• 7:30 - 20:30
    Cả CN & Lễ
  • Lịch hẹn
  • TTBH gần bạn

VIEN MAY TINH

Huawei U8850 Vision

917,200₫ 967,200₫

Huawei U8850 Vision

917,200₫ 967,200₫

 

Màn hình HUAWEI U8850 VISION            

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn HUAWEI U8850 VISION    

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin HUAWEI U8850 VISION           

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc HUAWEI U8850 VISION            

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh HUAWEI U8850 VISION            

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic HUAWEI U8850 VISION    

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước HUAWEI U8850 VISION      

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G HUAWEI U8850 VISION   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth HUAWEI U8850 VISION           

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim HUAWEI U8850 VISION            

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn HUAWEI U8850 VISION             

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main HUAWEI U8850 VISION    

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  HUAWEI U8850 VISION              

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

NETWORK           Technology         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAUNCH               Announced        2011, August- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Status   Available. Released 2011, Q3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BODY     Dimensions        118 x 59.9 x 9.9 mm (4.65 x 2.36 x 0.39 in)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight 121 g (4.27 oz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Mini-SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DISPLAY               Type      TFT capacitive touchscreen, 256K colors- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Size        3.7 inches, 39.0 cm2 (~55.1% screen-to-body ratio)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Resolution          480 x 800 pixels, 5:3 ratio (~252 ppi density)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Multitouch          Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PLATFORM         OS          Android 2.3.4 (Gingerbread)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Qualcomm MSM8255-1 Snapdragon S2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       1.0 GHz Scorpion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Adreno 205- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MEMORY             Card slot              microSD, up to 32 GB (dedicated slot)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Internal                2 GB, 512 MB RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CAMERA              Primary                5 MP, autofocus, LED flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Features              Geo-tagging- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    720p- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Secondary           VGA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SOUND Alert types          Vibration; MP3, WAV ringtones- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loudspeaker      Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3.5mm jack         Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Active noise cancellation with dedicated mic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 b/g/n, hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            2.1, A2DP, EDR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Yes, with A-GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     Stereo FM radio, RDS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FEATURES           Sensors                Accelerometer, proximity, compass- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Messaging          SMS (threaded view), MMS, Email, IM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Browser               WAP 2.0/xHTML, HTML, Adobe Flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - MP3/WAV/eAAC+ player- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- MP4/H.264 player- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Organizer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Document viewer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Photo viewer/editor- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Voice memo/dial/commands- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Predictive text input- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BATTERY                             Non-removable Li-Ion 1400 mAh battery- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Stand-by              Up to 400 h- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Talk time              Up to 6 h 40 min- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MISC     Colors   Black- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SAR EU 0.76 W/kg (head)     0.62 W/kg (body)    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Price      About 80 EUR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TESTS    Display  Contrast ratio: 1136:1 (nominal)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loudspeaker      Voice 76dB / Noise 66dB / Ring 78dB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Audio quality     Noise -80.6dB / Crosstalk -80.0dB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Msi Primo 78

917,200₫ 967,200₫

Msi Primo 78

917,200₫ 967,200₫

 

Màn hình máy tính bảng MSI PRIMO 78             

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng MSI PRIMO 78      

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng MSI PRIMO 78            

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng MSI PRIMO 78             

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng MSI PRIMO 78             

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng MSI PRIMO 78     

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng MSI PRIMO 78       

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng MSI PRIMO 78    

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy tính bảng MSI PRIMO 78            

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng MSI PRIMO 78             

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng MSI PRIMO 78   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng MSI PRIMO 78     

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng MSI PRIMO 78   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

 

Loại thiết bị:       Máy tính bảng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế:              Cổ điển- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phát hành:          2014 r.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Điện thoại tích hợp:        YES biểu tượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước thẻ SIM:        Micro Sim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM:     YES biểu tượng 850 900 1800 1900- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HSDPA: YES biểu tượng 900 2100- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước (H / L / W):   190,6 x 110 x 9,8 mm, vol. 205,5 cm³- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trưng bày:          LCD IPS Màu (16M) 1024x600px (7.0 ") 170ppi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng:         YES biểu tượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng:            300g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ắc quy: Li-Po 3000 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong:    YES biểu tượng 16 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ nhớ:              YES biểu tượng MicroSD tối đa. 32 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ ram:       1 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành:    Android 4.4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset:               MTK 8382- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU số 1 freq .: 1300,0 MHz (4 lõi)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Huawei U8652

889,300₫ 939,300₫

Huawei U8652

889,300₫ 939,300₫

 

Màn hình HUAWEI U8652              

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn HUAWEI U8652       

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin HUAWEI U8652              

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc HUAWEI U8652              

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh HUAWEI U8652              

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic HUAWEI U8652      

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước HUAWEI U8652        

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G HUAWEI U8652     

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth HUAWEI U8652             

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim HUAWEI U8652              

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn HUAWEI U8652    

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main HUAWEI U8652      

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  HUAWEI U8652     

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

Thông số kỹ thuật chi tiết Huawei Fusion U8652- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      TFT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HVGA (320 x 480 Pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng  3.5"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mặt kính cảm ứng            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       3.2 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay phim          Quay phim VGA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn Flash            Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chụp ảnh nâng cao          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Videocall              Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin khác   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Android 2.3.3 (Gingerbread)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset (hãng SX CPU)   Qualcomm MSM7227- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         Solo-core 600 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chip đồ họa (GPU)          Adreno 200- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong     45 KB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ còn lại (khả dụng)             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ nhớ ngoài   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng di động    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối/sạc              Micro USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jack tai nghe      3.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối khác       Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế                Pin rời- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 116.1 mm - Ngang 60.5 mm - Dày 11.9 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       117.1 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin pin & Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng pin 1400 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin Pin chuẩn Li-Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ pin   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo mật nâng cao            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng đặc biệt           - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ghi âm  Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xem phim           MP4, H.263- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghe nhạc          MP3, WAV, AAC+- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Msi Primo 77

917,200₫ 967,200₫

Msi Primo 77

917,200₫ 967,200₫

 

Màn hình máy tính bảng MSI PRIMO 77             

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng MSI PRIMO 77      

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng MSI PRIMO 77            

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng MSI PRIMO 77             

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng MSI PRIMO 77             

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng MSI PRIMO 77     

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng MSI PRIMO 77       

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng MSI PRIMO 77    

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy tính bảng MSI PRIMO 77            

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng MSI PRIMO 77             

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng MSI PRIMO 77   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng MSI PRIMO 77     

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng MSI PRIMO 77   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

 

Kiểu       Sách nhỏ                              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Căn bản- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Android                Hệ điều hành ver             Android 4.2 Jelly Bean- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       MTK 8312 Dual Core        Tốc độ CPU         1,3 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ 16GB     RAM      1GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước hiển thị          7 inch    Nghị quyết          1024 x 600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ca mê ra chính  2 MP      Camera phía trước          0,3 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm        GPS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth                            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          1024 x 600           Cân nặng             300g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lcd 13,3 Slim Fhd

508,000₫ 558,000₫

Leica Q Typ 116 Black

2,740,000₫ 2,790,000₫

Leica Q Typ 116 Black

2,740,000₫ 2,790,000₫

Màn hình LEICA Q TYP 116 BLACK       

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn LEICA Q TYP 116 BLACK            

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin LEICA Q TYP 116 BLACK       

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc LEICA Q TYP 116 BLACK       

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh LEICA Q TYP 116 BLACK       

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic LEICA Q TYP 116 BLACK           

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước LEICA Q TYP 116 BLACK             

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G LEICA Q TYP 116 BLACK          

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth LEICA Q TYP 116 BLACK      

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim LEICA Q TYP 116 BLACK       

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn LEICA Q TYP 116 BLACK         

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main LEICA Q TYP 116 BLACK           

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  LEICA Q TYP 116 BLACK          

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ
Imaging
Pixels Actual: 26.3 Megapixel
Effective: 24.2 Megapixel
Sensor Full Frame (36 x 24 mm) CMOS
Bit Depth 14-Bit
File Formats Still Images: DNG, JPEG
Movies: MP4
Audio: AAC
Max Resolution 24 MP: 6000 x 4000
Aspect Ratio 3:2
Image Stabilization None
Color Spaces sRGB, Adobe RGB
Optics
Lens 11 elements in 9 groups
3 Aspherical
EFL: 28mm
Aperture: f/1.7 to f/16
Filter Thread 49mm
Zoom None
Focus Range Normal: 11.81" (30 cm) - Infinity
Macro: 6.69" (17 cm) - Infinity
Exposure Control
ISO Sensitivity Auto, 100-50000
Shutter Type: Mechanical
Speed: 30 - 1/2000 Second 
Type: Electronic
Speed: 1/2500 - 1/16000 Second 
Exposure Metering Center-Weighted, Multi, Spot
Exposure Modes Modes: Aperture Priority, Manual, Programmed Auto, Shutter Priority
Compensation: -3 EV to +3 EV (in 1/3 EV Steps)
White Balance Modes Auto, Cloudy, Color Temperature, Daylight, Flash, Halogen, Manual, Shade
Buffer/Continuous Shooting Up to 10 fps at 24 MP for up to Frames
Self-Timer 2, 12 Seconds
Flash
Flash Modes Auto
Manual
Built-In Flash No
External Flash Connection Hot Shoe
Memory
Built-In Memory None
Memory Card Type SD
SDHC
SDXC
Recording
Video Recording Yes
Resolution 1920 x 1080p: 60 fps, 30 fps
1280 x 720p: 30 fps
Video
Video Clip Length Up to 29 Min 59 Second
Audio Recording Built-In Mic: With Video (Stereo)
Viewfinder/Display
Viewfinder Type Electronic
Diopter Adjustment -3 to +3 m
Viewfinder Coverage 100%
Screen 3" LCD Touchscreen (1,040,000 pixels)
Screen Coverage 100%
Connectivity/System Requirements
Connectivity HDMI D (Micro), Micro-USB
Wi-Fi Yes built-in
GPS None
Environmental
Waterproofing None
Power
Battery 1 x BP-DC 12 Rechargeable Lithium-Ion Battery Pack, 7.2 VDC, 1200 mAh
Physical
Dimensions (W x H x D) 5.1 x 3.1 x 3.7" / 130.0 x 80.0 x 93.0 mm
Weight 1.408 lb / 640 g with battery
Packaging Info
Package Weight 5.55 lb
Box Dimensions (LxWxH) 8.7 x 8.6 x 6.6"

