• 7:30 - 20:30
    Cả CN & Lễ
  • Lịch hẹn
  • TTBH gần bạn

VIEN MAY TINH

Hp Allin One 120- 12852

1,047,400₫ 1,097,400₫

Hp Allin One 120- 12852

1,047,400₫ 1,097,400₫

Màn hình HP ALLIN ONE 120- 12852

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin HP ALLIN ONE 120- 12852

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím HP ALLIN ONE 120- 12852

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram HP ALLIN ONE 120- 12852

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng HP ALLIN ONE 120- 12852

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng HP ALLIN ONE 120- 12852

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi HP ALLIN ONE 120- 12852

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main HP ALLIN ONE 120- 12852

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn HP ALLIN ONE 120- 12852

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: HP ALLIN ONE 120- 12852

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): HP ALLIN ONE 120- 12852

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng HP ALLIN ONE 120- 12852

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan HP ALLIN ONE 120- 12852

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ RAM      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa cứng           - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1Tb- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DVD-RW (Int)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng mở rộng          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PC DOS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Hp 4540S

973,000₫ 1,023,000₫

Hp 4540S

973,000₫ 1,023,000₫

Màn hình HP 4540S

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin HP 4540S

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím HP 4540S

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram HP 4540S

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng HP 4540S

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng HP 4540S

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi HP 4540S

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main HP 4540S

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn HP 4540S

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: HP 4540S

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): HP 4540S

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng HP 4540S

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan HP 4540S

Không quay

Máy nóng

CHUNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng đóng gói 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sử dụng được khuyến cáo doanh nghiệp, doanh nghiệp nhỏ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành Phiên bản 64-bit dành cho Microsoft Windows 7 Professional- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy tính xách tay Màn hình hiển thị HD, Mỏng, Ngân sách- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

nhà chế tạoHP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ XỬ LÝ / CHIPSET- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU Intel Core i5 (3rd Gen) 3210M / 2,5 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa của Turbo 3,1 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lõi Lõi kép- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cache L3 - 3 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính toán 64 bit Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Chipset Mobile Intel HM76 Express- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm Công nghệ Intel Turbo Boost 2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ NHỚ CACHE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu Bộ nhớ cache L3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 3 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước được hỗ trợ tối đa 8 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR3 SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ 1333 MHz / PC3-10600 - 1333 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Yếu tố hình thức SO-DIMM 204-pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số Slots 2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Rỗng 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện Serial ATA-300- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang Tệp cố định DVD ± RW (± R DL) / DVD-RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ 1333 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tương thích bộ nhớ PC3-10600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng Cấu hình 1 x 4 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR3 SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 4 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ Xếp hạng 1333 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CÁC THAM SỐ MÔI TRƯỜNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ ẩm hoạt động 10 - 90% (không ngưng tụ)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ Backlight LCD Đèn nền LED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tỷ lệ Hình ảnh Hình 16: 9- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng giám sát Chống lóa HD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu LED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo (số liệu) 39,6 cm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giải thích Độ phân giải Hiển thị HD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AUDIO & VIDEO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ hoạ Đồ hoạ Intel HD 4000- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam tích hợp Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chụp quyết định 1280 x 720- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh Loa stereo, microphone stereo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Audio codec IDT 92HD87- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm SRS Premium Sound- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ CỨNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ trục chính 7200 vòng / phút- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sức chứa 500 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU VÀO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu bàn phím, bàn di chuột- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm chống tràn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRUYỀN THÔNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức không dây 802.11b / g / n, Bluetooth 4.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức Có dây mạng Ethernet tốc độ cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ QUANG HỌC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ DVD SuperMulti- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu DVD ± RW (± R DL) / DVD-RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Yếu tố hình thức đã sửa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại tải cái mâm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ VI XỬ LÝ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU Core i5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số bộ xử lý i5-3210M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thế hệ 3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

nhà chế tạo Intel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ đồng hồ 2,5 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CARD READER- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu đầu đọc thẻ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ Flash được hỗ trợ MMCplus, thẻ nhớ, thẻ nhớ đa phương tiện, thẻ nhớ SD, thẻ nhớ SDHC, thẻ nhớ SDXC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sức chứa 47 Wh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ô 6 ô- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ ion lithium- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian chạy (lên đến) 7 giây- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ CHUYỂN ĐIỆN XOAY CHIÊU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu vào AC 120/230 V (50/60 Hz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu ra 65 Watt, 18.5 V- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KẾT NỐI & MỞ RỘNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện 2 x USB 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 x USB 3.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu vào micrô - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ngõ ra tai nghe - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VGA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc thẻ nhớ Có (thẻ SD, thẻ nhớ, thẻ nhớ đa phương tiện, MMCplus, thẻ SDHC, thẻ SDXC)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TIÊU ĐỀ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhãn hiệu HP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dòng sản phẩm HP ProBook- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mô hình 4540 giây- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nội địa hoá Anh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Country Kits Hoa Kỳ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng đóng gói 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khả năng tương thích PC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KHÁC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu nhôm chải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo vệ đầu đọc vân tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm Tăng cường bảo mật trước khi khởi động, HP 3D DriveGuard, HP Disk Sanitizer, HP DuraFinish, HP File Sanitizer, HP SpareKey, khe khóa an toàn (khóa cáp được bán riêng)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn tuân thủ A-Tick, ACPI, SABS, UL, VCCI, WEEE, BSMI, CCC, CSA, FCC,GOST, ICES, KC, RoHS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phụ kiện đi kèm bộ chuyển đổi điện- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chương trình Bán Nhà sản xuất Mua HP thông minh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MẠNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức Liên kết Dữ liệu Bluetooth 4.0, Ethernet, Fast Ethernet, Gigabit Ethernet, IEEE 802.11b, IEEE 802.11g, IEEE 802.11n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức Quản lý Từ xa SNMP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn tuân thủ IEEE 802.3ab, IEEE 802.3az, IEEE 802.3b, IEEE 802.3p, IEEE 802.3ab, IEEE 802.3ab, IEEE 802.3ab, IEEE 802.3ab,Wi-Fi CERTIFIED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ THỐNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy tính xách tay sổ tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nền tảng các cửa sổ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Drive Capacity 500 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết bị an ninh đầu đọc vân tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẦN MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Microsoft Office Preloaded Bao gồm một hình ảnh được tải trước của bộ Office Microsoft Office 2010 đã chọn Mua Office 2010 Product Key Card hoặc đĩa để kích hoạt phần mềm đã tải trước trên máy tính này.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GIÁM SÁT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo 15,6 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng 14,8 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ sâu 10,1 trong- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều cao 1.1 in- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BẢO HÀNH NHÀ SẢN XUẤT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu bảo hành 1 năm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU RA ÂM THANH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn tuân thủ Âm thanh độ nét cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

nhà chế tạoHP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Hp 4530S

892,090₫ 942,090₫

Hp 4530S

892,090₫ 942,090₫

Màn hình HP 4530S

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin HP 4530S

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím HP 4530S

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram HP 4530S

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng HP 4530S

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng HP 4530S

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi HP 4530S

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main HP 4530S

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn HP 4530S

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: HP 4530S

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): HP 4530S

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng HP 4530S

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan HP 4530S

Không quay

Máy nóng

CPU       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel Core i5 Sandy Bridge- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ram       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

500GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset đồ họa  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel HD Graphics 3000- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LCD        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

15 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số kỹ thuật Laptop cũ HP Probook 4530s- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý: Intel Core i5 2450M (2x2.5GHz ,Max Turbo 3.1Ghz Cache 3MB, Bus 1333)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset: Intel HM65 Express- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong: 4GB DDR3 1600MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa cứng: 500GB SATA 7200rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cạc màn hình: Intel HD Graphics 3000- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình: 15.6 inch HD LED (1366x768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang: Đọc và ghi DVD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam: 1,3 Megapixels- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối: VGA, USB 2.0 và 3.0, Ethernet (LAN), Card-Reader, HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời lượng pin: 6 cells (sử dụng liên tục được 3 giờ)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ: 373.38 x 256.5 x 27.94 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng: 2.49kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Fujifilm Xt20 Ống Kính Fujinon Xc 16-50Mm F/3.5-5.6 Ois Ii

973,000₫ 1,023,000₫

Màn hình FUJIFILM XT20 ỐNG KÍNH FUJINON XC 16-50MM F/3.5-5.6 OIS II       

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn FUJIFILM XT20 ỐNG KÍNH FUJINON XC 16-50MM F/3.5-5.6 OIS II           

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin FUJIFILM XT20 ỐNG KÍNH FUJINON XC 16-50MM F/3.5-5.6 OIS II      

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc FUJIFILM XT20 ỐNG KÍNH FUJINON XC 16-50MM F/3.5-5.6 OIS II       

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh FUJIFILM XT20 ỐNG KÍNH FUJINON XC 16-50MM F/3.5-5.6 OIS II       

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic FUJIFILM XT20 ỐNG KÍNH FUJINON XC 16-50MM F/3.5-5.6 OIS II           

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước FUJIFILM XT20 ỐNG KÍNH FUJINON XC 16-50MM F/3.5-5.6 OIS II             

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G FUJIFILM XT20 ỐNG KÍNH FUJINON XC 16-50MM F/3.5-5.6 OIS II          

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth FUJIFILM XT20 ỐNG KÍNH FUJINON XC 16-50MM F/3.5-5.6 OIS II      

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim FUJIFILM XT20 ỐNG KÍNH FUJINON XC 16-50MM F/3.5-5.6 OIS II       

