• 7:30 - 20:30
    Cả CN & Lễ
  • Lịch hẹn
  • TTBH gần bạn

VIEN MAY TINH

Leica M-D Typ 262

3,298,000₫ 3,348,000₫

Leica M-D Typ 262

3,298,000₫ 3,348,000₫

Màn hình LEICA M-D TYP 262      

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn LEICA M-D TYP 262           

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin LEICA M-D TYP 262     

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc LEICA M-D TYP 262      

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh LEICA M-D TYP 262      

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic LEICA M-D TYP 262          

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước LEICA M-D TYP 262            

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G LEICA M-D TYP 262         

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth LEICA M-D TYP 262     

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim LEICA M-D TYP 262      

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn LEICA M-D TYP 262        

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main LEICA M-D TYP 262          

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  LEICA M-D TYP 262        

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Leica M-D (Typ 262) Specs

Imaging
Lens Mount Leica M
Camera Format Full-Frame
Pixels 24 Megapixel
Max Resolution 5976 x 3992
Aspect Ratio 3:2
Sensor Type / Size CMOS, 35.8 x 23.9 mm
File Formats Still Images: DNG
Memory Card Type SD
SDHC
SDXC
Focus Control
Focus Type Manual
Viewfinder/Display
Viewfinder Type Optical
Viewfinder Magnification Approx. 0.68x
Display Screen None
Exposure Control
ISO Sensitivity 200-6400
Shutter Type: Mechanical
Speed: 8 - 1/4000 Second 
Type: Mechanical
Speed: 0 - 60 Second in Bulb Mode
Metering Method Center-Weighted Average Metering
Exposure Modes Modes: Aperture Priority, Manual
Compensation: -3 EV to +3 EV (in 1/3 EV Steps)
White Balance Modes Auto
Buffer/Continuous Shooting Up to 3 fps at 24 MP for up to 8 Frames in Raw Format
Flash
Built-in Flash No
Max Sync Speed 1 / 180 Second
Flash Compensation -3 EV to +3 EV (in 1/3 EV steps)
Dedicated Flash System TTL
External Flash Connection Hot Shoe
Performance
Start-up Time 1 seconds
Self Timer 12 Seconds
Power
Battery 1 x BP-SCL2 Rechargeable Lithium-Ion Battery Pack, 7.4 VDC, 1800 mAh
Operating/Storage Temperature Operating
32 to 104°F (0 to 40°C)
Physical
Dimensions (W x H x D) 5.5 x 1.7 x 3.1" / 138.6 x 42.0 x 80.0 mm
Weight 1.496 lb / 680 g with battery
Packaging Info
Package Weight 5.6 lb
Box Dimensions (LxWxH) 8.8 x 8.6 x 6.6"

Asus Zenfone 3 Z017D Ze520Kl Zenfone3

991,600₫ 1,041,600₫

Asus Zenfone 3 Z017D Ze520Kl Zenfone3

991,600₫ 1,041,600₫

 

Màn hình ASUS Z017D       

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn ASUS Z017D            

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin ASUS Z017D      

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc ASUS Z017D       

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh ASUS Z017D       

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic ASUS Z017D           

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước ASUS Z017D             

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G ASUS Z017D          

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth ASUS Z017D      

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim ASUS Z017D       

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn ASUS Z017D         

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main ASUS Z017D           

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  ASUS Z017D         

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

 

            Mạng 2G          GSM 850/900/1800/1900- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng 3G          HSDPA 850/900/1900/2100- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM      Micro SIM, 2 SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công bố           Tháng 1/2014- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phát hành        Q1/2014- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ngôn ngữ        Đa ngôn ngữ (có tiếng Việt)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera            Độ phân giải     13 MP; 4128 x 3096 pixels- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Led flash          Led flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng        Tự động lấy nét; Ghi dấu địa danh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay video      Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera phụ     2MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình         Công nghệ       IPS; 16 triệu màu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước       6.0 inches- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải     720 x 1280 pixels- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mật độ điểm ảnh          245 ppi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ứng đa điểm         Cảm ứng điện dung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mặt kính           Corning Gorilla Glass 3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế           Kích thước (mm)          166.9 x 84.3 x 5.5-9.9 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khối lượng (gram)        196 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu          Nhựa cao cấp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu sắc           Đen, Đỏ, Trắng, Vàng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh         Loa ngoài         Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jack 3.5mm      Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ Khe cắm thẻ nhớ         MicroSD lên tới 64GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong   16GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM    2GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xử lý    Hệ điều hành   Android- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset            Intel Atom Z2580- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU     Dual-core 2 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU     PowerVR SGX544MP2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến         Gia tốc; Tiệm cận- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tin nhắn          SMS(threaded view); MMS; Email; Push Mail; IM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt web          HTML- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Java     via Java MIDP emulator- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dữ liệu và kết nối         2G - GPRS      Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2G - EDGE      Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G - Download/Upload 42.2 Mbps/5.76 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WLAN  Wi-Fi 802.11 b/g/n; Wi-Fi Direct; Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth         v4.0, Bluetooth with A2DP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC     Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng hồng ngoại         Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB     MicroUSB v2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio   Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS     Có, Hỗ trợ A-GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin       Dung lượng pin            Li-Po 3300 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác            Định dạng âm thanh     MP3/ WAV/ eAAC+- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng video           MP4/ H.263/ H.264- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xử lý hình ảnh Xem/Biên tập hình ảnh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xử lý văn bản   Đọc văn bản; Tổ chức công việc; Đoán chữ thông minh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ra lệnh bằng giọng nói            Ghi âm/ Quay số bằng giọng nói- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tích hợp mạng xã hội  SNS integration- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Leica M-P Typ 240

3,426,340₫ 3,476,340₫

Leica M-P Typ 240

3,426,340₫ 3,476,340₫

Màn hình LEICA M-P TYP 240      

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn LEICA M-P TYP 240           

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin LEICA M-P TYP 240      

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc LEICA M-P TYP 240      

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh LEICA M-P TYP 240      

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic LEICA M-P TYP 240          

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước LEICA M-P TYP 240            

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G LEICA M-P TYP 240         

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth LEICA M-P TYP 240     

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim LEICA M-P TYP 240      

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn LEICA M-P TYP 240        

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main LEICA M-P TYP 240          

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  LEICA M-P TYP 240         

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ
Imaging
Lens Mount Leica M
Camera Format Full-Frame
Pixels 24 Megapixel
Max Resolution 24 MP: 5976 x 3992
Aspect Ratio 3:2
Sensor Type / Size CMOS, 36 x 24 mm
File Formats Still Images: DNG, JPEG
Movies: MJPEG, MOV
Memory Card Type SD
SDHC
SDXC
AV Recording
Video Recording Yes, NTSC/PAL
Video Format 1920 x 1080p at 24, 25 fps (MOV)
1280 x 720p at 24, 25 fps (MOV)
640 x 480p at 24, 25, 30 fps (MOV)
Aspect Ratio 4:3, 16:9
Audio Recording Built-In Mic: With Video (Mono)
Optional External Mic: With Video (Stereo)
Focus Control
Focus Type Manual
Focus Mode Manual Focus (M)
Viewfinder/Display
Viewfinder Type Optical
Viewfinder Magnification Approx. 0.68x
Diopter Adjustment -3 to +3 m
Display Screen 3" Rear Screen LCD (920,000)
Screen Coverage 100%
Exposure Control
ISO Sensitivity Auto, 200-6400 (Extended Mode: 100-6400)
Shutter Type: Electronic & Mechanical
Speed: 60 - 1/4000 Seconds , Bulb Mode
Metering Method Center-Weighted Average Metering, Multi-Zone Metering, Spot Metering
Exposure Modes Modes: Aperture Priority, Manual
Compensation: -3 EV to +3 EV (in 1/3 EV Steps)
White Balance Modes Auto, Cloudy, Daylight, Flash, Fluorescent (Natural White), Fluorescent (White), Kelvin, Manual, Shade, Tungsten
Buffer/Continuous Shooting Up to 3 fps at 24 MP for up to Frames
Flash
Built-in Flash No
Max Sync Speed 1 / 180 Second
External Flash Connection Hot Shoe
Performance
Start-up Time 0.7 seconds
Self Timer 2 Seconds, 12 Seconds
Power
Battery 1Rechargeable Lithium-Ion Battery Pack, 7.4 VDC, 1800 mAh
Operating/Storage Temperature Operating
32 to 104°F (0 to 40°C)
Physical
Dimensions (W x H x D) 5.5 x 3.1 x 1.7" / 139.0 x 80.0 x 42.0 mm
Weight 1.5 lb / 680.4 g
Packaging Info
Package Weight 5.7 lb
Box Dimensions (LxWxH) 8.8 x 8.5 x 6.3"

Asus Z012D

896,740₫ 946,740₫

Asus Z012D

896,740₫ 946,740₫

 

Màn hình ASUS Z012D       

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn ASUS Z012D            

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin ASUS Z012D      

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc ASUS Z012D       

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh ASUS Z012D       

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic ASUS Z012D           

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước ASUS Z012D             

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G ASUS Z012D          

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth ASUS Z012D      

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim ASUS Z012D       

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn ASUS Z012D         

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main ASUS Z012D           

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  ASUS Z012D         

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

 

            Mạng 2G          GSM 850/900/1800/1900- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng 3G          HSDPA 850/900/1900/2100- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM      Micro SIM, 2 SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công bố           Tháng 1/2014- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phát hành        Q1/2014- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ngôn ngữ        Đa ngôn ngữ (có tiếng Việt)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera            Độ phân giải     13 MP; 4128 x 3096 pixels- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Led flash          Led flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng        Tự động lấy nét; Ghi dấu địa danh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay video      Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera phụ     2MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình         Công nghệ       IPS; 16 triệu màu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước       6.0 inches- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải     720 x 1280 pixels- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mật độ điểm ảnh          245 ppi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ứng đa điểm         Cảm ứng điện dung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mặt kính           Corning Gorilla Glass 3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế           Kích thước (mm)          166.9 x 84.3 x 5.5-9.9 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khối lượng (gram)        196 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu          Nhựa cao cấp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu sắc           Đen, Đỏ, Trắng, Vàng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh         Loa ngoài         Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jack 3.5mm      Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ Khe cắm thẻ nhớ         MicroSD lên tới 64GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong   16GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM    2GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xử lý    Hệ điều hành   Android- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset            Intel Atom Z2580- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU     Dual-core 2 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU     PowerVR SGX544MP2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến         Gia tốc; Tiệm cận- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tin nhắn          SMS(threaded view); MMS; Email; Push Mail; IM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt web          HTML- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Java     via Java MIDP emulator- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dữ liệu và kết nối         2G - GPRS      Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2G - EDGE      Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G - Download/Upload 42.2 Mbps/5.76 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WLAN  Wi-Fi 802.11 b/g/n; Wi-Fi Direct; Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth         v4.0, Bluetooth with A2DP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC     Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng hồng ngoại         Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB     MicroUSB v2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio   Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS     Có, Hỗ trợ A-GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin       Dung lượng pin            Li-Po 3300 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác            Định dạng âm thanh     MP3/ WAV/ eAAC+- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng video           MP4/ H.263/ H.264- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xử lý hình ảnh Xem/Biên tập hình ảnh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xử lý văn bản   Đọc văn bản; Tổ chức công việc; Đoán chữ thông minh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ra lệnh bằng giọng nói            Ghi âm/ Quay số bằng giọng nói- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tích hợp mạng xã hội  SNS integration- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Leica M Monochrom Typ 246

