• 7:30 - 20:30
    Cả CN & Lễ
  • Lịch hẹn
  • TTBH gần bạn

Asus

Asus K53E-A1

945,100₫ 995,100₫

Asus K53E-A1

945,100₫ 995,100₫

Màn hình ASUS K53E-A1

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS K53E-A1

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS K53E-A1

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS K53E-A1

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS K53E-A1

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS K53E-A1

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS K53E-A1

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS K53E-A1

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS K53E-A1

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS K53E-A1

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS K53E-A1

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS K53E-A1

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS K53E-A1

Không quay

Máy nóng

Kích thước màn hình      15,6 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý            2,1 GHz Intel Core i3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4 GB DDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ổ cứng  500 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thương hiệu Chipset      Intel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chi tiết kỹ thuật khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tên thương hiệu              Asus - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loạt       K series - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số mô hình mặt hàng     K53E-A1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Windows 7; - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       8,4 pounds - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước gói   17,1 x 15,5 x 3,9 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhãn hiệu bộ xử lý          Intel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý Count              2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Vivobook X405

890,230₫ 940,230₫

Asus Vivobook X405

890,230₫ 940,230₫

Màn hình ASUS VIVOBOOK X405

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS VIVOBOOK X405

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS VIVOBOOK X405

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS VIVOBOOK X405

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS VIVOBOOK X405

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS VIVOBOOK X405

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS VIVOBOOK X405

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS VIVOBOOK X405

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS VIVOBOOK X405

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS VIVOBOOK X405

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS VIVOBOOK X405

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS VIVOBOOK X405

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS VIVOBOOK X405

Không quay

Máy nóng

Camera :              0.3 VGA Webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình :          14.0 inchs(1366 x 768 pixels) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành :   ENDLESS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU :     Intel Core i3-7100U - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong :   1 TB HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước :        326 x 226 x 18.8 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xử lý đồ họa :     Intel HD Graphics 620 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng CPU :          Intel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU :              Core i3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU :            7100U - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU :       2.4 Ghz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ đệm :     3 MB Cache - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa :    Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng RAM :           4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM :           DDR4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ BUS RAM :            2133 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đĩa cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa :           HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng ổ đĩa :           1 TB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset đồ họa :               Intel HD Graphics 620 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ đồ họa :                Share - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu thiết kế đồ họa :     Tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình :    14.0 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải (W x H) :     1366 x 768 pixels - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình :    LED Back-lit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ứng :            Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kênh âm thanh :               2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin thêm :               Sonic Master - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN/Battery - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin :              3 Cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu pin :             Liền - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến vân tay :           Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím : Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bàn phím số :     Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phụ kiện kèm theo :       Sạc, HDSD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích Thước :       326 x 226 x 18.8 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng :     1.42 Kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu :            Metal - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian bảo hành :       24 Tháng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đĩa quang - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có sẵn đĩa quang :            Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng mở rộng & cổng giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp : 1x Headphone-out & Audio-in Combo Jack; 1x RJ45 LAN Jack for LAN insert; 1x HDMI; 2x USB 2.0; 1x USB 3.0; 1x USB3.1 Type C (gen 1) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng mở rộng :        Multi TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao tiếp mạng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN :     10/100Mbps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn Wi-Fi :     802.11ac - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây khác :               Bluetooth 4.1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải :     0.3 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin thêm :               VGA Webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành, phầm mềm có sẵn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành :   ENDLESS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phần mềm có sẵn :          ASUS Smart Gesture; ASUS Splendid - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus G750Jm-T4139H

893,950₫ 943,950₫

Asus G750Jm-T4139H

893,950₫ 943,950₫

Màn hình ASUS G750JM-T4139H

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS G750JM-T4139H

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS G750JM-T4139H

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS G750JM-T4139H

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS G750JM-T4139H

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS G750JM-T4139H

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS G750JM-T4139H

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS G750JM-T4139H

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS G750JM-T4139H

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS G750JM-T4139H

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS G750JM-T4139H

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS G750JM-T4139H

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS G750JM-T4139H

Không quay

Máy nóng

 

 

CPU       Loại CPU              Core i7 4700HQ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc Độ  2.4Ghz , Max Turbo Frequency 3.4Ghz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ đệm       6Mb Cache L3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      Dung Lượng       8Gb DDR3L Buss 1600Mhz (1x8GB) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số Khe Cắm        4 Khe cắm ram, còn trống 3 khe - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ Cứng Dung Lượng       1000GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc Độ  7200rpm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ DVD                  DVD Blue-ray - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn Hình            Kích Thước          17.3" - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ Phân Giải      Full HD (1920x1080) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu Màn Hình  Màn hình Chống Chói - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card Đồ Họa       Tên Card              Nividia Geforce GTX860M / Intel HD Graphics 4600 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung Lượng       2GB - GDDR5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết Nối USB        USB 2.0, USB 3.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng Lan            10/100/1000Mbp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng Wifi           Wireless 820.11b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G Tích Hợp         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            Bluetooth v4.0 + HS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VGA OUT             Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDMI    Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bàn Phím             Full size, có phím số, backlight color - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    Chuột cảm ứng đa điểm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ Điều Hành    HĐH Đi kèm        Windows 8.1 64-bit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tương thích         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu Sắc                              Màu Đen - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu Dáng & Trọng Lượng             Chất liệu vỏ        Vỏ nhôm chống xước - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu dáng            Dòng máy gaming, chắc chắn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng Lượng      4.2Kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin Laptop           Dung Lượng       8 cell 5900 mAh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thơi gian sử dụng            ~~ 3-4h - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus K43E Vx113

951,610₫ 1,001,610₫

Asus K43E Vx113

951,610₫ 1,001,610₫

Màn hình ASUS K43E VX113

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS K43E VX113

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS K43E VX113

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS K43E VX113

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS K43E VX113

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS K43E VX113

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS K43E VX113

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS K43E VX113

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS K43E VX113

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS K43E VX113

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS K43E VX113

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS K43E VX113

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS K43E VX113

Không quay

Máy nóng

 

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              2310M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         2.10 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1066 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      2 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1066 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      14 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        Intel HD Graphics 3000 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Headphones, Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   3 x USB 2.0, HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              MS, MMC, SD, xD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Có (đọc, ghi dữ liệu) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              Được tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 6 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 433 mm - Ngang 186 mm - Dày 312 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Zenfone Go Tv Zb551Kl

922,780₫ 972,780₫

Asus Zenfone Go Tv Zb551Kl

922,780₫ 972,780₫

Màn hình ASUS ZENFONE GO TV ZB551KL FIERCE 2 (7040N)

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn ASUS ZENFONE GO TV ZB551KL FIERCE 2 (7040N)

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin ASUS ZENFONE GO TV ZB551KL FIERCE 2 (7040N)

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc ASUS ZENFONE GO TV ZB551KL FIERCE 2 (7040N)

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh ASUS ZENFONE GO TV ZB551KL FIERCE 2 (7040N)

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic ASUS ZENFONE GO TV ZB551KL FIERCE 2 (7040N)

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước ASUS ZENFONE GO TV ZB551KL FIERCE 2 (7040N)

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G ASUS ZENFONE GO TV ZB551KL FIERCE 2 (7040N)

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth ASUS ZENFONE GO TV ZB551KL FIERCE 2 (7040N)

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim ASUS ZENFONE GO TV ZB551KL FIERCE 2 (7040N)

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn ASUS ZENFONE GO TV ZB551KL FIERCE 2 (7040N)

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main ASUS ZENFONE GO TV ZB551KL FIERCE 2 (7040N)

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  ASUS ZENFONE GO TV ZB551KL FIERCE 2 (7040N)

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

 

 

Màn hình
Công nghệ màn hình TFT
Độ phân giải FWVGA (480 x 854 Pixels)
Màn hình rộng 4.5"
Mặt kính cảm ứng Kính oleophobic (ion cường lực)
Camera sau
Độ phân giải 5 MP
Quay phim Có quay phim
Đèn Flash Có
Chụp ảnh nâng cao Tự động lấy nét
Camera trước
Độ phân giải VGA (0.3 MP)
Videocall Có
Thông tin khác Không
Hệ điều hành - CPU
Hệ điều hành Android 4.4 (KitKat)
Chipset (hãng SX CPU) Intel Atom Z2520 2 nhân 32-bit
Tốc độ CPU 1.2 GHz
Chip đồ họa (GPU) PowerVR SGX544
Bộ nhớ & Lưu trữ
RAM 1 GB
Bộ nhớ trong 8 GB
Bộ nhớ còn lại (khả dụng) Khoảng 3.9 GB
Thẻ nhớ ngoài
Kết nối
Mạng di động 3G, Không hỗ trợ 4G
SIM 1 Micro SIM
Wifi Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct, Wi-Fi hotspot
GPS A-GPS, GLONASS
Bluetooth V4.0
Cổng kết nối/sạc Micro USB
Jack tai nghe 3.5 mm
Kết nối khác OTG
Thiết kế & Trọng lượng
Thiết kế Pin rời
Chất liệu Nhựa
Kích thước Dài 136.5 mm - Rộng 67 mm - Dày 10.9 mm
Trọng lượng 149 g
Thông tin pin & Sạc
Dung lượng pin 2100 mAh
Loại pin Pin chuẩn Li-Ion
Công nghệ pin
Tiện ích
Bảo mật nâng cao
Tính năng đặc biệt Đèn pin
Ghi âm Có
Radio Có
Xem phim MP4, H.264(MPEG4-AVC)
Nghe nhạc MP3, WAV, eAAC+

Asus Zenfone C

898,600₫ 948,600₫

Asus Zenfone C

898,600₫ 948,600₫

Màn hình ASUS ZENFONE C FIERCE 2 (7040N)

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn ASUS ZENFONE C FIERCE 2 (7040N)

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin ASUS ZENFONE C FIERCE 2 (7040N)

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc ASUS ZENFONE C FIERCE 2 (7040N)

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh ASUS ZENFONE C FIERCE 2 (7040N)

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic ASUS ZENFONE C FIERCE 2 (7040N)

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước ASUS ZENFONE C FIERCE 2 (7040N)

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G ASUS ZENFONE C FIERCE 2 (7040N)

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth ASUS ZENFONE C FIERCE 2 (7040N)

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim ASUS ZENFONE C FIERCE 2 (7040N)

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn ASUS ZENFONE C FIERCE 2 (7040N)

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main ASUS ZENFONE C FIERCE 2 (7040N)

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  ASUS ZENFONE C FIERCE 2 (7040N)

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

 

 

Màn hình
Công nghệ màn hình TFT
Độ phân giải FWVGA (480 x 854 Pixels)
Màn hình rộng 4.5"
Mặt kính cảm ứng Kính oleophobic (ion cường lực)
Camera sau
Độ phân giải 5 MP
Quay phim Có quay phim
Đèn Flash Có
Chụp ảnh nâng cao Tự động lấy nét
Camera trước
Độ phân giải VGA (0.3 MP)
Videocall Có
Thông tin khác Không
Hệ điều hành - CPU
Hệ điều hành Android 4.4 (KitKat)
Chipset (hãng SX CPU) Intel Atom Z2520 2 nhân 32-bit
Tốc độ CPU 1.2 GHz
Chip đồ họa (GPU) PowerVR SGX544
Bộ nhớ & Lưu trữ
RAM 1 GB
Bộ nhớ trong 8 GB
Bộ nhớ còn lại (khả dụng) Khoảng 3.9 GB
Thẻ nhớ ngoài
Kết nối
Mạng di động 3G, Không hỗ trợ 4G
SIM 1 Micro SIM
Wifi Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct, Wi-Fi hotspot
GPS A-GPS, GLONASS
Bluetooth V4.0
Cổng kết nối/sạc Micro USB
Jack tai nghe 3.5 mm
Kết nối khác OTG
Thiết kế & Trọng lượng
Thiết kế Pin rời
Chất liệu Nhựa
Kích thước Dài 136.5 mm - Rộng 67 mm - Dày 10.9 mm
Trọng lượng 149 g
Thông tin pin & Sạc
Dung lượng pin 2100 mAh
Loại pin Pin chuẩn Li-Ion
Công nghệ pin
Tiện ích
Bảo mật nâng cao
Tính năng đặc biệt Đèn pin
Ghi âm Có
Radio Có
Xem phim MP4, H.264(MPEG4-AVC)
Nghe nhạc MP3, WAV, eAAC+

Asus Zenfone 3 Deluxe 5.5 Zs550Kl

1,101,340₫ 1,151,340₫

Asus Zenfone 3 Deluxe 5.5 Zs550Kl

1,101,340₫ 1,151,340₫

Màn hình ASUS ZENFONE 3 DELUXE 5.5 ZS550KL FIERCE 2 (7040N)

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn ASUS ZENFONE 3 DELUXE 5.5 ZS550KL FIERCE 2 (7040N)

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin ASUS ZENFONE 3 DELUXE 5.5 ZS550KL FIERCE 2 (7040N)

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc ASUS ZENFONE 3 DELUXE 5.5 ZS550KL FIERCE 2 (7040N)

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh ASUS ZENFONE 3 DELUXE 5.5 ZS550KL FIERCE 2 (7040N)

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic ASUS ZENFONE 3 DELUXE 5.5 ZS550KL FIERCE 2 (7040N)

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước ASUS ZENFONE 3 DELUXE 5.5 ZS550KL FIERCE 2 (7040N)