Asus X55Vd-Sx202H

1,009,270₫ 1,059,270₫

Asus X55Vd-Sx202H

1,009,270₫ 1,059,270₫

Màn hình ASUS X55VD-SX202H

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS X55VD-SX202H

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS X55VD-SX202H

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS X55VD-SX202H

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS X55VD-SX202H

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS X55VD-SX202H

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS X55VD-SX202H

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS X55VD-SX202H

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS X55VD-SX202H

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS X55VD-SX202H

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS X55VD-SX202H

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS X55VD-SX202H

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS X55VD-SX202H

Không quay

Máy nóng

Nhãn hiệu        ASUS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng    2,53 Kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số mô hình mặt hàng  90N5OC118N2F3B5D451U - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loạt     X55VD-SX202H - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Yếu tố hình thức         Portable - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình  15,6 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhãn hiệu bộ xử lý     Intel® - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ xử lý           2500 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý Count       2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước RAM        4096 MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại bộ nhớ máy tính  DDR3 SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng ổ cứng     500 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mô tả Thẻ Đồ hoạ       GeForce 610M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước Ram Card Đồ hoạ            1024 MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đã bao gồm phần mềm           Microsoft Office 2010 được tải trước - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Msi Primo 76

935,800₫ 985,800₫

Msi Primo 76

935,800₫ 985,800₫

 

Màn hình máy tính bảng MSI PRIMO 76              

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng MSI PRIMO 76       

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng MSI PRIMO 76             

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng MSI PRIMO 76              

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng MSI PRIMO 76              

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng MSI PRIMO 76      

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng MSI PRIMO 76        

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng MSI PRIMO 76    

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy tính bảng MSI PRIMO 76             

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng MSI PRIMO 76              

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng MSI PRIMO 76                

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng MSI PRIMO 76      

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng MSI PRIMO 76                

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

 

Loại hệ điều hành:           Android- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera phía trước:         2 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ mạng di động:             3G, WiFi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu:     Đen- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhãn hiệu:          MSI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng pin trong mAh:         4000 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khả năng lưu trữ:             16 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số mô hình:        Primo 76- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải Camera phía sau:    5 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước hiển thị (Inch):            7 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM Kích thước:              1 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình:     7 - 7,9 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mục EAN:            2724285853998- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng lõi xử lý:            Bốn nhân- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Huawei U8651T

898,600₫ 948,600₫

Huawei U8651T

898,600₫ 948,600₫

 

Màn hình HUAWEI U8651T            

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn HUAWEI U8651T    

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin HUAWEI U8651T           

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc HUAWEI U8651T            

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh HUAWEI U8651T            

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic HUAWEI U8651T   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước HUAWEI U8651T      

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G HUAWEI U8651T              

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth HUAWEI U8651T          

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim HUAWEI U8651T           

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn HUAWEI U8651T             

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main HUAWEI U8651T    

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  HUAWEI U8651T              

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

CHUNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước (mm)              116,40 x 60,40 x 12,20- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng (g) 117,00- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng pin (mAh)   1400- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin tháo rời         Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình (inch)          3,50- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết          240x320 pixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẦN CỨNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý            600 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      512MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ nội bộ   512MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng mở rộng      Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại lưu trữ mở rộng       microSD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng mở rộng được (GB)                32- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnh phía sau             3,2 megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn sau                Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera phía trước          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẦN MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Android 2.3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CONNECTIVITY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC        Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hồng ngoại         Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB OTG              Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FM         Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng SIM     1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 1     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại SIM               Đều đặn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / CDMA     GSM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G / LTE                Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 4G ở Ấn Độ (Nhóm 40)    Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CẢM BIẾN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Compass / Magnetometer          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến tiệm cận           Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy gia tốc         Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến ánh sáng xung quanh Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gyroscope          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Barometer          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến nhiệt độ           Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus X55V Mb

996,250₫ 1,046,250₫

Asus X55V Mb

996,250₫ 1,046,250₫

Màn hình ASUS X55V MB

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS X55V MB

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS X55V MB

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS X55V MB

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS X55V MB

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS X55V MB

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS X55V MB

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS X55V MB

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS X55V MB

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS X55V MB

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS X55V MB

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS X55V MB

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS X55V MB

Không quay

Máy nóng

Processor - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel® Core™ i3 Processor - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel® Pentium® Dual-Core Processor - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel® Celeron® Dual-Core Processor - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows 7 Ultimate - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows 7 Professional - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows 7 Home Premium - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows 7 Home Basic - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows 7 Starter - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel® Chief River Chipset HM76 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DDR3 1600/1333 MHz SDRAM *1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

15.6" 16:9 HD (1366x768) LED Backlight - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NVIDIA® GeForce® GT 610M with 1GB DDR3 VRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Storage - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2.5" SATA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1TB 5400RPM  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

750GB 5400/7200RPM  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

500GB 5400/7200RPM  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

320GB 5400/7200RPM  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

*2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Optical Drive - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Blu-Ray DVD Combo (Optional) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Super-Multi DVD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 -in-1 card reader ( SD/ MMC) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

0.3 Mega Pixel web camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Networking - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Integrated 802.11 b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Built-in Bluetooth™ V4.0 (Optional) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

10/100/1000 Base T - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Interface - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x Microphone-in jack - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x Headphone-out jack  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x VGA port/Mini D-sub 15-pin for external monitor - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x USB 3.0 port(s)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x USB 2.0 port(s) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x RJ45 LAN Jack for LAN insert  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Audio - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Built-in Speakers And Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Altec Lansing® Speakers - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

6Cells 4400 mAh 47 Whrs - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Power Adapter - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Output : - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

19 V DC, 4.74 A, 90 W - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Input : - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

100 -240 V AC, 50/60 Hz universal - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dimensions - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

37.8 x 25.3 x 2.62 ~3.58 cm (WxDxH) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2.53 kg (with 6 cell battery) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Manufacturer Warranty - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2-year limited International hardware warranty. *different by country - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

On-line problem resolution through web interface (BIOS, Driver update) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS (Windows® 7 ) install/uninstall consultation - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bundled software install/uninstall consultation - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ASUS software supporting - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Note - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1* - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DDR3 1333/1600 MHz SDRAM, 2 GB, OnBoard Memory, 1 x SO-DIMM socket for expansion up to 6 GB SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DDR3 1333/1600 MHz SDRAM, 4 GB, OnBoard Memory, 1 x SO-DIMM socket for expansion up to 8 GB SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2* - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1TB 5400rpm (Optional) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

320/500/750GB 7200rpm (Optional) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Huawei U8300

917,200₫ 967,200₫

Huawei U8300

917,200₫ 967,200₫

 

Màn hình HUAWEI U8300              

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn HUAWEI U8300       

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin HUAWEI U8300              

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc HUAWEI U8300              

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh HUAWEI U8300              

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic HUAWEI U8300      

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước HUAWEI U8300        

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G HUAWEI U8300     

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth HUAWEI U8300             

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim HUAWEI U8300              

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn HUAWEI U8300    

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main HUAWEI U8300      

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  HUAWEI U8300     

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

Thông số kỹ thuật chi tiết Huawei U8300- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      TFT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       320 x 240 Pixels- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng  2.4"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mặt kính cảm ứng            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       3.2 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay phim          Quay phim VGA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn Flash            Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chụp ảnh nâng cao          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Videocall              Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin khác   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Android 2.1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset (hãng SX CPU)   Qualcomm MSM7200A- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         Solo-core 528 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chip đồ họa (GPU)          Adreno 130- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong     Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ còn lại (khả dụng)             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ nhớ ngoài   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng di động    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối/sạc              USB 2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jack tai nghe      Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối khác       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế                Pin rời- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin pin & Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng pin Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin Pin chuẩn Li-Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ pin   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo mật nâng cao            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng đặc biệt           - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ghi âm  Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xem phim           3GP, MP4, WMV- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghe nhạc          MP3, WAV, WMA, AAC++- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Msi Primo 75

917,200₫ 967,200₫

Msi Primo 75

917,200₫ 967,200₫

 

Màn hình máy tính bảng MSI PRIMO 75             

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng MSI PRIMO 75      

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng MSI PRIMO 75            

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng MSI PRIMO 75             

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng MSI PRIMO 75             

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng MSI PRIMO 75     

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng MSI PRIMO 75       

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng MSI PRIMO 75    

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy tính bảng MSI PRIMO 75            

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng MSI PRIMO 75             

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng MSI PRIMO 75   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng MSI PRIMO 75     

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng MSI PRIMO 75   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

 

Các máy tính bảng MSI Primo 75 chạy trên hệ điều hành Android. Màn hình hiển thị kích cỡ 7 ", độ phân giải màn hình 1280x800 pixel, truy cập Internet với Wi-Fi 802.11n, Wi-Fi 802.11n, có, Bluetooth 4.0 GPU PowerVR SGX544MP2, RAM 1 GB, bộ nhớ trong 16 GB, hỗ trợ thẻ microSDHC, lên đến 32 GB Máy ảnh có máy ảnh, 2 triệu điểm ảnh, máy ảnh cho các cuộc gọi video có, 0.3 triệu pixels .. Pin 3100 mAh, Kích thước 196x121x10 mm, trọng lượng 360 g.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Leica Q (Typ 116) Silver Anodized

2,926,000₫ 2,976,000₫

Leica Q (Typ 116) Silver Anodized

2,926,000₫ 2,976,000₫

Màn hình LEICA Q (TYP 116) SILVER ANODIZED      

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn LEICA Q (TYP 116) SILVER ANODIZED           

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin LEICA Q (TYP 116) SILVER ANODIZED      

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc LEICA Q (TYP 116) SILVER ANODIZED      

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh LEICA Q (TYP 116) SILVER ANODIZED      

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic LEICA Q (TYP 116) SILVER ANODIZED          

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước LEICA Q (TYP 116) SILVER ANODIZED            

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G LEICA Q (TYP 116) SILVER ANODIZED         

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth LEICA Q (TYP 116) SILVER ANODIZED     

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim LEICA Q (TYP 116) SILVER ANODIZED      

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn LEICA Q (TYP 116) SILVER ANODIZED        

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main LEICA Q (TYP 116) SILVER ANODIZED          

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  LEICA Q (TYP 116) SILVER ANODIZED         

