• 7:30 - 20:30
    Cả CN & Lễ
  • Lịch hẹn
  • TTBH gần bạn

Asus

Asus A42F

37,200₫

Asus A42F

37,200₫

Màn hình ASUS A42F

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS A42F

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS A42F

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS A42F

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS A42F

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS A42F

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS A42F

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS A42F

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS A42F

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS A42F

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS A42F

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS A42F

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS A42F

Không quay

Máy nóng

Bộ vi xử lý : Intel® Core™ i5-5200U Processor(3M Cache, 2.2 GHz up to 2.70 GHz)
Bộ nhớ RAM : 4 GB(DDR3L bus 1600MHz)
Đồ họa : Intel® HD Graphics
Ổ đĩa cứng : 500 GB(HDD)
Màn hình : 14 inch(HD LED 1366 x 768 pixels)
Hệ điều hành : Free DOS
Kết nối : Wi-Fi, USB 2.0, USB 3.0, HDMI, Bluetooth 4.0, LAN
Pin : 3 Cell(3 đến 4 giờ sử dụng)
Khác : Ổ DVD, SD Card Slot, jack 3.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus K46Cm

52,300₫ 102,300₫

Asus K46Cm

52,300₫ 102,300₫

Màn hình ASUS K46CM

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS K46CM

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS K46CM

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS K46CM

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS K46CM

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS K46CM

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS K46CM

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS K46CM

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS K46CM

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS K46CM

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS K46CM

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS K46CM

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS K46CM

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất      Asus- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình 14 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải         WXGA (1366 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i3-370M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy           2.40Ghz (3MB L3 Cache)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type       DDR3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory          2GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng          HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD                320GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD     5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang DVD±RW Double Player- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset      Intel HD graphics (Intel GMA HD)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory  Share- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi         IEEE 802.11b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          DOS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB             3 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card    5in1 Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng         2.2kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus P550L

935,800₫ 985,800₫

Asus P550L

935,800₫ 985,800₫

Màn hình ASUS P550L

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS P550L

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS P550L

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS P550L

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS P550L

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS P550L

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS P550L

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS P550L

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS P550L

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS P550L

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS P550L

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS P550L

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS P550L

Không quay

Máy nóng

            Người lái xe    Tải về- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phiên bản âm thanh độ nét cao của Conexant: 4.15.0.50 A         Âm thanh       Tải về- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phiên bản Chipset NVIDIA nForce Phiên bản: 5.53 A        Chipset           Tải về- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ tăng tốc đồ họa NVIDIA Phiên bản: 7.15.10.9759 A    VGA     Tải về- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nút khởi chạy nhanh của HP Phiên bản: 6.30 J     Bàn phím        Tải về- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Synaptics Touchpad Phiên bản: 10.0.13.2  Bàn di chuột   Tải về- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột không dây USB HP Phiên bản: 2.0 A Chuột quang  Tải về- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phần mềm chuột HP Mini Laser không dây của HP Phiên bản: 4.0 A       Chuột Wifi      Tải về- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình điều khiển webcam HP với Nâng cấp Firmware Phiên bản: 1.00.1.1 A      Webcam          Tải về- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phiên bản Conexant HD Modem: 7.58.0.0 A           Modem            Tải về- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phiên bản mạng LAN không dây Broadcom: 6.00 E            wifi      Tải về- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ Phần mềm cho HP Integrated Module với Công nghệ Không dây Bluetooth Phiên bản: 6.0 D  Bluetooth            Tải về- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HP Wireless Assistant Phiên bản: 3.00 D    Trợ lý Wifi       Tải về- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình đọc thẻ Ricoh 5 trong 1: 1.01 A         Card Reader    Tải về- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam Bản ghi Ghi chép Nhanh Phiên bản: 1.00 A         Webcam Patch           Tải về- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Modem Fax dữ liệu Conexant HDAUDIO mềm với Phiên bản SmartCP: 7.61.0.0 A         Modem            Tải về- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phiên bản Intel PRO / Không dây: 7.10      Intel Wifi        Tải về- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy thu hình kỹ thuật số / analog của HP Phiên bản: 5.0 A        TV tuner         Tải về- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phiên bản video NVIDIA GeForce Series phiên bản: 2.00 A          Video   Tải về- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phiên bản Chipset tốc độ cao Intel Mobile 945GM dành cho điện thoại di động Phiên bản: 7.14.10.1187 A   VGA Intel    Tải về- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phiên bản NVIDIA VGA: 7.15.10.9815 A                Tải về- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus K46Ca

889,300₫ 939,300₫

Asus K46Ca

889,300₫ 939,300₫

Màn hình ASUS K46CA

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS K46CA

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS K46CA

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS K46CA

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS K46CA

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS K46CA

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS K46CA

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS K46CA

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS K46CA

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS K46CA

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS K46CA

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS K46CA

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS K46CA

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4200U- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1.60 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Turbo Boost 2.6 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1600 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DDR3L(On board+1Khe)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1600 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

8 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

15.6 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HD (1366 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LED Backlight - AntiGlare- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card rời (Optimus)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NVIDIA® GeForce® 820M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Combo Microphone & Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 x USB 3.0, HDMI, LAN (RJ45), USB 2.0, VGA (D-Sub)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth v4.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SD, SDHC, SDXC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có (đọc, ghi dữ liệu)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HD webcam- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Instant On, Power4Gear Hybrid, Ice Cool- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Li-Ion 4 cell (2500mAh)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dài 380 mm - Ngang 251 mm - Dày 24.8/31.7 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2.2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus F454L

945,100₫ 995,100₫

Asus F454L

945,100₫ 995,100₫

Màn hình ASUS F454L

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS F454L

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS F454L

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS F454L

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS F454L

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS F454L

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS F454L

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS F454L

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS F454L

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS F454L

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS F454L

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS F454L

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS F454L

Không quay

Máy nóng

  • Tính năng mở rộng & cổng giao tiếp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Cổng giao tiếp :USB 2.0, USB 3.0, HDMI, LAN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Kích thước màn hình :14 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Độ phân giải (W x H) :1366 x 768 pixels- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Cảm ứng :Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Công nghệ màn hình :HD LED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Đĩa quang- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Có sẵn đĩa quang :DVD RW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • PIN/Battery- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Loại pin :2 cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Kiểu pin :Liền- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Rac- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Thời gian hoạt động :2 Giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Nâng cấp RAM :Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera :VGA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bộ vi xử lý :Intel® Core™ i3-4005U Processor (3M Cache, 1.70 GHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Đồ họa :Intel® HD Graphics- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Ổ đĩa cứng :1 TB(HDD)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Hệ điều hành :Free DOS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Kết nối :LAN, Wi-Fi, USB 2.0, USB 3.0, HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Pin :2 Cell(2 giờ sử dụng)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bộ nhớ RAM :4 GB(DDR3L bus 1600MHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Màn hình :14 inch(HD LED 1366 x 768 pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bộ xử lý- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Loại CPU :4005U- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Công nghệ CPU :Core i3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Tốc độ CPU :7 Ghz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bộ nhớ đệm :3 MB Cache- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Hãng CPU :Intel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Tốc độ tối đa :Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Hệ điều hành, phầm mềm có sẵn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Hệ điều hành :Free DOS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Tốc độ BUS RAM :1600 Mhz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Loại RAM :DDR3L- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Số lượng khe RAM :1 slot + onboard RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Dung lượng RAM :4 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Thông tin khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Đèn bàn phím :Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Cảm biến vân tay :Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bàn phím số :Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Kích thước & trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Chất liệu :Nhựa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Trọng lượng :1 Kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Đĩa cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Khe cắm ổ SSD :Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Loại ổ đĩa :HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Dung lượng ổ đĩa :1 TB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bo mạch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Hỗ trợ RAM tối đa :16 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Giao tiếp mạng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • LAN :10/100Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Chuẩn Wi-Fi :IEEE 802.11b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Đồ họa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Chipset đồ họa :Intel HD Graphics- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Kiểu thiết kế đồ họa :Tích hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bộ nhớ đồ họa :Share- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Kênh âm thanh :0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Thông tin thêm :Công nghệ âm thanh ASUS SonicMaster Lite- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bảo hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Thời gian bảo hành :24 Tháng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Thông tin chung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Khác :Ổ DVD, SD Card Slot, jack 3.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Ux 303L

895,810₫ 945,810₫

Asus Ux 303L

895,810₫ 945,810₫

Màn hình ASUS UX 303L

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS UX 303L

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS UX 303L

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS UX 303L

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS UX 303L

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS UX 303L

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS UX 303L

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS UX 303L

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS UX 303L

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS UX 303L

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS UX 303L

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS UX 303L

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS UX 303L

Không quay

Máy nóng

Màn hình ASUS UX 303L

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS UX 303L

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS UX 303L

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS UX 303L

Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS UX 303L

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS UX 303L

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS UX 303L

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS UX 303L

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS UX 303L

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS UX 303L

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS UX 303L

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS UX 303L

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS UX 303L

Asus K70Ab

892,090₫ 942,090₫

Asus K70Ab

892,090₫ 942,090₫

Màn hình ASUS K70AB

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS K70AB

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS K70AB

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS K70AB

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS K70AB

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS K70AB

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS K70AB

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS K70AB

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS K70AB

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS K70AB

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS K70AB

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS K70AB

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS K70AB

Không quay

Máy nóng

Mã nhà sản xuất - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

90NW9A1111532CAC10I - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số thứ tự - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