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G ASUS ZENFONE 3 DELUXE 5.5 ZS550KL FIERCE 2 (7040N)

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth ASUS ZENFONE 3 DELUXE 5.5 ZS550KL FIERCE 2 (7040N)

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim ASUS ZENFONE 3 DELUXE 5.5 ZS550KL FIERCE 2 (7040N)

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn ASUS ZENFONE 3 DELUXE 5.5 ZS550KL FIERCE 2 (7040N)

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main ASUS ZENFONE 3 DELUXE 5.5 ZS550KL FIERCE 2 (7040N)

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  ASUS ZENFONE 3 DELUXE 5.5 ZS550KL FIERCE 2 (7040N)

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

 

 

MẠNG Công nghệ
GSM / HSPA / LTE
Dải 2G GSM 850/900/1800/1900 - SIM 1 & SIM 2
Băng tần 3G HSDPA 850/900/1900/2100/800 - Đài Loan
HSDPA 850/900/1900/2100 - Toàn cầu
HSDPA 850/900/2100 - Ấn Độ
HSDPA 850/900/1700 (AWS) / 1900/2100 - Braxin
Dải 4G Băng tần LTE 1 (2100), 2 (1900), 3 (1800), 5 (850), 7 (2600), 8 (900), 18 (800), 19 (800), 26 (850), 28 (700 ), 38 (2600), 39 (1900), 40 (2300), 41 (2500) - Đài Loan
Băng tần LTE 1 (2100), 3 (1800), 5 (850), 8 (900), 40 (2300) - Ấn Độ
Băng tần LTE 1 (2100), 2 (1900), 3 (1800), 4 (1700/2100), 5 (850), 7 (2600), 8 (900), 17 (700), 28 (700) - Brazil
Tốc độ HSPA 42.2 / 5.76 Mbps, LTE Cat4 150/50 Mbps (Toàn cầu) hoặc LTE Cat6 300/50 Mbps (TW / HK / SG / PH)
GPRS Vâng
CẠNH Vâng
PHÓNG Thông báo 2016, tháng 7
Trạng thái Có sẵn. Phát hành năm 2016, tháng 8
THÂN HÌNH Kích thước 146,9 x 74 x 7.7 mm (5.78 x 2.91 x 0.30 in)
Cân nặng 144 g (5,08 oz)
SIM Hybrid Dual SIM (Nano-SIM / Micro-SIM, hai chế độ chờ)
TRƯNG BÀY Kiểu Màn hình cảm ứng điện dung Super IPS +, 16 triệu màu
Kích thước 5,2 inch, 74,5 cm 2 (~ 68,6% tỷ lệ màn hình so với thân)
Nghị quyết 1080 x 1920 pixel, tỷ lệ 16: 9 (~ 424 ppi mật độ)
Cảm ưng đa điểm Có, lên đến 10 ngón tay
Sự bảo vệ Corning Gorilla Glass 3
- Asus ZenUI 3.0
NỀN TẢNG Hệ điều hành Android 6.0.1 (Marshmallow), có thể nâng cấp lên 7.0 (Nougat)
Chipset Qualcomm MSM8953 Snapdragon 625
CPU Octa-core 2.0 GHz Cortex-A53
GPU Adreno 506
KÝ ỨC Khe cắm thẻ nhớ microSD, lên đến 256 GB (sử dụng khe cắm thẻ SIM 2)
Nội bộ 64 GB, RAM 4 GB hoặc 32 GB, RAM 3 GB
MÁY ẢNH Sơ cấp 16 MP, f / 2.0, dò tìm pha và tự động lấy nét laser, OIS 4 trục, đèn flash kép đèn LED kép
Tính năng, đặc điểm Gắn thẻ địa lý, chạm vào lấy nét, dò tìm khuôn mặt, toàn cảnh, HDR
Video 2160p @ 30fps, 1080p @ 30fps
Thứ hai 8 MP, f / 2.0, 1080p
ÂM THANH Loại cảnh báo Rung; Nhạc chuông MP3, WAV
Loa Vâng
Giắc cắm 3.5mm Vâng
- Âm thanh 24-bit / 192kHz
COMMS WLAN Wi-Fi 802.11 a / b / g / n / ac, Điểm truy cập Wi-Fi Trực tiếp
Bluetooth 4.2, A2DP, EDR, LE
GPS Có, với A-GPS, GLONASS, BDS
Radio Đài FM, RDS
USB 2.0, đầu nối đảo ngược Type-C 1.0
TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM Cảm biến Dấu vân tay (gắn phía sau), gia tốc, con quay hồi chuyển, khoảng cách, la bàn
Nhắn tin Tin nhắn SMS (xem theo dạng luồng), MMS, Email, Push Email, IM
Trình duyệt HTML5
- Máy nghe nhạc MP3 / WAV / eAAC + - Máy nghe nhạc
MP4 / H.264
- Trình xem tài liệu
- Trình biên tập ảnh / video
ẮC QUY Pin Li-Ion không thể tháo rời 2600 mAh
MISC Màu sắc Sapphire Đen, Trắng Trắng, Trắng Vàng

Asus Zenfone 3 Laser Zc551Kl

893,578₫ 943,578₫

Asus Zenfone 3 Laser Zc551Kl

893,578₫ 943,578₫

Màn hình ASUS ZENFONE 3 LASER ZC551KL FIERCE 2 (7040N)

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn ASUS ZENFONE 3 LASER ZC551KL FIERCE 2 (7040N)

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin ASUS ZENFONE 3 LASER ZC551KL FIERCE 2 (7040N)

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc ASUS ZENFONE 3 LASER ZC551KL FIERCE 2 (7040N)

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh ASUS ZENFONE 3 LASER ZC551KL FIERCE 2 (7040N)

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic ASUS ZENFONE 3 LASER ZC551KL FIERCE 2 (7040N)

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước ASUS ZENFONE 3 LASER ZC551KL FIERCE 2 (7040N)

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G ASUS ZENFONE 3 LASER ZC551KL FIERCE 2 (7040N)

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth ASUS ZENFONE 3 LASER ZC551KL FIERCE 2 (7040N)

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim ASUS ZENFONE 3 LASER ZC551KL FIERCE 2 (7040N)

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn ASUS ZENFONE 3 LASER ZC551KL FIERCE 2 (7040N)

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main ASUS ZENFONE 3 LASER ZC551KL FIERCE 2 (7040N)

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  ASUS ZENFONE 3 LASER ZC551KL FIERCE 2 (7040N)

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

 

 

MẠNG Công nghệ
GSM / HSPA / LTE
Dải 2G GSM 850/900/1800/1900 - SIM 1 & SIM 2
Băng tần 3G HSDPA 850/900/1900/2100/800 - Đài Loan
HSDPA 850/900/1900/2100 - Toàn cầu
HSDPA 850/900/2100 - Ấn Độ
HSDPA 850/900/1700 (AWS) / 1900/2100 - Braxin
Dải 4G Băng tần LTE 1 (2100), 2 (1900), 3 (1800), 5 (850), 7 (2600), 8 (900), 18 (800), 19 (800), 26 (850), 28 (700 ), 38 (2600), 39 (1900), 40 (2300), 41 (2500) - Đài Loan
Băng tần LTE 1 (2100), 3 (1800), 5 (850), 8 (900), 40 (2300) - Ấn Độ
Băng tần LTE 1 (2100), 2 (1900), 3 (1800), 4 (1700/2100), 5 (850), 7 (2600), 8 (900), 17 (700), 28 (700) - Brazil
Tốc độ HSPA 42.2 / 5.76 Mbps, LTE Cat4 150/50 Mbps (Toàn cầu) hoặc LTE Cat6 300/50 Mbps (TW / HK / SG / PH)
GPRS Vâng
CẠNH Vâng
PHÓNG Thông báo 2016, tháng 7
Trạng thái Có sẵn. Phát hành năm 2016, tháng 8
THÂN HÌNH Kích thước 146,9 x 74 x 7.7 mm (5.78 x 2.91 x 0.30 in)
Cân nặng 144 g (5,08 oz)
SIM Hybrid Dual SIM (Nano-SIM / Micro-SIM, hai chế độ chờ)
TRƯNG BÀY Kiểu Màn hình cảm ứng điện dung Super IPS +, 16 triệu màu
Kích thước 5,2 inch, 74,5 cm 2 (~ 68,6% tỷ lệ màn hình so với thân)
Nghị quyết 1080 x 1920 pixel, tỷ lệ 16: 9 (~ 424 ppi mật độ)
Cảm ưng đa điểm Có, lên đến 10 ngón tay
Sự bảo vệ Corning Gorilla Glass 3
- Asus ZenUI 3.0
NỀN TẢNG Hệ điều hành Android 6.0.1 (Marshmallow), có thể nâng cấp lên 7.0 (Nougat)
Chipset Qualcomm MSM8953 Snapdragon 625
CPU Octa-core 2.0 GHz Cortex-A53
GPU Adreno 506
KÝ ỨC Khe cắm thẻ nhớ microSD, lên đến 256 GB (sử dụng khe cắm thẻ SIM 2)
Nội bộ 64 GB, RAM 4 GB hoặc 32 GB, RAM 3 GB
MÁY ẢNH Sơ cấp 16 MP, f / 2.0, dò tìm pha và tự động lấy nét laser, OIS 4 trục, đèn flash kép đèn LED kép
Tính năng, đặc điểm Gắn thẻ địa lý, chạm vào lấy nét, dò tìm khuôn mặt, toàn cảnh, HDR
Video 2160p @ 30fps, 1080p @ 30fps
Thứ hai 8 MP, f / 2.0, 1080p
ÂM THANH Loại cảnh báo Rung; Nhạc chuông MP3, WAV
Loa Vâng
Giắc cắm 3.5mm Vâng
- Âm thanh 24-bit / 192kHz
COMMS WLAN Wi-Fi 802.11 a / b / g / n / ac, Điểm truy cập Wi-Fi Trực tiếp
Bluetooth 4.2, A2DP, EDR, LE
GPS Có, với A-GPS, GLONASS, BDS
Radio Đài FM, RDS
USB 2.0, đầu nối đảo ngược Type-C 1.0
TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM Cảm biến Dấu vân tay (gắn phía sau), gia tốc, con quay hồi chuyển, khoảng cách, la bàn
Nhắn tin Tin nhắn SMS (xem theo dạng luồng), MMS, Email, Push Email, IM
Trình duyệt HTML5
- Máy nghe nhạc MP3 / WAV / eAAC + - Máy nghe nhạc
MP4 / H.264
- Trình xem tài liệu
- Trình biên tập ảnh / video
ẮC QUY Pin Li-Ion không thể tháo rời 2600 mAh
MISC Màu sắc Sapphire Đen, Trắng Trắng, Trắng Vàng

Asus Zenfone 2 Ze500Cl Zenfone2

948,820₫ 998,820₫

Asus Zenfone 2 Ze500Cl Zenfone2

948,820₫ 998,820₫

Màn hình ASUS ZENFONE 2 ZE500CL FIERCE 2 (7040N)

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn ASUS ZENFONE 2 ZE500CL FIERCE 2 (7040N)

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin ASUS ZENFONE 2 ZE500CL FIERCE 2 (7040N)

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc ASUS ZENFONE 2 ZE500CL FIERCE 2 (7040N)

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh ASUS ZENFONE 2 ZE500CL FIERCE 2 (7040N)

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic ASUS ZENFONE 2 ZE500CL FIERCE 2 (7040N)

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước ASUS ZENFONE 2 ZE500CL FIERCE 2 (7040N)

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G ASUS ZENFONE 2 ZE500CL FIERCE 2 (7040N)

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth ASUS ZENFONE 2 ZE500CL FIERCE 2 (7040N)

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim ASUS ZENFONE 2 ZE500CL FIERCE 2 (7040N)

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn ASUS ZENFONE 2 ZE500CL FIERCE 2 (7040N)

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main ASUS ZENFONE 2 ZE500CL FIERCE 2 (7040N)

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  ASUS ZENFONE 2 ZE500CL FIERCE 2 (7040N)

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

 

 

Màn hình
Công nghệ màn hình IPS LCD
Độ phân giải HD (720 x 1280 pixels)
Màn hình rộng 5"
Mặt kính cảm ứng Kính cường lực Gorilla Glass 3
Camera sau
Độ phân giải 8 MP
Quay phim Quay phim FullHD 1080p@30fps
Đèn Flash Có
Chụp ảnh nâng cao Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, PixelMaster
Camera trước
Độ phân giải 2 MP
Videocall Có
Thông tin khác Không
Hệ điều hành - CPU
Hệ điều hành Android 5.0 (Lollipop)
Chipset (hãng SX CPU) Intel Atom Z2560 2 nhân 32-bit
Tốc độ CPU 1.6 GHz
Chip đồ họa (GPU) PowerVR SGX544
Bộ nhớ & Lưu trữ
RAM 2 GB
Bộ nhớ trong 16 GB
Bộ nhớ còn lại (khả dụng) Đang cập nhật
Thẻ nhớ ngoài
Kết nối
Mạng di động 3G, 4G LTE Cat 4
SIM 1 Micro SIM
Wifi Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct, Wi-Fi hotspot
GPS A-GPS, GLONASS
Bluetooth V4.0, A2DP
Cổng kết nối/sạc Micro USB
Jack tai nghe 3.5 mm
Kết nối khác OTG
Thiết kế & Trọng lượng
Thiết kế Pin liền
Chất liệu Nhựa
Kích thước Dài 148.1 mm - Ngang 71.5 mm - Dày 10.9 mm
Trọng lượng 155 g
Thông tin pin & Sạc
Dung lượng pin 2500 mAh
Loại pin Pin chuẩn Li-Po
Công nghệ pin
Tiện ích
Bảo mật nâng cao
Tính năng đặc biệt Chạm 2 lần sáng màn hình
Ghi âm Có
Radio Có
Xem phim 3GP, MP4, H.264(MPEG4-AVC)
Nghe nhạc MP3, WAV, eAAC+