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ
Imaging
Pixels Actual: 26.3 Megapixel
Effective: 24.2 Megapixel
Sensor Full Frame (36 x 24 mm) CMOS
Bit Depth 14-Bit
File Formats Still Images: DNG, JPEG
Movies: MP4
Audio: AAC
Max Resolution 24 MP: 6000 x 4000
Aspect Ratio 3:2
Image Stabilization None
Color Spaces sRGB, Adobe RGB
Optics
Lens 11 elements in 9 groups
3 Aspherical
EFL: 28mm
Aperture: f/1.7 to f/16
Filter Thread 49mm
Zoom None
Focus Range Normal: 11.81" (30 cm) - Infinity
Macro: 6.69" (17 cm) - Infinity
Exposure Control
ISO Sensitivity Auto, 100-50000
Shutter Type: Mechanical
Speed: 30 - 1/2000 Second 
Type: Electronic
Speed: 1/2500 - 1/16000 Second 
Exposure Metering Center-Weighted, Multi, Spot
Exposure Modes Modes: Aperture Priority, Manual, Programmed Auto, Shutter Priority
Compensation: -3 EV to +3 EV (in 1/3 EV Steps)
White Balance Modes Auto, Cloudy, Color Temperature, Daylight, Flash, Halogen, Manual, Shade
Buffer/Continuous Shooting Up to 10 fps at 24 MP for up to Frames
Self-Timer 2, 12 Seconds
Flash
Flash Modes Auto
Manual
Built-In Flash No
External Flash Connection Hot Shoe
Memory
Built-In Memory None
Memory Card Type SD
SDHC
SDXC
Recording
Video Recording Yes
Resolution 1920 x 1080p: 60 fps, 30 fps
1280 x 720p: 30 fps
Video
Video Clip Length Up to 29 Min 59 Second
Audio Recording Built-In Mic: With Video (Stereo)
Viewfinder/Display
Viewfinder Type Electronic
Diopter Adjustment -3 to +3 m
Viewfinder Coverage 100%
Screen 3" LCD Touchscreen (1,040,000 pixels)
Screen Coverage 100%
Connectivity/System Requirements
Connectivity HDMI D (Micro), Micro-USB
Wi-Fi Yes built-in
GPS None
Environmental
Waterproofing None
Power
Battery 1 x BP-DC 12 Rechargeable Lithium-Ion Battery Pack, 7.2 VDC, 1200 mAh
Physical
Dimensions (W x H x D) 5.1 x 3.1 x 3.7" / 130.0 x 80.0 x 93.0 mm
Weight 1.408 lb / 640 g with battery
Packaging Info
Package Weight 5.55 lb
Box Dimensions (LxWxH) 8.7 x 8.6 x 6.6"

Msi Primo 73L

917,200₫ 967,200₫

Msi Primo 73L

917,200₫ 967,200₫

 

Màn hình máy tính bảng MSI PRIMO 73L           

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng MSI PRIMO 73L   

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng MSI PRIMO 73L          

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng MSI PRIMO 73L           

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng MSI PRIMO 73L          

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng MSI PRIMO 73L              

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng MSI PRIMO 73L     

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng MSI PRIMO 73L             

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy tính bảng MSI PRIMO 73L         

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng MSI PRIMO 73L          

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng MSI PRIMO 73L            

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng MSI PRIMO 73L   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng MSI PRIMO 73L             

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

 

Tính năng chung:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu xám- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Android 4.2 Jelly Bean- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý Allwinner A23 Dual-Core 1.5GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM 1 GB DDR3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng lưu trữ 8GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng điện dung 7 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải 1024 x 600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phát lại 1080p với độ nét cao hoàn toàn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU Mali400MP2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

khe cắm thẻ nhớ microSDHC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Built-in 802.11b / g / n WiFi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnh 0.3 MP phía trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnh 2,0 MP phía sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

giao diện micro USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giắc cắm âm thanh 3,5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ Google Play- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin tích hợp 3000 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Micro-USB với Hỗ trợ OTG (On-The-Go)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Nikon Coolpix L310

922,780₫ 972,780₫

Nikon Coolpix L310

922,780₫ 972,780₫

 

Màn hình máy tính bảng NIKON COOLPIX L310   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng NIKON COOLPIX L310   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng NIKON COOLPIX L310   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng NIKON COOLPIX L310   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng NIKON COOLPIX L310   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng NIKON COOLPIX L310   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng NIKON COOLPIX L310   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng NIKON COOLPIX L310   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth máy tính bảng NIKON COOLPIX L310   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng NIKON COOLPIX L310   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng NIKON COOLPIX L310   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng NIKON COOLPIX L310   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng NIKON COOLPIX L310   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. thẻ nhớ không hiện file,   
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thông tin chung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng sản xuất    Nikon Inc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy ảnh (Body type)             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gói sản phẩm    Body Only- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình LCD(inch)          2.0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng)        2.6 Megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cảm biến (Sensor size)            APS-C (23.7 x 15.5 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor)     CCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ nhạy sáng (ISO)          200, 400, 800, 1600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải ảnh lớn nhất             2000 x 1312- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ chụp (Shutter Speed)      1/16000sec- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tay (Manual Focus)          Phụ thuộc vào Lens- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tự động (Auto Focus)     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng File ảnh (File format) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • RAW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • TIFF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • JPEG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • AV output- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin sử dụng               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Nickel Metal Hydride (Ni-MH)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cable kèm theo                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Cable USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại thẻ nhớ       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • CompactFlash I (CF-I)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • CompactFlash II (CF-II)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ máy (Dimensions)            157 x 153 x 85mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng Camera       1200g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus X555Q

986,020₫ 1,036,020₫

Asus X555Q

986,020₫ 1,036,020₫

Màn hình ASUS X555Q

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS X555Q

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS X555Q

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS X555Q

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS X555Q

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS X555Q

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS X555Q

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS X555Q

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS X555Q

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS X555Q

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS X555Q

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS X555Q

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS X555Q

Không quay

Máy nóng

Trưng bày - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình 15,6 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Native Screen Resolution 1366 x 768 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các tính năng hiển thị khác Màn hình LED Backlit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại bộ xử lý AMD Quad Core A10-9600P - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lõi xử lý 4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ xử lý 2,4 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ lưu trữ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng ổ cứng 1 TB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ ổ cứng (Số vòng quay mỗi phút) 5400 rpm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước RAM 12 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM DDR4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang DVD DL ± RW / CD-RW DL - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa AMD Radeon R5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cấu hình bộ nhớ video Tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước Bộ nhớ Video Chuyên dụng 0 MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khả năng hiển thị không dây (WiDi) Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu vào và đầu ra - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card Reader SD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB 1 USB 2.0; USB 3.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng hiển thị HDMI; VGA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đầu vào hoặc đầu ra khác 1 x Jack cắm tai nghe và Jack cắm kết hợp âm thanh; 1 x jack RJ45 LAN cho Chèn LAN; Microphone tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe mở rộng RAM Slot (s) - 1 (0 Có sẵn) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu ra âm thanh số Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tuân thủ HDCP Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng mạng 10/100/1000 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wi-Fi tích hợp 802.11ac - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth tích hợp Có - 4.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quyền lực - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

loại pin 2-Cell Li-ion - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin - Số lượng tế bào 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng pin 37 Wh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ENERGY STAR Đạt tiêu chuẩn Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phần mềm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành được tải trước Windows 10 (64-bit) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ngôn ngữ Hệ điều hành Song ngữ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phần mềm Tải Không áp dụng được - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các tính năng vật lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Điều khiển và nút điều khiển bên ngoài Kiểm soát âm lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ngôn ngữ bàn phím Song ngữ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bàn phím có đèn phía dưới Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu Đen - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước (cm) 38,2 (W) x 2,54 (H) x 25,65 (D) cm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước (in) 15,04 (W) x 1 (H) x 10,1 (D) trong - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lbs Trọng lượng) 9,92 lb - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Nikon Coolpix L3

919,060₫ 969,060₫

Nikon Coolpix L3

919,060₫ 969,060₫

 

Màn hình máy tính bảng NIKON COOLPIX L3   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng NIKON COOLPIX L3   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng NIKON COOLPIX L3   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng NIKON COOLPIX L3   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng NIKON COOLPIX L3   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng NIKON COOLPIX L3   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng NIKON COOLPIX L3   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng NIKON COOLPIX L3   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth máy tính bảng NIKON COOLPIX L3   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng NIKON COOLPIX L3   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng NIKON COOLPIX L3   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng NIKON COOLPIX L3   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng NIKON COOLPIX L3   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. thẻ nhớ không hiện file,   
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thông tin chung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng sản xuất    Nikon Inc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy ảnh (Body type)             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gói sản phẩm    Body Only- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình LCD(inch)          2.0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng)        2.6 Megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cảm biến (Sensor size)            APS-C (23.7 x 15.5 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor)     CCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ nhạy sáng (ISO)          200, 400, 800, 1600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải ảnh lớn nhất             2000 x 1312- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ chụp (Shutter Speed)      1/16000sec- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tay (Manual Focus)          Phụ thuộc vào Lens- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tự động (Auto Focus)     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng File ảnh (File format) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • RAW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • TIFF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • JPEG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • AV output- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin sử dụng               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Nickel Metal Hydride (Ni-MH)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cable kèm theo                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Cable USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại thẻ nhớ       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • CompactFlash I (CF-I)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • CompactFlash II (CF-II)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ máy (Dimensions)            157 x 153 x 85mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng Camera       1200g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Msi Primo 73K

898,600₫ 948,600₫

Msi Primo 73K

898,600₫ 948,600₫

 

Màn hình máy tính bảng MSI PRIMO 73K          

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng MSI PRIMO 73K   

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng MSI PRIMO 73K         

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng MSI PRIMO 73K          

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng MSI PRIMO 73K          

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng MSI PRIMO 73K              

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng MSI PRIMO 73K    

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng MSI PRIMO 73K             

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy tính bảng MSI PRIMO 73K         

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng MSI PRIMO 73K          

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng MSI PRIMO 73K            

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng MSI PRIMO 73K              

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng MSI PRIMO 73K            

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

 

Loại thiết bị:       Máy tính bảng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế:              Cổ điển- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phát hành:          2014 r.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Điện thoại tích hợp:        NO biểu tượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước (H / L / W):   196 x 121 x 9.5 mm, vol. 225,3 cm³- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trưng bày:          Màu LCD (16M) 1024x600px (7.0 ") 170ppi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng:         YES biểu tượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng:            300g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ắc quy: Li-Po 3000 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong:    YES biểu tượng 8 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ nhớ:              YES biểu tượng MicroSD tối đa. 32 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ ram:       1 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành:    Android 4.2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset:               Allwinner A20- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Huawei U8220

917,200₫ 967,200₫

Huawei U8220

917,200₫ 967,200₫

 

Màn hình HUAWEI U8220              

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn HUAWEI U8220       

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin HUAWEI U8220              

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc HUAWEI U8220              

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh HUAWEI U8220              

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic HUAWEI U8220      

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước HUAWEI U8220        

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G HUAWEI U8220     

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth HUAWEI U8220             

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim HUAWEI U8220              

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn HUAWEI U8220    

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main HUAWEI U8220      

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  HUAWEI U8220     

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

Thông số kỹ thuật chi tiết Huawei U8220- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      TFT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HVGA (320 x 480 Pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng  3.5"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mặt kính cảm ứng            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       3.2 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay phim          Quay phim VGA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn Flash            Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chụp ảnh nâng cao          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Videocall              Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin khác   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Android 1.5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset (hãng SX CPU)   Qualcomm MSM7600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         Solo-core 528 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chip đồ họa (GPU)          Adreno 130- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong     190 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ còn lại (khả dụng)             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ nhớ ngoài   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng di động    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối/sạc              USB 2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jack tai nghe      Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối khác       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế                Pin rời- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 116 mm - Ngang 63 mm - Dày 14 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       135- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin pin & Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng pin 1500 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin Pin chuẩn Li-Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ pin   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo mật nâng cao            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng đặc biệt           - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ghi âm  Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xem phim           3GP, MP4, WMV- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghe nhạc          MP3, WMA, AAC++- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Nikon Coolpix L29