77544 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thương hiệu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Asus - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 năm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại bảo hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Carry-in bảo hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hiển thị - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Màn hình chéo - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

17,3 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Độ sắc nét - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HD Ready (720p) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Nghị quyết - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1600 x 900 pixel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Màn hình cảm ứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Lớp phủ màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bóng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Loại màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảng TN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Tốc độ đồng hồ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2100 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Môđun nền tảng tin cậy (TPM) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Bộ nhớ RAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Bộ nhớ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SO-DIMM DDR2-800 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Bộ nhớ mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Số lượng bộ nhớ tối đa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Loại lưu trữ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Tốc độ khởi động - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn (từ 15 giây) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Tốc độ đĩa cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5400 rpm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Số đĩa (nội bộ) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Thẻ nhớ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Loại thẻ video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành riêng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Gia đình thẻ video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AMD Mobility Radeon - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Thẻ video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HD 4750 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Bộ nhớ video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

512 MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ quang - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 DVD / Blu-ray - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chơi DVD, ghi đĩa DVD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Tiêu chuẩn Wifi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless N, không dây G, không dây B - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối dây - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Kết nối - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ethernet, HDMI, VGA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Kết nối USB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Số cổng USB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Kết nối HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Kết nối mạng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Cổng VGA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Tốc độ Ethernet - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Fast Ethernet (100 Mbps) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Kết nối tai nghe - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Đầu đọc thẻ nhớ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Kết nối quang học - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Micrô nội bộ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hoạt động - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Bố trí bàn phím - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QWERTY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Bàn phím số - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Bàn phím được chiếu sáng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Bàn di chuột - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Cảm biến vân tay - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Hệ điều hành ngôn ngữ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiếng Hà Lan, tiếng Anh, tiếng Pháp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sử dụng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Thích hợp cho - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Internet, e-mail và xử lý văn bản - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính chất vật lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3,3 kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Màu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đen - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Chiều rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

42 cm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Độ sâu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

27,9 cm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Chiều cao - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4,58 cm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus K555

891,904₫ 941,904₫

Asus K555

891,904₫ 941,904₫

Màn hình ASUS K555

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS K555

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS K555

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS K555

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS K555

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS K555

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS K555

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS K555

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS K555

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS K555

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS K555

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS K555

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS K555

Không quay

Máy nóng

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích Thước          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

380 x 251 x 25 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu Sắc               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Black - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng Lượng      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2.30Kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HD WLED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn Hình            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

15.6 inches - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo Hành             Bảo hành 2 năm chính hãng ( Adapter & Pin 1 năm ) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4 Cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel Core i5-5200U 2.2GHz(3M Cache, Turbo Boost 2.7GHz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4GB DDR3L - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDMI    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WIFI       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

802.11b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa  NVIDIA Geforce GT 820M 2GB DDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1TB- 5400rpm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đĩa quang            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DVD±RW - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tùy chọn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus K450C

928,360₫ 978,360₫

Asus K450C

928,360₫ 978,360₫

Màn hình ASUS K450C

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS K450C

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS K450C

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS K450C

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS K450C

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS K450C

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS K450C

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS K450C

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS K450C

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS K450C

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS K450C

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS K450C

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS K450C

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              3337U - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.80 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Turbo Boost 2.7 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3 (Onboard + 1 Khe) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            8GB (1 Onboard + 1 DIM) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      14 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      LED Backlit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        Intel® HD Graphics 4000 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Combo Microphone & Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   HDMI, LAN (RJ45), USB 2.0, USB 3.0, VGA (D-Sub) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth v4.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              MMC, SD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Có (đọc, ghi dữ liệu) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              HD webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  Instant On, Ice Cool - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 4 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 348 mm - Ngang 241 mm - Dày 24.8 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sạc Asus 19V 3.42A

694,000₫ 744,000₫

Adapter Asus 19V 3.42A

897,670₫ 947,670₫

Sạc Asus 19V 4.74A

368,500₫ 418,500₫

Duoi Sac Asus K012

926,500₫ 976,500₫

Asuspro A4321

930,778₫ 980,778₫

Asuspro A4321

930,778₫ 980,778₫

Màn hình ASUSPRO A4321

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUSPRO A4321

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUSPRO A4321

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUSPRO A4321

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUSPRO A4321

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUSPRO A4321

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUSPRO A4321

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUSPRO A4321

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUSPRO A4321

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUSPRO A4321

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUSPRO A4321

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUSPRO A4321

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUSPRO A4321

Không quay

Máy nóng

  • Hệ điều hành
    Windows 10 Home
    Windows 10 Pro - ASUS recommends Windows 10 Pro.
  • Màn hình
    19.5"(49.5cm), Màn hình Wide, 16:9, / HD+ (1600x900), Màn hình LED-backlight
  • Màn hình cảm ứng
    Cảm ứng đa điểm (10 điểm trên 10 ngón tay) 
    Hoặc không cảm ứng
  • Bộ xử lý
    Thế hệ thứ 7th Intel® Core™ Bộ vi xử lý 
    Thế hệ thứ 6th Intel® Core™ Bộ vi xử lý 
    Intel® Core™ i7 6700/7700 
    Intel® Core™ i5 6400/6500/7400 
    Intel® Core™ i3 6100 
    Intel® Pentium® G4400/G4560 
    Intel® Celeron® G3900/G3930
  • Chipset
    Intel® H110 
    Intel® B150
    Hỗ trợ công nghệ chip Intel® Trusted Platform Module Tăng cường bảo mật trên nền tảng phần cứng mạnh mẽ (TPM) (Chỉ trên 1 số dòng)
  • Đồ họa
    Card đồ họa tích hợp HD Intel® 
    NVIDIA® GeForce 930MX 2GB (Có thể có)
  • Bộ nhớ
    Kênh đôi, DDR4 2400/2133MHz
    4 GB đến 16 GB
  • Lưu trữ
    500GB, Ổ cứng 2TB SATA III 
    128GB, Ổ cứng 256GB SATA III SSD
    ASUS Hyper Storage:
    500GB HDD+128GB SSD
    128GB up to 32GB SSD
  • Ổ đĩa quang
    Tray-in DVD RW 8X (Có thể có)
  • Kết nối không dây: Wireless Data Network
    802.11 a/b/g/n, Bluetooth V4.0 , hoặc 802.11 a/b/g/n/ac, Bluetooth V4.0
  • LAN
    10/100/1000 Mbps
  • Camera
    1 M Pixel
  • Loa ngoài cực mạnh
    2 x 2 W
  • Có Mic gắn trong
    Yes
  • Cổng I/O cạnh sườn máy
    1 x Microphone
    1 x Headphone 
    2 x USB 3.1 Thế hệ 1
    1 đầu đọc thẻ 6 -in-1
    1 x Đầu đọc Thẻ Thông minh (Có thể có)
  • Cổng I / O phía sau
    2 x cổng USB 2.0 
    2 x USB 3.1 Thế hệ 1 
    1 x cổng ra HDMI
    1 x RJ45 LAN
    1 x Khóa Kensington
    1 x Đầu cắm điện
    1 x RS-232 (COM)
    1 x Đầu ra VGA
  • Đầu Đọc Thẻ Nhớ
    6 -trong-1: SD/ SDHC/ SDXC/ MS/ MS Pro/ MMC
  • Nguồn điện
    Adaptor nguồn 120 W 
    90 W Bộ nguồn
  • Kích thước
    477.89 x 183 x 372.64 mm (WxDxH)
  • Khối lượng
    7.35 kg
  • Màu
    đen
  • Phụ kiện
    Bàn phím+Chuột (Có thể có), Có dây/Không dây
    Bộ thu chuẩn AC
    Dây điện
    Phiếu bảo hành
    Driver DVD
    Vít treo tường (Có thể có)
    *Phụ kiện có thể thay đổi trong các thị trường khác
  • Phần mềm
    ASUS Business Manager
    *Phần mềm có thể thay đổi tùy thị trường

