• 7:30 - 20:30
    Cả CN & Lễ
  • Lịch hẹn
  • TTBH gần bạn

VIEN MAY TINH

Asus X550Ca

889,486₫ 939,486₫

Asus X550Ca

889,486₫ 939,486₫

Màn hình ASUS X550CA

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS X550CA

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS X550CA

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS X550CA

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS X550CA

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS X550CA

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS X550CA

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS X550CA

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS X550CA

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS X550CA

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS X550CA

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS X550CA

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS X550CA

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU        3337U - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU    1.80 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa   Turbo Boost 2.7 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus      1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM   4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM       DDR3 (1 khe RAM) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM        1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa     8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình  15.6 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải    HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình   LED Backlit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng      Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card   Card đồ họa tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa    Intel® HD Graphics 4000 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh   Combo Microphone & Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp HDMI, LAN (RJ45), USB 2.0, USB 3.0, VGA (D-Sub) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây      Bluetooth® (4.0 + HS) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ         SD, SDXC, SDHC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang     Có (đọc, ghi dữ liệu) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam          HD webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác            Ice Cool - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin  Li-Ion 4 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước      Dài 380 mm - Ngang 251 mm - Dày 24.8/31.7 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng    2.3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus X550C

889,300₫ 939,300₫

Asus X550C

889,300₫ 939,300₫

Màn hình ASUS X550C

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS X550C

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS X550C

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS X550C

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS X550C

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS X550C

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS X550C

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS X550C

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS X550C

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS X550C

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS X550C

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS X550C

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS X550C

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU        3337U - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU    1.80 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa   Turbo Boost 2.7 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus      1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM   4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM       DDR3 (1 khe RAM) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM        1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa     8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình  15.6 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải    HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình   LED Backlit, ASUS Splendid Video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng      Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card   Card đồ họa rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa    NVIDIA® GeForce® GT 720M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh   Combo Microphone & Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp HDMI, LAN (RJ45), USB 2.0, USB 3.0, VGA (D-Sub) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây      Đang cập nhật - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ         MMC, SD, SDHC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang     Có (đọc, ghi dữ liệu) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam          HD webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác            Perfomance Switch, Power4Gear Hybrid, Instant On, Ice Cool - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin  Li-Ion 4 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước      Dài 380 mm - Ngang 251 mm - Dày 248/317 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng    2.3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus X54H-Sx137D

962,770₫ 1,012,770₫

Asus X54H-Sx137D

962,770₫ 1,012,770₫

Màn hình ASUS X54H-SX137D

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS X54H-SX137D

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS X54H-SX137D

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS X54H-SX137D

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS X54H-SX137D

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS X54H-SX137D

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS X54H-SX137D

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS X54H-SX137D

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS X54H-SX137D

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS X54H-SX137D

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS X54H-SX137D

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS X54H-SX137D

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS X54H-SX137D

Không quay

Máy nóng

Thông tin chung - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhãn hiệu                    Asus - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mô hình                       X54H-SX137D - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước (WxHxD)             378 x 253 x 37,2 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng                     2,6 Kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu sắc                       Đen - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành               DOS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại hệ điều hành                    -bit Hiển thị chi tiết - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước hiển thị                 15,6 inch (39,62 cm) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải màn hình                        1366 x 768 pixel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại hiển thị                LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng hiển thị                   Màn hình HD LED Backlight - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng hiển thị                 Không  Không Hiệu suất - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý                  Intel Core i3-2330M (2nd Gen) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ đồng hồ                       2,2 Ghz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ hoạ                      Intel HD 3000 Ký ức - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sức chứa                     2 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM                   DDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ RAM               1333 Mhz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe cắm bộ nhớ                      2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện bộ nhớ                    1 x 2 Gigabyte Lưu trữ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD                   500 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ HDD (RPM)               5400 vòng / phút - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng                 SATA Ắc quy - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin                   6 ô - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin                       Li-Ion Mạng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

mạng địa phương không dây              802.11 b / g / n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth                    Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phiên bản Bluetooth               3,0 Cảng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe cắm USB 3.0                   1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe cắm USB 2.0                   2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc thẻ SD                      Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jack cắm tai nghe                    Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lỗ cắm microphone                Không  Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng VGA                 Không  Không Đa phương tiện - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Web-cam                     Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải Web-cam                       0,3 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cam thứ cấp (Mặt sau)                       Không  Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Diễn giả                       Loa Altec Lansing - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Microphone Trong Được xây dựng                Vâng Thiết bị ngoại vi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang                 Ổ đĩa DVD RW - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ              Đầu ghi DVD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết bị trỏ                  Bàn di chuột - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bàn phím                     Bàn phím Chuẩn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy quét dấu vân tay             Không  Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus X502Ca

933,010₫ 983,010₫

Asus X502Ca

933,010₫ 983,010₫

Màn hình ASUS X502CA

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS X502CA

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS X502CA

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS X502CA

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS X502CA

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS X502CA

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS X502CA

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS X502CA

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS X502CA

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS X502CA

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS X502CA

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS X502CA

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS X502CA

Không quay

Máy nóng

Nhãn hiệu        ASUS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng    2 kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước gói            42 x 29,4 x 8,4 cm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin:      Cần 1 pin Lithium ion. (bao gồm) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số mô hình mặt hàng  X502CA-XX038H - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loạt     X502CA-XX038H - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu     Đen - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Yếu tố hình thức         Portable - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình  15 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhãn hiệu bộ xử lý     Intel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại bộ xử lý   Core i3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ xử lý           1,8 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý Count       2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước RAM        4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại bộ nhớ máy tính  DDR3 SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng ổ cứng     320 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ đĩa cứng    HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mô tả Thẻ Đồ hoạ       Intel HD 4000 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM đồ hoạ       DDR3 SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành   Windows 8 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin Lithium Năng lượng         38 watt_hours - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus X502C

931,150₫ 981,150₫

Asus X502C

931,150₫ 981,150₫

Màn hình ASUS X502C

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS X502C

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS X502C

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS X502C

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS X502C

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS X502C

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS X502C

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS X502C

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS X502C

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS X502C

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS X502C

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS X502C

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS X502C

Không quay

Máy nóng

Bộ vi xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý Intel® Core ™ i5 3317U, Bộ xử lý  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel® Core ™ i3 3217U / 2365U, Bộ xử lý  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel® ULV Pentium® 987, Bộ xử lý  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel® Celeron® 847,  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

(Một số mô hình đã chọn) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows 8.1 (Nâng cấp miễn phí lên Windows 10 Home) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset dòng chính của Intel® HM76 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DDR3 1600 (OC) MHz SDRAM, Bộ nhớ trong OnBoard 2 GB / 4 GB (Trên một số mẫu) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trưng bày - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình Chiếu sáng LED 15.6 "16: 9 (1366x768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tích hợp Intel® HD Graphics 4000 * 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tích hợp Intel® HD Graphics 3000 * 2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tích hợp Intel® HD Graphics * 3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- 500GB 5400  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- 320GB 5400 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

đầu đọc thẻ (SD) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy quay Web HD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tích hợp chuẩn 802.11 b / g / n  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tích hợp sẵn Bluetooth ™ V4.0 (Tùy chọn)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

10/100/1000 Base T - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 cổng COMBO âm thanh  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 cổng VGA / Mini D-sub 15-pin cho màn hình ngoài  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x cổng USB 3.0  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 cổng USB 2.0  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x cổng RJ45 LAN cho bộ khuếch đại LAN  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x HDMI  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa và micrô tích hợp sẵn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ắc quy - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

38 giờ đồng hồ Polymer - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ chuyển đổi điện - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ngõ ra:  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

19 V DC, 3,42 A, 65 W  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ngõ vào:  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

100 -240 V AC, tần số 50/60 Hz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

38,3 x 25,3 x 2,17 cm (WxDxH) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1,86 kg (có pin Polymer) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo hành Nhà sản xuất - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo hành phần cứng quốc tế hạn chế trong 2 năm. * khác nhau theo quốc gia  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 năm bảo hành pin  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

On-line vấn đề giải quyết thông qua giao diện web (BIOS, cập nhật driver)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS (Windows® 8) cài đặt / gỡ bỏ cài đặt tư vấn  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gói phần mềm cài đặt / gỡ bỏ cài đặt tư vấn  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

phần mềm ASUS hỗ trợ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

chú thích - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

* 1 : Tích hợp Intel® HD Graphics 4000 (i3-3217 / i5-3317 / i7-3517)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

* 2 Tích hợp Intel® HD Graphics 3000 i3-2365  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

* 3 : Đồ họa tích hợp Intel® HD 987/847 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus X502A

926,500₫ 976,500₫

Asus X502A

926,500₫ 976,500₫

Màn hình ASUS X502A

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS X502A

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS X502A

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS X502A

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS X502A

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS X502A

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS X502A

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS X502A

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS X502A

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS X502A

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS X502A

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS X502A

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS X502A

Không quay

Máy nóng

Kích thước màn hình 15.6 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải (W x H) 1366 x 768 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình HD LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ứng Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng CPU Intel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU Core i3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU 3217U - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ 1.8 Ghz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ đệm 3MB L3 cache - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bo mạch  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Intel Chipset - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus 1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa 8GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng RAM 4GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM DDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ BUS RAM 1600 Mhz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đĩa cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng ổ đĩa 500GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset đồ họa Intel Graphics - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ đồ họa Shared - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu thiết kế đồ họa Tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kênh âm thanh 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ High Definition (HD) Audio - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đĩa quang  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tích hợp Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại đĩa quang Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng mở rộng & cổng giao tiếp  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao tiếp mạng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lan RJ 45 connector - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn Wifi 802.11 a/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây khác Cập nhật - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin/Battery  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin 2 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian hoạt động 2h - 3h - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành kèm theo máy Free Dos - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dài 385.5 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Rộng 258 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cao 22.6 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng 2Kg   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Nikon Coolpix8700

922,780₫ 972,780₫

Nikon Coolpix8700

922,780₫ 972,780₫

 

Màn hình máy tính bảng NIKON COOLPIX 8700   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng NIKON COOLPIX 8700   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng NIKON COOLPIX 8700   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng NIKON COOLPIX 8700   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng NIKON COOLPIX 8700   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng NIKON COOLPIX 8700   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng NIKON COOLPIX 8700   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng NIKON COOLPIX 8700   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth máy tính bảng NIKON COOLPIX 8700   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng NIKON COOLPIX 8700   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng NIKON COOLPIX 8700   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng NIKON COOLPIX 8700   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng NIKON COOLPIX 8700   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. thẻ nhớ không hiện file,   
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thông tin chung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng sản xuất    Nikon Inc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy ảnh (Body type)             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gói sản phẩm    Body Only- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình LCD(inch)          2.0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng)        2.6 Megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cảm biến (Sensor size)            APS-C (23.7 x 15.5 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor)     CCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ nhạy sáng (ISO)          200, 400, 800, 1600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải ảnh lớn nhất             2000 x 1312- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ chụp (Shutter Speed)      1/16000sec- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tay (Manual Focus)          Phụ thuộc vào Lens- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tự động (Auto Focus)     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng File ảnh (File format) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • RAW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • TIFF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • JPEG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • AV output- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin sử dụng               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Nickel Metal Hydride (Ni-MH)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cable kèm theo                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Cable USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại thẻ nhớ       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • CompactFlash I (CF-I)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • CompactFlash II (CF-II)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ máy (Dimensions)            157 x 153 x 85mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng Camera       1200g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Nikon Coolpix 8400

1,298,500₫ 1,348,500₫

Nikon Coolpix 8400

1,298,500₫ 1,348,500₫

 