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn FUJIFILM XT20 ỐNG KÍNH FUJINON XC 16-50MM F/3.5-5.6 OIS II        

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main FUJIFILM XT20 ỐNG KÍNH FUJINON XC 16-50MM F/3.5-5.6 OIS II           

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  FUJIFILM XT20 ỐNG KÍNH FUJINON XC 16-50MM F/3.5-5.6 OIS II         

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ
Thông số sản phẩm
Xuất xứ thương hiệu: Trung Quốc
Hỗ trợ định dạng: Still Images: JPEG, RAW / Movies: MOV, MPEG-4 AVC/H.264 / Audio: Linear PCM (Stereo)
Bộ cảm biến ảnh: CMOS, 23.6 x 15.6 mm
Tốc độ chụp: 30 - 1/4000
Kích thước màn hình: 3 inch
Loại màn hình (Công nghệ màn hình): Rear Touchscreen Tilting LCD
Thẻ nhớ tương thích: SD SDHC SDXC
Độ dài tiêu cự: 16-50mm
Khẩu độ lớn nhất: F3.5-5.6
Lấy nét: Auto & Manual
Quy cách sản phẩm: Fujifilm X-T20 ( Body), Fujinon XC 16-50mm F/3.5-5.6 OIS II, Pin Sạc, Cáp bảo vệ, Dây đeo, Sách hướng dẫn, Phiếu bảo hành
Kích thước sản phẩm: 11.84x8.28x10.4 cm

Hp 4440S

893,020₫ 943,020₫

Hp 4440S

893,020₫ 943,020₫

Màn hình HP 4440S

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin HP 4440S

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím HP 4440S

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram HP 4440S

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng HP 4440S

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng HP 4440S

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi HP 4440S

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main HP 4440S

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn HP 4440S

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: HP 4440S

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): HP 4440S

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng HP 4440S

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan HP 4440S

Không quay

Máy nóng

CHUNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng đóng gói 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sử dụng được khuyến cáo doanh nghiệp, doanh nghiệp nhỏ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành được cài sẵn Windows 7- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

nhà chế tạoHP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ XỬ LÝ / CHIPSET- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU Intel Core i3 (3rd Gen) 3110M / 2,4 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lõi Lõi kép- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cache L3 - 3 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính toán 64 bit Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Chipset Mobile Intel HM76 Express- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm Công nghệ Enhanced SpeedStep- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ NHỚ CACHE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu Bộ nhớ cache L3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 3 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước được hỗ trợ tối đa 8 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR3 SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ 1333 MHz / PC3-10600 - 1333 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Yếu tố hình thức SO-DIMM 204-pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số Slots 2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện Serial ATA-300- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang Tệp cố định DVD ± RW (± R DL) / DVD-RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ 1333 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tương thích bộ nhớ PC3-10600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR3 SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 4 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ Xếp hạng 1333 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CÁC THAM SỐ MÔI TRƯỜNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ ẩm hoạt động 10 - 90% (không ngưng tụ)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ Backlight LCD Đèn nền LED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tỷ lệ Hình ảnh Hình 16: 9- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng giám sát Chống lóa HD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu LED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo (số liệu) 35,6 cm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giải thích Độ phân giải Hiển thị HD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AUDIO & VIDEO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ hoạ Đồ hoạ Intel HD 4000- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam tích hợp Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chụp quyết định 1280 x 720- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh Loa stereo, microphone stereo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Audio codec IDT 92HD87- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm SRS Premium Sound- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ CỨNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ trục chính 5400 rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sức chứa 500 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU VÀO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu bàn phím, bàn di chuột- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm chống tràn, điều khiển âm lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRUYỀN THÔNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức không dây 802.11b / g / n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức Có dây mạng Ethernet tốc độ cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ QUANG HỌC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ DVD SuperMulti- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu DVD ± RW (± R DL) / DVD-RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Yếu tố hình thức đã sửa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại tải cái mâm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ VI XỬ LÝ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU Core i3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số bộ xử lý i3-3110M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thế hệ 3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

nhà chế tạo Intel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ đồng hồ 2,4 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CARD READER- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu đầu đọc thẻ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ Flash được hỗ trợ MMCplus, thẻ nhớ, thẻ nhớ đa phương tiện, thẻ nhớ SD, thẻ nhớ SDHC, thẻ nhớ SDXC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ Ion lithium 6 cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sức chứa 47 Wh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ô 6 ô- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ ion lithium- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian chạy (lên đến) 7,5 giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ CHUYỂN ĐIỆN XOAY CHIÊU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu vào AC 120/230 V (50/60 Hz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu ra 65 Watt, 18.5 V- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KẾT NỐI & MỞ RỘNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện VGA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 x USB 3.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 x USB 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ngõ vào Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ngõ ra Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc thẻ nhớ Có (thẻ SD, thẻ nhớ, thẻ nhớ đa phương tiện, MMCplus, thẻ SDHC, thẻ SDXC)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TIÊU ĐỀ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhãn hiệu HP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dòng sản phẩm HP ProBook- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mô hình 4440 giây- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng đóng gói 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khả năng tương thích PC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KHÁC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu nhôm chải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm Tăng cường bảo mật trước khi khởi động, HP 3D DriveGuard, HP Disk Sanitizer, HP DuraFinish, HP File Sanitizer, HP SpareKey, khe khóa an toàn (khóa cáp được bán riêng)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn tuân thủ A-Tick, ACPI, SABS, UL, VCCI, WEEE, BSMI, CCC, CSA, FCC,GOST, ICES, KC, RoHS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phụ kiện đi kèm bộ chuyển đổi điện- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MẠNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức Liên kết Dữ liệu Ethernet, Fast Ethernet, Gigabit Ethernet, IEEE 802.11b, IEEE 802.11g, IEEE 802.11n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức Quản lý Từ xa SNMP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn tuân thủ IEEE 802.1ab, IEEE 802.3ab, IEEE 802.3az, IEEE 802.3ab, IEEE 802.3a, IEEE 802.3x- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ điều khiển Ethernet (s) Realtek RTL8151FH-CG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ THỐNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy tính xách tay sổ tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nền tảng các cửa sổ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Drive Capacity 500 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẦN MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Microsoft Office Preloaded Bao gồm một hình ảnh được tải trước của bộ Office Microsoft Office 2010 đã chọn Mua Office 2010 Product Key Card hoặc đĩa để kích hoạt phần mềm đã tải trước trên máy tính này.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GIÁM SÁT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo 14 trong- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng 13,3 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BO MẠCH CHỦ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Chipset Mobile Intel HM76 Express- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH CHẤT VẬT LÝ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng 4,85 lbs- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUYỀN LỰC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhiệt độ Nhiệt độ Nhỏ 41 ° F- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhiệt độ hoạt động tối đa 95 ° F- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ ĐIỀU HÀNH / PHẦN MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cung cấp hệ điều hành: Loại Phiên bản 64-bit dành cho Microsoft Windows 7 Professional- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành được cài sẵn Windows 7- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU RA VIDEO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ hoạ Đồ hoạ Intel HD 4000- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ họa Series Đồ hoạ Intel HD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY QUAY MÁY TÍNH XÁCH TAY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam tích hợp Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CUNG CẤP HỆ ĐIỀU HÀNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành được cài sẵn Phiên bản 64-bit dành cho Microsoft Windows 7 Professional- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CHUNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

nhà chế tạoHP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nơi để mua- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HP ProBook 4440s - 14 "- Core i3 3110M - Ổ 4 GB - Ổ đĩa 500 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mã Sản phẩm: C7A80LT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Truy cập trang nhà sản xuất để biết chi tiết.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Fujifilm Xt20 Ống Kính Fujinon Xf 18-55Mm F/2.8-4 R Lm Ois

973,000₫ 1,023,000₫

Màn hình FUJIFILM XT20 ỐNG KÍNH FUJINON XF 18-55MM F/2.8-4 R LM OIS   

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn FUJIFILM XT20 ỐNG KÍNH FUJINON XF 18-55MM F/2.8-4 R LM OIS       

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin FUJIFILM XT20 ỐNG KÍNH FUJINON XF 18-55MM F/2.8-4 R LM OIS              

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc FUJIFILM XT20 ỐNG KÍNH FUJINON XF 18-55MM F/2.8-4 R LM OIS   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh FUJIFILM XT20 ỐNG KÍNH FUJINON XF 18-55MM F/2.8-4 R LM OIS   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic FUJIFILM XT20 ỐNG KÍNH FUJINON XF 18-55MM F/2.8-4 R LM OIS       

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước FUJIFILM XT20 ỐNG KÍNH FUJINON XF 18-55MM F/2.8-4 R LM OIS         

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G FUJIFILM XT20 ỐNG KÍNH FUJINON XF 18-55MM F/2.8-4 R LM OIS      

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth FUJIFILM XT20 ỐNG KÍNH FUJINON XF 18-55MM F/2.8-4 R LM OIS              

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim FUJIFILM XT20 ỐNG KÍNH FUJINON XF 18-55MM F/2.8-4 R LM OIS   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn FUJIFILM XT20 ỐNG KÍNH FUJINON XF 18-55MM F/2.8-4 R LM OIS    

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main FUJIFILM XT20 ỐNG KÍNH FUJINON XF 18-55MM F/2.8-4 R LM OIS       

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  FUJIFILM XT20 ỐNG KÍNH FUJINON XF 18-55MM F/2.8-4 R LM OIS     