Asuspro A6421

930,778₫ 980,778₫

Asuspro A6421

930,778₫ 980,778₫

Màn hình ASUSPRO A6421

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUSPRO A6421

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUSPRO A6421

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUSPRO A6421

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUSPRO A6421

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUSPRO A6421

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUSPRO A6421

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUSPRO A6421

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUSPRO A6421

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUSPRO A6421

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUSPRO A6421

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUSPRO A6421

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUSPRO A6421

Không quay

Máy nóng

  • Hệ điều hành
    Windows 10 Home
    Windows 10 Pro - ASUS recommends Windows 10 Pro.
  • Màn hình
    21.5"(54.6cm), Màn hình Wide, 16:9, Full HD 1920x1080, Màn hình LED-backlight
  • Màn hình cảm ứng
    Cảm ứng đa điểm (10 điểm trên 10 ngón tay) 
    Hoặc không cảm ứng
  • Bộ xử lý
    Thế hệ thứ 7th Intel® Core™ i3/i5/i7/Pentium®/Celeron® Bộ vi xử lý 
    Thế hệ thứ 6th Intel® Core™ i3/i5/i7/Pentium®/Celeron® Bộ vi xử lý 
    Intel® Celeron® G3900/G3930 
    Intel® Pentium® G4400/G4560 
    Intel® Core™ i3 6100/7100 
    Intel® Core™ i5 6400/6500/7400 
    Intel® Core™ i7 6700/7700
  • Chipset
    Intel® H110 
    Intel® B150
    Hỗ trợ công nghệ chip Intel® Trusted Platform Module Tăng cường bảo mật trên nền tảng phần cứng mạnh mẽ (TPM) (Chỉ trên 1 số dòng)
  • Đồ họa
    Card đồ họa tích hợp HD Intel® 
    NVIDIA® GeForce 930M
  • Bộ nhớ
    Kênh đôi, DDR4 2133MHz
    4 GB đến 16 GB
  • Lưu trữ
    500GB, 3.5" Ổ cứng 2TB SATA III 
    128GB, 2.5" Ổ cứng 256GB SSD
    ASUS Hyper Storage:
    1TB HDD+128GB SSD
  • Ổ đĩa quang
    Tray-in DVD RW 8X (Có thể có)
  • Kết nối không dây: Wireless Data Network
    802.11 b/g/n(Có thể có), Bluetooth V4.0 , hoặc 802.11 b/g/n/ac, Bluetooth V4.0
  • LAN
    Intel
    10/100/1000/Gigabit Mbps
  • Camera
    1 M Pixel
  • Loa ngoài cực mạnh
    2 x 2 W
  • Cổng I/O cạnh sườn máy
    1 x Microphone
    1 x Headphone 
    2 x USB 3.1 Thế hệ 1
    1 đầu đọc thẻ 6 -in-1
    1 x Đầu đọc Thẻ Thông minh (Có thể có)
  • Cổng I / O phía sau
    2 x cổng USB 2.0 
    2 x USB 3.1 Thế hệ 1 
    1 x cổng ra HDMI
    1 x Đầu ra VGA(D-Sub)
    1 x RJ45 LAN
    1 x Khóa Kensington
    1 x Vào DC
    1 x Đầu cắm điện
    1 x RS-232 (COM)
  • Đầu Đọc Thẻ Nhớ
    6 -trong-1: SD/ SDHC/ SDXC/ MS/ MS Pro/ MMC
  • Nguồn điện
    Adaptor nguồn 120 W
  • Kích thước
    519.93 x 183 x 381.17 cm (WxDxH)
  • Khối lượng
    8.19 kg
  • Màu
    đen/Màu trắng

Asuspro A4110

902,878₫ 952,878₫

Asuspro A4110

902,878₫ 952,878₫

Màn hình ASUSPRO A4110

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUSPRO A4110

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUSPRO A4110

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUSPRO A4110

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUSPRO A4110

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUSPRO A4110

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUSPRO A4110

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUSPRO A4110

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUSPRO A4110

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUSPRO A4110

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUSPRO A4110

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUSPRO A4110

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUSPRO A4110

Không quay

Máy nóng

  Model Name A4110
  ID Color BLACK
  Display
15.6´´ HD+ 1366x768 LED-backlit
  Touch Screen Multi Touch (10 finger touch)
  CPU Intel® Celeron® N3150 processor
  Chipset Integrated
  Graphics Intel HD Graphic
  Memory DDR3 1600MHz, 4G
  Storage 128GB SSD
  Wireless Data Network 802.11 b/g/n , Bluetooth V4.0 , or 802.11 ac, Bluetooth V4.0
  LAN 10/100/1000Mbps
  Camera 1M Pixel
  Built-in-Mike Yes
  Speaker 2x1.5W
  Power Supply 45W power adapter
  Side IO Port 2 x USB3.0, 1 x Microphone, 1 x Headphone, 1 x Kensington lock, 1 x 6-in-1 Card Reader
  Rear IO Port 2 x RS-232 (COM), 1 x VGA-out, 1 x RJ45 LAN, 1 x HDMI-Out, 2 x USB 2.0, 1 x DC-in
  Dimension 377.5(W) x 247(H) x 28.5(D) mm
  Weight 2.0kg 
  Color Black
  Accessory Keyboard (Wired, USB), Mouse (Wired, USB), AC Adaptor, Warranty Card, Quick Start Guide, Wall mount screws (Optional)

 

Asus Vivo Aio V230Ic

916,828₫ 966,828₫

Asus Vivo Aio V230Ic

916,828₫ 966,828₫

Màn hình ASUS Vivo AiO V230IC

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS Vivo AiO V230IC

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS Vivo AiO V230IC

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS Vivo AiO V230IC

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS Vivo AiO V230IC

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS Vivo AiO V230IC

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS Vivo AiO V230IC

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS Vivo AiO V230IC

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS Vivo AiO V230IC

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS Vivo AiO V230IC

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS Vivo AiO V230IC

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS Vivo AiO V230IC

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS Vivo AiO V230IC

Không quay

Máy nóng

  • Operating System
    Windows 10 Home
  • Display
    23.0"(58.4cm), 16:9, Wide Screen, Full HD 1920x1080/, LED-backlight, IPS, 178° wide viewing angle
  • Touch Screen
    Multi-touch (10 Fingers Touch)
  • Processor
    Intel® Core™ i7 6700T Processor 
    Intel® Core™ i5 6400T Processor 
    Intel® Core™ i3 6100T Processor 
    Intel® Pentium® G4400T Processor
  • Chipset
    Intel® H110
  • Graphic
    NVIDIA® GeForce 930M 2GB 
    Intel® HD Integrated Graphics
  • Memory
    4 GB Up to 8 GB
    2 x SO-DIMM
  • Storage
    500GB Up to 2TB SATA Hard Drive
    SSHD: 1TB HDD (8GB flash)
  • Optical Drive
    Tray-in Supermulti DVD RW 8X
  • Wireless Data Network
    802.11 b/g/n/ac , Bluetooth V4.0 , or 802.11 b/g/n, NFC *1
  • LAN
    10/100/1000 Mbps
  • Camera
    1 M Pixel
  • Audio
    SonicMaster Premium
  • Speaker
    2 x 2 W
    1 x 5 W Internal Woofer
  • Built-in Mic
    Digital Array Mic
  • Side I/O Ports
    1x USB 3.1
    1 x 6 -in-1 Card Reader
    1 x Headphone
    1 x Microphone
  • Back I/O Ports
    1 x USB 3.1 
    4 x USB 3.1 Gen 1 
    1 x USB 2.0 *2 
    1 x HDMI-Out
    1 x RJ45 LAN
    1 x Kensington Lock
    1 x Power input
  • Card Reader
    6 -in-1: SD/ SDHC/ SDXC/ MS/ MS Pro/ MMC
  • Power Supply
    120 W Power adaptor
    180 W Power adapter
    90 W Power adaptor
  • Dimensions
    571 x 442 x 50 ~200 mm (WxHxD)
  • Weight
    9 kg
  • Color
    Black
  • Accessories
    Chrome Wireless Keyboard and Mouse included in i3 sku only , Wired/Wireless
    AC Adaptor *3
    Power Cord
    Warranty Card
    Quick Start Guide
  • Software
    Anti-Virus Trial
    ASUS WebStorage
    Office Trial
  • Certificates
    BSMI/CB/CE/UL/Energy Star/RCM

