• 7:30 - 20:30
    Cả CN & Lễ
  • Lịch hẹn
  • TTBH gần bạn

VIEN MAY TINH

Huawei P9 HuaweiP9

900,460₫ 950,460₫

Huawei P9 HuaweiP9

900,460₫ 950,460₫

 

Màn hình HUAWEI P9         

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn HUAWEI P9              

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin HUAWEI P9         

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc HUAWEI P9         

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh HUAWEI P9         

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic HUAWEI P9             

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước HUAWEI P9   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G HUAWEI P9            

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth HUAWEI P9        

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim HUAWEI P9         

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn HUAWEI P9           

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main HUAWEI P9             

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  HUAWEI P9            

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

Thông số kỹ thuật chi tiết Huawei P9- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số kỹ thuật 74700- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      IPS LCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       Full HD (1080 x 1920 pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng  5.2"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mặt kính cảm ứng            Kính cường lực Gorilla Glass 4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       12 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay phim          Quay phim FullHD 1080p@30fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn Flash            Đèn LED 2 tông màu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chụp ảnh nâng cao          Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       8 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Videocall              Hỗ trợ VideoCall thông qua ứng dụng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin khác   Quay video Full HD, Camera góc rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Android 6.0 (Marshmallow)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset (hãng SX CPU)   HiSilicon Kirin 955 8 nhân- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         2.5 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chip đồ họa (GPU)          Mali-T880 MP12- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      3 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong     32 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ còn lại (khả dụng)             Khoảng 20.6 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ nhớ ngoài   Chưa xác định- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng di động    3G, 4G LTE Cat 6- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        2 Nano SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        Wi-Fi 802.11 b/g/n, Dual-band, DLNA, Wi-Fi Direct, Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        A-GPS, GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            v4.2, A2DP, LE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối/sạc              USB Type-C- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jack tai nghe      3.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối khác       OTG, Screen Mirroring- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế                Nguyên khối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu              Kim loại- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 145 m - Ngang 70.9 mm - Dày 7 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       144 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin pin & Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng pin 3000 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin Pin chuẩn Li-Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ pin   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo mật nâng cao            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng đặc biệt           Mặt kính 2.5D- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ghi âm  Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xem phim           H.265, 3GP, MP4, AVI, WMV, H.263, H.264(MPEG4-AVC), DivX, Xvid- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghe nhạc          MP3, WAV, WMA, AAC+, eAAC+, AC3, FLAC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Vernee Mars

935,800₫ 985,800₫

Vernee Mars

935,800₫ 985,800₫

 

Màn hình VERNEE MARS              

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn VERNEE MARS      

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin VERNEE MARS             

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc VERNEE MARS              

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh VERNEE MARS              

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic VERNEE MARS      

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước VERNEE MARS        

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G VERNEE MARS     

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth VERNEE MARS             

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim VERNEE MARS              

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn VERNEE MARS   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main VERNEE MARS      

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  VERNEE MARS    

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ
  7. Các tính năng chính- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thương hiệu - Vernee- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Mô hình - sao Hỏa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Loại thiết bị - Điện thoại thông minh Android- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    CPU - Octa-Core (Bộ vi xử lý ARM Cortex-A53 + 4x 1.0GHz Cortex-A53)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chipset - MediaTek Helio P10 MT6755- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GPU - ARM Mali T860 MP2 700 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Camera -13Megapixels với Dual-LED và AF Quay lại Camera | Máy ảnh 5 megapixel phía trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ - RAM-4GB | ROM 32GB Bộ nhớ ngoài hỗ trợ lên đến 128GB (Sử dụng SIM 2 Slot)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Màn hình - Màn hình kích thước 5,5 inch FHD (1080 x 1920 Pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Pin - Pin Lithium-Polymer 3.000 mAh không thể tháo rời- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    SIM -Hybrid Dual SIM (Micro + Nano / microSD)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Cảm biến - Cảm biến ánh sáng xung quanh, la bàn, cảm biến trọng lực, gương lồng, cảm biến Hall, cảm biến tiệm cận- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Màu Xám, Vàng, Xanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hệ điều hành - Android 6.0 Marshmallow- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Giá - 249 đô la. 99 Khoảng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kích thước - 151.6 x 73 x 7.6 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Trọng lượng - 161 gram- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tính năng khác - Thiết kế cơ thể bằng kim loại, LTE 100 Mbps, HSPA plus, LTE CAT12 600 Mbps Tải xuống, USB Loại C, Với OTG, Hỗ trợ VoLTE, Bộ cảm biến vân tay, Corning Gorilla Glass 3, Công nghệ sạc nhanh nhanh, đầu ra bộ sạc 5V / 1.5A quyền lực.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     

Huawei P8 Lite (2017) HuaweiP8

991,600₫ 1,041,600₫

Huawei P8 Lite (2017) HuaweiP8

991,600₫ 1,041,600₫

 

Màn hình HUAWEI P8 LITE (2017)           

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn HUAWEI P8 LITE (2017)   

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin HUAWEI P8 LITE (2017)          

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc HUAWEI P8 LITE (2017)            

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh HUAWEI P8 LITE (2017)           

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic HUAWEI P8 LITE (2017)   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước HUAWEI P8 LITE (2017)     

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G HUAWEI P8 LITE (2017)              

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth HUAWEI P8 LITE (2017)          

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim HUAWEI P8 LITE (2017)           

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn HUAWEI P8 LITE (2017)            

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main HUAWEI P8 LITE (2017)   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  HUAWEI P8 LITE (2017)             

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

NETWORK           Technology         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA / LTE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAUNCH               Announced        2017, January- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Status   Available. Released 2017, January- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BODY     Dimensions        147.2 x 72.9 x 7.6 mm (5.80 x 2.87 x 0.30 in)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight 147 g (5.19 oz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Build      Front/back glass, aluminum frame- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Hybrid Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DISPLAY               Type      IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Size        5.2 inches, 74.5 cm2 (~69.5% screen-to-body ratio)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Resolution          1080 x 1920 pixels, 16:9 ratio (~424 ppi density)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Multitouch          Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Emotion 5.0 UI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PLATFORM         OS          Android 7.0 (Nougat)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset HiSilicon Kirin 655- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Octa-core (4x2.1 GHz Cortex-A53 & 4x1.7 GHz Cortex-A53)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Mali-T830MP2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MEMORY             Card slot              microSD, up to 256 GB (uses SIM 2 slot)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Internal                16 GB, 3 GB RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

64 GB, 4 GB RAM - India- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CAMERA              Primary                12 MP, autofocus, LED flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Features              Geo-tagging, touch focus, face/smile detection, panorama, HDR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    1080p@30fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Secondary           8 MP, f/2.0, 1080p- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SOUND Alert types          Vibration; MP3, WAV ringtones- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loudspeaker      Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3.5mm jack         Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Active noise cancellation with dedicated mic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct, hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4.1, A2DP, EDR, LE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Yes, with A-GPS, GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC        Yes (market dependent)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     FM radio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0, USB On-The-Go- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FEATURES           Sensors                Fingerprint (rear-mounted), accelerometer, proximity, compass- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Messaging          SMS(threaded view), MMS, Email, Push Mail, IM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Browser               HTML5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - XviD/MP4/H.264/WMV player- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- MP3/eAAC+/WMA/WAV/Flac player- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Document viewer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Photo/video editor- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BATTERY                             Non-removable Li-Ion 3000 mAh battery- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MISC     Colors   Black, White, Gold, Blue- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Leica D-Lux Typ 109 Solid Grey

1,337,560₫ 1,387,560₫

Leica D-Lux Typ 109 Solid Grey

1,337,560₫ 1,387,560₫

Màn hình LEICA D-LUX TYP 109 SOLID GREY           

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn LEICA D-LUX TYP 109 SOLID GREY    

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin LEICA D-LUX TYP 109 SOLID GREY           

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc LEICA D-LUX TYP 109 SOLID GREY           

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh LEICA D-LUX TYP 109 SOLID GREY           

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic LEICA D-LUX TYP 109 SOLID GREY   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước LEICA D-LUX TYP 109 SOLID GREY     

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G LEICA D-LUX TYP 109 SOLID GREY              

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth LEICA D-LUX TYP 109 SOLID GREY          

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim LEICA D-LUX TYP 109 SOLID GREY           

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn LEICA D-LUX TYP 109 SOLID GREY             

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main LEICA D-LUX TYP 109 SOLID GREY   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  LEICA D-LUX TYP 109 SOLID GREY              

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ
Optics
Filter Thread 43mm
Flash
Maximum Effective Flash Range Wide: 2.62 - 27.88' (0.80 - 8.50 m)
Telephoto: 0.98 - 17.06' (0.30 - 5.20 m)
Packaging Info
Package Weight 2.0 lb
Box Dimensions (LxWxH) 6.8 x 6.1 x 4.7"

Asus Zenfone C ZenfoneC

917,200₫ 967,200₫

Asus Zenfone C ZenfoneC

917,200₫ 967,200₫

 

Màn hình ASUS ZENPHONE C     

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn ASUS ZENPHONE C         

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin ASUS ZENPHONE C    

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc ASUS ZENPHONE C     

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh ASUS ZENPHONE C    

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic ASUS ZENPHONE C        

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước ASUS ZENPHONE C           

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G ASUS ZENPHONE C       

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth ASUS ZENPHONE C   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim ASUS ZENPHONE C    

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn ASUS ZENPHONE C      

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main ASUS ZENPHONE C         

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  ASUS ZENPHONE C       

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

 

Thông số cơ bản

Hệ điều hành :Android 4.4 (KitKat)

Màn hình :4.5 inch (480 x 854 pixels)

Camera :Chính 5.0 MP, Phụ: VGA

Bộ nhớ trong :8 GB

GPU :PowerVR SGX544

Chipset :Intel Atom Z2520

Kích thước :136.5 x 67 x 10.9 mm

CPU :Dual-core 1.2 GHz

Thiết kế & Trọng lượng

Trọng lượng :149 g

Kích thước :136.5 x 67 x 10.9 mm

Kiểu dáng :Thanh (thẳng) + Cảm ứng

Màn hình

Công nghệ cảm ứng :Điện dung đa điểm

Công nghệ màn hình :TFT

Chuẩn màn hình :WVGA

Màu màn hình :16 Triệu màu

Độ phân giải màn hình :480 x 854 Pixels

Đĩa cứng

Cảm biến :Ánh sáng, tiệm cận, con quay hồi chuyển

Bộ nhớ & Lưu trữ

Danh bạ lưu trữ :Không giới hạn

ROM :8 GB

Hỗ trợ thẻ nhớ tối đa :64 GB

Thẻ nhớ ngoài :MicroSD (T-Flash)

Kết nối & Cổng giao tiếp

Băng tần 2G :GSM 850/ 900/ 1800/ 1900 MHz

Băng tần 3G :UMTS 850/ 900/ 1900/ 2100 MHz

Wifi :802.11 b/g/n, WiFi-Direct

Bluetooth :V4.0 với A2DP

Cổng sạc :microUSB

Khe cắm sim :2 Sim

Kết nối USB :MicroUSB

Hỗ trợ SIM :Micro SIM

Jack (Input & Output) :3.5 mm

NFC :Không

Băng tần 4G :Không

GPRS/EDGE :Có

GPS :A-GPS và GLONASS

Cổng kết nối khác :Không

Chụp hình & Quay phim

Camera sau :5.0 MP

Camera trước :0.3 MP

Đèn Flash :Có

Quay Phim :Có

Cấu hình phần cứng

Số nhân :2 Nhân

RAM :1 GB

Tốc độ CPU :Dual-core 1.2 GHz

Chipset :Intel Atom Z2520

Chip đồ họa (GPU) :PowerVR SGX544

Thông tin pin

Loại pin :Li-ion

Pin có thể tháo rời :Có

Dung lượng pin :2100 mAh

Giải trí & Ứng dụng

Nghe nhạc :Có

Xem phim :Có

FM radio :Có

Ghi âm :Có

Ống kính

Kiểu điện thoại :Thanh (thẳng) + Cảm ứng

 

Huawei P10 Plus

1,196,200₫ 1,246,200₫

Huawei P10 Plus

1,196,200₫ 1,246,200₫

 