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ
Xuất xứ thương hiệu: Trung Quốc
Hỗ trợ định dạng: Still Images: JPEG, RAW / Movies: MOV, MPEG-4 AVC/H.264 / Audio: Linear PCM (Stereo)
Bộ cảm biến ảnh: CMOS, 23.6 x 15.6 mm
Tốc độ chụp: 30 - 1/4000
Kích thước màn hình: 3 inch
Loại màn hình (Công nghệ màn hình): Rear Touchscreen Tilting LCD
Thẻ nhớ tương thích: SD SDHC SDXC
Độ dài tiêu cự: 16-50mm
Khẩu độ lớn nhất: F3.5-5.6
Lấy nét: Auto & Manual
Quy cách sản phẩm: Fujifilm X-T20 ( Body), Fujinon XC 16-50mm F/3.5-5.6 OIS II, Pin Sạc, Cáp bảo vệ, Dây đeo, Sách hướng dẫn, Phiếu bảo hành
Kích thước sản phẩm: 11.84x8.28x10.4 cm

Sạc 90W Zin Macbook A 1297

322,000₫ 372,000₫

Hystou Tc5200

892,834₫ 942,834₫

Hystou Tc5200

892,834₫ 942,834₫

Key Features & Benefits:  Download Datasheet- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU: Intel® Core™ i3-7100U Processor (3M Cache, 2.40 GHz);- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM: Support 2G/4G/8G/16G(2*8G) DDR3L SODIMM laptop memory;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Storage: Support mSATA and SATA SSD; 2.5 inch laptop HDD; Can install 1pc HDD(2.5 inch) and 1pc SSD(mSATA 3.0) together;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics: Intel® HD Graphics 620, support ultra HD 4K resolution;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

I/O: Mic; Speaker; 4*USB 3.0 port; 4* USB 2.0 port; 1* RJ45 Gigabit LAN Port; 1*VGA; 1* HDMI; 1* DC12V In;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System: Windows 7, 8, 10 & Linux Compatible, default OS with the mini pc is Win 10, leave order message if any special requirement;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Language: Multi Language;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Feature: Fanless;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless: 300MB Wifi with 2 Antennas;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth: optional- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HD Out put:  1*HDMI port, support 4k output; 1VGA port, support HDMI+VGA dual display;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN port: 1 Gigabit RJ45 port speed up to 1Gbps;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Fujifilm X-E3 Ống Kính Fujinon Xf 18-55Mm F/2.8-4 R Lm Ois

973,000₫ 1,023,000₫

Màn hình FUJIFILM X-E3 ỐNG KÍNH FUJINON XF 18-55MM F/2.8-4 R LM OIS    

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn FUJIFILM X-E3 ỐNG KÍNH FUJINON XF 18-55MM F/2.8-4 R LM OIS        

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin FUJIFILM X-E3 ỐNG KÍNH FUJINON XF 18-55MM F/2.8-4 R LM OIS   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc FUJIFILM X-E3 ỐNG KÍNH FUJINON XF 18-55MM F/2.8-4 R LM OIS    

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh FUJIFILM X-E3 ỐNG KÍNH FUJINON XF 18-55MM F/2.8-4 R LM OIS    

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic FUJIFILM X-E3 ỐNG KÍNH FUJINON XF 18-55MM F/2.8-4 R LM OIS        

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước FUJIFILM X-E3 ỐNG KÍNH FUJINON XF 18-55MM F/2.8-4 R LM OIS          

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G FUJIFILM X-E3 ỐNG KÍNH FUJINON XF 18-55MM F/2.8-4 R LM OIS       

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth FUJIFILM X-E3 ỐNG KÍNH FUJINON XF 18-55MM F/2.8-4 R LM OIS   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim FUJIFILM X-E3 ỐNG KÍNH FUJINON XF 18-55MM F/2.8-4 R LM OIS    

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn FUJIFILM X-E3 ỐNG KÍNH FUJINON XF 18-55MM F/2.8-4 R LM OIS     

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main FUJIFILM X-E3 ỐNG KÍNH FUJINON XF 18-55MM F/2.8-4 R LM OIS        

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  FUJIFILM X-E3 ỐNG KÍNH FUJINON XF 18-55MM F/2.8-4 R LM OIS      

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Specifications

Type: XF18-55mmF2.8-4 R LM OIS

Lens construction: 14 elements in 10groups (includes 3 aspherical and 1 extra low dispersion elements)

Focal length: f=18 - 55 mm

35mm format equivalent: 27-84 mm

Angle of view: 79.1° - 28.4°

Max. aperture: F2.8 - F4

Min. aperture: F22

Aperture control

Number of blades : 7(rounded diaphragm opening)

Stop size : 1/3EV (19 stops)

Focus range

Wide: Approx. 30cm - ∞

Telephoto: Approx. 40cm - ∞

Max. magnification: 0.08 - 0.15x

External dimensions: ø65.0mm x 70.4mm(Wide)/97.9mm(Telephoto)

Weight (excluding caps and hoods): Approx. 310g

Filter size: 58mm

Hystou Tc5201

896,182₫ 946,182₫

Hystou Tc5201

896,182₫ 946,182₫

Key Features & Benefits:  Download Datasheet- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU: Intel® Core™ i3-7100U Processor (3M Cache, 2.40 GHz);- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM: Support 2G/4G/8G/16G(2*8G) DDR3L SODIMM laptop memory;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Storage: Support mSATA and SATA SSD; 2.5 inch laptop HDD; Can install 1pc HDD(2.5 inch) and 1pc SSD(mSATA 3.0) together;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics: Intel® HD Graphics 620, support ultra HD 4K resolution;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

I/O: Mic; Speaker; 4*USB 3.0 port; 4* USB 2.0 port; 1* RJ45 Gigabit LAN Port; 1*VGA; 1* HDMI; 1* DC12V In;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System: Windows 7, 8, 10 & Linux Compatible, default OS with the mini pc is Win 10, leave order message if any special requirement;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Language: Multi Language;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Feature: Fanless;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless: 300MB Wifi with 2 Antennas;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth: optional- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HD Out put:  1*HDMI port, support 4k output; 1VGA port, support HDMI+VGA dual display;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN port: 1 Gigabit RJ45 port speed up to 1Gbps;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus S550Ca

895,810₫ 945,810₫

Asus S550Ca

895,810₫ 945,810₫

Màn hình ASUS S550CA

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS S550CA

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS S550CA

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS S550CA

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS S550CA

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS S550CA

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS S550CA

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS S550CA

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS S550CA

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS S550CA

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS S550CA

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS S550CA

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS S550CA

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              3217U - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.80 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3 (2 khe RAM) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      15.6 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      LED Backlit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        Intel® HD Graphics 4000 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Combo Microphone & Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   2 x USB 2.0, HDMI, LAN (RJ45), USB 3.0, VGA (D-Sub) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              SD, SDXC, SDHC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Có (đọc, ghi dữ liệu) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              HD webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  Instant On, Power4Gear Hybrid, Ice Cool - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li - Polymer 4 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 380 mm - Ngang 266 mm - Dày 22 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.6 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Hystou Tc5202

896,740₫ 946,740₫

Hystou Tc5202

896,740₫ 946,740₫

Key Features & Benefits:  Download Datasheet- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU: Intel® Core™ i3-7100U Processor (3M Cache, 2.40 GHz);- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM: Support 2G/4G/8G/16G(2*8G) DDR3L SODIMM laptop memory;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Storage: Support mSATA and SATA SSD; 2.5 inch laptop HDD; Can install 1pc HDD(2.5 inch) and 1pc SSD(mSATA 3.0) together;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics: Intel® HD Graphics 620, support ultra HD 4K resolution;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

I/O: Mic; Speaker; 4*USB 3.0 port; 4* USB 2.0 port; 1* RJ45 Gigabit LAN Port; 1*VGA; 1* HDMI; 1* DC12V In;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System: Windows 7, 8, 10 & Linux Compatible, default OS with the mini pc is Win 10, leave order message if any special requirement;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Language: Multi Language;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Feature: Fanless;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless: 300MB Wifi with 2 Antennas;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth: optional- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HD Out put:  1*HDMI port, support 4k output; 1VGA port, support HDMI+VGA dual display;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN port: 1 Gigabit RJ45 port speed up to 1Gbps;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Pin Hp Dv6000

163,900₫ 213,900₫

Fujifilm X100F

973,000₫ 1,023,000₫

Fujifilm X100F

973,000₫ 1,023,000₫

Màn hình FUJIFILM X100F             

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn FUJIFILM X100F     

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin FUJIFILM X100F            

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc FUJIFILM X100F             

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh FUJIFILM X100F            

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic FUJIFILM X100F    

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước FUJIFILM X100F       

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G FUJIFILM X100F   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth FUJIFILM X100F           

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim FUJIFILM X100F            

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn FUJIFILM X100F              

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main FUJIFILM X100F     

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  FUJIFILM X100F   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ
- Cảm biến X-Trans CMOS III 24,3 MP 
- Bộ xử lý hình ảnh: X-Processor Pro
- Ống kính Fujinon 23mm f/2 
- Màn hình LCD 3.0" với 1,040,000 điểm ảnh
- Kính ngắm điện tử và kính ngắm lai quang học
- 91 điểm lấy nét tự động (49 điểm lấy nét theo pha)
- Iso mở rộng 51,200 và chụp liên tiếp 8 hình/giây
- Quay phim Full HD 1080p (24p/25p/30p/50p/60p)
- Tích hợp vòng chỉnh ISO & nút chỉnh điểm nét phía sau

BO MACH CHU LAPTOP DELL N5040

415,000₫ 465,000₫

Canon Powershot G1 X Mark Iii

973,000₫ 1,023,000₫

Canon Powershot G1 X Mark Iii

973,000₫ 1,023,000₫

 

