• 7:30 - 20:30
    Cả CN & Lễ
  • Lịch hẹn
  • TTBH gần bạn

Asus

Asus Zenfone 5 A501Cg Zenfone5

933,010₫ 983,010₫

Asus Zenfone 5 A501Cg Zenfone5

933,010₫ 983,010₫

 

Màn hình ASUS ZENFONE 5 A501CG    

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn ASUS ZENFONE 5 A501CG         

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin ASUS ZENFONE 5 A501CG   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc ASUS ZENFONE 5 A501CG    

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh ASUS ZENFONE 5 A501CG    

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic ASUS ZENFONE 5 A501CG        

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước ASUS ZENFONE 5 A501CG          

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G ASUS ZENFONE 5 A501CG       

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth ASUS ZENFONE 5 A501CG   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim ASUS ZENFONE 5 A501CG    

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn ASUS ZENFONE 5 A501CG      

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main ASUS ZENFONE 5 A501CG        

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  ASUS ZENFONE 5 A501CG      

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

GENERAL - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Release date      January 2015 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form factor        Touchscreen - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dimensions (mm)            148.20 x 72.80 x 10.34 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight (g)           145.00 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery capacity (mAh)  2110 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Removable battery         No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Colours Black, White - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DISPLAY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Screen size (inches)        5.00 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Touchscreen      Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Resolution          720x1280 pixels - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HARDWARE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor            1.2GHz dual-core - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor make                Intel Atom Z2520 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      2GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Internal storage                8GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Expandable storage        Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Expandable storage type              microSD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Expandable storage up to (GB)  64 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CAMERA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Rear camera       8-megapixel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Rear Flash           LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Front camera     2-megapixel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SOFTWARE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System            Android 4.3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CONNECTIVITY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wi-Fi      Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wi-Fi standards supported          802.11 b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            Yes, v 4.00 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC        No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Infrared               No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB OTG              No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Headphones      3.5mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FM         Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Number of SIMs               2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 1     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM Type             Micro-SIM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM/CDMA       GSM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G/ LTE No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Supports 4G in India (Band 40)   No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 2     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM Type             Micro-SIM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM/CDMA       GSM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G/ LTE No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Supports 4G in India (Band 40)   No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SENSORS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Compass/ Magnetometer           No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Proximity sensor              Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Accelerometer  Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ambient light sensor      Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gyroscope          Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Barometer          No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Temperature sensor      No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Zenfone 5 A500Kl Zenfone5

1,092,040₫ 1,142,040₫

Asus Zenfone 5 A500Kl Zenfone5

1,092,040₫ 1,142,040₫

 

Màn hình ASUS ZENFONE 5 A500KL     

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn ASUS ZENFONE 5 A500KL         

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin ASUS ZENFONE 5 A500KL    

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc ASUS ZENFONE 5 A500KL     

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh ASUS ZENFONE 5 A500KL     

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic ASUS ZENFONE 5 A500KL        

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước ASUS ZENFONE 5 A500KL           

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G ASUS ZENFONE 5 A500KL       

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth ASUS ZENFONE 5 A500KL   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim ASUS ZENFONE 5 A500KL    

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn ASUS ZENFONE 5 A500KL      

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main ASUS ZENFONE 5 A500KL         

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  ASUS ZENFONE 5 A500KL       

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

Type - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Type      Smartphone       Shape   Bar - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Basic - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Android                OS ver   Android 4.4.2 KitKat - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Micro SIM  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dual Standby     CPU Speed         Quad-core 1.2 GHz Cortex-A7 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Storage                16GB     RAM      1GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

External Storage               microSD, up to 64 GB      Battery Stand-by:Up to 395 h (3G), Talk time:Up to 20 h 40 min (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Screen - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display Size         5.0 inches (~63.9% screen-to-body ratio)              Resolution          1280 x 720 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Type      2G  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G (LTE)               2G          GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100    4G (LTE)               LTE band 3(1800) 7(2600) 8(900) 20(800) - EU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Speed   HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE Cat4 150/50 Mbps                      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Main Camera     8 MP      Front Camera    2 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Others - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Features              Hotspot/Tethering  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Flash                      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Size - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dimensions        148.2 x 72.8 x 10.3 mm (5.83 x 2.87 x 0.41 in)        Weight 145g (5.11 oz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Zenfone 5 A500Cg

937,660₫ 987,660₫

Asus Zenfone 5 A500Cg

937,660₫ 987,660₫

 

Màn hình ASUS ZENFONE 5 A500CG    

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn ASUS ZENFONE 5 A500CG         

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin ASUS ZENFONE 5 A500CG   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc ASUS ZENFONE 5 A500CG    

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh ASUS ZENFONE 5 A500CG    

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic ASUS ZENFONE 5 A500CG        

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước ASUS ZENFONE 5 A500CG          

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G ASUS ZENFONE 5 A500CG       

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth ASUS ZENFONE 5 A500CG   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim ASUS ZENFONE 5 A500CG    

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn ASUS ZENFONE 5 A500CG      

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main ASUS ZENFONE 5 A500CG        

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  ASUS ZENFONE 5 A500CG      

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

Type - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Type      Smartphone       Shape   Bar - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Basic - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Android                OS ver   Android 4.3 Jelly Bean - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Micro SIM  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dual Standby     CPU Speed         Dual-core 2 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Storage                8GB        RAM      1GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

External Storage               microSD, up to 64 GB                      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Screen - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display Size         5.0 inches (~294 ppi pixel density)            Resolution          1280 x 720 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Type      2G  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          2G          GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100    Speed   UMTS/WCDMA, HSPA+ UL:5.76 Mbps/DL:42 Mbps DC-HSPA+ UL:5.76 Mbps/DL:42 Mbps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Main Camera     8 MP      Front Camera    2 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Others - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Features              Hotspot/Tethering  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Flash                      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Size - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dimensions        72.8 x 148.2 x 5.5-10.3mm            Weight 145 g (5.11 oz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Zenfone 4 Pro Zs551Kl Zenfone4

905,296₫ 955,296₫

Asus Zenfone 4 Pro Zs551Kl Zenfone4

905,296₫ 955,296₫

 

Màn hình ASUS ZENFONE 4 PRO ZS551KL, SE         

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn ASUS ZENFONE 4 PRO ZS551KL, SE             

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin ASUS ZENFONE 4 PRO ZS551KL, SE        

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc ASUS ZENFONE 4 PRO ZS551KL, SE         

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh ASUS ZENFONE 4 PRO ZS551KL, SE         

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic ASUS ZENFONE 4 PRO ZS551KL, SE             

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước ASUS ZENFONE 4 PRO ZS551KL, SE   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G ASUS ZENFONE 4 PRO ZS551KL, SE            

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth ASUS ZENFONE 4 PRO ZS551KL, SE        

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim ASUS ZENFONE 4 PRO ZS551KL, SE         

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn ASUS ZENFONE 4 PRO ZS551KL, SE          

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main ASUS ZENFONE 4 PRO ZS551KL, SE             

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  ASUS ZENFONE 4 PRO ZS551KL, SE           

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

Operating System            Android 7.1.1 Nougat - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory              6 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Qualcomm Snapdragon 835 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       2.45 GHz  Kyro Quad-Core - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1.9 GHz  Kyro Quad-Core - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Coprocessor       None - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Adreno 540 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Storage                64 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Size        5.5" - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Native Resolution            1920 x 1280 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display Colors    16.0 Million - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Aspect Ratio       16:9 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pixel Density      401 ppi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display Technology         AMOLED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Screen Coating  Gorilla Glass 5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Input/Output Connectors - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ports     1x USB 2.0 - Type C - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Audio    1x 1/8" (3.5 mm) Headphone/Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1x Integrated Speaker - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Flash Media Slot               1 x microSDXC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM Card Size     Card 2: Nano  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card 1: Nano  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Communications - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM 2G               GSM, GPRS, EDGE: 850, 900, 1800, 1900 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM 3G/3.5G    UMTS, HSPA+: 850, 900, 1700, 1900, 2100 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G LTE   LTE: 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 17, 18, 19, 20, 26, 28, 29, 30, 38, 39, 41 Bands - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wi-Fi      Yes, 802.11a/b/g/n/ac - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            Bluetooth 5.0 + EDR  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC        Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Infrared               Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FM Radio             Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Front Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Resolution          8.0 MP / Video: 1920 x 1080p 30fps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Aperture             f/1.9 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

35mm-Equivalent Focal Length  22mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pixel Size             1.4 µm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Image Stabilization          Digital - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Front Camera Flash - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Front Camera Flash         No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Rear Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Resolution          12.0 MP / Video: 2160 x 3840p 30 fps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Aperture             f/1.7 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

35mm-Equivalent Focal Length  25 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sensor Size         1/2.6" - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pixel Size             1.4 µm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Focus Type         Laser Autofocus, Phase-Detect Autofocus - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Image Stabilization          Optical - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Secondary Rear Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Resolution          16.0 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Aperture             Not Specified by Manufacturer - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

35mm-Equivalent Focal Length  50 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pixel Size             1.0 µm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sensor Size         1/3" - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Image Stabilization          Optical - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Rear Camera Flash - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Rear Camera Flash           Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

General - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sensors                Accelerometer, Ambient light sensor, Compass, Fingerprint, Gyroscope, Proximity sensor - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Water Resistance             None - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Keyboard            Virtual - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery Internal Lithium-Ion (3600.0 mAh) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery Life         Maximum Talk Time (3G): 27.5 Hours - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Maximum Cellular Network Web Browsing Time: 17 Hours - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Maximum Video Playback Time: 21 Hours - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Fast Charging Technology             Not Specified by Manufacturer - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless Charging Technology    None - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dimensions (W x H x D) 6.2 x 3.0 x 0.3" / 156.9 x 75.6 x 7.6 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight 6.067 oz / 172 g - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Packaging Info - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Package Weight                1.4 lb - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Box Dimensions (LxWxH)             7.1 x 6.6 x 1.9" - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Zenfone 4 Pro Zs551Kl Zenfone4

1,111,570₫ 1,161,570₫

Asus Zenfone 4 Pro Zs551Kl Zenfone4

1,111,570₫ 1,161,570₫

 

Màn hình ASUS ZENFONE 4 PRO ZS551KL    

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn ASUS ZENFONE 4 PRO ZS551KL         

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin ASUS ZENFONE 4 PRO ZS551KL    

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc ASUS ZENFONE 4 PRO ZS551KL     

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh ASUS ZENFONE 4 PRO ZS551KL     

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic ASUS ZENFONE 4 PRO ZS551KL        

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước ASUS ZENFONE 4 PRO ZS551KL          

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G ASUS ZENFONE 4 PRO ZS551KL       

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth ASUS ZENFONE 4 PRO ZS551KL   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim ASUS ZENFONE 4 PRO ZS551KL    

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn ASUS ZENFONE 4 PRO ZS551KL      

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main ASUS ZENFONE 4 PRO ZS551KL        

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  ASUS ZENFONE 4 PRO ZS551KL       

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

Item Weight       6.2 ounces - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Shipping Weight               6.2 ounces (View shipping rates and policies) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ASIN      B076PYBW69 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Customer Reviews          Be the first to review this item   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

0.0 out of 5 stars - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Best Sellers Rank              #72,967 in Cell Phones & Accessories (See Top 100 in Cell Phones & Accessories)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

#1,457 in Cell Phones & Accessories > Unlocked Cell Phones - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Zenfone C Zc451Cg ZenfoneC

913,480₫ 963,480₫

Asus Zenfone C Zc451Cg ZenfoneC

913,480₫ 963,480₫

 