918,130₫ 968,130₫

Nikon Coolpix L29

918,130₫ 968,130₫

 

Màn hình máy tính bảng NIKON COOLPIX L29   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng NIKON COOLPIX L29   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng NIKON COOLPIX L29   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng NIKON COOLPIX L29   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng NIKON COOLPIX L29   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng NIKON COOLPIX L29   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng NIKON COOLPIX L29   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng NIKON COOLPIX L29   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth máy tính bảng NIKON COOLPIX L29   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng NIKON COOLPIX L29   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng NIKON COOLPIX L29   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng NIKON COOLPIX L29   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng NIKON COOLPIX L29   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. thẻ nhớ không hiện file,   
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thông tin chung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng sản xuất    Nikon Inc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy ảnh (Body type)             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gói sản phẩm    Body Only- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình LCD(inch)          2.0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng)        2.6 Megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cảm biến (Sensor size)            APS-C (23.7 x 15.5 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor)     CCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ nhạy sáng (ISO)          200, 400, 800, 1600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải ảnh lớn nhất             2000 x 1312- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ chụp (Shutter Speed)      1/16000sec- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tay (Manual Focus)          Phụ thuộc vào Lens- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tự động (Auto Focus)     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng File ảnh (File format) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • RAW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • TIFF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • JPEG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • AV output- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin sử dụng               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Nickel Metal Hydride (Ni-MH)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cable kèm theo                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Cable USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại thẻ nhớ       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • CompactFlash I (CF-I)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • CompactFlash II (CF-II)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ máy (Dimensions)            157 x 153 x 85mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng Camera       1200g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus X555Ld

991,600₫ 1,041,600₫

Asus X555Ld

991,600₫ 1,041,600₫

Màn hình ASUS X555LD

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS X555LD

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS X555LD

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS X555LD

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS X555LD

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS X555LD

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS X555LD

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS X555LD

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS X555LD

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS X555LD

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS X555LD

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS X555LD

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS X555LD

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý Intel® Core™ i7 4510U  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý Intel® Core™ i5 4210U  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý Intel® Core™ i3 4030U  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý Intel® Core™ i3 4010U - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows 8.1 Pro (Windows 10 Pro license and recovery media included) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows 8.1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DDR3L 1600 MHz SDRAM, 1 x DIMM socket mở rộng đến 8 GB SDRAM  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

15.6" 16:9 HD (1366x768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NVIDIA® GeForce® 820M với 2GB DDR3 VRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- 320GB HDD 5400 RPM  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- 500GB HDD 5400 RPM  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- 750GB HDD 5400 RPM  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- 1TB HDD 5400 RPM  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- 500GB HDD 7200 RPM  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- 750GB HDD 7200 RPM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu ghi DVD Super-Multi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu Đọc Thẻ Nhớ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc thẻ 3 trong 1 ( SD/ SDHC/ SDXC) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VGA Webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tích hợp chuẩn 802.11 b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tích hợp Bluetooth™ V4.0 (Tùy chọn) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

10/100/1000 Base T - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 giắc cắm âm thanh COMBO - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x Cổng VGA/chân cắm Mini D-sub 15 pin cho màn hình lắp ngoài - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 cổng USB 3.0  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 cổng USB 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x Đầu cắm RJ45 LAN để lắp mạng LAN  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x HDMI  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x đầu đọc thẻ SD  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tích hợp Loa và microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ ASUS SonicMaster - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin 2 cell 37 W/giờ Pin Polymer - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Adapter - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu Đầu cắm:ø5.5 (mm) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu ra : - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

19 V DC, 3.42 A, 65 W - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu vào: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

100 -240 V AC, 50/60 Hz phổ dụng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

38.2 x 25.6 x 2.58 cm (WxDxH) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khối lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2.3 kg (với pin polymer) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo mật - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khoá Kensington  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tăng cường bảo vệ mật khẩu người dùng BIOS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo vệ mật khẩu và bảo mật người dùng ổ đĩa cứng (HDD) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Nikon Coolpix L28

917,200₫ 967,200₫

Nikon Coolpix L28

917,200₫ 967,200₫

 

Màn hình máy tính bảng NIKON COOLPIX L28   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng NIKON COOLPIX L28   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng NIKON COOLPIX L28   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng NIKON COOLPIX L28   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng NIKON COOLPIX L28   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng NIKON COOLPIX L28   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng NIKON COOLPIX L28   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng NIKON COOLPIX L28   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth máy tính bảng NIKON COOLPIX L28   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng NIKON COOLPIX L28   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng NIKON COOLPIX L28   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng NIKON COOLPIX L28   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng NIKON COOLPIX L28   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. thẻ nhớ không hiện file,   
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thông tin chung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng sản xuất    Nikon Inc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy ảnh (Body type)             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gói sản phẩm    Body Only- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình LCD(inch)          2.0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng)        2.6 Megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cảm biến (Sensor size)            APS-C (23.7 x 15.5 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor)     CCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ nhạy sáng (ISO)          200, 400, 800, 1600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải ảnh lớn nhất             2000 x 1312- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ chụp (Shutter Speed)      1/16000sec- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tay (Manual Focus)          Phụ thuộc vào Lens- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tự động (Auto Focus)     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng File ảnh (File format) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • RAW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • TIFF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • JPEG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • AV output- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin sử dụng               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Nickel Metal Hydride (Ni-MH)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cable kèm theo                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Cable USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại thẻ nhớ       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • CompactFlash I (CF-I)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • CompactFlash II (CF-II)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ máy (Dimensions)            157 x 153 x 85mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng Camera       1200g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Msi Primo 73

898,600₫ 948,600₫

Msi Primo 73

898,600₫ 948,600₫

 

Màn hình máy tính bảng MSI PRIMO 73             

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng MSI PRIMO 73      

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng MSI PRIMO 73            

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng MSI PRIMO 73             

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng MSI PRIMO 73             

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng MSI PRIMO 73     

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng MSI PRIMO 73       

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng MSI PRIMO 73    

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy tính bảng MSI PRIMO 73            

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng MSI PRIMO 73             

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng MSI PRIMO 73   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng MSI PRIMO 73     

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng MSI PRIMO 73   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Tìm hiểu thêm về MSI Primo MS-PRIMO73- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mô hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhãn hiệu           MSI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loạt       Primo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Allwinner A20 Dual Core- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.0GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trưng bày- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      7 "- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết          1024 x 600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU / VPU          GPU Mali400MP2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ video     Bộ nhớ hệ thống chia sẻ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Hệ điều hành Android 4.2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD       16GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức     RAM 1GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Truyền thông- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WLAN   802.11b / g / n Wireless LAN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDMI    Cổng Micro HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        Micro USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng âm thanh 1 x jack cắm kết hợp 3.5mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quyền lực- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ắc quy  3000 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số vật lý- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          196 x 121 x 9.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng             300g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các tính năng khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card Reader       Micro SD Slot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus X554L I3-5010U

959,050₫ 1,009,050₫

Asus X554L I3-5010U

959,050₫ 1,009,050₫

Màn hình ASUS X554L I3-5010U

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS X554L I3-5010U

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS X554L I3-5010U

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS X554L I3-5010U

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS X554L I3-5010U

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS X554L I3-5010U

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS X554L I3-5010U

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS X554L I3-5010U

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS X554L I3-5010U

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS X554L I3-5010U

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS X554L I3-5010U

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS X554L I3-5010U

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS X554L I3-5010U

Không quay

Máy nóng

Nhà sản xuất:  Asus - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian bảo hành:    24 tháng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Địa điểm bảo hành:     Nguyễn Kim - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU:   Intel Core i3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU:       5010U - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU:   2.10 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ đệm:   3 MB Cache - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU tối đa:     Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM:      SDRAM DDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng RAM:     4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM:       1600 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa cứng:          SATA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng :   500 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tích hợp đĩa quang:    Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại đĩa quang:           SuperMulti DVD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ họa:         Intel HD Graphics - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset card đồ họa:   Intel HD Graphics 5500 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng card đồ họa:        Share - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại màn hình:            LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình: 15.6 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải màn hình:           1366 x 768 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh:  Intel High Definition Audio - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn âm thanh:         High Definition Audio - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Nikon Coolpix L27

915,340₫ 965,340₫

Nikon Coolpix L27

915,340₫ 965,340₫

 

Màn hình máy tính bảng NIKON COOLPIX L27   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng NIKON COOLPIX L27   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng NIKON COOLPIX L27   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng NIKON COOLPIX L27   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng NIKON COOLPIX L27   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng NIKON COOLPIX L27   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng NIKON COOLPIX L27   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng NIKON COOLPIX L27   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth máy tính bảng NIKON COOLPIX L27   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng NIKON COOLPIX L27   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng NIKON COOLPIX L27   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng NIKON COOLPIX L27   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng NIKON COOLPIX L27   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. thẻ nhớ không hiện file,   
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thông tin chung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng sản xuất    Nikon Inc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy ảnh (Body type)             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gói sản phẩm    Body Only- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình LCD(inch)          2.0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng)        2.6 Megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cảm biến (Sensor size)            APS-C (23.7 x 15.5 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor)     CCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ nhạy sáng (ISO)          200, 400, 800, 1600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải ảnh lớn nhất             2000 x 1312- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ chụp (Shutter Speed)      1/16000sec- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tay (Manual Focus)          Phụ thuộc vào Lens- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tự động (Auto Focus)     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng File ảnh (File format) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • RAW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • TIFF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • JPEG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • AV output- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin sử dụng               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Nickel Metal Hydride (Ni-MH)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cable kèm theo                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Cable USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại thẻ nhớ       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • CompactFlash I (CF-I)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • CompactFlash II (CF-II)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ máy (Dimensions)            157 x 153 x 85mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng Camera       1200g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Leica Cl Vario Kit Vario-Elmar-Tl 18-56Mm

2,449,840₫ 2,499,840₫

Leica Cl Vario Kit Vario-Elmar-Tl 18-56Mm

2,449,840₫ 2,499,840₫

Màn hình LEICA CL VARIO KIT VARIO-ELMAR-TL 18-56MM           

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn LEICA CL VARIO KIT VARIO-ELMAR-TL 18-56MM   

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin LEICA CL VARIO KIT VARIO-ELMAR-TL 18-56MM          

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc LEICA CL VARIO KIT VARIO-ELMAR-TL 18-56MM           

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh LEICA CL VARIO KIT VARIO-ELMAR-TL 18-56MM          

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic LEICA CL VARIO KIT VARIO-ELMAR-TL 18-56MM              

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước LEICA CL VARIO KIT VARIO-ELMAR-TL 18-56MM     

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G LEICA CL VARIO KIT VARIO-ELMAR-TL 18-56MM             

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth LEICA CL VARIO KIT VARIO-ELMAR-TL 18-56MM         