Màn hình máy ảnh POWERSHOT G1 X MARK III         

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy ảnh POWERSHOT G1 X MARK III             

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy ảnh POWERSHOT G1 X MARK III        

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy ảnh POWERSHOT G1 X MARK III         

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy ảnh POWERSHOT G1 X MARK III        

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy ảnh POWERSHOT G1 X MARK III            

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy ảnh POWERSHOT G1 X MARK III   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy ảnh POWERSHOT G1 X MARK III           

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy ảnh POWERSHOT G1 X MARK III       

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy ảnh POWERSHOT G1 X MARK III        

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy ảnh POWERSHOT G1 X MARK III          

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy ảnh POWERSHOT G1 X MARK III             

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy ảnh POWERSHOT G1 X MARK III           

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Bộ xử lý ảnh       DIGIC 7- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ cảm biến hình ảnh       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Điểm ảnh hiệu quả máy ảnh        Xấp xỉ 24.2 megapixel (tỷ số kích thước: 3:2)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước bộ cảm biến hình ảnh              APS-C- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ống kính                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu cự Zoom 3x:             15 (W) - 45 (T) mm tương đương phim 35mm: 24 (W) - 72 (T) mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khoảng lấy nét  10cm (3.9in.) - vô cực  (W), 30cm (11.8in.) - vô cực (T)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cận cảnh:            10cm – 50cm (W) (3.9in. – 1.6ft (W))- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ thống bộ ổn định ảnh (IS)      Ống kính-kiểu dịch chuyển- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình LCD      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại        LCD màu TFT, kiểu 3.0-inch với góc xem rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Điểm ảnh hiệu quả          Khoảng 1.04  triệu điểm ảnh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tỷ lệ khung hình               3:2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các tính năng     Màn hình cảm ứng (kiểu điện dung), Đa góc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kính ngắm             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại        kiểu 0.39-inch, EL hữu cơ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Điểm ảnh hiệu quả          Xấp xỉ 2.36  triệu điểm ảnh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Điểm mắt            Xấp xỉ 22mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phạm vi điều chỉnh khúc xạ          Xấp xỉ -3.0 ~ +1.0m-1 dpt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phương thức lấy nét       Hệ thống Dual Pixel CMOS AF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phương pháp AF              Khuôn mặt + Theo dõi, Vùng nhẵn, Tự động: Lấy nét tự động 49 điểm, Lấy nét tự động 1 điểm trực tiếp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét thủ công (có thể phóng đại khoảng 5x / 10x) (Có chức năng báo nét lấy nét thủ công)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thao tác lấy nét tự động               Lấy nét tự động một lần chụp, Lấy nét tự động cho chủ thể động- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Điều khiển phơi sáng        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chế độ đo sáng Ảnh tĩnh: Đo theo đánh giá chung, Đo sáng trung bình ưu tiên vùng trung tâm, Điểm Phim: Đo theo đánh giá chung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bù phơi sáng      ±3 khoảng dừng theo các nấc 1/3-khoảng dừng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ ISO (Độ nhạy sáng đầu ra tiêu chuẩn, Chỉ số phơi sáng khuyến cáo)            AUTO, ISO 100 - ISO 25600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

gia số 1/3-nấc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân bằng Trắng Tự động, Ánh sáng ban ngày, Bóng mây, Ánh sáng đèn dây tóc, Ánh sáng đèn huỳnh quang trắng, Màu huỳnh quang, Flash, Cân bằng trắng dưới nước, Nhiệt độ màu, Hiệu chỉnh cân bằng trắng Tùy biến 1, Tùy biến 2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ màn trập               1 - 1/2000sec. (ở Chế độ Tự động)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

30 - 1/2000sec. (ở Chế độ Tv)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bóng đèn, 30 - 1/2000sec. (ở Chế độ M)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khẩu độ                 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại        Màng điều sáng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

số f         f/2.8 - f/16 (W), f/5.6 - f/16 (T)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Flash        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chế độ  Tự động, Bật, Đồng bộ đèn tốc độ chậm, Tắt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khoảng 50cm – 9.0 m (W), 50cm - 4.5m (T) (1.6 – 29.5ft. (W), 1,6 – 14,8ft. (T))- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng Hotshoe   Sẵn có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus P550Ldv

889,300₫ 939,300₫

Asus P550Ldv

889,300₫ 939,300₫

Màn hình ASUS P550LDV

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS P550LDV

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS P550LDV

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS P550LDV

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS P550LDV

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS P550LDV

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS P550LDV

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS P550LDV

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS P550LDV

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS P550LDV

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS P550LDV

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS P550LDV

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS P550LDV

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              4210U - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.70 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Turbo Boost 2.7 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3L(On board+1Khe) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      15.6 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      LED Backlight - AntiGlare, ASUS Splendid Video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        NVIDIA® GeForce® 820M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Combo Microphone & Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   2 x USB 3.0, HDMI, LAN (RJ45), USB 2.0, VGA (D-Sub) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth v4.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              SD, SDXC, SDHC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Có (đọc, ghi dữ liệu) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              HD webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  Power4Gear Hybrid, Instant On, Ice Cool - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 4 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 380 mm - Ngang 251 mm - Dày 24.8/31.7 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu              Vỏ nhựa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Gen 3 Smartwatch - Q Explorist Smoke Stainless Steel

992,530₫ 1,042,530₫

Activity Tracking: Built In Fitness Tracker  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Notifications: Social Media / Text / Email / App Alerts / Multiple Time Zones / Alarm Clock / Calendar Alerts  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Functions: Personalize Your Dial / Control Your Music / Voice Activated Google / LED Flashlight / Google Maps Enabled / Interchangeable Watch Band  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Connectivity: Bluetooth® Smart Enabled / 4.1 Low Energy, Wi-Fi 802.11 b/g/n - Powered by Android Wear™  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Compatibility: Android™ Devices 4.3+ and iOS 9+ / iPhone 5+  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Activity Tracking: Built In Fitness Tracker - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Notifications: Social Media / Text / Email / App Alerts / Multiple Time Zones / Alarm Clock / Calendar Alerts - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Functions: Personalize Your Dial / Control Your Music / Voice Activated Google / LED Flashlight / Google Maps Enabled / Interchangeable Watch Band - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Connectivity: Bluetooth® Smart Enabled / 4.1 Low Energy, Wi-Fi 802.11 b/g/n - Powered by Android Wear™ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Compatibility: Android™ Devices 4.3+ and iOS 9+ / iPhone 5+ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

Hystou Tc5217

900,646₫ 950,646₫

Hystou Tc5217

900,646₫ 950,646₫

Key Features & Benefits:  Download Datasheet- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU: Intel® Core™ i7-7500U Processor (4M Cache, up to 3.50 GHz);- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM: Support 2G/4G/8G/16G(2*8G) DDR3L SODIMM laptop memory;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Storage: Support mSATA and SATA SSD; 2.5 inch laptop HDD; Can install 1pc HDD(2.5 inch) and 1pc SSD(mSATA 3.0) together;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics: Intel® HD Graphics 620, support ultra HD 4K resolution max 4096x2304@60Hz;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

I/O: Mic; Speaker; 4*USB 3.0 port; 1* USB 2.0 port; 1* SD card slot; 1* RJ45 Gigabit LAN Port; 1*DP; 1* HDMI; 1* DC12V In;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System: Windows 7, 8, 10 & Linux Compatible, default OS with the mini pc is Win 10, leave order message if any special requirement;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Language: Multi Language;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Feature: Fanless;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless: 300MB Wifi with 2 Antennas;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth: optional- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HD Out put:  1*HDMI port+1*DP port,, support 4k output, support HDMI+DP dual display;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN port: 1 Gigabit RJ45 port speed up to 1Gbps;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Power and Working Environment:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Input: DC100-240V AC/50-60Hz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Output: DC 12V~5A- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating Temperature: 0/70 Centigrade(32F~140F)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Storage Temperature: -20/+85 Centigrade- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Relative Humidity: 0%~90% (non-condensing)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Energy-saving: Support Energy-saving technology, Speedstep- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Product Dimension & Details: 198*198*37MM, NW 1.25kg, GW 2kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Consumption: 7.5W-25W- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Nikon Coolpix 3100

1,159,000₫ 1,209,000₫

Nikon Coolpix 3100

1,159,000₫ 1,209,000₫

 

Màn hình máy tính bảng NIKON COOLPIX 3100   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng NIKON COOLPIX 3100   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng NIKON COOLPIX 3100   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng NIKON COOLPIX 3100   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng NIKON COOLPIX 3100   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng NIKON COOLPIX 3100   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng NIKON COOLPIX 3100   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng NIKON COOLPIX 3100   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth máy tính bảng NIKON COOLPIX 3100   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng NIKON COOLPIX 3100   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng NIKON COOLPIX 3100   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng NIKON COOLPIX 3100   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng NIKON COOLPIX 3100   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. thẻ nhớ không hiện file,   
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thông tin chung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng sản xuất    Nikon Inc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy ảnh (Body type)             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gói sản phẩm    Body Only- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình LCD(inch)          2.0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng)        2.6 Megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cảm biến (Sensor size)            APS-C (23.7 x 15.5 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor)     CCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ nhạy sáng (ISO)          200, 400, 800, 1600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải ảnh lớn nhất             2000 x 1312- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ chụp (Shutter Speed)      1/16000sec- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tay (Manual Focus)          Phụ thuộc vào Lens- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tự động (Auto Focus)     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng File ảnh (File format) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • RAW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • TIFF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • JPEG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • AV output- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin sử dụng               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Nickel Metal Hydride (Ni-MH)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cable kèm theo                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Cable USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại thẻ nhớ       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • CompactFlash I (CF-I)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • CompactFlash II (CF-II)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ máy (Dimensions)            157 x 153 x 85mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng Camera       1200g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus P550Ld