Màn hình ASUS ZENFONE C ZC451CG             

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn ASUS ZENFONE C ZC451CG     

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin ASUS ZENFONE C ZC451CG            

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc ASUS ZENFONE C ZC451CG             

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh ASUS ZENFONE C ZC451CG            

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic ASUS ZENFONE C ZC451CG    

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước ASUS ZENFONE C ZC451CG       

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G ASUS ZENFONE C ZC451CG   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth ASUS ZENFONE C ZC451CG           

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim ASUS ZENFONE C ZC451CG            

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn ASUS ZENFONE C ZC451CG              

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main ASUS ZENFONE C ZC451CG     

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  ASUS ZENFONE C ZC451CG   

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

Tên sản phẩm    Điện thoại di động Asus Zenfone C ZC451CG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mã số sản phẩm               HC00018652 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng      Asus - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xuất Xứ                Chính hãng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu màn hình   16 triệu màu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       480 x 854 pixels - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      4.5" - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ cảm ứng Cảm ứng điện dung đa điểm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Hệ điều hành: Android 4.4.2 (KitKat) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Intel® Atom Z2520 Dual-core 1.2GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       1.2 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       PowerVR SGX544 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong (ROM)       8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ngôn ngữ hiển thị            Đa dạng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ nhớ ngoài   MicroSD (T-Flash) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ thẻ nhớ tối đa     64 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera sau        5.0 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera trước    VGA (0.3 Mpx) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay phim          Quay phim FullHD 1080p@30fps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Băng tần 2G        GSM 850/900/1800/1900 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Băng tần 3G, 4G                HSDPA 850/900/1900/2100 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ sim           Đa sim - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại sim                Micro SIM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        A-GPS và GLONASS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPRS     Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        MicroUSB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xem phim           MP4, H.263, H.264(MPEG4-AVC) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghe nhạc          MP3, WAV, WMA, eAAC+,MIDI, WAV, AC3, FLAC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FM Radio             có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu dáng            Kiểu thanh thẳng + cảm ứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          136.5 x 67 x 10.9 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin          Pin chuẩn 2100 mAh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Zenfone 4 A450Cg

909,760₫ 959,760₫

Asus Zenfone 4 A450Cg

909,760₫ 959,760₫

 

Màn hình ASUS ZENFONE 4 A450CG    

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn ASUS ZENFONE 4 A450CG         

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin ASUS ZENFONE 4 A450CG   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc ASUS ZENFONE 4 A450CG    

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh ASUS ZENFONE 4 A450CG    

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic ASUS ZENFONE 4 A450CG        

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước ASUS ZENFONE 4 A450CG          

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G ASUS ZENFONE 4 A450CG       

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth ASUS ZENFONE 4 A450CG   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim ASUS ZENFONE 4 A450CG    

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn ASUS ZENFONE 4 A450CG      

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main ASUS ZENFONE 4 A450CG        

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  ASUS ZENFONE 4 A450CG      

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

General - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Brand                    Asus - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Model                   Zenfone 4 A450CG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System                            Android v4.4.2 (Kitkat) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM Slot(s)          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dual SIM, GSM+GSM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM Size                               SIM1: Micro - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network                              4G: Not Available, 3G: Available, 2G: Available - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Fingerprint Sensor           - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

no  No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Design - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Height                   136.8 mm Compare Size  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Width                    67.9 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thickness                            11.3 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Below Average ▾ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight                 133 grams - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Very Good ▾ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Colours                 Black, Blue, Red, White - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Average ▾ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Screen Size         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4.5 inches (11.43 cm) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Screen Resolution           - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

480 x 854 pixels - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pixel Density      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

218 ppi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Poor ▾ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display Type       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

IPS LCD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Screen Protection            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Corning Gorilla Glass v3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Touch Screen                     yes Capacitive Touchscreen, Multi-touch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Screen to Body Ratio      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

59.96 % - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Performance - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Average ▾ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset                 Intel Atom Z2520 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dual core, 1.2 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Below Average ▾ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PowerVR SGX 544MP2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Good ▾ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Storage - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Very Good ▾ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Internal Memory             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Average ▾ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Expandable Memory      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

yes Up to 64 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB OTG Support            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Good ▾ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MAIN CAMERA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Resolution                          8 MP Primary Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Good ▾ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Autofocus                           yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Aperture                             F2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Image Resolution                             3264 x 2448 Pixels - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera Features                             Digital Zoom - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Recording                               1920x1080 @ 30 fps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FRONT CAMERA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Resolution                          0.3 MP Front Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Poor ▾ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Battery - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Good ▾ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Capacity               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1750 mAh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Type                      Li-Polymer - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

User Replaceable             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

no  No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TalkTime              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Up to 13.8 Hours(3G) / Up to 27.4 Hours(2G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Standby time     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Up to 255 Hours(3G) / Up to 289 Hours(2G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network & Connectivity - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM Size                               SIM1: Micro - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network Support             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G, 2G - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 1                     3G Bands: UMTS 1900 / 2100 / 850 / 900 MHz2G Bands: GSM 1800 / 1900 / 850 / 900 MHz  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G Speed: HSDPA 42 Mbit/s ↓, HSUPA 5.76 Mbit/s ↑GPRS:AvailableEDGE:Available - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 2                     2G Bands: GSM 1800 / 1900 / 850 / 900 MHz  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wi-Fi                      yes Wi-Fi 802.11, b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wi-Fi Features   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wi-Fi Direct, Mobile Hotspot - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

yes v4.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

yes with A-GPS, Glonass - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB Connectivity             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB 2.0, microUSB 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Multimedia - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FM Radio             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loudspeaker                      yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Audio Jack                           3.5 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Special Features - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Fingerprint Sensor           - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

no  No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Other Sensors                   Proximity sensor, Accelerometer, Compass - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Zenfone 4 A400Cxg

922,780₫ 972,780₫

Asus Zenfone 4 A400Cxg

922,780₫ 972,780₫

 

Màn hình ASUS ZENFONE 4 A400CXG             

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn ASUS ZENFONE 4 A400CXG      

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin ASUS ZENFONE 4 A400CXG             

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc ASUS ZENFONE 4 A400CXG             

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh ASUS ZENFONE 4 A400CXG             

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic ASUS ZENFONE 4 A400CXG     

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước ASUS ZENFONE 4 A400CXG       

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G ASUS ZENFONE 4 A400CXG    

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth ASUS ZENFONE 4 A400CXG            

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim ASUS ZENFONE 4 A400CXG             

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn ASUS ZENFONE 4 A400CXG   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main ASUS ZENFONE 4 A400CXG     

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  ASUS ZENFONE 4 A400CXG    

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

GeneralASUS ZENFONE 4 A400CXGSim Type:      GSM+GSMASUS ZENFONE 4 A400CXGDual Sim:                YesASUS ZENFONE 4 A400CXGSim Size:        Micro SIMASUS ZENFONE 4 A400CXGDevice Type:           SmartphoneASUS ZENFONE 4 A400CXGRelease Date: July, 2014ASUS ZENFONE 4 A400CXGDesignASUS ZENFONE 4 A400CXGDimensions:         124.42 x 61.44 x 11.5 mmASUS ZENFONE 4 A400CXGWeight:         115 gASUS ZENFONE 4 A400CXGForm Factor:      Classic (Candybar)ASUS ZENFONE 4 A400CXGDisplayASUS ZENFONE 4 A400CXGType:   Color TFT screenASUS ZENFONE 4 A400CXGTouch:                Yes, with MultitouchASUS ZENFONE 4 A400CXGSize:       4 inches, 480 x 800 pixelsASUS ZENFONE 4 A400CXGPPI:     ~ 233 PPIASUS ZENFONE 4 A400CXGFeatures:    10-finger Multi-touch Panel, Soda Lime GlassASUS ZENFONE 4 A400CXGMemoryASUS ZENFONE 4 A400CXGInternal:            8 GB inbuiltASUS ZENFONE 4 A400CXGCard Slot:                Yes, upto 64 GBASUS ZENFONE 4 A400CXGConnectivityASUS ZENFONE 4 A400CXGGPRS:              YesASUS ZENFONE 4 A400CXGEDGE:              YesASUS ZENFONE 4 A400CXG3G:            Yes, 42 Mbps Download, 5.76 Mbps UploadASUS ZENFONE 4 A400CXGWifi: YesASUS ZENFONE 4 A400CXGBluetooth:             Yes, v4.0ASUS ZENFONE 4 A400CXGUSB:              YesASUS ZENFONE 4 A400CXGExtraASUS ZENFONE 4 A400CXGGPS:           Yes, with A-GPS SupportASUS ZENFONE 4 A400CXGSensors:                AccelerometerASUS ZENFONE 4 A400CXG3.5mm Headphone Jack:          YesASUS ZENFONE 4 A400CXG

Asus Zenfone 4 A400Cg

912,550₫ 962,550₫

Asus Zenfone 4 A400Cg

912,550₫ 962,550₫

 

Màn hình ASUS ZENFONE 4 A400CG    

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn ASUS ZENFONE 4 A400CG         

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin ASUS ZENFONE 4 A400CG   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc ASUS ZENFONE 4 A400CG    

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh ASUS ZENFONE 4 A400CG    

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic ASUS ZENFONE 4 A400CG        

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước ASUS ZENFONE 4 A400CG          

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G ASUS ZENFONE 4 A400CG       

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth ASUS ZENFONE 4 A400CG   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim ASUS ZENFONE 4 A400CG    

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn ASUS ZENFONE 4 A400CG      

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main ASUS ZENFONE 4 A400CG        

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  ASUS ZENFONE 4 A400CG      

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

SKU        AS575ELALDSHANMY-563671 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AC Adapter         yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery Life         6-10 Hour - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery Type      Li-Polymer Rechargeable Battery - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Brand Compatibility        ASUS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera Back      1 to 5MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera Front    1-2 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Color     Pearl White - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display Features               HD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display Features               TFT capacitive touchscreen, 16M colors - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display Size         4.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Input Type          Micro USB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Megapixels         5.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Model   A400CG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network Connections    2G - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Number of CPUs              2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System            Android 4.3 Jelly Bean - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System Version           Jelly Bean - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS (Specific)       Android 4.3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phone Features                Expandable Memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Type Dual-core - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Size (L x W x H)  12.4 x 6.1 x 1.1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight 0.115 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM memory    8GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Resolution          Others - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Screen Type       LCD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sim Slots              Dual - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Capacity (GB)     8 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Storage Capacity              8GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM (GB)            1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Type of Battery Lithium battery - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Warranty period               1 Year - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Warranty type   Local (Malaysia) Manufacturer Warranty - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless Connectivity    bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Zenfone 3 Ze552Kl

892,555₫ 942,555₫

Asus Zenfone 3 Ze552Kl

892,555₫ 942,555₫

 

Màn hình ASUS ZENFONE 3 ZE552KL              

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn ASUS ZENFONE 3 ZE552KL       

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin ASUS ZENFONE 3 ZE552KL             

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc ASUS ZENFONE 3 ZE552KL   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh ASUS ZENFONE 3 ZE552KL              