3,612,340₫ 3,662,340₫

Leica M Monochrom Typ 246

3,612,340₫ 3,662,340₫

Màn hình LEICA M MONOCHROM TYP 246      

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn LEICA M MONOCHROM TYP 246          

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin LEICA M MONOCHROM TYP 246     

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc LEICA M MONOCHROM TYP 246      

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh LEICA M MONOCHROM TYP 246      

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic LEICA M MONOCHROM TYP 246          

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước LEICA M MONOCHROM TYP 246            

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G LEICA M MONOCHROM TYP 246         

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth LEICA M MONOCHROM TYP 246     

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim LEICA M MONOCHROM TYP 246      

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn LEICA M MONOCHROM TYP 246       

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main LEICA M MONOCHROM TYP 246          

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  LEICA M MONOCHROM TYP 246        

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Leica M Monochrom (Typ 246) Specs

Imaging
Lens Mount Leica M
Camera Format Full-Frame
Pixels 24 Megapixel
Max Resolution 24 MP: 5976 x 3992
Aspect Ratio 3:2
Sensor Type / Size CMOS, 23.9 x 35.8 mm
File Formats Still Images: DNG, JPEG
Memory Card Type SD
SDHC
SDXC
AV Recording
Video Recording Yes, NTSC/PAL
Aspect Ratio 16:9
Audio Recording Built-In Mic: With Video (Mono)
Optional External Mic: With Video (Stereo)
Focus Control
Focus Type Manual
Viewfinder/Display
Viewfinder Type Optical
Viewfinder Magnification Approx. 0.68x
Display Screen 3" Rear Screen LCD (921,600)
Screen Coverage 100%
Exposure Control
ISO Sensitivity Auto, 320-25000
Shutter Type: Electronic & Mechanical
Speed: 60 - 1/4000 Second in Aperture Priority Mode
Type: Electronic & Mechanical
Speed: 8 - 1/4000 Second in Manual Mode
Type: Electronic & Mechanical
Speed: 60 - 0 Second in Time Mode
Metering Method Center-Weighted Average Metering
Exposure Modes Modes: Aperture Priority, Manual
Metering Range: EV 0.0 - EV 20.0
Buffer/Continuous Shooting Up to 3 fps at 24 MP for up to 30 Frames
Flash
Flash Modes First-Curtain Sync
Second-Curtain Sync
Built-in Flash No
Max Sync Speed 1 / 180 Second
Flash Compensation -3 EV to +1 EV (in 1/3 EV steps)
Dedicated Flash System TTL
External Flash Connection Hot Shoe
Performance
Self Timer 12 Seconds, 2 Seconds
Connectivity Not Specified by Manufacturer
Software System Requirements Windows: Vista (SP2), 7, 8
Mac: OS X 10.5 or later
Power
Battery 1 x BP-SCL2 Rechargeable Lithium-Ion Battery Pack, 7.4 VDC, 1800 mAh
Operating/Storage Temperature Operating
32 to 104°F (0 to 40°C)
Physical
Dimensions (W x H x D) 5.5 x 1.7 x 3.1" / 138.6 x 42.0 x 80.0 mm
Weight 1.496 lb / 680 g with battery
Packaging Info
Package Weight 5.9 lb
Box Dimensions (LxWxH) 8.8 x 8.5 x 6.6"

Leica M10

4,135,000₫ 4,185,000₫

Leica M10

4,135,000₫ 4,185,000₫

Màn hình LEICA M-P TYP 240 TITANIUM SET             

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn LEICA M-P TYP 240 TITANIUM SET     

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin LEICA M-P TYP 240 TITANIUM SET            

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc LEICA M-P TYP 240 TITANIUM SET             

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh LEICA M-P TYP 240 TITANIUM SET            

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic LEICA M-P TYP 240 TITANIUM SET    

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước LEICA M-P TYP 240 TITANIUM SET       

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G LEICA M-P TYP 240 TITANIUM SET   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth LEICA M-P TYP 240 TITANIUM SET           

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim LEICA M-P TYP 240 TITANIUM SET            

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn LEICA M-P TYP 240 TITANIUM SET              

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main LEICA M-P TYP 240 TITANIUM SET     

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  LEICA M-P TYP 240 TITANIUM SET   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Leica M10 Specs

Imaging
Lens Mount Leica M
Camera Format Full-Frame
Pixels 24 Megapixel
Max Resolution 5976 x 3992
Aspect Ratio 3:2
Sensor Type / Size CMOS, 24 x 36 mm
File Formats Still Images: DNG, JPEG
Memory Card Type SD
SDHC
SDXC
AV Recording
Video Recording No
Focus Control
Focus Type Manual
Viewfinder/Display
Viewfinder Type Optical
Viewfinder Magnification Approx. 0.73x
Display Screen 3" Rear Screen LCD (1,036,800)
Screen Coverage 100%
Exposure Control
ISO Sensitivity Auto, 100-50000
Shutter 8 - 1/4000 Second , Bulb Mode
125 - 1/4000 Second in Aperture Priority Mode
Metering Method Center-Weighted Average Metering, Multi-Zone Metering, Spot Metering
Exposure Modes Modes: Aperture Priority, Manual
Metering Range: EV -1.0 - EV 20.0
White Balance Modes Auto, Color Temperature, Manual
Buffer/Continuous Shooting Up to 5 fps at 24 MP for up to 40 Frames
Flash
Built-in Flash No
Max Sync Speed 1 / 180 Second
Flash Compensation -3 EV to +3 EV (in 1/3 EV steps)
External Flash Connection Hot Shoe
Performance
Self Timer 12 Seconds, 2 Seconds
Connectivity Leica EVF Socket
Wi-Fi Capable Yes
Power
Battery 1 x BP-SCL5 Rechargeable Lithium-Ion Battery Pack, 7.4 VDC, 1300 mAh
Operating/Storage Temperature Operating
32 to 104°F (0 to 40°C)
Physical
Dimensions (W x H x D) 5.5 x 3.1 x 1.5" / 139.0 x 80.0 x 38.5 mm
Weight 1.452 lb / 660 g with battery
Packaging Info
Package Weight 5.9 lb
Box Dimensions (LxWxH) 8.8 x 8.6 x 6.6"

Asus Z010D

954,400₫ 1,004,400₫

Asus Z010D

954,400₫ 1,004,400₫

 

Màn hình ASUS Z010D       

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn ASUS Z010D            

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin ASUS Z010D      

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc ASUS Z010D       

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh ASUS Z010D       

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic ASUS Z010D           

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước ASUS Z010D             

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G ASUS Z010D          

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth ASUS Z010D      

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim ASUS Z010D       

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn ASUS Z010D         

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main ASUS Z010D           

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  ASUS Z010D         

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

 

            Mạng 2G          GSM 850/900/1800/1900- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng 3G          HSDPA 850/900/1900/2100- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM      Micro SIM, 2 SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công bố           Tháng 1/2014- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phát hành        Q1/2014- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ngôn ngữ        Đa ngôn ngữ (có tiếng Việt)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera            Độ phân giải     13 MP; 4128 x 3096 pixels- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Led flash          Led flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng        Tự động lấy nét; Ghi dấu địa danh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay video      Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera phụ     2MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình         Công nghệ       IPS; 16 triệu màu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước       6.0 inches- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải     720 x 1280 pixels- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mật độ điểm ảnh          245 ppi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ứng đa điểm         Cảm ứng điện dung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mặt kính           Corning Gorilla Glass 3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế           Kích thước (mm)          166.9 x 84.3 x 5.5-9.9 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khối lượng (gram)        196 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu          Nhựa cao cấp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu sắc           Đen, Đỏ, Trắng, Vàng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh         Loa ngoài         Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jack 3.5mm      Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ Khe cắm thẻ nhớ         MicroSD lên tới 64GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong   16GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM    2GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xử lý    Hệ điều hành   Android- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset            Intel Atom Z2580- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU     Dual-core 2 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU     PowerVR SGX544MP2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến         Gia tốc; Tiệm cận- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tin nhắn          SMS(threaded view); MMS; Email; Push Mail; IM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt web          HTML- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Java     via Java MIDP emulator- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dữ liệu và kết nối         2G - GPRS      Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2G - EDGE      Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G - Download/Upload 42.2 Mbps/5.76 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WLAN  Wi-Fi 802.11 b/g/n; Wi-Fi Direct; Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth         v4.0, Bluetooth with A2DP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC     Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng hồng ngoại         Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB     MicroUSB v2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio   Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS     Có, Hỗ trợ A-GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin       Dung lượng pin            Li-Po 3300 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác            Định dạng âm thanh     MP3/ WAV/ eAAC+- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng video           MP4/ H.263/ H.264- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xử lý hình ảnh Xem/Biên tập hình ảnh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xử lý văn bản   Đọc văn bản; Tổ chức công việc; Đoán chữ thông minh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ra lệnh bằng giọng nói            Ghi âm/ Quay số bằng giọng nói- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tích hợp mạng xã hội  SNS integration- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Z00Ud Zenfone Selfie

973,000₫ 1,023,000₫

Asus Z00Ud Zenfone Selfie

973,000₫ 1,023,000₫

 

Màn hình ASUS Z00UD      

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn ASUS Z00UD           

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin ASUS Z00UD      

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc ASUS Z00UD      

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh ASUS Z00UD      

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic ASUS Z00UD          

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước ASUS Z00UD            

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G ASUS Z00UD         

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth ASUS Z00UD     

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim ASUS Z00UD      

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn ASUS Z00UD        

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main ASUS Z00UD          

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  ASUS Z00UD         

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

 

            Mạng 2G          GSM 850/900/1800/1900- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng 3G          HSDPA 850/900/1900/2100- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM      Micro SIM, 2 SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công bố           Tháng 1/2014- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phát hành        Q1/2014- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ngôn ngữ        Đa ngôn ngữ (có tiếng Việt)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera            Độ phân giải     13 MP; 4128 x 3096 pixels- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Led flash          Led flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng        Tự động lấy nét; Ghi dấu địa danh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay video      Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera phụ     2MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình         Công nghệ       IPS; 16 triệu màu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước       6.0 inches- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải     720 x 1280 pixels- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mật độ điểm ảnh          245 ppi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ứng đa điểm         Cảm ứng điện dung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mặt kính           Corning Gorilla Glass 3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế           Kích thước (mm)          166.9 x 84.3 x 5.5-9.9 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khối lượng (gram)        196 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu          Nhựa cao cấp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu sắc           Đen, Đỏ, Trắng, Vàng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh         Loa ngoài         Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jack 3.5mm      Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ Khe cắm thẻ nhớ         MicroSD lên tới 64GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong   16GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM    2GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xử lý    Hệ điều hành   Android- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset            Intel Atom Z2580- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU     Dual-core 2 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU     PowerVR SGX544MP2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến         Gia tốc; Tiệm cận- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tin nhắn          SMS(threaded view); MMS; Email; Push Mail; IM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt web          HTML- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Java     via Java MIDP emulator- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dữ liệu và kết nối         2G - GPRS      Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2G - EDGE      Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G - Download/Upload 42.2 Mbps/5.76 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WLAN  Wi-Fi 802.11 b/g/n; Wi-Fi Direct; Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth         v4.0, Bluetooth with A2DP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC     Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng hồng ngoại         Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB     MicroUSB v2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio   Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS     Có, Hỗ trợ A-GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin       Dung lượng pin            Li-Po 3300 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác            Định dạng âm thanh     MP3/ WAV/ eAAC+- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng video           MP4/ H.263/ H.264- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xử lý hình ảnh Xem/Biên tập hình ảnh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xử lý văn bản   Đọc văn bản; Tổ chức công việc; Đoán chữ thông minh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ra lệnh bằng giọng nói            Ghi âm/ Quay số bằng giọng nói- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tích hợp mạng xã hội  SNS integration- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Z00Ld Zenfone 2 Laser Ze550Kl Zenfone2