Asus Zenfone 2 Deluxe Ze551Ml Zenfone2

1,131,100₫ 1,181,100₫

Asus Zenfone 2 Deluxe Ze551Ml Zenfone2

1,131,100₫ 1,181,100₫

Màn hình ASUS ZENFONE 2 DELUXE ZE551ML FIERCE 2 (7040N)

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn ASUS ZENFONE 2 DELUXE ZE551ML FIERCE 2 (7040N)

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin ASUS ZENFONE 2 DELUXE ZE551ML FIERCE 2 (7040N)

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc ASUS ZENFONE 2 DELUXE ZE551ML FIERCE 2 (7040N)

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh ASUS ZENFONE 2 DELUXE ZE551ML FIERCE 2 (7040N)

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic ASUS ZENFONE 2 DELUXE ZE551ML FIERCE 2 (7040N)

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước ASUS ZENFONE 2 DELUXE ZE551ML FIERCE 2 (7040N)

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G ASUS ZENFONE 2 DELUXE ZE551ML FIERCE 2 (7040N)

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth ASUS ZENFONE 2 DELUXE ZE551ML FIERCE 2 (7040N)

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim ASUS ZENFONE 2 DELUXE ZE551ML FIERCE 2 (7040N)

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn ASUS ZENFONE 2 DELUXE ZE551ML FIERCE 2 (7040N)

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main ASUS ZENFONE 2 DELUXE ZE551ML FIERCE 2 (7040N)

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  ASUS ZENFONE 2 DELUXE ZE551ML FIERCE 2 (7040N)

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

 

 

MẠNG Công nghệ
GSM / HSPA / LTE
Dải 2G GSM 850/900/1800/1900 - SIM 1 & SIM 2
Băng tần 3G HSDPA 850/900/1900/2100
TD-SCDMA - Ấn Độ
Dải 4G Băng tần LTE 1 (2100), 2 (1900), 3 (1800), 4 (1700/2100), 5 (850), 8 (900), 9 (1800), 18 (800), 19 (800), 28 (700) - Đài Loan
Băng tần LTE 1 (2100), 2 (1900), 3 (1800), 4 (1700/2100), 5 (850), 7 (2600), 8 (900), 20 (800) - Toàn cầu
Băng tần LTE 1 (2100), 2 (1900), 3 (1800), 4 (1700/2100), 5 (850), 7 (2600), 8 (900), 17 (700), 20 (800) - Hoa Kỳ
Băng tần LTE 1 (2100), 3 (1800), 38 (2600), 39 (1900), 40 (2300), 41 (2500) - Ấn Độ
Tốc độ HSPA 42.2 / 5.76 Mbps, LTE Cat4 + 250/50 Mbps, LTE Cat6 300/50 Mbps (Phiên bản đặc biệt)
GPRS Vâng
CẠNH Vâng
PHÓNG Thông báo 2015, tháng 8
Trạng thái Có sẵn. Phát hành năm 2015, tháng 9
THÂN HÌNH Kích thước 152.5 x 77.2 x 10.9 mm (6.00 x 3.04 x 0.43 in)
Cân nặng 170 g (6.00 oz)
SIM Dual SIM (Micro-SIM, hai chế độ chờ, hoạt động kép)
TRƯNG BÀY Kiểu Màn hình cảm ứng điện dung LCD IPS, 16 triệu màu
Kích thước 5,5 inch, 83,4 cm 2 (~ 70,8% tỷ lệ màn hình so với thân)
Nghị quyết 1080 x 1920 pixel, tỉ lệ 16: 9 (mật độ ~ 401 ppi)
Cảm ưng đa điểm Vâng
Sự bảo vệ Corning Gorilla Glass 3
- Asus ZenUI
NỀN TẢNG Hệ điều hành Android 5.0 (Lollipop), lên kế hoạch nâng cấp lên 6.0 (Marshmallow)
Chipset Intel Atom Z3580
Intel Atom Z3560
Intel Atom Z3590
CPU Bộ vi xử lý Quad-core 2,3 GHz
Quad-core 1,8 GHz
Quad-Core 2,5 GHz
GPU PowerVR G6430
KÝ ỨC Khe cắm thẻ nhớ microSD, lên đến 256 GB (khe cắm dành riêng)
Nội bộ 64/128 GB, RAM 4 GB
128/256 GB, RAM 4 GB (Phiên bản đặc biệt)
MÁY ẢNH Sơ cấp 13 MP, f / 2.0, tự động lấy nét, đèn flash kép đèn LED kép
Tính năng, đặc điểm Gắn thẻ địa lý, chạm vào lấy nét, dò tìm khuôn mặt, toàn cảnh, HDR
Video 1080p @ 30 khung hình / giây
Thứ hai 5 MP, f / 2.0
ÂM THANH Loại cảnh báo Rung; Nhạc chuông MP3, WAV
Loa Vâng
Giắc cắm 3.5mm Vâng
COMMS WLAN Wi-Fi 802.11 a / b / g / n / ac, Điểm truy cập Wi-Fi Trực tiếp
Bluetooth 4,0, A2DP, EDR
GPS Có, với A-GPS, GLONASS, BDS
Radio Đài FM, RDS
USB microUSB 2.0, USB On-The-Go
TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM Cảm biến Gia tốc, con quay hồi chuyển, khoảng cách, la bàn
Nhắn tin SMS (xem theo dạng luồng), MMS, Email, Push Email, IM
Trình duyệt HTML5
- Tốc độ sạc nhanh: 60% trong 40 phút
- Tuổi thọ 5GB Miễn phí ASUS WebStorage
- Máy nghe nhạc MP3 / WAV / eAAC + - Máy nghe nhạc
MP4 / H.264
- Trình xem tài liệu
- Trình chỉnh sửa ảnh / video
ẮC QUY Pin Li-Po 3000 mAh không thể tháo rời
MISC Màu sắc Trắng, hồng, tím
đa giác bạc / đêm carbon (màu đen) - Phiên bản đặc biệt
SAR EU 0,35 W / kg (đầu)
Giá bán Khoảng 500 EUR
KIỂM TRA Hiệu suất Hệ điều hành cơ sở Basemark II: 1094 / Basemark OS II 2.0: 1090
Basemark X: 12565
Loa Giọng nói 62dB / Tiếng ồn 61dB / Ring 67dB
Tuổi thọ pin
Đẳng cấp rating 59h

Asus Zenfone Go Zb452Kg

911,620₫ 961,620₫

Asus Zenfone Go Zb452Kg

911,620₫ 961,620₫

Màn hình ASUS ZENFONE GO ZB452KG FIERCE 2 (7040N)

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn ASUS ZENFONE GO ZB452KG FIERCE 2 (7040N)

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin ASUS ZENFONE GO ZB452KG FIERCE 2 (7040N)

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc ASUS ZENFONE GO ZB452KG FIERCE 2 (7040N)

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh ASUS ZENFONE GO ZB452KG FIERCE 2 (7040N)

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic ASUS ZENFONE GO ZB452KG FIERCE 2 (7040N)

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước ASUS ZENFONE GO ZB452KG FIERCE 2 (7040N)

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G ASUS ZENFONE GO ZB452KG FIERCE 2 (7040N)

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth ASUS ZENFONE GO ZB452KG FIERCE 2 (7040N)

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim ASUS ZENFONE GO ZB452KG FIERCE 2 (7040N)

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn ASUS ZENFONE GO ZB452KG FIERCE 2 (7040N)

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main ASUS ZENFONE GO ZB452KG FIERCE 2 (7040N)

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  ASUS ZENFONE GO ZB452KG FIERCE 2 (7040N)

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

 

 

Thông số kỹ thuật chi tiết
Thông số cơ bản
Màn hình : 4.5 inch (480 x 854 pixels)
Camera : Chính: 5.0 MP, Phụ: 0.3 MP
CPU : Quad-core 1.2 GHz
Hệ điều hành : Adnroid 5.1
Kích thước : 136.5 x 66.7 x 11.2 mm
Bộ nhớ trong : 8 GB
Chipset : Qualcomm Snapdragon 200
GPU : Adreno 302
Chụp hình & Quay phim
Đèn Flash : Có
Camera trước : 0.3 MP
Camera sau : 5.0 MP
Màn hình
Công nghệ màn hình : IPS LCD
Độ phân giải màn hình : 480 x 854 Pixels
Công nghệ cảm ứng : Cảm ứng điện dung, đa điểm
Chuẩn màn hình : FWVGA
Màu màn hình : 16 Triệu màu
Ống kính
Kiểu điện thoại : Thanh (thẳng) + Cảm ứng

Asus Zenfone 3S Max Zc521Tl

995,320₫ 1,045,320₫

Asus Zenfone 3S Max Zc521Tl

995,320₫ 1,045,320₫

Màn hình ASUS ZENFONE 3S MAX ZC521TL FIERCE 2 (7040N)

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn ASUS ZENFONE 3S MAX ZC521TL FIERCE 2 (7040N)

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin ASUS ZENFONE 3S MAX ZC521TL FIERCE 2 (7040N)

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc ASUS ZENFONE 3S MAX ZC521TL FIERCE 2 (7040N)

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh ASUS ZENFONE 3S MAX ZC521TL FIERCE 2 (7040N)

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic ASUS ZENFONE 3S MAX ZC521TL FIERCE 2 (7040N)

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước ASUS ZENFONE 3S MAX ZC521TL FIERCE 2 (7040N)

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G ASUS ZENFONE 3S MAX ZC521TL FIERCE 2 (7040N)

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth ASUS ZENFONE 3S MAX ZC521TL FIERCE 2 (7040N)

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim ASUS ZENFONE 3S MAX ZC521TL FIERCE 2 (7040N)

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn ASUS ZENFONE 3S MAX ZC521TL FIERCE 2 (7040N)

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main ASUS ZENFONE 3S MAX ZC521TL FIERCE 2 (7040N)

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  ASUS ZENFONE 3S MAX ZC521TL FIERCE 2 (7040N)

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

 

 

MẠNG Công nghệ
GSM / HSPA / LTE
Dải 2G GSM 850/900/1800/1900 - SIM 1 & SIM 2
Băng tần 3G HSDPA 850/900/1900/2100 - Toàn cầu
HSDPA 850/900/2100 - Ấn Độ
Dải 4G Băng tần LTE 1 (2100), 2 (1900), 3 (1800), 4 (1700/2100), 5 (850), 7 (2600), 8 (900), 18 (800), 19 (800), 26 (850), 28 (700), 38 (2600), 41 (2500) - Đài Loan
Băng tần LTE 1 (2100), 3 (1800), 5 (850), 8 (900), 40 (2300) - Ấn Độ
Tốc độ HSPA 42,2 / 5,76 Mbps, LTE Cat4 150/50 Mbps
GPRS Vâng
CẠNH Vâng
PHÓNG Thông báo 2017, tháng 1
Trạng thái Có sẵn. Phát hành năm 2017, tháng hai
THÂN HÌNH Kích thước Độ dày 8,9 mm
Cân nặng 175 g (5,22 oz)
SIM Hybrid Dual SIM (Micro-SIM / Nano-SIM, hai chế độ chờ)
TRƯNG BÀY Kiểu Màn hình cảm ứng điện dung LCD IPS, 16 triệu màu
Kích thước 5,2 inch, 74,5 cm 2
Nghị quyết 720 x 1280 pixel, tỷ lệ 16: 9 (~ 282 ppi mật độ)
Cảm ưng đa điểm Vâng
- Asus ZenUI 3.0
NỀN TẢNG Hệ điều hành Android 7.0 (Nougat)
Chipset Mediatek MT6750
CPU Octa lõi 1.5 GHz Cortex-A53
GPU Mali-T860MP2
KÝ ỨC Khe cắm thẻ nhớ microSD, lên đến 256 GB (sử dụng khe cắm thẻ SIM 2)
Nội bộ 32 GB, RAM 3 GB
MÁY ẢNH Sơ cấp 13 MP, f / 2.0, tự động lấy nét, đèn flash kép đèn LED kép
Tính năng, đặc điểm Gắn thẻ địa lý, chạm vào lấy nét, dò tìm khuôn mặt, toàn cảnh, HDR
Video 1080p @ 30 khung hình / giây
Thứ hai 8 MP
ÂM THANH Loại cảnh báo Rung; Nhạc chuông MP3, WAV
Loa Vâng
Giắc cắm 3.5mm Vâng
- Hủy tiếng ồn hoạt động với mic chuyên dụng
COMMS WLAN Wi-Fi 802.11 a / b / g / n / ac, băng tần kép, trực tiếp Wi-Fi, điểm phát sóng
Bluetooth 4,0, A2DP, EDR
GPS Có, với A-GPS, GLONASS, BDS
Radio Đài FM
USB microUSB 2.0, USB On-The-Go
TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM Cảm biến Dấu vân tay (gắn trên mặt trước), gia tốc, con quay hồi chuyển, khoảng cách, la bàn
Nhắn tin SMS (xem theo dạng luồng), MMS, Email, Push Email, IM
Trình duyệt HTML5
- Máy nghe nhạc MP3 / WAV / eAAC + - Máy nghe nhạc
MP4 / H.264
- Xem tài liệu
- Chỉnh sửa hình ảnh / video
- Power Bank / Reverse charging
ẮC QUY Pin Li-Po 5000 mAh không tháo rời
đứng gần Lên đến 816 giờ (3G)
Thời gian đàm thoại Lên đến 28 giờ (3G)
MISC Màu sắc Vàng đen