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic ASUS ZENFONE 3 ZE552KL      

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước ASUS ZENFONE 3 ZE552KL        

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G ASUS ZENFONE 3 ZE552KL     

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth ASUS ZENFONE 3 ZE552KL             

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim ASUS ZENFONE 3 ZE552KL              

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn ASUS ZENFONE 3 ZE552KL    

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main ASUS ZENFONE 3 ZE552KL      

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  ASUS ZENFONE 3 ZE552KL    

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      Super IPS LCD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       Full HD (1080 x 1920 pixels) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng  5.5" - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mặt kính cảm ứng            Kính cường lực Corning Gorilla Glass mặt trước và sau - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera sau - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       16 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay phim          Quay phim 4K 2160p@30fps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn Flash            Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chụp ảnh nâng cao          Chống rung kỹ thuật số (EIS), Lấy nét bằng laser, Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama, Chống rung quang học (OIS), PixelMaster, Ảnh GIF, Chế độ chụp chuyên nghiệp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera trước - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       8 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Videocall              Hỗ trợ VideoCall thông qua ứng dụng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin khác   Quay video Full HD, Chế độ làm đẹp, Nhận diện khuôn mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Android 6.0 (Marshmallow) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset (hãng SX CPU)   Snapdragon 625 8 nhân 64-bit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         2.0 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chip đồ họa (GPU)          Adreno 506 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ & Lưu trữ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong     64 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ còn lại (khả dụng)             Khoảng 50.5 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ nhớ ngoài   MicroSD, hỗ trợ tối đa 128 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng di động    3G, 4G LTE Cat 6 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Nano SIM & Micro SIM (SIM 2 chung khe thẻ nhớ) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Wi-Fi Direct, Wi-Fi hotspot - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        A-GPS, GLONASS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            v4.2, A2DP, LE, EDR - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối/sạc              USB Type-C - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jack tai nghe      3.5 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối khác       OTG, Miracast - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế & Trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế                Nguyên khối, mặt kính cong 2.5D - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu              Khung kim loại + mặt kính cường lực - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 152.6 mm - Ngang 77.4 mm - Dày 7.7 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       155 g - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin pin & Sạc - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng pin 3000 mAh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin Pin chuẩn Li-Ion - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ pin   Tiết kiệm pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiện ích - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo mật nâng cao            Mở khóa bằng vân tay - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng đặc biệt           Mặt kính 2.5D - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ghi âm  Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xem phim           H.265, 3GP, MP4, AVI, WMV, H.264(MPEG4-AVC), DivX, WMV9, Xvid - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghe nhạc          Lossless, Midi, MP3, WMA, WMA9, AAC++, eAAC+ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Zenfone 3 Ze520Kl Zenfone3

948,820₫ 998,820₫

Asus Zenfone 3 Ze520Kl Zenfone3

948,820₫ 998,820₫

 

Màn hình ASUS ZENFONE 3 ZE520KL              

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn ASUS ZENFONE 3 ZE520KL       

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin ASUS ZENFONE 3 ZE520KL             

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc ASUS ZENFONE 3 ZE520KL   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh ASUS ZENFONE 3 ZE520KL              

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic ASUS ZENFONE 3 ZE520KL      

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước ASUS ZENFONE 3 ZE520KL        

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G ASUS ZENFONE 3 ZE520KL     

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth ASUS ZENFONE 3 ZE520KL             

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim ASUS ZENFONE 3 ZE520KL              

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn ASUS ZENFONE 3 ZE520KL    

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main ASUS ZENFONE 3 ZE520KL      

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  ASUS ZENFONE 3 ZE520KL    

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

Công nghệ màn hình      Super IPS LCD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       Full HD (1080 x 1920 pixels) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng  5.2" - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mặt kính cảm ứng            Kính cường lực Corning Gorilla Glass mặt trước và sau - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera sau - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       16 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay phim          Quay phim 4K 2160p@30fps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn Flash            Đèn LED 2 tông màu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chụp ảnh nâng cao          Lấy nét bằng laser, Chống rung kỹ thuật số (EIS), Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Chống rung quang học (OIS), PixelMaster, Chế độ chụp chuyên nghiệp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera trước - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       8 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Videocall              Hỗ trợ VideoCall thông qua ứng dụng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin khác   Tự động lấy nét, Quay video Full HD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Android 6.0 (Marshmallow) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset (hãng SX CPU)   Snapdragon 625 8 nhân 64-bit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         2.0 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chip đồ họa (GPU)          Adreno 506 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ & Lưu trữ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong     64 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ còn lại (khả dụng)             Khoảng 50.5 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ nhớ ngoài   MicroSD, hỗ trợ tối đa 128 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng di động    3G, 4G LTE Cat 4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Nano SIM & Micro SIM (SIM 2 chung khe thẻ nhớ) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Wi-Fi Direct, Wi-Fi hotspot - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        A-GPS, GLONASS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            v4.2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối/sạc              USB Type-C - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jack tai nghe      3.5 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối khác       OTG, Miracast - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế & Trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế                Nguyên khối, mặt kính cong 2.5D - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu              Khung kim loại + mặt kính cường lực - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 146.9 mm - Ngang 74 mm - Dày 7.7 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       144 g - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin pin & Sạc - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng pin 2650 mAh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin Pin chuẩn Li-Po - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ pin   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiện ích - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo mật nâng cao            Mở khóa bằng vân tay - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng đặc biệt           Mặt kính 2.5D - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ghi âm  Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xem phim           3GP, MP4, AVI, WMV - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghe nhạc          Lossless, Midi, MP3, WAV, WMA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Zenfone 2 Ze551Ml

1,010,200₫ 1,060,200₫

Asus Zenfone 2 Ze551Ml

1,010,200₫ 1,060,200₫

 

Màn hình ASUS ZENFONE 2 ZE551ML              

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn ASUS ZENFONE 2 ZE551ML      

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin ASUS ZENFONE 2 ZE551ML             

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc ASUS ZENFONE 2 ZE551ML              

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh ASUS ZENFONE 2 ZE551ML              

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic ASUS ZENFONE 2 ZE551ML      

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước ASUS ZENFONE 2 ZE551ML        

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G ASUS ZENFONE 2 ZE551ML     

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth ASUS ZENFONE 2 ZE551ML             

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim ASUS ZENFONE 2 ZE551ML              

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn ASUS ZENFONE 2 ZE551ML   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main ASUS ZENFONE 2 ZE551ML      

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  ASUS ZENFONE 2 ZE551ML    

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

Camera :              Chính: 13.0 MP, Phụ: 5.0 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset :              Intel Atom 3580 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước :        77.2 x 152.5 x 3.9 ~ 10.9 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU :    PowerVR G6430 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU :     Quad-core 2.3 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành :   Android 5.0 Lollipop - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình :          5.5 inch (1080 x 1920 pixels) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong :   32 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối & Cổng giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Băng tần 4G :     LTE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC :     Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS :     A-GPS và GLONASS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối khác :          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Băng tần 2G :     GSM 850/ 900/ 1800/ 1900 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối USB :      MicroUSB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jack (Input & Output) :  3.5 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng sạc :            microUSB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Băng tần 3G :     HSDPA 850/ 900/ 1800/ 1900 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi :      Wi-Fi 802.11 a/b/g/n, dual-band, Wi-Fi hotspot - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth :         Có, v4.0 với A2DP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPRS/EDGE :      Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe cắm sim :    2 Sim - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ SIM :        Micro SIM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cấu hình phần cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chip đồ họa (GPU) :        PowerVR G6430 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU :       Quad-core 2.3 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số nhân :             4 Nhân - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM :    4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset :              Intel Atom 3580 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế & Trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu dáng :          Thanh (thẳng) + Cảm ứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước :        77.2 x 152.5 x 3.9 ~ 10.9 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng :     170g - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ống kính - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu điện thoại :               Thanh (thẳng) + Cảm ứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chụp hình & Quay phim - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay Phim :        FullHD 1080p@30fps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Call :          Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera trước :  5.0 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng camera :          Tự động lấy nét, chạm lấy nét, nhận diện khuôn mặt, nụ cười, chống rung - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn Flash :          Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera sau :      13.0 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giải trí & Ứng dụng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ghi âm :               Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghe nhạc :        MP3, WAV, WMA, eAAC+ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xem phim :         MP4, WMV, H.263, H.264(MPEG4-AVC) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FM radio :            Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ & Lưu trữ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ nhớ ngoài : MicroSD (T-Flash) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Danh bạ lưu trữ :              Không giới hạn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ROM :   32 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu màn hình :                16 Triệu màu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn màn hình :             Full HD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình :    IPS LCD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ cảm ứng :      Điện dung đa điểm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải màn hình : 1080 x 1920 pixels - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin có thể tháo rời :         Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng pin :               3000 mAh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin :              Li-Po - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Zenfone 2 Ze550Ml Zenfone2

965,560₫ 1,015,560₫

Asus Zenfone 2 Ze550Ml Zenfone2

965,560₫ 1,015,560₫

 

Màn hình ASUS ZENFONE 2 ZE550ML              

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn ASUS ZENFONE 2 ZE550ML      

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin ASUS ZENFONE 2 ZE550ML             

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc ASUS ZENFONE 2 ZE550ML              

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh ASUS ZENFONE 2 ZE550ML              

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic ASUS ZENFONE 2 ZE550ML      

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước ASUS ZENFONE 2 ZE550ML        

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G ASUS ZENFONE 2 ZE550ML     

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth ASUS ZENFONE 2 ZE550ML             

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim ASUS ZENFONE 2 ZE550ML              

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn ASUS ZENFONE 2 ZE550ML   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main ASUS ZENFONE 2 ZE550ML      

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  ASUS ZENFONE 2 ZE550ML    

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

Thông số cơ bản - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong :   16 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình :          5.5 inch (720 x 1280 pixels) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành :   Android 5.0 Lollipop - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU :    PowerVR G6430 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset :              Intel Atom Z3560 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU :     Quad-core 1.8 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera :              Chính: 13.0 MP, Phụ: 5.0 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước :        77.2 x 152.5 x 3.9 ~ 10.9 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế & Trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước :        77.2 x 152.5 x 3.9 ~ 10.9 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu dáng :          Thanh (thẳng) + Cảm ứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng :     155 g - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng pin :               3000 mAh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin :              Li-Po - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin có thể tháo rời :         Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cấu hình phần cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU :       Quad-core 1.8 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset :              Intel Atom Z3560 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM :    2 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số nhân :             4 Nhân - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chip đồ họa (GPU) :        PowerVR G6430 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ & Lưu trữ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ nhớ ngoài : MicroSD (T-Flash) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Danh bạ lưu trữ :              Không giới hạn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ROM :   16 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ thẻ nhớ tối đa :   64 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chụp hình & Quay phim - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Call :          Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng camera :          Lấy nét tự động, nhận diện khuôn mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn Flash :          Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera sau :      13.0 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay Phim :        Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera trước :  5.0 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối & Cổng giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Băng tần 2G :     GSM 850/ 900/ 1800/ 1900 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS :     A-GPS và GLONASS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối khác :          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC :     Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPRS/EDGE :      Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ SIM :        Micro SIM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jack (Input & Output) :  3.5 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng sạc :            microUSB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Băng tần 4G :     LTE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi :      WLAN 802.11 b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth :         V4.0+EDR +A2DP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe cắm sim :    2 Sim - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối USB :      MicroUSB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Băng tần 3G :     HSDPA 850/ 900/ 1900/ 2100 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giải trí & Ứng dụng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ghi âm :               Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FM radio :            Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xem phim :         MPEG4, H.264, H.264 AVC, H.263, 3GP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghe nhạc :        MP3/ WMV/ 3GP/ AAC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu màn hình :                16 Triệu màu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải màn hình : 1280 x 720 pixels - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình :    IPS LCD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ cảm ứng :      Điện dung đa điểm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn màn hình :             HD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ống kính - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu điện thoại :               Thanh (thẳng) + Cảm ứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đĩa cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến :           ánh sáng, la bàn, tiệm cận, Accelerator - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Zenfone 2 Ze500Cl