973,000₫ 1,023,000₫

 

Màn hình ASUS Z00LD       

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn ASUS Z00LD            

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin ASUS Z00LD      

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc ASUS Z00LD       

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh ASUS Z00LD       

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic ASUS Z00LD           

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước ASUS Z00LD             

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G ASUS Z00LD          

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth ASUS Z00LD      

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim ASUS Z00LD       

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn ASUS Z00LD         

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main ASUS Z00LD           

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  ASUS Z00LD         

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

 

            Mạng 2G          GSM 850/900/1800/1900- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng 3G          HSDPA 850/900/1900/2100- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM      Micro SIM, 2 SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công bố           Tháng 1/2014- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phát hành        Q1/2014- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ngôn ngữ        Đa ngôn ngữ (có tiếng Việt)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera            Độ phân giải     13 MP; 4128 x 3096 pixels- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Led flash          Led flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng        Tự động lấy nét; Ghi dấu địa danh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay video      Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera phụ     2MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình         Công nghệ       IPS; 16 triệu màu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước       6.0 inches- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải     720 x 1280 pixels- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mật độ điểm ảnh          245 ppi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ứng đa điểm         Cảm ứng điện dung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mặt kính           Corning Gorilla Glass 3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế           Kích thước (mm)          166.9 x 84.3 x 5.5-9.9 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khối lượng (gram)        196 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu          Nhựa cao cấp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu sắc           Đen, Đỏ, Trắng, Vàng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh         Loa ngoài         Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jack 3.5mm      Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ Khe cắm thẻ nhớ         MicroSD lên tới 64GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong   16GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM    2GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xử lý    Hệ điều hành   Android- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset            Intel Atom Z2580- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU     Dual-core 2 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU     PowerVR SGX544MP2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến         Gia tốc; Tiệm cận- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tin nhắn          SMS(threaded view); MMS; Email; Push Mail; IM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt web          HTML- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Java     via Java MIDP emulator- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dữ liệu và kết nối         2G - GPRS      Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2G - EDGE      Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G - Download/Upload 42.2 Mbps/5.76 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WLAN  Wi-Fi 802.11 b/g/n; Wi-Fi Direct; Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth         v4.0, Bluetooth with A2DP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC     Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng hồng ngoại         Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB     MicroUSB v2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio   Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS     Có, Hỗ trợ A-GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin       Dung lượng pin            Li-Po 3300 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác            Định dạng âm thanh     MP3/ WAV/ eAAC+- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng video           MP4/ H.263/ H.264- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xử lý hình ảnh Xem/Biên tập hình ảnh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xử lý văn bản   Đọc văn bản; Tổ chức công việc; Đoán chữ thông minh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ra lệnh bằng giọng nói            Ghi âm/ Quay số bằng giọng nói- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tích hợp mạng xã hội  SNS integration- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Pin Samsung Tab Pro T320

229,000₫ 279,000₫

Leica M-P Typ 240 Titanium Set

973,000₫ 1,023,000₫

Leica M-P Typ 240 Titanium Set

973,000₫ 1,023,000₫

Màn hình LEICA M-P TYP 240 TITANIUM SET             

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn LEICA M-P TYP 240 TITANIUM SET     

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin LEICA M-P TYP 240 TITANIUM SET            

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc LEICA M-P TYP 240 TITANIUM SET             

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh LEICA M-P TYP 240 TITANIUM SET            

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic LEICA M-P TYP 240 TITANIUM SET    

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước LEICA M-P TYP 240 TITANIUM SET       

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G LEICA M-P TYP 240 TITANIUM SET   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth LEICA M-P TYP 240 TITANIUM SET           

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim LEICA M-P TYP 240 TITANIUM SET            

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn LEICA M-P TYP 240 TITANIUM SET              

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main LEICA M-P TYP 240 TITANIUM SET     

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  LEICA M-P TYP 240 TITANIUM SET   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ
  • Format

    Compact digital view - and rangefinder system still and video camera

  • Lens mount:

    Leica M bayonet with additional sensor for 6-bit coding

  • Lens System

    Leica M lenses, Leica R lenses with optional Leica R-Adapter M

  • Material

    All-metal case made of die-cast magnesium; synthetic leather covering. Cap and base plate made of brass

  • Image Sensor

    LEICA MAX 24 MP CMOS Sensor

  • Number of Effective Pixels

    24 Million Pixels

  • ISO Range

    ISO 200 – ISO 6400, Pull 100 available, Auto ISO

  • Imaging Platform

    Integrated imaging circuit with Leica Maestro® Image processor

  • Focus

    Manual

  • Focus Modes

    Manual

  • Exposure Modes

    Automatic shutter speed (A-Mode), Manual Exposure (M-Mode)

  • Exposure Metering

    In classic viewfinder mode: Through the Lens (TTL) metering, center weighted with variable aperture. In Live View and advanced viewfinder mode: Through the Lens (TTL) metering, center weighted, spot or multifield measuring. Center-weighted TTL metering fo

  • Shutter and Release

    Dual type focal plane shutter for classic image exposure and Live view

  • Shutter Speed

    1/4000s – 60s (in Bulb), 1/180s flash synchronization

  • Multi Exposure

    No

  • Self-Timer

    No

  • Flash Synch Time

    1/180s

  • Viewfinder

    Large, bright-line viewfinder with automatic parallax compensation of horizontal and vertical according to the focusing setting. 'Framing' Projection of pairs of bright-line frames : For 28 and 90 mm (90 mm frame only in LEICA MP 0.85) or for 35 and 135 m

  • Depth Field Preview

    No

  • Diopter Correction

    'Eyepiece' Set for -0.5 dpt. Corrective lenses from -3 to +3 dpt available.

  • Remote Control

    standard mechanical cable release

  • Mirror Lock-up

    No

  • Power Source/Battery

    One MS76L 3.0V Lithium Battery (1/3N), or Two MS76 Silver Batteries. (Note; Battery is only necessary for metering and display)

  • Dimensions

    Approx. 139 x 42 x 80 mm (5.5 x 1.7 x 3.1 in.)

  • Weight

    680 g (23.9 oz)

  • Special Features

    All-metal body with foldable rear panel. Brass top plate and base plate, both chromium plated in silver or in black lacquer finish. Tripod thread 1/4" in base plate. Displays in the viewfinder (lower edge) LED symbol for battery status. LED light balance

Nikon Coolpix L12

913,480₫ 963,480₫

Nikon Coolpix L12

913,480₫ 963,480₫

 

Màn hình máy tính bảng NIKON COOLPIX L12   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng NIKON COOLPIX L12   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng NIKON COOLPIX L12   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng NIKON COOLPIX L12   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng NIKON COOLPIX L12   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng NIKON COOLPIX L12   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng NIKON COOLPIX L12   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng NIKON COOLPIX L12   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth máy tính bảng NIKON COOLPIX L12   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng NIKON COOLPIX L12   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng NIKON COOLPIX L12   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng NIKON COOLPIX L12   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng NIKON COOLPIX L12   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. thẻ nhớ không hiện file,   
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

 

Màn hình máy tính bảng NIKON COOLPIX L12   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng NIKON COOLPIX L12   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng NIKON COOLPIX L12   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng NIKON COOLPIX L12   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng NIKON COOLPIX L12   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng NIKON COOLPIX L12   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng NIKON COOLPIX L12   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng NIKON COOLPIX L12   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth máy tính bảng NIKON COOLPIX L12   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng NIKON COOLPIX L12   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng NIKON COOLPIX L12   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng NIKON COOLPIX L12   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng NIKON COOLPIX L12   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. thẻ nhớ không hiện file,   
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

 

Màn hình máy tính bảng NIKON COOLPIX L12   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng NIKON COOLPIX L12   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng NIKON COOLPIX L12   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng NIKON COOLPIX L12   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng NIKON COOLPIX L12   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng NIKON COOLPIX L12   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng NIKON COOLPIX L12   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng NIKON COOLPIX L12   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth máy tính bảng NIKON COOLPIX L12   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng NIKON COOLPIX L12   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng NIKON COOLPIX L12   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng NIKON COOLPIX L12   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng NIKON COOLPIX L12   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. thẻ nhớ không hiện file,   
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thông tin chung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng sản xuất    Nikon Inc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy ảnh (Body type)             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gói sản phẩm    Body Only- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình LCD(inch)          2.0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng)        2.6 Megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cảm biến (Sensor size)            APS-C (23.7 x 15.5 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor)     CCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ nhạy sáng (ISO)          200, 400, 800, 1600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải ảnh lớn nhất             2000 x 1312- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ chụp (Shutter Speed)      1/16000sec- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tay (Manual Focus)          Phụ thuộc vào Lens- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tự động (Auto Focus)     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng File ảnh (File format) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • RAW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • TIFF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • JPEG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • AV output- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin sử dụng               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Nickel Metal Hydride (Ni-MH)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cable kèm theo                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Cable USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại thẻ nhớ       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • CompactFlash I (CF-I)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • CompactFlash II (CF-II)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ máy (Dimensions)            157 x 153 x 85mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng Camera       1200g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Z00D Zenfone 2 Ze500Cl Zenfone2

954,400₫ 1,004,400₫

Asus Z00D Zenfone 2 Ze500Cl Zenfone2

954,400₫ 1,004,400₫

 

Màn hình ASUS Z00D         

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn ASUS Z00D              

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin ASUS Z00D         

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc ASUS Z00D         

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh ASUS Z00D         

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic ASUS Z00D             

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước ASUS Z00D   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G ASUS Z00D            

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth ASUS Z00D        

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim ASUS Z00D         

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn ASUS Z00D           

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main ASUS Z00D             

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  ASUS Z00D            

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

 

            Mạng 2G          GSM 850/900/1800/1900- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng 3G          HSDPA 850/900/1900/2100- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM      Micro SIM, 2 SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công bố           Tháng 1/2014- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phát hành        Q1/2014- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ngôn ngữ        Đa ngôn ngữ (có tiếng Việt)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera            Độ phân giải     13 MP; 4128 x 3096 pixels- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Led flash          Led flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng        Tự động lấy nét; Ghi dấu địa danh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay video      Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera phụ     2MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình         Công nghệ       IPS; 16 triệu màu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước       6.0 inches- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải     720 x 1280 pixels- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mật độ điểm ảnh          245 ppi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ứng đa điểm         Cảm ứng điện dung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mặt kính           Corning Gorilla Glass 3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế           Kích thước (mm)          166.9 x 84.3 x 5.5-9.9 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khối lượng (gram)        196 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu          Nhựa cao cấp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu sắc           Đen, Đỏ, Trắng, Vàng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh         Loa ngoài         Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jack 3.5mm      Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ Khe cắm thẻ nhớ         MicroSD lên tới 64GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong   16GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM    2GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xử lý    Hệ điều hành   Android- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset            Intel Atom Z2580- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU     Dual-core 2 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU     PowerVR SGX544MP2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến         Gia tốc; Tiệm cận- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tin nhắn          SMS(threaded view); MMS; Email; Push Mail; IM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt web          HTML- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Java     via Java MIDP emulator- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dữ liệu và kết nối         2G - GPRS      Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2G - EDGE      Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G - Download/Upload 42.2 Mbps/5.76 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WLAN  Wi-Fi 802.11 b/g/n; Wi-Fi Direct; Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth         v4.0, Bluetooth with A2DP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC     Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng hồng ngoại         Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB     MicroUSB v2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio   Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS     Có, Hỗ trợ A-GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin       Dung lượng pin            Li-Po 3300 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác            Định dạng âm thanh     MP3/ WAV/ eAAC+- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng video           MP4/ H.263/ H.264- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xử lý hình ảnh Xem/Biên tập hình ảnh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xử lý văn bản   Đọc văn bản; Tổ chức công việc; Đoán chữ thông minh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ra lệnh bằng giọng nói            Ghi âm/ Quay số bằng giọng nói- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tích hợp mạng xã hội  SNS integration- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Nikon Coolpix L110