Màn hình HUAWEI P10 PLUS       

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn HUAWEI P10 PLUS            

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin HUAWEI P10 PLUS      

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc HUAWEI P10 PLUS       

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh HUAWEI P10 PLUS       

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic HUAWEI P10 PLUS           

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước HUAWEI P10 PLUS             

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G HUAWEI P10 PLUS          

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth HUAWEI P10 PLUS      

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim HUAWEI P10 PLUS       

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn HUAWEI P10 PLUS         

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main HUAWEI P10 PLUS           

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  HUAWEI P10 PLUS         

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

Thông số kỹ thuật chi tiết Huawei P10 Plus- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      IPS NEO LCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       2K (1440 x 2560 pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng  5.5"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mặt kính cảm ứng            Corning Gorilla Glass 5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       20 MP và 12 MP (2 camera)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay phim          Quay phim 4K 2160p@30fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn Flash            Đèn LED 2 tông màu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chụp ảnh nâng cao          Chụp ảnh xóa phông, Tự động lấy nét, Gắn thẻ địa lý, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama, Chống rung quang học (OIS)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       8 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Videocall              Hỗ trợ VideoCall thông qua ứng dụng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin khác   Quay video Full HD, Camera góc rộng, Chế độ làm đẹp, Nhận diện khuôn mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Android 7.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset (hãng SX CPU)   Hisilicon Kirin 960 8 nhân 64-bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         4 nhân 2.4 GHz Cortex-A73 & 4 nhân 1.8 GHz Cortex-A53- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chip đồ họa (GPU)          Mali-G71 MP8- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      6 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong     128 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ còn lại (khả dụng)             Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ nhớ ngoài   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng di động    3G, 4G LTE Cat 9- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Nano SIM & Micro SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Dual-band, DLNA, Wi-Fi Direct, Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        A-GPS, GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            v4.2, A2DP, LE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối/sạc              USB Type-C- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jack tai nghe      3.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối khác       OTG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế                Nguyên khối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu              Kim loại- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          153.5 x 74.2 x 7 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       165 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin pin & Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng pin 3750 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin Pin chuẩn Li-Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ pin   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo mật nâng cao            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng đặc biệt           Mở khóa nhanh bằng vân tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sạc pin nhanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mặt kính 2.5D- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ghi âm  Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xem phim           H.265, 3GP, MP4, AVI, WMV, H.263- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghe nhạc          Midi, Lossless, MP3, WAV, WMA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Vernee Mars Pro

954,400₫ 1,004,400₫

Vernee Mars Pro

954,400₫ 1,004,400₫

 

Màn hình VERNEE MARS PRO    

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn VERNEE MARS PRO         

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin VERNEE MARS PRO   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc VERNEE MARS PRO    

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh VERNEE MARS PRO    

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic VERNEE MARS PRO        

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước VERNEE MARS PRO          

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G VERNEE MARS PRO       

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth VERNEE MARS PRO   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim VERNEE MARS PRO    

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn VERNEE MARS PRO      

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main VERNEE MARS PRO        

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  VERNEE MARS PRO      

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ
  7. Các tính năng chính- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thương hiệu - Vernee- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Model - Mars Pro- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tên khác - Vernee Mars Pro 4G- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Loại thiết bị - Điện thoại thông minh Android- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    CPU -Octa-Core (ARM-A53 ARM-A53 4 x ARM-A53 + 4 x 1.6GHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chipset - Bộ xử lý 64-bit MediaTek Helio P25 (MT6757T)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GPU - ARM Mali-T880 MP2, 1GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Camera - 13 Megapixel với đèn flash LED và camera phía sau AF | Máy ảnh 5 megapixel phía trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ RAM - 6GB LPDDR4x, 1600MHz | ROM 64GB Hỗ trợ bộ nhớ ngoài lên đến 256GB (microSD)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hiển thị - Kích thước màn hình 5,5 inch 2.5D Arc, trong cell FHD (1080 x 1920 Pixels) với Gorilla Glass 3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Pin - Không thể tháo rời 3.500 mAh Pin Lithium-ion với bộ sạc nhanh 9V / 2A- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    SIM - Dual SIM (Micro + Nano / MicroSD) Chế độ chờ kép- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Cảm biến - Gyroscope, Hall, Vân tay, Gần, Ánh sáng xung quanh, Trọng lực, Cảm biến Cảm ứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Màu xám, đen- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hệ điều hành - Android 7.1 Nougat OS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kích thước - 15.10 cm x 7.40 cm x 0.76 cm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Trọng lượng - 161 gram (Có Pin)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Phiên bản - Đĩa đơn 6GB RAM, ROM 64GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Giá bán - $ 189- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tính năng khác - 4G LTE, Cat6, Hỗ trợ 1080p video, Dual Band Wi-Fi, Dual SIM, hỗ trợ 3D Gaming, GPS, Loại C, OTG, Bluetooth, màn hình 2.5D, Đài FM, Khe thẻ TF, Máy quét vân tay, Dual SIM, tỷ lệ màn hình 74.58% so với mặt đồng hồ, loại hợp kim Al-Mg loại không gian 6000 series, khung hẹp 1mm, bộ xử lý 16 nm, TDDI, Góc nhìn 178 độ, độ tương phản 1500:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     

Vernee Mix2

954,400₫ 1,004,400₫

Vernee Mix2

954,400₫ 1,004,400₫

 

Màn hình VERNEE MIX2    

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn VERNEE MIX2         

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin VERNEE MIX2    

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc VERNEE MIX2    

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh VERNEE MIX2    

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic VERNEE MIX2        

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước VERNEE MIX2          

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G VERNEE MIX2       

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth VERNEE MIX2   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim VERNEE MIX2    

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn VERNEE MIX2      

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main VERNEE MIX2        

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  VERNEE MIX2       

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ
  7. Các tính năng chính- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thương hiệu - Vernee- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Mẫu - Trộn 2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thay thế tên - Vernee Mix 2 4G Phablet- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Loại thiết bị - Điện thoại thông minh Android 4G- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    CPU - Octa-Core 2.5GHz ARM Cortex-A53- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chipset - MediaTek MTK6757CD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GPU - ARM Mali-T880 MP2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Camera - 13 Megapixel + 5 Megapixels với đèn flash LED kép và máy ảnh Dual Dual Camera | Máy ảnh 8 megapixel phía trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ - RAM- 4GB / 6GB LPDDR3 | ROM 64GB bộ nhớ ngoài Hỗ trợ lên đến 128GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hiển thị - Kích thước màn hình 6,0 inch IPS Display (2160 x 1080 Pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Pin - Không thể tháo rời 4.200mAh Lithium-Polymer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    SIM - Dual SIM (Nano + Nano), Dual Standby- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Cảm biến - Cảm biến ánh sáng xung quanh, E-Compass, cảm biến trọng lực, Gyroscope, cảm biến tiệm cận, cảm biến vân tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Màu sắc - đen, xanh dương- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hệ điều hành - Android 7.0 Nougat- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Giao diện I / O - 1 thẻ SIM Nano + 1 thẻ SIM Nano Microphone, Cổng USB Micro, Loa, Tệp TF / Micro SD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kích thước - 157,8 mm x 57,7 mm x 8,2 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Trọng lượng - 205 gram (Có Pin)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Phiên bản - Hai phiên bản sẵn có 4GB / 64GB và 6GB / 64GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tính năng khác -Thiết kế thân hình bằng thủy tinh thân thiện, thiết kế thân cây bằng kính không đối xứng, thiết kế thân thiện với môi trường LTE Cat 4 150 Mbps, tải lên 50 Mbps, thiết kế kép kép, cài đặt camera hai lần, màn hình tỷ lệ 18: 9, đồng bộ hóa máy tính, đồng bộ hoá OTA, Hỗ trợ OTG, Đài FM, Wi-Fi, GPS, Bluetooth, màn hình nhỏ hơn, vân tay được gắn trên mặt sau của thiết bị, màn hình kép, kiếng cong kép 2.5D, kiếng kép, hệ thống kép.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     

Huawei P10 Lite

1,038,100₫ 1,088,100₫

Huawei P10 Lite

1,038,100₫ 1,088,100₫

 

Màn hình HUAWEI P10 LITE         

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn HUAWEI P10 LITE              

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin HUAWEI P10 LITE        

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc HUAWEI P10 LITE          

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh HUAWEI P10 LITE          

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic HUAWEI P10 LITE             

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước HUAWEI P10 LITE   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G HUAWEI P10 LITE            

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth HUAWEI P10 LITE        

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim HUAWEI P10 LITE         

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn HUAWEI P10 LITE           

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main HUAWEI P10 LITE             

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  HUAWEI P10 LITE           

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

NETWORK           Technology         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA / LTE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAUNCH               Announced        2017, February- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Status   Available. Released 2017, March- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BODY     Dimensions        146.5 x 72 x 7.2 mm (5.77 x 2.83 x 0.28 in)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight 146 g (5.15 oz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Build      Front/back glass, aluminum frame- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Single SIM (Nano-SIM) or Hybrid Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DISPLAY               Type      LTPS IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Size        5.2 inches, 74.5 cm2 (~70.7% screen-to-body ratio)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Resolution          1080 x 1920 pixels, 16:9 ratio (~424 ppi density)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Multitouch          Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - EMUI 5.1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PLATFORM         OS          Android 7.0 (Nougat)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset HiSilicon Kirin 658- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Octa-core (4x2.1 GHz Cortex-A53 & 4x1.7 GHz Cortex-A53)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Mali-T830 MP2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MEMORY             Card slot              microSD, up to 256 GB (uses SIM 2 slot)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Internal                64 GB, 4 GB RAM (Hong Kong only) or 32 GB, 3/4 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CAMERA              Primary                12 MP (f/2.2, 1/2.8", 1.25 µm), phase detection autofocus, LED flash, check quality- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Features              Geo-tagging, touch focus, face detection, HDR, panorama- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    1080p@30fps, check quality- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Secondary           8 MP, autofocus, f/2.0, 1080p- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SOUND Alert types          Vibration; MP3, WAV ringtones- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loudspeaker      Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3.5mm jack         Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Active noise cancellation with dedicated mic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, WiFi Direct, hotspot (Western Europe, Korea)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct, hotspot (ROW)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4.1, A2DP, EDR, LE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Yes, with A-GPS, GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC        Yes (WAS-LX1A, WAS-LX1)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     FM radio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FEATURES           Sensors                Fingerprint (rear-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Messaging          SMS(threaded view), MMS, Email, Push Mail, IM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Browser               HTML5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Fast battery charging- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- XviD/MP4/H.264/WMV player- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- MP3/eAAC+/WMA/WAV/Flac player- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Document viewer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Photo/video editor- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BATTERY                             Non-removable Li-Po 3000 mAh battery- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MISC     Colors   Pearl White, Graphite Black, Platinum Gold, Sapphire Blue- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Price      About 280 EUR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TESTS    Performance     Basemark OS II: 1521 / Basemark OS II 2.0: 1284- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Basemark X: 7588- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display  Contrast ratio: 1595:1 (nominal), 2.974 (sunlight)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera                Photo / Video- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loudspeaker      Voice 68dB / Noise 72dB / Ring 80dB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Audio quality     Noise -88.2dB / Crosstalk -84.3dB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery life          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Endurance rating 62h- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Leica D-Lux Typ 109 Black

1,382,200₫ 1,432,200₫

Leica D-Lux Typ 109 Black

1,382,200₫ 1,432,200₫

Màn hình LEICA D-LUX TYP 109 BLACK          

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn LEICA D-LUX TYP 109 BLACK              

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin LEICA D-LUX TYP 109 BLACK         

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc LEICA D-LUX TYP 109 BLACK          

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh LEICA D-LUX TYP 109 BLACK          

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic LEICA D-LUX TYP 109 BLACK              

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước LEICA D-LUX TYP 109 BLACK    

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G LEICA D-LUX TYP 109 BLACK             

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth LEICA D-LUX TYP 109 BLACK         

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim LEICA D-LUX TYP 109 BLACK          

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn LEICA D-LUX TYP 109 BLACK           

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main LEICA D-LUX TYP 109 BLACK              