Màn hình máy tính bảng NIKON COOLPIX 8400   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng NIKON COOLPIX 8400   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng NIKON COOLPIX 8400   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng NIKON COOLPIX 8400   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng NIKON COOLPIX 8400   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng NIKON COOLPIX 8400   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng NIKON COOLPIX 8400   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng NIKON COOLPIX 8400   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth máy tính bảng NIKON COOLPIX 8400   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng NIKON COOLPIX 8400   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng NIKON COOLPIX 8400   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng NIKON COOLPIX 8400   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng NIKON COOLPIX 8400   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. thẻ nhớ không hiện file,   
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thông tin chung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng sản xuất    Nikon Inc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy ảnh (Body type)             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gói sản phẩm    Body Only- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình LCD(inch)          2.0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng)        2.6 Megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cảm biến (Sensor size)            APS-C (23.7 x 15.5 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor)     CCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ nhạy sáng (ISO)          200, 400, 800, 1600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải ảnh lớn nhất             2000 x 1312- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ chụp (Shutter Speed)      1/16000sec- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tay (Manual Focus)          Phụ thuộc vào Lens- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tự động (Auto Focus)     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng File ảnh (File format) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • RAW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • TIFF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • JPEG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • AV output- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin sử dụng               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Nickel Metal Hydride (Ni-MH)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cable kèm theo                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Cable USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại thẻ nhớ       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • CompactFlash I (CF-I)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • CompactFlash II (CF-II)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ máy (Dimensions)            157 x 153 x 85mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng Camera       1200g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Nikon Coolpix 800

1,289,200₫ 1,339,200₫

Nikon Coolpix 800

1,289,200₫ 1,339,200₫

 

Màn hình máy tính bảng NIKON COOLPIX 800   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng NIKON COOLPIX 800   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng NIKON COOLPIX 800   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng NIKON COOLPIX 800   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng NIKON COOLPIX 800   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng NIKON COOLPIX 800   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng NIKON COOLPIX 800   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng NIKON COOLPIX 800   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth máy tính bảng NIKON COOLPIX 800   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng NIKON COOLPIX 800   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng NIKON COOLPIX 800   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng NIKON COOLPIX 800   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng NIKON COOLPIX 800   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. thẻ nhớ không hiện file,   
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thông tin chung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng sản xuất    Nikon Inc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy ảnh (Body type)             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gói sản phẩm    Body Only- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình LCD(inch)          2.0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng)        2.6 Megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cảm biến (Sensor size)            APS-C (23.7 x 15.5 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor)     CCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ nhạy sáng (ISO)          200, 400, 800, 1600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải ảnh lớn nhất             2000 x 1312- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ chụp (Shutter Speed)      1/16000sec- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tay (Manual Focus)          Phụ thuộc vào Lens- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tự động (Auto Focus)     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng File ảnh (File format) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • RAW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • TIFF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • JPEG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • AV output- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin sử dụng               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Nickel Metal Hydride (Ni-MH)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cable kèm theo                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Cable USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại thẻ nhớ       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • CompactFlash I (CF-I)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • CompactFlash II (CF-II)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ máy (Dimensions)            157 x 153 x 85mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng Camera       1200g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Nikon Coolpix 7900

1,279,900₫ 1,329,900₫

Nikon Coolpix 7900

1,279,900₫ 1,329,900₫

 

Màn hình máy tính bảng NIKON COOLPIX 7900   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng NIKON COOLPIX 7900   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng NIKON COOLPIX 7900   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng NIKON COOLPIX 7900   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng NIKON COOLPIX 7900   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng NIKON COOLPIX 7900   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng NIKON COOLPIX 7900   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng NIKON COOLPIX 7900   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth máy tính bảng NIKON COOLPIX 7900   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng NIKON COOLPIX 7900   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng NIKON COOLPIX 7900   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng NIKON COOLPIX 7900   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng NIKON COOLPIX 7900   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. thẻ nhớ không hiện file,   
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thông tin chung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng sản xuất    Nikon Inc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy ảnh (Body type)             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gói sản phẩm    Body Only- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình LCD(inch)          2.0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng)        2.6 Megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cảm biến (Sensor size)            APS-C (23.7 x 15.5 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor)     CCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ nhạy sáng (ISO)          200, 400, 800, 1600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải ảnh lớn nhất             2000 x 1312- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ chụp (Shutter Speed)      1/16000sec- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tay (Manual Focus)          Phụ thuộc vào Lens- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tự động (Auto Focus)     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng File ảnh (File format) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • RAW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • TIFF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • JPEG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • AV output- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin sử dụng               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Nickel Metal Hydride (Ni-MH)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cable kèm theo                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Cable USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại thẻ nhớ       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • CompactFlash I (CF-I)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • CompactFlash II (CF-II)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ máy (Dimensions)            157 x 153 x 85mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng Camera       1200g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Nikon Coolpix 775

1,270,600₫ 1,320,600₫

Nikon Coolpix 775

1,270,600₫ 1,320,600₫

 

Màn hình máy tính bảng NIKON COOLPIX 775   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng NIKON COOLPIX 775   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng NIKON COOLPIX 775   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng NIKON COOLPIX 775   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng NIKON COOLPIX 775   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng NIKON COOLPIX 775   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng NIKON COOLPIX 775   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng NIKON COOLPIX 775   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth máy tính bảng NIKON COOLPIX 775   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng NIKON COOLPIX 775   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng NIKON COOLPIX 775   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng NIKON COOLPIX 775   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng NIKON COOLPIX 775   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. thẻ nhớ không hiện file,   
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thông tin chung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng sản xuất    Nikon Inc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy ảnh (Body type)             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gói sản phẩm    Body Only- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình LCD(inch)          2.0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng)        2.6 Megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cảm biến (Sensor size)            APS-C (23.7 x 15.5 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor)     CCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ nhạy sáng (ISO)          200, 400, 800, 1600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải ảnh lớn nhất             2000 x 1312- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ chụp (Shutter Speed)      1/16000sec- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tay (Manual Focus)          Phụ thuộc vào Lens- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tự động (Auto Focus)     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng File ảnh (File format) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • RAW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • TIFF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • JPEG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • AV output- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin sử dụng               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Nickel Metal Hydride (Ni-MH)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cable kèm theo                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Cable USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại thẻ nhớ       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • CompactFlash I (CF-I)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • CompactFlash II (CF-II)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ máy (Dimensions)            157 x 153 x 85mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng Camera       1200g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Nikon Coolpix 7600

1,261,300₫ 1,311,300₫

Nikon Coolpix 7600

1,261,300₫ 1,311,300₫

 

Màn hình máy tính bảng NIKON COOLPIX 7600   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng NIKON COOLPIX 7600   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng NIKON COOLPIX 7600   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng NIKON COOLPIX 7600   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng NIKON COOLPIX 7600   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng NIKON COOLPIX 7600   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng NIKON COOLPIX 7600   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng NIKON COOLPIX 7600   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth máy tính bảng NIKON COOLPIX 7600   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng NIKON COOLPIX 7600   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng NIKON COOLPIX 7600   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng NIKON COOLPIX 7600   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng NIKON COOLPIX 7600   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. thẻ nhớ không hiện file,   
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thông tin chung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng sản xuất    Nikon Inc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy ảnh (Body type)             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gói sản phẩm    Body Only- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình LCD(inch)          2.0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng)        2.6 Megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cảm biến (Sensor size)            APS-C (23.7 x 15.5 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor)     CCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ nhạy sáng (ISO)          200, 400, 800, 1600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải ảnh lớn nhất             2000 x 1312- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ chụp (Shutter Speed)      1/16000sec- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tay (Manual Focus)          Phụ thuộc vào Lens- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tự động (Auto Focus)     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng File ảnh (File format) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • RAW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • TIFF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • JPEG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • AV output- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin sử dụng               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Nickel Metal Hydride (Ni-MH)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cable kèm theo                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Cable USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại thẻ nhớ       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • CompactFlash I (CF-I)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • CompactFlash II (CF-II)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ máy (Dimensions)            157 x 153 x 85mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng Camera       1200g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Nikon Coolpix 700

1,252,000₫ 1,302,000₫

Nikon Coolpix 700

1,252,000₫ 1,302,000₫

 

Màn hình máy tính bảng NIKON COOLPIX 700   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng NIKON COOLPIX 700   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng NIKON COOLPIX 700   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng NIKON COOLPIX 700   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng NIKON COOLPIX 700   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng NIKON COOLPIX 700   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng NIKON COOLPIX 700   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng NIKON COOLPIX 700   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth máy tính bảng NIKON COOLPIX 700   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng NIKON COOLPIX 700   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng NIKON COOLPIX 700   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng NIKON COOLPIX 700   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng NIKON COOLPIX 700   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. thẻ nhớ không hiện file,   
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thông tin chung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng sản xuất    Nikon Inc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy ảnh (Body type)             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gói sản phẩm    Body Only- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình LCD(inch)          2.0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng)        2.6 Megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cảm biến (Sensor size)            APS-C (23.7 x 15.5 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor)     CCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ nhạy sáng (ISO)          200, 400, 800, 1600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải ảnh lớn nhất             2000 x 1312- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ chụp (Shutter Speed)      1/16000sec- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tay (Manual Focus)          Phụ thuộc vào Lens- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tự động (Auto Focus)     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng File ảnh (File format) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • RAW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • TIFF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • JPEG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • AV output- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin sử dụng               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Nickel Metal Hydride (Ni-MH)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cable kèm theo                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Cable USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại thẻ nhớ       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • CompactFlash I (CF-I)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • CompactFlash II (CF-II)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ máy (Dimensions)            157 x 153 x 85mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng Camera       1200g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Nikon Coolpix 600

1,242,700₫ 1,292,700₫

Nikon Coolpix 600

1,242,700₫ 1,292,700₫

 

Màn hình máy tính bảng NIKON COOLPIX 600   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng NIKON COOLPIX 600   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng NIKON COOLPIX 600   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng NIKON COOLPIX 600   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng NIKON COOLPIX 600   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng NIKON COOLPIX 600   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng NIKON COOLPIX 600   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng NIKON COOLPIX 600   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth máy tính bảng NIKON COOLPIX 600   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng NIKON COOLPIX 600   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng NIKON COOLPIX 600   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng NIKON COOLPIX 600   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng NIKON COOLPIX 600   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. thẻ nhớ không hiện file,   
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thông tin chung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng sản xuất    Nikon Inc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy ảnh (Body type)             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gói sản phẩm    Body Only- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình LCD(inch)          2.0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng)        2.6 Megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cảm biến (Sensor size)            APS-C (23.7 x 15.5 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor)     CCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ nhạy sáng (ISO)          200, 400, 800, 1600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải ảnh lớn nhất             2000 x 1312- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ chụp (Shutter Speed)      1/16000sec- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tay (Manual Focus)          Phụ thuộc vào Lens- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tự động (Auto Focus)     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng File ảnh (File format) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • RAW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • TIFF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • JPEG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • AV output- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin sử dụng               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Nickel Metal Hydride (Ni-MH)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cable kèm theo                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Cable USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại thẻ nhớ       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • CompactFlash I (CF-I)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • CompactFlash II (CF-II)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ máy (Dimensions)            157 x 153 x 85mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng Camera       1200g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Nikon Coolpix 5900

1,233,400₫ 1,283,400₫

Nikon Coolpix 5900

1,233,400₫ 1,283,400₫

 