Asus Zenfone Go Zb500K

945,100₫ 995,100₫

Asus Zenfone Go Zb500K

945,100₫ 995,100₫

Màn hình ASUS ZENFONE GO ZB500K FIERCE 2 (7040N)

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn ASUS ZENFONE GO ZB500K FIERCE 2 (7040N)

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin ASUS ZENFONE GO ZB500K FIERCE 2 (7040N)

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc ASUS ZENFONE GO ZB500K FIERCE 2 (7040N)

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh ASUS ZENFONE GO ZB500K FIERCE 2 (7040N)

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic ASUS ZENFONE GO ZB500K FIERCE 2 (7040N)

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước ASUS ZENFONE GO ZB500K FIERCE 2 (7040N)

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G ASUS ZENFONE GO ZB500K FIERCE 2 (7040N)

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth ASUS ZENFONE GO ZB500K FIERCE 2 (7040N)

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim ASUS ZENFONE GO ZB500K FIERCE 2 (7040N)

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn ASUS ZENFONE GO ZB500K FIERCE 2 (7040N)

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main ASUS ZENFONE GO ZB500K FIERCE 2 (7040N)

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  ASUS ZENFONE GO ZB500K FIERCE 2 (7040N)

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

 

 

MẠNG Công nghệ
GSM / HSPA / LTE
PHÓNG Thông báo 2016, tháng 10
Trạng thái Có sẵn. Phát hành năm 2016, tháng 10
THÂN HÌNH Kích thước 143,7 x 70,9 x 11,3 mm (5,66 x 2,79 x 0,44 inch)
Cân nặng 150 g (5,29 oz)
Xây dựng Thân nhựa
SIM Hybrid Dual SIM (Dual stand-by, hoạt động kép)
TRƯNG BÀY Kiểu Màn hình cảm ứng điện dung LCD IPS, 16 triệu màu
Kích thước 5,0 inch, 68,9 cm 2 (~ 67,6% tỷ lệ màn hình so với thân)
Nghị quyết 720 x 1280 pixel, tỷ lệ 16: 9 (~ 294 ppi mật độ)
Cảm ưng đa điểm Vâng
NỀN TẢNG Hệ điều hành Android 6.0 (Marshmallow)
Chipset Qualcomm MSM8916 Snapdragon 410
CPU Bộ vi xử lý Quad-core 1.0 GHz Cortex-A53
GPU Adreno 306
KÝ ỨC Khe cắm thẻ nhớ microSD, lên đến 256 GB (sử dụng khe cắm thẻ SIM 2)
Nội bộ 16 GB, RAM 2 GB
MÁY ẢNH Sơ cấp 13 MP, f / 2.0, tự động lấy nét, đèn flash LED
Tính năng, đặc điểm Gắn thẻ địa lý, chạm vào lấy nét, phát hiện khuôn mặt, HDR, toàn cảnh
Video Vâng
Thứ hai 5 MP, f / 2.0, tự động lấy nét
ÂM THANH Loại cảnh báo Rung; Nhạc chuông MP3, WAV
Loa Vâng
Giắc cắm 3.5mm Vâng
COMMS WLAN Wi-Fi 802.11 b / g / n, Điểm truy cập Wi-Fi Trực tiếp
Bluetooth 4,0, A2DP, EDR
GPS Vâng, với A-GPS, GLONASS
Radio Đài FM
USB microUSB 2.0
TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM Cảm biến gia tốc kế, sự gần gũi, com-pa
Nhắn tin SMS (xem theo dạng luồng), MMS, Email, Push Email, IM
Trình duyệt HTML
- Google Drive (lưu trữ trên đám mây 100 GB)
- Máy nghe nhạc MP3 / WAV / eAAC + - Máy nghe nhạc
MP4 / H.264
- Trình xem tài liệu
- Trình chỉnh sửa ảnh / video
ẮC QUY Pin Li-Ion có thể tháo rời 2600 mAh
đứng gần Lên đến 440 giờ (3G)
Thời gian đàm thoại Lên đến 9 giờ (3G)
MISC Màu sắc Màu Sắc Trắng, Màu Vàng Trắng, Màu Xanh Bạc, Màu đỏ quyến rũ, Màu đen than, Trân Châu Trắng

Asus X453Ma-Wx058D

891,904₫ 941,904₫

Asus X453Ma-Wx058D

891,904₫ 941,904₫

Màn hình ASUS X453MA-WX058D

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS X453MA-WX058D

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS X453MA-WX058D

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS X453MA-WX058D

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS X453MA-WX058D

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS X453MA-WX058D

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS X453MA-WX058D

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS X453MA-WX058D

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS X453MA-WX058D

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS X453MA-WX058D

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS X453MA-WX058D

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS X453MA-WX058D

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS X453MA-WX058D

Không quay

Máy nóng

 

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu Sắc               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Black - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng Lượng      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn Hình            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

14 inches - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo Hành             Bảo hành 2 năm chính hãng ( Adapter & Pin 1 năm ) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

30 WHrs (2 cell) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Celeron N2830 (2.16 GHz/1M) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WIFI       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

820.11b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa  Intel HD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

500GB-5400rpm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đĩa quang            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

+/- RW - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ Điều Hành    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tùy chọn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Zenfone 4 Max Pro Zc554Kl

973,000₫ 1,023,000₫

Asus Zenfone 4 Max Pro Zc554Kl

973,000₫ 1,023,000₫

Màn hình ASUS ZENFONE 4 MAX PRO ZC554KL FIERCE 2 (7040N)

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn ASUS ZENFONE 4 MAX PRO ZC554KL FIERCE 2 (7040N)

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin ASUS ZENFONE 4 MAX PRO ZC554KL FIERCE 2 (7040N)

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc ASUS ZENFONE 4 MAX PRO ZC554KL FIERCE 2 (7040N)

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh ASUS ZENFONE 4 MAX PRO ZC554KL FIERCE 2 (7040N)

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic ASUS ZENFONE 4 MAX PRO ZC554KL FIERCE 2 (7040N)

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước ASUS ZENFONE 4 MAX PRO ZC554KL FIERCE 2 (7040N)

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G ASUS ZENFONE 4 MAX PRO ZC554KL FIERCE 2 (7040N)

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth ASUS ZENFONE 4 MAX PRO ZC554KL FIERCE 2 (7040N)

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim ASUS ZENFONE 4 MAX PRO ZC554KL FIERCE 2 (7040N)

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn ASUS ZENFONE 4 MAX PRO ZC554KL FIERCE 2 (7040N)

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main ASUS ZENFONE 4 MAX PRO ZC554KL FIERCE 2 (7040N)

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  ASUS ZENFONE 4 MAX PRO ZC554KL FIERCE 2 (7040N)

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

 

 

Màn hình
Công nghệ màn hình IPS LCD
Độ phân giải HD (720 x 1280 pixels)
Màn hình rộng 5.5"
Mặt kính cảm ứng Kính chống xước
Camera sau
Độ phân giải 16 MP và 5 MP (2 camera)
Quay phim Quay phim FullHD 1080p@30fps
Đèn Flash Đèn LED kép
Chụp ảnh nâng cao Chống rung kỹ thuật số (EIS), Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama
Camera trước
Độ phân giải 16 MP
Videocall Có
Thông tin khác Camera góc rộng, Đèn Flash trợ sáng, Quay video Full HD, Nhận diện khuôn mặt, Chế độ làm đẹp
Hệ điều hành - CPU
Hệ điều hành Android 7.1
Chipset (hãng SX CPU) Qualcomm Snapdragon 430 8 nhân 64 bit
Tốc độ CPU 1.4 GHz
Chip đồ họa (GPU) Adreno 505
Bộ nhớ & Lưu trữ
RAM 3 GB
Bộ nhớ trong 32 GB
Bộ nhớ còn lại (khả dụng) Khoảng 20 GB
Thẻ nhớ ngoài MicroSD, hỗ trợ tối đa 256 GB
Kết nối
Mạng di động Hỗ trợ 4G
SIM 2 Nano SIM
Wifi Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi hotspot
GPS A-GPS, GLONASS
Bluetooth v4.2, A2DP
Cổng kết nối/sạc Micro USB
Jack tai nghe 3.5 mm
Kết nối khác OTG
Thiết kế & Trọng lượng
Thiết kế Nguyên khối
Chất liệu Kim loại
Kích thước Dài 154 mm - Ngang 76.9 mm - Dày 8.9 mm
Trọng lượng 181 g
Thông tin pin & Sạc
Dung lượng pin 5000 mAh
Loại pin Pin chuẩn Li-Ion
Công nghệ pin Tiết kiệm pin
Tiện ích
Bảo mật nâng cao Mở khóa bằng vân tay
Tính năng đặc biệt Chạm 2 lần sáng màn hình
Sạc pin cho thiết bị khác
Ghi âm Có
Radio Không
Xem phim H.265, 3GP, MP4, AVI, WMV, H.263
Nghe nhạc Midi, Lossless, MP3, WAV, WMA9, WMA, AAC, AAC+

Asus F555Lf-Xx163D

889,486₫ 939,486₫

Asus F555Lf-Xx163D

889,486₫ 939,486₫

Màn hình ASUS F555LF-XX163D

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS F555LF-XX163D

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS F555LF-XX163D

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS F555LF-XX163D

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS F555LF-XX163D

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS F555LF-XX163D

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS F555LF-XX163D

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS F555LF-XX163D

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS F555LF-XX163D

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS F555LF-XX163D

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS F555LF-XX163D

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS F555LF-XX163D

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS F555LF-XX163D

Không quay

Máy nóng

 

CPU:      Intel Core i3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU:             4005U - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU:        1.70 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ đệm:      3 MB Cache - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU tối đa:           Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM:            SDRAM DDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng RAM:            4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM:              1600 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa cứng: SATA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng :      500 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tích hợp đĩa quang:         Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại đĩa quang:  SuperMulti DVD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ họa:                NVIDIA GeForce - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset card đồ họa:       GT 930M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng card đồ họa:              2GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại màn hình:   LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình:     15.6 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải màn hình:  1366 x 768 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh:     SonicMaster - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn âm thanh:             High Definition Audio - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus F555La-Ab31

893,950₫ 943,950₫

Asus F555La-Ab31

893,950₫ 943,950₫

Màn hình ASUS F555LA-AB31

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS F555LA-AB31

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS F555LA-AB31

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS F555LA-AB31

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS F555LA-AB31

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS F555LA-AB31

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS F555LA-AB31

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS F555LA-AB31

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS F555LA-AB31

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS F555LA-AB31

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS F555LA-AB31

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS F555LA-AB31

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS F555LA-AB31

Không quay

Máy nóng

 

Kích thước màn hình      15,6 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải màn hình tối đa       1920 * 1080 pixel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý            2,1 GHz Intel Core i3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4 GB DDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ   1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ổ cứng  500 GB cơ khí_hình lái - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ họa Intel HD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mô tả Thẻ           tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại không dây  802,11 A / C - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số cổng USB 2.0                1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số cổng USB 3.0                2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chi tiết kỹ thuật khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tên thương hiệu              Asus - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loạt       F555LA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số mô hình mặt hàng     F555LA-AB31 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Windows 10 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       £ 5,1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước sản phẩm      10,1 x 15 x 1 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước mục L x W x H              10,1 x 15 x 1 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu       Đen - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhãn hiệu bộ xử lý          Intel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý Count              1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại bộ nhớ máy tính      DDR DRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ quay của ổ cứng 5400 vòng / phút - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ quang       DVD DL ± RW / CD-RW DL - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin          Cần 1 pin Lithium ion. (bao gồm) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Zenfone 2 Laser 5.0 Lte Zenfone2

954,400₫ 1,004,400₫

Asus Zenfone 2 Laser 5.0 Lte Zenfone2

954,400₫ 1,004,400₫

Màn hình ASUS ZENFONE 2 LASER 5.0 LTE FIERCE 2 (7040N)

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn ASUS ZENFONE 2 LASER 5.0 LTE FIERCE 2 (7040N)

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin ASUS ZENFONE 2 LASER 5.0 LTE FIERCE 2 (7040N)

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc ASUS ZENFONE 2 LASER 5.0 LTE FIERCE 2 (7040N)

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh ASUS ZENFONE 2 LASER 5.0 LTE FIERCE 2 (7040N)

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic ASUS ZENFONE 2 LASER 5.0 LTE FIERCE 2 (7040N)

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước ASUS ZENFONE 2 LASER 5.0 LTE FIERCE 2 (7040N)

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G ASUS ZENFONE 2 LASER 5.0 LTE FIERCE 2 (7040N)

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth ASUS ZENFONE 2 LASER 5.0 LTE FIERCE 2 (7040N)

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim ASUS ZENFONE 2 LASER 5.0 LTE FIERCE 2 (7040N)