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  LEICA D-LUX TYP 109 BLACK            

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ
Imaging
Pixels Actual: 16.8 Megapixel
Effective: 12.8 Megapixel
Sensor Four Thirds (17.3 x 13.0 mm) MOS
File Formats Still Images: JPEG, RAW
Movies: MP4
Audio: AAC
Image Stabilization Optical
Optics
Lens EFL: 10.9-34mm (35 mm equivalent: 24-75mm)
Aperture: f/1.7 (W) - 2.8 (T)
Filter Thread 43mm
Zoom Optical: 3.1x
Digital: 4.0x
Intelligent Zoom: 6.2x
Focus Range Normal: 19.685" (50.000 cm) - Infinity
Wide: 1.181" (3.00 cm) - Infinity
Telephoto: 11.811" (30.00 cm) - Infinity
Exposure Control
ISO Sensitivity 100-12500 (Extended Mode: 100-)
Shutter Type: Mechanical
Speed: 60 - 1/4000 Second 
Type: Electronic
Speed: 1 - 1/16000 Second 
1/30 - 1/16000 Second in Motion Images (NTSC) Mode
1/2 - 1/16000 Second in Movie Mode
Exposure Metering Center-weighted, Multi, Spot
Exposure Modes Modes: Aperture Priority, Manual, Program, Shutter Priority
Compensation: -3 EV to +3 EV (in 1/3 EV Steps)
Shooting Modes Bleach-Bypass
Cross-Process
Dynamic Monochrome
Expressive
Fantasy
High Dynamic
High-Key
Impressive Art
Low Key
Miniature Effect
Monochrome
Natural
Old Days
One Point Color
Panorama
Portrait
Retro
Rough Monochrome
Scenery
Sepia
Silky Monochrome
Soft Focus
Standard
Star Filter
Sunshine
Toy Camera Effect
Toy Pop
Vivid Color
White Balance Modes Auto, Cloudy, Color Temperature, Daylight, Flash, Incandescent, Shade, White Set 4
Buffer/Continuous Shooting Up to 40 fps for up to Frames
Up to 11 fps for up to Frames
Up to 7 fps for up to Frames
Up to 2 fps for up to Frames
Flash
Flash Modes Auto
Auto/Red-eye Reduction
Forced On
Forced On/Red-eye Reduction
Off
Slow Sync
Slow Sync/Red-eye Reduction
Built-In Flash No
Maximum Effective Flash Range Wide: 2.62 - 27.88' (0.80 - 8.50 m)
Telephoto: 0.98 - 17.06' (0.30 - 5.20 m)
External Flash Connection Hot Shoe
Memory
Memory Card Type SD
SDHC
SDXC
Recording
Video Recording Yes, NTSC
Resolution 3840 x 2160p: 30 fps, 24 fps
1920 x 1080p: 60 fps, 30 fps
1280 x 720p: 30 fps
680 x 480p: 30 fps
Video
Video Clip Length Up to 29 Minutes
Audio Recording Built-In Mic: With Video (Stereo)
Viewfinder/Display
Viewfinder Type Electronic
Viewfinder Coverage 100%
Screen 3.0" LCD Rear Screen (921,000 pixels)
Screen Coverage 100%
Connectivity/System Requirements
Connectivity AV / USB Multi, AV Output, HDMI C (Mini)
Wi-Fi Yes, 802.11b/g/n built-in
Environmental
Operating/Storage Temperature Operating
32 to 104°F (0 to 40°C)
Humidity: 10 - 80%
Power
Battery 1x Rechargeable Lithium-Ion Battery Pack, 7.2 VDC, 1025 mAh
Physical
Dimensions (W x H x D) 4.6 x 2.6 x 2.4" / 11.7 x 6.6 x 6.1 cm
Weight 12.87 oz / 364.86 g without battery
Packaging Info
Package Weight 2.0 lb
Box Dimensions (LxWxH) 6.9 x 6.1 x 4.7"

Asus Zenfone 5 T00T Zenfone5

935,800₫ 985,800₫

Asus Zenfone 5 T00T Zenfone5

935,800₫ 985,800₫

 

Màn hình ASUS ZENPHONE 5 T00T       

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn ASUS ZENPHONE 5 T00T            

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin ASUS ZENPHONE 5 T00T       

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc ASUS ZENPHONE 5 T00T       

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh ASUS ZENPHONE 5 T00T       

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic ASUS ZENPHONE 5 T00T           

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước ASUS ZENPHONE 5 T00T             

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G ASUS ZENPHONE 5 T00T          

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth ASUS ZENPHONE 5 T00T      

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim ASUS ZENPHONE 5 T00T       

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn ASUS ZENPHONE 5 T00T         

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main ASUS ZENPHONE 5 T00T           

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  ASUS ZENPHONE 5 T00T          

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

 

Thông số kỹ thuật Zenfone 5:

- Kích thước: 148.2 x 72.8 x 10.3 mm, nặng 144 g.

- Vi xử lý: Intel Atom Z2580, lõi kép, tốc độ 2GHz.

- Đồ họa: PowerVR SGX 544MP2.

- RAM: 1GB.

- Bộ nhớ trong: 4GB, 8GB hoặc 16GB, có thể mở rộng lên đến 64GB qua khe cắm microSD.

- Màn hình: 5 inch IPS LCD, 720 x 1280 pixel, mật độ điểm ảnh 294ppi.

- Máy ảnh: 8MP phía sau, 2MP phía trước, có hỗ trợ đèn flash LED.

- Pin: 2050 mAh.

- Kết nối: Bluetooth, Wi-Fi b / g / n, microUSB 2.0, A-GPS.

- Kết nối mạng: GSM, HSDPA .

- Hệ điều hành: Android 4.3

 

Vernee Active

991,600₫ 1,041,600₫

Vernee Active

991,600₫ 1,041,600₫

 

Màn hình VERNEE ACTIVE           

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn VERNEE ACTIVE   

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin VERNEE ACTIVE          

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc VERNEE ACTIVE           

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh VERNEE ACTIVE           

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic VERNEE ACTIVE              

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước VERNEE ACTIVE     

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G VERNEE ACTIVE             

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth VERNEE ACTIVE         

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim VERNEE ACTIVE          

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn VERNEE ACTIVE            

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main VERNEE ACTIVE   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  VERNEE ACTIVE             

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ
  7. Các tính năng chính- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thương hiệu - Vernee- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Mô hình - Hoạt động- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Loại thiết bị - Điện thoại thông minh Android 4G- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    CPU - Octa-Core 4 x 2.5GHz ARM Cortex-A53 + 4 x 1.6GHz ARM Cortex-A53- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chipset - MediaTek Helio P25 MT6757CD, Bộ xử lý 64-bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GPU -ARM Mali-T880 MP2, 900MHz, 2-Cores- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Camera - 16 Megapixels Sony Cảm biến Dual-LED Flash và AF Quay lại Camera | Máy ảnh 8 megapixel phía trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ RAM, 6GB LPDDR4X, 1600MHz | ROM 128GB eMMC 5.0 Bộ nhớ ngoài Hỗ trợ lên đến 256GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Màn hình hiển thị - 5,5 inch Màn hình JDI In-Cell FHD (1080 x 1920 Pixels), tỷ lệ khung hình 16: 9- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Pin - Không thể tháo rời 4.200 mAh Lithium-Polymer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    SIM - Dual SIM (Nano-SIM + Nano-SIM) Chế độ chờ kép- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Cảm biến - Cảm biến tiệm cận, Bộ đo gia tốc, Ánh sáng xung quanh, E-Compass, Máy quét vân tay, Gyroscope- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Màu - đen- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hệ điều hành - VOS ( Hệ điều hành Android 7.0 Nougat)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Giao diện I / O - 2 x khe cắm thẻ SIM Nano, khe cắm thẻ nhớ microSD / TF, Cổng USB Type-C, Cổng Audio Out 3.5mm, Nút nguồn, Nút Volume, Microphone, Loa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kích thước - 156.7 mm x 80 mm x 11.2 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Trọng lượng - 189 gram (Có Pin)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Phiên bản - Phiên bản đơn 6GB / 128GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Các tính năng khác - Thiết kế cơ thể Kevlar + Kim loại cơ bản, tải lên 300 Mbps của Catalyst LTE, tải lên 50 Mbps, tải lên HSPA + (Tải xuống HSUPA 5.76 Mbps, Tải xuống HSDPA 21 Mbps), Tải lên EV-DO Rev.A (tải lên 1.8 Mbps, Tải lên 3.1 Mbps) Máy tính, Đồng bộ hóa máy tính, Đồng bộ hóa OTA, GPS, Hỗ trợ OTG, Thiết bị cảm biến Vân tay lắp ở phía sau, Hỗ trợ VoLTE, Tethering, NFC, Các cạnh tròn, Tỷ lệ Màn hình 16: 9, Nguồn ra của Bộ sạc 9V / 2A, MediaTek Pump Express Plus 2.0 Fast Charging Công nghệ, Không dây Sạc, IP68 Dust & nước kháng chứng nhận.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     

Huawei P10

1,159,000₫ 1,209,000₫

Huawei P10

1,159,000₫ 1,209,000₫

 

Màn hình HUAWEI P10       

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn HUAWEI P10            

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin HUAWEI P10      

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc HUAWEI P10       

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh HUAWEI P10       

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic HUAWEI P10           

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước HUAWEI P10             

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G HUAWEI P10          

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth HUAWEI P10      

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim HUAWEI P10       

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn HUAWEI P10         

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main HUAWEI P10           

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  HUAWEI P10         

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

Thông số kỹ thuật chi tiết Huawei P10- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      IPS NEO LCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       Full HD (1080 x 1920 pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng  5.1"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mặt kính cảm ứng            Corning Gorilla Glass 5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       20 MP và 12 MP (2 camera)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay phim          Có quay phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn Flash            Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chụp ảnh nâng cao          Gắn thẻ địa lý, Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       8 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Videocall              Hỗ trợ VideoCall thông qua ứng dụng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin khác   Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Android 7.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset (hãng SX CPU)   Hisilicon Kirin 960 8 nhân 64-bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         4 nhân 2.4 GHz Cortex-A73 & 4 nhân 1.8 GHz Cortex-A53- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chip đồ họa (GPU)          Mali-G71 MP8- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong     64 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ còn lại (khả dụng)             Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ nhớ ngoài   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng di động    3G, 4G LTE Cat 9- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        1 Nano SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Wi-Fi Direct, Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối/sạc              USB Type-C- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jack tai nghe      3.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối khác       OTG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế                Nguyên khối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu              Kim loại- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin pin & Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng pin 3200 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin Pin chuẩn Li-Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ pin   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo mật nâng cao            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng đặc biệt           Mở khóa nhanh bằng vân tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnh kép, ống kính Leica- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ghi âm  Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xem phim           3GP, MP4, AVI, WMV, H.263, H.264(MPEG4-AVC), DivX, WMV9, Xvid- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghe nhạc          Midi, Lossless, MP3, WAV, WMA9, WMA, AAC, AAC+, AAC++, eAAC+, OGG, AC3, FLAC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Vernee X

991,600₫ 1,041,600₫

Vernee X

991,600₫ 1,041,600₫

 

Màn hình VERNEE X           

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn VERNEE X   

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin VERNEE X          

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc VERNEE X           

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh VERNEE X           

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic VERNEE X   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước VERNEE X     

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G VERNEE X              

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth VERNEE X          

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim VERNEE X           

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn VERNEE X            

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main VERNEE X   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  VERNEE X             

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ
  7. Các tính năng chính- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thương hiệu - Vernee- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Mẫu - X- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tên khác - Vernee X 4G Phablet- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Loại thiết bị - Điện thoại thông minh Android 4G- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    CPU - Octa-Core 4 x 2.5GHz ARM Cortex-A53 + 4 x 1.6GHz ARM Cortex-A53- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chipset - MediaTek Helio P23 MTK6753- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GPU - ARM Mali-G71 MP2, 770MHz, 2-Cores- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Camera - 16 Megapixel + 5 Megapixel với đèn flash LED kép và máy ảnh Dual Dual Camera phía sau | 13 Megapixel + camera 5 megapixel phía trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ - RAM- 6GB LPDDR3 | ROM 128GB bộ nhớ ngoài Hỗ trợ lên đến 128GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hiển thị - Kích thước màn hình 6,0 inch IPS Display (2160 x 1080 Pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Pin - Không thể tháo rời 6.200mAh Lithium-Polymer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    SIM - SIM kép (Micro + Nano), Dual Standby- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Cảm biến - Cảm biến ánh sáng xung quanh, E-Compass, cảm biến trọng lực, Gyroscope, cảm biến tiệm cận, cảm biến vân tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Màu sắc - đen, xanh dương- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hệ điều hành - Android 7.1 Nougat- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Giao diện I / O - 1x thẻ Micro SIM + thẻ nhớ Nano 1 xilô Microphone, Cổng USB Type-C, Cổng Audio Out 3.5mm, Microphone, Loa, TF / Micro SD Card Slot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kích thước - 159.5 mm x 76.0 mm x 9.8 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Trọng lượng - 199 gram (Có Pin)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Phiên bản - Các phiên bản đơn có sẵn 6GB / 128GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Các tính năng khác -Thiết kế thân hình bằng thủy tinh, thiết kế thân thiện với thiết kế của Tri-Bezel, LTE Cat 7 300 Mbps Tải lên, tải lên 100 Mbps, Thiết kế KSP, + Máy ảnh Dual Front, màn hình tỷ lệ 18: 9, Máy tính Đồng bộ hóa, Đồng bộ hóa OTA, Tethering, Hỗ trợ OTG, Đài FM, Wi-Fi, GPS, Bluetooth, Màn hình nhỏ hơn, Màn hình kép, Kính Dual Dual 2.5D, Kính đôi, Hệ thống kép , Hỗ trợ đa ngôn ngữ, nhận diện khuôn mặt, công nghệ sạc nhanh, chức năng tiết kiệm năng lượng.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     

Asus Zenfone 4S Asus

935,800₫ 985,800₫

Asus Zenfone 4S Asus

935,800₫ 985,800₫

 

Màn hình ASUS ZENPHONE 4S   

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn ASUS ZENPHONE 4S       

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin ASUS ZENPHONE 4S              

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc ASUS ZENPHONE 4S   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh ASUS ZENPHONE 4S              