Màn hình máy tính bảng NIKON COOLPIX 5900   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng NIKON COOLPIX 5900   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng NIKON COOLPIX 5900   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng NIKON COOLPIX 5900   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng NIKON COOLPIX 5900   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng NIKON COOLPIX 5900   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng NIKON COOLPIX 5900   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng NIKON COOLPIX 5900   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth máy tính bảng NIKON COOLPIX 5900   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng NIKON COOLPIX 5900   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng NIKON COOLPIX 5900   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng NIKON COOLPIX 5900   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng NIKON COOLPIX 5900   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. thẻ nhớ không hiện file,   
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thông tin chung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng sản xuất    Nikon Inc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy ảnh (Body type)             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gói sản phẩm    Body Only- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình LCD(inch)          2.0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng)        2.6 Megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cảm biến (Sensor size)            APS-C (23.7 x 15.5 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor)     CCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ nhạy sáng (ISO)          200, 400, 800, 1600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải ảnh lớn nhất             2000 x 1312- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ chụp (Shutter Speed)      1/16000sec- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tay (Manual Focus)          Phụ thuộc vào Lens- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tự động (Auto Focus)     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng File ảnh (File format) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • RAW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • TIFF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • JPEG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • AV output- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin sử dụng               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Nickel Metal Hydride (Ni-MH)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cable kèm theo                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Cable USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại thẻ nhớ       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • CompactFlash I (CF-I)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • CompactFlash II (CF-II)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ máy (Dimensions)            157 x 153 x 85mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng Camera       1200g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Nikon Coolpix 5700

1,224,100₫ 1,274,100₫

Nikon Coolpix 5700

1,224,100₫ 1,274,100₫

 

Màn hình máy tính bảng NIKON COOLPIX 5700   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng NIKON COOLPIX 5700   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng NIKON COOLPIX 5700   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng NIKON COOLPIX 5700   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng NIKON COOLPIX 5700   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng NIKON COOLPIX 5700   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng NIKON COOLPIX 5700   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng NIKON COOLPIX 5700   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth máy tính bảng NIKON COOLPIX 5700   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng NIKON COOLPIX 5700   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng NIKON COOLPIX 5700   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng NIKON COOLPIX 5700   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng NIKON COOLPIX 5700   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. thẻ nhớ không hiện file,   
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thông tin chung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng sản xuất    Nikon Inc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy ảnh (Body type)             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gói sản phẩm    Body Only- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình LCD(inch)          2.0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng)        2.6 Megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cảm biến (Sensor size)            APS-C (23.7 x 15.5 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor)     CCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ nhạy sáng (ISO)          200, 400, 800, 1600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải ảnh lớn nhất             2000 x 1312- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ chụp (Shutter Speed)      1/16000sec- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tay (Manual Focus)          Phụ thuộc vào Lens- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tự động (Auto Focus)     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng File ảnh (File format) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • RAW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • TIFF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • JPEG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • AV output- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin sử dụng               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Nickel Metal Hydride (Ni-MH)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cable kèm theo                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Cable USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại thẻ nhớ       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • CompactFlash I (CF-I)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • CompactFlash II (CF-II)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ máy (Dimensions)            157 x 153 x 85mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng Camera       1200g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Nikon Coolpix 5600

1,214,800₫ 1,264,800₫

Nikon Coolpix 5600

1,214,800₫ 1,264,800₫

 

Màn hình máy tính bảng NIKON COOLPIX 5600   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng NIKON COOLPIX 5600   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng NIKON COOLPIX 5600   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng NIKON COOLPIX 5600   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng NIKON COOLPIX 5600   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng NIKON COOLPIX 5600   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng NIKON COOLPIX 5600   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng NIKON COOLPIX 5600   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth máy tính bảng NIKON COOLPIX 5600   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng NIKON COOLPIX 5600   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng NIKON COOLPIX 5600   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng NIKON COOLPIX 5600   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng NIKON COOLPIX 5600   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. thẻ nhớ không hiện file,   
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thông tin chung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng sản xuất    Nikon Inc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy ảnh (Body type)             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gói sản phẩm    Body Only- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình LCD(inch)          2.0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng)        2.6 Megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cảm biến (Sensor size)            APS-C (23.7 x 15.5 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor)     CCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ nhạy sáng (ISO)          200, 400, 800, 1600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải ảnh lớn nhất             2000 x 1312- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ chụp (Shutter Speed)      1/16000sec- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tay (Manual Focus)          Phụ thuộc vào Lens- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tự động (Auto Focus)     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng File ảnh (File format) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • RAW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • TIFF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • JPEG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • AV output- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin sử dụng               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Nickel Metal Hydride (Ni-MH)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cable kèm theo                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Cable USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại thẻ nhớ       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • CompactFlash I (CF-I)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • CompactFlash II (CF-II)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ máy (Dimensions)            157 x 153 x 85mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng Camera       1200g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Nikon Coolpix 5400

1,205,500₫ 1,255,500₫

Nikon Coolpix 5400

1,205,500₫ 1,255,500₫

 

Màn hình máy tính bảng NIKON COOLPIX 5400   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng NIKON COOLPIX 5400   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng NIKON COOLPIX 5400   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng NIKON COOLPIX 5400   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng NIKON COOLPIX 5400   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng NIKON COOLPIX 5400   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng NIKON COOLPIX 5400   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng NIKON COOLPIX 5400   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth máy tính bảng NIKON COOLPIX 5400   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng NIKON COOLPIX 5400   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng NIKON COOLPIX 5400   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng NIKON COOLPIX 5400   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng NIKON COOLPIX 5400   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. thẻ nhớ không hiện file,   
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thông tin chung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng sản xuất    Nikon Inc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy ảnh (Body type)             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gói sản phẩm    Body Only- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình LCD(inch)          2.0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng)        2.6 Megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cảm biến (Sensor size)            APS-C (23.7 x 15.5 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor)     CCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ nhạy sáng (ISO)          200, 400, 800, 1600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải ảnh lớn nhất             2000 x 1312- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ chụp (Shutter Speed)      1/16000sec- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tay (Manual Focus)          Phụ thuộc vào Lens- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tự động (Auto Focus)     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng File ảnh (File format) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • RAW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • TIFF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • JPEG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • AV output- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin sử dụng               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Nickel Metal Hydride (Ni-MH)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cable kèm theo                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Cable USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại thẻ nhớ       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • CompactFlash I (CF-I)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • CompactFlash II (CF-II)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ máy (Dimensions)            157 x 153 x 85mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng Camera       1200g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Nikon Coolpix 5200

266,200₫ 316,200₫

Nikon Coolpix 5200

266,200₫ 316,200₫

 

Màn hình máy tính bảng NIKON COOLPIX 5200   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng NIKON COOLPIX 5200   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng NIKON COOLPIX 5200   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng NIKON COOLPIX 5200   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng NIKON COOLPIX 5200   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng NIKON COOLPIX 5200   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng NIKON COOLPIX 5200   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng NIKON COOLPIX 5200   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth máy tính bảng NIKON COOLPIX 5200   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng NIKON COOLPIX 5200   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng NIKON COOLPIX 5200   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng NIKON COOLPIX 5200   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng NIKON COOLPIX 5200   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. thẻ nhớ không hiện file,   
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thông tin chung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng sản xuất    Nikon Inc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy ảnh (Body type)             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gói sản phẩm    Body Only- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình LCD(inch)          2.0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng)        2.6 Megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cảm biến (Sensor size)            APS-C (23.7 x 15.5 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor)     CCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ nhạy sáng (ISO)          200, 400, 800, 1600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải ảnh lớn nhất             2000 x 1312- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ chụp (Shutter Speed)      1/16000sec- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tay (Manual Focus)          Phụ thuộc vào Lens- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tự động (Auto Focus)     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng File ảnh (File format) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • RAW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • TIFF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • JPEG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • AV output- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin sử dụng               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Nickel Metal Hydride (Ni-MH)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cable kèm theo                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Cable USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại thẻ nhớ       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • CompactFlash I (CF-I)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • CompactFlash II (CF-II)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ máy (Dimensions)            157 x 153 x 85mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng Camera       1200g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Nikon Coolpix 5000

1,186,900₫ 1,236,900₫

Nikon Coolpix 5000

1,186,900₫ 1,236,900₫

 

Màn hình máy tính bảng NIKON COOLPIX 5000   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng NIKON COOLPIX 5000   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng NIKON COOLPIX 5000   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng NIKON COOLPIX 5000   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng NIKON COOLPIX 5000   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng NIKON COOLPIX 5000   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng NIKON COOLPIX 5000   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng NIKON COOLPIX 5000   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth máy tính bảng NIKON COOLPIX 5000   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng NIKON COOLPIX 5000   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng NIKON COOLPIX 5000   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng NIKON COOLPIX 5000   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng NIKON COOLPIX 5000   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. thẻ nhớ không hiện file,   
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thông tin chung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng sản xuất    Nikon Inc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy ảnh (Body type)             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gói sản phẩm    Body Only- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình LCD(inch)          2.0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng)        2.6 Megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cảm biến (Sensor size)            APS-C (23.7 x 15.5 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor)     CCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ nhạy sáng (ISO)          200, 400, 800, 1600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải ảnh lớn nhất             2000 x 1312- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ chụp (Shutter Speed)      1/16000sec- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tay (Manual Focus)          Phụ thuộc vào Lens- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tự động (Auto Focus)     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng File ảnh (File format) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • RAW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • TIFF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • JPEG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • AV output- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin sử dụng               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Nickel Metal Hydride (Ni-MH)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cable kèm theo                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Cable USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại thẻ nhớ       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • CompactFlash I (CF-I)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • CompactFlash II (CF-II)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ máy (Dimensions)            157 x 153 x 85mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng Camera       1200g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus X45A

952,540₫ 1,002,540₫

Asus X45A

952,540₫ 1,002,540₫

Màn hình ASUS X45A

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS X45A

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS X45A

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS X45A

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS X45A

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS X45A

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS X45A

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS X45A

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS X45A

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS X45A

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS X45A

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS X45A

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS X45A

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU        B980- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU    2.40 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa   Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus      1333 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM   2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM       DDR3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM        1333 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa     8 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình  14 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải    HD (1366 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình   LED Backlit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng      Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card   Card đồ họa tích hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa    Intel Graphics Media Accelerator HD Graphics- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh   Combo Microphone & Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp HDMI, LAN (RJ45), USB 2.0, USB 3.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây      Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ         MMC, SD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang     Có (đọc, ghi dữ liệu)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam          Được tích hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin  Li-Ion 6 cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước      Dài 347 mm - Ngang 245 mm - Dày 26.2/31.9 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng    2.19- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus X4552

892,276₫ 942,276₫

Asus X4552

892,276₫ 942,276₫

Màn hình ASUS X4552

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS X4552

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS X4552

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS X4552

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS X4552

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS X4552

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS X4552

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS X4552

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS X4552

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS X4552

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS X4552

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS X4552

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS X4552

Không quay

Máy nóng

Bộ vi xử lý      Intel® Core ™ i3-5010U (bộ nhớ 3M, 2.10 GHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ RAM  4GB DDR3 1600 MHz có thể mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đĩa cứng         1 TB 5400 vòng / phút SATA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình         LED 15.6 '' HD 1366x768- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đơn vị quang học       Đĩa DVD ± RW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ video        2GB DDR3 NVIDIA Geforce 920M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ethernet 10/100/1000 Base T- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wi-Fi 802.11b / g / n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth 4.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đa phương tiện           - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnh web tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu vào tai nghe / tai nghe stereo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảng và khe    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giắc cắm COMBO âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB 3.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RJ45 LAN Jack cho LAN chèn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc thẻ SD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SO       DOS miễn phí- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin       2-Cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng    2,3 Kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lg Optimus Pad Lite

978,580₫ 1,028,580₫

Lg Optimus Pad Lite

978,580₫ 1,028,580₫

 

Màn hình LG OPTIMUS PAD LITE           

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn LG OPTIMUS PAD LITE    

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin LG OPTIMUS PAD LITE          

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc LG OPTIMUS PAD LITE           

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh LG OPTIMUS PAD LITE           

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic LG OPTIMUS PAD LITE   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước LG OPTIMUS PAD LITE     