919,060₫ 969,060₫

Nikon Coolpix L110

919,060₫ 969,060₫

 

Màn hình máy tính bảng NIKON COOLPIX L110   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng NIKON COOLPIX L110   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng NIKON COOLPIX L110   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng NIKON COOLPIX L110   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng NIKON COOLPIX L110   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng NIKON COOLPIX L110   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng NIKON COOLPIX L110   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng NIKON COOLPIX L110   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth máy tính bảng NIKON COOLPIX L110   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng NIKON COOLPIX L110   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng NIKON COOLPIX L110   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng NIKON COOLPIX L110   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng NIKON COOLPIX L110   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. thẻ nhớ không hiện file,   
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thông tin chung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng sản xuất    Nikon Inc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy ảnh (Body type)             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gói sản phẩm    Body Only- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình LCD(inch)          2.0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng)        2.6 Megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cảm biến (Sensor size)            APS-C (23.7 x 15.5 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor)     CCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ nhạy sáng (ISO)          200, 400, 800, 1600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải ảnh lớn nhất             2000 x 1312- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ chụp (Shutter Speed)      1/16000sec- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tay (Manual Focus)          Phụ thuộc vào Lens- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tự động (Auto Focus)     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng File ảnh (File format) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • RAW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • TIFF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • JPEG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • AV output- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin sử dụng               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Nickel Metal Hydride (Ni-MH)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cable kèm theo                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Cable USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại thẻ nhớ       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • CompactFlash I (CF-I)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • CompactFlash II (CF-II)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ máy (Dimensions)            157 x 153 x 85mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng Camera       1200g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Nikon Coolpix L11

918,130₫ 968,130₫

Nikon Coolpix L11

918,130₫ 968,130₫

 

Màn hình máy tính bảng NIKON COOLPIX L11   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng NIKON COOLPIX L11   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng NIKON COOLPIX L11   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng NIKON COOLPIX L11   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng NIKON COOLPIX L11   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng NIKON COOLPIX L11   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng NIKON COOLPIX L11   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng NIKON COOLPIX L11   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth máy tính bảng NIKON COOLPIX L11   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng NIKON COOLPIX L11   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng NIKON COOLPIX L11   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng NIKON COOLPIX L11   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng NIKON COOLPIX L11   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. thẻ nhớ không hiện file,   
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thông tin chung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng sản xuất    Nikon Inc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy ảnh (Body type)             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gói sản phẩm    Body Only- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình LCD(inch)          2.0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng)        2.6 Megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cảm biến (Sensor size)            APS-C (23.7 x 15.5 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor)     CCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ nhạy sáng (ISO)          200, 400, 800, 1600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải ảnh lớn nhất             2000 x 1312- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ chụp (Shutter Speed)      1/16000sec- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tay (Manual Focus)          Phụ thuộc vào Lens- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tự động (Auto Focus)     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng File ảnh (File format) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • RAW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • TIFF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • JPEG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • AV output- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin sử dụng               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Nickel Metal Hydride (Ni-MH)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cable kèm theo                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Cable USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại thẻ nhớ       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • CompactFlash I (CF-I)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • CompactFlash II (CF-II)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ máy (Dimensions)            157 x 153 x 85mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng Camera       1200g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Nikon Coolpix L100

911,620₫ 961,620₫

Nikon Coolpix L100

911,620₫ 961,620₫

 

Màn hình máy tính bảng NIKON COOLPIX L100   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng NIKON COOLPIX L100   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng NIKON COOLPIX L100   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng NIKON COOLPIX L100   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng NIKON COOLPIX L100   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng NIKON COOLPIX L100   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng NIKON COOLPIX L100   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng NIKON COOLPIX L100   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth máy tính bảng NIKON COOLPIX L100   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng NIKON COOLPIX L100   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng NIKON COOLPIX L100   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng NIKON COOLPIX L100   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng NIKON COOLPIX L100   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. thẻ nhớ không hiện file,   
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thông tin chung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng sản xuất    Nikon Inc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy ảnh (Body type)             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gói sản phẩm    Body Only- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình LCD(inch)          2.0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng)        2.6 Megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cảm biến (Sensor size)            APS-C (23.7 x 15.5 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor)     CCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ nhạy sáng (ISO)          200, 400, 800, 1600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải ảnh lớn nhất             2000 x 1312- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ chụp (Shutter Speed)      1/16000sec- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tay (Manual Focus)          Phụ thuộc vào Lens- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tự động (Auto Focus)     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng File ảnh (File format) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • RAW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • TIFF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • JPEG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • AV output- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin sử dụng               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Nickel Metal Hydride (Ni-MH)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cable kèm theo                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Cable USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại thẻ nhớ       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • CompactFlash I (CF-I)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • CompactFlash II (CF-II)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ máy (Dimensions)            157 x 153 x 85mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng Camera       1200g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Nikon Coolpix L10

920,920₫ 970,920₫

Nikon Coolpix L10

920,920₫ 970,920₫

 

Màn hình máy tính bảng NIKON COOLPIX L10   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng NIKON COOLPIX L10   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng NIKON COOLPIX L10   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng NIKON COOLPIX L10   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng NIKON COOLPIX L10   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng NIKON COOLPIX L10   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng NIKON COOLPIX L10   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng NIKON COOLPIX L10   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth máy tính bảng NIKON COOLPIX L10   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng NIKON COOLPIX L10   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng NIKON COOLPIX L10   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng NIKON COOLPIX L10   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng NIKON COOLPIX L10   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. thẻ nhớ không hiện file,   
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thông tin chung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng sản xuất    Nikon Inc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy ảnh (Body type)             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gói sản phẩm    Body Only- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình LCD(inch)          2.0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng)        2.6 Megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cảm biến (Sensor size)            APS-C (23.7 x 15.5 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor)     CCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ nhạy sáng (ISO)          200, 400, 800, 1600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải ảnh lớn nhất             2000 x 1312- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ chụp (Shutter Speed)      1/16000sec- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tay (Manual Focus)          Phụ thuộc vào Lens- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tự động (Auto Focus)     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng File ảnh (File format) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • RAW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • TIFF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • JPEG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • AV output- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin sử dụng               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Nickel Metal Hydride (Ni-MH)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cable kèm theo                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Cable USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại thẻ nhớ       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • CompactFlash I (CF-I)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • CompactFlash II (CF-II)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ máy (Dimensions)            157 x 153 x 85mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng Camera       1200g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Nikon Coolpix L1

917,200₫ 967,200₫

Nikon Coolpix L1

917,200₫ 967,200₫

 

Màn hình máy tính bảng NIKON COOLPIX L1   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng NIKON COOLPIX L1   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng NIKON COOLPIX L1   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng NIKON COOLPIX L1   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng NIKON COOLPIX L1   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng NIKON COOLPIX L1   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng NIKON COOLPIX L1   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng NIKON COOLPIX L1   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth máy tính bảng NIKON COOLPIX L1   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng NIKON COOLPIX L1   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng NIKON COOLPIX L1   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng NIKON COOLPIX L1   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng NIKON COOLPIX L1   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. thẻ nhớ không hiện file,   
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thông tin chung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng sản xuất    Nikon Inc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy ảnh (Body type)             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gói sản phẩm    Body Only- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình LCD(inch)          2.0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng)        2.6 Megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cảm biến (Sensor size)            APS-C (23.7 x 15.5 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor)     CCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ nhạy sáng (ISO)          200, 400, 800, 1600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải ảnh lớn nhất             2000 x 1312- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ chụp (Shutter Speed)      1/16000sec- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tay (Manual Focus)          Phụ thuộc vào Lens- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tự động (Auto Focus)     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng File ảnh (File format) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • RAW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • TIFF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • JPEG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • AV output- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin sử dụng               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Nickel Metal Hydride (Ni-MH)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cable kèm theo                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Cable USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại thẻ nhớ       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • CompactFlash I (CF-I)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • CompactFlash II (CF-II)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ máy (Dimensions)            157 x 153 x 85mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng Camera       1200g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Z007 Zenfone C Zc451Cg ZenfoneC

917,200₫ 967,200₫

Asus Z007 Zenfone C Zc451Cg ZenfoneC

917,200₫ 967,200₫

 

Màn hình ASUS Z00AD       

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn ASUS Z00AD           

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin ASUS Z00AD      

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc ASUS Z00AD       

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh ASUS Z00AD      

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic ASUS Z00AD          

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước ASUS Z00AD             

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G ASUS Z00AD         

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth ASUS Z00AD     

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim ASUS Z00AD      

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn ASUS Z00AD        

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main ASUS Z00AD           

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  ASUS Z00AD         

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

 

            Mạng 2G          GSM 850/900/1800/1900- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng 3G          HSDPA 850/900/1900/2100- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM      Micro SIM, 2 SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công bố           Tháng 1/2014- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phát hành        Q1/2014- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ngôn ngữ        Đa ngôn ngữ (có tiếng Việt)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera            Độ phân giải     13 MP; 4128 x 3096 pixels- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Led flash          Led flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng        Tự động lấy nét; Ghi dấu địa danh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay video      Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera phụ     2MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình         Công nghệ       IPS; 16 triệu màu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước       6.0 inches- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải     720 x 1280 pixels- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mật độ điểm ảnh          245 ppi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ứng đa điểm         Cảm ứng điện dung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mặt kính           Corning Gorilla Glass 3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế           Kích thước (mm)          166.9 x 84.3 x 5.5-9.9 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khối lượng (gram)        196 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu          Nhựa cao cấp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu sắc           Đen, Đỏ, Trắng, Vàng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh         Loa ngoài         Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jack 3.5mm      Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ Khe cắm thẻ nhớ         MicroSD lên tới 64GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong   16GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM    2GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xử lý    Hệ điều hành   Android- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset            Intel Atom Z2580- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU     Dual-core 2 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU     PowerVR SGX544MP2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến         Gia tốc; Tiệm cận- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tin nhắn          SMS(threaded view); MMS; Email; Push Mail; IM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt web          HTML- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Java     via Java MIDP emulator- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dữ liệu và kết nối         2G - GPRS      Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2G - EDGE      Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G - Download/Upload 42.2 Mbps/5.76 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WLAN  Wi-Fi 802.11 b/g/n; Wi-Fi Direct; Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth         v4.0, Bluetooth with A2DP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC     Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng hồng ngoại         Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB     MicroUSB v2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio   Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS     Có, Hỗ trợ A-GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin       Dung lượng pin            Li-Po 3300 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác            Định dạng âm thanh     MP3/ WAV/ eAAC+- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng video           MP4/ H.263/ H.264- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xử lý hình ảnh Xem/Biên tập hình ảnh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xử lý văn bản   Đọc văn bản; Tổ chức công việc; Đoán chữ thông minh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ra lệnh bằng giọng nói            Ghi âm/ Quay số bằng giọng nói- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tích hợp mạng xã hội  SNS integration- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Nikon Coolpix B700