968,350₫ 1,018,350₫

Asus P550Ld

968,350₫ 1,018,350₫

Màn hình ASUS P550LD

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS P550LD

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS P550LD

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS P550LD

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS P550LD

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS P550LD

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS P550LD

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS P550LD

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS P550LD

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS P550LD

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS P550LD

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS P550LD

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS P550LD

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              4210U - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.70 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Turbo Boost 2.7 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3L(On board+1Khe) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      15.6 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      LED Backlight - AntiGlare - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        NVIDIA® GeForce® 820M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Combo Microphone & Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   2 x USB 3.0, HDMI, LAN (RJ45), USB 2.0, VGA (D-Sub) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth® (4.0 + HS) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              SD, SDHC, SDXC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Có (đọc, ghi dữ liệu) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              HD webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  Instant On, Ice Cool - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 4 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 380 mm - Ngang 251 mm - Dày 24.8/31.7 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Canon Powershot G1 X Mark Ii

1,231,540₫ 1,281,540₫

Canon Powershot G1 X Mark Ii

1,231,540₫ 1,281,540₫

 

Màn hình máy ảnh POWERSHOT G1 X MARK II          

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy ảnh POWERSHOT G1 X MARK II              

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy ảnh POWERSHOT G1 X MARK II         

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy ảnh POWERSHOT G1 X MARK II          

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy ảnh POWERSHOT G1 X MARK II         

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy ảnh POWERSHOT G1 X MARK II             

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy ảnh POWERSHOT G1 X MARK II    

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy ảnh POWERSHOT G1 X MARK II            

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy ảnh POWERSHOT G1 X MARK II        

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy ảnh POWERSHOT G1 X MARK II         

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy ảnh POWERSHOT G1 X MARK II           

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy ảnh POWERSHOT G1 X MARK II              

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy ảnh POWERSHOT G1 X MARK II            

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thiết bị xử lí hình ảnh     DIGIC 6- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ cảm biến ảnh               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Điểm ảnh hiệu quả          Xấp xỉ 12.8 triệu diểm ảnh (tỉ lệ khuôn hình 3:2)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xấp xỉ 13.1 triệu diểm ảnh (tỉ lệ khuôn hình 4:3)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ống kính              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều dài tiêu cự              Zoom 5x:             12,5 (W) – 62,5 (T)mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

(tương đương phim 35mm: 24 (W) - 120 (T)mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phạm vi lấy nét 5cm (2,0 in.) - ở vô cực (W), 85cm (2,8ft.) - ở vô cực (T)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ảnh Macro:        5 - 50cm (W) (2,0 in. – 1,6 ft. (W))- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ thống ổn định hình ảnh (IS)  Loại ống kính dịch chuyển- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình LCD    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại màn hình    Màn hình LCD màu loại TFT kích thước 3,0-inch có góc ngắm rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Điểm ảnh hiệu quả          Xấp xỉ 1,04 triệu điểm ảnh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tỉ lệ khuôn hình                3:2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng            Loại màn hình nghiêng cảm ứng chạm (loại điện dung)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ thống điều chỉnh       Tự động lấy nét: chụp liên tiếp, Servo AF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét bằng tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khung AF             AiAF lấy nét khuôn mặt, AF 1 điểm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có thể lấy AF chạm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ thống đo sáng             Đo sáng toàn bộ, đo sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm, đo sáng điểm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ ISO (độ nhạy đầu ra theo tiêu chuẩn, thông số phơi sáng khuyên dùng)   ISO TỰ ĐỘNG, ISO 100 - ISO 12800- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

tăng giảm 1/3 bước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ màn trập               1 - 1/4000giây- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

15 – 1/4000 giây (ở chế độ Tv)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

250 – 1/4000 giây (ở chế độ M)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khẩu độ               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại        Lá khẩu dạng Iris- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

f/số        /2,0 - f/16 (W), f/3,9 - f/16 (T)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn Flash            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các chế độ đèn Đèn flash tự động, bật đèn flash, đèn flash đồng bộ chậm, tắt đèn flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phạm vi đèn flash            50cm – 6,8m (W), 1,4 – 3,5m (T) (1,6 - 22ft. (W), 4,6 - 11ft. (T))- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ngàm gắn đèn flash        Có sẵn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Hystou Tc5321

906,598₫ 956,598₫

Hystou Tc5321

906,598₫ 956,598₫

Key Features & Benefits:  Download Datasheet- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU: Intel® Core™ i7-7500U Processor (4M Cache, up to 3.50 GHz);- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM: Support 2G/4G/8G/16G(2*8G) DDR3L SODIMM laptop memory;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Storage: Support mSATA and SATA SSD; 2.5 inch laptop HDD; Can install 1pc HDD(2.5 inch) and 1pc SSD(mSATA 3.0) together;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics: Intel® HD Graphics 620, support ultra HD 4K resolution max 4096x2304@60Hz;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

I/O: Mic; Speaker; 4*USB 3.0 port; 1* USB 2.0 port; 1* SD card slot; 1* RJ45 Gigabit LAN Port; 1*DP; 1* HDMI; 1* DC12V In;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System: Windows 7, 8, 10 & Linux Compatible, default OS with the mini pc is Win 10, leave order message if any special requirement;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Language: Multi Language;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Feature: Fanless;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless: 300MB Wifi with 2 Antennas;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth: optional- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HD Out put:  1*HDMI port+1*DP port,, support 4k output, support HDMI+DP dual display;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN port: 1 Gigabit RJ45 port speed up to 1Gbps;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Power and Working Environment:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Input: DC100-240V AC/50-60Hz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Output: DC 12V~5A- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating Temperature: 0/70 Centigrade(32F~140F)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Storage Temperature: -20/+85 Centigrade- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Relative Humidity: 0%~90% (non-condensing)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Energy-saving: Support Energy-saving technology, Speedstep- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Product Dimension & Details: 198*198*37MM, NW 1.25kg, GW 2kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Consumption: 7.5W-25W- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus P550C

889,951₫ 939,951₫

Asus P550C

889,951₫ 939,951₫

Màn hình ASUS P550C

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS P550C

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS P550C

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS P550C

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS P550C

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS P550C

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS P550C

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS P550C

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS P550C

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS P550C

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS P550C

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS P550C

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS P550C

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              3217U - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.80 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3 (Onboard + 1 Khe) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      15.6 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      LED Backlight - AntiGlare - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        Intel® HD Graphics 4000 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Combo Microphone & Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   HDMI, LAN (RJ45), USB 2.0, USB 3.0, VGA (D-Sub) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              MMC, SD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Có (đọc, ghi dữ liệu) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              HD webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  Instant On, Ice Cool - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 4 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 383 mm - Ngang 255 mm - Dày 23/31.7 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.17 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Canon Powershot G5 X

1,212,940₫ 1,262,940₫

Canon Powershot G5 X

1,212,940₫ 1,262,940₫

 

Màn hình máy ảnh POWERSHOT G5 X              

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy ảnh POWERSHOT G5 X      

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy ảnh POWERSHOT G5 X             

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy ảnh POWERSHOT G5 X              

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy ảnh POWERSHOT G5 X             

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy ảnh POWERSHOT G5 X     

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy ảnh POWERSHOT G5 X        

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy ảnh POWERSHOT G5 X    

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy ảnh POWERSHOT G5 X            

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy ảnh POWERSHOT G5 X             

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy ảnh POWERSHOT G5 X   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy ảnh POWERSHOT G5 X      

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy ảnh POWERSHOT G5 X    

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thiết bị xử lí ảnh               DIGIC 6- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến ảnh    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Điểm ảnh hiệu quả          Xấp xỉ 20.2 megapixels (tỉ lệ khuôn hình: 3:2)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước bộ cảm biến Loại 1.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ống kính              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ dài tiêu cự    Zoom 3x:             8.8 (W) – 36.8 (T) mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

tương đương phim 35mm: 24 (W) - 100 (T) mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phạm vi lấy nét 5cm (2.0 in.) – vô cực (W), 40cm (1.3 ft.) –vô cực (T)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Macro:  5 - 50cm (W) (2.0 in. – 1.6 ft. (W))- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ thống ổn định hình ảnh (IS)  Loại ống kính dịch chuyển- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kính ngắm điện tử           - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Điểm ảnh hiệu quả          Xấp xỉ 2,360,000 điểm ảnh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      Loại 0.39- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ che phủ màn hình     Xấp xỉ 100%- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình LCD    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại màn hình    Màn hình màu LCD loại TFT cỡ 3.0 inch với góc ngắm rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Điểm ảnh hiệu quả          Xấp xỉ 1,040,000 điểm ảnh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tỉ lệ khuôn hình                3:2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các tính năng     Màn hình chạm (loại điện dung) đa góc ngắm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ thống điều chỉnh       Lấy nét tự động: liên tục, Servo AF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét bằng tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khuôn hình AF  1 điểm, Dò tìm khuôn mặt và dõi theo khuôn hình (các điểm AF: có thể lên tới 31 điểm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Điểm AF chạm có sẵn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ thống đo sáng             Quét sáng toàn bộ, quét sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm, quét điểm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ ISO (độ nhạy đầu ra theo tiêu chuẩn, thông số phơi sáng khuyên dùng)   AUTO, ISO 125 – ISO 12800- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

tăng giảm 1/3 bước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ màn trập               1 - 1/2000giây- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