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G LG OPTIMUS PAD LITE              

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth LG OPTIMUS PAD LITE          

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim LG OPTIMUS PAD LITE           

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn LG OPTIMUS PAD LITE             

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main LG OPTIMUS PAD LITE   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  LG OPTIMUS PAD LITE             

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

MẠNG  Công nghệ          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA / LTE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dải 2G   GSM 850/900/1800/1900- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Băng tần 3G        HSDPA 2100- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dải 4G   LTE 800- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ   HSPA, LTE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPRS     Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CẠNH    Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHÓNG                Thông báo           2012, tháng Giêng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trạng thái            Có sẵn. Phát hành 2012, Q4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÂN HÌNH         Kích thước          245 x 151,4 x 9,3 mm (9,65 x 5,96 x 0,37 inch)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng             497 g (1,10 lb)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Mini-SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY        Kiểu       Màn hình cảm ứng điện dung LCD IPS, 16 triệu màu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          8,9 inch, 225,5 cm 2 (~ 60,8% tỷ lệ màn hình so với thân)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết          768 x 1280 pixel, tỷ lệ 5: 3 (mật độ ~ 168 ppi)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ưng đa điểm             Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NỀN TẢNG          Hệ điều hành     Android 3.2 (Honeycomb)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Qualcomm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Dual-core 1.5 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC    Khe cắm thẻ nhớ             SD / microSD, lên đến 32 GB (khe cắm dành riêng)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nội bộ   32 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH            Sơ cấp   8 MP, tự động lấy nét- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm        Gắn thẻ địa lý- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    1080p- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thứ hai 2 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ÂM THANH         Loại cảnh báo     Rung; Nhạc chuông MP3, WAV- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa         Vâng, với loa stereo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giắc cắm 3.5mm               Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 b / g / n, DLNA, điểm phát sóng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            2.1, A2DP, EDR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Vâng, với A-GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM Cảm biến             gia tốc kế, sự gần gũi, com-pa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhắn tin               Email, Push Email, IM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt         HTML5, Adobe Flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Đầu cắm HDMI - Máy nghe nhạc - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MP4 / DivX / XviD / H.264 / WMV - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Máy nghe nhạc MP3 / WAV / WMA / eAAC + - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Xem tài liệu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Tổ chức - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Ghi âm giọng nói - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Nhập văn bản tiên đoán- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Tp301Ua-C4147T

893,950₫ 943,950₫

Asus Tp301Ua-C4147T

893,950₫ 943,950₫

Màn hình ASUS TP301UA-C4147T

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS TP301UA-C4147T

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS TP301UA-C4147T

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS TP301UA-C4147T

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS TP301UA-C4147T

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS TP301UA-C4147T

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS TP301UA-C4147T

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS TP301UA-C4147T

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS TP301UA-C4147T

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS TP301UA-C4147T

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS TP301UA-C4147T

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS TP301UA-C4147T

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS TP301UA-C4147T

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU        6200U- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU    2.30 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa   Turbo Boost 2.8 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus      1600 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM   4 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM       DDR3L(On board+1Khe)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM        1600 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa     8 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình  13.3 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải    Full HD (1920 x 1080)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình   Cảm ứng điện dung đa điểm, Lật, Xoay 360 độ, LED Backlight, ASUS Splendid Video- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng      Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card   Card đồ họa tích hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa    Intel® HD Graphics 520- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh   Combo Microphone & Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp 2 x USB 3.0, HDMI, USB 2.0, USB Type-C- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây      Bluetooth v4.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ         SD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang     Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam          VGA Webcam- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác            Instant On, Ice Cool- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin  Li-Ion 3 cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành   Windows 10- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước      Dài 323 mm - Ngang 227 mm - Dày 19.9 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng    1.5 kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu          Vỏ kim loại- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lg G Pad 8.3

893,020₫ 943,020₫

Lg G Pad 8.3

893,020₫ 943,020₫

 

Màn hình LG G PAD 8.3      

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn LG G PAD 8.3           

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin LG G PAD 8.3     

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc LG G PAD 8.3      

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh LG G PAD 8.3      

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic LG G PAD 8.3          

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước LG G PAD 8.3            

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G LG G PAD 8.3         

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth LG G PAD 8.3     

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim LG G PAD 8.3      

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn LG G PAD 8.3        

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main LG G PAD 8.3          

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  LG G PAD 8.3        

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

MẠNG  Công nghệ          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không có kết nối di động- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dải 2G   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ   Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPRS     Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CẠNH    Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHÓNG                Thông báo           2013, tháng 9- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trạng thái            Có sẵn. Được phát hành vào 2013, tháng 10- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÂN HÌNH         Kích thước          216,8 x 126,5 x 8,3 mm (8,54 x 4,98 x 0,33 inch)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng             338 g (11.92 oz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY        Kiểu       Màn hình cảm ứng điện dung LCD IPS, 16 triệu màu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          8,3 inch, 199,8 cm 2 (~ 72,8% tỷ lệ màn hình so với thân)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết          1200 x 1920 pixel, tỷ lệ 16:10 (~ 273 ppi mật độ)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ưng đa điểm             Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NỀN TẢNG          Hệ điều hành     Android 4.2.2 (Jelly Bean), nâng cấp lên 4.4.2 (KitKat), lên kế hoạch nâng cấp lên 5.0 (Lollipop)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Qualcomm APQ8064 Pro Snapdragon 600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Quad-Core 1,7 GHz Krait 300- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Adreno 320- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC    Khe cắm thẻ nhớ             microSD, lên đến 64 GB (khe cắm dành riêng)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nội bộ   16 GB, RAM 2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH            Sơ cấp   5 MP, tự động lấy nét, kiểm tra chất lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm        Gắn thẻ địa lý, chạm vào lấy nét, dò tìm khuôn mặt, toàn cảnh, HDR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    1080p @ 30fps, kiểm tra chất lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thứ hai 1,3 MP, 720p- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ÂM THANH         Loại cảnh báo     Rung; Nhạc chuông MP3, WAV- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa         Vâng, với loa stereo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giắc cắm 3.5mm               Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11a / b / g / n, hai băng tần, điểm truy cập, Wi-Fi Direct, DLNA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Vâng, với GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng hồng ngoại              Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0 (SlimPort)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM Cảm biến             Accelerometer, con quay hồi chuyển, la bàn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhắn tin               MMS, Email, Push Email, IM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt         HTML5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy nghe nhạc MP4 / DivX / XviD / H.264 - Máy nghe nhạc MP3 / WAV / eAAC + - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình đọc tài liệu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình xem ảnh / chỉnh sửa ảnh - Ghi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

âm giọng nói- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY                               Pin không thể tháo rời Li-Po 4600 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lg G Pad 7

946,960₫ 996,960₫

Lg G Pad 7

946,960₫ 996,960₫

 

Màn hình LG G PAD 7         

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn LG G PAD 7              

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin LG G PAD 7         

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc LG G PAD 7         

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh LG G PAD 7         

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic LG G PAD 7             

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước LG G PAD 7   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G LG G PAD 7            

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth LG G PAD 7        

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim LG G PAD 7         

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn LG G PAD 7           

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main LG G PAD 7             

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  LG G PAD 7            

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      LED Backlight WXGA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       1280 x 800 pixels- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      7"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chụp ảnh & Quay phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera sau        3 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay phim          HD 720p- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng camera            Tự động lấy nét, Panorama, Chụp bằng giọng nói- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera trước    1.2 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cấu hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Android 4.4.2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU (Chipset)           Qualcomm Snapdragon MSM8226- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.2 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chip đồ hoạ (GPU)          Adreno 305- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      1 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong (ROM)       8 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ khả dụng              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ nhớ ngoài   Micro SD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ thẻ tối đa               32 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến             Rung, Gia tốc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số khe SIM         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại SIM               Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thực hiện cuộc gọi           Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 3G            Không 3G- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 4G            Không hỗ trợ 4G- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WiFi       Wi-Fi 802.11 b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        A-GPS, GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối/sạc              Micro USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jack tai nghe      3.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ OTG         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối khác       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chức năng khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ghi âm  Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng đặc biệt           - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 189.23 mm - Ngang 113.79 mm - Dày 10.16 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       310- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin & Dung lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin Lithium - Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng pin 4000 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lg G Pad 10.1 LgG

976,720₫ 1,026,720₫

Lg G Pad 10.1 LgG

976,720₫ 1,026,720₫

 

Màn hình LG G PAD 10.1    

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn LG G PAD 10.1        

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin LG G PAD 10.1   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc LG G PAD 10.1    

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh LG G PAD 10.1    

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic LG G PAD 10.1        

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước LG G PAD 10.1          

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G LG G PAD 10.1       

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth LG G PAD 10.1   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim LG G PAD 10.1    

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn LG G PAD 10.1     

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main LG G PAD 10.1        

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  LG G PAD 10.1      

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thông số cơ bản- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu       Máy tính bảng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Bộ công cụ Android ™ 4.4 KitKat- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset APQ8026 1.2GHz Quad-Core- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ắc quy  8.000 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước và Trọng lượng           260,9 mm x 165,9 mm x 8,95 mm & 523g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trưng bày- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu       Hiển thị IPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước (inch)              10,1 "- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết          1280 x 800 pixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnh              Chính: 5MP, Tự động lấy nét, Mặt trước: 1,3 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong     RAM 1GB, bộ nhớ eMMC 16GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ ngoài     microSD ™: lên đến 32GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối dữ liệu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4,0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        Wi-Fi® 802.11 a / b / g / n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lg G Pad 8 LgG

986,950₫ 1,036,950₫

Lg G Pad 8 LgG

986,950₫ 1,036,950₫

 

Màn hình LG G PAD 8         

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn LG G PAD 8              

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin LG G PAD 8         

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc LG G PAD 8         

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh LG G PAD 8         

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic LG G PAD 8             

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước LG G PAD 8   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G LG G PAD 8            

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth LG G PAD 8        

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim LG G PAD 8         

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn LG G PAD 8           

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main LG G PAD 8             

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  LG G PAD 8            

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

MẠNG  Công nghệ          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không có kết nối di động- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dải 2G   Không có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPRS     Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CẠNH    Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHÓNG                Thông báo           2014, tháng 5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trạng thái            Có sẵn. Được phát hành vào năm 2014, tháng 7- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÂN HÌNH         Kích thước          210,8 x 124,2 x 9,9 mm (8,30 x 4,89 x 0,39 inch)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng             342 g (12,06 oz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY        Kiểu       Màn hình cảm ứng điện dung LCD IPS, 16 triệu màu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          8,0 inch, 185,6 cm 2 (~ 70,9% tỷ lệ màn hình so với thân)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết          800 x 1280 pixel, tỷ lệ 16:10 (~ 189 ppi mật độ)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ưng đa điểm             Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NỀN TẢNG          Hệ điều hành     Android 4.4.2 (KitKat), có thể nâng cấp lên 5.0 (Lollipop)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Qualcomm MSM8226 Snapdragon 400- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Bộ vi xử lý Quad-core 1.2 GHz Cortex-A7- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Adreno 305- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC    Khe cắm thẻ nhớ             microSD, lên đến 64 GB (khe cắm dành riêng)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nội bộ   16 GB, 1 GB RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH            Sơ cấp   5 MP, tự động lấy nét- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm        Gắn thẻ địa lý, phát hiện khuôn mặt, toàn cảnh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    1080p- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thứ hai 1,3 MP, 720p- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ÂM THANH         Loại cảnh báo     Rung; Nhạc chuông MP3, WAV- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa         Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giắc cắm 3.5mm               Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11a / b / g / n, hai băng tần, điểm truy cập, Wi-Fi Direct, DLNA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng hồng ngoại              Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM Cảm biến             Accelerometer, la bàn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhắn tin               Email, Push Mail, IM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt         HTML5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy nghe nhạc MP4 / H.264 - Máy nghe nhạc MP3 / WAV / eAAC + - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình xem / chỉnh sửa ảnh / video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình soạn thảo tài liệu - Ghi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