909,760₫ 959,760₫

Nikon Coolpix B700

909,760₫ 959,760₫

 

Màn hình máy tính bảng NIKON COOLPIX B700   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng NIKON COOLPIX B700   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng NIKON COOLPIX B700   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng NIKON COOLPIX B700   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng NIKON COOLPIX B700   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng NIKON COOLPIX B700   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng NIKON COOLPIX B700   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng NIKON COOLPIX B700   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth máy tính bảng NIKON COOLPIX B700   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng NIKON COOLPIX B700   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng NIKON COOLPIX B700   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng NIKON COOLPIX B700   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng NIKON COOLPIX B700   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. thẻ nhớ không hiện file,   
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thông tin chung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng sản xuất    Nikon Inc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy ảnh (Body type)             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gói sản phẩm    Body Only- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình LCD(inch)          2.0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng)        2.6 Megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cảm biến (Sensor size)            APS-C (23.7 x 15.5 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor)     CCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ nhạy sáng (ISO)          200, 400, 800, 1600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải ảnh lớn nhất             2000 x 1312- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ chụp (Shutter Speed)      1/16000sec- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tay (Manual Focus)          Phụ thuộc vào Lens- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tự động (Auto Focus)     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng File ảnh (File format) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • RAW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • TIFF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • JPEG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • AV output- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin sử dụng               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Nickel Metal Hydride (Ni-MH)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cable kèm theo                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Cable USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại thẻ nhớ       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • CompactFlash I (CF-I)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • CompactFlash II (CF-II)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ máy (Dimensions)            157 x 153 x 85mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng Camera       1200g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Nikon Coolpix B500

907,900₫ 957,900₫

Nikon Coolpix B500

907,900₫ 957,900₫

 

Màn hình máy tính bảng NIKON COOLPIX B500   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng NIKON COOLPIX B500   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng NIKON COOLPIX B500   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng NIKON COOLPIX B500   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng NIKON COOLPIX B500   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng NIKON COOLPIX B500   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng NIKON COOLPIX B500   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng NIKON COOLPIX B500   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth máy tính bảng NIKON COOLPIX B500   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng NIKON COOLPIX B500   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng NIKON COOLPIX B500   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng NIKON COOLPIX B500   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng NIKON COOLPIX B500   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. thẻ nhớ không hiện file,   
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thông tin chung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng sản xuất    Nikon Inc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy ảnh (Body type)             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gói sản phẩm    Body Only- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình LCD(inch)          2.0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng)        2.6 Megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cảm biến (Sensor size)            APS-C (23.7 x 15.5 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor)     CCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ nhạy sáng (ISO)          200, 400, 800, 1600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải ảnh lớn nhất             2000 x 1312- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ chụp (Shutter Speed)      1/16000sec- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tay (Manual Focus)          Phụ thuộc vào Lens- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tự động (Auto Focus)     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng File ảnh (File format) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • RAW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • TIFF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • JPEG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • AV output- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin sử dụng               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Nickel Metal Hydride (Ni-MH)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cable kèm theo                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Cable USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại thẻ nhớ       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • CompactFlash I (CF-I)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • CompactFlash II (CF-II)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ máy (Dimensions)            157 x 153 x 85mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng Camera       1200g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Nikon Coolpix Aw130

919,990₫ 969,990₫

Nikon Coolpix Aw130

919,990₫ 969,990₫

 

Màn hình máy tính bảng NIKON COOLPIX AW130   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng NIKON COOLPIX AW130   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng NIKON COOLPIX AW130   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng NIKON COOLPIX AW130   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng NIKON COOLPIX AW130   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng NIKON COOLPIX AW130   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng NIKON COOLPIX AW130   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng NIKON COOLPIX AW130   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth máy tính bảng NIKON COOLPIX AW130   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng NIKON COOLPIX AW130   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng NIKON COOLPIX AW130   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng NIKON COOLPIX AW130   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng NIKON COOLPIX AW130   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. thẻ nhớ không hiện file,   
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thông tin chung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng sản xuất    Nikon Inc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy ảnh (Body type)             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gói sản phẩm    Body Only- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình LCD(inch)          2.0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng)        2.6 Megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cảm biến (Sensor size)            APS-C (23.7 x 15.5 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor)     CCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ nhạy sáng (ISO)          200, 400, 800, 1600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải ảnh lớn nhất             2000 x 1312- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ chụp (Shutter Speed)      1/16000sec- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tay (Manual Focus)          Phụ thuộc vào Lens- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tự động (Auto Focus)     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng File ảnh (File format) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • RAW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • TIFF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • JPEG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • AV output- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin sử dụng               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Nickel Metal Hydride (Ni-MH)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cable kèm theo                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Cable USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại thẻ nhớ       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • CompactFlash I (CF-I)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • CompactFlash II (CF-II)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ máy (Dimensions)            157 x 153 x 85mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng Camera       1200g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Z007

917,200₫ 967,200₫

Asus Z007

917,200₫ 967,200₫

 

Màn hình ASUS Z007          

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn ASUS Z007   

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin ASUS Z007         

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc ASUS Z007          

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh ASUS Z007          

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic ASUS Z007              

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước ASUS Z007    

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G ASUS Z007             

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth ASUS Z007         

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim ASUS Z007          

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn ASUS Z007            

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main ASUS Z007              

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  ASUS Z007            

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

 

            Mạng 2G          GSM 850/900/1800/1900- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng 3G          HSDPA 850/900/1900/2100- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM      Micro SIM, 2 SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công bố           Tháng 1/2014- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phát hành        Q1/2014- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ngôn ngữ        Đa ngôn ngữ (có tiếng Việt)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera            Độ phân giải     13 MP; 4128 x 3096 pixels- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Led flash          Led flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng        Tự động lấy nét; Ghi dấu địa danh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay video      Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera phụ     2MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình         Công nghệ       IPS; 16 triệu màu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước       6.0 inches- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải     720 x 1280 pixels- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mật độ điểm ảnh          245 ppi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ứng đa điểm         Cảm ứng điện dung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mặt kính           Corning Gorilla Glass 3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế           Kích thước (mm)          166.9 x 84.3 x 5.5-9.9 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khối lượng (gram)        196 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu          Nhựa cao cấp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu sắc           Đen, Đỏ, Trắng, Vàng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh         Loa ngoài         Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jack 3.5mm      Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ Khe cắm thẻ nhớ         MicroSD lên tới 64GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong   16GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM    2GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xử lý    Hệ điều hành   Android- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset            Intel Atom Z2580- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU     Dual-core 2 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU     PowerVR SGX544MP2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến         Gia tốc; Tiệm cận- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tin nhắn          SMS(threaded view); MMS; Email; Push Mail; IM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt web          HTML- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Java     via Java MIDP emulator- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dữ liệu và kết nối         2G - GPRS      Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2G - EDGE      Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G - Download/Upload 42.2 Mbps/5.76 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WLAN  Wi-Fi 802.11 b/g/n; Wi-Fi Direct; Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth         v4.0, Bluetooth with A2DP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC     Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng hồng ngoại         Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB     MicroUSB v2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio   Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS     Có, Hỗ trợ A-GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin       Dung lượng pin            Li-Po 3300 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác            Định dạng âm thanh     MP3/ WAV/ eAAC+- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng video           MP4/ H.263/ H.264- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xử lý hình ảnh Xem/Biên tập hình ảnh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xử lý văn bản   Đọc văn bản; Tổ chức công việc; Đoán chữ thông minh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ra lệnh bằng giọng nói            Ghi âm/ Quay số bằng giọng nói- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tích hợp mạng xã hội  SNS integration- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Nikon Coolpix Aw120

919,060₫ 969,060₫

Nikon Coolpix Aw120

919,060₫ 969,060₫

 

Màn hình máy tính bảng NIKON COOLPIX AW120   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng NIKON COOLPIX AW120   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng NIKON COOLPIX AW120   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng NIKON COOLPIX AW120   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng NIKON COOLPIX AW120   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng NIKON COOLPIX AW120   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng NIKON COOLPIX AW120   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng NIKON COOLPIX AW120   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth máy tính bảng NIKON COOLPIX AW120   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng NIKON COOLPIX AW120   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng NIKON COOLPIX AW120   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng NIKON COOLPIX AW120   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng NIKON COOLPIX AW120   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. thẻ nhớ không hiện file,   
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thông tin chung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng sản xuất    Nikon Inc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy ảnh (Body type)             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gói sản phẩm    Body Only- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình LCD(inch)          2.0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng)        2.6 Megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cảm biến (Sensor size)            APS-C (23.7 x 15.5 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor)     CCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ nhạy sáng (ISO)          200, 400, 800, 1600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải ảnh lớn nhất             2000 x 1312- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ chụp (Shutter Speed)      1/16000sec- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tay (Manual Focus)          Phụ thuộc vào Lens- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tự động (Auto Focus)     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng File ảnh (File format) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • RAW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • TIFF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • JPEG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • AV output- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin sử dụng               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Nickel Metal Hydride (Ni-MH)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cable kèm theo                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Cable USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại thẻ nhớ       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • CompactFlash I (CF-I)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • CompactFlash II (CF-II)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ máy (Dimensions)            157 x 153 x 85mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng Camera       1200g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Key Dell 5470

1,028,800₫ 1,078,800₫

Mặt C Dell 5470

136,000₫ 186,000₫

Asus X00Dd Zenfone 3 Max Zc553Kl Zenfone3

973,000₫ 1,023,000₫

 

Màn hình ASUS X00DD      

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn ASUS X00DD           

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin ASUS X00DD     

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc ASUS X00DD      

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh ASUS X00DD      

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic ASUS X00DD          

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước ASUS X00DD            

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G ASUS X00DD         

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth ASUS X00DD     

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim ASUS X00DD      

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn ASUS X00DD        

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main ASUS X00DD          

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  ASUS X00DD        

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

 