939,520₫ 989,520₫

Asus Zenfone 2 Ze500Cl

939,520₫ 989,520₫

 

Màn hình ASUS ZENFONE 2 ZE500CL              

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn ASUS ZENFONE 2 ZE500CL       

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin ASUS ZENFONE 2 ZE500CL             

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc ASUS ZENFONE 2 ZE500CL              

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh ASUS ZENFONE 2 ZE500CL              

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic ASUS ZENFONE 2 ZE500CL      

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước ASUS ZENFONE 2 ZE500CL        

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G ASUS ZENFONE 2 ZE500CL     

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth ASUS ZENFONE 2 ZE500CL             

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim ASUS ZENFONE 2 ZE500CL              

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn ASUS ZENFONE 2 ZE500CL    

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main ASUS ZENFONE 2 ZE500CL      

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  ASUS ZENFONE 2 ZE500CL    

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      IPS LCD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (720 x 1280 pixels) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng  5" - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mặt kính cảm ứng            Kính cường lực Gorilla Glass 3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera sau - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       8 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay phim          Quay phim FullHD 1080p@30fps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn Flash            Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chụp ảnh nâng cao          Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, PixelMaster - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera trước - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       2 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Videocall              Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin khác   Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Android 5.0 (Lollipop) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset (hãng SX CPU)   Intel Atom Z2560 2 nhân 32-bit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.6 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chip đồ họa (GPU)          PowerVR SGX544 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ & Lưu trữ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      2 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong     16 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ còn lại (khả dụng)             Đang cập nhật - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ nhớ ngoài   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng di động    3G, 4G LTE Cat 4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        1 Micro SIM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct, Wi-Fi hotspot - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        A-GPS, GLONASS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            V4.0, A2DP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối/sạc              Micro USB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jack tai nghe      3.5 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối khác       OTG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế & Trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế                Pin liền - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu              Nhựa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 148.1 mm - Ngang 71.5 mm - Dày 10.9 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       155 g - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin pin & Sạc - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng pin 2500 mAh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin Pin chuẩn Li-Po - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ pin   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiện ích - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo mật nâng cao            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng đặc biệt           Chạm 2 lần sáng màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ghi âm  Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xem phim           3GP, MP4, H.264(MPEG4-AVC) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghe nhạc          MP3, WAV, eAAC+ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Zenfone 2E Us, At&T Exclusive

918,130₫ 968,130₫

Asus Zenfone 2E Us, At&T Exclusive

918,130₫ 968,130₫

 

Màn hình ASUS  ZENFONE 2E US, AT&T EXCLUSIVE         

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn ASUS  ZENFONE 2E US, AT&T EXCLUSIVE             

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin ASUS  ZENFONE 2E US, AT&T EXCLUSIVE        

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc ASUS  ZENFONE 2E US, AT&T EXCLUSIVE          

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh ASUS  ZENFONE 2E US, AT&T EXCLUSIVE          

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic ASUS  ZENFONE 2E US, AT&T EXCLUSIVE            

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước ASUS  ZENFONE 2E US, AT&T EXCLUSIVE   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G ASUS  ZENFONE 2E US, AT&T EXCLUSIVE           

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth ASUS  ZENFONE 2E US, AT&T EXCLUSIVE       

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim ASUS  ZENFONE 2E US, AT&T EXCLUSIVE        

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn ASUS  ZENFONE 2E US, AT&T EXCLUSIVE          

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main ASUS  ZENFONE 2E US, AT&T EXCLUSIVE             

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  ASUS  ZENFONE 2E US, AT&T EXCLUSIVE           

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

Product Dimensions       10 x 10 x 10 inches - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item Weight       10.4 ounces - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Shipping Weight               15.2 ounces (View shipping rates and policies) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ASIN      B01293HADA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item model number       Zenfone 2E AT&T (No-Contract) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Batteries              1 Lithium ion batteries required. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Customer Reviews          3.8 out of 5 stars    108 customer reviews   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3.8 out of 5 stars - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Best Sellers Rank              #174,829 in Cell Phones & Accessories (See Top 100 in Cell Phones & Accessories)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

#819 in Cell Phones & Accessories > Carrier Cell Phones - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Adapter Asus 19V- 3.42A

962,770₫ 1,012,770₫

Adapter Asus 19V-3.42A Vuông

972,070₫ 1,022,070₫

Nắp Lưng Asus X014D

926,500₫ 976,500₫

Asus Transformer Pad Tf300T

894,508₫ 944,508₫

Asus Transformer Pad Tf300T

894,508₫ 944,508₫

 

Màn hình máy tính bảng ASUS TRANSFORMER PAD TF300T        

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng ASUS TRANSFORMER PAD TF300T            

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng ASUS TRANSFORMER PAD TF300T       

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng ASUS TRANSFORMER PAD TF300T        

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng ASUS TRANSFORMER PAD TF300T        

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng ASUS TRANSFORMER PAD TF300T            

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng ASUS TRANSFORMER PAD TF300T              

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng ASUS TRANSFORMER PAD TF300T           

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy tính bảng ASUS TRANSFORMER PAD TF300T       

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng ASUS TRANSFORMER PAD TF300T        

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng ASUS TRANSFORMER PAD TF300T         

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng ASUS TRANSFORMER PAD TF300T            

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng ASUS TRANSFORMER PAD TF300T          

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

 

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      IPS LCD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       1280 x 800 pixels - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      10.1" - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chụp ảnh & Quay phim - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera sau        5 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay phim          Có quay phim - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng camera            Tự động lấy nét - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera trước    2 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cấu hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Android 5.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU (Chipset)           Intel Atom x3-C3230 4 nhân - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.4 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chip đồ hoạ (GPU)          Mali-450MP4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      2 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong (ROM)       32 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ khả dụng              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ nhớ ngoài   Micro SD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ thẻ tối đa               64 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến             G-cảm biến, Hall, Tiệm cận, Ánh sáng, Gia tốc - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số khe SIM         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại SIM               Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thực hiện cuộc gọi           Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 3G            Không 3G - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 4G            Không hỗ trợ 4G - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WiFi       Wi-Fi 802.11 b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        GLONASS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối/sạc              Micro USB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jack tai nghe      3.5 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ OTG         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối khác       OTG, Miracast - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chức năng khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ghi âm  Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     Đang cập nhật - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng đặc biệt           - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế & Trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 251.6 - Ngang 172 - Dày 7.9 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       510 g - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin & Dung lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin Lithium - Ion - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mức năng lượng tiêu thụ              18 Wh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Memo Pad Hd8 Me180A

954,400₫ 1,004,400₫

Asus Memo Pad Hd8 Me180A

954,400₫ 1,004,400₫

 

Màn hình máy tính bảng ASUS MEMO PAD HD8 ME180A    

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng ASUS MEMO PAD HD8 ME180A        

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng ASUS MEMO PAD HD8 ME180A   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng ASUS MEMO PAD HD8 ME180A    

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng ASUS MEMO PAD HD8 ME180A    

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng ASUS MEMO PAD HD8 ME180A        

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng ASUS MEMO PAD HD8 ME180A          

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng ASUS MEMO PAD HD8 ME180A       

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy tính bảng ASUS MEMO PAD HD8 ME180A   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng ASUS MEMO PAD HD8 ME180A    

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng ASUS MEMO PAD HD8 ME180A     

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng ASUS MEMO PAD HD8 ME180A        

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng ASUS MEMO PAD HD8 ME180A      

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

 

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      IPS LCD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       1280 x 800 pixels - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      10.1" - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chụp ảnh & Quay phim - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera sau        5 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay phim          Có quay phim - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng camera            Tự động lấy nét - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera trước    2 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cấu hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Android 5.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU (Chipset)           Intel Atom x3-C3230 4 nhân - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.4 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chip đồ hoạ (GPU)          Mali-450MP4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      2 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong (ROM)       32 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ khả dụng              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ nhớ ngoài   Micro SD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ thẻ tối đa               64 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến             G-cảm biến, Hall, Tiệm cận, Ánh sáng, Gia tốc - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số khe SIM         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại SIM               Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thực hiện cuộc gọi           Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 3G            Không 3G - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 4G            Không hỗ trợ 4G - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WiFi       Wi-Fi 802.11 b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        GLONASS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối/sạc              Micro USB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jack tai nghe      3.5 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ OTG         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối khác       OTG, Miracast - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chức năng khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ghi âm  Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     Đang cập nhật - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng đặc biệt           - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế & Trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 251.6 - Ngang 172 - Dày 7.9 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       510 g - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin & Dung lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin Lithium - Ion - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mức năng lượng tiêu thụ              18 Wh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Zenpad C 7.0 Z170Cg ZenpadC

917,200₫ 967,200₫

Asus Zenpad C 7.0 Z170Cg ZenpadC

917,200₫ 967,200₫

 

Màn hình máy tính bảng ASUS ZENPAD C 7.0 Z170CG        

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng ASUS ZENPAD C 7.0 Z170CG            

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng ASUS ZENPAD C 7.0 Z170CG       

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng ASUS ZENPAD C 7.0 Z170CG        

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng ASUS ZENPAD C 7.0 Z170CG        

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng ASUS ZENPAD C 7.0 Z170CG            

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng ASUS ZENPAD C 7.0 Z170CG              

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng ASUS ZENPAD C 7.0 Z170CG           

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy tính bảng ASUS ZENPAD C 7.0 Z170CG       

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng ASUS ZENPAD C 7.0 Z170CG        

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng ASUS ZENPAD C 7.0 Z170CG         

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng ASUS ZENPAD C 7.0 Z170CG            

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng ASUS ZENPAD C 7.0 Z170CG          

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

 

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      IPS LCD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       1280 x 800 pixels - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      10.1" - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chụp ảnh & Quay phim - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera sau        5 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay phim          Có quay phim - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng camera            Tự động lấy nét - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera trước    2 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cấu hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Android 5.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU (Chipset)           Intel Atom x3-C3230 4 nhân - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.4 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chip đồ hoạ (GPU)          Mali-450MP4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      2 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong (ROM)       32 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ khả dụng              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ nhớ ngoài   Micro SD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ thẻ tối đa               64 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến             G-cảm biến, Hall, Tiệm cận, Ánh sáng, Gia tốc - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số khe SIM         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại SIM               Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thực hiện cuộc gọi           Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 3G            Không 3G - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 4G            Không hỗ trợ 4G - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WiFi       Wi-Fi 802.11 b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        GLONASS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối/sạc              Micro USB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jack tai nghe      3.5 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ OTG         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối khác       OTG, Miracast - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chức năng khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ghi âm  Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     Đang cập nhật - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng đặc biệt           - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế & Trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 251.6 - Ngang 172 - Dày 7.9 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       510 g - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin & Dung lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin Lithium - Ion - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mức năng lượng tiêu thụ              18 Wh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Zenpad 7.0 Z370Cg

948,820₫ 998,820₫

Asus Zenpad 7.0 Z370Cg

948,820₫ 998,820₫

 

Màn hình máy tính bảng ASUS ZENPAD 7.0 Z370CG            

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng ASUS ZENPAD 7.0 Z370CG    

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng ASUS ZENPAD 7.0 Z370CG           

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng ASUS ZENPAD 7.0 Z370CG            

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng ASUS ZENPAD 7.0 Z370CG            

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng ASUS ZENPAD 7.0 Z370CG    

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng ASUS ZENPAD 7.0 Z370CG      

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng ASUS ZENPAD 7.0 Z370CG   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy tính bảng ASUS ZENPAD 7.0 Z370CG           