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim LEICA CL VARIO KIT VARIO-ELMAR-TL 18-56MM          

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn LEICA CL VARIO KIT VARIO-ELMAR-TL 18-56MM            

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main LEICA CL VARIO KIT VARIO-ELMAR-TL 18-56MM   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  LEICA CL VARIO KIT VARIO-ELMAR-TL 18-56MM             

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ
Lens Mount   Leica L bayonet with contact strip for communication between lens and camera
Compatible lenses   Lenses with Leica L-Mount, Leica M/R lenses using the Leica M-Adapter L/R-Adapter L
Sensor   APS-C sized CMOS sensor (23.6 x 15.7 mm) with 24.96/24.24 million pixels (total/effective), aspect ratio 3:2
Photo Resolution   DNG: 6016 x 4014 Pixels (24 Megapixels), JPEG: optional 6000 x 4000 Pixels (24 Megapixels), or 4272 x 2856 Pixels (12 Megapixels), or 3024 x 2016 Pixels (6 Megapixels)
Photo file formats/compression rates   DNG, JPG or DNG + JPG
Video Recording Format   MP4
Video resolution / frame rate   4K 30 fps, full HD 60 or 30 fps, HD 30 fps
Video recording time   Depending on ambient or housing temperature video recordings are possible up to a maximum length of 29 minutes, maximum file size is 4 GB, if a recording exceeds this limit, the respective part is automatically stored in another file
Storage media   SD/SDHC/SDXC memory cards, multimedia cards, UHS II-standard is supported (32GB internal memory)
ISO range   Automatic, ISO 100 to ISO 50000
White balance   Automatic, presets for daylight, cloudy, halogen lighting, shadow, electronic flash, two memory slots for manually metered settings, manual color temperature setting
Autofocus system   Contrast based, 49 points
Autofocus metering methods   Single point, multiple point, spot, face detection, touch AF
Exposure modes   Program AE, aperture priority AE, shutter priority AE, manual exposure setting, scene mode, video
Exposure metering   Multi-zone, center-weighted, spot

Exposure compensation

  ±3 EV in 1/3 EV increments
Automatic bracketing   Three pictures in graduations up to ±3 EV, adjustable in 1/3 EV increments
Shutter speed range   30 s to 1⁄25000 s (up to 1⁄8000 s with mechanical shutter, higher speeds with electronic shutter)
Burst shooting   Max. approx. 10 fps with mechanical shutter, 10fps with electronic shutter function, max. approx. 33 pictures (DNG + JPG) and max. approx. 140 pictures (JPG only) at full speed, then depending on memory card properties
Flash modes   Adjustable with attached, system compatible flash (no built-in flash)
Flash exposure compensation   ±3 EV in 1/3 EV increments

Flash synchronization

 

1/180 s

Recommended Flash Unit   Leica SF 40 flash
Monitor   3” TFT LCD, 1.04MP, touch and gesture control possible
Top Display   Resolution: 128 × 58 pixels
Self timer   Selectable delay time 2 or 12 s
Wi-Fi   IEEE 802.11b/g/n, WLAN-compatible WPA™/WPA2™
Power supply   Leica BP-DC12 lithium ion battery, rated voltage 7.2 V, capacity 1200 mAh (min.) (based on CIPA standard): approx. 220 pictures, charging time (after total discharge): approx. 140 min. Manufacturers: Panasonic Energy (Wuxi) Co., Ltd, made in China
Viewfinder   Resolution: 2.36 MP, magnification: 0.74×, ± 4 diopter settings, with eye-sensor for automatic switching between viewfinder and monitor
Body   Top plate and baseplate in machined and anodized aluminum, magnesium front and rear shell
Tripod thread   A 1/4 DIN 4503 (1/4”)
Dimensions   131× 78 × 45 mm
Weight   403 g/353 g (with/without battery)
Software   Leica CL App (remote control and image transfer, free download from Apple™ App-Store™/Google™ Play Store™)

Asus X554La-Xx641D

961,840₫ 1,011,840₫

Asus X554La-Xx641D

961,840₫ 1,011,840₫

Màn hình ASUS X554LA-XX641D

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS X554LA-XX641D

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS X554LA-XX641D

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS X554LA-XX641D

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS X554LA-XX641D

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS X554LA-XX641D

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS X554LA-XX641D

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS X554LA-XX641D

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS X554LA-XX641D

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS X554LA-XX641D

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS X554LA-XX641D

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS X554LA-XX641D

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS X554LA-XX641D

Không quay

Máy nóng

Bộ vi xử lý       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel Core i3 4030U (1.9Ghz,3Mb Cache L3) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong ( Ram)   4GB DDR3 Buss 1600Mhz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa cứng      500GB 5400Rpm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang     DVDRW - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn Hình        15.6" HD LED (1366x768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa    Intel HD Graphics 4000 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bàn phím         Bàn phím tiêu chuẩn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột laptop   Chuột cảm ứng đa điểm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối            USB 3.0, VGA Out, HDMI,  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card Reader    8 in 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card mạng      Lan 10/100/1000 Mbps ,  Wireless 820.11b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth        Bluetooth v4.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam          Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin       3 Cell - 33Whr~~ 3h - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu sắc           Màu Đen - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng    2.1kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành   Free Dos - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Msi Enjoy 71

935,800₫ 985,800₫

Msi Enjoy 71

935,800₫ 985,800₫

 

Màn hình máy tính bảng MSI ENJOY 71            

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng MSI ENJOY 71     

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng MSI ENJOY 71            

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng MSI ENJOY 71            

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng MSI ENJOY 71            

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng MSI ENJOY 71    

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng MSI ENJOY 71      

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng MSI ENJOY 71   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy tính bảng MSI ENJOY 71           

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng MSI ENJOY 71            

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng MSI ENJOY 71              

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng MSI ENJOY 71    

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng MSI ENJOY 71   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

 

Thuộc tính Hệ thống- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Google Ice Cream Sandwich 4.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Dual Core AML8726-MX 1,5 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      1GB DDR3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Mali-400- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trưng bày- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu       Panel LED IPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          7 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết          1024 x 600 pixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Yếu tố hình thức               Máy tính bảng - Kim loại- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          191 mm x 119 mm x 8.9 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng             299 grams- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện Đầu vào / Người dùng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu vào                - Gia tốc kế (G-cảm biến)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiểu học (phía sau)          - 2 Megapixels- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trung học (Mặt trận)      - 0,3 Megapixels- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ nội bộ   8GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng mở rộng      - Lên đến 32GB (microSD)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            -- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDMI    Vâng, Mini-HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WLAN   802.11 Wi-Fi b / g / n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        -- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tai nghe               Jack âm thanh 3,5mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt & Nhắn tin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HTML 5. WAP 2.0, Adobe Flash, - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Email, Push Email, IM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ắc quy- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sức chứa              3200mAh (hỗ trợ sạc micro USB)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian chờ     -- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian đàm thoại        -- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phát lại 1080p Full HD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các tính năng khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Google Play Store - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Google Talk, Gmail, Google Maps, Google + - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Facebook, MySpace, Twitter - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Văn bản để Speech, Tìm kiếm Google Voice - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Adobe Flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu sắc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu chàm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Read more: http://gadgetian.com/48390/msi-enjoy-71-tablet-full-specifications-price-availability/#ixzz54E41VGp4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Blu Pure Xr

1,010,200₫ 1,060,200₫

Blu Pure Xr

1,010,200₫ 1,060,200₫

 

Màn hình BLU PURE XR    

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn BLU PURE XR         

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin BLU PURE XR    

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc BLU PURE XR    

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh BLU PURE XR    

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic BLU PURE XR        

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước BLU PURE XR          

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G BLU PURE XR       

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth BLU PURE XR   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim BLU PURE XR    

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn BLU PURE XR      

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main BLU PURE XR        

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  BLU PURE XR       

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

MẠNG Công nghệ
GSM / HSPA / LTE
PHÓNG Thông báo 2016, tháng tám
Trạng thái Có sẵn. Phát hành năm 2016, tháng 8
THÂN HÌNH Kích thước 154,3 x 74,9 x 7 mm (6,07 x 2,95 x 0,28 inch)
Cân nặng 147,2 g (5,19 oz)
SIM Hybrid Dual SIM (Micro-SIM / Nano-SIM, hai chế độ chờ)
TRƯNG BÀY Kiểu Màn hình cảm ứng điện dung AMOLED, 16 triệu màu
Kích thước 5,5 inch, 83,4 cm 2 (~ 72,2% tỷ lệ màn hình so với thân)
Nghị quyết 1080 x 1920 pixel, tỉ lệ 16: 9 (mật độ ~ 401 ppi)
Cảm ưng đa điểm Có, lên đến 5 ngón tay
Sự bảo vệ Corning Gorilla Glass 3
- Màn hình cảm ứng 3D
NỀN TẢNG Hệ điều hành Android 6.0 (Marshmallow)
Chipset Mediatek MT6755 Helio P10
CPU Octa-core (4x1.9 GHz Cortex-A53 và 4x1.0 GHz Cortex-A53)
GPU Mali-T860MP2
KÝ ỨC Khe cắm thẻ nhớ microSD, lên đến 64 GB (sử dụng khe cắm thẻ SIM 2)
Nội bộ 64 GB, RAM 4 GB
MÁY ẢNH Sơ cấp 16 MP, f / 1.8, phát hiện pha và tự động lấy nét laser, đèn flash LED
Tính năng, đặc điểm Gắn thẻ địa lý, chạm vào lấy nét, phát hiện khuôn mặt, HDR, toàn cảnh
Video 1080p @ 30 khung hình / giây
Thứ hai 8 MP, 1/4 "
ÂM THANH Loại cảnh báo Rung; Nhạc chuông MP3, WAV
Loa Vâng
Giắc cắm 3.5mm Vâng
- Âm thanh DTS
- Hủy tiếng ồn hoạt động với mic chuyên dụng
COMMS WLAN Wi-Fi 802.11 a / b / g / n, Điểm truy cập Wi-Fi Trực tiếp
Bluetooth 4,0, A2DP
GPS Vâng, với A-GPS
Radio Đài FM
USB microUSB 2.0, USB Host
TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM Cảm biến Dấu vân tay (phía trước gắn), gia tốc, con quay vòng, khoảng cách
Nhắn tin SMS (xem theo dạng luồng), MMS, Email, Push Email, IM
Trình duyệt HTML5
-
Máy nghe nhạc MP4 / H.264 - Máy nghe nhạc MP3 / WAV / eAAC +
- Trình biên tập ảnh / video
- Trình xem tài liệu
ẮC QUY Pin Li-Po 3000 mAh không thể tháo rời
đứng gần Lên đến 725 giờ (2G) / Lên đến 625 giờ (3G)
Thời gian đàm thoại Lên đến 26 giờ (2G) / Tối đa 16 giờ (3G)
MISC Màu sắc Xám, vàng

 

 

Msi Enjoy 7 Plus

935,800₫ 985,800₫

Msi Enjoy 7 Plus

935,800₫ 985,800₫

 