            Mạng 2G          GSM 850/900/1800/1900- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng 3G          HSDPA 850/900/1900/2100- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM      Micro SIM, 2 SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công bố           Tháng 1/2014- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phát hành        Q1/2014- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ngôn ngữ        Đa ngôn ngữ (có tiếng Việt)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera            Độ phân giải     13 MP; 4128 x 3096 pixels- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Led flash          Led flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng        Tự động lấy nét; Ghi dấu địa danh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay video      Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera phụ     2MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình         Công nghệ       IPS; 16 triệu màu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước       6.0 inches- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải     720 x 1280 pixels- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mật độ điểm ảnh          245 ppi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ứng đa điểm         Cảm ứng điện dung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mặt kính           Corning Gorilla Glass 3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế           Kích thước (mm)          166.9 x 84.3 x 5.5-9.9 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khối lượng (gram)        196 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu          Nhựa cao cấp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu sắc           Đen, Đỏ, Trắng, Vàng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh         Loa ngoài         Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jack 3.5mm      Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ Khe cắm thẻ nhớ         MicroSD lên tới 64GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong   16GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM    2GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xử lý    Hệ điều hành   Android- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset            Intel Atom Z2580- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU     Dual-core 2 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU     PowerVR SGX544MP2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến         Gia tốc; Tiệm cận- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tin nhắn          SMS(threaded view); MMS; Email; Push Mail; IM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt web          HTML- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Java     via Java MIDP emulator- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dữ liệu và kết nối         2G - GPRS      Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2G - EDGE      Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G - Download/Upload 42.2 Mbps/5.76 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WLAN  Wi-Fi 802.11 b/g/n; Wi-Fi Direct; Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth         v4.0, Bluetooth with A2DP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC     Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng hồng ngoại         Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB     MicroUSB v2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio   Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS     Có, Hỗ trợ A-GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin       Dung lượng pin            Li-Po 3300 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác            Định dạng âm thanh     MP3/ WAV/ eAAC+- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng video           MP4/ H.263/ H.264- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xử lý hình ảnh Xem/Biên tập hình ảnh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xử lý văn bản   Đọc văn bản; Tổ chức công việc; Đoán chữ thông minh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ra lệnh bằng giọng nói            Ghi âm/ Quay số bằng giọng nói- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tích hợp mạng xã hội  SNS integration- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Zenfone 3 Max Zc520Tl 3Max Zenfone3

963,700₫ 1,013,700₫

 

Màn hình ASUS X008D       

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn ASUS X008D           

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin ASUS X008D      

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc ASUS X008D       

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh ASUS X008D       

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic ASUS X008D           

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước ASUS X008D             

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G ASUS X008D          

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth ASUS X008D      

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim ASUS X008D       

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn ASUS X008D        

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main ASUS X008D           

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  ASUS X008D         

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

 

            Mạng 2G          GSM 850/900/1800/1900- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng 3G          HSDPA 850/900/1900/2100- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM      Micro SIM, 2 SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công bố           Tháng 1/2014- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phát hành        Q1/2014- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ngôn ngữ        Đa ngôn ngữ (có tiếng Việt)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera            Độ phân giải     13 MP; 4128 x 3096 pixels- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Led flash          Led flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng        Tự động lấy nét; Ghi dấu địa danh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay video      Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera phụ     2MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình         Công nghệ       IPS; 16 triệu màu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước       6.0 inches- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải     720 x 1280 pixels- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mật độ điểm ảnh          245 ppi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ứng đa điểm         Cảm ứng điện dung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mặt kính           Corning Gorilla Glass 3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế           Kích thước (mm)          166.9 x 84.3 x 5.5-9.9 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khối lượng (gram)        196 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu          Nhựa cao cấp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu sắc           Đen, Đỏ, Trắng, Vàng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh         Loa ngoài         Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jack 3.5mm      Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ Khe cắm thẻ nhớ         MicroSD lên tới 64GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong   16GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM    2GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xử lý    Hệ điều hành   Android- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset            Intel Atom Z2580- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU     Dual-core 2 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU     PowerVR SGX544MP2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến         Gia tốc; Tiệm cận- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tin nhắn          SMS(threaded view); MMS; Email; Push Mail; IM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt web          HTML- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Java     via Java MIDP emulator- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dữ liệu và kết nối         2G - GPRS      Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2G - EDGE      Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G - Download/Upload 42.2 Mbps/5.76 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WLAN  Wi-Fi 802.11 b/g/n; Wi-Fi Direct; Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth         v4.0, Bluetooth with A2DP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC     Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng hồng ngoại         Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB     MicroUSB v2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio   Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS     Có, Hỗ trợ A-GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin       Dung lượng pin            Li-Po 3300 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác            Định dạng âm thanh     MP3/ WAV/ eAAC+- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng video           MP4/ H.263/ H.264- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xử lý hình ảnh Xem/Biên tập hình ảnh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xử lý văn bản   Đọc văn bản; Tổ chức công việc; Đoán chữ thông minh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ra lệnh bằng giọng nói            Ghi âm/ Quay số bằng giọng nói- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tích hợp mạng xã hội  SNS integration- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sữa Main Macbook Pro A1286

972,070₫ 1,022,070₫

Asus T00G Zenfone 6 Zenfone6

973,000₫ 1,023,000₫

Asus T00G Zenfone 6 Zenfone6

973,000₫ 1,023,000₫

 

Màn hình ASUS T00G ZENPHONE 6       

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn ASUS T00G ZENPHONE 6           

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin ASUS T00G ZENPHONE 6      

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc ASUS T00G ZENPHONE 6       

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh ASUS T00G ZENPHONE 6      

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic ASUS T00G ZENPHONE 6          

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước ASUS T00G ZENPHONE 6             

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G ASUS T00G ZENPHONE 6         

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth ASUS T00G ZENPHONE 6     

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim ASUS T00G ZENPHONE 6      

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn ASUS T00G ZENPHONE 6        

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main ASUS T00G ZENPHONE 6           

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  ASUS T00G ZENPHONE 6         

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

 

            Mạng 2G          GSM 850/900/1800/1900- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng 3G          HSDPA 850/900/1900/2100- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM      Micro SIM, 2 SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công bố           Tháng 1/2014- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phát hành        Q1/2014- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ngôn ngữ        Đa ngôn ngữ (có tiếng Việt)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera            Độ phân giải     13 MP; 4128 x 3096 pixels- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Led flash          Led flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng        Tự động lấy nét; Ghi dấu địa danh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay video      Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera phụ     2MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình         Công nghệ       IPS; 16 triệu màu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước       6.0 inches- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải     720 x 1280 pixels- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mật độ điểm ảnh          245 ppi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ứng đa điểm         Cảm ứng điện dung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mặt kính           Corning Gorilla Glass 3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế           Kích thước (mm)          166.9 x 84.3 x 5.5-9.9 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khối lượng (gram)        196 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu          Nhựa cao cấp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu sắc           Đen, Đỏ, Trắng, Vàng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh         Loa ngoài         Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jack 3.5mm      Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ Khe cắm thẻ nhớ         MicroSD lên tới 64GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong   16GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM    2GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xử lý    Hệ điều hành   Android- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset            Intel Atom Z2580- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU     Dual-core 2 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU     PowerVR SGX544MP2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến         Gia tốc; Tiệm cận- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tin nhắn          SMS(threaded view); MMS; Email; Push Mail; IM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt web          HTML- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Java     via Java MIDP emulator- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dữ liệu và kết nối         2G - GPRS      Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2G - EDGE      Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G - Download/Upload 42.2 Mbps/5.76 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WLAN  Wi-Fi 802.11 b/g/n; Wi-Fi Direct; Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth         v4.0, Bluetooth with A2DP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC     Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng hồng ngoại         Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB     MicroUSB v2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio   Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS     Có, Hỗ trợ A-GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin       Dung lượng pin            Li-Po 3300 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác            Định dạng âm thanh     MP3/ WAV/ eAAC+- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng video           MP4/ H.263/ H.264- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xử lý hình ảnh Xem/Biên tập hình ảnh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xử lý văn bản   Đọc văn bản; Tổ chức công việc; Đoán chữ thông minh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ra lệnh bằng giọng nói            Ghi âm/ Quay số bằng giọng nói- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tích hợp mạng xã hội  SNS integration- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Zenfone 4 A400 Zenfone4

973,000₫ 1,023,000₫

Asus Zenfone 4 A400 Zenfone4

973,000₫ 1,023,000₫

 

Màn hình ASUS T001          

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn ASUS T001   

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin ASUS T001          

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc ASUS T001          

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh ASUS T001          

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic ASUS T001              

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước ASUS T001    

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G ASUS T001             

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth ASUS T001         

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim ASUS T001          

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn ASUS T001            

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main ASUS T001              

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  ASUS T001             

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

 

Kích cỡ          7''- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại màn hình           LED Backlight WSVGA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu màn hình           16 triệu màu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải  1024 x 600 pixels- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ cảm ứng         cảm ứng điện dung đa điểm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CẤU HÌNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành Android 4.3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ram    1GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Rom    8GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý     Intel® Atom™Multi-Core Z2520 Processor 1.2 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ nhớ ngoài           microSD (TransFlash) hỗ trợ lên đến 64GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CHỤP HÌNH VÀ QUAY PHIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera trước            0.3 MP(VGA 640 x 480 pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera sau    2 MP(1600 x 1200 pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay phim     HD 720p(1280x720 pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KẾT NỐI VÀ CỔNG GIAO TIẾP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G       Có 3G (tốc độ Download 21Mbps/42 Mbps; Upload 5.76 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G       không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi    Wifi chuẩn 802.11 b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ sim      Dual sim-loại sim micro- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đàm thoại      Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS     A-GPS support; GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth       có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDMI Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jack tai nghe 3.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối USB  Micro USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GIẢI TRÍ VÀ ỨNG DỤNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xem phim      MPEG-4, MP4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghe nhạc     WAV, MP3, AAC+, WMA, AAC, MIDI, SonicMaster- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ghi âm           có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio  không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chức năng văn phòng          Hỗ trợ Word, Excel, PPT,PDF, MSN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chỉnh sửa hình ảnh  không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ứng dụng khác         Lịch, Đồng hồ, Báo thức, Google Talk, Bản đồ, Mail, Sổ tay, Hangouts- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Pin         Lithium - Polymer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Pin         3950 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước     192 x 110 x 10,7 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng   295 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Main Hp Probook 4730S

884,650₫ 934,650₫

Nikon Coolpix Aw110

918,130₫ 968,130₫

Nikon Coolpix Aw110

918,130₫ 968,130₫

 

Màn hình máy tính bảng NIKON COOLPIX AW110   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng NIKON COOLPIX AW110   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng NIKON COOLPIX AW110   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng NIKON COOLPIX AW110   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng NIKON COOLPIX AW110   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng NIKON COOLPIX AW110   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng NIKON COOLPIX AW110   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng NIKON COOLPIX AW110   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth máy tính bảng NIKON COOLPIX AW110   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng NIKON COOLPIX AW110   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng NIKON COOLPIX AW110   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng NIKON COOLPIX AW110   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng NIKON COOLPIX AW110   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. thẻ nhớ không hiện file,   
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thông tin chung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng sản xuất    Nikon Inc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy ảnh (Body type)             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gói sản phẩm    Body Only- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình LCD(inch)          2.0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng)        2.6 Megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cảm biến (Sensor size)            APS-C (23.7 x 15.5 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor)     CCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ nhạy sáng (ISO)          200, 400, 800, 1600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải ảnh lớn nhất             2000 x 1312- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ chụp (Shutter Speed)      1/16000sec- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tay (Manual Focus)          Phụ thuộc vào Lens- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tự động (Auto Focus)     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng File ảnh (File format) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • RAW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • TIFF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • JPEG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • AV output- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin sử dụng               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Nickel Metal Hydride (Ni-MH)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cable kèm theo                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Cable USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại thẻ nhớ       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • CompactFlash I (CF-I)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • CompactFlash II (CF-II)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ máy (Dimensions)            157 x 153 x 85mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng Camera       1200g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Nikon Coolpix Aw100S

917,200₫ 967,200₫

Nikon Coolpix Aw100S

917,200₫ 967,200₫

 