Asus Vivo Aio V221Ic

1,103,200₫ 1,153,200₫

Asus Vivo Aio V221Ic

1,103,200₫ 1,153,200₫

Màn hình ASUS Vivo AiO V221IC

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS Vivo AiO V221IC

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS Vivo AiO V221IC

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS Vivo AiO V221IC

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS Vivo AiO V221IC

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS Vivo AiO V221IC

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS Vivo AiO V221IC

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS Vivo AiO V221IC

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS Vivo AiO V221IC

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS Vivo AiO V221IC

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS Vivo AiO V221IC

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS Vivo AiO V221IC

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS Vivo AiO V221IC

Không quay

Máy nóng

  • Operating System
    Windows 10 Pro - ASUS recommends Windows 10 Pro.
    Windows 10 Home
    Endless OS
  • Display
    16:9, Full HD 1920x1080/, LED-backlight, 21.5"(54.6cm), Wide Screen
  • Touch Screen
    Non-touch
  • Processor
    Intel® Core™ i3 7100U 
    Intel® Core™ i5 7200U
  • Chipset
    Integrated
  • Graphic
    NVIDIA® GeForce 930MX 2GB
  • Memory
    4 GB to 8 GB
    DDR4, Dual Channel at 2133MHz
  • Storage
    2.5" SATA 500GB Hard Drive Up to 1TB
    SSD SATA 256GB 2.5"
  • Wireless Data Network
    Bluetooth V4.1 , Bluetooth V4.0 , 802.11 a/b/g/n/ac, or 802.11 b/g/n
  • Camera
    1 M Pixel
  • Audio
    SonicMaster Premium
  • Speaker
    2 x 3 W
  • Built-in Mic
    Digital Array Mic
    Yes
  • Side I/O Ports
    1 x Audio Jack(s) (Mic/Headphone Combo)
    1 x USB 2.0
  • Back I/O Ports
    1 x DC-in
    1 x Kensington Lock 
    1 x RJ45 LAN
    1 x HDMI-Out
    4 x USB 3.1 Gen 1
  • Card Reader
    3 -in-1: SDHC/ SD/ SDXC
  • Power Supply
    90 W Power adaptor
    65 W Power adapter
  • Dimensions
    51.4 x 39.8 x 4.7 ~16.5 cm (WxDxH)
  • Weight
    4.65 kg
  • Color
    White/Black
  • Accessories
    AC Adaptor 
    Keyboard (Wired/Wireless, USB)
    Warranty Card
    Quick Start Guide
    Power Cord
    Mouse (USB, Wired/Wireless)

Asus Vivo Aio V241Ic

920,362₫ 970,362₫

Asus Vivo Aio V241Ic

920,362₫ 970,362₫

Màn hình ASUS Vivo AiO V241IC

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS Vivo AiO V241IC

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS Vivo AiO V241IC

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS Vivo AiO V241IC

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS Vivo AiO V241IC

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS Vivo AiO V241IC

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS Vivo AiO V241IC

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS Vivo AiO V241IC

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS Vivo AiO V241IC

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS Vivo AiO V241IC

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS Vivo AiO V241IC

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS Vivo AiO V241IC

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS Vivo AiO V241IC

Không quay

Máy nóng

  • Operating System
    Windows 10 Home
    Endless OS
  • Display
    23.8"(60.5cm), NanoEdge, Full HD 1920x1080, LED-backlight, 178° wide viewing angle
  • Touch Screen
    Non-touch 
    Multi-touch (10 Fingers Touch)
  • Processor
    Intel® Core™ i5 7200U/8250U 
    Intel® Core™ i3 6006U/7100U 
    Intel® Pentium® 4405U/4415U
  • Graphic
    NVIDIA® GeForce 930MX 2GB 
    Intel® UHD Graphics 620
  • Memory
    4 GB to 8 GB
    DDR4 at 2133MHz 
    2 x DIMM
  • Storage
    Up to 1TB SATA Hard Drive
    256GB SATA SSD
    1TB HDD + M.2 128GB SSD
  • Wireless Data Network
    802.11 a/b/g/n/ac, Bluetooth V4.1 , or 802.11 b/g/n, Bluetooth V4.0
  • LAN
    10/100/1000 Mbps
  • Camera
    1 M Pixel
  • Audio
    SonicMaster
  • Speaker
    2 x 3 W
  • Built-in Mic
    Digital Array Mic
  • Side I/O Ports
    1 x USB 2.0 
    1 x Kensington Lock 
    1 x Audio Jack(s) (Mic/Headphone Combo)
  • Back I/O Ports
    4 x USB 3.1 Gen 1 
    1 x HDMI-Out
    1 x RJ45 LAN
    1 x DC-in
  • Power Supply
    90 W Power adapter
    65 W Power adaptor
  • Dimensions
    54 x 40.9 x 4.8 ~16.5 cm (WxDxH)
  • Weight
    5.1 kg
  • Color
    Black/White
  • Software
    Anti-Virus Trial
    ASUS WebStorage
    Audio Wizard
    Splendid
    Tru2Life
  • Certificates
    BSMI/CB/CE/UL/CCC/Energy Star/CECP/RCM

Asus Zen Aio Zn242If Special Edition

933,754₫ 983,754₫

Asus Zen Aio Zn242If Special Edition

933,754₫ 983,754₫

Màn hình ASUS Zen AiO ZN242IF Special Edition

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS Zen AiO ZN242IF Special Edition

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS Zen AiO ZN242IF Special Edition

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS Zen AiO ZN242IF Special Edition

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS Zen AiO ZN242IF Special Edition

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS Zen AiO ZN242IF Special Edition

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS Zen AiO ZN242IF Special Edition

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS Zen AiO ZN242IF Special Edition

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS Zen AiO ZN242IF Special Edition

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS Zen AiO ZN242IF Special Edition

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS Zen AiO ZN242IF Special Edition

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS Zen AiO ZN242IF Special Edition

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS Zen AiO ZN242IF Special Edition

Không quay

Máy nóng

Màn hình ASUS Zen AiO ZN242IF Special Edition

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS Zen AiO ZN242IF Special Edition

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS Zen AiO ZN242IF Special Edition

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS Zen AiO ZN242IF Special Edition

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS Zen AiO ZN242IF Special Edition

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS Zen AiO ZN242IF Special Edition

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS Zen AiO ZN242IF Special Edition

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS Zen AiO ZN242IF Special Edition

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS Zen AiO ZN242IF Special Edition

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS Zen AiO ZN242IF Special Edition

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS Zen AiO ZN242IF Special Edition

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS Zen AiO ZN242IF Special Edition

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS Zen AiO ZN242IF Special Edition

Không quay

Máy nóng

  • Operating System
    Windows 10 Home - ASUS recommends Windows 10 Pro.
    Windows 10 Pro - ASUS recommends Windows 10 Pro.
    Endless OS
  • Display
    IPS, 16:9, Full HD 1920x1080/, NanoEdge
  • Touch Screen
    Multi-touch (10 Fingers Touch)
  • Processor
    Intel® Core™ i7 7700HQ 
    Intel® Core™ i5 7300HQ
  • Chipset
    Intel® HM175
  • Graphic
    NVIDIA® GeForce GTX 1050 4GB GDDR5
  • Memory
    DDR4 at 2400MHz 
    8 GB Up to 32 GB
  • Storage
    512GB SSD+1TB HDD
    128GB SSD+1TB HDD
    SATA III 1TB
    ASUS Hyper Storage:
  • Wireless Data Network
    802.11 a/b/g/n/ac, Bluetooth V4.1
  • LAN
    1000/10/Gigabits/100 Mbps
  • Camera
    Infrared (IR) Camera 1 M
  • Audio
    SonicMaster
  • Speaker
    2 x 3 W
  • Built-in Mic
    Digital Array Mic
  • Back I/O Ports
    1 x Kensington Lock 
    1 x DC-in
    4 x USB 3.1 Gen 1 
    2 x Audio Jack(s) (Mic in/Speaker out)
    1 x HDMI-Out
    1 x USB 2.0 
    1 x RJ45 LAN
  • Card Reader
    2 -in-1: SD/ SDHC/ MMC/ SDXC
  • Power Supply
    180 W Power adapter
  • Dimensions
    54 x 40.6 x 4.2 ~19.3 cm (WxHxD)
  • Weight
    5 kg
  • Color
    Black
  • Accessories
    Keyboard+Mouse ,
  • Software
    ASUS WebStorage

