GD  

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-Z37GD  

Không quay

Máy nóng

 

 

Dell Latitude Cpi A

917,200₫ 967,200₫

Dell Latitude Cpi A

917,200₫ 967,200₫

Màn hình DELL LATITUDE CPI A

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL LATITUDE CPI A

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL LATITUDE CPI A

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL LATITUDE CPI A

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL LATITUDE CPI A

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL LATITUDE CPI A

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL LATITUDE CPI A

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL LATITUDE CPI A

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL LATITUDE CPI A

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL LATITUDE CPI A

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL LATITUDE CPI A

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL LATITUDE CPI A

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL LATITUDE CPI A

Không quay

Máy nóng

Bộ chip hệ thống Intel® Mobile 440BX PCIset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chips dữ liệu bộ vi xử lý 64 bits- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng 64 bit của bộ nhớ DRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Địa chỉ Bus width 32 bits- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Flash EPROM 4 Mbits- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AGP bus 66 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PCI bus 33 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ điều khiển CardBus Bộ điều khiển CardBus của Texas Instruments PCI 1225- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ kết nối PC hai- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các loại thẻ được hỗ trợ 3.3-V và 5-V- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ kết nối thẻ PC có kích thước 68 chân- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng dữ liệu (tối đa):- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PCMCIA 16 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CardBus 32 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

12,1-inch Hiển thị Loại màu ma trận hoạt động (TFT LVDS)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều cao 184,5 mm (7,26 inch)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng 246,0 mm (9,68 inch)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đường chéo 307,5 mm (12,1 inch)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng 2,63 kg (5,8 lb)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Fujitsu Lifebook T2010

1,182,250₫ 1,232,250₫

Fujitsu Lifebook T2010

1,182,250₫ 1,232,250₫

Màn hình FUJITSU LIFEBOOK T2010

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin FUJITSU LIFEBOOK T2010

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím FUJITSU LIFEBOOK T2010

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram FUJITSU LIFEBOOK T2010

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng FUJITSU LIFEBOOK T2010

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng FUJITSU LIFEBOOK T2010

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi FUJITSU LIFEBOOK T2010

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main FUJITSU LIFEBOOK T2010

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn FUJITSU LIFEBOOK T2010

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: FUJITSU LIFEBOOK T2010

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): FUJITSU LIFEBOOK T2010

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng FUJITSU LIFEBOOK T2010

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan FUJITSU LIFEBOOK T2010

Không quay

Máy nóng

Sony Vaio Vpc-Sa35Gg

968,350₫ 1,018,350₫

Sony Vaio Vpc-Sa35Gg

968,350₫ 1,018,350₫

Màn hình SONY VAIO VPC-SA35GG

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VPC-SA35GG

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VPC-SA35GG

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VPC-SA35GG

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VPC-SA35GG

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VPC-SA35GG

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VPC-SA35GG

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VPC-SA35GG

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VPC-SA35GG

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VPC-SA35GG

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VPC-SA35GG

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VPC-SA35GG

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VPC-SA35GG

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Sony VAIO SA Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               13.3 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       TFT (1600 x 900)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel HM67 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i7-2640M Sandy Bridge- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.80GHz (4MB L3 cache, Max Turbo Frequency 3.5GHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 1333Mhz (PC3-10666)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      6GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              750GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD Super Multi Double Layer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    AMD Mobility Radeon HD 6630M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              1GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000TX- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Professional 64 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bảo mật bằng dấu vân tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            1 x USB 3.0 + 2 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.69kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     331 x 23.3 x 224.5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Website               Chi tiết- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Tìm kiếm

© 2027. Trungtambaohanh.com Thay Pin Điện Thoại Laptop, Phone PAD PC lấy liền
Công Ty Cổ Phần Máy Tính VIỆN - GPĐKKD: 0305916372 do sở KHĐT TP.HCM cấp ngày 18/07/2008 ĐT: 028.3844.2008