Màn hình máy tính bảng NIKON COOLPIX AW100S   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng NIKON COOLPIX AW100S   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng NIKON COOLPIX AW100S   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng NIKON COOLPIX AW100S   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng NIKON COOLPIX AW100S   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng NIKON COOLPIX AW100S   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng NIKON COOLPIX AW100S   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng NIKON COOLPIX AW100S   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth máy tính bảng NIKON COOLPIX AW100S   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng NIKON COOLPIX AW100S   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng NIKON COOLPIX AW100S   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng NIKON COOLPIX AW100S   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng NIKON COOLPIX AW100S   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. thẻ nhớ không hiện file,   
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thông tin chung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng sản xuất    Nikon Inc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy ảnh (Body type)             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gói sản phẩm    Body Only- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình LCD(inch)          2.0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng)        2.6 Megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cảm biến (Sensor size)            APS-C (23.7 x 15.5 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor)     CCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ nhạy sáng (ISO)          200, 400, 800, 1600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải ảnh lớn nhất             2000 x 1312- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ chụp (Shutter Speed)      1/16000sec- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tay (Manual Focus)          Phụ thuộc vào Lens- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tự động (Auto Focus)     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng File ảnh (File format) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • RAW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • TIFF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • JPEG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • AV output- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin sử dụng               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Nickel Metal Hydride (Ni-MH)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cable kèm theo                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Cable USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại thẻ nhớ       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • CompactFlash I (CF-I)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • CompactFlash II (CF-II)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ máy (Dimensions)            157 x 153 x 85mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng Camera       1200g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Nikon Coolpix Aw100

926,500₫ 976,500₫

Nikon Coolpix Aw100

926,500₫ 976,500₫

 

Màn hình máy tính bảng NIKON COOLPIX AW100   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng NIKON COOLPIX AW100   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng NIKON COOLPIX AW100   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng NIKON COOLPIX AW100   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng NIKON COOLPIX AW100   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng NIKON COOLPIX AW100   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng NIKON COOLPIX AW100   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng NIKON COOLPIX AW100   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth máy tính bảng NIKON COOLPIX AW100   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng NIKON COOLPIX AW100   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng NIKON COOLPIX AW100   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng NIKON COOLPIX AW100   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng NIKON COOLPIX AW100   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. thẻ nhớ không hiện file,   
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thông tin chung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng sản xuất    Nikon Inc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy ảnh (Body type)             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gói sản phẩm    Body Only- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình LCD(inch)          2.0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng)        2.6 Megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cảm biến (Sensor size)            APS-C (23.7 x 15.5 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor)     CCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ nhạy sáng (ISO)          200, 400, 800, 1600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải ảnh lớn nhất             2000 x 1312- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ chụp (Shutter Speed)      1/16000sec- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tay (Manual Focus)          Phụ thuộc vào Lens- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tự động (Auto Focus)     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng File ảnh (File format) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • RAW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • TIFF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • JPEG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • AV output- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin sử dụng               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Nickel Metal Hydride (Ni-MH)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cable kèm theo                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Cable USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại thẻ nhớ       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • CompactFlash I (CF-I)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • CompactFlash II (CF-II)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ máy (Dimensions)            157 x 153 x 85mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng Camera       1200g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Nikon Coolpix A900

900,460₫ 950,460₫

Nikon Coolpix A900

900,460₫ 950,460₫

 

Màn hình máy tính bảng NIKON COOLPIX A900   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng NIKON COOLPIX A900   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng NIKON COOLPIX A900   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng NIKON COOLPIX A900   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng NIKON COOLPIX A900   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng NIKON COOLPIX A900   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng NIKON COOLPIX A900   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng NIKON COOLPIX A900   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth máy tính bảng NIKON COOLPIX A900   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng NIKON COOLPIX A900   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng NIKON COOLPIX A900   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng NIKON COOLPIX A900   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng NIKON COOLPIX A900   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. thẻ nhớ không hiện file,   
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thông tin chung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng sản xuất    Nikon Inc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy ảnh (Body type)             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gói sản phẩm    Body Only- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình LCD(inch)          2.0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng)        2.6 Megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cảm biến (Sensor size)            APS-C (23.7 x 15.5 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor)     CCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ nhạy sáng (ISO)          200, 400, 800, 1600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải ảnh lớn nhất             2000 x 1312- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ chụp (Shutter Speed)      1/16000sec- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tay (Manual Focus)          Phụ thuộc vào Lens- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tự động (Auto Focus)     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng File ảnh (File format) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • RAW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • TIFF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • JPEG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • AV output- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin sử dụng               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Nickel Metal Hydride (Ni-MH)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cable kèm theo                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Cable USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại thẻ nhớ       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • CompactFlash I (CF-I)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • CompactFlash II (CF-II)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ máy (Dimensions)            157 x 153 x 85mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng Camera       1200g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus K012

935,800₫ 985,800₫

Asus K012

935,800₫ 985,800₫

 

Màn hình ASUS K012          

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn ASUS K012              

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin ASUS K012         

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc ASUS K012          

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh ASUS K012          

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic ASUS K012              

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước ASUS K012    

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G ASUS K012             

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth ASUS K012         

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim ASUS K012          

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn ASUS K012           

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main ASUS K012              

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  ASUS K012            

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

 

Kích cỡ          7''- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại màn hình           LED Backlight WSVGA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu màn hình           16 triệu màu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải  1024 x 600 pixels- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ cảm ứng         cảm ứng điện dung đa điểm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CẤU HÌNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành Android 4.3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ram    1GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Rom    8GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý     Intel® Atom™Multi-Core Z2520 Processor 1.2 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ nhớ ngoài           microSD (TransFlash) hỗ trợ lên đến 64GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CHỤP HÌNH VÀ QUAY PHIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera trước            0.3 MP(VGA 640 x 480 pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera sau    2 MP(1600 x 1200 pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay phim     HD 720p(1280x720 pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KẾT NỐI VÀ CỔNG GIAO TIẾP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G       Có 3G (tốc độ Download 21Mbps/42 Mbps; Upload 5.76 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G       không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi    Wifi chuẩn 802.11 b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ sim      Dual sim-loại sim micro- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đàm thoại      Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS     A-GPS support; GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth       có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDMI Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jack tai nghe 3.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối USB  Micro USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GIẢI TRÍ VÀ ỨNG DỤNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xem phim      MPEG-4, MP4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghe nhạc     WAV, MP3, AAC+, WMA, AAC, MIDI, SonicMaster- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ghi âm           có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio  không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chức năng văn phòng          Hỗ trợ Word, Excel, PPT,PDF, MSN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chỉnh sửa hình ảnh  không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ứng dụng khác         Lịch, Đồng hồ, Báo thức, Google Talk, Bản đồ, Mail, Sổ tay, Hangouts- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Pin         Lithium - Polymer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Pin         3950 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước     192 x 110 x 10,7 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng   295 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus X553Ma

936,730₫ 986,730₫

Asus X553Ma

936,730₫ 986,730₫

Màn hình ASUS X553MA

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS X553MA

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS X553MA

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS X553MA

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS X553MA

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS X553MA

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS X553MA

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS X553MA

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS X553MA

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS X553MA

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS X553MA

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS X553MA

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS X553MA

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU        N2840 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU    2.16 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa   Burst Frequency 2.58 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus      1333 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM   2 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM       DDR3L (1 khe RAM) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM        1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa     8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình  15.6 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải    HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình   LED Backlight, ASUS Splendid Video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng      Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card   Card đồ họa tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa    Intel® HD Graphics - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh   Combo Microphone & Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp HDMI, LAN (RJ45), USB 2.0, USB 3.0, VGA (D-Sub) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây      Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ         SD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang     Có (đọc, ghi dữ liệu) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam          VGA Webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác            Ice Cool - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin  Li-Ion 2 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành   Windows 8.1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước      Dài 380 mm - Ngang 252 mm - Dày 25.3 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng    2.2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu          Vỏ nhựa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus X552Ldv

890,230₫ 940,230₫

Asus X552Ldv

890,230₫ 940,230₫

Màn hình ASUS X552LDV

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS X552LDV

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS X552LDV

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS X552LDV

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS X552LDV

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS X552LDV

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS X552LDV

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS X552LDV

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS X552LDV

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS X552LDV

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS X552LDV

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS X552LDV

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS X552LDV

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU        4210U - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU    1.70 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa   Turbo Boost 2.7 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus      1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM   4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM       DDR3L(On board+1Khe) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM        1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa     8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình  15.6 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải    HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình   LED Backlight, ASUS Splendid Video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng      Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card   Card đồ họa rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa    NVIDIA® GeForce® 820M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh   Combo Microphone & Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp 2 x USB 3.0, HDMI, LAN (RJ45) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây      Bluetooth® (4.0 + HS) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ         SD, SDHC, SDXC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang     Có (đọc, ghi dữ liệu) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam          HD webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác            Instant On, Ice Cool - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin  Li-Ion 4 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước      Dài 380 mm - Ngang 251 mm - Dày 24.8 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng    2.3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Nikon Coolpix A100

1,382,200₫ 1,432,200₫

Nikon Coolpix A100

1,382,200₫ 1,432,200₫

 

Màn hình máy tính bảng NIKON COOLPIX A100   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng NIKON COOLPIX A100   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng NIKON COOLPIX A100   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng NIKON COOLPIX A100   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng NIKON COOLPIX A100   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng NIKON COOLPIX A100   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng NIKON COOLPIX A100   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng NIKON COOLPIX A100   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth máy tính bảng NIKON COOLPIX A100   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng NIKON COOLPIX A100   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng NIKON COOLPIX A100   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng NIKON COOLPIX A100   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng NIKON COOLPIX A100   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. thẻ nhớ không hiện file,   
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thông tin chung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng sản xuất    Nikon Inc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy ảnh (Body type)             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gói sản phẩm    Body Only- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình LCD(inch)          2.0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng)        2.6 Megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cảm biến (Sensor size)            APS-C (23.7 x 15.5 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor)     CCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ nhạy sáng (ISO)          200, 400, 800, 1600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải ảnh lớn nhất             2000 x 1312- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ chụp (Shutter Speed)      1/16000sec- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tay (Manual Focus)          Phụ thuộc vào Lens- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tự động (Auto Focus)     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng File ảnh (File format) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • RAW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • TIFF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • JPEG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • AV output- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin sử dụng               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Nickel Metal Hydride (Ni-MH)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cable kèm theo                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Cable USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại thẻ nhớ       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • CompactFlash I (CF-I)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • CompactFlash II (CF-II)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ máy (Dimensions)            157 x 153 x 85mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng Camera       1200g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Nikon Coolpix A

929,290₫ 979,290₫

Nikon Coolpix A

929,290₫ 979,290₫

 