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic ASUS ZENPHONE 4S      

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước ASUS ZENPHONE 4S         

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G ASUS ZENPHONE 4S     

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth ASUS ZENPHONE 4S             

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim ASUS ZENPHONE 4S              

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn ASUS ZENPHONE 4S    

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main ASUS ZENPHONE 4S       

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  ASUS ZENPHONE 4S     

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

 

Thông số kỹ thuật chi tiết

Thông số cơ bản

Bộ nhớ trong :8 GB

Hệ điều hành :Adnroid 5.1

Kích thước :136.5 x 66.7 x 11.2 mm

Chipset :Qualcomm Snapdragon 200

CPU :Quad-core 1.2 GHz

Màn hình :4.5 inch (480 x 854 pixels)

Camera :Chính: 5.0 MP, Phụ: 0.3 MP

GPU :Adreno 302

Màn hình

Màu màn hình :16 Triệu màu

Chuẩn màn hình :FWVGA

Độ phân giải màn hình :480 x 854 Pixels

Công nghệ cảm ứng :Cảm ứng điện dung, đa điểm

Công nghệ màn hình :IPS LCD

Chụp hình & Quay phim

Đèn Flash :Có

Camera sau :5.0 MP

Camera trước :0.3 MP

Ống kính

Kiểu điện thoại :Thanh (thẳng) + Cảm ứng

 

Leica Sl Typ 601

3,351,940₫ 3,401,940₫

Leica Sl Typ 601

3,351,940₫ 3,401,940₫

Màn hình LEICA SL TYP 601        

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn LEICA SL TYP 601             

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin LEICA SL TYP 601        

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc LEICA SL TYP 601        

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh LEICA SL TYP 601        

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic LEICA SL TYP 601            

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước LEICA SL TYP 601              

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G LEICA SL TYP 601           

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth LEICA SL TYP 601       

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim LEICA SL TYP 601        

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn LEICA SL TYP 601          

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main LEICA SL TYP 601            

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  LEICA SL TYP 601           

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ
  • Loại máy: Máy ảnh không gương lật thay được ống kính
  • Cảm biến Full Frame 24MP
  • Bộ xử lý Maestro II
  • Tốc độ chụp liên tiếp 11fps
  • Dải ISO 50-50000
  • Quay 4K UHD 30fps hoặc Cine4k (4096 x 2160) 24fps
  • Tốc độ màn trập: 1/8000 giây, chậm nhất 60 giây
  • Ống ngắm điện tử EVF độ phân giải 4.4MP, công nghệ Leica EyeRes
  • Màn hình chính cảm ứng, chống trầy, chống bám vân tay, không thể xoay lật
  • Thiết kế chống nước văng, vết bẩn, hơi ẩm
  • Hai khe thẻ SD
  • Ngàm Leica L và tương thích với tất cả các ống kính Leica
  • Có WIFI và GPS

Huawei Nova Plus

1,084,600₫ 1,134,600₫

Huawei Nova Plus

1,084,600₫ 1,134,600₫

 

Màn hình HUAWEI NOVA PLUS   

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn HUAWEI NOVA PLUS       

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin HUAWEI NOVA PLUS              

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc HUAWEI NOVA PLUS   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh HUAWEI NOVA PLUS   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic HUAWEI NOVA PLUS       

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước HUAWEI NOVA PLUS         

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G HUAWEI NOVA PLUS      

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth HUAWEI NOVA PLUS              

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim HUAWEI NOVA PLUS   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn HUAWEI NOVA PLUS    

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main HUAWEI NOVA PLUS       

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  HUAWEI NOVA PLUS     

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

Thông số kỹ thuật chi tiết Huawei nova plus- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      IPS LCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       Full HD (1080 x 1920 pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng  5.5"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mặt kính cảm ứng            Kính cường lực- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       16 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay phim          Quay phim 4K 2160p@30fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn Flash            Đèn LED 2 tông màu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chụp ảnh nâng cao          Tự động lấy nét, Gắn thẻ địa lý, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama, Chống rung quang học (OIS)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       8 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Videocall              Hỗ trợ VideoCall thông qua ứng dụng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin khác   Tự động lấy nét, Camera góc rộng, Chế độ làm đẹp, Nhận diện khuôn mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Android 6.0 (Marshmallow)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset (hãng SX CPU)   Snapdragon 625 8 nhân 64-bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         2.0 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chip đồ họa (GPU)          Adreno 506- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      3 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong     32 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ còn lại (khả dụng)             Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ nhớ ngoài   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng di động    4G LTE Cat 7- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        1 Nano SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct, Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        A-GPS, GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            A2DP, LE, V4.1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối/sạc              USB Type-C- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jack tai nghe      3.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối khác       OTG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế                Nguyên khối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu              Kim loại- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          151.8 x 75.7 x 7.3 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       160 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin pin & Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng pin 3340 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin Pin chuẩn Li-Po- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ pin   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo mật nâng cao            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng đặc biệt           Microsoft Continuum- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sạc pin nhanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ghi âm  Có, microphone chuyên dụng chống ồn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xem phim           H.265, 3GP, MP4, AVI, WMV, H.264(MPEG4-AVC), DivX, WMV9, Xvid- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghe nhạc          Midi, Lossless, MP3, WAV, WMA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus X554L

963,700₫ 1,013,700₫

Asus X554L

963,700₫ 1,013,700₫

Màn hình ASUS X554L

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS X554L

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS X554L

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS X554L

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS X554L

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS X554L

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS X554L

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS X554L

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS X554L

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS X554L

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS X554L

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS X554L

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS X554L

Không quay

Máy nóng

Nhà sản xuất:  Asus - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian bảo hành:    24 tháng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Địa điểm bảo hành:     Nguyễn Kim - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU:   Intel Core i3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU:       5010U - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU:   2.10 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ đệm:   3 MB Cache - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU tối đa:     Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM:      SDRAM DDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng RAM:     4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM:       1600 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa cứng:          SATA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng :   500 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tích hợp đĩa quang:    Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại đĩa quang:           SuperMulti DVD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ họa:         Intel HD Graphics - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset card đồ họa:   Intel HD Graphics 5500 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng card đồ họa:        Share - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại màn hình:            LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình: 15.6 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải màn hình:           1366 x 768 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh:  Intel High Definition Audio - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn âm thanh:         High Definition Audio - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Vernee Apollo

973,000₫ 1,023,000₫

Vernee Apollo

973,000₫ 1,023,000₫

 

Màn hình VERNEE APOLLO         

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn VERNEE APOLLO              

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin VERNEE APOLLO        

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc VERNEE APOLLO          

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh VERNEE APOLLO         

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic VERNEE APOLLO             

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước VERNEE APOLLO   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G VERNEE APOLLO            

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth VERNEE APOLLO        

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim VERNEE APOLLO         

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn VERNEE APOLLO           

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main VERNEE APOLLO             

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  VERNEE APOLLO           

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ
  7. Các tính năng chính- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Loại thiết bị - Điện thoại thông minh Android- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thương hiệu - Vernee- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Người mẫu -  Apollo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    CPU - Deca-Core 2 x 2.5 GHz Cortex-A72 + 4 x 2.0 GHz Cortex-A53 + 4 x 1.4 GHz Cortex-A53- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chipset - MediaTek Helio X25 MT6797T- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GPU - ARM Mali-T880 850 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Camera - 21 Megapixel với đèn LED Flash | Máy ảnh 8 megapixel phía trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    RAM - 4GB | ROM 64GB và thẻ micro sd Hỗ trợ Thẻ TF to 128GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Màn hình - Màn hình kích thước 5.5 inch 2.5D HD On-cell Corning Gorilla Glass 3 Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kích thước & Trọng lượng - 152 mm x 75,6 mm x 9,3 mm, 188g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Pin - Pin Li-ion không thể tháo rời được 3,180 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hybrid Dual SIM với 1 x khe cắm thẻ Micro SIM, 1x Nano SIM / microSD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    hỗ trợ mạng 2G / 3G / 4G với tốc độ tải lên lên đến 42 Mbps, tải lên đến 6 Mbps trong 3G và tải xuống lên đến 300 Mbps, tải lên tới 50 Mbps trong 4G LTE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Cảm biến - Cảm biến ánh sáng xung quanh, Bộ cảm biến trọng lực, Gyroscope, Bộ cảm biến Hall, Cảm biến Khoảng cách vân tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Màu xám, đen, vàng, bạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hệ điều hành - Android v6.0 Marshmallow- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     

Asus Zenphone 4.5

917,200₫ 967,200₫

Asus Zenphone 4.5

917,200₫ 967,200₫

 

Màn hình ASUS ZENPHONE 4.5              

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn ASUS ZENPHONE 4.5       

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin ASUS ZENPHONE 4.5             

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc ASUS ZENPHONE 4.5              

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh ASUS ZENPHONE 4.5              

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic ASUS ZENPHONE 4.5      

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước ASUS ZENPHONE 4.5        

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G ASUS ZENPHONE 4.5     

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth ASUS ZENPHONE 4.5             

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim ASUS ZENPHONE 4.5              

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn ASUS ZENPHONE 4.5    

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main ASUS ZENPHONE 4.5      

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  ASUS ZENPHONE 4.5    

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

 

Thông số kỹ thuật chi tiết

Thông số cơ bản

Bộ nhớ trong :8 GB

Hệ điều hành :Adnroid 5.1

Kích thước :136.5 x 66.7 x 11.2 mm

Chipset :Qualcomm Snapdragon 200

CPU :Quad-core 1.2 GHz

Màn hình :4.5 inch (480 x 854 pixels)

Camera :Chính: 5.0 MP, Phụ: 0.3 MP

GPU :Adreno 302

Màn hình

Màu màn hình :16 Triệu màu

Chuẩn màn hình :FWVGA

Độ phân giải màn hình :480 x 854 Pixels

Công nghệ cảm ứng :Cảm ứng điện dung, đa điểm

Công nghệ màn hình :IPS LCD

Chụp hình & Quay phim

Đèn Flash :Có

Camera sau :5.0 MP

Camera trước :0.3 MP

Ống kính

Kiểu điện thoại :Thanh (thẳng) + Cảm ứng

 

Huawei Nova Lite

963,700₫ 1,013,700₫

Huawei Nova Lite

963,700₫ 1,013,700₫

 

Màn hình HUAWEI NOVA LITE     

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn HUAWEI NOVA LITE         

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin HUAWEI NOVA LITE    

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc HUAWEI NOVA LITE      

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh HUAWEI NOVA LITE     

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic HUAWEI NOVA LITE         

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước HUAWEI NOVA LITE           

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G HUAWEI NOVA LITE        

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth HUAWEI NOVA LITE    

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim HUAWEI NOVA LITE     

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn HUAWEI NOVA LITE      

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main HUAWEI NOVA LITE         

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  HUAWEI NOVA LITE       

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

MẠNG  Công nghệ          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA / LTE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHÓNG                Thông báo           2016, tháng 9- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trạng thái            Có sẵn. Phát hành năm 2016, tháng 10- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÂN HÌNH         Kích thước          141,2 x 69,1 x 7.1 mm (5.56 x 2.72 x 0.28 inch)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng             146 g (5,15 oz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xây dựng             Mặt kính bằng kính, thân nhôm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        SIM đơn (Nano-SIM) hoặc Hybrid Dual SIM (Nano-SIM, hai chế độ chờ)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY        Kiểu       Màn hình cảm ứng điện dung LCD IPS, 16 triệu màu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          5,0 inch, 68,9 cm 2 (~ 70,6% tỷ lệ màn hình so với thân)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết          1080 x 1920 pixel, tỷ lệ 16: 9 (mật độ ~ 441 ppi)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ưng đa điểm             Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Biểu tượng cảm xúc 4.1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NỀN TẢNG          Hệ điều hành     Android 6.0.1 (Marshmallow), có thể nâng cấp lên 7.0 (Nougat)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Qualcomm MSM8953 Snapdragon 625- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Octa-core 2.0 GHz Cortex-A53- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Adreno 506- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC    Khe cắm thẻ nhớ             microSD, lên đến 256 GB (sử dụng khe cắm thẻ SIM 2)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nội bộ   32 GB, RAM 3 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH            Sơ cấp   12 MP, 1 / 2,9 ", 1,25 μm), chụp tự động lấy nét pha, đèn flash LED, kiểm tra chất lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm        Gắn thẻ địa lý, chạm vào lấy nét, phát hiện khuôn mặt, HDR, toàn cảnh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    2160p @ 30fps, kiểm tra chất lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thứ hai 8 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ÂM THANH         Loại cảnh báo     Rung; Nhạc chuông MP3, WAV- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa         Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giắc cắm 3.5mm               Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Hủy tiếng ồn hoạt động với mic chuyên dụng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 b / g / n, Điểm truy cập Wi-Fi Trực tiếp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4.1, A2DP, LE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Vâng, với A-GPS, GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC        Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     Đài FM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        Đầu nối đảo ngược Type-C 1.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM Cảm biến             Dấu vân tay (gắn phía sau), gia tốc, con quay hồi chuyển, khoảng cách, la bàn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhắn tin               SMS (xem theo chủ đề), MMS, Email, Push Email- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt         HTML5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Bộ sạc pin nhanh - Máy nghe nhạc - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MP4 / H.264 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Máy nghe nhạc MP3 / eAAC + / WAV / Flac - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình biên tập ảnh / video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình soạn thảo văn bản- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY                               Pin Li-Po 3020 mAh không thể tháo rời- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MISC     Màu sắc               Prestige Gold, Mystic Silver, Titanium Grey, Đen Obsidian- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giá bán Khoảng 300 EUR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KIỂM TRA            Hiệu suất             Hệ điều hành Basemark II: 1473 / Basemark OS II 2.0: 1218 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công ty Basemark X: 10511- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trưng bày            Độ tương phản: 1540: 1 (danh nghĩa), 2.467 (ánh sáng mặt trời)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnh              Ảnh / Video- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa         Giọng nói 69dB / Tiếng ồn 71dB / Ring 80dB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất lượng âm thanh     Tiếng ồn -68.9dB / Crosstalk-95.9dB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tuổi thọ pin        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đánh giá sức bền 84h- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Leica Sl Typ 601 + Lens Sl 24-90 Mm F2.8~F4.0