30 - 1/2000giây (ở chế độ Tv)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

(BULB) - 1/2000 giây (ở chế độ M)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khẩu độ               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại khẩu độ       Màng ngăn Iris- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

f/số        f/1.8 - f/11 (W), f/2.8 - f/11 (T)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn Flash            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các chế độ đèn flash       Đèn flash tự động, bật đèn flash, đèn flash xung thấp, tắt đèn flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phạm vi đèn flash            50cm – 7.0m (W), 50cm – 4.0m (T) (1.6 – 23ft. (W), 1.6 – 13ft. (T))- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ngàm gắn            Có sẵn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Hystou Tc5322

905,296₫ 955,296₫

Hystou Tc5322

905,296₫ 955,296₫

Key Features & Benefits:  Download Datasheet- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU: Intel® Core™ i7-7500U Processor (4M Cache, up to 3.50 GHz);- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM: Support 2G/4G/8G/16G(2*8G) DDR3L SODIMM laptop memory;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Storage: Support mSATA and SATA SSD; 2.5 inch laptop HDD; Can install 1pc HDD(2.5 inch) and 1pc SSD(mSATA 3.0) together;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics: Intel® HD Graphics 620, support ultra HD 4K resolution max 4096x2304@60Hz;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

I/O: Mic; Speaker; 4*USB 3.0 port; 1* USB 2.0 port; 1* SD card slot; 1* RJ45 Gigabit LAN Port; 1*DP; 1* HDMI; 1* DC12V In;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System: Windows 7, 8, 10 & Linux Compatible, default OS with the mini pc is Win 10, leave order message if any special requirement;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Language: Multi Language;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Feature: Fanless;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless: 300MB Wifi with 2 Antennas;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth: optional- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HD Out put:  1*HDMI port+1*DP port,, support 4k output, support HDMI+DP dual display;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN port: 1 Gigabit RJ45 port speed up to 1Gbps;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Power and Working Environment:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Input: DC100-240V AC/50-60Hz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Output: DC 12V~5A- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating Temperature: 0/70 Centigrade(32F~140F)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Storage Temperature: -20/+85 Centigrade- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Relative Humidity: 0%~90% (non-condensing)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Energy-saving: Support Energy-saving technology, Speedstep- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Product Dimension & Details: 198*198*37MM, NW 1.25kg, GW 2kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Consumption: 7.5W-25W- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus N82J

995,320₫ 1,045,320₫

Asus N82J

995,320₫ 1,045,320₫

Màn hình ASUS N82J

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS N82J

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS N82J

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS N82J

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS N82J

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS N82J

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS N82J

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS N82J

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS N82J

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS N82J

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS N82J

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS N82J

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS N82J

Không quay

Máy nóng

Thông Số Kỹ Thuật Của ASUS N82Jq-A1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hiệu suất - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý            Intel Core - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại bộ nhớ        Bộ nhớ DDR3 SDRAM 1066 MHz PC3-8500 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        NVIDIA GeForce GT 335M với 1 GB DDR3 VRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trưng bày - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          14 " - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tỷ lệ cạnh            16: 9 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết gốc  1366 x 768 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Khay chứa SuperMulti DVD trên Khay nạp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu vào / đầu ra - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảng      1 x USB 3.0  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x USB 2.0  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x eSATA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trưng bày            1 x VGA  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Microphone tích hợp Đầu cắm Microphone  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x 1/8 "(3,5 mm) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe mở rộng      không ai - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe cắm thẻ truyền thông           SD  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MMC  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MiniSD  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

nhớ Memory Stick Duo  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ nhớ Memory Stick PRO  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Stick PRO Duo  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Truyền thông - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng    Ethernet (RJ-45) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Modem                không ai - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        802.11b / g / n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            Bluetooth 2.1 + EDR - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              Có  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 ảnh MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chung - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Windows 7 Home Premium (64-bit) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo vệ  không ai - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bàn phím             Loại: Bàn phím Máy tính Tiêu Chuẩn  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các Tính Năng: Kiểu Chiclet - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết bị trỏ          TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ắc quy  6-Cell Lithium-Ion (4400 mAh) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Yêu cầu nguồn  100-240 VAC, 50/60 Hz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước (WxHxD)       13,8 x 1,4 x 9,7 "/ 35,0 x 3,6 x 24,6 cm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng             5,06 lb / 2,30 kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin đóng gói - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng bao bì          8,15 lb - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước hộp (LxWxH)               17,0 x 16,0 x 5,0 " - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Canon Powershot G3 X

931,150₫ 981,150₫

Canon Powershot G3 X

931,150₫ 981,150₫

 

Màn hình máy ảnh POWERSHOT G3 X              

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy ảnh POWERSHOT G3 X      

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy ảnh POWERSHOT G3 X             

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy ảnh POWERSHOT G3 X              

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy ảnh POWERSHOT G3 X             

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy ảnh POWERSHOT G3 X     

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy ảnh POWERSHOT G3 X        

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy ảnh POWERSHOT G3 X    

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy ảnh POWERSHOT G3 X            

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy ảnh POWERSHOT G3 X             

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy ảnh POWERSHOT G3 X   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy ảnh POWERSHOT G3 X      

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy ảnh POWERSHOT G3 X    

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

hip xử lý hình ảnh            DIGIC 6- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ cảm biến hình ảnh     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các điểm ảnh hiệu quả  Xấp xỉ 20,2 triệu điểm ảnh (tỉ lệ khuôn hình 3:2)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước bộ cảm biến Loại 1.0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ống kính              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều dài tiêu cự              Zoom 25x:           8,8 (W) – 220,0 (T) mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

tương đương phim 35mm: 24 (W) - 600 (T) mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phạm vi lấy nét 5cm (2,0 in.) - vô cực (W), 85 cm (2,8 ft.) - vô cực (T)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ảnh Macro:        5 - 50cm (W) (2,0 in. – 1,6 ft. (W))- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ thống ổn định hình ảnh (IS)  Loại thấu kính dịch chuyển- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình LCD    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      Màn hình LCD màu, loại TFT kích thước 3,0-inch với góc ngắm rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Điểm ảnh hiệu quả          Xấp xỉ 1,620,000 điểm ảnh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tỉ lệ khuôn hình                3:2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các tính năng     Màn hình chạm (loại điện dung) có thể lật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ thống điều chỉnh       Lấy nét tự động: liên tiếp, Servo AF, lấy nét bằng tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khung AF             AiAF dò tìm khuôn mặt, một điểm AF, có AF chạm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ thống đo sáng             Lấy sáng toàn bộ, lấy sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm, lấy điểm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ ISO (độ nhạy tiêu chuẩn, thông số nhạy sáng khuyên dùng)           AUTO, ISO 125 – ISO 12800- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

dung sai 1/3 khẩu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ màn trập               1 - 1/2000giây- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

15 - 1/2000giây (ở chế độ TV)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

250 - 1/2000 giây (ở chế độ M)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khẩu độ               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại        Loại Iris- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

f/số        f/2,8 - f/11 (W), f/5,6 - f/11 (T)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn Flash            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các chế độ đèn Đèn tự động, bật đèn, xung thấp, tắt đèn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phạm vi đèn flash            60cm – 6,8m (W), 85cm – 3,1m (T) (2,0 in. – 22 ft. (W), 2,8 in. - 10ft. (T))- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ngàm gắn đèn flash        có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Nikon Coolpix 300

1,149,700₫ 1,199,700₫

Nikon Coolpix 300

1,149,700₫ 1,199,700₫

 

Màn hình máy tính bảng NIKON COOLPIX 300   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng NIKON COOLPIX 300   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng NIKON COOLPIX 300   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng NIKON COOLPIX 300   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng NIKON COOLPIX 300   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng NIKON COOLPIX 300   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng NIKON COOLPIX 300   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng NIKON COOLPIX 300   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth máy tính bảng NIKON COOLPIX 300   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng NIKON COOLPIX 300   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng NIKON COOLPIX 300   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng NIKON COOLPIX 300   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng NIKON COOLPIX 300   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. thẻ nhớ không hiện file,   
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thông tin chung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng sản xuất    Nikon Inc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy ảnh (Body type)             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gói sản phẩm    Body Only- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình LCD(inch)          2.0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng)        2.6 Megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cảm biến (Sensor size)            APS-C (23.7 x 15.5 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor)     CCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ nhạy sáng (ISO)          200, 400, 800, 1600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải ảnh lớn nhất             2000 x 1312- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ chụp (Shutter Speed)      1/16000sec- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tay (Manual Focus)          Phụ thuộc vào Lens- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tự động (Auto Focus)     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng File ảnh (File format) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • RAW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • TIFF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • JPEG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • AV output- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin sử dụng               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Nickel Metal Hydride (Ni-MH)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cable kèm theo                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Cable USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại thẻ nhớ       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • CompactFlash I (CF-I)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • CompactFlash II (CF-II)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ máy (Dimensions)            157 x 153 x 85mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng Camera       1200g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Hystou Tc5323

905,854₫ 955,854₫

Hystou Tc5323

905,854₫ 955,854₫

Key Features & Benefits:  Download Datasheet- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU: Intel® Core™ i7-7500U Processor (4M Cache, up to 3.50 GHz);- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM: Support 2G/4G/8G/16G(2*8G) DDR3L SODIMM laptop memory;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Storage: Support mSATA and SATA SSD; 2.5 inch laptop HDD; Can install 1pc HDD(2.5 inch) and 1pc SSD(mSATA 3.0) together;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics: Intel® HD Graphics 620, support ultra HD 4K resolution max 4096x2304@60Hz;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