Asus Zen Aio Pro Z240Ic

958,120₫ 1,008,120₫

Asus Zen Aio Pro Z240Ic

958,120₫ 1,008,120₫

Màn hình ASUS Zen AiO Pro Z240IC

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS Zen AiO Pro Z240IC

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS Zen AiO Pro Z240IC

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS Zen AiO Pro Z240IC

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS Zen AiO Pro Z240IC

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS Zen AiO Pro Z240IC

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS Zen AiO Pro Z240IC

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS Zen AiO Pro Z240IC

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS Zen AiO Pro Z240IC

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS Zen AiO Pro Z240IC

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS Zen AiO Pro Z240IC

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS Zen AiO Pro Z240IC

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS Zen AiO Pro Z240IC

Không quay

Máy nóng

  • Hệ điều hành
    Windows 10 Home
  • Màn hình
    23.8"(60.5cm), Màn hình Wide, 16:9, Ultra HD 3840x2160, Màn hình LED-backlight, Full HD 1920x1080, Góc nhìn 178° , IPS
  • Màn hình cảm ứng
    Cảm ứng đa điểm (10 điểm trên 10 ngón tay) 
    Hoặc không cảm ứng
  • Bộ xử lý
    Thế hệ thứ 6th Intel® Core™ i3/i5/i7 Bộ vi xử lý 
    Intel® Core™ i7 6700T 
    Intel® Core™ i5 6400T 
    Intel® Core™ i3 6100 Bộ vi xử lý Lõi Kép
  • Chipset
    Intel® H170 
    Intel® H110
  • Đồ họa
    NVIDIA® GeForce GTX960M 2GB/4GB 
    NVIDIA® GeForce GTX950M 1GB/2GB 
    NVIDIA® GeForce 940M 2GB
  • Bộ nhớ
    DDR4 2133MHz
    4 GB đến 32 GB
  • Lưu trữ
    500GB, Ổ cứng 2TB SATA
    ASUS Hyper Storage:
    1TB HDD+128GB SSD
    1TB HDD+512GB SSD
    SSHD: 1TB HDD (8GB flash)
    512GB M.2 PCIe Gen 3 x 4 SSD
  • Kết nối không dây: Wireless Data Network
    802.11 a/b/g/n/ac , Bluetooth V4.0
  • LAN
    10/100/1000/Gigabit Mbps
  • Camera
    1 M Pixel
    2 M Intel RealSense Camera
  • Âm thanh
    SonicMaster Premium
  • Loa ngoài cực mạnh
    4 x 2 W
    2 x 4 W Loa âm trầm trong
  • Có Mic gắn trong
    Micro Digital Array
  • Cổng I / O phía sau
    4 x cổng USB 3.0 
    1 x USB 3.1 *1 
    1 x cổng USB 2.0 
    2 x cổng ra HDMI
    1 x RJ45 LAN
    1 x Tai nghe (Đầu ra Loa)
    1 x Microphone
    1 x Vào DC
  • Đầu Đọc Thẻ Nhớ
    2 -trong-1: SD/ MMC
  • Nguồn điện
    Adaptor nguồn 180 W 
    120 W Bộ nguồn
  • Kích thước
    585 x 434 x 52 ~190 cm (WxHxD)
  • Khối lượng
    7.3 kg
  • Màu
    Vàng Ánh Kim
  • Phụ kiện
    Bàn phím+Chuột , Không dây
  • Phần mềm
    ASUS WebStorage
  • Ghi chú
    Cấu hình sản phẩm và hệ điều hành có thể thay đổi tùy theo khu vực.

    *1: USB 3.1 Kiểu C
    *2: Chỉ một màn hình ngoài được hỗ trợ bởi cổng ra HDMI trên GeForce 940M SKU

Asus Zen Aio Zn220Ic

910,690₫ 960,690₫

Asus Zen Aio Zn220Ic

910,690₫ 960,690₫

Màn hình ASUS Zen AiO ZN220IC

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS Zen AiO ZN220IC

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS Zen AiO ZN220IC

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS Zen AiO ZN220IC

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp
  2. Bị lỗi màn hình xanh
  3. Không vào được windown.
  4. Máy tính không khởi động được
  5. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS Zen AiO ZN220IC

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS Zen AiO ZN220IC

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS Zen AiO ZN220IC

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS Zen AiO ZN220IC

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS Zen AiO ZN220IC

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS Zen AiO ZN220IC

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS Zen AiO ZN220IC

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS Zen AiO ZN220IC

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS Zen AiO ZN220IC

Không quay

Máy nóng

  • Operating System
    Windows 10 Home - ASUS recommends Windows 10 Pro.
  • Display
    21.5"(54.6cm), 16:9, Wide Screen, Full HD 1920x1080, LED-backlight
  • Touch Screen
    Multi-touch (10 Fingers Touch) 
    Non-touch
  • Processor
    Intel® Core™ i5 6200U 
    Intel® Core™ i3 6100U 
    Intel® Core™ i5 7200U 
    Intel® Core™ i3 7100U
  • Chipset
    Integrated
  • Graphic
    NVIDIA® GeForce 930MX 2GB
    Intel® HD Graphics 520/530
  • Memory
    4 GB Up to 16 GB
    DDR4 at 2133MHz
  • Storage
    500GB Up to 1TB SATA
    ASUS Hyper Storage:
    1TB HDD+128GB SSD
    512GB SSD
  • Wireless Data Network
    802.11 a/b/g/n/ac, Bluetooth V4.1 , or 802.11 b/g/n, Bluetooth V4.0
  • LAN
    10/100/1000/Gigabits Mbps
  • Camera
    1 M Pixel
  • Audio
    SonicMaster Premium
  • Speaker
    2 x 2 W
  • Built-in Mic
    Digital Array Mic
  • Back I/O Ports
    4 x USB 3.1 Gen 1 
    2 x USB 2.0 
    1 x HDMI-Out
    1 x RJ45 LAN
    1 x Headphone (Speaker Out)
    1 x Microphone
    1 x Kensington Lock 
    1 x DC-in
  • Card Reader
    2 -in-1: SD/ MMC
  • Power Supply
    90 W Power adaptor
    65 W Power adaptor
  • Dimensions
    534 x 401 x 47 ~163 mm (WxHxD)
  • Weight
    6.2 kg
  • Color
    Quartz gray
  • Accessories
    Keyboard+Mouse , Wired/Wireless
  • Software
    ASUS WebStorage
    SKYPE

Asus Zen Aio Zn240Ic

937,753₫ 987,753₫

Asus Zen Aio Zn240Ic

937,753₫ 987,753₫

Màn hình ASUS Zen AiO ZN240IC

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS Zen AiO ZN240IC

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS Zen AiO ZN240IC

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS Zen AiO ZN240IC

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS Zen AiO ZN240IC

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS Zen AiO ZN240IC

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS Zen AiO ZN240IC

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS Zen AiO ZN240IC

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS Zen AiO ZN240IC

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS Zen AiO ZN240IC

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS Zen AiO ZN240IC

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS Zen AiO ZN240IC

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS Zen AiO ZN240IC

Không quay

Máy nóng

  • Operating System
    Windows 10 Pro - ASUS recommends Windows 10 Pro.
    Windows 10 Home
  • Display
    LED-backlight, Wide Screen, Full HD 1920x1080, IPS, 178° wide viewing angle, 23.8"(60.5cm), 16:9
  • Touch Screen

    Non-touch (10 Fingers Touch) Multi-touch
  • Processor
    Intel® Core™ i5 6200U 
    Intel® Core™ i5 7200U 
    Intel® Core™ i3 6100U 
    Intel® Core™ i7 7500U 
    Intel® Core™ i3 7100U
  • Chipset
    Integrated
  • Graphic
    Intel® HD Graphics 530/620/520 
    NVIDIA® GeForce 940MX 2GB
  • Memory
    DDR4 at 2133MHz 
    4 GB Up to 16 GB
  • Storage
    Up to 2TB 500GB SATA
    512GB SSD
    128GB SSD+1TB HDD
    ASUS Hyper Storage:
  • Wireless Data Network
    802.11 a/b/g/n/ac, Bluetooth V4.1
  • LAN
    Gigabits/1000/10/100 Mbps
  • Camera
    1 M Pixel
  • Audio
    SonicMaster Premium
  • Speaker
    2 x 3 W
  • Built-in Mic
    Digital Array Mic
  • Back I/O Ports
    1 x RJ45 LAN
    1 x Headphone (Speaker Out)
    1 x DC-in
    1 x HDMI-Out
    2 x USB 3.1 
    1 x Kensington Lock 
    1 x Microphone
    4 x USB 3.0
  • Card Reader
    2 -in-1: SD/ MMC
  • Power Supply
    90 W Power adapter
  • Dimensions
    585 x 434 x 52 ~190 mm (WxHxD)
  • Weight
    7.3 kg
  • Color
    Quartz gray
  • Accessories
    Keyboard+Mouse , Wired/Wireless
  • Software
    ASUS WebStorage
  • Note
    Product specifications and operation systems may vary in different regions.

Asus Zen Aio Zn270Ie

917,293₫ 967,293₫

Asus Zen Aio Zn270Ie

917,293₫ 967,293₫

Màn hình ASUS Zen AiO ZN270IE

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS Zen AiO ZN270IE

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS Zen AiO ZN270IE

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS Zen AiO ZN270IE

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS Zen AiO ZN270IE

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS Zen AiO ZN270IE

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS Zen AiO ZN270IE

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS Zen AiO ZN270IE

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS Zen AiO ZN270IE

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS Zen AiO ZN270IE

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS Zen AiO ZN270IE

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS Zen AiO ZN270IE

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS Zen AiO ZN270IE

Không quay

Máy nóng

Màn hình ASUS Zen AiO ZN270IE

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS Zen AiO ZN270IE

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS Zen AiO ZN270IE

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS Zen AiO ZN270IE

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS Zen AiO ZN270IE

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS Zen AiO ZN270IE

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS Zen AiO ZN270IE

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS Zen AiO ZN270IE

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS Zen AiO ZN270IE

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS Zen AiO ZN270IE

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS Zen AiO ZN270IE

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS Zen AiO ZN270IE

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS Zen AiO ZN270IE

Không quay

Máy nóng

  • Operating System

    Windows 10 Home
    Windows 10 Pro - ASUS recommends Windows 10 Pro.
  • Display
    Full HD 1920x1080/, 16:9, 27.0"(68.6cm), LED-backlight, 178° wide viewing angle
  • Touch Screen
    Multi-touch (10 Fingers Touch) 
    Non-touch
  • Processor
    Intel® Core™ i7 7700T 
    Intel® Core™ i5 7400T
  • Chipset
    Intel® H110
  • Graphic
    Intel® HD Graphics 
    NVIDIA® GeForce 940MX 2GB
  • Memory
    4 GB Up to 16 GB
  • Storage