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng ASUS ZENPAD 7.0 Z370CG            

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng ASUS ZENPAD 7.0 Z370CG             

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng ASUS ZENPAD 7.0 Z370CG    

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng ASUS ZENPAD 7.0 Z370CG              

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

 

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      IPS LCD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       1280 x 800 pixels - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      10.1" - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chụp ảnh & Quay phim - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera sau        5 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay phim          Có quay phim - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng camera            Tự động lấy nét - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera trước    2 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cấu hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Android 5.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU (Chipset)           Intel Atom x3-C3230 4 nhân - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.4 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chip đồ hoạ (GPU)          Mali-450MP4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      2 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong (ROM)       32 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ khả dụng              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ nhớ ngoài   Micro SD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ thẻ tối đa               64 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến             G-cảm biến, Hall, Tiệm cận, Ánh sáng, Gia tốc - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số khe SIM         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại SIM               Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thực hiện cuộc gọi           Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 3G            Không 3G - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 4G            Không hỗ trợ 4G - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WiFi       Wi-Fi 802.11 b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        GLONASS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối/sạc              Micro USB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jack tai nghe      3.5 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ OTG         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối khác       OTG, Miracast - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chức năng khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ghi âm  Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     Đang cập nhật - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng đặc biệt           - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế & Trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 251.6 - Ngang 172 - Dày 7.9 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       510 g - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin & Dung lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin Lithium - Ion - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mức năng lượng tiêu thụ              18 Wh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Zenpad 10 Z300C Zenpad10

959,980₫ 1,009,980₫

Asus Zenpad 10 Z300C Zenpad10

959,980₫ 1,009,980₫

 

Màn hình máy tính bảng ASUS ZENPAD 10 Z300C    

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng ASUS ZENPAD 10 Z300C        

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng ASUS ZENPAD 10 Z300C   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng ASUS ZENPAD 10 Z300C    

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng ASUS ZENPAD 10 Z300C    

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng ASUS ZENPAD 10 Z300C        

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng ASUS ZENPAD 10 Z300C          

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng ASUS ZENPAD 10 Z300C       

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy tính bảng ASUS ZENPAD 10 Z300C   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng ASUS ZENPAD 10 Z300C    

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng ASUS ZENPAD 10 Z300C     

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng ASUS ZENPAD 10 Z300C        

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng ASUS ZENPAD 10 Z300C      

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

 

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      IPS LCD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       1280 x 800 pixels - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      10.1" - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chụp ảnh & Quay phim - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera sau        5 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay phim          Có quay phim - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng camera            Tự động lấy nét - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera trước    2 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cấu hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Android 5.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU (Chipset)           Intel Atom x3-C3230 4 nhân - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.4 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chip đồ hoạ (GPU)          Mali-450MP4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      2 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong (ROM)       32 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ khả dụng              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ nhớ ngoài   Micro SD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ thẻ tối đa               64 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến             G-cảm biến, Hall, Tiệm cận, Ánh sáng, Gia tốc - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số khe SIM         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại SIM               Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thực hiện cuộc gọi           Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 3G            Không 3G - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 4G            Không hỗ trợ 4G - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WiFi       Wi-Fi 802.11 b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        GLONASS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối/sạc              Micro USB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jack tai nghe      3.5 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ OTG         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối khác       OTG, Miracast - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chức năng khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ghi âm  Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     Đang cập nhật - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng đặc biệt           - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế & Trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 251.6 - Ngang 172 - Dày 7.9 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       510 g - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin & Dung lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin Lithium - Ion - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mức năng lượng tiêu thụ              18 Wh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Jack Sac Asus K012

973,000₫ 1,023,000₫

Asus X5554

954,400₫ 1,004,400₫

Asus X5554

954,400₫ 1,004,400₫

Màn hình ASUS X5554

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS X5554

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS X5554

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS X5554

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS X5554

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS X5554

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS X5554

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS X5554

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS X5554

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS X5554

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS X5554

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS X5554

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS X5554

Không quay

Máy nóng

Nhóm sản phẩm  Laptop - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng sản xuất  ASUS Asus X5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý  i5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM  4gb - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình  15.6inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card màn hình  Nvidia - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng ổ cứng  500g - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus F451Ca Vx124D

958,120₫ 1,008,120₫

Asus F451Ca Vx124D

958,120₫ 1,008,120₫

Màn hình ASUS F451CA VX124D

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS F451CA VX124D

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS F451CA VX124D

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS F451CA VX124D

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS F451CA VX124D

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS F451CA VX124D

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS F451CA VX124D

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS F451CA VX124D

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS F451CA VX124D

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS F451CA VX124D

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS F451CA VX124D

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS F451CA VX124D

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS F451CA VX124D

Không quay

Máy nóng

Bộ vi xử lý:          Intel Core i3 3217U - 1.8Ghz (3MB Cache L3) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ:                4GB DDR3 1600Mhz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình:           14.0" LED HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng:                500GB 5400 rpm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa:      Intel HD Graphics 4000 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam:             Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ quang:              DVD Super Multi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng:      2.1kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin:               4 Cell Lithium-ion - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ẩn cấu hình chi tiết  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          14.0 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       1366 x 768 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ứng màn hình          không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuất      Intel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU Core i3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              3217U - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.8Ghz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ đệm       3MB L3 cache - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng        4GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ RAM               DDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bus RAM               1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bo mạch chủ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Intel Chipset - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1600 Mhz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ Ram tối đa             8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành & Phần mềm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Free Dos - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ HDD                HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ vòng quay             5400 rpm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              500GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset VGA      Intel HD Graphics 4000 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ Shared - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu thiết kế VGA            Tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ          High Definition (HD) Audio - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kênh âm thanh 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tích hợp               Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ quang       DVD +/- RW - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lan         10/100Mbps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        802.11 b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước, Trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          348 x241 x30.6mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.1Kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ Camera          HD Webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       1.0MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin Li-ion - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng Cell      4Cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng        3 giờ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Màn Hình 13.3" Slim 40 Pin

484,750₫ 534,750₫

Màn Hình Asus X00Id - Màu Trắng

1,019,500₫ 1,069,500₫

Sạc Asus 19V-2,37A

573,100₫ 623,100₫

Full Lcd Asus Zenfone Live A007

577,750₫ 627,750₫

ASUS B400A

5,530,000₫ 5,580,000₫

ASUS B400A

5,530,000₫ 5,580,000₫

Màn hình ASUS B400A

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS B400A

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS B400A

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS B400A

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS B400A

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS B400A

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS B400A

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS B400A

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS B400A

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS B400A

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS B400A

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS B400A

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS B400A

Không quay

Máy nóng

 

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              3317U - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.70 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Turbo Boost 2.6 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3 (1 khe RAM) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      14 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      LED Backlit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        Intel® HD Graphics 4000 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Combo Microphone & Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   3 x USB 3.0, HDMI, LAN (RJ45), VGA (D-Sub) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth v4.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              SD, SDXC, SDHC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              HD webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  USB Charge, Ice Cool, Multi TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li - Polymer 4 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 339 mm - Ngang 234 mm - Dày 19.78/20.48 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.64 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus X53s-Sx311v

958,120₫ 1,008,120₫

Asus X53s-Sx311v

958,120₫ 1,008,120₫

Màn hình ASUS X53S-SX311V

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS X53S-SX311V

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS X53S-SX311V

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS X53S-SX311V

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS X53S-SX311V

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS X53S-SX311V

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS X53S-SX311V

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS X53S-SX311V

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS X53S-SX311V

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS X53S-SX311V

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS X53S-SX311V

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS X53S-SX311V

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS X53S-SX311V

Không quay

Máy nóng

CPU Intel Core i3 (2nd Gen) 2310M / 2.1 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lõi Lõi kép - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cache 3 MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính toán 64 bit Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Chipset Intel HM65 Express - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ NHỚ CACHE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 3 MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ 1333 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR3 SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước được hỗ trợ tối đa 8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR3 SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ 1333 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Yếu tố hình thức SO-DIMM 204-pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số Slots 2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện Serial ATA-300 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang DVD ± RW (± R DL) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ Backlight LCD Đèn nền LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết 1366 x 768 (HD) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tỷ lệ Hình ảnh Hình 16: 9 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng giám sát 30 ngày trở lại Bright Dot - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo (số liệu) 39,6 cm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giải thích Độ phân giải Hiển thị HD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AUDIO & VIDEO - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ hoạ Đồ hoạ Intel HD 3000 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam tích hợp Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh Loa Altec Lansing, microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ CỨNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ trục chính 5400 rpm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sức chứa 500 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU VÀO - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu bàn phím, bàn di chuột - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm Công nghệ chống rỉ, chống bụi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRUYỀN THÔNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức không dây 802.11b / g / n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức Có dây mạng Ethernet tốc độ cao - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ VI XỬ LÝ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU Core i3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số bộ xử lý i3-2310M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thế hệ 2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

nhà chế tạo Intel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ đồng hồ 2,1 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ QUANG HỌC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ Người viết DVD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu DVD ± RW (± R DL) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CARD READER - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu Đầu đọc thẻ 4 trong 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ Flash được hỗ trợ Thẻ nhớ Memory Stick, thẻ nhớ Memory Stick PRO, thẻ nhớ đa phương tiện, thẻ nhớ SD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sức chứa 56 Wh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ô 6 ô - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ CHUYỂN ĐIỆN XOAY CHIÊU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu vào AC 120/230 V (50/60 Hz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu ra 90 Watt, 19 V, 4,74 A - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KẾT NỐI & MỞ RỘNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện Kết nối tai nghe Đầu  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

vào micrô  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VGA  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDMI  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3 x USB 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc thẻ nhớ 4 trong 1 (Thẻ SD, Memory Stick, Memory Stick PRO, Thẻ Đa Phương tiện) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TIÊU ĐỀ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhãn hiệu ASUS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dòng sản phẩm Dòng sản phẩm ASUS X - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mô hình SB31 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng đóng gói 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khả năng tương thích PC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KHÁC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu đỏ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vật liệu trường hợp nhôm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm Thiết kế IceCool của ASUS, ASUS Power4Gear, mật khẩu ổ cứng, mật khẩu hệ thống - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phụ kiện đi kèm bộ chuyển đổi điện - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẦN MỀM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Microsoft Office Preloaded Bao gồm một hình ảnh được tải trước của bộ Office Microsoft Office 2010 đã chọn Mua Office 2010 Product Key Card hoặc đĩa để kích hoạt phần mềm đã tải trước trên máy tính này. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MẠNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức Liên kết Dữ liệu Ethernet, Fast Ethernet, Gigabit Ethernet, IEEE 802.11b, IEEE 802.11g, IEEE 802.11n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GIÁM SÁT - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo 15,6 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ THỐNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy tính xách tay sổ tay - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nền tảng các cửa sổ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Drive Capacity 500 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng 14,9 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ sâu 10 trong - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều cao 1,4 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BẢO HÀNH NHÀ SẢN XUẤT - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dịch vụ & Hỗ trợ Bảo hành có giới hạn - 1 năm  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo hiểm tai nạn - 1 năm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu bảo hành 1 năm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BO MẠCH CHỦ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Chipset Intel HM65 Express - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TIÊU CHUẨN MÔI TRƯỜNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chứng chỉ ENERGY STAR Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH CHẤT VẬT LÝ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng 5,73 lbs - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Vivobook X202e