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn ASUS ZENFONE 2 LASER 5.0 LTE FIERCE 2 (7040N)

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main ASUS ZENFONE 2 LASER 5.0 LTE FIERCE 2 (7040N)

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  ASUS ZENFONE 2 LASER 5.0 LTE FIERCE 2 (7040N)

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

 

 

Màn hình
Công nghệ màn hình:IPS LCD
Độ phân giải:HD (720 x 1280 pixels)
Màn hình rộng:5"
Mặt kính cảm ứng:Kính cường lực Gorilla Glass 4
Camera sau
Độ phân giải:13 MP
Quay phim:FullHD 1080p@30fps
Đèn Flash:Có
Chụp ảnh nâng cao:Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama
Camera trước
Độ phân giải:5 MP
Videocall:Có
Thông tin khác:Tự động lấy nét
Hệ điều hành - CPU
Hệ điều hành:Android 5.0 (Lollipop)
Chipset (hãng SX CPU):Qualcomm Snapdragon 410 4 nhân 64-bit
Tốc độ CPU:1.2 GHz
Chip đồ họa (GPU):Adreno 306
Bộ nhớ & Lưu trữ
RAM:2 GB
Bộ nhớ trong:16 GB
Bộ nhớ còn lại (khả dụng):Khoảng 10.9 GB
Thẻ nhớ ngoài:MicroSD, hỗ trợ tối đa 128 GB
Kết nối
Mạng di động:3G, 4G LTE Cat 4
SIM:2 Micro SIM
Wifi:Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct, Wi-Fi hotspot
GPS:A-GPS, GLONASS
Bluetooth:V4.0, A2DP, EDR
Cổng kết nối/sạc:Micro USB
Jack tai nghe:3.5 mm
Kết nối khác:OTG, Miracast
Thiết kế & Trọng lượng
Thiết kế:Pin rời
Chất liệu:Nhựa
Kích thước:Dài 143.7 mm - Ngang 71.5 mm - Dày 10.5 mm
Trọng lượng:170 g
Thông tin pin & Sạc
Loại pin:Pin chuẩn Li-Po
Dung lượng pin:2400 mAh
Công nghệ pin:Tiết kiệm pin
Tiện ích
Bảo mật nâng cao:Không
Tính năng đặc biệt:Chạm 2 lần sáng màn hình
Ghi âm:Có
Radio:Có
Xem phim:MP4, H.264(MPEG4-AVC)
Nghe nhạc:MP3, WAV, eAAC+

Asus Zenfone 3 Max Zc553Kl

890,230₫ 940,230₫

Asus Zenfone 3 Max Zc553Kl

890,230₫ 940,230₫

Màn hình ASUS ZENFONE 3 MAX ZC553KL FIERCE 2 (7040N)

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn ASUS ZENFONE 3 MAX ZC553KL FIERCE 2 (7040N)

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin ASUS ZENFONE 3 MAX ZC553KL FIERCE 2 (7040N)

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc ASUS ZENFONE 3 MAX ZC553KL FIERCE 2 (7040N)

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh ASUS ZENFONE 3 MAX ZC553KL FIERCE 2 (7040N)

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic ASUS ZENFONE 3 MAX ZC553KL FIERCE 2 (7040N)

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước ASUS ZENFONE 3 MAX ZC553KL FIERCE 2 (7040N)

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G ASUS ZENFONE 3 MAX ZC553KL FIERCE 2 (7040N)

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth ASUS ZENFONE 3 MAX ZC553KL FIERCE 2 (7040N)

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim ASUS ZENFONE 3 MAX ZC553KL FIERCE 2 (7040N)

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn ASUS ZENFONE 3 MAX ZC553KL FIERCE 2 (7040N)

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main ASUS ZENFONE 3 MAX ZC553KL FIERCE 2 (7040N)

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  ASUS ZENFONE 3 MAX ZC553KL FIERCE 2 (7040N)

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

 

 

Màn hình : 5.5 inches IPS LCD (1080 x 1920)
Camera : Chính: 16 MP, Phụ: 8 MP
Chipset : Snapdragon 430
Kích thước : 151.4 x 76.24 x 8.3 mm
Bộ nhớ trong : 32 GB
Hệ điều hành : Android 6.0 (Marshmallow)
GPU : Adreno 505
CPU : Octa-core 1.4 GHz
Chụp hình & Quay phim
Tính năng camera : Auto focus
Quay Phim : Có
Đèn Flash : Có
Video Call : Có
Camera trước : 8 MP
Camera sau : 16 MP
Kết nối & Cổng giao tiếp
GPS : A-GPS
Khe cắm sim : 1xMicro, 1xNano
Bluetooth : Bluetooth v4.1
Hỗ trợ SIM : 2 SIM
Jack (Input & Output) : 3.5 mm
Cổng sạc : Micro USB
Wifi : 802.11b/g/n
Băng tần 2G : 850/900/1800/1900
Băng tần 4G : Có
Cấu hình phần cứng
Chip đồ họa (GPU) : Adreno 505
Chipset : Snapdragon 430
Tốc độ CPU : 1.4 GHz
Số nhân : 8 Nhân
RAM : 3 GB
Giải trí & Ứng dụng
Chức năng khác : Photo/video editor
FM radio : Có
Nghe nhạc : MP3/WAV/eAAC+ player
Ghi âm : Có
Xem phim : MP4/H.264 player
Thiết kế & Trọng lượng
Kiểu dáng : Thanh (thẳng)
Kích thước : 151.4 x 76.24 x 8.3 mm
Trọng lượng : 175 g
Thông tin pin
Loại pin : Li-Ion
Dung lượng pin : 4100 mAh
Pin có thể tháo rời : Không
Bộ nhớ & Lưu trữ
Hỗ trợ thẻ nhớ tối đa : 128 GB
Thẻ nhớ ngoài : Micro SD
Danh bạ lưu trữ : Không giới hạn
ROM : 32 GB
Màn hình
Công nghệ cảm ứng : Cảm ứng đa điểm
Độ phân giải màn hình : 1080 x 1920 pixels
Màu màn hình : 16 Triệu màu
Công nghệ màn hình : IPS LCD

Mainboard Asus Z010D

1,061,350₫ 1,111,350₫

Asus X554Lj

1,006,480₫ 1,056,480₫

Asus X554Lj

1,006,480₫ 1,056,480₫

Màn hình ASUS X554LJ

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS X554LJ

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS X554LJ

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS X554LJ

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS X554LJ

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS X554LJ

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS X554LJ

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS X554LJ

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS X554LJ

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS X554LJ

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS X554LJ

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS X554LJ

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS X554LJ

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Asus - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Model   Asus X554LJ-XX452H Black - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý            Intel Core i5-5200U - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ Ram       4GB DDR3 bus 1600 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa cứng           500GB 5400 rpm SATA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ hoạ        Nividia Geforce GT920M+Intel HD Graphics 5500 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        DVD Super Multi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình             15,6'' HD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera                Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Win 8.1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khối lượng          2.1 KG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin          4 cell battery - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus X541Uv-Xx143D

998,110₫ 1,048,110₫

Asus X541Uv-Xx143D

998,110₫ 1,048,110₫

Màn hình ASUS X541UV-XX143D

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS X541UV-XX143D

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS X541UV-XX143D

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS X541UV-XX143D

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS X541UV-XX143D

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS X541UV-XX143D

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS X541UV-XX143D

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS X541UV-XX143D

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS X541UV-XX143D

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS X541UV-XX143D

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS X541UV-XX143D

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS X541UV-XX143D

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS X541UV-XX143D

Không quay

Máy nóng

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích Thước          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

381 x 252 x 27.6 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu Sắc               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Black - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng Lượng      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2.0 Kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HD LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn Hình            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

15.6 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa Ngoài            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo Hành             Bảo hành 2 năm chính hãng ( Adapter & Pin 1 năm ) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3 Cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel Core i5-6198DU (3MB Cache, 2.3 GHz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4GB DDR4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDMI    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Type C - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WIFI       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless-802.11 b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa  2GB DDR3 NVIDIA GeForce 920MX - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

500GB - 5400RPM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đĩa quang            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DVDSM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ Điều Hành    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Free DOS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus X501A

962,770₫ 1,012,770₫

Asus X501A

962,770₫ 1,012,770₫

Màn hình ASUS X501A

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS X501A

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS X501A

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS X501A

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS X501A

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS X501A

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS X501A

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS X501A

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS X501A

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS X501A

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS X501A

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS X501A

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS X501A

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              2328M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         2.20 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1333 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      2 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            Đang cập nhật - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      15.6 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      LED Backlit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        Intel HD Graphics 3000 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Combo Microphone & Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   HDMI, LAN (RJ45), USB 2.0, USB 3.0, VGA (D-Sub) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              MMC, SD, SD Pro, SDXC, SDHC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              Được tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  Perfomance Switch, Instant On, Multi TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 4 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 380 mm - Ngang 250 mm - Dày 13/33 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus X452Ldv-Vx291D

892,648₫ 942,648₫

Asus X452Ldv-Vx291D

892,648₫ 942,648₫

Màn hình ASUS X452LDV-VX291D

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS X452LDV-VX291D

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS X452LDV-VX291D

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS X452LDV-VX291D

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS X452LDV-VX291D

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS X452LDV-VX291D

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS X452LDV-VX291D

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS X452LDV-VX291D

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS X452LDV-VX291D

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS X452LDV-VX291D

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS X452LDV-VX291D

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS X452LDV-VX291D

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS X452LDV-VX291D

Không quay

Máy nóng

CPU       Core i3-4030U - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Intel thế hệ 4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ   2 x 1.9Ghz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ Nhớ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ram       4GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ram               DDR3L 1600MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa cứng           500GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cache (bộ nhớ đệm)      3MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn Hình - Đồ Họa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      14 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ          HDLED Backlit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        1GB (card rời) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset đồ họa  NVIDIA Getforce GT820M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       1366 x 768 pixels - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ứng              Không hỗ trợ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng Kết Nối & Tiện Ích - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        DVD- Super Multi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              Có hỗ trợ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless               802.11 b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            v4.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        2 x USB 3.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card reader        3 in 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDMI    1 x HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khác      1 x VGA; Combo audio Jack (head/mic) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông Số Chung - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.1 Kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          348 x 241 x 24.8 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu sắc               Đen - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     DOS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phụ Kiện Kèm Theo - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin          4 Cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ sạc   Adapter sạc theo máy - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xuất Xứ & Bảo Hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng sản xuất    ASUS (thương hiệu Đài Loan) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sản xuất tại         Trung Quốc - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo hành             24 tháng (chỉ 12 tháng đối với pin và adapter) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Fonepad K004 Me371Mg

959,980₫ 1,009,980₫

Asus Fonepad K004 Me371Mg

959,980₫ 1,009,980₫

 

Màn hình máy tính bảng ASUS FONEPAD K004 ME371MG             

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng ASUS FONEPAD K004 ME371MG      

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng ASUS FONEPAD K004 ME371MG            

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng ASUS FONEPAD K004 ME371MG             

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng ASUS FONEPAD K004 ME371MG             

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng ASUS FONEPAD K004 ME371MG     

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng ASUS FONEPAD K004 ME371MG       

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng ASUS FONEPAD K004 ME371MG    

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy tính bảng ASUS FONEPAD K004 ME371MG            

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng ASUS FONEPAD K004 ME371MG             

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng ASUS FONEPAD K004 ME371MG   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng ASUS FONEPAD K004 ME371MG     

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng ASUS FONEPAD K004 ME371MG   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Chung
Nhãn hiệu Asus
Mô hình Asus Fonepad (K004 ME371MG)
Màu Xám
Dải tần số 2G: GSM 850, 900, 1800, 1900; 3G: UMTS 2100
Tốc độ Internet Tốc độ 21.1Mbps HSDPA / HSUPA 5.76Mbps
Trưng bày
Kiểu Màn hình cảm ứng điện dung
Kích thước màn hình 7 "
Nghị quyết 1280 x 800 pixel
Pixel of Density
Công nghệ hiển thị IPS, Vivid, 10 ngón tay Multi-touch, đèn nền LED
Độ sâu màu 16 triệu
Phần cứng và phần mềm
Bộ vi xử lý 1,2 GHz Intel Atom Z2420
Core đồ họa SGX540
Hệ điều hành Android 4.1 Jelly Bean
SIM đơn, vi
Bộ nhớ trong và ngoài
Lưu trữ ngoài lên đến 32GB qua thẻ nhớ microSD
Bộ nhớ trong (ROM) 8GB
RAM nội bộ 1GB
Máy ảnh
Phía sau 3MP
Trước mặt 1.2MP
Tính năng Camera Tự động lấy nét
Ắc quy
Sức chứa Li-Li 4270 mAh
Thời gian đàm thoại lên đến 32 giờ (3G)
Cuộc sống chờ lên đến 751 giờ (3G)
Khác
Đài FM Vâng
Wifi Wi-Fi 802.11 b / g / n
Bluetooth Vâng
USB Có, vi USB v2.0
Điểm nóng di động Vâng
GPS Vâng, với A-GPS, GLONASS
Giắc cắm âm thanh 3.5mm Vâng
Kích thước 196,6 x 120,1 x 10,4 mm
Cân nặng 340 gms
Cảm biến
Máy gia tốc Vâng
Độ gần nhau Vâng
Ánh sáng môi trường xung quanh Vâng
eCompass Vâng