âm giọng nói- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY                               Pin không thể tháo rời Li-Ion 4200 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lg G Pad Ii™ 10.1" Full Hd Display Wi-Fi

959,980₫ 1,009,980₫

 

Màn hình LG G PAD II™ 10.1” FULL HD DISPLAY WI-FI       

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn LG G PAD II™ 10.1” FULL HD DISPLAY WI-FI            

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin LG G PAD II™ 10.1” FULL HD DISPLAY WI-FI       

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc LG G PAD II™ 10.1” FULL HD DISPLAY WI-FI       

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh LG G PAD II™ 10.1” FULL HD DISPLAY WI-FI       

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic LG G PAD II™ 10.1” FULL HD DISPLAY WI-FI           

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước LG G PAD II™ 10.1” FULL HD DISPLAY WI-FI             

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G LG G PAD II™ 10.1” FULL HD DISPLAY WI-FI          

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth LG G PAD II™ 10.1” FULL HD DISPLAY WI-FI      

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim LG G PAD II™ 10.1” FULL HD DISPLAY WI-FI       

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn LG G PAD II™ 10.1” FULL HD DISPLAY WI-FI         

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main LG G PAD II™ 10.1” FULL HD DISPLAY WI-FI           

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  LG G PAD II™ 10.1” FULL HD DISPLAY WI-FI          

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

CPU       2.26 GHz Qualcomm Quad-Core- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trưng bày            10,1 "Full HD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera phía trước          2 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera phía sau               8MP (5MP) AF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng pin 7.400 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong     RAM 2GB / 32GB (16GB) eMMC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa         2 Ch. Loa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối  S-GPS, BT 4.1, Wi-Fi 802.11 a / b / g / n / ac- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          254,3 x 161,1 x 7,8 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng             17,42 oz.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Android ™ Lollipop- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Q cặp đôi 2.0      Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mã Knock            Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chức năng Đa người dùng            Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chia sẻ thông minh         Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông báo thông minh  Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cầu LG  Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sao lưu LG           Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lg G Pad  X 8.3 LgG

926,500₫ 976,500₫

Lg G Pad  X 8.3 LgG

926,500₫ 976,500₫

 

Màn hình LG G PAD  X 8.3             

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn LG G PAD  X 8.3      

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin LG G PAD  X 8.3             

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc LG G PAD  X 8.3             

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh LG G PAD  X 8.3             

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic LG G PAD  X 8.3     

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước LG G PAD  X 8.3       

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G LG G PAD  X 8.3    

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth LG G PAD  X 8.3            

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim LG G PAD  X 8.3             

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn LG G PAD  X 8.3   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main LG G PAD  X 8.3     

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  LG G PAD  X 8.3    

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Loại thiết bị:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính bảng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Android (6.0, 5.0)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

8,53 x 4,98 x 0,34 inch (216,7 x 126,5 x 8,6 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

13,02 oz (369 g) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

với trung bình là 16,2 oz (462 g)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Stylus- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước vật lý:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

8,3 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1080 x 1920 pixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mật độ điểm ảnh:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

265 ppi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình IPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tỷ lệ màn hình / thân thể:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

69,30%- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến ánh sáng xung quanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnh:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

8 megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các tính năng phần cứng:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tự động lấy nét- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các tính năng của phần mềm:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chạm để lấy nét, Phát hiện khuôn mặt, Kích hoạt bằng giọng nói, Tự hẹn giờ, Thu phóng kỹ thuật số, Gắn thẻ địa lý- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chế độ chụp:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chế độ chụp Burst, chế độ High Dynamic Range (HDR)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy quay phim:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1920x1080 (1080p HD) (30 khung hình / giây)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mặt trước của máy ảnh:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẦN CỨNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ thống chip:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Qualcomm Snapdragon 615 8939- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Octa-core, 1500 MHz, ARM Cortex-A53, 64-bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ hoạ:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Adreno 405- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ hệ thống:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM 2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Được xây dựng trong lưu trữ:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

16 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng lưu trữ tối đa:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

9 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mở rộng lưu trữ:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

microSD, microSDHC, microSDXC lên đến 128 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sức chứa:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4800 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không phải người dùng thay thế được- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian chờ:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

15,0 ngày (360 giờ) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

các trung bình là 13 ngày (300 h)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐA PHƯƠNG TIỆN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phản chiếu màn hình:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DLNA, chia sẻ màn hình không dây- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy nghe nhạc:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lọc bởi:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Album, nghệ sỹ, thể loại, danh sách phát- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bìa album ảnh, phát lại nền, bộ cân bằng tùy chỉnh, bộ cân bằng cài sẵn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Diễn giả:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa stereo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DI ĐỘNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LTE (FDD):- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

[+] Băng 4, 13- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dữ liệu:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LTE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH NĂNG ĐIỆN THOẠI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Accelerometer, Compass- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông báo:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phản hồi haptic, chế độ trên máy bay, chế độ im lặng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các tính năng khác:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lệnh thoại, Ghi âm giọng nói- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KẾT NỐI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4.1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

802,11 a, b, g, n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB 2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

microUSB, USB kích thước đầy đủ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết bị lưu trữ dữ liệu, sạc USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định vị:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS, A-GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dẫn đường:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Điều hướng từng chặng, điều hướng bằng giọng nói- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khác:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tia hồng ngoại, Tethering, Đồng bộ hóa máy tính, đồng bộ OTA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lg G Pad X 8.0 LgG

965,560₫ 1,015,560₫

Lg G Pad X 8.0 LgG

965,560₫ 1,015,560₫

 

Màn hình LG G PAD X 8.0              

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn LG G PAD X 8.0       

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin LG G PAD X 8.0              

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc LG G PAD X 8.0              

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh LG G PAD X 8.0              

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic LG G PAD X 8.0      

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước LG G PAD X 8.0        

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G LG G PAD X 8.0     

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth LG G PAD X 8.0             

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim LG G PAD X 8.0              

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn LG G PAD X 8.0    

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main LG G PAD X 8.0      

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  LG G PAD X 8.0     

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

MẠNG  Công nghệ          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA / LTE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dải 2G   GSM 850/900/1800/1900- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Băng tần 3G        HSDPA 850/900/1700 (AWS) / 1900/2100- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dải 4G   Băng tần LTE 2 (1900), 3 (1800), 4 (1700/2100), 7 (2600), 12 (700)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ   HSPA, LTE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPRS     Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CẠNH    Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHÓNG                Thông báo           2016, tháng 6- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trạng thái            Có sẵn. Phát hành năm 2016, tháng 6- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÂN HÌNH         Kích thước          210,8 x 121,9 x 7,9 mm (8,30 x 4,80 x 0,31 inch)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng             309 g (10.90 oz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Sim nano- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY        Kiểu       Màn hình cảm ứng điện dung LCD IPS, 16 triệu màu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          8,0 inch, 185,6 cm 2 (~ 72,2% tỷ lệ màn hình so với thân)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết          1200 x 1920 pixel, tỷ lệ 16:10 (~ 283 ppi mật độ)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ưng đa điểm             Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NỀN TẢNG          Hệ điều hành     Android 6.0.1 (Marshmallow)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Qualcomm MSM8939 Snapdragon 615- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Octa-core (4x1.5 GHz Cortex-A53 và 4x1.0 GHz Cortex-A53)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Adreno 405- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC    Khe cắm thẻ nhớ             microSD, lên đến 256 GB (khe cắm dành riêng)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nội bộ   16/32 GB, RAM 2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH            Sơ cấp   5 MP, tự động lấy nét- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm        Gắn thẻ địa lý, phát hiện khuôn mặt, toàn cảnh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    1080p @ 30 khung hình / giây- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thứ hai 5 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ÂM THANH         Loại cảnh báo     Rung; Nhạc chuông MP3, WAV- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa         Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giắc cắm 3.5mm               Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 a / b / g / n / ac, băng tần kép, WiFi Trực tiếp, DLNA, điểm phát sóng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4.2, A2DP, LE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Vâng, với A-GPS, GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM Cảm biến             Accelerometer, la bàn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhắn tin               Tin nhắn SMS (xem theo luồng), MMS, Email, Push Mail, IM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt         HTML5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Trình phát XviD / MP4 / H.264 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Máy nghe nhạc MP3 / WAV / eAAC + - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình biên tập ảnh / video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình soạn thảo tài liệu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lg G Pad  X Ii 10.1 LgG

982,300₫ 1,032,300₫

Lg G Pad  X Ii 10.1 LgG

982,300₫ 1,032,300₫

 

Màn hình LG G PAD  X II 10.1        

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn LG G PAD  X II 10.1             

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin LG G PAD  X II 10.1       

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc LG G PAD  X II 10.1        

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh LG G PAD  X II 10.1        

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic LG G PAD  X II 10.1            

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước LG G PAD  X II 10.1              

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G LG G PAD  X II 10.1           

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth LG G PAD  X II 10.1       

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim LG G PAD  X II 10.1        

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn LG G PAD  X II 10.1          

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main LG G PAD  X II 10.1            

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  LG G PAD  X II 10.1          

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Loại thiết bị:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính bảng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Android (6,0)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

10,09 x 6,61 x 0,31 inch (256,3 x 167,9 x 7,9 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

17.99 oz (510 g) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

với trung bình là 16,2 oz (462 g)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nguyên vật liệu:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thân máy chính: Kim loại- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước vật lý:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

10,1 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1920 x 1200 pixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mật độ điểm ảnh:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

224 ppi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình IPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tỷ lệ màn hình / thân thể:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

68,74%- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến ánh sáng xung quanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnh:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5 megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các tính năng phần cứng:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tự động lấy nét- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các tính năng của phần mềm:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích hoạt bằng giọng nói, Tự hẹn giờ, Thu phóng kỹ thuật số, Gắn thẻ địa lý- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chế độ chụp:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chế độ Burst, hiệu ứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy quay phim:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1920x1080 (1080p HD)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chụp ảnh khi quay video, gọi điện video, chia sẻ video- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mặt trước của máy ảnh:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5 megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẦN CỨNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ thống chip:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Qualcomm Snapdragon 617 MSM8952- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Octa-core, 1500 MHz, ARM Cortex-A53, 64-bit, 28 nm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ hoạ:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Adreno 405- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ hệ thống:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM 2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Được xây dựng trong lưu trữ:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

16 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng lưu trữ tối đa:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

9,16 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mở rộng lưu trữ:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

microSD, microSDHC, microSDXC lên đến 2000 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sức chứa:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

6000 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không phải người dùng thay thế được- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian chờ:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

25,0 ngày (600 giờ) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

các trung bình là 13 ngày (300 h)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐA PHƯƠNG TIỆN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phản chiếu màn hình:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DLNA, chia sẻ màn hình không dây- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy nghe nhạc:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lọc bởi:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Album, nghệ sỹ, thể loại, danh sách phát- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bìa album bìa, phát lại nền- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Diễn giả:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DI ĐỘNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

UMTS:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

850, 1900, 2100 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LTE (FDD):- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các băng tần 2, 4, 5, 12, 25- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dữ liệu:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LTE, HSPA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH NĂNG ĐIỆN THOẠI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy gia tốc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các tính năng khác:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lệnh thoại, Ghi âm giọng nói- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KẾT NỐI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4.2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

802,11 a, b, g, n, ac, dải kép- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Điểm nóng di động:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB Loại C (có thể đảo ngược)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết bị lưu trữ dữ liệu, sạc USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định vị:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS, A-GPS, S-GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dẫn đường:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khác:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tethering, Đồng bộ hóa máy tính, đồng bộ OTA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lg Fortune

910,690₫ 960,690₫

Lg Fortune

910,690₫ 960,690₫

 