890,230₫ 940,230₫

Asus Vivobook X202e

890,230₫ 940,230₫

Màn hình ASUS VIVOBOOK X202E

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS VIVOBOOK X202E

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS VIVOBOOK X202E

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS VIVOBOOK X202E

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS VIVOBOOK X202E

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS VIVOBOOK X202E

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS VIVOBOOK X202E

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS VIVOBOOK X202E

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS VIVOBOOK X202E

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS VIVOBOOK X202E

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS VIVOBOOK X202E

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS VIVOBOOK X202E

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS VIVOBOOK X202E

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              3217U - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.80 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1333 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3 (on board) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1333 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            Đang cập nhật - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      11.6 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        Intel® HD Graphics 4000 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Combo Microphone & Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   2 x USB 2.0, HDMI, LAN (RJ45), USB 3.0, VGA (D-Sub) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth v2.1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              MMC, SD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              Được tích hợp, HD webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  Ice Cool, Touchscreen - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li - Polymer 2 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 302 mm - Ngang 201 mm - Dày 23 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

ASUS K45VM

1,047,400₫ 1,097,400₫

ASUS K45VM

1,047,400₫ 1,097,400₫

Màn hình ASUS K45VM

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS K45VM

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS K45VM

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS K45VM

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS K45VM

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS K45VM

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS K45VM

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS K45VM

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS K45VM

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS K45VM

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS K45VM

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS K45VM

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS K45VM

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              3610QM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         2.30 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Turbo Boost 3.3 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4 GB (1 thanh) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3 (2 khe RAM) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            32 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      14 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card rời (Optimus) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        NVIDIA GeForce GT 630M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Headphones, Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   2 x USB 3.0, HDMI, LAN (RJ45), USB 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              MS, MS Pro, MMC, SD, xD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Có (đọc, ghi dữ liệu) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              Được tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 6 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

asus vivobook s301

889,300₫ 939,300₫

asus vivobook s301

889,300₫ 939,300₫

Màn hình ASUS VIVOBOOK S301

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS VIVOBOOK S301

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS VIVOBOOK S301

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS VIVOBOOK S301

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS VIVOBOOK S301

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS VIVOBOOK S301

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS VIVOBOOK S301

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS VIVOBOOK S301

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS VIVOBOOK S301

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS VIVOBOOK S301

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS VIVOBOOK S301

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS VIVOBOOK S301

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS VIVOBOOK S301

Không quay

Máy nóng

Bộ vi xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý Intel® Core ™ i7 4500U, Bộ xử lý  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel® Core ™ i5 4200U, Bộ xử lý  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel® Core ™ i3 4010U, - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows 8 Pro - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Intel® HM76 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DDR3L 1600 MHz SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trưng bày - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

13,3 "16: 9 HD (1366x768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tích hợp Intel® HD Graphics 4400 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- 320GB HDD 5400  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- 500GB HDD 5400  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- 750GB HDD 5400  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- 1TB HDD 5400  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- HDD 500GB 7200  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- 750GB HDD 7200 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc thẻ 2-trong-1 (SD / SDHC) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy quay Web HD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tích hợp  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

sẵn Bluetooth ™ V4.0  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

10/100/1000 Base T - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x đầu cắm audio COMBO  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x cổng USB 3.0  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 x cổng USB 2.0  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x cổng RJ45 LAN cho bộ khuếch đại LAN  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x HDMI  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa và micrô  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

tích hợp Công nghệ ASUS SonicMaster - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ắc quy - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2Cells 5186 mAh 38 Whrs - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ chuyển đổi điện - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu ra:  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

19 V DC, 3.42 A, 65 W  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu vào:  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

100 -240 V AC, 50/60 Hz  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ thống cung cấp điện 3/2 pin cực nhỏ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

33,1 x 23,4 x 2,18 ~ 2,18 cm (WxDxH) (w / pin 2cell) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1,75 kg (với pin 2 cell) (có pin Polymer) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

ASUS S46CM

897,670₫ 947,670₫

ASUS S46CM

897,670₫ 947,670₫

Màn hình ASUS S46CM

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS S46CM

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS S46CM

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS S46CM

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS S46CM

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS S46CM

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS S46CM

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS S46CM

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS S46CM

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS S46CM

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS S46CM

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS S46CM

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS S46CM

Không quay

Máy nóng

Bộ vi xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý Intel® Core ™ i7 3517U Bộ xử lý  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel® Core ™ i5 3317U Bộ xử lý  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel® Core ™ i3 3217U - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows 7 Ultimate  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows 7 Professional  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows 7 Home Premium - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Intel® HM76 Express - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DDR3 1600 MHz SDRAM, 2 x ổ cắm SO-DIMM để mở rộng lên đến 8 GB SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trưng bày - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình nền LED 14.0 "16: 9 (1366x768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NVIDIA® GeForce® GT 635M với 2GB DDR3 VRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2,5 "SATA  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1TB 5400RPM  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

750GB 5400RPM  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

500GB 5400RPM  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

320GB 5400RPM  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

24GB SSD Cache - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Super-Multi DVD (Tùy chọn) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

đầu đọc thẻ (SD) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy quay Web HD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tích hợp chuẩn 802.11 b / g / n  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tích hợp sẵn Bluetooth ™ V4.0 (Tùy chọn)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

10/100/1000 Base T - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 cổng COMBO âm thanh  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 cổng VGA / Mini D-sub 15-pin cho màn hình ngoài  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x cổng USB 3.0  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 cổng USB 2.0  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x cổng RJ45 LAN cho bộ khuếch đại LAN  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa và micrô tích hợp sẵn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ắc quy - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4Cells 2950 mAh 44 Whrs - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ chuyển đổi điện - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ngõ ra:  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

19 V DC, 3,42 A, 65 W  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ngõ vào:  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

100 -240 V AC, tần số 50/60 Hz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

34,8 x 24,8 x 2,10 ~ 2,10 cm (WxDxH) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2,0 kg (với pin 4 cell) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Eee Book X205Ta

926,500₫ 976,500₫

Asus Eee Book X205Ta

926,500₫ 976,500₫

Màn hình ASUS EEEBOOK X205TA

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS EEEBOOK X205TA

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS EEEBOOK X205TA

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS EEEBOOK X205TA

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS EEEBOOK X205TA

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS EEEBOOK X205TA

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS EEEBOOK X205TA

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS EEEBOOK X205TA

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS EEEBOOK X205TA

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS EEEBOOK X205TA

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS EEEBOOK X205TA

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS EEEBOOK X205TA

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS EEEBOOK X205TA

Không quay

Máy nóng

CPU Intel Pentium G2020T / 2,5 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lõi Lõi kép - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Chipset Intel H61 Express - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý Socket Ổ cắm LGA1155 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ NHỚ CACHE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt Bộ nhớ cache L3 - 3 MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ cache trên mỗi bộ xử lý 3 MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu Bộ nhớ cache L3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước mỗi bộ xử lý 3 MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 3 MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại giao diện Serial ATA-300 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ 1333 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tương thích bộ nhớ PC3-12800 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm không đúc - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng Cấu hình 1 x 4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR3 SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểm tra tính toàn vẹn dữ liệu không phải ECC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ Xếp hạng 1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước được hỗ trợ tối đa 8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Yếu tố hình thức SO-DIMM 204-pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số Slots 2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Rỗng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CÁC THAM SỐ MÔI TRƯỜNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ ẩm hoạt động 10 - 90% (không ngưng tụ) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhiệt độ Nhiệt độ Nhỏ 32 ° F - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhiệt độ hoạt động tối đa 95 ° F - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tỷ lệ Hình ảnh Hình 16: 9 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo (số liệu) 50,8 cm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giải thích Độ phân giải Hiển thị HD + - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ CỨNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại giao diện SATA 3Gb / s - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ trục chính 7200 vòng / phút - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lớp Giao diện Serial ATA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng cài đặt 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sức chứa 1 TB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ ĐIỀU KHIỂN LƯU TRỮ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại giao diện Serial ATA-300 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu Serial ATA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU VÀO - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu bàn phìm chuột - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Địa phương hóa & Giao diện Mỹ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRUYỀN THÔNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức không dây 802.11b / g / n, Bluetooth 4.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ QUANG HỌC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ Người viết DVD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu Đĩa DVD ± RW - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại giao diện Serial ATA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ VI XỬ LÝ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng cài đặt 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng được hỗ trợ tối đa 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu Pentium - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số bộ xử lý G2020T - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

nhà chế tạo Intel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ đồng hồ 2,5 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CARD READER - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu Đầu đọc thẻ 8 trong 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ nhớ Flash được hỗ trợ Memory Stick, thẻ nhớ Memory Stick PRO, thẻ nhớ đa phương tiện, thẻ nhớ SD, thẻ nhớ SDHC, thẻ nhớ SDXC,Thẻ loại xD-Picture M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TIÊU ĐỀ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhãn hiệu Dell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dòng sản phẩm Dell Inspiron - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mô hình Một năm 2020 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng đóng gói 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khả năng tương thích PC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MẠNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức Liên kết Dữ liệu Bluetooth 4.0, Ethernet, Fast Ethernet, Gigabit Ethernet, IEEE 802.11b, IEEE 802.11g, IEEE 802.11n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Yếu tố hình thức tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn tuân thủ Bluetooth 4.0, IEEE 802.11b, IEEE 802.11g, IEEE 802.11n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ mạng LAN Không dây Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless NIC Dell Wireless 1703 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ THỐNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu máy tính cá nhân - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Drive Capacity 1 TB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KHÁC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu đen - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm điều chỉnh độ nghiêng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GIÁM SÁT - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Màn hình LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết gốc 1600 x 900 (HD +) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Góc nhìn ngang 170 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo 20 trong - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Góc nhìn thẳng đứng 160 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pixel Pitch 0,27 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ ĐIỀU KHIỂN ĐỒ HOẠ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Yếu tố hình thức tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ hoạ Đồ hoạ Intel HD Graphics 2000 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng 20 trong - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ sâu 8,7 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều cao 12,7 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KHUNG GẦM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Yếu tố hình thức tất cả trong một - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng sản xuất Form Factor tất cả trong một - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết bị tích hợp máy ảnh, micrô, loa stereo - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Yếu tố hình thức tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU RA ÂM THANH - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Yếu tố hình thức tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chế độ kết xuất âm thanh âm thanh nổi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn tuân thủ Âm thanh độ nét cao - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BO MẠCH CHỦ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý Socket Ổ cắm LGA1155 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Chipset Intel H61 Express - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BÀN PHÍM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tên bàn phím Bàn phím đa phương tiện của Dell KB213 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MỞ RỘNG / KẾT NỐI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vịnh 1 (Tổng cộng) / 0 (miễn phí) x nội bộ 3,5 "x 1 / 3H  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 (tổng cộng) / 0 (miễn phí) x bên ngoài 5,25" - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe cắm 2 (tổng cộng) / 1 (miễn phí) x SO-DIMM 204-pin  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 (tổng cộng) / 0 (miễn phí) x CPU  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 (tổng cộng) / 1 (miễn phí) PCIe Half Mini Card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CHUỘT - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tên chuột Chuột quang USB Dell MS111 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ quang - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện USB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH CHẤT VẬT LÝ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Yếu tố hình thức tất cả trong một - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng 22,93 lbs - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Gl552Vx Dm070D