Asus Laptop U81A-Rx05

963,700₫ 1,013,700₫

Asus Laptop U81A-Rx05

963,700₫ 1,013,700₫

Màn hình ASUS LAPTOP U81A-RX05

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS LAPTOP U81A-RX05

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS LAPTOP U81A-RX05

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS LAPTOP U81A-RX05

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS LAPTOP U81A-RX05

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS LAPTOP U81A-RX05

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS LAPTOP U81A-RX05

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS LAPTOP U81A-RX05

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS LAPTOP U81A-RX05

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS LAPTOP U81A-RX05

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS LAPTOP U81A-RX05

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS LAPTOP U81A-RX05

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS LAPTOP U81A-RX05

Không quay

Máy nóng

Nhãn hiệu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ASUS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mô hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

U81A-RX05 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin nhanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows Vista Home Premium - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel Core 2 Duo T6500 2.1GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

14 " - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4 GB DDR2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

320 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DVD Super Multi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel GMA 4500MHD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ chia sẻ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước (W x D x H) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

13,8 "x 9,6" x 1,3 " - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4,6 lbs. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel Core 2 Duo - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

T6500 (2,10 GHz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ cache CPU L2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU FSB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

800 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trưng bày - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

14.0 " - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ màn hình rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1366 x 768 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows Vista Home Premium - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU / VPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel GMA 4500MHD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ hệ thống chia sẻ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Hình ảnh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

320 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD RPM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5400 vòng / phút - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DDR2 800 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại bộ nhớ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

200-Pin DDR2 SO-DIMM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ Bộ nhớ Tối đa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ quang - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DVD Super Multi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện ổ quang - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Truyền thông - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WLAN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

802.11b / g / n Wireless LAN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ âm thanh tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa nội bộ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết bị đầu vào - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bàn di chuột - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bàn phím - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1.3MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quyền lực - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ắc quy - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ion lithium 6 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước và Trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước (W x D x H) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

13,8 "x 9,6" x 1,3 " - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4,6 lbs. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus E402Sa Wx043D

891,160₫ 941,160₫

Asus E402Sa Wx043D

891,160₫ 941,160₫

Màn hình ASUS E402SA WX043D

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS E402SA WX043D

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS E402SA WX043D

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS E402SA WX043D

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS E402SA WX043D

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS E402SA WX043D

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS E402SA WX043D

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS E402SA WX043D

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS E402SA WX043D

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS E402SA WX043D

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS E402SA WX043D

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS E402SA WX043D

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS E402SA WX043D

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU Intel Celeron - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              N3050 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.60 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Burst Frequency 2.16 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      2 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3 (on board) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            Không hỗ trợ nâng cấp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  HDD: 500 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      14 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      ASUS Splendid Video, LED Backlight - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        Integrated Graphics - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Combo Microphone & Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   HDMI, LAN (RJ45), USB 2.0, USB 3.0, VGA (D-Sub) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              SD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              0.3 MP, VGA Webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  Instant On, Ice Cool - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                PIN liền - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 2 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Windows 10 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 339 mm - Ngang 235 mm - Dày 21.9 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.65 kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu              Vỏ nhựa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus X83V

889,486₫ 939,486₫

Asus X83V

889,486₫ 939,486₫

Màn hình ASUS X83V

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS X83V

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS X83V

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS X83V

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS X83V

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS X83V

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS X83V

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS X83V

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS X83V

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS X83V

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS X83V

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS X83V

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS X83V

Không quay

Máy nóng

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               14.1 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1280 x 800) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel PM45 Express Chipset - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core 2 Duo P8400 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.26GHz (3MB L2 cache) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDRII 800Mhz (PC2-6400) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB (2x2GB) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              320GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD Super Multi Drive - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    NVIDIA GeForce 9300M GS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              256MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100 Mbps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          DOS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Type II PC Card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            5 x USB 2.0 port - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   5in1 Card Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.59kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     363 x 264 x 35 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus A450Cc-Wx138

891,253₫ 941,253₫

Asus A450Cc-Wx138

891,253₫ 941,253₫

Màn hình ASUS A450CC-WX138

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS A450CC-WX138

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS A450CC-WX138

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS A450CC-WX138

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS A450CC-WX138

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS A450CC-WX138

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS A450CC-WX138

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS A450CC-WX138

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS A450CC-WX138

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS A450CC-WX138

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS A450CC-WX138

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS A450CC-WX138

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS A450CC-WX138

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              3337U - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.80 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Turbo Boost 2.7 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3 (Onboard + 1 Khe) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      14 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      ASUS Splendid Video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        NVIDIA® GeForce® GT 720M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Combo Microphone & Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   2 x USB 2.0, HDMI, LAN (RJ45), USB 3.0, VGA (D-Sub) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth® (4.0 + HS) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              SD, SDXC, SDHC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Có (đọc, ghi dữ liệu) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              HD webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  Instant On, Perfomance Switch, Power4Gear Hybrid, Ice Cool - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 4 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 348 mm - Ngang 241 mm - Dày 24.8/31.7 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus U56E-Bbl6

1,028,800₫ 1,078,800₫

Asus U56E-Bbl6

1,028,800₫ 1,078,800₫

Màn hình ASUS U56E-BBL6

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS U56E-BBL6

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS U56E-BBL6

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS U56E-BBL6

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS U56E-BBL6

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS U56E-BBL6

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS U56E-BBL6

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS U56E-BBL6

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS U56E-BBL6

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS U56E-BBL6

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS U56E-BBL6

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS U56E-BBL6

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS U56E-BBL6

Không quay

Máy nóng

Loại: Mục đích chung, Phương tiện, Giá trị, Thay thế Desktop - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tên bộ vi xử lý: Intel Core i5-2430M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ xử lý: 2,4 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành: Microsoft Windows 7 Home Premium - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM: 6 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card Đồ hoạ: Intel HD Graphics 3000 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng lưu trữ (khi được kiểm tra): 750 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình: 15,6 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết: 1366 x 768 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng: 5,6 lb - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại màn hình: Màn ảnh rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ đồ họa: 64 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ quay: 5400 vòng / phút - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tùy chọn Mạng: 802.11n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khả năng hiển thị không dây (WiDi): Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WWAN (Mobile Broadband): WiMAX - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Pin: 74 Whr (giờ Watt) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ kỹ thuật: Phần 1 và phần lao động. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thử nghiệm đa phương tiện bằng phanh tay: 1:50 phút: giây - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xét nghiệm đa phương tiện CineBench 11.5: 2.68 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MobileMark 2007 - Pin năng suất tiêu chuẩn (giờ: min): 7:42 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MobileMark 2007- Hiệu suất số điểm: 278 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PCMark Vantage: 2255 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3-D BENCHMARK TEST - 3DMark06 - 1,024 x 768 - Mặc định: 4831 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3-D BENCHMARK TEST - 3DMark06 - Bản địa - 0X / 4X: 4013 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Crysis - Chất lượng trung bình - 1.024 x 768 - AA / AF = Tắt / Tắt: 15.7 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lost Planet 2 (DX9) - Chất lượng trung bình - 1.024 x 768- AA / AF = Tắt / Tắt: 19.1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐÁNH GIÁ MULTIMEDIA - PhotoShop CS5: 4:02 phút: giây - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BENCHMARK - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thử nghiệm đa phương tiện CineBench 11.5       2,68 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thử nghiệm đa phương tiện bằng tay     1:50 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lost Planet 2 (DX9) - Chất lượng trung bình - 1.024 x 768- AA / AF = Tắt / Tắt         19,1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Crysis - Chất lượng trung bình - 1.024 x 768 - AA / AF = Tắt / Tắt  15.7 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MobileMark 2007 - Pin năng suất tiêu chuẩn (giờ: min)   7:42 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus X550Lb

942,775₫ 992,775₫

Asus X550Lb

942,775₫ 992,775₫

Màn hình ASUS X550LB

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS X550LB

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS X550LB

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS X550LB

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS X550LB

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS X550LB

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS X550LB

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS X550LB

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS X550LB

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS X550LB

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS X550LB

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS X550LB

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS X550LB

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              4500U - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.80 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Turbo Boost 3.0 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3L(On board+1Khe) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      15.6 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      ASUS Splendid Video, LED Backlight - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        NVIDIA® GeForce® GT 740M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Combo Microphone & Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   2 x USB 3.0, HDMI, LAN (RJ45), USB 2.0, VGA (D-Sub) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth v4.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              SD, SDXC, SDHC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Có (đọc, ghi dữ liệu) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              HD webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  Instant On, Ice Cool - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 4 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 380 mm - Ngang 251 mm - Dày 24.8/31.7 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.26 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Thay Phím Asus X552L

740,500₫ 790,500₫

Keyboad Asus Tp500L Bh 12 Tháng

1,019,500₫ 1,069,500₫

Asus Memo Pad 7 (Me170C)

928,360₫ 978,360₫

Asus Memo Pad 7 (Me170C)

928,360₫ 978,360₫

 

Màn hình máy tính bảng ASUS MEMO PAD 7 (ME170C)       

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng ASUS MEMO PAD 7 (ME170C)            

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng ASUS MEMO PAD 7 (ME170C)      

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng ASUS MEMO PAD 7 (ME170C)       

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng ASUS MEMO PAD 7 (ME170C)       

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng ASUS MEMO PAD 7 (ME170C)           

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng ASUS MEMO PAD 7 (ME170C)             

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng ASUS MEMO PAD 7 (ME170C)          

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g    
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy tính bảng ASUS MEMO PAD 7 (ME170C)      

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng ASUS MEMO PAD 7 (ME170C)       

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng ASUS MEMO PAD 7 (ME170C)         

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng ASUS MEMO PAD 7 (ME170C)           

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng ASUS MEMO PAD 7 (ME170C)         

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Màn hình
Công nghệ màn hình LED Backlight WSVGA
Độ phân giải 1024 x 600 pixels
Kích thước màn hình 7"
Chụp ảnh & Quay phim
Camera sau 2 MP
Quay phim HD 720p
Tính năng camera Tự động lấy nét
Camera trước 0.3 MP
Cấu hình
Hệ điều hành Android 4.3
Loại CPU (Chipset) Intel Atom Z2520
Tốc độ CPU 1.2 GHz
Chip đồ hoạ (GPU) PowerVR SGX 544 MP2
RAM 1 GB
Bộ nhớ trong (ROM) 8 GB
Bộ nhớ khả dụng
Thẻ nhớ ngoài Micro SD
Hỗ trợ thẻ tối đa 64 GB
Cảm biến Gia tốc
Kết nối
Số khe SIM
Loại SIM Không
Thực hiện cuộc gọi Không
Hỗ trợ 3G Không 3G
Hỗ trợ 4G Không hỗ trợ 4G
WiFi Wi-Fi 802.11 b/g/n
Bluetooth Có
GPS GPS
Cổng kết nối/sạc Micro USB
Jack tai nghe 3.5 mm
Hỗ trợ OTG
Kết nối khác Không
Chức năng khác
Ghi âm Không
Radio Không
Tính năng đặc biệt
Thiết kế & Trọng lượng
Chất liệu
Kích thước Dài 192mm - Rộng 110mm - Dày 10.7mm
Trọng lượng 285g
Pin & Dung lượng
Loại pin Lithium - Polymer
Mức năng lượng tiêu thụ 13 Wh

Asus Vivotab Smart Me400C

903,250₫ 953,250₫

Asus Vivotab Smart Me400C

903,250₫ 953,250₫

 

Màn hình máy tính bảng ASUS VIVOTAB SMART ME400C              

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng ASUS VIVOTAB SMART ME400C       

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng ASUS VIVOTAB SMART ME400C              

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng ASUS VIVOTAB SMART ME400C              

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng ASUS VIVOTAB SMART ME400C              

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng ASUS VIVOTAB SMART ME400C      

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng ASUS VIVOTAB SMART ME400C        

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng ASUS VIVOTAB SMART ME400C     

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g    
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy tính bảng ASUS VIVOTAB SMART ME400C             

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng ASUS VIVOTAB SMART ME400C              

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng ASUS VIVOTAB SMART ME400C    

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng ASUS VIVOTAB SMART ME400C      

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng ASUS VIVOTAB SMART ME400C     

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Màn hình
Công nghệ màn hình LED backlit LCD
Độ phân giải 1366 x 768 pixels
Kích thước màn hình 10.1"
Chụp ảnh & Quay phim
Camera sau 8 MP (3264x2448 pixels)
Quay phim Full HD 1080p (1920 x 1080 pixels)
Tính năng camera
Camera trước 2 MP
Cấu hình
Hệ điều hành Windows 8
Loại CPU (Chipset) Đang cập nhật
Tốc độ CPU 1.8 GHz
Chip đồ hoạ (GPU) Intel Graphics Media Accelerator
RAM 2 GB
Bộ nhớ trong (ROM) 64 GB
Bộ nhớ khả dụng
Thẻ nhớ ngoài Micro SD, Micro SDHC
Hỗ trợ thẻ tối đa 32 GB
Cảm biến Hall, Đang cập nhật, G-cảm biến, La bàn, Gia tốc, Ánh sáng
Kết nối
Số khe SIM
Loại SIM Không
Thực hiện cuộc gọi
Hỗ trợ 3G Không 3G
Hỗ trợ 4G Không hỗ trợ 4G
WiFi
Bluetooth
GPS
Cổng kết nối/sạc Micro USB
Jack tai nghe 3.5 mm
Hỗ trợ OTG
Kết nối khác
Chức năng khác
Ghi âm Có
Radio Không
Tính năng đặc biệt
Thiết kế & Trọng lượng
Chất liệu
Kích thước 265,5 x 171 x 9,7 mm
Trọng lượng 580g
Pin & Dung lượng
Loại pin Lithium - Polymer