Màn hình LG FORTUNE     

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn LG FORTUNE          

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin LG FORTUNE    

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc LG FORTUNE      

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh LG FORTUNE      

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic LG FORTUNE         

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước LG FORTUNE           

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G LG FORTUNE        

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth LG FORTUNE    

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim LG FORTUNE     

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn LG FORTUNE       

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main LG FORTUNE         

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  LG FORTUNE       

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

Kích thước màn hình      5,0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải màn hình   854 x 480 pixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng pin 2.500 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải camera       5 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý            Qualcomm MSM8909 1.1GHz Quad-Core- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức     Bộ nhớ RAM 1,5 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ ROM 16 GB (có thể sử dụng tới 9,5 GB)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vận chuyển        Con dế- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các tính năng khác           Hệ điều hành Android 6.0.1 (Marshmallow), Máy ảnh mặt trước 5 MP với Chụp Gest và Ánh sáng Tự làm, Kết nối 4G LTE, Điểm Nóng Di động- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lắp đặt Khóa sau              Sử dụng quyền lực / Lock của đa năng, đa năng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lắp đặt Khóa Chính         Phím Âm lượng với phím tắt nhanh đến Capture + hoặc Camera khi màn hình bị khóa hoặc tắt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bút cảm ứng Trang chủ Tùy chỉnh              Bao gồm thông báo và Capture +- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thuận tiện nâng cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gián đoạn           Thông báo kiểm soát và Cảnh báo nhận được; chọn nhận tất cả, không có hoặc chỉ những người từ danh sách ưu tiên cụ thể- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xem và trả lời thông báo trên màn hình khóa      Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Knock On®          Nhấn đúp vào màn hình để đưa điện thoại của bạn vào chế độ ngủ / đánh thức điện thoại mà không cần nhấc nó lên hoặc bấm phím Power / Lock- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Knock Code®     Tạo mẫu chạm 6-8 điểm để bảo mật và truy cập trực tiếp vào màn hình chủ với hơn 86.000 kết hợp có thể- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Capture +            Viết hoặc vẽ trên màn hình gần như bất kỳ và lập lịch trình ghi nhớ để xuất hiện vào những thời điểm hay vị trí nhất định- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bàn phím có thể tùy chỉnh            Điều chỉnh chiều cao bàn phím và bố cục- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ đa ngôn ngữ         Hỗ trợ nhiều ngôn ngữ cho nhập điện thoại và bàn phím- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

EasyHome           Hiển thị các tính năng được sử dụng thường xuyên ngay trên màn hình chính để truy cập nhanh và dễ dàng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lg Fiesta

929,290₫ 979,290₫

Lg Fiesta

929,290₫ 979,290₫

 

Màn hình LG FIESTA           

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn LG FIESTA   

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin LG FIESTA          

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc LG FIESTA           

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh LG FIESTA           

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic LG FIESTA              

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước LG FIESTA     

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G LG FIESTA             

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth LG FIESTA         

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim LG FIESTA          

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn LG FIESTA            

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main LG FIESTA   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  LG FIESTA             

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

Kích thước màn hình      5,5 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải màn hình   720 x 1.280 điểm ảnh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng pin 4.500 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải camera       13 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý            Qualcomm® Snapdragon ™ MSM8917 1.4 GHz Quad-Core- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức     Bộ nhớ RAM 1,5 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ 16 GB (9,83 GB có thể sử dụng được)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vận chuyển        TracFone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các tính năng khác           Máy ảnh 5 MP với Camera Shot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB OTG              Trực tiếp kết nối với các thiết bị khác và phần cứng ngoại vi *- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng điện dung In-Cell 5.5 inch       Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bút cảm ứng Trang chủ Tùy chỉnh              Bao gồm thông báo và QuickMemo® +- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

*             Cần cáp USB OTG (không bao gồm).- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tương tác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LG UX 5.0             Vuốt để khám phá tất cả các ứng dụng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đừng làm phiền                Kiểm soát thông báo và cảnh báo nhận được; chọn nhận tất cả, không có hoặc chỉ những người từ danh sách ưu tiên cụ thể- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Knock On®          Nhấn đúp vào màn hình để đưa điện thoại của bạn vào chế độ ngủ / đánh thức điện thoại mà không cần nhấc nó lên hoặc bấm phím Power / Lock- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Knock Code®     Tạo mẫu chạm 6 đến 8 điểm để bảo mật và truy cập trực tiếp vào màn hình chủ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khoa nội dung   Mật khẩu bảo vệ một số hình ảnh và video nhất định trong Bộ sưu tập; ngăn chặn các tập tin được xem trước khi được liên kết với một máy PC *- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ nhiều ngôn ngữ cho nhập điện thoại và bàn phím               Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QuickMemo +   Ghi chú với khả năng chọn kiểu giấy, kích thước và màu sắc của bút, thêm văn bản với thanh công cụ giống PC, và nhiều hơn nữa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QSlide®                Lớp phủ lên đến hai cửa sổ có thể điều chỉnh kích thước và minh bạch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Capture +            Viết hoặc vẽ trên màn hình gần như bất kỳ và lập lịch trình ghi nhớ để xuất hiện vào những thời điểm hay vị trí nhất định- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiết kiệm pin      Hạn chế ứng dụng ở chế độ nền để tiết kiệm năng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Clip Tray®            Sao chép nhiều mục và dán vào khay nhớ ở cuối màn hình, tạo ra một bộ sưu tập thông tin để lưu hoặc gửi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ID nhạc chuông Nhạc chuông độc đáo được tạo cho mỗi người gọi dựa trên số điện thoại- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

*             Một số nội dung chủ sở hữu vẫn có thể truy cập được đối với người dùng đã bật Content Lock.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lg Escape 2 Escape2

922,780₫ 972,780₫

Lg Escape 2 Escape2

922,780₫ 972,780₫

 

Màn hình LG ESCAPE 2     

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn LG ESCAPE 2          

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin LG ESCAPE 2    

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc LG ESCAPE 2     

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh LG ESCAPE 2     

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic LG ESCAPE 2         

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước LG ESCAPE 2           

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G LG ESCAPE 2        

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth LG ESCAPE 2    

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim LG ESCAPE 2     

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn LG ESCAPE 2       

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main LG ESCAPE 2         

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  LG ESCAPE 2       

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

Kích thước màn hình      4,7 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải màn hình   1,280 x 720 pixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng pin 2.100 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải camera       8 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý            1,2 GHz Quad-Core- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức     -- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ 8 GB (bộ nhớ có thể sử dụng đến 2,32 GB) - có thể mở rộng qua thẻ nhớ microSD ™ (được bán riêng)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vận chuyển        AT & T- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các tính năng khác           Kinh nghiệm trực quan, hiệu suất ấn tượng, thiết kế cong nhẹ nhàng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÔNG SÔ KY THUẬT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vận chuyển        AT & T- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

UPC       652810516440- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÔNG SỐ K SPEC THUẬT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu       Điện thoại thông minh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Yếu tố hình thức               Quán ba- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Android ™ 5.0 (Lollipop)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý            1,2 GHz Quad-Core- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng    GSM, UMTS, LTE *- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tần số   GSM 850/900/1800/1900 MHz, LTE Bands 2/4/5/17, Dải WCDMA 1/2/5 *- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          5,25 "(H) x 2,60" (W) x 0,39 "(D)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng             4.20 oz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trưng bày            Màn hình IPS 4.7 "HD (1280 x 720)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng pin 2.100 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian đàm thoại        Lên đến 14 giờ **- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian chờ     Tối đa 420 giờ **- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tổng bộ nhớ trong          8 GB (bộ nhớ sử dụng được 2,2 GB)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

khe cắm thẻ nhớ microSD ™       Hỗ trợ lên đến 32 GB ***- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

*             Tất cả các hỗ trợ tần số được liệt kê là mạng / nhà cung cấp cụ thể. Khả năng chuyển vùng và hỗ trợ tần số mạng có thể không khả dụng. Kiểm tra với nhà cung cấp dịch vụ mạng của bạn để xem họ có hỗ trợ thiết bị này hay không.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

**           Một số tính năng nhất định có thể sử dụng nhiều quyền lực hơn và làm cho thời gian thực tế thay đổi.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

***        thẻ microSD ™ được bán riêng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lg Escape

914,410₫ 964,410₫

Lg Escape

914,410₫ 964,410₫

 

Màn hình LG ESCAPE        

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn LG ESCAPE             

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin LG ESCAPE        

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc LG ESCAPE         

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh LG ESCAPE        

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic LG ESCAPE            

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước LG ESCAPE              

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G LG ESCAPE           

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth LG ESCAPE       

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim LG ESCAPE        

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn LG ESCAPE          

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main LG ESCAPE            

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  LG ESCAPE           

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

Kích thước màn hình      5,0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải màn hình   1,280 x 720 pixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng pin 2.125 mAh (có thể tháo ra được)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải camera       8 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý            Qualcomm Snapdragon ™ MSM8909 Bộ vi xử lý Quad-Core 1.3 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức     Bộ nhớ RAM 1,5 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ 16 GB (lên đến 9,7 GB có thể sử dụng được) - có thể mở rộng qua thẻ nhớ microSD ™ (được bán riêng)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vận chuyển        Con dế- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các tính năng khác           Máy ảnh mặt trước 5 MP với ánh sáng tự làm, Kiểu dáng đẹp với kính thiên văn 2.5D, Chụp Cử chỉ, Chạm và Chụp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông sô ky thuật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vận chuyển        Cricket®- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

UPC       652810519250- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trưng bày            Màn hình HD rộng 5.0 "- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lắp đặt Khóa sau              Sử dụng đa năng và đa mục đích của khóa Power / Lock và Volume Keys- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bàn phím thông minh và thao tác một tay             Điều chỉnh vị trí của bàn phím hoặc bàn phím để truy cập thuận tiện và tùy biến- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bút cảm ứng Trang chủ Tùy chỉnh              Bao gồm thông báo và Capture +- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÔNG SỐ K SPEC THUẬT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trưng bày            5,0 "(1280 x 720)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng pin 2.125 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nền tảng             Android ™ 6.0 (Marshmallow)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý            Qualcomm Snapdragon ™ MSM8909 Bộ vi xử lý Quad-Core 1.3 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ          WCDMA, GSM, LTE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng    WCDMA, GSM, LTE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tần số   WCDMA 850/1900/2100, GSM 850/900/1800/1900 MHz, Các băng tần LTE 2/4/5/12/29- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Truyền dữ liệu   LTE, HSPA +- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          5.69 "(H) x 2.81" (W) x 0.34 "(D)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng             4,94 oz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian đàm thoại        Lên đến 12,8 giờ *- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian chờ     Lên đến 15,9 ngày *- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      1,5 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong     16 GB (lên đến 9,7 GB có thể sử dụng được)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

khe cắm thẻ nhớ microSD ™       Hỗ trợ lên đến 32 GB **- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

*             Thời lượng pin thực tế có thể khác nhau tùy thuộc vào kết nối mạng và sử dụng ứng dụng.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

**           thẻ microSD được bán riêng.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lg Aristo

901,390₫ 951,390₫

Lg Aristo

901,390₫ 951,390₫

 

Màn hình LG ARISTO          

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn LG ARISTO              

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin LG ARISTO         

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc LG ARISTO           

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh LG ARISTO          

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic LG ARISTO              

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước LG ARISTO    

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G LG ARISTO             

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth LG ARISTO         

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim LG ARISTO          

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn LG ARISTO           

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main LG ARISTO              

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  LG ARISTO            

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông sô ky thuật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vận chuyển        MetroPCS®- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nền tảng             Android 7.0 (Nougat)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ          UMTS, GSM, LTE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tần số   GSM 850/900/1800/1900 MHz, UMTS Bands 2/4/5, LTE Bands 2/4/5/12- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý            Qualcomm Snapdragon ™ 42GHz Quadroquel 1.4GHz - 425- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          5,7 "(H) x 2,84" (W) x 0,32 "(D)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng             5,01 oz.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trưng bày            5.0 "(HD), 16.7M màu TFT, 1280 x 720, kính cường lực- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng pin 2.410mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian đàm thoại        Lên đến 17 giờ và 10 phút *- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian chờ     Lên đến 14 ngày và 8 giờ *- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tương thích máy trợ thính           (HAC): Đánh giá M3 / T3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong     ROM 16GB (Có thể sử dụng lên đến 9.8GB)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      1,5 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ thẻ nhớ microSD ™           Lên đến 32 GB**- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