4,972,000₫ 5,022,000₫

Màn hình LEICA SL TYP 601 + LENS SL 24-90 MM F2.8~F4.0         

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn LEICA SL TYP 601 + LENS SL 24-90 MM F2.8~F4.0             

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin LEICA SL TYP 601 + LENS SL 24-90 MM F2.8~F4.0        

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc LEICA SL TYP 601 + LENS SL 24-90 MM F2.8~F4.0         

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh LEICA SL TYP 601 + LENS SL 24-90 MM F2.8~F4.0         

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic LEICA SL TYP 601 + LENS SL 24-90 MM F2.8~F4.0             

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước LEICA SL TYP 601 + LENS SL 24-90 MM F2.8~F4.0   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G LEICA SL TYP 601 + LENS SL 24-90 MM F2.8~F4.0            

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth LEICA SL TYP 601 + LENS SL 24-90 MM F2.8~F4.0        

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim LEICA SL TYP 601 + LENS SL 24-90 MM F2.8~F4.0         

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn LEICA SL TYP 601 + LENS SL 24-90 MM F2.8~F4.0          

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main LEICA SL TYP 601 + LENS SL 24-90 MM F2.8~F4.0             

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  LEICA SL TYP 601 + LENS SL 24-90 MM F2.8~F4.0           

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

  • 24MP Full-Frame CMOS Sensor
  • Leica Maestro II Image Processor
  • Internal DCI 4K Video & L-Log Gamma
  • 0.66" 4.4MP 0.8x Electronic Viewfinder

Vernee Apollo X

954,400₫ 1,004,400₫

Vernee Apollo X

954,400₫ 1,004,400₫

 

Màn hình VERNEE APOLLO X      

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn VERNEE APOLLO X           

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin VERNEE APOLLO X      

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc VERNEE APOLLO X       

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh VERNEE APOLLO X       

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic VERNEE APOLLO X          

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước VERNEE APOLLO X            

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G VERNEE APOLLO X         

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth VERNEE APOLLO X    

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim VERNEE APOLLO X      

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn VERNEE APOLLO X        

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main VERNEE APOLLO X          

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  VERNEE APOLLO X         

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ
  7. Các tính năng chính- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    • Thương hiệu - Vernee- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
    • Người mẫu - Apollo X- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
    • Loại thiết bị - Điện thoại thông minh Android- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
    • CPU - Deca-Core 2 x 2.3GHz Cortex-A72 + 4 x 1.85GHz Cortex-A53 + 4 x 1.4GHz Cortex-A53- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
    • Chipset - MediaTek Helio X20 MT6797- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
    • GPU-ARM Mali-T880 MP4, 830 MHz, 6-Cores- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
    • Camera -13 Megapixels với Dual-LED và AF Quay lại Camera | Máy ảnh 5 megapixel phía trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
    • Bộ nhớ - RAM-4GB | ROM 64GB Bộ nhớ ngoài hỗ trợ lên đến 128GB (Sử dụng SIM 2 Slot)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
    • Màn hình - Kích thước màn hình 5,5 inch Hiển thị FHD (1080 x 1920 pixel)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
    • Pin - Không thể tháo rời 3.500 mAh Lithium-Polymer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
    • SIM-Hybrid Dual SIM (Micro + Nano / microSD)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
    • Cảm biến, Cảm biến tiệm cận, Đo tốc kế, Ánh sáng xung quanh, la bàn, Cảm biến Gyroscope, Cảm biến Hall- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
    • Màu xám, bạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
    • Hệ điều hành - XOS (Android 7.0 Nougat)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
    • Giao diện I / O - 1xCác khe cắm Micro SIM, khe cắm 1XNano SIM hoặc khe cắm thẻ TF / Micro SD, Cổng USB loại 2, Cổng USB 2.0, nút nguồn, nút âm lượng, micrô, loa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
    • Kích thước - 152.4 x 76.2 x 8.9 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
    • Trọng lượng - 178 gram (Có Pin)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
    • Tính năng khác -Aluminium Alloy Mọi thiết kế cơ thể bằng kim loại với CNC & 3D Sandblasting, Không gian Lớp nhôm, LTE Cat 6 300 Mbps Tải lên, Tải lên 50 Mbps, Tải lên HSUPA 5.76 Mbps, HSDPA 21 Mbps Tải xuống, Hỗ trợ OTG, Đồng bộ hóa máy tính, Đồng bộ hóa OTA, Tethering , eMMC 5.1 Công nghệ Lưu trữ, Cảm biến Vân tay Thông minh với Mở khoá 0.1s, Âm nhạc Kỹ thuật số Loại C, Kính cong 2.5D, Công nghệ Truyền tải Nhanh của MediaTek 3.0 nhanh, Pin Pin 50% trong Chỉ 30 phút, Có thể Bật nguồn trên Thiết bị Một ngày toàn bộ của việc sử dụng nặng, 9V / 2A Sạc điện đầu ra, Reversible Connector, Lossless Âm nhạc kỹ thuật số đầu ra, Vernee Apollo X là thiết bị đầu tiên chạy trên hệ điều hành riêng của mình Được biết đến như XOS.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     

Asus Zenfone 3 Max Zenfone3

973,000₫ 1,023,000₫

Asus Zenfone 3 Max Zenfone3

973,000₫ 1,023,000₫

 

Màn hình ASUS ZENPHONE 3 MAX        

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn ASUS ZENPHONE 3 MAX            

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin ASUS ZENPHONE 3 MAX       

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc ASUS ZENPHONE 3 MAX        

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh ASUS ZENPHONE 3 MAX       

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic ASUS ZENPHONE 3 MAX           

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước ASUS ZENPHONE 3 MAX              

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G ASUS ZENPHONE 3 MAX          

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth ASUS ZENPHONE 3 MAX      

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim ASUS ZENPHONE 3 MAX       

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn ASUS ZENPHONE 3 MAX         

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main ASUS ZENPHONE 3 MAX            

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  ASUS ZENPHONE 3 MAX          

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

 

THÔNG TIN CHI TIẾT

3G:HSPA 42.2/5.76 Mbps

4G:LTE Cat4 150/50 Mbps

SIM:2 SIM (Micro-SIM & Nano-SIM)

Kích thước:151.4 x 76.24 x 8.3 mm (5.96 x 3.00 x 0.33 in)

Trọng lượng:175 g (6.17 oz)

Màn hình:Cảm ứng điện dung IPS LCD, 16 triệu màu

Kích thước màn hình:1080 x 1920 pixels, 5.5 inches (~401 ppi mật độ điểm ảnh)

Bộ nhớ trong:32 GB, 3 GB RAM

Khe cắm thẻ nhớ:microSD, lên đến 128 GB

WLAN:Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct, hotspot

Bluetooth:v4.1, A2DP, EDR

USB:microUSB v2.0, USB On-The-Go

NFC:Không

GPS:A-GPS, GLONASS, BDS

Hệ điều hành:Android OS, v6.0.1 (Marshmallow)

Chipset:Qualcomm Snapdragon 430 MSM8937

CPU:4x 1.4 GHz ARM Cortex-A53 & 4x 1.1 GHz ARM Cortex-A53

GPU:Adreno 505

Bộ cảm biến:Vân tay, gia tốc, khoảng cách, con quay quy hồi

Camera chính:16 MP, f/2.0, tự động lấy nét, LED flash

Camera phụ:8 MP, f/2.2

Video:1080p@30fps

Pin:Li-Po 4100 mAh

Thời gian đàm thoại:-

Thời gian chờ:-

Thời gian chơi nhạc:-

 

Vernee Apollo Lite

935,800₫ 985,800₫

Vernee Apollo Lite

935,800₫ 985,800₫

 

Màn hình VERNEE APOLLO LITE           

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn VERNEE APOLLO LITE    

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin VERNEE APOLLO LITE          

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc VERNEE APOLLO LITE            

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh VERNEE APOLLO LITE            

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic VERNEE APOLLO LITE   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước VERNEE APOLLO LITE     

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G VERNEE APOLLO LITE              

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth VERNEE APOLLO LITE          

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim VERNEE APOLLO LITE           

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn VERNEE APOLLO LITE             

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main VERNEE APOLLO LITE   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  VERNEE APOLLO LITE             

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ
  7. Các tính năng chính- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    • Loại thiết bị - Điện thoại thông minh Android- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
    • Thương hiệu - Vernee- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
    • Model - Apollo Lite Còn được gọi là Apollo Lite 4G- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
    • CPU-Deca-Core (ARM Cortex-A72 2.3GHz ARM Cortex-A72 + 4 x 1.4GHz Cortex-A53 + 4 x 1.4GHz ARM Cortex-A53)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
    • Chipset - MediaTek Helio X20 MTK6797- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
    • Camera - 16 Megapixel Với Đèn LED Kép | Máy ảnh 5 megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
    • Bộ nhớ - RAM-4GB (933MHz) | ROM 32GB với khe cắm thẻ nhớ MicroSD lên đến 128GB (Sử dụng SIM 2 Slot)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
    • Màn hình - Màn hình 5,5 inch FHD 2.5D màn hình phẳng, Capacitive (5 điểm), Corning Gorilla Glass 3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
    • Kích thước và trọng lượng nhẹ - 152 mm x 76 mm x 9 mm, 175g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
    • Pin - Pin Lithium-Polymer 3,180 mAh không thể tháo rời với công nghệ Charge nhanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
    • Thẻ nhớ SIM kép (Micro + Nano / MicroSD)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
    • Hỗ trợ mạng 2G / 3G / 4G với HSUPA 5.76 Mbps, HSDPA 21 Mbps, LTE 50 Mbps, HSPA plus, LTE CAT4 150 Mbps Tải xuống.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
    • Cảm biến - Cảm biến tiệm cận, Đo tốc kế, Ánh sáng xung quanh, Hall, Gyroscope, Bộ cảm biến vân tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
    • Màu sắc: xám và bạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
    • Hệ điều hành: Android 6.0.1 Marshmallow- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     

Thay Vỏ Mặt A Dell 1545

647,500₫ 697,500₫

Asus Zenfone 2 Z00Ad Zenfone2

935,800₫ 985,800₫

Asus Zenfone 2 Z00Ad Zenfone2

935,800₫ 985,800₫

 

Màn hình ASUS ZENPHONE 2 Z00AD    

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn ASUS ZENPHONE 2 Z00AD        

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin ASUS ZENPHONE 2 Z00AD   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc ASUS ZENPHONE 2 Z00AD    

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh ASUS ZENPHONE 2 Z00AD   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic ASUS ZENPHONE 2 Z00AD       

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước ASUS ZENPHONE 2 Z00AD          

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G ASUS ZENPHONE 2 Z00AD      

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth ASUS ZENPHONE 2 Z00AD              

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim ASUS ZENPHONE 2 Z00AD   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn ASUS ZENPHONE 2 Z00AD     

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main ASUS ZENPHONE 2 Z00AD        

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  ASUS ZENPHONE 2 Z00AD      

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

 