Asus Memo Pad 10 (Me103K)

971,140₫ 1,021,140₫

Asus Memo Pad 10 (Me103K)

971,140₫ 1,021,140₫

 

Màn hình máy tính bảng ASUS MEMO PAD 10 (ME103K)     

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng ASUS MEMO PAD 10 (ME103K)          

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng ASUS MEMO PAD 10 (ME103K)    

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng ASUS MEMO PAD 10 (ME103K)     

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng ASUS MEMO PAD 10 (ME103K)     

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng ASUS MEMO PAD 10 (ME103K)         

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng ASUS MEMO PAD 10 (ME103K)           

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng ASUS MEMO PAD 10 (ME103K)        

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g    
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy tính bảng ASUS MEMO PAD 10 (ME103K)    

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng ASUS MEMO PAD 10 (ME103K)     

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng ASUS MEMO PAD 10 (ME103K)       

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng ASUS MEMO PAD 10 (ME103K)         

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng ASUS MEMO PAD 10 (ME103K)       

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Công nghệ màn hình LED Backlight, IPS
Độ phân giải 1280 x 800 pixels
Kích thước màn hình 8"
Chụp ảnh & Quay phim
Camera sau 4.9 MP
Quay phim HD 720p
Tính năng camera Tự động lấy nét
Camera trước 2 MP
Cấu hình
Hệ điều hành Android 4.4
Loại CPU (Chipset) Intel Atom Z3530
Tốc độ CPU 1.33 GHz
Chip đồ hoạ (GPU) PowerVR Series 6
RAM 1 GB
Bộ nhớ trong (ROM) 8 GB
Bộ nhớ khả dụng
Thẻ nhớ ngoài Micro SD
Hỗ trợ thẻ tối đa 64 GB
Cảm biến Rung, G-cảm biến, Tiệm cận, La bàn, Gia tốc, Ánh sáng
Kết nối
Số khe SIM
Loại SIM Micro sim
Thực hiện cuộc gọi Có
Hỗ trợ 3G Có 3G (tốc độ Download 21Mbps/42 Mbps; Upload 5.76 Mbps)
Hỗ trợ 4G Không hỗ trợ 4G
WiFi Wi-Fi 802.11 b/g/n
Bluetooth 4.0
GPS A-GPS, GLONASS
Cổng kết nối/sạc Micro USB
Jack tai nghe 3.5 mm
Hỗ trợ OTG
Kết nối khác Miracast, OTG
Chức năng khác
Ghi âm Có
Radio Không
Tính năng đặc biệt
Thiết kế & Trọng lượng
Chất liệu
Kích thước Dài 214 mm - Ngang 120 mm - Dày 8.9 mm
Trọng lượng 310 g
Pin & Dung lượng
Loại pin Lithium - Polymer
Mức năng lượng tiêu thụ 15.2 Wh

Asus Fonepad 8 (Fe380Cg)

973,000₫ 1,023,000₫

Asus Fonepad 8 (Fe380Cg)

973,000₫ 1,023,000₫

 

Màn hình máy tính bảng ASUS FONEPAD 8 (FE380CG)       

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng ASUS FONEPAD 8 (FE380CG)           

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng ASUS FONEPAD 8 (FE380CG)      

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng ASUS FONEPAD 8 (FE380CG)       

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng ASUS FONEPAD 8 (FE380CG)       

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng ASUS FONEPAD 8 (FE380CG)           

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng ASUS FONEPAD 8 (FE380CG)             

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng ASUS FONEPAD 8 (FE380CG)          

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g    
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy tính bảng ASUS FONEPAD 8 (FE380CG)      

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng ASUS FONEPAD 8 (FE380CG)       

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng ASUS FONEPAD 8 (FE380CG)        

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng ASUS FONEPAD 8 (FE380CG)           

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng ASUS FONEPAD 8 (FE380CG)         

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Công nghệ màn hình LED Backlight, IPS
Độ phân giải 1280 x 800 pixels
Kích thước màn hình 8"
Chụp ảnh & Quay phim
Camera sau 4.9 MP
Quay phim HD 720p
Tính năng camera Tự động lấy nét
Camera trước 2 MP
Cấu hình
Hệ điều hành Android 4.4
Loại CPU (Chipset) Intel Atom Z3530
Tốc độ CPU 1.33 GHz
Chip đồ hoạ (GPU) PowerVR Series 6
RAM 1 GB
Bộ nhớ trong (ROM) 8 GB
Bộ nhớ khả dụng
Thẻ nhớ ngoài Micro SD
Hỗ trợ thẻ tối đa 64 GB
Cảm biến Rung, G-cảm biến, Tiệm cận, La bàn, Gia tốc, Ánh sáng
Kết nối
Số khe SIM
Loại SIM Micro sim
Thực hiện cuộc gọi Có
Hỗ trợ 3G Có 3G (tốc độ Download 21Mbps/42 Mbps; Upload 5.76 Mbps)
Hỗ trợ 4G Không hỗ trợ 4G
WiFi Wi-Fi 802.11 b/g/n
Bluetooth 4.0
GPS A-GPS, GLONASS
Cổng kết nối/sạc Micro USB
Jack tai nghe 3.5 mm
Hỗ trợ OTG
Kết nối khác Miracast, OTG
Chức năng khác
Ghi âm Có
Radio Không
Tính năng đặc biệt
Thiết kế & Trọng lượng
Chất liệu
Kích thước Dài 214 mm - Ngang 120 mm - Dày 8.9 mm
Trọng lượng 310 g
Pin & Dung lượng
Loại pin Lithium - Polymer
Mức năng lượng tiêu thụ 15.2 Wh

Asus Memo Pad 8 (Me581Cl)

1,010,200₫ 1,060,200₫

Asus Memo Pad 8 (Me581Cl)

1,010,200₫ 1,060,200₫

 

Màn hình máy tính bảng ASUS MEMO PAD 8 (ME581CL)     

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng ASUS MEMO PAD 8 (ME581CL)         

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng ASUS MEMO PAD 8 (ME581CL)    

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng ASUS MEMO PAD 8 (ME581CL)     

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng ASUS MEMO PAD 8 (ME581CL)     

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng ASUS MEMO PAD 8 (ME581CL)         

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng ASUS MEMO PAD 8 (ME581CL)           

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng ASUS MEMO PAD 8 (ME581CL)        

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g    
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy tính bảng ASUS MEMO PAD 8 (ME581CL)    

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng ASUS MEMO PAD 8 (ME581CL)     

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng ASUS MEMO PAD 8 (ME581CL)      

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng ASUS MEMO PAD 8 (ME581CL)         

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng ASUS MEMO PAD 8 (ME581CL)       

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Màn hình
Công nghệ màn hình LED Backlight WUXGA
Độ phân giải 1920 x 1200 pixels
Kích thước màn hình 8"
Chụp ảnh & Quay phim
Camera sau 5 MP
Quay phim Full HD 1080p (1920 x 1080 pixels)
Tính năng camera
Camera trước 1.2 MP
Cấu hình
Hệ điều hành Android 4.4
Loại CPU (Chipset) Intel Atom Z3560
Tốc độ CPU 1.83 GHz
Chip đồ hoạ (GPU) PowerVR G6430
RAM 2 GB
Bộ nhớ trong (ROM) 16 GB
Bộ nhớ khả dụng
Thẻ nhớ ngoài Micro SD
Hỗ trợ thẻ tối đa 64 GB
Cảm biến Hall, G-cảm biến, La bàn, Ánh sáng, Gia tốc
Kết nối
Số khe SIM
Loại SIM Micro sim
Thực hiện cuộc gọi Không
Hỗ trợ 3G Có 3G (tốc độ Download 21Mbps/42 Mbps; Upload 5.76 Mbps)
Hỗ trợ 4G FDD-LTE: 800/1800/2100/2600
WiFi
Bluetooth
GPS
Cổng kết nối/sạc Micro USB
Jack tai nghe 3.5 mm
Hỗ trợ OTG
Kết nối khác
Chức năng khác
Ghi âm Có
Radio Không
Tính năng đặc biệt
Thiết kế & Trọng lượng
Chất liệu
Kích thước Dài 213 mm - Ngang 123 mm - Dày 7.45 mm
Trọng lượng 299
Pin & Dung lượng
Loại pin Lithium - Polymer

Asus Fonepad 7 Dual Sim Fe170Cg

935,800₫ 985,800₫

Asus Fonepad 7 Dual Sim Fe170Cg

935,800₫ 985,800₫

 

Màn hình máy tính bảng ASUS FONEPAD 7 DUAL SIM FE170CG             

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng ASUS FONEPAD 7 DUAL SIM FE170CG      

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng ASUS FONEPAD 7 DUAL SIM FE170CG             

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng ASUS FONEPAD 7 DUAL SIM FE170CG             

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng ASUS FONEPAD 7 DUAL SIM FE170CG             

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng ASUS FONEPAD 7 DUAL SIM FE170CG     

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng ASUS FONEPAD 7 DUAL SIM FE170CG       

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng ASUS FONEPAD 7 DUAL SIM FE170CG    

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g    
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy tính bảng ASUS FONEPAD 7 DUAL SIM FE170CG            

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng ASUS FONEPAD 7 DUAL SIM FE170CG             

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng ASUS FONEPAD 7 DUAL SIM FE170CG   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng ASUS FONEPAD 7 DUAL SIM FE170CG     

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng ASUS FONEPAD 7 DUAL SIM FE170CG    

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Màn hình
Công nghệ màn hình LED Backlight WSVGA
Độ phân giải 1024 x 600 pixels
Kích thước màn hình 7"
Chụp ảnh & Quay phim
Camera sau 2 MP
Quay phim HD 720p
Tính năng camera Tự động lấy nét
Camera trước 0.3 MP
Cấu hình
Hệ điều hành Android 4.4
Loại CPU (Chipset) Intel Atom Z2520
Tốc độ CPU 1.2 GHz
Chip đồ hoạ (GPU) PowerVR SGX 544 MP2
RAM 1 GB
Bộ nhớ trong (ROM) 8 GB
Bộ nhớ khả dụng
Thẻ nhớ ngoài Micro SD
Hỗ trợ thẻ tối đa 64 GB
Cảm biến G-cảm biến, Gia tốc
Kết nối
Số khe SIM
Loại SIM 2 sim - Loại sim: micro
Thực hiện cuộc gọi Có
Hỗ trợ 3G Có 3G (tốc độ Download 21Mbps/42 Mbps; Upload 5.76 Mbps)
Hỗ trợ 4G Không hỗ trợ 4G
WiFi Wi-Fi 802.11 b/g/n
Bluetooth Có
GPS GLONASS
Cổng kết nối/sạc Micro USB
Jack tai nghe 3.5 mm
Hỗ trợ OTG
Kết nối khác Không
Chức năng khác
Ghi âm Có
Radio Không
Tính năng đặc biệt
Thiết kế & Trọng lượng
Chất liệu
Kích thước Dài 192 mm - Ngang 110 mm - Dày 10.7 mm
Trọng lượng 295
Pin & Dung lượng
Loại pin Lithium - Polymer
Dung lượng pin 3950 mAh

Asus Zenfone 2 Laser Ze500K

890,602₫ 940,602₫

Asus Zenfone 2 Laser Ze500K

890,602₫ 940,602₫

 

Màn hình ASUS ZENFONE 2 LASER ZE500KL             

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn ASUS ZENFONE 2 LASER ZE500KL      

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin ASUS ZENFONE 2 LASER ZE500KL            

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc ASUS ZENFONE 2 LASER ZE500KL             

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh ASUS ZENFONE 2 LASER ZE500KL             

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic ASUS ZENFONE 2 LASER ZE500KL    

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước ASUS ZENFONE 2 LASER ZE500KL       

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G ASUS ZENFONE 2 LASER ZE500KL                

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth ASUS ZENFONE 2 LASER ZE500KL            

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim ASUS ZENFONE 2 LASER ZE500KL             

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn ASUS ZENFONE 2 LASER ZE500KL               

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main ASUS ZENFONE 2 LASER ZE500KL    

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  ASUS ZENFONE 2 LASER ZE500KL               

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

 