Màn hình máy tính bảng MSI ENJOY 7 PLUS   

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng MSI ENJOY 7 PLUS       

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng MSI ENJOY 7 PLUS              

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng MSI ENJOY 7 PLUS   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng MSI ENJOY 7 PLUS              

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng MSI ENJOY 7 PLUS      

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng MSI ENJOY 7 PLUS         

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng MSI ENJOY 7 PLUS     

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy tính bảng MSI ENJOY 7 PLUS             

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng MSI ENJOY 7 PLUS              

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng MSI ENJOY 7 PLUS    

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng MSI ENJOY 7 PLUS       

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng MSI ENJOY 7 PLUS     

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Kiểu       Sách nhỏ                              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Căn bản- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Android                Hệ điều hành ver             Bánh kem Ice Cream Android 4.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       ARM Cortex A8 Tốc độ CPU         1 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ 8GB        RAM      1GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước hiển thị          7 inch    Nghị quyết          800 x 480- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera phía trước          0,3 MP                  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          800 x 480              Cân nặng             375 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Huawei U8150 Ideos

917,200₫ 967,200₫

Huawei U8150 Ideos

917,200₫ 967,200₫

 

Màn hình HUAWEI U8150 IDEOS             

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn HUAWEI U8150 IDEOS     

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin HUAWEI U8150 IDEOS            

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc HUAWEI U8150 IDEOS             

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh HUAWEI U8150 IDEOS             

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic HUAWEI U8150 IDEOS     

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước HUAWEI U8150 IDEOS       

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G HUAWEI U8150 IDEOS    

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth HUAWEI U8150 IDEOS            

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim HUAWEI U8150 IDEOS             

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn HUAWEI U8150 IDEOS              

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main HUAWEI U8150 IDEOS     

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  HUAWEI U8150 IDEOS   

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

Thông số kỹ thuật chi tiết Huawei U8150 IDEOS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      TFT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       QVGA (320 x 240 Pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng  2.4"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mặt kính cảm ứng            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       3.2 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay phim          Quay phim VGA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn Flash            Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chụp ảnh nâng cao          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Videocall              Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin khác   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Android 2.2 Froyo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset (hãng SX CPU)   Qualcomm MSM7225- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         Solo-core 528 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chip đồ họa (GPU)          Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong     200 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ còn lại (khả dụng)             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ nhớ ngoài   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng di động    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối/sạc              Micro USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jack tai nghe      3.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối khác       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế                Pin rời- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 104 mm - Ngang 54.8 mm - Dày 13.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       102.1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin pin & Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng pin 1200 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin Pin chuẩn Li-Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ pin   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo mật nâng cao            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng đặc biệt           - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ghi âm  Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xem phim           MP4, H.263, H.264(MPEG4-AVC)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghe nhạc          MP3, WMA, AAC+- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Msi Enjoy 7

954,400₫ 1,004,400₫

Msi Enjoy 7

954,400₫ 1,004,400₫

 

Màn hình máy tính bảng MSI ENJOY 7   

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng MSI ENJOY 7       

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng MSI ENJOY 7              

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng MSI ENJOY 7   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng MSI ENJOY 7              

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng MSI ENJOY 7      

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng MSI ENJOY 7         

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng MSI ENJOY 7     

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy tính bảng MSI ENJOY 7             

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng MSI ENJOY 7              

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng MSI ENJOY 7    

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng MSI ENJOY 7       

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng MSI ENJOY 7     

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Kiểu       Sách nhỏ                              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Căn bản- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Android                Hệ điều hành ver             Android 2.3 Gingerbread- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       ARM Cortex A8 Tốc độ CPU         1,2 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ 4GB        RAM      Ít hơn 1GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ắc quy  5 giờ                      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước hiển thị          7 inch    Nghị quyết          800 x 480- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera phía trước          2 MP                      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm        Bluetooth                            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          800 x 480              Cân nặng             395 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Huawei U8110

917,200₫ 967,200₫

Huawei U8110

917,200₫ 967,200₫

 

Màn hình HUAWEI U8110              

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn HUAWEI U8110       

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin HUAWEI U8110              

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc HUAWEI U8110              

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh HUAWEI U8110              

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic HUAWEI U8110      

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước HUAWEI U8110        

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G HUAWEI U8110     

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth HUAWEI U8110             

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim HUAWEI U8110              

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn HUAWEI U8110    

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main HUAWEI U8110      

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  HUAWEI U8110     

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

NETWORK           Technology         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAUNCH               Announced        2010, February. Released 2010, July- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Status   Discontinued- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BODY     Dimensions        106 x 57 x 14 mm (4.17 x 2.24 x 0.55 in)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight 110 g (3.88 oz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Mini-SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DISPLAY               Type      TFT resistive touchscreen, 256K colors- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Size        2.8 inches, 24.3 cm2 (~40.2% screen-to-body ratio)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Resolution          240 x 320 pixels, 4:3 ratio (~143 ppi density)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PLATFORM         OS          Android 2.1 (Eclair)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MEMORY             Card slot              microSD (dedicated slot)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CAMERA              Primary                3.15 MP, LED flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    CIF@15fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Secondary           VGA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SOUND Alert types          Vibration; MP3, WAV ringtones- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loudspeaker      Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3.5mm jack         Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 b/g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            2.1, A2DP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Yes, with A-GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     FM Radio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FEATURES           Sensors                Accelerometer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Messaging          SMS (threaded view), MMS, Email, IM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Browser               HTML- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - MP3/WAV/WMA/eAAC+ player- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- MP4/WMV/H.264 player- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Document viewer - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Voice memo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Predictive text input- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BATTERY                             Removable Li-Ion 1150 mAh battery- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Stand-by              Up to 280 h- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Talk time              Up to 3 h 20 min- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MISC     Colors   White, Black- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Leica Cl Prime Kit Elmarit-Tl 18Mm

2,371,720₫ 2,421,720₫

Leica Cl Prime Kit Elmarit-Tl 18Mm

2,371,720₫ 2,421,720₫

Màn hình LEICA CL PRIME KIT ELMARIT-TL 18MM               

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn LEICA CL PRIME KIT ELMARIT-TL 18MM        

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin LEICA CL PRIME KIT ELMARIT-TL 18MM              

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc LEICA CL PRIME KIT ELMARIT-TL 18MM               

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh LEICA CL PRIME KIT ELMARIT-TL 18MM               

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic LEICA CL PRIME KIT ELMARIT-TL 18MM       

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước LEICA CL PRIME KIT ELMARIT-TL 18MM         

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G LEICA CL PRIME KIT ELMARIT-TL 18MM      

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth LEICA CL PRIME KIT ELMARIT-TL 18MM              

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim LEICA CL PRIME KIT ELMARIT-TL 18MM               

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn LEICA CL PRIME KIT ELMARIT-TL 18MM    

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main LEICA CL PRIME KIT ELMARIT-TL 18MM       

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  LEICA CL PRIME KIT ELMARIT-TL 18MM    

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ
Lens Mount   Leica L bayonet with contact strip for communication between lens and camera
Compatible lenses   Lenses with Leica L-Mount, Leica M/R lenses using the Leica M-Adapter L/R-Adapter L
Sensor   APS-C sized CMOS sensor (23.6 x 15.7 mm) with 24.96/24.24 million pixels (total/effective), aspect ratio 3:2
Photo Resolution   DNG: 6016 x 4014 Pixels (24 Megapixels), JPEG: optional 6000 x 4000 Pixels (24 Megapixels), or 4272 x 2856 Pixels (12 Megapixels), or 3024 x 2016 Pixels (6 Megapixels)
Photo file formats/compression rates   DNG, JPG or DNG + JPG
Video Recording Format   MP4
Video resolution / frame rate   4K 30 fps, full HD 60 or 30 fps, HD 30 fps
Video recording time   Depending on ambient or housing temperature video recordings are possible up to a maximum length of 29 minutes, maximum file size is 4 GB, if a recording exceeds this limit, the respective part is automatically stored in another file
Storage media   SD/SDHC/SDXC memory cards, multimedia cards, UHS II-standard is supported (32GB internal memory)
ISO range   Automatic, ISO 100 to ISO 50000
White balance   Automatic, presets for daylight, cloudy, halogen lighting, shadow, electronic flash, two memory slots for manually metered settings, manual color temperature setting
Autofocus system   Contrast based, 49 points
Autofocus metering methods   Single point, multiple point, spot, face detection, touch AF
Exposure modes   Program AE, aperture priority AE, shutter priority AE, manual exposure setting, scene mode, video
Exposure metering   Multi-zone, center-weighted, spot

Exposure compensation

  ±3 EV in 1/3 EV increments
Automatic bracketing   Three pictures in graduations up to ±3 EV, adjustable in 1/3 EV increments
Shutter speed range   30 s to 1⁄25000 s (up to 1⁄8000 s with mechanical shutter, higher speeds with electronic shutter)
Burst shooting   Max. approx. 10 fps with mechanical shutter, 10fps with electronic shutter function, max. approx. 33 pictures (DNG + JPG) and max. approx. 140 pictures (JPG only) at full speed, then depending on memory card properties
Flash modes   Adjustable with attached, system compatible flash (no built-in flash)
Flash exposure compensation   ±3 EV in 1/3 EV increments

Flash synchronization

 

1/180 s

Recommended Flash Unit   Leica SF 40 flash
Monitor   3” TFT LCD, 1.04MP, touch and gesture control possible
Top Display   Resolution: 128 × 58 pixels
Self timer   Selectable delay time 2 or 12 s
Wi-Fi   IEEE 802.11b/g/n, WLAN-compatible WPA™/WPA2™
Power supply   Leica BP-DC12 lithium ion battery, rated voltage 7.2 V, capacity 1200 mAh (min.) (based on CIPA standard): approx. 220 pictures, charging time (after total discharge): approx. 140 min. Manufacturers: Panasonic Energy (Wuxi) Co., Ltd, made in China
Viewfinder   Resolution: 2.36 MP, magnification: 0.74×, ± 4 diopter settings, with eye-sensor for automatic switching between viewfinder and monitor
Body   Top plate and baseplate in machined and anodized aluminum, magnesium front and rear shell
Tripod thread   A 1/4 DIN 4503 (1/4”)
Dimensions   131× 78 × 45 mm
Weight   403 g/353 g (with/without battery)
Software   Leica CL App (remote control and image transfer, free download from Apple™ App-Store™/Google™ Play Store™)
Warranty   2 years

Blackberry Z10

963,700₫ 1,013,700₫

Blackberry Z10

963,700₫ 1,013,700₫

 

Màn hình BLACKBERRY Z10        

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn BLACKBERRY Z10            

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin BLACKBERRY Z10       

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc BLACKBERRY Z10        

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh BLACKBERRY Z10        

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic BLACKBERRY Z10            

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước BLACKBERRY Z10              

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G BLACKBERRY Z10           

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth BLACKBERRY Z10       

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim BLACKBERRY Z10        

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn BLACKBERRY Z10         

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main BLACKBERRY Z10            

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  BLACKBERRY Z10          

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

 