            Mạng 2G          GSM 850/900/1800/1900- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng 3G          HSDPA 850/900/1900/2100- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM      Micro SIM, 2 SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công bố           Tháng 1/2014- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phát hành        Q1/2014- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ngôn ngữ        Đa ngôn ngữ (có tiếng Việt)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera            Độ phân giải     13 MP; 4128 x 3096 pixels- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Led flash          Led flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng        Tự động lấy nét; Ghi dấu địa danh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay video      Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera phụ     2MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình         Công nghệ       IPS; 16 triệu màu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước       6.0 inches- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải     720 x 1280 pixels- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mật độ điểm ảnh          245 ppi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ứng đa điểm         Cảm ứng điện dung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mặt kính           Corning Gorilla Glass 3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế           Kích thước (mm)          166.9 x 84.3 x 5.5-9.9 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khối lượng (gram)        196 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu          Nhựa cao cấp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu sắc           Đen, Đỏ, Trắng, Vàng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh         Loa ngoài         Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jack 3.5mm      Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ Khe cắm thẻ nhớ         MicroSD lên tới 64GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong   16GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM    2GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xử lý    Hệ điều hành   Android- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset            Intel Atom Z2580- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU     Dual-core 2 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU     PowerVR SGX544MP2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến         Gia tốc; Tiệm cận- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tin nhắn          SMS(threaded view); MMS; Email; Push Mail; IM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt web          HTML- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Java     via Java MIDP emulator- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dữ liệu và kết nối         2G - GPRS      Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2G - EDGE      Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G - Download/Upload 42.2 Mbps/5.76 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WLAN  Wi-Fi 802.11 b/g/n; Wi-Fi Direct; Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth         v4.0, Bluetooth with A2DP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC     Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng hồng ngoại         Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB     MicroUSB v2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio   Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS     Có, Hỗ trợ A-GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin       Dung lượng pin            Li-Po 3300 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác            Định dạng âm thanh     MP3/ WAV/ eAAC+- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng video           MP4/ H.263/ H.264- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xử lý hình ảnh Xem/Biên tập hình ảnh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xử lý văn bản   Đọc văn bản; Tổ chức công việc; Đoán chữ thông minh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ra lệnh bằng giọng nói            Ghi âm/ Quay số bằng giọng nói- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tích hợp mạng xã hội  SNS integration- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Leica X-U Typ 113

2,174,560₫ 2,224,560₫

Leica X-U Typ 113

2,174,560₫ 2,224,560₫

Màn hình LEICA X-U TYP 113       

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn LEICA X-U TYP 113           

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin LEICA X-U TYP 113      

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc LEICA X-U TYP 113       

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh LEICA X-U TYP 113      

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic LEICA X-U TYP 113          

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước LEICA X-U TYP 113             

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G LEICA X-U TYP 113         

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth LEICA X-U TYP 113     

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim LEICA X-U TYP 113      

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn LEICA X-U TYP 113        

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main LEICA X-U TYP 113           

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  LEICA X-U TYP 113         

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ
Imaging
Pixels Actual: 16.5 Megapixel
Effective: 16.2 Megapixel
Sensor APS-C (23.6 x 15.7 mm) CMOS
File Formats Still Images: DNG, JPEG
Movies: MP4
Max Resolution 4944 x 3278
Aspect Ratio 3:2
Optics
Lens 10 elements in 8 groups
2 Aspherical
EFL: 23mm (35 mm equivalent: 35mm)
Aperture: f/1.7 (W) - 16 (T)
Focus Range Normal: 7.87" (20 cm) - Infinity
Exposure Control
ISO Sensitivity Auto, 100-12500
Shutter 30 - 1/2000 Second 
Exposure Metering Center-Weighted, Multi, Spot
Exposure Modes Modes: Aperture Priority, Manual, Program, Shutter Priority
Compensation: -3 EV to +3 EV (in 1/3 EV Steps)
White Balance Modes Auto, Cloudy, Color Temperature, Daylight, Flash, Halogen, Manual, Shade
Buffer/Continuous Shooting Up to 5 fps at 16.2 MP for up to 7 Frames in Raw Format
Self-Timer 2, 12 Seconds
Flash
Flash Modes Auto
Fill-In
First-Curtain Sync
Red-Eye Reduction
Second-Curtain Sync
Slow Sync
Studio
Built-In Flash Yes
Maximum Effective Flash Range 0.98 - 6.56' (0.3 - 2 m)
External Flash Connection Hot Shoe
Memory
Memory Card Type SD
SDHC
SDXC
Recording
Video Recording Yes, NTSC
Resolution 1920 x 1080p: 30 fps
1280 x 720p: 30 fps
Viewfinder/Display
Screen 3.0" LCD Rear Screen (920,000 pixels)
Screen Coverage 100%
Connectivity/System Requirements
Connectivity Not Specified by Manufacturer
Environmental
Operating/Storage Temperature Operating
32 to 104°F (0 to 40°C)
Humidity: 0 - 85%
Waterproofing 49.0' (14.9 m)
Power
Battery 1 x BP-DC8 Rechargeable Lithium-Ion Battery Pack, 3.7 VDC, 1600 mAh
Physical
Dimensions (W x H x D) 5.5 x 3.1 x 3.5" / 140.0 x 79.0 x 88.0 mm
Weight 1.397 lb / 635 g with battery
Packaging Info
Package Weight 5.1 lb
Box Dimensions (LxWxH) 8.8 x 8.6 x 6.5"

Vernee Thor

917,200₫ 967,200₫

Vernee Thor

917,200₫ 967,200₫

 

Màn hình VERNEE THOR              

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn VERNEE THOR      

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin VERNEE THOR             

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc VERNEE THOR              

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh VERNEE THOR              

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic VERNEE THOR      

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước VERNEE THOR        

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G VERNEE THOR     

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth VERNEE THOR             

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim VERNEE THOR              

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn VERNEE THOR   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main VERNEE THOR      

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  VERNEE THOR    

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ
  7. Các tính năng chính- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    • Loại thiết bị - Điện thoại thông minh Android- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
    • Thương hiệu - Vernee- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
    • Mẫu - Thor- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
    • CPU - Octa-Core 1.3GHz Cortex-A53- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
    • Chipset - Bộ xử lý MediaTek MT6753- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
    • Camera - 13 Megapixel Với đèn LED Flash | Máy ảnh 5 megapixel phía trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
    • RAM - 3GB LP-DDR3 | ROM 16GB và thẻ micro sd Hỗ trợ Thẻ TF to 128GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
    • Màn hình - Màn hình kích thước 5.0 inch HD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
    • Kích thước & Trọng lượng - 142 mm x 70,3 mm x 7,9 mm, 158g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
    • Pin - Pin Lithium Li-ion không thể tháo rời 2800 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
    • Dual SIM với 2 x khe cắm thẻ Micro SIM, khe cắm Micro USB, TF / Micro SD Card Slot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
    • hỗ trợ mạng 2G / 3G / 4G với tốc độ dữ liệu Tải lên đến 42 Mbps, tải lên đến 6 Mbps trong 3G & Tải lên tới 150 Mbps, Tải lên đến 50 Mbps trong 4G LTE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
    • Cảm biến - Cảm biến tiệm cận, Accelerometer, Compass Sensor, cảm biến trọng lực- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
    • Màu xám, đen- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
    • Hệ điều hành - Android v6.0 Marshmallow- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     

Bàn Phím Samsung R-439

1,019,500₫ 1,069,500₫

Vernee Thor E

917,200₫ 967,200₫

Vernee Thor E

917,200₫ 967,200₫

 

Màn hình VERNEE THOR E          

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn VERNEE THOR E   

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin VERNEE THOR E         

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc VERNEE THOR E           

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh VERNEE THOR E          

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic VERNEE THOR E              

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước VERNEE THOR E    

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G VERNEE THOR E             

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth VERNEE THOR E         

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim VERNEE THOR E          

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn VERNEE THOR E            

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main VERNEE THOR E              

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  VERNEE THOR E            

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ
  7. Các tính năng chính- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    • Thương hiệu - Vernee- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
    • Mẫu - Thor E- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
    • Loại thiết bị - Điện thoại thông minh Android 4G- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
    • CPU - Octa-Core 1,5 GHz ARM Cortex-A53- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
    • Chipset - MediaTek MT6753- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
    • GPU - ARM Mali-T720 MP4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
    • Camera - 8 Megapixels (SW 13.0MP) Đèn LED và Máy Quay Lại AF | 2 Megapixel (SW 5.0MP) Máy ảnh mặt trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
    • Bộ nhớ - RAM- 3GB LPDDR3 | ROM 16GB Bộ nhớ ngoài hỗ trợ lên đến 128GB (Sử dụng SIM 2 Slot)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
    • Màn hình - Màn hình kích thước 5,0 inch HD (1280 x 720 pixel)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
    • Pin - Không thể tháo ra 5.020 mAh Lithium-Polymer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
    • SIM-Hybrid Dual SIM (Micro + Nano / microSD)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
    • Cảm biến - Cảm biến tiệm cận, Đo tốc kế, Ánh sáng xung quanh, Gyroscope, Bộ cảm biến vân tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
    • Màu Đen Xám- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
    • Hệ điều hành - VOS (Android 7.0 Nougat)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
    • Giao diện I / O - 1 x khe cắm thẻ Micro SIM, 1 x khe cắm thẻ SIM Nano hoặc khe cắm thẻ nhớ microSD / TF, cổng Micro USB, cổng Audio Out 3.5mm, nút nguồn, nút âm lượng, micrô, loa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
    • Kích thước - 144 x 70.1 x 8.6 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
    • Trọng lượng - 149 gram (Có Pin)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
    • Tính năng khác - Thiết kế thân nhựa, LTE Cat 4 150 Mbps Tải xuống, Tải lên 50 Mbps, Tải lên HSUPA 5.76 Mbps, Tải xuống HSDPA 21 Mbps, Đồng bộ hóa máy tính, Đồng bộ hóa OTA, Tethering, Hỗ trợ VoLTE, OTG với Công nghệ sạc ngược, , 9V / 2A Công suất đầu ra của bộ sạc, chỉ cần 30 phút sử dụng Thiết bị cầm tay để sử dụng cả ngày, công nghệ sạc nhanh, công suất sạc 18W, mã vạch ngón tay 360 độ với màn hình 0.1s.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     

Asus Zenfone 6 T00G Zenfone6

893,020₫ 943,020₫

Asus Zenfone 6 T00G Zenfone6

893,020₫ 943,020₫

 

Màn hình ASUS ZENFONE 6 T00G          

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn ASUS ZENFONE 6 T00G              

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin ASUS ZENFONE 6 T00G         

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc ASUS ZENFONE 6 T00G          

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh ASUS ZENFONE 6 T00G          

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic ASUS ZENFONE 6 T00G              

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước ASUS ZENFONE 6 T00G    

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G ASUS ZENFONE 6 T00G             

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth ASUS ZENFONE 6 T00G         

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim ASUS ZENFONE 6 T00G          

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn ASUS ZENFONE 6 T00G           

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main ASUS ZENFONE 6 T00G              

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  ASUS ZENFONE 6 T00G            

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

            Mạng 2G          GSM 850/900/1800/1900- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng 3G          HSDPA 850/900/1900/2100- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM      Micro SIM, 2 SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công bố           Tháng 1/2014- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phát hành        Q1/2014- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ngôn ngữ        Đa ngôn ngữ (có tiếng Việt)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera            Độ phân giải     13 MP; 4128 x 3096 pixels- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Led flash          Led flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng        Tự động lấy nét; Ghi dấu địa danh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay video      Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera phụ     2MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình         Công nghệ       IPS; 16 triệu màu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước       6.0 inches- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải     720 x 1280 pixels- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mật độ điểm ảnh          245 ppi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ứng đa điểm         Cảm ứng điện dung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mặt kính           Corning Gorilla Glass 3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế           Kích thước (mm)          166.9 x 84.3 x 5.5-9.9 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khối lượng (gram)        196 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu          Nhựa cao cấp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu sắc           Đen, Đỏ, Trắng, Vàng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh         Loa ngoài         Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jack 3.5mm      Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ Khe cắm thẻ nhớ         MicroSD lên tới 64GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong   16GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM    2GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xử lý    Hệ điều hành   Android- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset            Intel Atom Z2580- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU     Dual-core 2 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU     PowerVR SGX544MP2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến         Gia tốc; Tiệm cận- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tin nhắn          SMS(threaded view); MMS; Email; Push Mail; IM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt web          HTML- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Java     via Java MIDP emulator- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dữ liệu và kết nối         2G - GPRS      Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2G - EDGE      Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G - Download/Upload 42.2 Mbps/5.76 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WLAN  Wi-Fi 802.11 b/g/n; Wi-Fi Direct; Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth         v4.0, Bluetooth with A2DP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC     Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng hồng ngoại         Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB     MicroUSB v2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio   Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS     Có, Hỗ trợ A-GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin       Dung lượng pin            Li-Po 3300 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác            Định dạng âm thanh     MP3/ WAV/ eAAC+- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng video           MP4/ H.263/ H.264- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xử lý hình ảnh Xem/Biên tập hình ảnh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xử lý văn bản   Đọc văn bản; Tổ chức công việc; Đoán chữ thông minh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ra lệnh bằng giọng nói            Ghi âm/ Quay số bằng giọng nói- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tích hợp mạng xã hội  SNS integration- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