899,995₫ 949,995₫

Asus Gl552Vx Dm070D

899,995₫ 949,995₫

Màn hình ASUS GL552VX DM070D

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS GL552VX DM070D

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS GL552VX DM070D

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS GL552VX DM070D

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS GL552VX DM070D

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS GL552VX DM070D

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS GL552VX DM070D

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS GL552VX DM070D

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS GL552VX DM070D

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS GL552VX DM070D

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS GL552VX DM070D

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS GL552VX DM070D

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS GL552VX DM070D

Không quay

Máy nóng

Hãng CPU :          Intel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU :              Core i7 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU :            6700HQ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU :       2.6 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ đệm :     6 MB Cache - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa :    3.5 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bo mạch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa :         16 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng RAM :           8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM :           DDR4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ BUS RAM :            2133 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng khe RAM :        2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đĩa cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa :           HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng ổ đĩa :           1 TB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe cắm ổ SSD :                Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset đồ họa :               Nvidia Geforce GTX 950M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ đồ họa :                4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu thiết kế đồ họa :     Card rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình :    15.6 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải (W x H) :     1920 x 1080 pixels - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình :    Full HD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ứng :            Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kênh âm thanh :               2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin thêm :               Công nghệ ASUS SonicMaster Lite Hỗ trợ MaxxAudio - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đĩa quang - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có sẵn đĩa quang :            DVD RW - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng mở rộng & cổng giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp : 1 x Microphone-in/Headphone-out jack 1 x USB 3.1 TYPE C port(s) 2 x USB 3.0 port(s) 1 x USB 2.0 port(s) 1 x RJ45 LAN Jack for LAN insert 1 x HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng mở rộng :        Multi TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao tiếp mạng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN :     10/100/1000 Mbps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn Wi-Fi :     IEEE 802.11b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đọc thẻ nhớ :     4-in-1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ :            MMC, SD, SDHC, SDXC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải :     1.3 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin thêm :               HD webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành, phầm mềm có sẵn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành :   Free DOS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phần mềm có sẵn :          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN/Battery - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin :              4 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu pin :             Liền - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến vân tay :           Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím : Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bàn phím số :     Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phụ kiện kèm theo :       Sạc, Sách HDSD, Đĩa Driver - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích Thước :       385 x 255 x 32.4 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng :     2.6 Kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu :            Nhựa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Zenfone 6 A600Cg Zenfone6

971,140₫ 1,021,140₫

Asus Zenfone 6 A600Cg Zenfone6

971,140₫ 1,021,140₫

 

Màn hình ASUS ZENFONE 6 A600CG    

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn ASUS ZENFONE 6 A600CG         

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin ASUS ZENFONE 6 A600CG   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc ASUS ZENFONE 6 A600CG    

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh ASUS ZENFONE 6 A600CG    

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic ASUS ZENFONE 6 A600CG        

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước ASUS ZENFONE 6 A600CG          

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G ASUS ZENFONE 6 A600CG       

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth ASUS ZENFONE 6 A600CG   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim ASUS ZENFONE 6 A600CG    

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn ASUS ZENFONE 6 A600CG      

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main ASUS ZENFONE 6 A600CG        

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  ASUS ZENFONE 6 A600CG      

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

 

 

MẠNG Công nghệ
GSM / HSPA / LTE
PHÓNG Thông báo 2015, tháng 8
Trạng thái Có sẵn. Phát hành năm 2016, tháng 1
THÂN HÌNH Kích thước 156 x 77.5 x 10.6 mm (6,14 x 3,05 x 0,42 inch)
Cân nặng 202 g (7,13 oz)
Xây dựng Thân nhựa
SIM Dual SIM (Micro-SIM, hai chế độ chờ)
TRƯNG BÀY Kiểu Màn hình cảm ứng điện dung LCD IPS, 16 triệu màu
Kích thước 5,5 inch, 83,4 cm 2 (~ 69,0% tỷ lệ màn hình so với thân)
Nghị quyết 720 x 1280 pixel, tỷ lệ 16: 9 (mật độ ~ 267 ppi)
Cảm ưng đa điểm Vâng
Sự bảo vệ Corning Gorilla Glass 4
- Asus ZenUI
NỀN TẢNG Hệ điều hành Android 5.0.1 (Lollipop), có thể nâng cấp lên 6.0.1 (Marshmallow)
Chipset Qualcomm MSM8916 Snapdragon 410
CPU Bộ vi xử lý Quad-Core 1,2 GHz Cortex-A53
GPU Adreno 306
KÝ ỨC Khe cắm thẻ nhớ microSD, lên đến 64 GB (khe cắm dành riêng)
Nội bộ 8/16 GB, RAM 2 GB
MÁY ẢNH Sơ cấp 13 MP, f / 2.0, tự động lấy nét laser, đèn flash kép đèn LED kép, kiểm tra chất lượng
Tính năng, đặc điểm Gắn thẻ địa lý, chạm vào lấy nét, dò tìm khuôn mặt, toàn cảnh, HDR
Video 1080p @ 30fps, kiểm tra chất lượng
Thứ hai 5 MP, f / 2.0
ÂM THANH Loại cảnh báo Rung; Nhạc chuông MP3, WAV
Loa Vâng
Giắc cắm 3.5mm Vâng
COMMS WLAN Wi-Fi 802.11 b / g / n, Điểm truy cập Wi-Fi Trực tiếp
Bluetooth 4,0, A2DP, EDR
GPS Có, với A-GPS, GLONASS, BDS
Radio Đài FM
USB microUSB 2.0, USB On-The-Go
TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM Cảm biến gia tốc kế, sự gần gũi, com-pa
Nhắn tin SMS (xem theo dạng luồng), MMS, Email, Push Email, IM
Trình duyệt HTML5
- Thời gian rảnh rỗi miễn phí 5GB ASUS WebStorage
- Máy nghe nhạc MP3 / WAV / eAAC + - Máy nghe nhạc
MP4 / H.264
- Xem tài liệu
- Chỉnh sửa hình ảnh / video
- Power Bank / Reverse charging
ẮC QUY Pin Li-Po 5000 mAh không tháo rời
đứng gần Lên đến 914 giờ (3G)
Thời gian đàm thoại Lên đến 38 giờ (3G)
MISC Màu sắc Đen trắng
Giá bán Khoảng 170 EUR
KIỂM TRA Hiệu suất Hệ điều hành Basemark II: 713 / Basemark OS II 2.0: 624
Basemark X: 1844
Trưng bày Độ tương phản: 1093 (danh nghĩa), 2,068 (ánh sáng mặt trời)
Máy ảnh Ảnh / Video
Loa Tiếng nói 63dB / Tiếng ồn 66dB / Ring 75dB
Chất lượng âm thanh Tiếng ồn -93.4dB / Crosstalk-95.2dB
Tuổi thọ pin
Đẳng cấp rating 121h

Asus Zenfone Max Zc550Kl

965,560₫ 1,015,560₫

Asus Zenfone Max Zc550Kl

965,560₫ 1,015,560₫

 

Màn hình ASUS ZENFONE MAX ZC550KL        

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn ASUS ZENFONE MAX ZC550KL            

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin ASUS ZENFONE MAX ZC550KL       

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc ASUS ZENFONE MAX ZC550KL        

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh ASUS ZENFONE MAX ZC550KL        

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic ASUS ZENFONE MAX ZC550KL            

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước ASUS ZENFONE MAX ZC550KL              

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G ASUS ZENFONE MAX ZC550KL           

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth ASUS ZENFONE MAX ZC550KL       

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim ASUS ZENFONE MAX ZC550KL        

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn ASUS ZENFONE MAX ZC550KL         

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main ASUS ZENFONE MAX ZC550KL            

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  ASUS ZENFONE MAX ZC550KL          

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

 

 

MẠNG Công nghệ
GSM / HSPA / LTE
PHÓNG Thông báo 2015, tháng 8
Trạng thái Có sẵn. Phát hành năm 2016, tháng 1
THÂN HÌNH Kích thước 156 x 77.5 x 10.6 mm (6,14 x 3,05 x 0,42 inch)
Cân nặng 202 g (7,13 oz)
Xây dựng Thân nhựa
SIM Dual SIM (Micro-SIM, hai chế độ chờ)
TRƯNG BÀY Kiểu Màn hình cảm ứng điện dung LCD IPS, 16 triệu màu
Kích thước 5,5 inch, 83,4 cm 2 (~ 69,0% tỷ lệ màn hình so với thân)
Nghị quyết 720 x 1280 pixel, tỷ lệ 16: 9 (mật độ ~ 267 ppi)
Cảm ưng đa điểm Vâng
Sự bảo vệ Corning Gorilla Glass 4
- Asus ZenUI
NỀN TẢNG Hệ điều hành Android 5.0.1 (Lollipop), có thể nâng cấp lên 6.0.1 (Marshmallow)
Chipset Qualcomm MSM8916 Snapdragon 410
CPU Bộ vi xử lý Quad-Core 1,2 GHz Cortex-A53
GPU Adreno 306
KÝ ỨC Khe cắm thẻ nhớ microSD, lên đến 64 GB (khe cắm dành riêng)
Nội bộ 8/16 GB, RAM 2 GB
MÁY ẢNH Sơ cấp 13 MP, f / 2.0, tự động lấy nét laser, đèn flash kép đèn LED kép, kiểm tra chất lượng
Tính năng, đặc điểm Gắn thẻ địa lý, chạm vào lấy nét, dò tìm khuôn mặt, toàn cảnh, HDR
Video 1080p @ 30fps, kiểm tra chất lượng
Thứ hai 5 MP, f / 2.0
ÂM THANH Loại cảnh báo Rung; Nhạc chuông MP3, WAV
Loa Vâng
Giắc cắm 3.5mm Vâng
COMMS WLAN Wi-Fi 802.11 b / g / n, Điểm truy cập Wi-Fi Trực tiếp
Bluetooth 4,0, A2DP, EDR
GPS Có, với A-GPS, GLONASS, BDS
Radio Đài FM
USB microUSB 2.0, USB On-The-Go
TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM Cảm biến gia tốc kế, sự gần gũi, com-pa
Nhắn tin SMS (xem theo dạng luồng), MMS, Email, Push Email, IM
Trình duyệt HTML5
- Thời gian rảnh rỗi miễn phí 5GB ASUS WebStorage
- Máy nghe nhạc MP3 / WAV / eAAC + - Máy nghe nhạc
MP4 / H.264
- Xem tài liệu
- Chỉnh sửa hình ảnh / video
- Power Bank / Reverse charging
ẮC QUY Pin Li-Po 5000 mAh không tháo rời
đứng gần Lên đến 914 giờ (3G)
Thời gian đàm thoại Lên đến 38 giờ (3G)
MISC Màu sắc Đen trắng
Giá bán Khoảng 170 EUR
KIỂM TRA Hiệu suất Hệ điều hành Basemark II: 713 / Basemark OS II 2.0: 624
Basemark X: 1844
Trưng bày Độ tương phản: 1093 (danh nghĩa), 2,068 (ánh sáng mặt trời)
Máy ảnh Ảnh / Video
Loa Tiếng nói 63dB / Tiếng ồn 66dB / Ring 75dB
Chất lượng âm thanh Tiếng ồn -93.4dB / Crosstalk-95.2dB
Tuổi thọ pin
Đẳng cấp rating 121h