I/O: Mic; Speaker; 4*USB 3.0 port; 1* USB 2.0 port; 1* SD card slot; 1* RJ45 Gigabit LAN Port; 1*DP; 1* HDMI; 1* DC12V In;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System: Windows 7, 8, 10 & Linux Compatible, default OS with the mini pc is Win 10, leave order message if any special requirement;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Language: Multi Language;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Feature: Fanless;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless: 300MB Wifi with 2 Antennas;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth: optional- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HD Out put:  1*HDMI port+1*DP port,, support 4k output, support HDMI+DP dual display;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN port: 1 Gigabit RJ45 port speed up to 1Gbps;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Power and Working Environment:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Input: DC100-240V AC/50-60Hz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Output: DC 12V~5A- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating Temperature: 0/70 Centigrade(32F~140F)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Storage Temperature: -20/+85 Centigrade- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Relative Humidity: 0%~90% (non-condensing)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Energy-saving: Support Energy-saving technology, Speedstep- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Product Dimension & Details: 198*198*37MM, NW 1.25kg, GW 2kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Consumption: 7.5W-25W- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Nikon Coolpix 2500

1,140,400₫ 1,190,400₫

Nikon Coolpix 2500

1,140,400₫ 1,190,400₫

 

Màn hình máy tính bảng NIKON COOLPIX 2500   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng NIKON COOLPIX 2500   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng NIKON COOLPIX 2500   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng NIKON COOLPIX 2500   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng NIKON COOLPIX 2500   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng NIKON COOLPIX 2500   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng NIKON COOLPIX 2500   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng NIKON COOLPIX 2500   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth máy tính bảng NIKON COOLPIX 2500   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng NIKON COOLPIX 2500   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng NIKON COOLPIX 2500   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng NIKON COOLPIX 2500   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng NIKON COOLPIX 2500   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. thẻ nhớ không hiện file,   
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thông tin chung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng sản xuất    Nikon Inc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy ảnh (Body type)             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gói sản phẩm    Body Only- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình LCD(inch)          2.0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng)        2.6 Megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cảm biến (Sensor size)            APS-C (23.7 x 15.5 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor)     CCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ nhạy sáng (ISO)          200, 400, 800, 1600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải ảnh lớn nhất             2000 x 1312- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ chụp (Shutter Speed)      1/16000sec- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tay (Manual Focus)          Phụ thuộc vào Lens- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tự động (Auto Focus)     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng File ảnh (File format) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • RAW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • TIFF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • JPEG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • AV output- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin sử dụng               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Nickel Metal Hydride (Ni-MH)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cable kèm theo                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Cable USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại thẻ nhớ       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • CompactFlash I (CF-I)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • CompactFlash II (CF-II)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ máy (Dimensions)            157 x 153 x 85mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng Camera       1200g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Canon Powershot G9 X Mark Ii

1,140,400₫ 1,190,400₫

Canon Powershot G9 X Mark Ii

1,140,400₫ 1,190,400₫

 

Màn hình máy ảnh POWERSHOT G9 X MARK II          

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy ảnh POWERSHOT G9 X MARK II              

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy ảnh POWERSHOT G9 X MARK II         

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy ảnh POWERSHOT G9 X MARK II          

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy ảnh POWERSHOT G9 X MARK II         

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy ảnh POWERSHOT G9 X MARK II             

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy ảnh POWERSHOT G9 X MARK II    

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy ảnh POWERSHOT G9 X MARK II            

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy ảnh POWERSHOT G9 X MARK II        

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy ảnh POWERSHOT G9 X MARK II         

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy ảnh POWERSHOT G9 X MARK II           

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy ảnh POWERSHOT G9 X MARK II              

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy ảnh POWERSHOT G9 X MARK II            

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Bộ xử lý ảnh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DIGIC 7- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến ảnh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Điểm ảnh hiệu quả- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xấp xỉ 20.1 megapixel (tỷ lệ khuôn hình 3:2)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước bộ cảm biến- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại 1.0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ống kính- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ dài tiêu cự- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Zoom 3x:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

10.2 (W) – 30.6 (T) mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

tương đương phim 35mm: 28 (W) - 84 (T) mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phạm vi lấy nét- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5cm (2.0 in.) - vô cực (W), 35cm (1.1 ft.) - vô cực (T)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ảnh Macro:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5 - 50cm (W) (2.0 in. – 1.6 ft. (W))- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ thống Ổn định Hình ảnh (IS)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ống kính dịch chuyển- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình LCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình màu LCD loại TFT cỡ 3.0 inch với góc ngắm rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Điểm ảnh hiệu quả- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xấp xỉ 1.040.000 điểm ảnh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tỷ lệ khuôn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3:2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các tính năng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng (loại điện dung)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ thống điều chỉnh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tự động: lấy nét bằng một lần chụp, Servo AF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét bằng tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khung AF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 điểm, Dò tìm khuôn mặt và dõi theo khuôn hình (các điểm AF: có thể lên tới 31 điểm) AF cảm ứng có sẵn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ thống đo sáng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đo sáng toàn bộ, đo sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm, đo điểm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ ISO (Độ nhạy Đầu ra Tiêu chuẩn, Hệ số Phơi sáng Khuyến nghị)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tự động, ISO 125 – ISO 12800- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tăng giảm 1/3 bước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ màn trập- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 - 1/2000sec.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

30 - 1/2000giây (ở chế độ Tv)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

(BULB) - 1/2000giây (ở chế độ M)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khẩu độ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại khẩu độ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màng chắn sáng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

f/số- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

f/2.0 - f/11 (W), f/4.9 - f/11 (T)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn Flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các chế độ đèn flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn flash tự động, bật đèn flash, đèn flash xung thấp, tắt đèn flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phạm vi lấy sáng đèn flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

50cm – 6.0m (W), 50cm - 2.4m (T) (1.6 – 20ft. (W), 1.6 – 7.9ft. (T))- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                                             

Asus N56Vv-S4021H

1,082,740₫ 1,132,740₫

Asus N56Vv-S4021H

1,082,740₫ 1,132,740₫

Màn hình ASUS N56VV-S4021H

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS N56VV-S4021H

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS N56VV-S4021H

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS N56VV-S4021H

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS N56VV-S4021H

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS N56VV-S4021H

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS N56VV-S4021H

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS N56VV-S4021H

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS N56VV-S4021H

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS N56VV-S4021H

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS N56VV-S4021H

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS N56VV-S4021H

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS N56VV-S4021H

Không quay

Máy nóng

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               15.6 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       LED (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel HM76 Express Chipset - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i5-3230M Ivy Bridge - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.60GHz (3MB L3 cache, Max Turbo Frequency 3.2GHz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 1600MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      8GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              750GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   7200rpm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD Super Multi Drive - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    NVIDIA GeForce GT 750M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              2GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Multi-Touch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 8 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            4 x USB 3.0 port - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   3in1 Card Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.7kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     380 x 255 x 27.2 ~32.4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Fujifilm Xt2 Body Graphite Silver Edition

1,019,500₫ 1,069,500₫

Fujifilm Xt2 Body Graphite Silver Edition

1,019,500₫ 1,069,500₫

Màn hình FUJIFILM XT2 BODY GRAPHITE SILVER EDITION         

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn FUJIFILM XT2 BODY GRAPHITE SILVER EDITION             

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin FUJIFILM XT2 BODY GRAPHITE SILVER EDITION        

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc FUJIFILM XT2 BODY GRAPHITE SILVER EDITION         

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh FUJIFILM XT2 BODY GRAPHITE SILVER EDITION         

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic FUJIFILM XT2 BODY GRAPHITE SILVER EDITION             

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước FUJIFILM XT2 BODY GRAPHITE SILVER EDITION   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G FUJIFILM XT2 BODY GRAPHITE SILVER EDITION            

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth FUJIFILM XT2 BODY GRAPHITE SILVER EDITION        

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim FUJIFILM XT2 BODY GRAPHITE SILVER EDITION         

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn FUJIFILM XT2 BODY GRAPHITE SILVER EDITION          

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main FUJIFILM XT2 BODY GRAPHITE SILVER EDITION             

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  FUJIFILM XT2 BODY GRAPHITE SILVER EDITION           

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

  • 24.3MP APS-C X-Trans CMOS III Sensor
  • X-Processor Pro Engine
  • 0.77x 2.36m-Dot OLED Viewfinder
  • 3.0" 1.04m-Dot 3-Way Tilting LCD Screen
  • Internal UHD 4K Video & F-Log Gamma
  • Built-In Wi-Fi Connectivity
  • 325-Point Intelligent Hybrid AF System
  • Up to 8 fps Shooting and ISO 51200
  • Weather-Sealed Body; Two UHS-II SD Slots
  • Includes EF-X8 Flash and Leather Strap

Nikon Coolpix 2200

1,131,100₫ 1,181,100₫

Nikon Coolpix 2200

1,131,100₫ 1,181,100₫

 