Màn hình
Công nghệ màn hình Super AMOLED
Độ phân giải 720 x 720 pixels
Màn hình rộng 3.1"
Mặt kính cảm ứng Kính thường
Camera sau
Độ phân giải 8 MP
Quay phim Quay phim FullHD 1080p@30fps
Đèn Flash Có
Chụp ảnh nâng cao
Camera trước
Độ phân giải 2 MP
Videocall Không
Thông tin khác
Hệ điều hành - CPU
Hệ điều hành BlackBerry 10.2
Chipset (hãng SX CPU) Qualcomm Snapdragon S4
Tốc độ CPU 1.5 GHz
Chip đồ họa (GPU) Adreno 225
Bộ nhớ & Lưu trữ
RAM
Bộ nhớ trong 16 GB
Bộ nhớ còn lại (khả dụng)
Thẻ nhớ ngoài
Kết nối
Mạng di động
SIM 1 Micro SIM
Wifi
GPS
Bluetooth
Cổng kết nối/sạc Micro USB
Jack tai nghe 3.5 mm
Kết nối khác NFC
Thiết kế & Trọng lượng
Thiết kế Pin rời
Chất liệu Hợp kim thép
Kích thước Dài 119.6 mm - Ngang 66.8 mm - Dày 10.4 mm
Trọng lượng 139
Thông tin pin & Sạc
Dung lượng pin 2100 mAh
Loại pin Pin chuẩn Li-Ion
Công nghệ pin
Tiện ích
Bảo mật nâng cao
Tính năng đặc biệt
Ghi âm Có
Radio Có
Xem phim MP4, WMV, H.263, H.264(MPEG4-AVC), DivX, Xvid
Nghe nhạc MP3, WAV, WMA, eAAC+, FLAC

Nikon Coolpix L25

913,480₫ 963,480₫

Nikon Coolpix L25

913,480₫ 963,480₫

 

Màn hình máy tính bảng NIKON COOLPIX L25   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng NIKON COOLPIX L25   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng NIKON COOLPIX L25   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng NIKON COOLPIX L25   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng NIKON COOLPIX L25   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng NIKON COOLPIX L25   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng NIKON COOLPIX L25   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng NIKON COOLPIX L25   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth máy tính bảng NIKON COOLPIX L25   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng NIKON COOLPIX L25   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng NIKON COOLPIX L25   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng NIKON COOLPIX L25   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng NIKON COOLPIX L25   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. thẻ nhớ không hiện file,   
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thông tin chung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng sản xuất    Nikon Inc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy ảnh (Body type)             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gói sản phẩm    Body Only- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình LCD(inch)          2.0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng)        2.6 Megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cảm biến (Sensor size)            APS-C (23.7 x 15.5 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor)     CCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ nhạy sáng (ISO)          200, 400, 800, 1600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải ảnh lớn nhất             2000 x 1312- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ chụp (Shutter Speed)      1/16000sec- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tay (Manual Focus)          Phụ thuộc vào Lens- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tự động (Auto Focus)     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng File ảnh (File format) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • RAW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • TIFF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • JPEG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • AV output- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin sử dụng               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Nickel Metal Hydride (Ni-MH)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cable kèm theo                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Cable USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại thẻ nhớ       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • CompactFlash I (CF-I)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • CompactFlash II (CF-II)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ máy (Dimensions)            157 x 153 x 85mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng Camera       1200g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Huawei U8100

917,200₫ 967,200₫

Huawei U8100

917,200₫ 967,200₫

 

Màn hình HUAWEI U8100              

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn HUAWEI U8100       

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin HUAWEI U8100              

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc HUAWEI U8100              

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh HUAWEI U8100              

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic HUAWEI U8100      

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước HUAWEI U8100        

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G HUAWEI U8100     

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth HUAWEI U8100             

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim HUAWEI U8100              

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn HUAWEI U8100    

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main HUAWEI U8100      

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  HUAWEI U8100     

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

NETWORK           Technology         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAUNCH               Announced        2010, February. Released 2010, July- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Status   Discontinued- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BODY     Dimensions        107.5 x 57 x 13.8 mm (4.23 x 2.24 x 0.54 in)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight 104 g (3.67 oz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Mini-SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DISPLAY               Type      TFT touchscreen, 256K colors- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Size        2.8 inches, 24.3 cm2 (~39.6% screen-to-body ratio)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Resolution          240 x 320 pixels, 4:3 ratio (~143 ppi density)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PLATFORM         OS          Android 2.1 (Eclair)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MEMORY             Card slot              microSD, up to 32 GB (dedicated slot)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CAMERA              Primary                3.15 MP, LED flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Secondary           VGA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SOUND Alert types          Vibration; MP3, WAV ringtones- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loudspeaker      Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3.5mm jack         Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 b/g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            2.0, A2DP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Yes, with A-GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     FM radio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FEATURES           Sensors                Accelerometer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Messaging          SMS (threaded view), MMS, Email, IM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Browser               HTML- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - MP3/WAV/WMA/eAAC+ player- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- MP4/WMV/H.264 player- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Document viewer - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Voice memo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Predictive text input- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BATTERY                             Removable Li-Ion 1150 mAh battery- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Stand-by              Up to 240 h- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Talk time              Up to 4 h 30 min- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MISC     Colors   Pink- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SAR        0.76 W/kg (head)     0.86 W/kg (body)    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SAR EU 0.68 W/kg (head)    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Msi Enjoy 10 Plus

954,400₫ 1,004,400₫

Msi Enjoy 10 Plus

954,400₫ 1,004,400₫

 

Màn hình máy tính bảng MSI ENJOY 10 PLUS            

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng MSI ENJOY 10 PLUS     

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng MSI ENJOY 10 PLUS            

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng MSI ENJOY 10 PLUS            

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng MSI ENJOY 10 PLUS            

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng MSI ENJOY 10 PLUS    

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng MSI ENJOY 10 PLUS      

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng MSI ENJOY 10 PLUS   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy tính bảng MSI ENJOY 10 PLUS           

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng MSI ENJOY 10 PLUS            

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng MSI ENJOY 10 PLUS              

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng MSI ENJOY 10 PLUS    

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng MSI ENJOY 10 PLUS   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

 

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ ĐIỀU HÀNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÍCH THƯỚC LCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD (GB)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WEBCAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CARD READER- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MẠNG ĐỊA PHƯƠNG KHÔNG DÂY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BLUETOOTH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CỔNG USB 2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TAI NGHE RA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CẢM BIẾN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ CHUYỂN ĐIỆN XOAY CHIÊU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRỌNG LƯỢNG (KG)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ARM Cortex A8 (1.0GHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Android- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DDR3 1GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

10 "1024 x 768 (4: 3), 300 nits Màn hình Chất Lượng Cao Chất Lỏng Với Màn Hình Đa Chiều- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

8GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnh Kép (Mặt trước 2.0M / Mặt sau 2.0M)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

micro-SD (tối đa 32GB)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

802.11 b / g / n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth v2.1 + EDR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

mini-HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mini-USB với chức năng OTG x1 Mini-USB với chức năng lưu trữ x1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jack cắm tai nghe 3,5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ALS (Cảm biến ánh sáng xung quanh) G-Sensor (Accelerometer) GPS E-Compass (Vibration) (Tùy chọn)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

12V / 1.5A- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin Lithium Có thể sạc lại 7000mAh / 25.9W, 3.7V Trên 6 giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

649g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Blackberry Q10 BlackberryQ10

917,200₫ 967,200₫

Blackberry Q10 BlackberryQ10

917,200₫ 967,200₫

 

Màn hình BLACKBERRY Q10       

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn BLACKBERRY Q10            

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin BLACKBERRY Q10       

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc BLACKBERRY Q10       

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh BLACKBERRY Q10       

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic BLACKBERRY Q10           

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước BLACKBERRY Q10             

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G BLACKBERRY Q10          

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth BLACKBERRY Q10      

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim BLACKBERRY Q10       

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn BLACKBERRY Q10         

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main BLACKBERRY Q10           

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  BLACKBERRY Q10          

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

 

Màn hình
Công nghệ màn hình Super AMOLED
Độ phân giải 720 x 720 pixels
Màn hình rộng 3.1"
Mặt kính cảm ứng Kính thường
Camera sau
Độ phân giải 8 MP
Quay phim Quay phim FullHD 1080p@30fps
Đèn Flash Có
Chụp ảnh nâng cao
Camera trước
Độ phân giải 2 MP
Videocall Không
Thông tin khác
Hệ điều hành - CPU
Hệ điều hành BlackBerry 10.2
Chipset (hãng SX CPU) Qualcomm Snapdragon S4
Tốc độ CPU 1.5 GHz
Chip đồ họa (GPU) Adreno 225
Bộ nhớ & Lưu trữ
RAM
Bộ nhớ trong 16 GB
Bộ nhớ còn lại (khả dụng)
Thẻ nhớ ngoài
Kết nối
Mạng di động
SIM 1 Micro SIM
Wifi
GPS
Bluetooth
Cổng kết nối/sạc Micro USB
Jack tai nghe 3.5 mm
Kết nối khác NFC
Thiết kế & Trọng lượng
Thiết kế Pin rời
Chất liệu Hợp kim thép
Kích thước Dài 119.6 mm - Ngang 66.8 mm - Dày 10.4 mm
Trọng lượng 139
Thông tin pin & Sạc
Dung lượng pin 2100 mAh
Loại pin Pin chuẩn Li-Ion
Công nghệ pin
Tiện ích
Bảo mật nâng cao
Tính năng đặc biệt
Ghi âm Có
Radio Có
Xem phim MP4, WMV, H.263, H.264(MPEG4-AVC), DivX, Xvid
Nghe nhạc MP3, WAV, WMA, eAAC+, FLAC

Huawei P9 Plus HuaweiP9

1,028,800₫ 1,078,800₫

Huawei P9 Plus HuaweiP9

1,028,800₫ 1,078,800₫

 

Màn hình HUAWEI P9 PLUS         

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn HUAWEI P9 PLUS              

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin HUAWEI P9 PLUS         

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc HUAWEI P9 PLUS          

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh HUAWEI P9 PLUS         

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic HUAWEI P9 PLUS             

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước HUAWEI P9 PLUS   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G HUAWEI P9 PLUS            

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth HUAWEI P9 PLUS        

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim HUAWEI P9 PLUS         

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn HUAWEI P9 PLUS           

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main HUAWEI P9 PLUS             

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  HUAWEI P9 PLUS            

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

Thông số kỹ thuật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình: Super AMOLED 5.5 inch (1080 x 1920 pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành: Android 6.0 Marshmallow (EMUI 4.1)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý: HiSilicon Kirin 955, 8 nhân - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM: 4 GB; GPU: Mali-T880 MP4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong: 64 GB có hỗ trợ thẻ microSD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera chính: Dual 12 MP, f/2.2, Leica optics, quay phim Full HD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera phụ: 8 MP, f/1.9- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin: 3400mAh (Sạc nhanh)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB Type-C, Cảm biến vân tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Nikon Coolpix L23