    HDD + Up to 512GB Up to 2TB SSD
    Hard Drive 1TB Up to 2TB
    512GB SSD
  • Wireless Data Network
    802.11 ac, Bluetooth V4.1
  • LAN
    1000/100/Gigabits/10 Mbps
  • Camera
    for touch function only Pixel
    1 M Infrared (IR) Camera
  • Audio
    Harman Kardon
  • Speaker
    4 x 3 W
  • Built-in Mic
    Digital Array Mic
  • Back I/O Ports
    4 x USB 3.1 Gen 1 
    1 x DC-in
    1 x RJ45 LAN
    1 x Headphone (Speaker Out)
    1 x Microphone
    1 x Kensington Lock 
    1 x HDMI-Out
    1 x HDMI-In 
    2 x USB 2.0
  • Card Reader
    2 -in-1: SD/ MMC
  • Power Supply
    120 W Power adaptor
    90 W Power adapter
  • Dimensions
    649 x 62 x 481 mm (WxDxH)
  • Weight
    10.2 kg
  • Color
    Quartz gray
  • Accessories
    Keyboard+Mouse , Wired/Wireless

Asus Zen Aio Zn242If

1,148,770₫ 1,198,770₫

Asus Zen Aio Zn242If

1,148,770₫ 1,198,770₫

Màn hình ASUS Zen AiO ZN242IF

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS Zen AiO ZN242IF

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS Zen AiO ZN242IF

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS Zen AiO ZN242IF

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS Zen AiO ZN242IF

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS Zen AiO ZN242IF

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS Zen AiO ZN242IF

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS Zen AiO ZN242IF

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS Zen AiO ZN242IF

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS Zen AiO ZN242IF

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS Zen AiO ZN242IF

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS Zen AiO ZN242IF

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS Zen AiO ZN242IF

Không quay

Máy nóng

  • Operating System
    Windows 10 Home
  • Display
    23.8"(60.5cm), 16:9, NanoEdge, Full HD 1920x1080, LED-backlight, 178° wide viewing angle
  • Touch Screen
    Multi-touch 
    Non-touch
  • Processor
    Intel® Core™ i7 7700HQ 
    Intel® Core™ i5 7300HQ
  • Chipset
    Intel® HM175
  • Graphic
    NVIDIA® GeForce GTX 1050
  • Memory
    8 GB Up to 32 GB
    DDR4 at 2400MHz 
    Up to 16 GB Intel® Optane™ memory
  • Storage
    Up to 1TB SATA Hard Drive
    512GB PCIe Gen 3 x 4 SSD
  • Wireless Data Network
    802.11 ac
  • LAN
    Gigabits Mbps
  • Multimedia
    Camera: 1 M Pixel
    Audio Feature: SonicMaster
    Speaker:
    2 x 3 W
    Built-in Mic: Yes
  • Side I/O Ports

    1 x USB 3.1 Gen 1
    1 x 2 -in-1 Card Reader
  • Back I/O Ports
    1 x USB 2.0 
    3 x USB 3.1 Gen 1 
    1 x HDMI-Out2.0
    1 x RJ45 LAN
    1 x Headphone (Speaker Out)
    1 x Microphone
    1 x Kensington Lock 
    1 x Power input
  • Card Reader
    2 -in-1: SD/ MMC
  • Dimensions
    540 x 406 x 42 ~ 193 mm (WxHxD) (Without Bezel)
  • Weight
    5.0 kg
  • Accessories
    Keyboard 
    Mouse 
    AC Adaptor
    Power Cord
    Quick Start Guide
    Warranty Card

Asus Zen Aio Pro Z240Ie

949,006₫ 999,006₫

Asus Zen Aio Pro Z240Ie

949,006₫ 999,006₫

Màn hình ASUS Zen AiO Pro Z240IE

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS Zen AiO Pro Z240IE

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS Zen AiO Pro Z240IE

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS Zen AiO Pro Z240IE

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS Zen AiO Pro Z240IE

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS Zen AiO Pro Z240IE

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS Zen AiO Pro Z240IE

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS Zen AiO Pro Z240IE

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS Zen AiO Pro Z240IE

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS Zen AiO Pro Z240IE

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS Zen AiO Pro Z240IE

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS Zen AiO Pro Z240IE

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS Zen AiO Pro Z240IE

Không quay

Máy nóng

Processor
Intel® Core™ i7-7700T 2.9GHz (Turbo up to 3.8GHz)

Operating System
Windows 10 (64bit)

Memory
16GB DDR4

Display
23.8" UHD (3840*2160), glossy

Graphic
NVIDIA GTX1050 4GB GDDR5

Storage
128GB SSD + 1TB (5400 RPM)

Key Board
Zen Wireless Keyboard Mouse

Card Reader
2-in-1

Camera
3D Realsense

Networking
802.11AC
Bluetooth 4.1

Interface
1x Headphone
1x Microphone
1x HDMI in
1x HDMI out
1x Power Input
1x LAN
1x Kensington lock slot
1x 2-in-1 card reader
1x USB2.0
4x USB 3.1 Gen 1
1x USB 3.1 Gen 2 Type-C
Dimensions
23.0" x 17.1" x 2.0" ~ 7.5"
Weight
16.1 lbs

Asus Vivomini Vm65

903,994₫ 953,994₫

Asus Vivomini Vm65

903,994₫ 953,994₫

Brand    ASUSTek - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item Weight       1.2 Kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Product Dimensions       19 x 19 x 5.6 cm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item model number       VM65-G052Z - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Color     Iron Grey - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form Factor        Desktop PC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Brand               Intel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Type Core i3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Speed              2.3 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Count               2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM Size             4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Technology      DDR4 SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Computer Memory Type              DDR4 SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Drive Size  1000 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Disk Technology     HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless Type    802.11B, 802.11G, 802.11n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Number of USB 3.0 Ports              6 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Number of HDMI Ports 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wattage               65 watts - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Optical Drive Type           None - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System            Windows 10 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Vivomini Un62

893,485₫ 943,485₫

Asus Vivomini Un62

893,485₫ 943,485₫

Summary - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor            2.7 GHz Core i5-4430S - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      DDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Speed                1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Drive           SATA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics Coprocessor    integrated_graphics - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card Description               Integrated - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless Type    802.11 a/b/g/n/ac - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Number of USB 3.0 Ports              2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Other Technical Details - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Brand Name       Asus - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Series    UN62M037M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item model number       ASUS VivoMini  UN62-M037M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hardware Platform         PC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System            Barebone (Supports Windows 7, Windows 8.1) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item Weight       1.32 pounds - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Product Dimensions       5.2 x 1.6 x 5.2 inches - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item Dimensions L x W x H           5.15 x 1.65 x 5.15 inches - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Color     Blue - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Brand               Intel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Count               2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Computer Memory Type              DDR3 SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Drive Interface       Serial ATA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Drive Rotational Speed       5400 RPM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Optical Drive Type           None - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Vivomini Un65

1,103,200₫ 1,153,200₫

Asus Vivomini Un65

1,103,200₫ 1,153,200₫

Processor - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processormodell              I5-6200U - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processortyp     Core i5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Installerade processorer               1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processorgeneration      6 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processortillverkare        Intel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Antal kärnor       Dubbelkärnig - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Grafik - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Grafikprocessor                Intel HD Graphics 520 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gränssnitt           HDMI, DisplayPort - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Minnesstorlek   0 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Max. RAM-minne            16 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Teknik   DDR3L - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Minnesteknologi              DDR3L SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form Factor        SO-DIMM 204-pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Features              Dual channel memory architecture - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Minneshastighet              1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Optisk lagring - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Optisk enhet      Ingen - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operativsystem / Programvara - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operativsystem                Inget operativsystem - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lagring - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Typ         Ingen - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Vivomini Vc68V

913,666₫ 963,666₫

Asus Vivomini Vc68V

913,666₫ 963,666₫

GENERAL - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Product Form Factor Mini PC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Packaged Quantity 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Platform Technology Intel vPro Technology - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ManufacturerAsus - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PROCESSOR / CHIPSET - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU Intel Core i5 (7th Gen) 7500 / 3.4 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Max Turbo Speed 3.8 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Number of Cores Quad-Core - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Type Intel Q270 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Main Features Intel Turbo Boost Technology 3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CACHE MEMORY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Installed Size 6 MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cache Per Processor 6 MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Per Processor Size 6 MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Installed Size 6 MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