Màn hình máy tính bảng NIKON COOLPIX 2200   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng NIKON COOLPIX 2200   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng NIKON COOLPIX 2200   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng NIKON COOLPIX 2200   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng NIKON COOLPIX 2200   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng NIKON COOLPIX 2200   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng NIKON COOLPIX 2200   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng NIKON COOLPIX 2200   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth máy tính bảng NIKON COOLPIX 2200   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng NIKON COOLPIX 2200   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng NIKON COOLPIX 2200   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng NIKON COOLPIX 2200   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng NIKON COOLPIX 2200   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. thẻ nhớ không hiện file,   
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thông tin chung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng sản xuất    Nikon Inc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy ảnh (Body type)             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gói sản phẩm    Body Only- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình LCD(inch)          2.0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng)        2.6 Megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cảm biến (Sensor size)            APS-C (23.7 x 15.5 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor)     CCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ nhạy sáng (ISO)          200, 400, 800, 1600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải ảnh lớn nhất             2000 x 1312- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ chụp (Shutter Speed)      1/16000sec- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tay (Manual Focus)          Phụ thuộc vào Lens- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tự động (Auto Focus)     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng File ảnh (File format) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • RAW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • TIFF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • JPEG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • AV output- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin sử dụng               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Nickel Metal Hydride (Ni-MH)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cable kèm theo                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Cable USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại thẻ nhớ       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • CompactFlash I (CF-I)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • CompactFlash II (CF-II)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ máy (Dimensions)            157 x 153 x 85mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng Camera       1200g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Key Macbook Air A1465

345,250₫ 395,250₫

Asus N555

1,186,900₫ 1,236,900₫

Asus N555

1,186,900₫ 1,236,900₫

Màn hình ASUS N555

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS N555

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS N555

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS N555

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS N555

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS N555

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS N555

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS N555

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS N555

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS N555

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS N555

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS N555

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS N555

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              2630QM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         2.00 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Turbo Boost 2.9 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1066 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1333 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            16 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      15.6 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       Full HD (1920 x 1080) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        NVIDIA GeForce GT 555M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Headphones, Microphone, Loa kép (2 kênh) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   2 x USB 2.0, 2 x USB 3.0, HDMI, LAN (RJ45), VGA (D-Sub) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth v3.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              MS, MS Pro Duo, MMC, SD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Có (đọc, ghi dữ liệu) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              HD webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  Express card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 6 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 379 mm - Ngang 261 mm - Dày 37 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.7 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Hystou Tc5324

907,900₫ 957,900₫

Hystou Tc5324

907,900₫ 957,900₫

Key Features & Benefits:  Download Datasheet- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU: Intel® Core™ i7-7500U Processor (4M Cache, up to 3.50 GHz);- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM: Support 2G/4G/8G/16G(2*8G) DDR3L SODIMM laptop memory;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Storage: Support mSATA and SATA SSD; 2.5 inch laptop HDD; Can install 1pc HDD(2.5 inch) and 1pc SSD(mSATA 3.0) together;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics: Intel® HD Graphics 620, support ultra HD 4K resolution max 4096x2304@60Hz;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

I/O: Mic; Speaker; 4*USB 3.0 port; 1* USB 2.0 port; 1* SD card slot; 1* RJ45 Gigabit LAN Port; 1*DP; 1* HDMI; 1* DC12V In;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System: Windows 7, 8, 10 & Linux Compatible, default OS with the mini pc is Win 10, leave order message if any special requirement;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Language: Multi Language;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Feature: Fanless;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless: 300MB Wifi with 2 Antennas;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth: optional- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HD Out put:  1*HDMI port+1*DP port,, support 4k output, support HDMI+DP dual display;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN port: 1 Gigabit RJ45 port speed up to 1Gbps;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Power and Working Environment:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Input: DC100-240V AC/50-60Hz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Output: DC 12V~5A- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating Temperature: 0/70 Centigrade(32F~140F)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Storage Temperature: -20/+85 Centigrade- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Relative Humidity: 0%~90% (non-condensing)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Energy-saving: Support Energy-saving technology, Speedstep- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Product Dimension & Details: 198*198*37MM, NW 1.25kg, GW 2kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Consumption: 7.5W-25W- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Ka3E

995,320₫ 1,045,320₫

Asus Ka3E

995,320₫ 1,045,320₫

Màn hình ASUS KA3E

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS KA3E

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS KA3E

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS KA3E

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS KA3E

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS KA3E

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS KA3E

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS KA3E

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS KA3E

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS KA3E

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS KA3E

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS KA3E

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS KA3E

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              2330M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         2.20 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1066 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      2 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1333 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            16 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      14 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        Intel HD Graphics 3000 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Headphones, Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   2 x USB 2.0, HDMI, USB 3.0, VGA (D-Sub) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              MS, MS Pro, MMC, SD, xD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Có (đọc, ghi dữ liệu) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              Được tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  Ice Cool - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 6 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2,37 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Hystou Tc5325

907,900₫ 957,900₫

Hystou Tc5325

907,900₫ 957,900₫

Key Features & Benefits:  Download Datasheet- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU: Intel® Core™ i7-7500U Processor (4M Cache, up to 3.50 GHz);- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM: Support 2G/4G/8G/16G(2*8G) DDR3L SODIMM laptop memory;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Storage: Support mSATA and SATA SSD; 2.5 inch laptop HDD; Can install 1pc HDD(2.5 inch) and 1pc SSD(mSATA 3.0) together;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics: Intel® HD Graphics 620, support ultra HD 4K resolution max 4096x2304@60Hz;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

I/O: Mic; Speaker; 4*USB 3.0 port; 1* USB 2.0 port; 1* SD card slot; 1* RJ45 Gigabit LAN Port; 1*DP; 1* HDMI; 1* DC12V In;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System: Windows 7, 8, 10 & Linux Compatible, default OS with the mini pc is Win 10, leave order message if any special requirement;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Language: Multi Language;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Feature: Fanless;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless: 300MB Wifi with 2 Antennas;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth: optional- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HD Out put:  1*HDMI port+1*DP port,, support 4k output, support HDMI+DP dual display;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN port: 1 Gigabit RJ45 port speed up to 1Gbps;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Power and Working Environment:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Input: DC100-240V AC/50-60Hz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Output: DC 12V~5A- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating Temperature: 0/70 Centigrade(32F~140F)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Storage Temperature: -20/+85 Centigrade- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Relative Humidity: 0%~90% (non-condensing)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Energy-saving: Support Energy-saving technology, Speedstep- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Product Dimension & Details: 198*198*37MM, NW 1.25kg, GW 2kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Consumption: 7.5W-25W- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Pin Nokia C5

210,400₫ 260,400₫

Asus K95Vm

1,103,200₫ 1,153,200₫

Asus K95Vm

1,103,200₫ 1,153,200₫

Màn hình ASUS K95VM

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS K95VM

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS K95VM

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS K95VM

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS K95VM

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS K95VM

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS K95VM

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS K95VM

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS K95VM

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS K95VM

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS K95VM

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS K95VM

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS K95VM

Không quay

Máy nóng

Bộ vi xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý Intel® Core ™ i7 3610QM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows 7 Ultimate  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows 7 Professional  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows 7 Home Premium  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows 7 Home Basic  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows 7 Starter - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Intel® HM76 Express - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DDR3 1600 MHz SDRAM, ổ cắm SO-DIMM 2 x để mở rộng lên đến 8 GB SDRAM (Dual Core), ổ cắm SO-DIMM 4 x để mở rộng lên đến 16 GB SDRAM (Quad Core) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trưng bày - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn nền LED 18.4 "16: 9 Full HD (1920x1080) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NVIDIA® GeForce® GT 630M với 1GB DDR3 VRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2,5 "SATA  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1TB 5400 vòng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

/ phút 750  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GB 5400 vòng / 7200 vòng / phút 500 GB 5400 vòng / 7200 vòng / phút  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ Dual HDD * 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3.5" SATA  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1TB 7200rpm  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3TB 7200 vòng / phút - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Blu-Ray DVD Combo  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Super-Multi DVD  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Blue-Writer (Tùy chọn) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc thẻ 3-trong-1 (SD / SDHC / SDXC) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera hình ảnh cố định 0.3 Mega Pixel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tích hợp chuẩn 802.11 b / g / n  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tích hợp sẵn Bluetooth ™ V4.0 (Tùy chọn)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

10/100/1000 Base T - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x Đầu cắm micrô  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x Đầu cắm tai nghe  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 cổng USB 3.0  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 cổng USB 2.0  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x cổng RJ45 LAN cho bộ khuếch đại LAN  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa và micrô tích hợp  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa Altec Lansing® - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ắc quy - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

6Cells 4700 mAh 50 Whrs - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ chuyển đổi điện - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu ra:  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

19 V DC, 4,74 A, 90 W ((Quad Core))  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ngõ vào:  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

100 -240 V AC, tần số 50/60 Hz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

44,0 x 29,5 x 3,55 ~ 4,82 cm (WxDxH) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4,1 kg (với pin 6 cell) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo hành Nhà sản xuất - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo hành phần cứng quốc tế hạn chế trong 2 năm. * khác nhau theo quốc gia  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

On-line giải quyết vấn đề thông qua giao diện web (BIOS, cập nhật driver)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS (Windows® 7) cài đặt / gỡ bỏ cài đặt tư vấn  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gói phần mềm cài đặt / gỡ bỏ cài đặt tư vấn  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

phần mềm ASUS hỗ trợ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

chú thích - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

* 1  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Master HDD: 3,5 "SATA  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

thứ hai HDD: 2,5" SATA  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

cho 2TB Dual HDD spec: 2,5 "SATA 1TB 5400rpm * 2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Tìm kiếm

© 2027. Trungtambaohanh.com Thay Pin Điện Thoại Laptop, Phone PAD PC lấy liền
Công Ty Cổ Phần Máy Tính VIỆN - GPĐKKD: 0305916372 do sở KHĐT TP.HCM cấp ngày 18/07/2008 ĐT: 028.3844.2008