UPC       610214651044- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

*             Thời lượng pin thực tế có thể khác nhau tùy thuộc vào kết nối mạng và sử dụng ứng dụng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

**           Thẻ nhớ được bán riêng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Haier A40

899,530₫ 949,530₫

Haier A40

899,530₫ 949,530₫

 

Màn hình HAIER       

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn HAIER            

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin HAIER      

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc HAIER       

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh HAIER       

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic HAIER           

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước HAIER             

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G HAIER          

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth HAIER      

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim HAIER       

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn HAIER         

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main HAIER           

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  HAIER         

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ
    1.  
      • điện thoại thông minh với Android 5.1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
      • hỗ trợ cho hai thẻ SIM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
      • màn hình 4 ", độ phân giải 800x480 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
      • Máy ảnh 2 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
      • Bộ nhớ 4 GB, khe cắm thẻ nhớ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
      • 3G, Wi-Fi, Bluetooth, GPS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
      • số lượng RAM 512 MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
      • Pin 1400 mAh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
      • trọng lượng 112 g, WxHxT 64x124x8,80 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     

     

Asus Tp301Ua

893,950₫ 943,950₫

Asus Tp301Ua

893,950₫ 943,950₫

Màn hình ASUS TP301UA

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS TP301UA

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS TP301UA

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS TP301UA

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS TP301UA

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS TP301UA

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS TP301UA

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS TP301UA

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS TP301UA

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS TP301UA

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS TP301UA

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS TP301UA

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS TP301UA

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU        6200U- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU    2.30 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa   Turbo Boost 2.8 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus      1600 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM   4 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM       DDR3L(On board+1Khe)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM        1600 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa     8 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình  13.3 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải    Full HD (1920 x 1080)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình   Cảm ứng điện dung đa điểm, Lật, Xoay 360 độ, LED Backlight, ASUS Splendid Video- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng      Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card   Card đồ họa tích hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa    Intel® HD Graphics 520- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh   Combo Microphone & Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp 2 x USB 3.0, HDMI, USB 2.0, USB Type-C- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây      Bluetooth v4.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ         SD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang     Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam          VGA Webcam- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác            Instant On, Ice Cool- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin  Li-Ion 3 cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành   Windows 10- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước      Dài 323 mm - Ngang 227 mm - Dày 19.9 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng    1.5 kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu          Vỏ kim loại- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lg Gram 13Z940

918,502₫ 968,502₫

Lg Gram 13Z940

918,502₫ 968,502₫

Màn hình LG GRAM 13Z940

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LG GRAM 13Z940

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LG GRAM 13Z940

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LG GRAM 13Z940

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LG GRAM 13Z940

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LG GRAM 13Z940

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LG GRAM 13Z940

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LG GRAM 13Z940

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LG GRAM 13Z940

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LG GRAM 13Z940

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LG GRAM 13Z940

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LG GRAM 13Z940

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LG GRAM 13Z940

Không quay

Máy nóng

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

các cửa sổ            Windows 8.1 (64 bit)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bìa màn hình      Băng quạt siêu mỏng 4.4mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu       trắng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trưng bày- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      13,3 "(34cm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết          1920 x 1080 (Full HD)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại màn hình    Màn hình LCD 16: 9 IPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Góc nhìn              178 ° / 178 °- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn nền               Edge LED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hiệu suất- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý            Thế hệ thứ 4 của Intel® Core ™ i5-4200U- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ   Core i5 1.6GHz Intel Core i5 (Turbo Boost lên đến 2.6GHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ Cache    L3 3MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Intel HM 77- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian bật nguồn        6 giây- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khởi động ngay lập tức  2 giây từ chế độ chờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sức chứa              SSD 128 GB (SATA3)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ hệ thống- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức     4GB (DDR3L 1600MHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa tích hợp                Đồ hoạ Intel HD 4400- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không dây- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WiDi       Intel WiDi (Màn hình Không dây)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không dây           Intel Dual Band Wireless- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            Bluetooth 4.0 + LE (Năng lượng thấp)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh            Âm thanh HD, giải pháp âm thanh SRS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Diễn giả                Âm thanh stereo 1.0W x 2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Micrô    Nội bộ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bàn phím- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bàn phím             Phím 79- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Touch Pad           Chức năng Di chuyển và Gesture- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              1,3 Megapixel HD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        Có (2 x USB 3.0, 1 x Micro-USB 2.0)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe thẻ nhớ       Có (1 x Micro-SD)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDMI (Kích thước Chuẩn)            Có (1)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu ra tai nghe  Có (1)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Điện DC                Có (1)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ắc quy- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ắc quy  3 ô (4000mAh)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu       Lithium Polymer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tuổi thọ pin        Lên đến 8,5 giờ (trên Mobile Mark® 2007)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phần mềm kèm theo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trung tâm điều khiển LG               Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LG Smart Share Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chia sẻ mạng LG               Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trung tâm Khôi phục LG                Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trung tâm Cập nhật LG  Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình quản lý Nhanh Nhanh / Quản lý Nguồn       Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Microsoft Windows Essentials 2012         Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trò chơi của Microsoft   Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Microsoft Fresh Paint     Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Microsoft Skype               Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giải pháp âm thanh SRS                Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

McAfee Internet Security 2013 (90 ngày dùng thử)           Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Microsoft Office 2010 (Trial)        Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Tp300La

892,090₫ 942,090₫

Asus Tp300La

892,090₫ 942,090₫

Màn hình ASUS TP300LA

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS TP300LA

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS TP300LA

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS TP300LA

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS TP300LA

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS TP300LA

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS TP300LA

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS TP300LA

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS TP300LA

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS TP300LA

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS TP300LA

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS TP300LA

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS TP300LA

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU        4030U- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU    1.90 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa   Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus      1600 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM   4 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM       DDR3L(On board)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM        1600 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa     Không hỗ trợ nâng cấp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình  13.3 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải    HD (1366 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình   ASUS Splendid Video, LED Backlight- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng      Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card   Card đồ họa tích hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa    Intel HD Graphics 4400- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh   Combo Microphone & Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp 2 x USB 3.0, HDMI, USB 2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây      Bluetooth v4.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ         SD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang     Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam          HD webcam- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác            Instant On, Ice Cool- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin  Li-Ion 3 cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành   Windows 8.1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước      Dài 326 mm - Ngang 232 mm - Dày 22 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng    1.78- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu          Vỏ kim loại- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lg Gram 13Z950

1,051,120₫ 1,101,120₫

Lg Gram 13Z950

1,051,120₫ 1,101,120₫

Màn hình LG GRAM 13Z950

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LG GRAM 13Z950

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LG GRAM 13Z950

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LG GRAM 13Z950

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LG GRAM 13Z950

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LG GRAM 13Z950

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LG GRAM 13Z950

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LG GRAM 13Z950

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LG GRAM 13Z950

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LG GRAM 13Z950

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LG GRAM 13Z950

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LG GRAM 13Z950

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LG GRAM 13Z950

Không quay

Máy nóng

THÔNG TIN CHUNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mô hình               13Z950-A.AA3WU1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu       Bạch Tuyết- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ ĐIỀU HÀNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Windows 10 Home (64 bit)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUY TRÌNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thương hiệu CPU            Intel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU Core             i5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              5200U- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         2,2 GHz (Turbo lên đến 2.70GHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tổng bộ nhớ      8GB x 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ   DDR3L 1600MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cache    L3 Cache 3MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ CỨNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu       SSD (ổ SSD) SATA3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sức chứa              128GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      13.3 "- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại hiển thị        Màn hình IPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết          FHD (1920 x 1080)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa  Đồ hoạ Intel HD 5500- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              1.3M / HD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AUDIO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Diễn giả                Âm thanh DTS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Micro tích hợp sẵn           1,0W x 2 / Mic nội bộ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRUYỀN THÔNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không dây           Intel Dual Band không dây-AC 7260 (802.11 agn / ac, 2x2)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100 Megabit (cổng micro-USB có giới tính RJ45)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth 4.0 + LE (Năng lượng thấp)     Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đặc điểm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bezel thu hẹp    4.4mm / 0.173 "- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mở một tay        Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khởi động ngay Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chế độ Reader  Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CẦU VÀ CONNECTORS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDMI (Chuẩn)   1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB 3.0 2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Micro-SD             1 khe, SDXC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Headphone Out               Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RJ45 Ethernet    Có (cổng micro-USB có giới tính RJ45)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng DC               Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin / Nguồn điện- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ắc quy  2Cell (Li-Polymer, 4555mAh / 34.61 Wh)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tuổi thọ pin        7.5 Giờ (MobileMark 2014)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ chuyển điện xoay chiêu          Có (40W 2 pin)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VẬT LIỆU (BODY)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vật chất               Magiê, PC-GF40 (polycarbonate)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ACCESSORY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN Gender       Có (Trắng)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hướng dẫn sử dụng        Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DIMENSIONS / WEIGHT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước (WxHxD)       11,9 "x 8,4" x 0,5 "- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước vận chuyển (WxHxD)               16,26 "x 10,28" x 1,61 "- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng             2,16 lbs- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng vận chuyển               3,42 lbs- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lg Gram 15Z950

1,013,920₫ 1,063,920₫

Lg Gram 15Z950

1,013,920₫ 1,063,920₫

Màn hình LG GRAM 15Z950

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LG GRAM 15Z950

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LG GRAM 15Z950

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LG GRAM 15Z950

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LG GRAM 15Z950

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LG GRAM 15Z950

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LG GRAM 15Z950

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LG GRAM 15Z950

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LG GRAM 15Z950

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LG GRAM 15Z950

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LG GRAM 15Z950

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LG GRAM 15Z950

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LG GRAM 15Z950

Không quay

Máy nóng

THÔNG TIN CHUNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mô hình               15Z960-A.AA75U1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu       Vàng mới- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ ĐIỀU HÀNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Windows 10 Home (64 bit)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUY TRÌNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thương hiệu CPU            Intel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Core i7-6500U với 4MB Cache- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         2,5 GHz (Turbo lên đến 3,1 GHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tổng bộ nhớ      8GB x 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ   DDR3L 1600MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ CỨNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu       SSD (ổ SSD) SATA3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sức chứa              512GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      15,6 "- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại hiển thị        Màn hình IPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết          FHD (1920 x 1080)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa  Đồ hoạ Intel HD 520- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              HD (720p)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AUDIO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Diễn giả                Loa Stereo (1.0W x 2)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ chuyển đổi tương tự số (DAC)             Cirrus logic DAC (âm thanh Hi-Fi, tai nghe ra)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Micro tích hợp sẵn           Mic bên trong- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRUYỀN THÔNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không dây           Bộ đôi Không dây Intel AC7265 (802.11ac 2x2, Kết hợp WiFi / Bluetooth)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100 Mbps (Cổng USB loại C với giới tính RJ45)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            Có (BT 4.0)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đặc điểm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bezel thu hẹp    6.7mm / 0.264 "- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mở một tay        Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khởi động ngay Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chế độ Reader  Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cong 21: 9        Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CẦU VÀ CONNECTORS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDMI (Chuẩn)   1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB 3.0 Loại C    1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB 3.0 2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB 2.0 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Micro-SD             1 khe cắm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Headphone Out               Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RJ45 Ethernet    Có (cổng USB loại C với giới tính RJ45)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng DC               Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin / Nguồn điện- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ắc quy  2Cell (Li-Polymer, 4495mAh / 34.61 Wh)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tuổi thọ pin        7 Giờ (MobileMark 2014)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ chuyển điện xoay chiêu          Có (40W 2 pin)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VẬT LIỆU (BODY)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vật chất               Hợp kim magiê- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ACCESSORY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN Gender       Có (đen)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hướng dẫn sử dụng        Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DIMENSIONS / WEIGHT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước (WxHxD)       14,08 "x 8,99" x 0,66 "(357,6 x 228,4 x 16,8mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng             2,16 lbs (980g)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước vận chuyển (WxHxD)               18.54 "x 10.83" x 2.36 "(471.0 x 275.0 x 60.0mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng vận chuyển               3,97 lbs (1,8 kg)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lg Gram 15Z960