Màn hình máy tính bảng NIKON COOLPIX A   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng NIKON COOLPIX A   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng NIKON COOLPIX A   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng NIKON COOLPIX A   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng NIKON COOLPIX A   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng NIKON COOLPIX A   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng NIKON COOLPIX A   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng NIKON COOLPIX A   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth máy tính bảng NIKON COOLPIX A   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng NIKON COOLPIX A   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng NIKON COOLPIX A   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng NIKON COOLPIX A   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng NIKON COOLPIX A   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. thẻ nhớ không hiện file,   
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thông tin chung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng sản xuất    Nikon Inc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy ảnh (Body type)             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gói sản phẩm    Body Only- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình LCD(inch)          2.0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng)        2.6 Megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cảm biến (Sensor size)            APS-C (23.7 x 15.5 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor)     CCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ nhạy sáng (ISO)          200, 400, 800, 1600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải ảnh lớn nhất             2000 x 1312- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ chụp (Shutter Speed)      1/16000sec- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tay (Manual Focus)          Phụ thuộc vào Lens- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tự động (Auto Focus)     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng File ảnh (File format) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • RAW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • TIFF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • JPEG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • AV output- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin sử dụng               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Nickel Metal Hydride (Ni-MH)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cable kèm theo                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Cable USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại thẻ nhớ       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • CompactFlash I (CF-I)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • CompactFlash II (CF-II)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ máy (Dimensions)            157 x 153 x 85mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng Camera       1200g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Nikon Coolpix995

928,360₫ 978,360₫

Nikon Coolpix995

928,360₫ 978,360₫

 

Màn hình máy tính bảng NIKON COOLPIX 995   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng NIKON COOLPIX 995   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng NIKON COOLPIX 995   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng NIKON COOLPIX 995   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng NIKON COOLPIX 995   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng NIKON COOLPIX 995   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng NIKON COOLPIX 995   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng NIKON COOLPIX 995   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth máy tính bảng NIKON COOLPIX 995   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng NIKON COOLPIX 995   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng NIKON COOLPIX 995   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng NIKON COOLPIX 995   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng NIKON COOLPIX 995   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. thẻ nhớ không hiện file,   
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thông tin chung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng sản xuất    Nikon Inc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy ảnh (Body type)             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gói sản phẩm    Body Only- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình LCD(inch)          2.0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng)        2.6 Megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cảm biến (Sensor size)            APS-C (23.7 x 15.5 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor)     CCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ nhạy sáng (ISO)          200, 400, 800, 1600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải ảnh lớn nhất             2000 x 1312- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ chụp (Shutter Speed)      1/16000sec- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tay (Manual Focus)          Phụ thuộc vào Lens- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tự động (Auto Focus)     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng File ảnh (File format) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • RAW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • TIFF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • JPEG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • AV output- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin sử dụng               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Nickel Metal Hydride (Ni-MH)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cable kèm theo                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Cable USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại thẻ nhớ       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • CompactFlash I (CF-I)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • CompactFlash II (CF-II)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ máy (Dimensions)            157 x 153 x 85mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng Camera       1200g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Nikon Coolpix990

927,430₫ 977,430₫

Nikon Coolpix990

927,430₫ 977,430₫

 

Màn hình máy tính bảng NIKON COOLPIX 990   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng NIKON COOLPIX 990   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng NIKON COOLPIX 990   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng NIKON COOLPIX 990   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng NIKON COOLPIX 990   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng NIKON COOLPIX 990   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng NIKON COOLPIX 990   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng NIKON COOLPIX 990   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth máy tính bảng NIKON COOLPIX 990   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng NIKON COOLPIX 990   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng NIKON COOLPIX 990   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng NIKON COOLPIX 990   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng NIKON COOLPIX 990   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. thẻ nhớ không hiện file,   
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thông tin chung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng sản xuất    Nikon Inc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy ảnh (Body type)             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gói sản phẩm    Body Only- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình LCD(inch)          2.0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng)        2.6 Megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cảm biến (Sensor size)            APS-C (23.7 x 15.5 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor)     CCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ nhạy sáng (ISO)          200, 400, 800, 1600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải ảnh lớn nhất             2000 x 1312- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ chụp (Shutter Speed)      1/16000sec- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tay (Manual Focus)          Phụ thuộc vào Lens- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tự động (Auto Focus)     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng File ảnh (File format) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • RAW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • TIFF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • JPEG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • AV output- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin sử dụng               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Nickel Metal Hydride (Ni-MH)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cable kèm theo                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Cable USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại thẻ nhớ       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • CompactFlash I (CF-I)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • CompactFlash II (CF-II)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ máy (Dimensions)            157 x 153 x 85mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng Camera       1200g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Nikon Coolpix950

926,500₫ 976,500₫

Nikon Coolpix950

926,500₫ 976,500₫

 

Màn hình máy tính bảng NIKON COOLPIX 950   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng NIKON COOLPIX 950   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng NIKON COOLPIX 950   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng NIKON COOLPIX 950   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng NIKON COOLPIX 950   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng NIKON COOLPIX 950   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng NIKON COOLPIX 950   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng NIKON COOLPIX 950   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth máy tính bảng NIKON COOLPIX 950   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng NIKON COOLPIX 950   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng NIKON COOLPIX 950   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng NIKON COOLPIX 950   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng NIKON COOLPIX 950   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. thẻ nhớ không hiện file,   
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thông tin chung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng sản xuất    Nikon Inc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy ảnh (Body type)             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gói sản phẩm    Body Only- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình LCD(inch)          2.0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng)        2.6 Megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cảm biến (Sensor size)            APS-C (23.7 x 15.5 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor)     CCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ nhạy sáng (ISO)          200, 400, 800, 1600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải ảnh lớn nhất             2000 x 1312- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ chụp (Shutter Speed)      1/16000sec- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tay (Manual Focus)          Phụ thuộc vào Lens- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tự động (Auto Focus)     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng File ảnh (File format) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • RAW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • TIFF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • JPEG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • AV output- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin sử dụng               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Nickel Metal Hydride (Ni-MH)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cable kèm theo                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Cable USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại thẻ nhớ       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • CompactFlash I (CF-I)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • CompactFlash II (CF-II)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ máy (Dimensions)            157 x 153 x 85mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng Camera       1200g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus X551C

889,486₫ 939,486₫

Asus X551C

889,486₫ 939,486₫

Màn hình ASUS X551C

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS X551C

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS X551C

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS X551C

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS X551C

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS X551C

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS X551C

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS X551C

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS X551C

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS X551C

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS X551C

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS X551C

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS X551C

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU        3217U - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU    1.80 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa   Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus      1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM   2 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM       DDR3L(On board+1Khe) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM        1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa     4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình  15.6 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải    HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình   LED Backlight, ASUS Splendid Video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng      Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card   Card đồ họa tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa    Intel® HD Graphics 4000 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh   Combo Microphone & Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp HDMI, LAN (RJ45), USB 2.0, USB 3.0, VGA (D-Sub) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây      Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ         MMC, SD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang     Có (đọc, ghi dữ liệu) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam          HD webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác            Ice Cool - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin  Li-Ion 4 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước      Dài 380 mm - Ngang 251 mm - Dày 30.9/36.59 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng    2.15 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Nikon Coolpix 900 Coolpix900

925,570₫ 975,570₫

Nikon Coolpix 900 Coolpix900

925,570₫ 975,570₫

 

Màn hình máy tính bảng NIKON COOLPIX 900   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng NIKON COOLPIX 900   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng NIKON COOLPIX 900   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng NIKON COOLPIX 900   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng NIKON COOLPIX 900   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng NIKON COOLPIX 900   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng NIKON COOLPIX 900   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng NIKON COOLPIX 900   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth máy tính bảng NIKON COOLPIX 900   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng NIKON COOLPIX 900   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng NIKON COOLPIX 900   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng NIKON COOLPIX 900   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng NIKON COOLPIX 900   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. thẻ nhớ không hiện file,   
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thông tin chung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng sản xuất    Nikon Inc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy ảnh (Body type)             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gói sản phẩm    Body Only- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình LCD(inch)          2.0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng)        2.6 Megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cảm biến (Sensor size)            APS-C (23.7 x 15.5 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor)     CCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ nhạy sáng (ISO)          200, 400, 800, 1600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải ảnh lớn nhất             2000 x 1312- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ chụp (Shutter Speed)      1/16000sec- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tay (Manual Focus)          Phụ thuộc vào Lens- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tự động (Auto Focus)     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng File ảnh (File format) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • RAW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • TIFF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • JPEG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • AV output- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin sử dụng               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Nickel Metal Hydride (Ni-MH)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cable kèm theo                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Cable USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại thẻ nhớ       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • CompactFlash I (CF-I)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • CompactFlash II (CF-II)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ máy (Dimensions)            157 x 153 x 85mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng Camera       1200g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus X550Ld

894,880₫ 944,880₫

Asus X550Ld

894,880₫ 944,880₫

Màn hình ASUS X550LD

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS X550LD

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS X550LD

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS X550LD

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS X550LD

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS X550LD

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS X550LD

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS X550LD

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS X550LD

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS X550LD

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS X550LD

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS X550LD

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS X550LD

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU        4500U - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU    1.80 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa   Turbo Boost 3.0 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus      1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM   4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM       DDR3L(On board+1Khe) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM        1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa     8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình  15.6 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải    HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình   ASUS Splendid Video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng      Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card   Card đồ họa rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa    NVIDIA® GeForce® 820M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh   Combo Microphone & Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp 2 x USB 3.0, HDMI, LAN (RJ45), USB 2.0, VGA (D-Sub) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây      Bluetooth v4.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ         SD, SDHC, SDXC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang     Có (đọc, ghi dữ liệu) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam          HD webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác            Instant On, Power4Gear Hybrid, Ice Cool - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin  Li-Ion 4 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước      Dài 380 mm - Ngang 251 mm - Dày 31.7 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng    2.3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Nikon Coolpix885

924,640₫ 974,640₫

Nikon Coolpix885

924,640₫ 974,640₫

 

Màn hình máy tính bảng NIKON COOLPIX 885   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng NIKON COOLPIX 885   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng NIKON COOLPIX 885   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng NIKON COOLPIX 885   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng NIKON COOLPIX 885   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng NIKON COOLPIX 885   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng NIKON COOLPIX 885   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng NIKON COOLPIX 885   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth máy tính bảng NIKON COOLPIX 885   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng NIKON COOLPIX 885   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng NIKON COOLPIX 885   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng NIKON COOLPIX 885   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng NIKON COOLPIX 885   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. thẻ nhớ không hiện file,   
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thông tin chung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng sản xuất    Nikon Inc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy ảnh (Body type)             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gói sản phẩm    Body Only- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình LCD(inch)          2.0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng)        2.6 Megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cảm biến (Sensor size)            APS-C (23.7 x 15.5 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor)     CCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ nhạy sáng (ISO)          200, 400, 800, 1600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải ảnh lớn nhất             2000 x 1312- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ chụp (Shutter Speed)      1/16000sec- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tay (Manual Focus)          Phụ thuộc vào Lens- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tự động (Auto Focus)     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng File ảnh (File format) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • RAW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • TIFF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • JPEG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • AV output- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin sử dụng               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Nickel Metal Hydride (Ni-MH)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cable kèm theo                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Cable USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại thẻ nhớ       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • CompactFlash I (CF-I)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • CompactFlash II (CF-II)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ máy (Dimensions)            157 x 153 x 85mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng Camera       1200g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Tìm kiếm

© 2027. Trungtambaohanh.com Thay Pin Điện Thoại Laptop, Phone PAD PC lấy liền
Công Ty Cổ Phần Máy Tính VIỆN - GPĐKKD: 0305916372 do sở KHĐT TP.HCM cấp ngày 18/07/2008 ĐT: 028.3844.2008