Cảm Ứng Samsung J2 Prime

935,800₫ 985,800₫

Leica X Typ 113 Silver

1,996,000₫ 2,046,000₫

Leica X Typ 113 Silver

1,996,000₫ 2,046,000₫

Màn hình LEICA X TYP 113 SILVER       

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn LEICA X TYP 113 SILVER            

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin LEICA X TYP 113 SILVER      

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc LEICA X TYP 113 SILVER       

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh LEICA X TYP 113 SILVER       

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic LEICA X TYP 113 SILVER           

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước LEICA X TYP 113 SILVER             

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G LEICA X TYP 113 SILVER          

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth LEICA X TYP 113 SILVER      

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim LEICA X TYP 113 SILVER       

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn LEICA X TYP 113 SILVER         

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main LEICA X TYP 113 SILVER           

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  LEICA X TYP 113 SILVER         

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thông số kỹ thuật cơ bản Leica X Typ 113:

  • Cảm biến APS-C 16.2MP
  • Dải ISO 100-12500
  • Định dạng file JPEG hoặc DNG
  • Ống Summilux 23mm f/1.7
  • Màn hình LCD 3"
  • Quay phim Full-HD @ 30fps
  • Khe thẻ SD
  • Pin BP-DCB
  • Trọng lượng 486gram

Vernee Thor Plus

935,800₫ 985,800₫

Vernee Thor Plus

935,800₫ 985,800₫

 

Màn hình VERNEE THOR PLUS              

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn VERNEE THOR PLUS      

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin VERNEE THOR PLUS             

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc VERNEE THOR PLUS   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh VERNEE THOR PLUS              

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic VERNEE THOR PLUS      

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước VERNEE THOR PLUS        

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G VERNEE THOR PLUS     

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth VERNEE THOR PLUS             

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim VERNEE THOR PLUS              

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn VERNEE THOR PLUS   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main VERNEE THOR PLUS      

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  VERNEE THOR PLUS    

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ
  7. Các tính năng chính- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thương hiệu - Vernee- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Mô hình - Thor Plus- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tên khác - Vernee Thor Plus 4G Phablet- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Loại thiết bị - Điện thoại thông minh Android 4G- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    CPU - Octa-Core 1.30GHz ARM A53 Tốc độ Đồng hồ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chipset - MediaTek MT6753, Bộ xử lý 64-bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GPU - ARM Mali-T720- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Camera - 13 Megapixels với Dual-LED và AF Quay lại Camera | Máy ảnh mặt trước 8 Megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ - RAM- 3GB LPDDR3 | ROM 32GB bộ nhớ ngoài hỗ trợ lên đến 128GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Màn hình hiển thị - Kích thước màn hình 5.5 inch Màn hình IPS, FHD (1920 x 1080 Pixels) Màn hình 24-bit, 2.5D- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Pin - Không thể tháo rời 6.200mAh Lithium-Polymer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    SIM - Dual SIM (Nano + Nano), Dual Standby- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ cảm biến - Cảm biến ánh sáng xung quanh, Cảm biến trọng lực, Cảm biến Hall, Cảm biến tiệm cận, Máy quét vân tay (gắn trên mặt trước)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Màu sắc - đen, vàng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hệ điều hành - Android 7.0 Nougat OS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Giao diện I / O - 2 x khe cắm thẻ SIM Nano, khe cắm thẻ nhớ microSD / TF, cổng micro USB, cổng ra âm thanh, nút nguồn, nút âm lượng, micrô, loa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kích thước - 15.30 cm x 7.67 cm x 0.87 cm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Trọng lượng - 188 gram (Có Pin)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Giá khởi điểm - 139 đô la- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Các tính năng khác - LTE, Wi-Fi, GPS, Máy quét vân tay, Hiển thị HD, Bluetooth, Loa, MIC, Hỗ trợ Dual SIM, Nhiều cảm biến, Micro SD Card Slot, USB Slot, Big Battery.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     

Leica X Typ 113 Black

991,600₫ 1,041,600₫

Leica X Typ 113 Black

991,600₫ 1,041,600₫

Màn hình LEICA X TYP 113 BLACK        

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn LEICA X TYP 113 BLACK            

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin LEICA X TYP 113 BLACK       

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc LEICA X TYP 113 BLACK        

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh LEICA X TYP 113 BLACK       

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic LEICA X TYP 113 BLACK           

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước LEICA X TYP 113 BLACK              

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G LEICA X TYP 113 BLACK          

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth LEICA X TYP 113 BLACK      

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim LEICA X TYP 113 BLACK       

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn LEICA X TYP 113 BLACK         

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main LEICA X TYP 113 BLACK            

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  LEICA X TYP 113 BLACK          

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thông số kỹ thuật cơ bản Leica X Typ 113:

  • Cảm biến APS-C 16.2MP
  • Dải ISO 100-12500
  • Định dạng file JPEG hoặc DNG
  • Ống Summilux 23mm f/1.7
  • Màn hình LCD 3"
  • Quay phim Full-HD @ 30fps
  • Khe thẻ SD
  • Pin BP-DCB
  • Trọng lượng 486gram

Asus Z3 X00Ad

954,400₫ 1,004,400₫

Asus Z3 X00Ad

954,400₫ 1,004,400₫

 

Màn hình ASUS Z3 X00AD             

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn ASUS Z3 X00AD     

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin ASUS Z3 X00AD            

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc ASUS Z3 X00AD             

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh ASUS Z3 X00AD            

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic ASUS Z3 X00AD    

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước ASUS Z3 X00AD       

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G ASUS Z3 X00AD   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth ASUS Z3 X00AD           

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim ASUS Z3 X00AD            

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn ASUS Z3 X00AD              

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main ASUS Z3 X00AD     

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  ASUS Z3 X00AD   

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

 

            Mạng 2G          GSM 850/900/1800/1900- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng 3G          HSDPA 850/900/1900/2100- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM      Micro SIM, 2 SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công bố           Tháng 1/2014- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phát hành        Q1/2014- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ngôn ngữ        Đa ngôn ngữ (có tiếng Việt)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera            Độ phân giải     13 MP; 4128 x 3096 pixels- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Led flash          Led flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng        Tự động lấy nét; Ghi dấu địa danh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay video      Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera phụ     2MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình         Công nghệ       IPS; 16 triệu màu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước       6.0 inches- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải     720 x 1280 pixels- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mật độ điểm ảnh          245 ppi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ứng đa điểm         Cảm ứng điện dung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mặt kính           Corning Gorilla Glass 3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế           Kích thước (mm)          166.9 x 84.3 x 5.5-9.9 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khối lượng (gram)        196 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu          Nhựa cao cấp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu sắc           Đen, Đỏ, Trắng, Vàng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh         Loa ngoài         Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jack 3.5mm      Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ Khe cắm thẻ nhớ         MicroSD lên tới 64GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong   16GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM    2GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xử lý    Hệ điều hành   Android- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset            Intel Atom Z2580- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU     Dual-core 2 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU     PowerVR SGX544MP2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến         Gia tốc; Tiệm cận- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tin nhắn          SMS(threaded view); MMS; Email; Push Mail; IM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt web          HTML- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Java     via Java MIDP emulator- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dữ liệu và kết nối         2G - GPRS      Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2G - EDGE      Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G - Download/Upload 42.2 Mbps/5.76 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WLAN  Wi-Fi 802.11 b/g/n; Wi-Fi Direct; Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth         v4.0, Bluetooth with A2DP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC     Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng hồng ngoại         Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB     MicroUSB v2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio   Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS     Có, Hỗ trợ A-GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin       Dung lượng pin            Li-Po 3300 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác            Định dạng âm thanh     MP3/ WAV/ eAAC+- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng video           MP4/ H.263/ H.264- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xử lý hình ảnh Xem/Biên tập hình ảnh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xử lý văn bản   Đọc văn bản; Tổ chức công việc; Đoán chữ thông minh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ra lệnh bằng giọng nói            Ghi âm/ Quay số bằng giọng nói- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tích hợp mạng xã hội  SNS integration- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Nikon Coolpix L20

904,180₫ 954,180₫

Nikon Coolpix L20

904,180₫ 954,180₫

 

Màn hình máy tính bảng NIKON COOLPIX L20   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng NIKON COOLPIX L20   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng NIKON COOLPIX L20   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng NIKON COOLPIX L20   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng NIKON COOLPIX L20   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng NIKON COOLPIX L20   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng NIKON COOLPIX L20   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng NIKON COOLPIX L20   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth máy tính bảng NIKON COOLPIX L20   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng NIKON COOLPIX L20   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng NIKON COOLPIX L20   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng NIKON COOLPIX L20   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng NIKON COOLPIX L20   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. thẻ nhớ không hiện file,   
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thông tin chung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng sản xuất    Nikon Inc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy ảnh (Body type)             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gói sản phẩm    Body Only- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình LCD(inch)          2.0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng)        2.6 Megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cảm biến (Sensor size)            APS-C (23.7 x 15.5 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor)     CCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ nhạy sáng (ISO)          200, 400, 800, 1600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải ảnh lớn nhất             2000 x 1312- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ chụp (Shutter Speed)      1/16000sec- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tay (Manual Focus)          Phụ thuộc vào Lens- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tự động (Auto Focus)     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng File ảnh (File format) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • RAW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • TIFF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • JPEG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • AV output- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin sử dụng               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Nickel Metal Hydride (Ni-MH)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cable kèm theo                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Cable USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại thẻ nhớ       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • CompactFlash I (CF-I)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • CompactFlash II (CF-II)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ máy (Dimensions)            157 x 153 x 85mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng Camera       1200g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Nikon Coolpix L19

926,500₫ 976,500₫

Nikon Coolpix L19

926,500₫ 976,500₫

 

Màn hình máy tính bảng NIKON COOLPIX L19   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng NIKON COOLPIX L19   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng NIKON COOLPIX L19   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng NIKON COOLPIX L19   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng NIKON COOLPIX L19   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng NIKON COOLPIX L19   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng NIKON COOLPIX L19   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng NIKON COOLPIX L19   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth máy tính bảng NIKON COOLPIX L19   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng NIKON COOLPIX L19   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng NIKON COOLPIX L19   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng NIKON COOLPIX L19   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng NIKON COOLPIX L19   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. thẻ nhớ không hiện file,   
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thông tin chung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng sản xuất    Nikon Inc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy ảnh (Body type)             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gói sản phẩm    Body Only- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình LCD(inch)          2.0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng)        2.6 Megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cảm biến (Sensor size)            APS-C (23.7 x 15.5 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor)     CCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ nhạy sáng (ISO)          200, 400, 800, 1600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải ảnh lớn nhất             2000 x 1312- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ chụp (Shutter Speed)      1/16000sec- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tay (Manual Focus)          Phụ thuộc vào Lens- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tự động (Auto Focus)     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng File ảnh (File format) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • RAW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • TIFF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • JPEG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • AV output- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin sử dụng               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Nickel Metal Hydride (Ni-MH)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cable kèm theo                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Cable USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại thẻ nhớ       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • CompactFlash I (CF-I)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • CompactFlash II (CF-II)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ máy (Dimensions)            157 x 153 x 85mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng Camera       1200g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Nikon Coolpix L18

923,710₫ 973,710₫

Nikon Coolpix L18

923,710₫ 973,710₫

 

Màn hình máy tính bảng NIKON COOLPIX L18   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng NIKON COOLPIX L18   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng NIKON COOLPIX L18   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng NIKON COOLPIX L18   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng NIKON COOLPIX L18   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng NIKON COOLPIX L18   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng NIKON COOLPIX L18   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng NIKON COOLPIX L18   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth máy tính bảng NIKON COOLPIX L18   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng NIKON COOLPIX L18   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng NIKON COOLPIX L18   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng NIKON COOLPIX L18   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng NIKON COOLPIX L18   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. thẻ nhớ không hiện file,   
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thông tin chung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng sản xuất    Nikon Inc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy ảnh (Body type)             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gói sản phẩm    Body Only- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình LCD(inch)          2.0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng)        2.6 Megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cảm biến (Sensor size)            APS-C (23.7 x 15.5 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor)     CCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ nhạy sáng (ISO)          200, 400, 800, 1600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải ảnh lớn nhất             2000 x 1312- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ chụp (Shutter Speed)      1/16000sec- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tay (Manual Focus)          Phụ thuộc vào Lens- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tự động (Auto Focus)     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng File ảnh (File format) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • RAW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • TIFF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • JPEG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • AV output- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin sử dụng               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Nickel Metal Hydride (Ni-MH)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cable kèm theo                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Cable USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại thẻ nhớ       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • CompactFlash I (CF-I)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • CompactFlash II (CF-II)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ máy (Dimensions)            157 x 153 x 85mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng Camera       1200g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Leica M Typ 262