911,620₫ 961,620₫

Nikon Coolpix L23

911,620₫ 961,620₫

 

Màn hình máy tính bảng NIKON COOLPIX L23   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng NIKON COOLPIX L23   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng NIKON COOLPIX L23   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng NIKON COOLPIX L23   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng NIKON COOLPIX L23   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng NIKON COOLPIX L23   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng NIKON COOLPIX L23   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng NIKON COOLPIX L23   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth máy tính bảng NIKON COOLPIX L23   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng NIKON COOLPIX L23   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng NIKON COOLPIX L23   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng NIKON COOLPIX L23   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng NIKON COOLPIX L23   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. thẻ nhớ không hiện file,   
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thông tin chung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng sản xuất    Nikon Inc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy ảnh (Body type)             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gói sản phẩm    Body Only- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình LCD(inch)          2.0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng)        2.6 Megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cảm biến (Sensor size)            APS-C (23.7 x 15.5 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor)     CCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ nhạy sáng (ISO)          200, 400, 800, 1600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải ảnh lớn nhất             2000 x 1312- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ chụp (Shutter Speed)      1/16000sec- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tay (Manual Focus)          Phụ thuộc vào Lens- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tự động (Auto Focus)     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng File ảnh (File format) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • RAW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • TIFF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • JPEG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • AV output- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin sử dụng               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Nickel Metal Hydride (Ni-MH)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cable kèm theo                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Cable USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại thẻ nhớ       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • CompactFlash I (CF-I)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • CompactFlash II (CF-II)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ máy (Dimensions)            157 x 153 x 85mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng Camera       1200g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Full Lcd Samsung J2 Prime

159,250₫ 209,250₫

Nikon Coolpix L22

909,760₫ 959,760₫

Nikon Coolpix L22

909,760₫ 959,760₫

 

Màn hình máy tính bảng NIKON COOLPIX L22   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng NIKON COOLPIX L22   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng NIKON COOLPIX L22   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng NIKON COOLPIX L22   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng NIKON COOLPIX L22   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng NIKON COOLPIX L22   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng NIKON COOLPIX L22   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng NIKON COOLPIX L22   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth máy tính bảng NIKON COOLPIX L22   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng NIKON COOLPIX L22   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng NIKON COOLPIX L22   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng NIKON COOLPIX L22   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng NIKON COOLPIX L22   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. thẻ nhớ không hiện file,   
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thông tin chung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng sản xuất    Nikon Inc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy ảnh (Body type)             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gói sản phẩm    Body Only- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình LCD(inch)          2.0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng)        2.6 Megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cảm biến (Sensor size)            APS-C (23.7 x 15.5 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor)     CCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ nhạy sáng (ISO)          200, 400, 800, 1600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải ảnh lớn nhất             2000 x 1312- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ chụp (Shutter Speed)      1/16000sec- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tay (Manual Focus)          Phụ thuộc vào Lens- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tự động (Auto Focus)     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng File ảnh (File format) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • RAW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • TIFF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • JPEG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • AV output- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin sử dụng               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Nickel Metal Hydride (Ni-MH)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cable kèm theo                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Cable USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại thẻ nhớ       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • CompactFlash I (CF-I)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • CompactFlash II (CF-II)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ máy (Dimensions)            157 x 153 x 85mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng Camera       1200g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Nikon Coolpix L21

907,900₫ 957,900₫

Nikon Coolpix L21

907,900₫ 957,900₫

 

Màn hình máy tính bảng NIKON COOLPIX L21   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng NIKON COOLPIX L21   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng NIKON COOLPIX L21   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng NIKON COOLPIX L21   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng NIKON COOLPIX L21   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng NIKON COOLPIX L21   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng NIKON COOLPIX L21   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng NIKON COOLPIX L21   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth máy tính bảng NIKON COOLPIX L21   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng NIKON COOLPIX L21   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng NIKON COOLPIX L21   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng NIKON COOLPIX L21   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng NIKON COOLPIX L21   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. thẻ nhớ không hiện file,   
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thông tin chung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng sản xuất    Nikon Inc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy ảnh (Body type)             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gói sản phẩm    Body Only- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình LCD(inch)          2.0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng)        2.6 Megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cảm biến (Sensor size)            APS-C (23.7 x 15.5 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor)     CCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ nhạy sáng (ISO)          200, 400, 800, 1600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải ảnh lớn nhất             2000 x 1312- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ chụp (Shutter Speed)      1/16000sec- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tay (Manual Focus)          Phụ thuộc vào Lens- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tự động (Auto Focus)     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng File ảnh (File format) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • RAW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • TIFF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • JPEG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • AV output- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin sử dụng               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Nickel Metal Hydride (Ni-MH)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cable kèm theo                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Cable USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại thẻ nhớ       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • CompactFlash I (CF-I)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • CompactFlash II (CF-II)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ máy (Dimensions)            157 x 153 x 85mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng Camera       1200g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Huawei P9 Lite HuaweiP9

973,000₫ 1,023,000₫

Huawei P9 Lite HuaweiP9

973,000₫ 1,023,000₫

 

Màn hình HUAWEI P9 LITE           

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn HUAWEI P9 LITE    

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin HUAWEI P9 LITE           

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc HUAWEI P9 LITE            

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh HUAWEI P9 LITE            

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic HUAWEI P9 LITE   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước HUAWEI P9 LITE     

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G HUAWEI P9 LITE              

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth HUAWEI P9 LITE          

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim HUAWEI P9 LITE           

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn HUAWEI P9 LITE             

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main HUAWEI P9 LITE   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  HUAWEI P9 LITE              

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

Thông số kỹ thuật chi tiết Huawei P9 Lite- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      IPS LCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       Full HD (1080 x 1920 pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng  5.2"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mặt kính cảm ứng            Kính cường lực Gorilla Glass 4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       13 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay phim          Quay phim FullHD 1080p@30fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn Flash            Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chụp ảnh nâng cao          Tự động lấy nét, Gắn thẻ địa lý, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, Tự động chụp khi nhận diện nụ cười, HDR, Panorama- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       8 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Videocall              Hỗ trợ VideoCall thông qua ứng dụng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin khác   Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Android 6.0 (Marshmallow)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset (hãng SX CPU)   HiSilicon Kirin 650 8 nhân- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chip đồ họa (GPU)          Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      3 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong     16 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ còn lại (khả dụng)             Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ nhớ ngoài   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng di động    3G, 4G LTE Cat 6- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        1 Nano SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        Wi-Fi 802.11 b/g/n, Dual-band, DLNA, Wi-Fi Direct, Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        A-GPS, GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            v4.1 with A2DP, LE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối/sạc              USB Type-C- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jack tai nghe      3.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối khác       Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế                Nguyên khối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu              Hợp kim nhôm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin pin & Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng pin 3000 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin Chưa xác định- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ pin   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo mật nâng cao            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng đặc biệt           Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ghi âm  Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xem phim           Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghe nhạc          Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Leica Cl Body Black Anodized

2,258,260₫ 2,308,260₫

Leica Cl Body Black Anodized

2,258,260₫ 2,308,260₫

Màn hình LEICA CL BODY BLACK ANODIZED           

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn LEICA CL BODY BLACK ANODIZED    

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin LEICA CL BODY BLACK ANODIZED          

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc LEICA CL BODY BLACK ANODIZED           

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh LEICA CL BODY BLACK ANODIZED           

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic LEICA CL BODY BLACK ANODIZED   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước LEICA CL BODY BLACK ANODIZED     

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G LEICA CL BODY BLACK ANODIZED              

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth LEICA CL BODY BLACK ANODIZED          

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim LEICA CL BODY BLACK ANODIZED           

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn LEICA CL BODY BLACK ANODIZED             

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main LEICA CL BODY BLACK ANODIZED   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  LEICA CL BODY BLACK ANODIZED             

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ
Sensor 24MP APS-C CMOS
Display 3” LCD Touchscreen 
Viewfinder 2.36MP EyeRes®
Autofocus System Contrast-Based AF System 
Continuous Shooting Up to 10fps (mechanical shutter) or 10fps (electronic shutter) 
Video 4K Video at 30fps, FullHD at 60fps 
ISO 100-50,000 
Storage SD/SDHC/SDXC memory cards, UHS II-standard is supported
  Wi-Fi Connectivity & Leica App CL for iOS & Android
Adobe CC 90 day trial

Avatelecom Titan Q8S

991,600₫ 1,041,600₫

Avatelecom Titan Q8S

991,600₫ 1,041,600₫

 

Màn hình AVATELECOM TITAN Q8S       

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn AVATELECOM TITAN Q8S           

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin AVATELECOM TITAN Q8S      

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc AVATELECOM TITAN Q8S       

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh AVATELECOM TITAN Q8S       

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic AVATELECOM TITAN Q8S           

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước AVATELECOM TITAN Q8S             

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G AVATELECOM TITAN Q8S          

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth AVATELECOM TITAN Q8S      

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim AVATELECOM TITAN Q8S       

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn AVATELECOM TITAN Q8S        

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main AVATELECOM TITAN Q8S           

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  AVATELECOM TITAN Q8S         

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

 

  • Màn hình 5.5" Full HD LCD tấm nền IPS
  • Bộ vi xử lý: MediaTek 6753 64bit, Cortex A53 octa core xung nhịp 1.3GHz
  • GPU: Mali-T720
  • RAM 3GB, bộ nhớ trong 16GB, hỗ trợ thẻ nhớ lên tới 128GB
  • Camera sau 13MP f/1.8, cảm biến Sony IMX214. Camera trước 8MP
  • Kết nối: 2 sim 2 sóng, hỗ trợ 4G.

 

Msi Enjoy 10

1,010,200₫ 1,060,200₫

Msi Enjoy 10

1,010,200₫ 1,060,200₫

 

Màn hình máy tính bảng MSI ENJOY 10            

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng MSI ENJOY 10     

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng MSI ENJOY 10            

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng MSI ENJOY 10            

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng MSI ENJOY 10            

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng MSI ENJOY 10    

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng MSI ENJOY 10      

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng MSI ENJOY 10   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy tính bảng MSI ENJOY 10           

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng MSI ENJOY 10            

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng MSI ENJOY 10              

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng MSI ENJOY 10    

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng MSI ENJOY 10   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Bộ vi xử lýARM Cortex A8 1GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ điều hợp đồ hoạkhông xác định- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trưng bày10 inch 16:10, pixel 1024 x 600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng800 g (= 28,22 oz / 1,76 pound) (= 0 oz / 0 pound)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Tìm kiếm

© 2027. Trungtambaohanh.com Thay Pin Điện Thoại Laptop, Phone PAD PC lấy liền
Công Ty Cổ Phần Máy Tính VIỆN - GPĐKKD: 0305916372 do sở KHĐT TP.HCM cấp ngày 18/07/2008 ĐT: 028.3844.2008