MẠNG Công nghệ
GSM / HSPA / LTE
PHÓNG Thông báo 2015, tháng 8
Trạng thái Có sẵn. Phát hành năm 2015, tháng 8
THÂN HÌNH Kích thước 143,7 x 71,5 x 10,5 mm (5,66 x 2,81 x 0,41 inch)
Cân nặng 140 g (4,94 oz)
Xây dựng Thân nhựa
SIM Dual SIM (Micro-SIM, hai chế độ chờ)
TRƯNG BÀY Kiểu Màn hình cảm ứng điện dung, 16 triệu màu
Kích thước 5,0 inch, 68,9 cm 2 (~ 67,1% tỷ lệ màn hình so với thân)
Nghị quyết 720 x 1280 pixel, tỷ lệ 16: 9 (~ 294 ppi mật độ)
Cảm ưng đa điểm Vâng
Sự bảo vệ Corning Gorilla Glass 4
- Asus ZenUI
NỀN TẢNG Hệ điều hành Android 5.0 (Lollipop), có thể nâng cấp lên 6.0 (Marshmallow)
Chipset Qualcomm MSM8916 Snapdragon 410
CPU Bộ vi xử lý Quad-Core 1,2 GHz Cortex-A53
GPU Adreno 306
KÝ ỨC Khe cắm thẻ nhớ microSD, lên đến 256 GB (khe cắm dành riêng)
Nội bộ 8/16 GB, RAM 2 GB
MÁY ẢNH Sơ cấp 13 MP, f / 2.0, tự động lấy nét laser, đèn flash kép đèn LED kép
Tính năng, đặc điểm Gắn thẻ địa lý, chạm vào lấy nét, dò tìm khuôn mặt, toàn cảnh, HDR
Video 1080p @ 30 khung hình / giây
Thứ hai 5 MP, f / 2.0, tự động lấy nét
ÂM THANH Loại cảnh báo Rung; Nhạc chuông MP3, WAV
Loa Vâng
Giắc cắm 3.5mm Vâng
COMMS WLAN Wi-Fi 802.11 b / g / n, Điểm truy cập Wi-Fi Trực tiếp
Bluetooth 4,0, A2DP, EDR
GPS Vâng, với A-GPS, GLONASS
Radio Đài FM
USB microUSB 2.0
TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM Cảm biến gia tốc kế, sự gần gũi, com-pa
Nhắn tin SMS (xem theo dạng luồng), MMS, Email, Push Email, IM
Trình duyệt HTML5
- Tuổi thọ pin 5 GB ASUS WebStorage
- Máy nghe nhạc MP3 / WAV / eAAC + - Máy nghe nhạc
MP4 / H.264
- Trình đọc tài liệu
- Trình biên tập ảnh / video
ẮC QUY Pin tháo rời Li-Po 2400 mAh
MISC Màu sắc Màu đen / Gốm trắng / Màu bạc / Màu tím / Màu xanh nước biển / Vàng bóng / Màu đỏ quyến rũ

 

Asus Z008D Zenfone 2 Zenfone2

932,080₫ 982,080₫

Asus Z008D Zenfone 2 Zenfone2

932,080₫ 982,080₫

 

Màn hình ASUS Z008D ZENFONE 2        

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn ASUS Z008D ZENFONE 2             

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin ASUS Z008D ZENFONE 2        

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc ASUS Z008D ZENFONE 2        

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh ASUS Z008D ZENFONE 2        

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic ASUS Z008D ZENFONE 2            

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước ASUS Z008D ZENFONE 2              

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G ASUS Z008D ZENFONE 2           

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth ASUS Z008D ZENFONE 2       

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim ASUS Z008D ZENFONE 2        

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn ASUS Z008D ZENFONE 2          

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main ASUS Z008D ZENFONE 2            

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  ASUS Z008D ZENFONE 2           

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

 

 

Thông số kỹ thuật
THÔNG TIN CHUNG
Hãng sản xuất
Asus
Xuất xứ
Trung Quốc
Hệ điều hành
Android 5.0
Ngôn ngữ
Đa ngôn ngữ
MÀN HÌNH
Loại màn hình
IPS LCD
Chuẩn màn hình
HD
Độ phân giải
1280x720 pixels
Màn hình rộng
5.5 inch
Công nghệ cảm ứng
Cảm ứng điện dung đa điểm
CHỤP HÌNH & QUAY PHIM
Camera sau
13 MP
Camera trước
5 MP
Đèn Flash
Có
Tính năng camera
Geo-tagging, tự động lấy nét
Quay phim
Có
Videocall
Có
CPU & RAM
Tốc độ CPU
1.8GHz
Số nhân
4 nhân
Chipset
Intel Atom Z3560
RAM
2 GB
Chip đồ họa (GPU)
PowerVR G6430
BỘ NHỚ & LƯU TRỮ
Danh bạ
Không giới hạn
Bộ nhớ trong (ROM)
16 GB
Thẻ nhớ ngoài
Micro SD
Hỗ trợ thẻ tối đa
64 GB
THIẾT KẾ & TRỌNG LƯỢNG
Kiểu dáng
Thanh + Cảm ứng
Kích thước
77.2 x 152.5 x 10.9 mm
Trọng lượng (g)
170g
THÔNG TIN PIN
Loại pin
Li-Po
Dung lượng pin
3000mAh
KẾT NỐI & CỔNG GIAO TIẾP
3G
HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100
Loại Sim
Micro SIM
Khe gắn Sim
2 sim 2 sóng
Wifi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Wi-Fi Direct, DLNA, Wi-Fi hotspot
GPS
A-GPS
Bluetooth
Bluetooth V4.0
GPRS/EDGE
Có
Jack tai nghe
3.5 mm
NFC
Có
Kết nối USB
Micro USB
GIẢI TRÍ & ỨNG DỤNG
Xem phim
MP4/H.264/H.263
Nghe nhạc
MP3/WAV/eAAC+

Asus Zenfone 2 Dual Sim Ze551Ml Zenfone2

1,010,200₫ 1,060,200₫

Asus Zenfone 2 Dual Sim Ze551Ml Zenfone2

1,010,200₫ 1,060,200₫

 

Màn hình ASUS ZENFONE 2 ZE551ML              

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn ASUS ZENFONE 2 ZE551ML       

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin ASUS ZENFONE 2 ZE551ML             

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc ASUS ZENFONE 2 ZE551ML              

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh ASUS ZENFONE 2 ZE551ML              

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic ASUS ZENFONE 2 ZE551ML      

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước ASUS ZENFONE 2 ZE551ML        

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G ASUS ZENFONE 2 ZE551ML     

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth ASUS ZENFONE 2 ZE551ML             

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim ASUS ZENFONE 2 ZE551ML              

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn ASUS ZENFONE 2 ZE551ML    

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main ASUS ZENFONE 2 ZE551ML      

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  ASUS ZENFONE 2 ZE551ML    

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

 

 

Thông số cơ bản
Chipset : Intel Atom 3580
Kích thước : 77.2 x 152.5 x 3.9 ~ 10.9 mm
Bộ nhớ trong : 32 GB
CPU : Quad-core 2.3 GHz
Màn hình : 5.5 inch (1080 x 1920 pixels)
Hệ điều hành : Android 5.0 Lollipop
GPU : PowerVR G6430
Camera : Chính: 13.0 MP, Phụ: 5.0 MP
Kết nối & Cổng giao tiếp
Jack (Input & Output) : 3.5 mm
Cổng sạc : microUSB
Hỗ trợ SIM : Micro SIM
Bluetooth : Có, v4.0 với A2DP
GPRS/EDGE : Có
Băng tần 2G : GSM 850/ 900/ 1800/ 1900 MHz
Kết nối USB : MicroUSB
NFC : Có
Khe cắm sim : 2 Sim
Băng tần 4G : LTE
Wifi : Wi-Fi 802.11 a/b/g/n, dual-band, Wi-Fi hotspot
GPS : A-GPS và GLONASS
Cổng kết nối khác : Không
Băng tần 3G : HSDPA 850/ 900/ 1800/ 1900 MHz
Giải trí & Ứng dụng
Nghe nhạc : MP3, WAV, WMA, eAAC+
Xem phim : MP4, WMV, H.263, H.264(MPEG4-AVC)
FM radio : Có
Ghi âm : Có
Thông tin pin
Dung lượng pin : 3000 mAh
Loại pin : Li-Po
Pin có thể tháo rời : Không
Cấu hình phần cứng
Số nhân : 4 Nhân
Chip đồ họa (GPU) : PowerVR G6430
Tốc độ CPU : Quad-core 2.3 GHz
RAM : 4 GB
Chipset : Intel Atom 3580
Màn hình
Công nghệ màn hình : IPS LCD
Công nghệ cảm ứng : Điện dung đa điểm
Độ phân giải màn hình : 1080 x 1920 pixels
Màu màn hình : 16 Triệu màu
Chuẩn màn hình : Full HD
Thiết kế & Trọng lượng
Kiểu dáng : Thanh (thẳng) + Cảm ứng
Trọng lượng : 170g
Kích thước : 77.2 x 152.5 x 3.9 ~ 10.9 mm
Chụp hình & Quay phim
Video Call : Có
Camera trước : 5.0 MP
Tính năng camera : Tự động lấy nét, chạm lấy nét, nhận diện khuôn mặt, nụ cười, chống rung
Camera sau : 13.0 MP
Đèn Flash : Có
Quay Phim : FullHD 1080p@30fps
Bộ nhớ & Lưu trữ
Danh bạ lưu trữ : Không giới hạn
ROM : 32 GB
Thẻ nhớ ngoài : MicroSD (T-Flash)
Ống kính
Kiểu điện thoại : Thanh (thẳng) + Cảm ứng

Mainboard Asus Prime Z390-P

647,500₫ 697,500₫

Asus Zenfone Max Z010D Zc550Kl

396,400₫ 446,400₫

Asus Zenfone Max Z010D Zc550Kl

396,400₫ 446,400₫

 

Màn hình ASUS ZENFONE MAX Z010D             

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn ASUS ZENFONE MAX Z010D     

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin ASUS ZENFONE MAX Z010D            

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc ASUS ZENFONE MAX Z010D             

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh ASUS ZENFONE MAX Z010D             

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic ASUS ZENFONE MAX Z010D     

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước ASUS ZENFONE MAX Z010D       

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G ASUS ZENFONE MAX Z010D    

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth ASUS ZENFONE MAX Z010D            

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim ASUS ZENFONE MAX Z010D             

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn ASUS ZENFONE MAX Z010D              

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main ASUS ZENFONE MAX Z010D     

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  ASUS ZENFONE MAX Z010D   

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

 

 

Chiều dài (mm) 156
Chiều rộng (mm) 77.5
Chiều cao (mm) 10.55
Cân nặng (g) 202
Màn hình & hiển thị Kiểu màn hình IPS
Kích thước màn hình 5.5''
Độ phân giải màn hình 720 x 1280px
Cảm ứng Cảm ứng điện dung, Cảm ứng đa điểm
Nhạc chuông Báo cuộc gọi, tin nhắn Báo rung, Chuông mp3, Chuông wav
Jack cắm audio 3.5 mm
Có thể tải thêm nhạc chuông Có
Có loa ngoài Có
Lưu trữ & bộ nhớ Danh bạ có thể lưu trữ Không giới hạn
Hỗ trợ SMS Có
Hỗ trợ Email Có
Bộ nhớ trong 16 GB, 5GB lưu trữ trọn đời trên ASUS WebStorage
Dung lượng thẻ nhớ tối đa 64 GB
Loại thẻ nhớ hỗ trợ Micro SD
Dữ liệu & Kết nối Mạng GPRS Có
Mạng EDGE Có
Hỗ trợ 3G HSDPA, HSUPA, LTE Cat4 150/50 Mbps
Trình duyệt web HTML
Hệ thống định vị GPS A-GPS, GLONASS
Bluetooth Có, Bluetooth 4.0
Wifi Wi-Fi Direct, Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac
Hồng ngoại Không
Kết nối USB Micro USB
Giải trí & Đa phương tiện Máy ảnh chính 13 MP
Tính năng khác của máy ảnh Tự động lấy nét laser, LED flash kép (2 tone)
Máy ảnh phụ 5.0 MP
Quay phim tiêu chuẩn Có hỗ trợ
Nghe nhạc định dạng mp3, wav, eAAC+
Xem phim định dạng mp4, H.264(MPEG4-AVC), H.263
Nghe FM Radio Có
Xem tivi Không
Kết nối Tivi Không
Ứng dụng & Trò chơi Ghi âm cuộc gọi Có
Lưu trữ cuộc gọi Có
Phần mềm ứng dụng văn phòng Xem chỉnh sửa văn bản
Phần mềm ứng dụng khác Lịch tổ chức, Chỉnh sửa hình ảnh / video, Nhập liệu đoán trước từ, Tích hợp mạng xã hội, Ghi âm / Quay số bằng giọng nói, Sử dụng micro-Sim, Xem video MP4/H.264/H.263, Nghe nhạc MP3/WAV/eAAC+
Hỗ trợ java Có
Thông tin chung Kiểu dáng điện thoại Thanh thẳng + Cảm ứng
Hệ điều hành Android OS
Phiên bản hệ điều hành Android 5.0 Lollipop
Chip xử lý (CPU) Qualcomm MSM8916 1.2GHz Lõi Tứ, Adreno 306
RAM 2 GB
Ngôn ngữ hỗ trợ Đa Ngôn Ngữ
Bàn phím Qwerty hỗ trợ Bàn phím ảo, Bàn phím Full
Phù hợp với các mạng Mobifone, Vinafone, Viettel, Việt Nam Mobile, Gmobile
Nguồn Loại pin sử dụng Li-on
Dung lượng pin (mAh) 5000 mAh

Pin Asus K555L

991,600₫ 1,041,600₫

Tìm kiếm

© 2027. Trungtambaohanh.com Thay Pin Điện Thoại Laptop, Phone PAD PC lấy liền
Công Ty Cổ Phần Máy Tính VIỆN - GPĐKKD: 0305916372 do sở KHĐT TP.HCM cấp ngày 18/07/2008 ĐT: 028.3844.2008