STORAGE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Type none - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Technology DDR4 SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Speed 2400 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Features dual channel memory architecture - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Technology DDR4 SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Installed Size 8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MEMORY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Max Supported Size 32 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form Factor SO-DIMM 260-pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Slots Qty 2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ENVIRONMENTAL PARAMETERS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sound Emission 19 dB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DISPLAY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Type none. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HARD DRIVE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Type SSD - 2.5" - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Interface Type SATA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Type SSD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SSD Form Factor 2.5" - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Interface Class Serial ATA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Installed Qty 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Capacity 256 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HARD DRIVE (2ND) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Type none - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

STORAGE CONTROLLER - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Type 1 x SATA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Interface Type Serial ATA-600 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Type Serial ATA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Installed Qty 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HARD DRIVE (3RD) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Type none - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMUNICATIONS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless Protocol 802.11a/b/g/n/ac, Bluetooth 4.2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OPTICAL STORAGE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive Type no optical drive - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Type none - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PROCESSOR - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Installed Qty 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Max Supported Qty 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Type Core i5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Number i5-7500 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Generation 7 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Manufacturer Intel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Clock Speed 3.4 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OPTICAL STORAGE (2ND) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive Type no optical drive - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CARD READER - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Type 4 in 1 card reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Supported Flash Memory Cards MultiMediaCard, SD Memory Card, SDHC Memory Card, SDXC Memory Card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

STORAGE REMOVABLE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Type none - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HEADER - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Brand ASUS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Product Line ASUS VivoMini - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Model VC68V - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Packaged Quantity 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Compatibility PC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NETWORKING - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Data Link Protocol Bluetooth 4.2, Ethernet, Fast Ethernet, Gigabit Ethernet, IEEE 802.11a, IEEE 802.11ac, IEEE 802.11b, IEEE 802.11g, IEEE 802.11n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Compliant Standards Wi-Fi CERTIFIED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless LAN Supported Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless NIC Intel Dual Band Wireless-AC 8260 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MISCELLANEOUS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Color iron gray - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Compliant Standards BSMI, CB, FCC, UL, VCCI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Flat Panel Mount Interface Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SYSTEM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Type personal computer - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Platform Technology Intel vPro Technology - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Drive Capacity 256 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MONITOR - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Monitor Type None. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CHASSIS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form Factor desktop slimline - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Manufacturer Form Factor mini PC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GRAPHICS CONTROLLER - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics Processor Intel HD Graphics 630 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Interfaces DisplayPort, HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Max Monitors Supported 3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DIMENSIONS & WEIGHT - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Width 7.8 in - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Depth 7.7 in - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Height 1.9 in - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MAINBOARD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Type Intel Q270 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AUDIO OUTPUT - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sound Output Mode stereo - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PRINTER - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Type none - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ENVIRONMENTAL STANDARDS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ENERGY STAR Certified Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

EXPANSION / CONNECTIVITY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bays 2 (total) / 1 (free) x internal 2.5" - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Slots 1 (total) / 0 (free) x CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 SO-DIMM 260-pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 M.2 Card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHYSICAL CHARACTERISTICS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form Factor desktop slimline - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight 2.51 lbs - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

POWER - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Type power adapter - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OPERATING SYSTEM / SOFTWARE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS Provided: Type Windows 10 Pro 64-bit Edition - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS Provided Windows 10 Pro 64-bit Edition - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HARD DRIVE (4TH) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Type none - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VIDEO OUTPUT - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics Processor Intel HD Graphics 630 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics Processor Series Intel HD Graphics - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Max Monitors Supported 3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Interfaces DisplayPort, HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GENERAL - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ManufacturerAsus - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Vivomini Vm65N

903,715₫ 953,715₫

Asus Vivomini Vm65N

903,715₫ 953,715₫

Summary - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor            3.1 GHz Intel Core i5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      8 GB DDR4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Speed                2133 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Drive           1000 GB Mechanical Hard Drive - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card Description               Dedicated - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless Type    802.11B, 802.11G, 802.11n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Number of USB 3.0 Ports              4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Other Technical Details - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Brand Name       Asus - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Series    1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item model number       VM65N-G063Z - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System            Windows 10 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item Weight       2.6 pounds - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Product Dimensions       7.5 x 7.5 x 2.2 inches - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item Dimensions L x W x H           7.5 x 7.5 x 2.2 inches - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Brand               Intel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Count               2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Drive Interface       Serial ATA-300 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Drive Rotational Speed       5400 RPM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Optical Drive Type           None - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Vivomini Vm45

894,322₫ 944,322₫

Asus Vivomini Vm45

894,322₫ 944,322₫

Summary - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor            4.2 GHz Intel Core i7 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      16 GB DDR4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Speed                2400 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Drive           512 GB Flash Memory Solid State - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics Coprocessor    integrated_graphics - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card Description               Integrated - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics Card Ram Size 1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless Type    802.11B, 802.11G, 802.11n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Number of USB 2.0 Ports              2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Number of USB 3.0 Ports              2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Other Technical Details - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Brand Name       Asus - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Series    VC66-B016Z - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item model number       VC66-B016Z - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hardware Platform         PC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System            Windows 10 Home - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item Weight       2.8 pounds - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Product Dimensions       6.9 x 2.9 x 6 inches - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item Dimensions L x W x H           6.9 x 2.9 x 6.02 inches - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Brand               Intel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Count               4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Flash Memory Size          512.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Drive Interface       Serial ATA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Optical Drive Type           DVD-RW - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Vivomini Un65H

1,027,870₫ 1,077,870₫

Asus Vivomini Un65H

1,027,870₫ 1,077,870₫

Summary - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor            2.8 GHz Core i5 6200U - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      16 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics Coprocessor    Intel HD Graphics 520 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card Description               integrated - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Number of USB 3.0 Ports              4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Other Technical Details - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Brand Name       Asus - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Series    UN65H-M059M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item model number       UN65H-M059M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System            Windows 7 Professional - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item Weight       1.5 pounds - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Product Dimensions       5.1 x 2 x 5.1 inches - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item Dimensions L x W x H           5.14 x 2.05 x 5.14 inches - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Brand               Intel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Count               2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Drive Rotational Speed       7200 RPM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Vivomini Un45

892,090₫ 942,090₫

Asus Vivomini Un45

892,090₫ 942,090₫

Model   mini-PC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display size         no display - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Resolution          no Display - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Touchscreen      No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating system            Windows 10 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System Architecture 64 Bit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU Vendor       Intel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU Model         Celeron® N3000 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU Cores           2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Speed   1.04 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU Turbo Speed            not specified - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU performance            Entry - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      2 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SSD Storage        32 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD capacity      no HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Optical Drive      no optical drive - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics Controller         Intel GMA HD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VRAM   Shared Memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU performance           Einsteiger - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thunderbolt connectors               Nein - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB Type C Connectors                 Nein - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB 3.1 Gen2 connectors (USB 3.1 Typ A)             Nein - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB 3.1 Gen1 connectors (USB 3.0 Typ A)             4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB 2.0 connectors (Typ A)         No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDMI Ports         1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DVI Ports             No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DisplayPort         Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VGA Ports           No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network              GB-LAN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless LAN (Wi-Fi)       WLAN b/g/n/ac - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

EAN       4712900159288 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Vivomini Un45H

985,090₫ 1,035,090₫

Asus Vivomini Un45H

985,090₫ 1,035,090₫

Processor - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel® Braswell Quad-Core Celeron N3150 Processor 1.60GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Burst Frequency up to 1.92GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2GB 1600MHz DDR3L - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Expandable to 8GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 x SO-DIMM slot - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Drive - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

32GB M.2 SSD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1x 2.5″ HDD Bay - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Optical Drive - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

None - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Software - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System: Windows 10 Home - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Not Included - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel® HD Graphics - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Networking - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wired: 10/100/1000Mbps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless: 802.11 a/b/g/n/ac - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth 4.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Power Supply - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

65 Watt Power Cord and Adapter - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dimensions - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Width 137mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Depth 137mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Height 52mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight 0.7kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Interfaces - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4 x USB3.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x VGA(D-Sub) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x LAN(RJ45) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x DC-in - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x Audio Jack (Combo Headphone/Mic Jack) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x Kensington Security Lock - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Warranty / Miscellaneous - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 Year Manufacturer Warranty - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VESA Mount Included - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Vivomini Un68U

1,092,040₫ 1,142,040₫

Asus Vivomini Un68U

1,092,040₫ 1,142,040₫

Product Description        ASUS VivoMini UN68U - mini PC - Core i5 8250U 1.6 GHz - 0 GB - 0 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                EAN       4712900896640 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                Manufacturer Warranty                2 years warranty (24 months implied warranty by computeruniverse Show help for this topic!) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                Dimensions (WxDxH)     13.1 cm x 13.1 cm x 5.2 cm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                Weight 700 g - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                Processor            1 x Intel Core i5 (8th Gen) 8250U / 1.6 GHz (Quad-Core) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                Hard Drive           No HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                Networking        GigE, 802.11b, 802.11a, 802.11g, 802.11n, 802.11ac, Bluetooth 4.2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                RAM      0 GB (installed) / 32 GB (max) - DDR4 SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                Storage Controller           SATA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                Graphics Controller         Intel UHD Graphics 620 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                Audio Output    Stereo - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                Type      PC barebone - mini PC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                Cache Memory 6 MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                OS Provided       No operating system - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                Cache Per Processor       6 MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                Card Reader       4 in 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                Environmental Standards             ENERGY STAR Qualified - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Vivomini Un65U