998,110₫ 1,048,110₫

Lg Gram 15Z960

998,110₫ 1,048,110₫

Màn hình LG GRAM 15Z960

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LG GRAM 15Z960

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LG GRAM 15Z960

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LG GRAM 15Z960

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LG GRAM 15Z960

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LG GRAM 15Z960

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LG GRAM 15Z960

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LG GRAM 15Z960

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LG GRAM 15Z960

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LG GRAM 15Z960

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LG GRAM 15Z960

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LG GRAM 15Z960

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LG GRAM 15Z960

Không quay

Máy nóng

THÔNG TIN CHUNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mô hình               15Z960-A.AA75U1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu       Vàng mới- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ ĐIỀU HÀNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Windows 10 Home (64 bit)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUY TRÌNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thương hiệu CPU            Intel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Core i7-6500U với 4MB Cache- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         2,5 GHz (Turbo lên đến 3,1 GHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tổng bộ nhớ      8GB x 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ   DDR3L 1600MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ CỨNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu       SSD (ổ SSD) SATA3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sức chứa              512GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      15,6 "- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại hiển thị        Màn hình IPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết          FHD (1920 x 1080)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa  Đồ hoạ Intel HD 520- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              HD (720p)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AUDIO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Diễn giả                Loa Stereo (1.0W x 2)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ chuyển đổi tương tự số (DAC)             Cirrus logic DAC (âm thanh Hi-Fi, tai nghe ra)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Micro tích hợp sẵn           Mic bên trong- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRUYỀN THÔNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không dây           Bộ đôi Không dây Intel AC7265 (802.11ac 2x2, Kết hợp WiFi / Bluetooth)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100 Mbps (Cổng USB loại C với giới tính RJ45)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            Có (BT 4.0)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đặc điểm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bezel thu hẹp    6.7mm / 0.264 "- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mở một tay        Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khởi động ngay Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chế độ Reader  Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cong 21: 9        Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CẦU VÀ CONNECTORS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDMI (Chuẩn)   1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB 3.0 Loại C    1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB 3.0 2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB 2.0 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Micro-SD             1 khe cắm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Headphone Out               Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RJ45 Ethernet    Có (cổng USB loại C với giới tính RJ45)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng DC               Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin / Nguồn điện- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ắc quy  2Cell (Li-Polymer, 4495mAh / 34.61 Wh)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tuổi thọ pin        7 Giờ (MobileMark 2014)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ chuyển điện xoay chiêu          Có (40W 2 pin)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VẬT LIỆU (BODY)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vật chất               Hợp kim magiê- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ACCESSORY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN Gender       Có (đen)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hướng dẫn sử dụng        Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DIMENSIONS / WEIGHT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước (WxHxD)       14,08 "x 8,99" x 0,66 "(357,6 x 228,4 x 16,8mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng             2,16 lbs (980g)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước vận chuyển (WxHxD)               18.54 "x 10.83" x 2.36 "(471.0 x 275.0 x 60.0mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng vận chuyển               3,97 lbs (1,8 kg)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lg Gram 13Z975-A.Aas7U1

1,158,070₫ 1,208,070₫

Lg Gram 13Z975-A.Aas7U1

1,158,070₫ 1,208,070₫

Màn hình LG GRAM 13Z975-A.AAS7U1

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LG GRAM 13Z975-A.AAS7U1

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LG GRAM 13Z975-A.AAS7U1

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LG GRAM 13Z975-A.AAS7U1

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LG GRAM 13Z975-A.AAS7U1

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LG GRAM 13Z975-A.AAS7U1

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LG GRAM 13Z975-A.AAS7U1

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LG GRAM 13Z975-A.AAS7U1

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LG GRAM 13Z975-A.AAS7U1

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LG GRAM 13Z975-A.AAS7U1

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LG GRAM 13Z975-A.AAS7U1

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LG GRAM 13Z975-A.AAS7U1

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LG GRAM 13Z975-A.AAS7U1

Không quay

Máy nóng

THÔNG TIN CHUNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mô hình               13Z975-A.AAS7U1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu       Bạc đen- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ ĐIỀU HÀNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Windows 10 Home (64 bit)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chế độ Daylight                Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bàn phím có đèn phía dưới          Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DTS Headphone: X          Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng LCD  Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ID vân tay            Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUY TRÌNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thương hiệu CPU            Intel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel® Core ™ i7-8550U 1.80GHz / 4.00GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tổng bộ nhớ      8GB x 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ CỨNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu       SSD (ổ SSD)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sức chứa              256GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CONNECTIVITY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không dây           802.11ac, băng kép- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100 hoặc Gigabit với RJ45 Giới- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            Bluetooth 4.1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      13.3 "- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại hiển thị        Màn hình IPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết          FHD (1920 x 1080)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa  Đồ hoạ Intel HD 620- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AUDIO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Diễn giả                Loa Stereo (1.0W x 2)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng âm thanh vòm             DTS Headphone: X- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CẦU VÀ CONNECTORS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDMI (Chuẩn)   Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB 3.0 Loại C    Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB 3.0 Có (2)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB 2.0 Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Micro-SD             Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Headphone Out               Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RJ45 Ethernet    Có (cổng USB loại C với giới tính RJ45)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng DC               Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin / Nguồn điện- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ắc quy  60Wh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ chuyển điện xoay chiêu          Có (40W 2 pin)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VẬT LIỆU (BODY)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vật chất               Hợp kim magiê- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DIMENSIONS / WEIGHT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước (WxHxD)       12,1 "x 8,3" x 0,6 "- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước vận chuyển (WxHxD)               16,1 "x 10,0" x 2,0 "- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng             2.07 lbs- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng vận chuyển               3,6 lbs- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lg Gram 15Z975-A.Aas7U1

1,220,380₫ 1,270,380₫

Lg Gram 15Z975-A.Aas7U1

1,220,380₫ 1,270,380₫

Màn hình LG GRAM 15Z975-A.AAS7U1

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LG GRAM 15Z975-A.AAS7U1

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LG GRAM 15Z975-A.AAS7U1

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LG GRAM 15Z975-A.AAS7U1

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LG GRAM 15Z975-A.AAS7U1

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LG GRAM 15Z975-A.AAS7U1

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LG GRAM 15Z975-A.AAS7U1

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LG GRAM 15Z975-A.AAS7U1

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LG GRAM 15Z975-A.AAS7U1

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LG GRAM 15Z975-A.AAS7U1

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LG GRAM 15Z975-A.AAS7U1

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LG GRAM 15Z975-A.AAS7U1

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LG GRAM 15Z975-A.AAS7U1

Không quay

Máy nóng

THÔNG TIN CHUNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mô hình               15Z975-A.AAS7U1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu       Bạc đen- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ ĐIỀU HÀNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Windows 10 Home (64 bit)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bàn phím có đèn phía dưới          Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DTS Headphone: X          Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng LCD  Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUY TRÌNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thương hiệu CPU            Intel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel® Core ™ i7-8550U 1.80GHz / 4.00GHz Intel® 8th Gen.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tổng bộ nhớ      16 GB x 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ CỨNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu       SSD (ổ SSD)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sức chứa              512GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CONNECTIVITY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không dây           802.11ac, băng kép- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100 hoặc Gigabit với RJ45 Giới- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            Bluetooth 4.1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      15,6 "- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại hiển thị        Màn hình IPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết          FHD (1920 x 1080)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa  Đồ hoạ Intel HD 620- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AUDIO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Diễn giả                Loa Stereo (1.0W x 2)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng âm thanh vòm             DTS Headphone: X- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CẦU VÀ CONNECTORS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDMI (Chuẩn)   Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB 3.0 Loại C    Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB 3.0 Có (2)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB 2.0 Có (1)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Micro-SD             Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Headphone Out               Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RJ45 Ethernet    Có (cổng USB loại C với giới tính RJ45)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng DC               Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VẬT LIỆU (BODY)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vật chất               Hợp kim magiê- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin / Nguồn điện- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ắc quy  60Wh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ chuyển điện xoay chiêu          Có (40W 2 pin)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DIMENSIONS / WEIGHT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước (WxHxD)       14,1 "x 0,6" x 9,0 "- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước vận chuyển (WxHxD)               18,4 "x 2,4" x 10,7 "- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng             2,4 lbs (1090g)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng vận chuyển               4,2 lbs- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lg Gram 15Z970-U.Aas5U1

905,668₫ 955,668₫

Lg Gram 15Z970-U.Aas5U1

905,668₫ 955,668₫

Màn hình LG GRAM 15Z970-U.AAS5U1

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LG GRAM 15Z970-U.AAS5U1

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LG GRAM 15Z970-U.AAS5U1

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LG GRAM 15Z970-U.AAS5U1

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LG GRAM 15Z970-U.AAS5U1

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LG GRAM 15Z970-U.AAS5U1

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LG GRAM 15Z970-U.AAS5U1

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LG GRAM 15Z970-U.AAS5U1

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LG GRAM 15Z970-U.AAS5U1

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LG GRAM 15Z970-U.AAS5U1

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LG GRAM 15Z970-U.AAS5U1

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LG GRAM 15Z970-U.AAS5U1

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LG GRAM 15Z970-U.AAS5U1

Không quay

Máy nóng

THÔNG TIN CHUNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mô hình               15Z970-U.AAS5U1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu       Bạc đen- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ ĐIỀU HÀNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Windows 10 Home (64 bit)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bàn phím có đèn phía dưới          Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DTS Headphone: X          Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUY TRÌNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thương hiệu CPU            Intel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel® Core ™ i5-7200U - 2.5GHz / 3.1GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tổng bộ nhớ      8GB x 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ CỨNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu       SSD (ổ SSD)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sức chứa              256GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CONNECTIVITY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không dây           802.11ac, băng kép- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100 hoặc Gigabit với RJ45 Giới- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            Bluetooth 4.1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      15,6 "- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại hiển thị        Màn hình IPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết          FHD (1920 x 1080)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa  Đồ hoạ Intel HD 620- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AUDIO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Diễn giả                Loa Stereo (1.0W x 2)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng âm thanh vòm             DTS Headphone: X- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CẦU VÀ CONNECTORS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDMI (Chuẩn)   Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB 3.0 Loại C    Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB 3.0 Có (2)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB 2.0 Có (1)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Micro-SD             Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Headphone Out               Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RJ45 Ethernet    Có (cổng USB loại C với giới tính RJ45)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng DC               Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VẬT LIỆU (BODY)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vật chất               Hợp kim magiê- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin / Nguồn điện- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ắc quy  60Wh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ chuyển điện xoay chiêu          Có (40W 2 pin)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DIMENSIONS / WEIGHT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước (WxHxD)       14,1 "x 9,0" x 0,6 "- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước vận chuyển (WxHxD)               18,4 "x 10,7" x 2,4 "- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng             2,4 lbs (1090g)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng vận chuyển               4,2 lbs- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Tìm kiếm

© 2027. Trungtambaohanh.com Thay Pin Điện Thoại Laptop, Phone PAD PC lấy liền
Công Ty Cổ Phần Máy Tính VIỆN - GPĐKKD: 0305916372 do sở KHĐT TP.HCM cấp ngày 18/07/2008 ĐT: 028.3844.2008