Asus G501Vw-Fy081T

1,065,070₫ 1,115,070₫

Asus G501Vw-Fy081T

1,065,070₫ 1,115,070₫

Màn hình ASUS G501VW-FY081T

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS G501VW-FY081T

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS G501VW-FY081T

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS G501VW-FY081T

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS G501VW-FY081T

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS G501VW-FY081T

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS G501VW-FY081T

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS G501VW-FY081T

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS G501VW-FY081T

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS G501VW-FY081T

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS G501VW-FY081T

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS G501VW-FY081T

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS G501VW-FY081T

Không quay

Máy nóng

Bộ vi xử lýIntel Core i7-6700HQ ( Intel Core i7 ) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ điều hợp đồ hoạNVIDIA GeForce GTX 960M - 4096 MB, Core: 1097-1176 MHz, Bộ nhớ: 1253 MHz, GDDR5, Giao tiếp 128-bit, ForceWare 364.51 (10.18.13.6451), Optimus - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức8192 MB   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

, DDR4-2133, Kênh đơn, một khe cắm (miễn phí), 8 GB được hàn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trưng bày15,6 inch 16: 9, 1920 x 1080 pixel 141 PPI, Samsung 156HL01-104, IPS, bóng: không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bo mạch chủIntel HM170 (Skylake PCH-H) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữSamsung CM871 MZNLF128HCHP, 128 GB   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

, + HGST HTS541010A7E360 (1 TB, 5400 vòng / phút), 1031 GB miễn phí - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ âm thanhRealtek ALC668 @ Intel Sunrise Point PCH - Bộ điều khiển âm thanh độ nét cao - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối3 cổng USB 3.0 / 3.1 Gen1, 1 USB 3.1 Gen2, 1 Thunderbolt, 1 cổng HDMI, 1 cổng DisplayPort, Kết nối Âm thanh: Kết hợp âm thanh, Card Reader: SD, TPM 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MạngIntel Dual Band Wireless-AC 7265 (a / b / g / h / n / ac), Bluetooth 4.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thướcchiều cao x chiều rộng x chiều rộng (mm): 21,3 x 383 x 255 (= 0,84 x 15,08 x 10,04 inch) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ắc quy60 Wh Lithium-Ion - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hànhMicrosoft Windows 10 Home 64 Bit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnhWebcam: Webcam HD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng bổ sungLoa: Stereo, Bàn phím: Chiclet, Bàn phím Light: Có, Bộ chuyển đổi USB 3.0 sang Ethernet, Cyberlink PhotoDirector 5, Cyberlink PowerDirector 12, McAfee LiveSafe - Bảo mật Internet, dùng thử MS Office, 24 tháng Bảo hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng2.06 kg (= 72.66 oz / 4.54 pounds), Nguồn điện: 565 g (= 19.93 oz / 1.25 pounds) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus K53E-B1

991,600₫ 1,041,600₫

Asus K53E-B1

991,600₫ 1,041,600₫

Màn hình ASUS K53E-B1

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS K53E-B1

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS K53E-B1

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS K53E-B1

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS K53E-B1

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS K53E-B1

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS K53E-B1

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS K53E-B1

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS K53E-B1

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS K53E-B1

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS K53E-B1

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS K53E-B1

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS K53E-B1

Không quay

Máy nóng

Kích thước màn hình      15,6 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải màn hình   1366 x 768 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải màn hình tối đa       1336 x 768 pixel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý            2,3 GHz Intel Core i5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      6 GB DDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ   1333 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ổ cứng  SATA 640 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thương hiệu Chipset      trí tuệ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mô tả Thẻ           tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại không dây  802.11n, 802.11B, 802.11G - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chi tiết kỹ thuật khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tên thương hiệu              Asus - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loạt       K53 series - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số mô hình mặt hàng     K53E-B1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Windows 7; - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       5,7 pao - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước gói   17,1 x 15,5 x 3,8 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu       sô cô la - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhãn hiệu bộ xử lý          Intel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý Count              2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ quay của ổ cứng 5400 vòng / phút - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ quang       dvd_plus_minus_rw, dvd_ram - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng ra âm thanh (#)     1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nguồn năng lượng          AC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vôn        230 volts - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus X550Jk

896,926₫ 946,926₫

Asus X550Jk

896,926₫ 946,926₫

Màn hình ASUS X550JK

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS X550JK

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS X550JK

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS X550JK

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS X550JK

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS X550JK

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS X550JK

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS X550JK

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS X550JK

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS X550JK

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS X550JK

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS X550JK

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS X550JK

Không quay

Máy nóng

Số lượng đóng gói 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dịch vụ đi kèm ASUS WebStorage - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

nhà chế tạoAsus - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ XỬ LÝ / CHIPSET - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU Intel Core i7 (4th Gen) 4710HQ / 2,5 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa của Turbo 3,5 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lõi Bốn nhân - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cache 6 MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính toán 64 bit Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Chipset Mobile Intel HM86 Express - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ NHỚ CACHE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 6 MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ 1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng Cấu hình 1 x 4 GB + 4 GB (đã hàn) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR3L SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước được hỗ trợ tối đa 12 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR3L SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ 1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số Slots 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Rỗng 0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện Serial ATA-300 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang DVD ± RW (± R DL) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ Backlight LCD Đèn nền LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết 1920 x 1080 (Full HD) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng giám sát Công nghệ hình ảnh thông minh ASUS Splendid, Zero Bright Dot - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo (số liệu) 39,6 cm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giải thích Độ phân giải Hiển thị Full HD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AUDIO & VIDEO - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ hoạ NVIDIA GeForce GTX 850M - DDR3 SDRAM 2 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam tích hợp Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh Loa stereo, microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm ASUS AudioWizard, ASUS Bang & Olufsen ICEpower, ASUS SonicMaster - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ CỨNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ trục chính 5400 rpm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sức chứa 1 TB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU VÀO - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu bàn phím, bàn di chuột - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm Công nghệ Thông minh ASUS Gesture - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRUYỀN THÔNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức không dây 802.11b / g / n, Bluetooth 4.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức Có dây mạng Ethernet tốc độ cao - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ VI XỬ LÝ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU Core i7 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số bộ xử lý i7-4710HQ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thế hệ 4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

nhà chế tạo Intel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ đồng hồ 2,5 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ QUANG HỌC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ Người viết DVD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu DVD ± RW (± R DL) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CARD READER - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu đầu đọc thẻ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ Flash được hỗ trợ Thẻ nhớ SD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sức chứa 44 Wh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ô 4 ô - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ ion lithium - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian chạy (lên đến) 5 giây - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ CHUYỂN ĐIỆN XOAY CHIÊU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu vào AC 120/230 V (50/60 Hz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu ra 120 Watt, 19 V, 3.42 A - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KẾT NỐI & MỞ RỘNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện Giắc cắm tai nghe / microphone  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 x USB 3.0  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VGA  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB 2.0  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDMI  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc thẻ nhớ Có (Thẻ SD) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TIÊU ĐỀ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhãn hiệu ASUS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dòng sản phẩm ASUS X550JK - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mô hình DH71 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng đóng gói 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khả năng tương thích PC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KHÁC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu màu xám đen - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm Thiết kế IceCool của ASUS, Super Hybrid Engine II của ASUS, InstantOn, khe khóa bảo mật (khóa cáp được bán riêng), mật khẩu hệ thống - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phụ kiện đi kèm bộ chuyển đổi điện - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MẠNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức Liên kết Dữ liệu Bluetooth 4.0, Ethernet, Fast Ethernet, Gigabit Ethernet, IEEE 802.11b, IEEE 802.11g, IEEE 802.11n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GIÁM SÁT - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo 15,6 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ THỐNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy tính xách tay sổ tay - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nền tảng các cửa sổ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Drive Capacity 1 TB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng 15 trong - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ sâu 10 trong - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều cao 1,2 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BẢO HÀNH NHÀ SẢN XUẤT - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu bảo hành 1 năm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BO MẠCH CHỦ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Chipset Mobile Intel HM86 Express - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TIÊU CHUẨN MÔI TRƯỜNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chứng chỉ ENERGY STAR Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH CHẤT VẬT LÝ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng 5,4 lbs - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus X75Vd-Db51

986,020₫ 1,036,020₫

Asus X75Vd-Db51

986,020₫ 1,036,020₫

Màn hình ASUS X75VD-DB51

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS X75VD-DB51

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS X75VD-DB51

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS X75VD-DB51

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS X75VD-DB51

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS X75VD-DB51

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS X75VD-DB51

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS X75VD-DB51

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS X75VD-DB51

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS X75VD-DB51

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS X75VD-DB51

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS X75VD-DB51

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS X75VD-DB51

Không quay

Máy nóng

Kích thước màn hình      17,3 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải màn hình tối đa       1600x900 pixel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý            2,5 GHz Core i5-3210M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      Bộ nhớ SO-DIMM 6 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ổ cứng  SATA 750 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ họa NVIDIA GeForce 610M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thương hiệu Chipset      nvidia - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mô tả Thẻ           dành riêng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước Ram Card Đồ hoạ       1000 MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại không dây  802.11bgn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số cổng USB 2.0                2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số cổng USB 3.0                2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chi tiết kỹ thuật khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tên thương hiệu              Asus - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loạt       X75 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số mô hình mặt hàng     X75VD-DB51 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nền tảng Phần cứng       PC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Windows 7; - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       6,7 cân - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước sản phẩm      16,5 x 1,4 x 11 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước mục L x W x H              16,5 x 1,4 x 11 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu       Đen - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhãn hiệu bộ xử lý          Intel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý Count              2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại bộ nhớ máy tính      SODIMM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện ổ cứng              Serial ATA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ quay của ổ cứng 5400 vòng / phút - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin          Cần 1 pin Lithium ion. (bao gồm) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Vivobook E202S

973,000₫ 1,023,000₫

Asus Vivobook E202S

973,000₫ 1,023,000₫

Màn hình ASUS VIVOBOOK E202S

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS VIVOBOOK E202S

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS VIVOBOOK E202S

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS VIVOBOOK E202S

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS VIVOBOOK E202S

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS VIVOBOOK E202S

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS VIVOBOOK E202S

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS VIVOBOOK E202S

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS VIVOBOOK E202S

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS VIVOBOOK E202S

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS VIVOBOOK E202S

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS VIVOBOOK E202S

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS VIVOBOOK E202S

Không quay

Máy nóng

Bộ vi xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel® Celeron® N3050, Bộ xử lý Intel® Celeron® N3150 2.16 GHz , Bộ xử lý  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel® Pentium® Quad-Core N3700 2.08 GHz , Chân 2.4 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows 10 Home  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows 10 Pro - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU Intel® tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DDR3L 1600 MHz SDRAM, bộ nhớ trong OnBoard, bộ nhớ trên bo mạch 2 GB / 4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trưng bày - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

11.6 "16:10 WXGA (1366x768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ hoạ Intel® HD tích hợp (Pentium và Celeron) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng SATA3 7mm - Ổ cứng 500GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- 1TB HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

đầu đọc thẻ (Micro SD) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera VGA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tích hợp chuẩn 802.11 ac  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Built-in Bluetooth ™ V4.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

cổng USB 3.0  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x cổng USB 2.0  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x USB-C Gen 1 (lên đến 5 Gbps)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x cổng HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tích hợp loa và micrô số kỹ thuật số - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ắc quy - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3Cells 48 Whrs Pin Polymer - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ chuyển đổi điện - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại cắm: Hình vuông (2.2 x 6.3mm)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu ra:  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

19 V DC, A, 33 W  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu vào:  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

100 -240 V AC, 50/60 Hz phổ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Tìm kiếm

© 2027. Trungtambaohanh.com Thay Pin Điện Thoại Laptop, Phone PAD PC lấy liền
Công Ty Cổ Phần Máy Tính VIỆN - GPĐKKD: 0305916372 do sở KHĐT TP.HCM cấp ngày 18/07/2008 ĐT: 028.3844.2008