890,974₫ 940,974₫

Asus Vivomini Un65U

890,974₫ 940,974₫

Summary - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor            3.5 GHz Intel Core i7 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      16 GB DDR4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Drive           Flash Memory Solid State - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics Coprocessor    integrated_graphics - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card Description               Integrated - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless Type    802.11B, 802.11G, 802.11n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Number of USB 3.0 Ports              2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Other Technical Details - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Brand Name       ASUS0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Series    UN65U-M021M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item model number       UN65U-M021M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hardware Platform         PC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System            Windows 10 Home - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item Weight       2.2 pounds - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Product Dimensions       5.1 x 5.1 x 2 inches - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item Dimensions L x W x H           5.1 x 5.1 x 2 inches - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Brand               Intel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Count               2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Optical Drive Type           None - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Vivomini Vc65R

897,298₫ 947,298₫

Asus Vivomini Vc65R

897,298₫ 947,298₫

Summary - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor            2.2 GHz Core i5 6400T - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      16 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics Coprocessor    Intel HD Graphics 530 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card Description               integrated - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Number of USB 3.0 Ports              4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Other Technical Details - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Brand Name       Asus - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Series    ASUS COMPUTER INTL - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item model number       VC65R-G039M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System            Windows 10 Home - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item Weight       2.64 pounds - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Product Dimensions       7.5 x 2.2 x 7.5 inches - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item Dimensions L x W x H           7.48 x 2.21 x 7.48 inches - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Brand               Intel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Count               4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Vivomini Vc66R

909,574₫ 959,574₫

Asus Vivomini Vc66R

909,574₫ 959,574₫

Summary - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor            3.1 GHz Core i7 6500U - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      16 GB DIMM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics Coprocessor    Intel HD Graphics 520 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Number of USB 3.0 Ports              4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Other Technical Details - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Brand Name       Asus - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Series    UN65H-M061M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item model number       UN65H-M061M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System            No OS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item Weight       1.54 pounds - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Product Dimensions       5.1 x 2 x 5.1 inches - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item Dimensions L x W x H           5.14 x 2.05 x 5.14 inches - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Brand               Intel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Count               2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Flash Memory Size          512.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Drive Rotational Speed       7200 RPM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Vivomini Vc65

1,052,980₫ 1,102,980₫

Asus Vivomini Vc65

1,052,980₫ 1,102,980₫

Summary - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor            2.2 GHz Core i5 6400T - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      16 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics Coprocessor    Intel HD Graphics 530 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card Description               integrated - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Number of USB 3.0 Ports              4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Other Technical Details - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Brand Name       Asus - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Series    ASUS COMPUTER INTL - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item model number       VC65R-G039M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System            Windows 10 Home - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item Weight       2.64 pounds - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Product Dimensions       7.5 x 2.2 x 7.5 inches - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item Dimensions L x W x H           7.48 x 2.21 x 7.48 inches - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Brand               Intel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Count               4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Vivomini Vc66

913,759₫ 963,759₫

Asus Vivomini Vc66

913,759₫ 963,759₫

Summary - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor            4.2 GHz Intel Core i7 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      16 GB DDR4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Speed                2400 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Drive           512 GB Flash Memory Solid State - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics Coprocessor    integrated_graphics - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card Description               Integrated - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics Card Ram Size 1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless Type    802.11B, 802.11G, 802.11n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Number of USB 2.0 Ports              2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Number of USB 3.0 Ports              2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Other Technical Details - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Brand Name       Asus - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Series    VC66-B016Z - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item model number       VC66-B016Z - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hardware Platform         PC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System            Windows 10 Home - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item Weight       2.8 pounds - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Product Dimensions       6.9 x 2.9 x 6 inches - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item Dimensions L x W x H           6.9 x 2.9 x 6.02 inches - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Brand               Intel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Count               4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Flash Memory Size          512.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Drive Interface       Serial ATA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Optical Drive Type           DVD-RW - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Vivopc Vc62B

899,158₫ 949,158₫

Asus Vivopc Vc62B

899,158₫ 949,158₫

GENERAL - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Type PC barebone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Product Form Factor Mini PC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Packaged Quantity 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ManufacturerAsus - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PROCESSOR / CHIPSET - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU Intel Core i5 (4th Gen) 4210U / 1.7 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Max Turbo Speed 2.7 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Number of Cores Dual-Core - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CACHE MEMORY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Installed Size 3 MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cache Per Processor 3 MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Per Processor Size 3 MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Installed Size 3 MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

STORAGE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Type none - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MEMORY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Max Supported Size 16 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form Factor SO-DIMM 204-pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Slots Qty 2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Empty Slots 2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Features dual channel memory architecture - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Technology DDR3L SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Installed Size 0 MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DISPLAY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Type none. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HARD DRIVE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Type no HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HARD DRIVE (2ND) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Type none - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

STORAGE CONTROLLER - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Interface Type Serial ATA-600 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Type Serial ATA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Installed Qty 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMUNICATIONS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless Protocol 802.11ac, Bluetooth 4.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HARD DRIVE (3RD) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Type none - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OPTICAL STORAGE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive Type no optical drive - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Type none - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PROCESSOR - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Installed Qty 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Max Supported Qty 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Type Core i5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Number i5-4210U - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Generation 4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Manufacturer Intel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Clock Speed 1.7 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OPTICAL STORAGE (2ND) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive Type no optical drive - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CARD READER - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Type 4 in 1 card reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Supported Flash Memory Cards MultiMediaCard, SD Memory Card, SDHC Memory Card, SDXC Memory Card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

STORAGE REMOVABLE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Type none - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HEADER - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Brand ASUS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Product Line ASUS Vivo PC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Model VC62B - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Packaged Quantity 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Compatibility PC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NETWORKING - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Data Link Protocol Bluetooth 4.0, Ethernet, Fast Ethernet, Gigabit Ethernet, IEEE 802.11ac - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Compliant Standards Bluetooth 4.0, IEEE 802.11ac - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless LAN Supported Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SYSTEM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Type PC barebone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Drive Capacity 0 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MISCELLANEOUS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Color black - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Features ASUS SonicMaster - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Compliant Standards BSMI, CB, Energy-Related Products (ErP) Lot 6, FCC, UL, VCCI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Included Accessories VESA mounting kit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MONITOR - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Monitor Type None. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CHASSIS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form Factor desktop slimline - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Manufacturer Form Factor mini PC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GRAPHICS CONTROLLER - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics Processor Intel HD Graphics 4400 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Interfaces DisplayPort, HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DIMENSIONS & WEIGHT - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Width 7.5 in - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Depth 7.5 in - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Height 2.2 in - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AUDIO OUTPUT - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sound Output Mode stereo - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PRINTER - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Type none - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ENVIRONMENTAL STANDARDS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ENERGY STAR Certified Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHYSICAL CHARACTERISTICS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form Factor desktop slimline - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight 2.4 lbs - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

POWER - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Type power adapter - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OPERATING SYSTEM / SOFTWARE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS Provided: Type no operating system - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS Provided No operating system - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HARD DRIVE (4TH) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Type none - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VIDEO OUTPUT - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics Processor Intel HD Graphics 4400 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics Processor Series Intel HD Graphics - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Interfaces DisplayPort, HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GENERAL - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ManufacturerAsus - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Vivopc Vm42

980,440₫ 1,030,440₫

Asus Vivopc Vm42

980,440₫ 1,030,440₫

Summary - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor            1.4 GHz Celeron 2957U - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4 GB SDRAM DDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Speed                1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Drive           500 GB Serial ATA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics Coprocessor    Intel HD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card Description               integrated - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless Type    802.11A - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Number of USB 2.0 Ports              2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Number of USB 3.0 Ports              4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Other Technical Details - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Brand Name       Asus - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Series    ASUS VM42-S075V - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item model number       VM42-S075V - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hardware Platform         PC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System            Windows 8 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item Weight       2.64 pounds - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Product Dimensions       7.5 x 2.2 x 7.5 inches - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item Dimensions L x W x H           7.48 x 2.21 x 7.48 inches - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Color     Silver - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Brand               Intel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Count               2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Computer Memory Type              DDR3 SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Drive Interface       Serial ATA-600 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Drive Rotational Speed       7200 RPM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Optical Drive Type           No optical drive - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Tìm kiếm

© 2027. Trungtambaohanh.com Thay Pin Điện Thoại Laptop, Phone PAD PC lấy liền
Công Ty Cổ Phần Máy Tính VIỆN - GPĐKKD: 0305916372 do sở KHĐT TP.HCM cấp ngày 18/07/2008 ĐT: 028.3844.2008