2,888,800₫ 2,938,800₫

Leica M Typ 262

2,888,800₫ 2,938,800₫

Màn hình LEICA M TYP 262          

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn LEICA M TYP 262   

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin LEICA M TYP 262          

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc LEICA M TYP 262          

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh LEICA M TYP 262          

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic LEICA M TYP 262              

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước LEICA M TYP 262    

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G LEICA M TYP 262             

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth LEICA M TYP 262         

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim LEICA M TYP 262          

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn LEICA M TYP 262            

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main LEICA M TYP 262              

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi LEICA M TYP 262             

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ
Imaging
Lens Mount Leica M
Camera Format Full-Frame
Pixels 24 Megapixel
Max Resolution 5976 x 3992
Aspect Ratio 3:2
Sensor Type / Size CMOS, 23.9 x 35.8 mm
File Formats Still Images: DNG, JPEG
Memory Card Type SD
SDHC
SDXC
Focus Control
Focus Type Manual
Focus Mode Manual Focus (M)
Viewfinder/Display
Viewfinder Type Optical
Viewfinder Magnification Approx. 0.68x
Display Screen 3" Rear Screen LCD (921,600)
Exposure Control
ISO Sensitivity Auto, 200-6400 (Extended Mode: 100-6400)
Shutter Type: Mechanical
Speed: 60 - 1/4000 Second in Aperture Priority Mode
Type: Mechanical
Speed: 8 - 1/4000 Second in Manual Mode
Type: Mechanical
Speed: 60 - 0 Second in Bulb Mode
Type: Mechanical
Speed: 60 - 0 Second in Time Mode
Metering Method Center-Weighted Average Metering
Exposure Modes Modes: Aperture Priority, Manual
Metering Range: EV 0.0 - EV 20.0
Compensation: -3 EV to +3 EV (in 1/3 EV Steps)
White Balance Modes Cloudy, Color Temperature, Daylight, Flash, Fluorescent (Cool White), Fluorescent (Warm White), Manual, Shade, Tungsten
Buffer/Continuous Shooting Up to 3 fps at 24 MP for up to 8 Frames
Flash
Flash Modes First-Curtain Sync
Hi-Speed Sync
Manual
Second-Curtain Sync
TTL Auto
Built-in Flash No
Max Sync Speed Mechanical Shutter:1 / 180 Second
Flash Compensation -3 EV to +3 EV (in 1/3 EV steps)
Dedicated Flash System TTL
External Flash Connection Hot Shoe
Performance
Self Timer 12 Seconds, 2 Seconds
Software System Requirements Windows: 7, 8
Mac: OS X 10.5 or later
Power
Battery 1 x BP-SCL2 Rechargeable Lithium-Ion Battery Pack, 7.4 VDC, 1800 mAh
Operating/Storage Temperature Operating
32 to 104°F (0 to 40°C)
Physical
Dimensions (W x H x D) 5.5 x 1.7 x 3.1" / 138.6 x 42.0 x 80.0 mm
Weight 1.320 lb / 600 g with battery
Packaging Info
Package Weight 5.65 lb
Box Dimensions (LxWxH) 8.6 x 8.5 x 6.5"

Loa Asus X454L

777,700₫ 827,700₫

Nikon Coolpix L16

922,780₫ 972,780₫

Nikon Coolpix L16

922,780₫ 972,780₫

 

Màn hình máy tính bảng NIKON COOLPIX L16   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng NIKON COOLPIX L16   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng NIKON COOLPIX L16   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng NIKON COOLPIX L16   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng NIKON COOLPIX L16   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng NIKON COOLPIX L16   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng NIKON COOLPIX L16   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng NIKON COOLPIX L16   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth máy tính bảng NIKON COOLPIX L16   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng NIKON COOLPIX L16   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng NIKON COOLPIX L16   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng NIKON COOLPIX L16   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng NIKON COOLPIX L16   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. thẻ nhớ không hiện file,   
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thông tin chung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng sản xuất    Nikon Inc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy ảnh (Body type)             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gói sản phẩm    Body Only- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình LCD(inch)          2.0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng)        2.6 Megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cảm biến (Sensor size)            APS-C (23.7 x 15.5 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor)     CCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ nhạy sáng (ISO)          200, 400, 800, 1600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải ảnh lớn nhất             2000 x 1312- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ chụp (Shutter Speed)      1/16000sec- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tay (Manual Focus)          Phụ thuộc vào Lens- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tự động (Auto Focus)     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng File ảnh (File format) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • RAW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • TIFF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • JPEG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • AV output- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin sử dụng               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Nickel Metal Hydride (Ni-MH)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cable kèm theo                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Cable USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại thẻ nhớ       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • CompactFlash I (CF-I)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • CompactFlash II (CF-II)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ máy (Dimensions)            157 x 153 x 85mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng Camera       1200g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Key Dell 7559

1,038,100₫ 1,088,100₫

Nikon Coolpix L15

913,480₫ 963,480₫

Nikon Coolpix L15

913,480₫ 963,480₫

 

Màn hình máy tính bảng NIKON COOLPIX L15   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng NIKON COOLPIX L15   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng NIKON COOLPIX L15   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng NIKON COOLPIX L15   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng NIKON COOLPIX L15   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng NIKON COOLPIX L15   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng NIKON COOLPIX L15   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng NIKON COOLPIX L15   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth máy tính bảng NIKON COOLPIX L15   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng NIKON COOLPIX L15   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng NIKON COOLPIX L15   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng NIKON COOLPIX L15   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng NIKON COOLPIX L15   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. thẻ nhớ không hiện file,   
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thông tin chung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng sản xuất    Nikon Inc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy ảnh (Body type)             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gói sản phẩm    Body Only- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình LCD(inch)          2.0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng)        2.6 Megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cảm biến (Sensor size)            APS-C (23.7 x 15.5 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor)     CCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ nhạy sáng (ISO)          200, 400, 800, 1600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải ảnh lớn nhất             2000 x 1312- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ chụp (Shutter Speed)      1/16000sec- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tay (Manual Focus)          Phụ thuộc vào Lens- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tự động (Auto Focus)     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng File ảnh (File format) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • RAW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • TIFF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • JPEG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • AV output- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin sử dụng               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Nickel Metal Hydride (Ni-MH)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cable kèm theo                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Cable USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại thẻ nhớ       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • CompactFlash I (CF-I)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • CompactFlash II (CF-II)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ máy (Dimensions)            157 x 153 x 85mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng Camera       1200g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Nikon Coolpix L14

911,620₫ 961,620₫

Nikon Coolpix L14

911,620₫ 961,620₫

 

Màn hình máy tính bảng NIKON COOLPIX L14   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng NIKON COOLPIX L14   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng NIKON COOLPIX L14   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng NIKON COOLPIX L14   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng NIKON COOLPIX L14   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng NIKON COOLPIX L14   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng NIKON COOLPIX L14   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng NIKON COOLPIX L14   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth máy tính bảng NIKON COOLPIX L14   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng NIKON COOLPIX L14   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng NIKON COOLPIX L14   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng NIKON COOLPIX L14   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng NIKON COOLPIX L14   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. thẻ nhớ không hiện file,   
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thông tin chung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng sản xuất    Nikon Inc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy ảnh (Body type)             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gói sản phẩm    Body Only- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình LCD(inch)          2.0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng)        2.6 Megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cảm biến (Sensor size)            APS-C (23.7 x 15.5 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor)     CCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ nhạy sáng (ISO)          200, 400, 800, 1600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải ảnh lớn nhất             2000 x 1312- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ chụp (Shutter Speed)      1/16000sec- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tay (Manual Focus)          Phụ thuộc vào Lens- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tự động (Auto Focus)     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng File ảnh (File format) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • RAW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • TIFF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • JPEG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • AV output- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin sử dụng               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Nickel Metal Hydride (Ni-MH)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cable kèm theo                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Cable USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại thẻ nhớ       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • CompactFlash I (CF-I)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • CompactFlash II (CF-II)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ máy (Dimensions)            157 x 153 x 85mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng Camera       1200g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Nikon Coolpix L120

907,900₫ 957,900₫

Nikon Coolpix L120

907,900₫ 957,900₫

 

Màn hình máy tính bảng NIKON COOLPIX L120   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng NIKON COOLPIX L120   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng NIKON COOLPIX L120   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng NIKON COOLPIX L120   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng NIKON COOLPIX L120   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng NIKON COOLPIX L120   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng NIKON COOLPIX L120   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng NIKON COOLPIX L120   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth máy tính bảng NIKON COOLPIX L120   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng NIKON COOLPIX L120   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng NIKON COOLPIX L120   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng NIKON COOLPIX L120   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng NIKON COOLPIX L120   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. thẻ nhớ không hiện file,   
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thông tin chung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng sản xuất    Nikon Inc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy ảnh (Body type)             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gói sản phẩm    Body Only- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình LCD(inch)          2.0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng)        2.6 Megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cảm biến (Sensor size)            APS-C (23.7 x 15.5 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor)     CCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ nhạy sáng (ISO)          200, 400, 800, 1600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải ảnh lớn nhất             2000 x 1312- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ chụp (Shutter Speed)      1/16000sec- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tay (Manual Focus)          Phụ thuộc vào Lens- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tự động (Auto Focus)     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng File ảnh (File format) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • RAW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • TIFF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • JPEG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • AV output- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin sử dụng               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Nickel Metal Hydride (Ni-MH)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cable kèm theo                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Cable USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại thẻ nhớ       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • CompactFlash I (CF-I)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • CompactFlash II (CF-II)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ máy (Dimensions)            157 x 153 x 85mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng Camera       1200g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Zenfone 3 Laser Z01Bd Zc551Kl Zenfone3

991,600₫ 1,041,600₫

 

Màn hình ASUS Z01BD       

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn ASUS Z01BD           

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin ASUS Z01BD      

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc ASUS Z01BD       

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh ASUS Z01BD      

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic ASUS Z01BD          

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước ASUS Z01BD             

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G ASUS Z01BD         

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth ASUS Z01BD     

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim ASUS Z01BD      

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn ASUS Z01BD        

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main ASUS Z01BD           

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  ASUS Z01BD         

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

 

            Mạng 2G          GSM 850/900/1800/1900- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng 3G          HSDPA 850/900/1900/2100- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM      Micro SIM, 2 SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công bố           Tháng 1/2014- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phát hành        Q1/2014- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ngôn ngữ        Đa ngôn ngữ (có tiếng Việt)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera            Độ phân giải     13 MP; 4128 x 3096 pixels- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Led flash          Led flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng        Tự động lấy nét; Ghi dấu địa danh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay video      Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera phụ     2MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình         Công nghệ       IPS; 16 triệu màu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước       6.0 inches- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải     720 x 1280 pixels- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mật độ điểm ảnh          245 ppi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ứng đa điểm         Cảm ứng điện dung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mặt kính           Corning Gorilla Glass 3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế           Kích thước (mm)          166.9 x 84.3 x 5.5-9.9 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khối lượng (gram)        196 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu          Nhựa cao cấp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu sắc           Đen, Đỏ, Trắng, Vàng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh         Loa ngoài         Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jack 3.5mm      Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ Khe cắm thẻ nhớ         MicroSD lên tới 64GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong   16GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM    2GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xử lý    Hệ điều hành   Android- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset            Intel Atom Z2580- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU     Dual-core 2 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU     PowerVR SGX544MP2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến         Gia tốc; Tiệm cận- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tin nhắn          SMS(threaded view); MMS; Email; Push Mail; IM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt web          HTML- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Java     via Java MIDP emulator- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dữ liệu và kết nối         2G - GPRS      Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2G - EDGE      Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G - Download/Upload 42.2 Mbps/5.76 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WLAN  Wi-Fi 802.11 b/g/n; Wi-Fi Direct; Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth         v4.0, Bluetooth with A2DP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC     Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng hồng ngoại         Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB     MicroUSB v2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio   Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS     Có, Hỗ trợ A-GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin       Dung lượng pin            Li-Po 3300 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác            Định dạng âm thanh     MP3/ WAV/ eAAC+- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng video           MP4/ H.263/ H.264- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xử lý hình ảnh Xem/Biên tập hình ảnh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xử lý văn bản   Đọc văn bản; Tổ chức công việc; Đoán chữ thông minh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ra lệnh bằng giọng nói            Ghi âm/ Quay số bằng giọng nói- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tích hợp mạng xã hội  SNS integration- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Tìm kiếm

© 2027. Trungtambaohanh.com Thay Pin Điện Thoại Laptop, Phone PAD PC lấy liền
Công Ty Cổ Phần Máy Tính VIỆN - GPĐKKD: 0305916372 do sở KHĐT TP.HCM cấp ngày 18/07/2008 ĐT: 028.3844.2008