• 7:30 - 20:30
    Cả CN & Lễ
  • Lịch hẹn
  • TTBH gần bạn

VIEN MAY TINH

Hystou Tc5326

908,644₫ 958,644₫

Hystou Tc5326

908,644₫ 958,644₫

Key Features & Benefits:  Download Datasheet- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU: Intel® Core™ i7-7500U Processor (4M Cache, up to 3.50 GHz);- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM: Support 2G/4G/8G/16G(2*8G) DDR3L SODIMM laptop memory;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Storage: Support mSATA and SATA SSD; 2.5 inch laptop HDD; Can install 1pc HDD(2.5 inch) and 1pc SSD(mSATA 3.0) together;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics: Intel® HD Graphics 620, support ultra HD 4K resolution max 4096x2304@60Hz;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

I/O: Mic; Speaker; 4*USB 3.0 port; 1* USB 2.0 port; 1* SD card slot; 1* RJ45 Gigabit LAN Port; 1*DP; 1* HDMI; 1* DC12V In;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System: Windows 7, 8, 10 & Linux Compatible, default OS with the mini pc is Win 10, leave order message if any special requirement;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Language: Multi Language;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Feature: Fanless;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless: 300MB Wifi with 2 Antennas;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth: optional- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HD Out put:  1*HDMI port+1*DP port,, support 4k output, support HDMI+DP dual display;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN port: 1 Gigabit RJ45 port speed up to 1Gbps;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Power and Working Environment:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Input: DC100-240V AC/50-60Hz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Output: DC 12V~5A- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating Temperature: 0/70 Centigrade(32F~140F)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Storage Temperature: -20/+85 Centigrade- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Relative Humidity: 0%~90% (non-condensing)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Energy-saving: Support Energy-saving technology, Speedstep- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Product Dimension & Details: 198*198*37MM, NW 1.25kg, GW 2kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Consumption: 7.5W-25W- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Fujifilm Xt2 Ống Kính Xf 18-55Mm F/2.8-4 R Lm Ois

1,019,500₫ 1,069,500₫

Màn hình FUJIFILM XT2 ỐNG KÍNH XF 18-55MM F/2.8-4 R LM OIS            

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn FUJIFILM XT2 ỐNG KÍNH XF 18-55MM F/2.8-4 R LM OIS    

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin FUJIFILM XT2 ỐNG KÍNH XF 18-55MM F/2.8-4 R LM OIS           

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc FUJIFILM XT2 ỐNG KÍNH XF 18-55MM F/2.8-4 R LM OIS            

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh FUJIFILM XT2 ỐNG KÍNH XF 18-55MM F/2.8-4 R LM OIS            

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic FUJIFILM XT2 ỐNG KÍNH XF 18-55MM F/2.8-4 R LM OIS    

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước FUJIFILM XT2 ỐNG KÍNH XF 18-55MM F/2.8-4 R LM OIS      

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G FUJIFILM XT2 ỐNG KÍNH XF 18-55MM F/2.8-4 R LM OIS   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth FUJIFILM XT2 ỐNG KÍNH XF 18-55MM F/2.8-4 R LM OIS           

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim FUJIFILM XT2 ỐNG KÍNH XF 18-55MM F/2.8-4 R LM OIS            

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn FUJIFILM XT2 ỐNG KÍNH XF 18-55MM F/2.8-4 R LM OIS             

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main FUJIFILM XT2 ỐNG KÍNH XF 18-55MM F/2.8-4 R LM OIS    

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  FUJIFILM XT2 ỐNG KÍNH XF 18-55MM F/2.8-4 R LM OIS              

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ
Performance
Focal Length 18 - 55mm
Comparable 35mm Focal Length: 27 - 84 mm
Aperture Maximum: f/2.8 - 4
Minimum: f/22
Camera Mount Type Fujifilm X Mount
Format Compatibility APS-C
Angle of View 79.1° - 28.4°
Minimum Focus Distance 11.81" (30 cm)
Magnification 0.08 - 0.15x
Maximum Reproduction Ratio 1:6.67
Elements/Groups 14 / 10
Diaphragm Blades 7
Features
Image Stabilization Yes
Autofocus Yes
Tripod Collar No
Flash Synchronization Not Specified by Manufacturer
Exposure Control Not Specified by Manufacturer
Physical
Filter Thread Front: 58 mm
Dimensions (DxL) Approx. 2.56 x 2.77" (65 x 70.4 mm)
Weight 10.93 oz (310 g)
Packaging Info
Package Weight 1.45 lb
Box Dimensions (LxWxH) 7.2 x 5.6 x 4.3"

Asus K56Cb

894,880₫ 944,880₫

Asus K56Cb

894,880₫ 944,880₫

Màn hình ASUS K56CB

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS K56CB

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS K56CB

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS K56CB

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS K56CB

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS K56CB

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS K56CB

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS K56CB

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS K56CB

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS K56CB

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS K56CB

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS K56CB

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS K56CB

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              3337U - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.80 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Turbo Boost 2.7 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3 (2 khe RAM) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      15.6 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      LED Backlit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card rời (Optimus) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        NVIDIA® GeForce® GT 740M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Combo Microphone & Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   2 x USB 2.0, HDMI, LAN (RJ45), USB 3.0, VGA (D-Sub) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth v4.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              MMC, SD, SD Pro, SDHC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Có (đọc, ghi dữ liệu) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              HD webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  USB Charge, Instant On, CoolSense, HDD Protection - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li - Polymer 4 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 380 mm - Ngang 266 mm - Dày 22.5 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.20 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Hystou Tc5327

910,690₫ 960,690₫

Hystou Tc5327

910,690₫ 960,690₫

Key Features & Benefits:  Download Datasheet- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU: Intel® Core™ i7-7500U Processor (4M Cache, up to 3.50 GHz);- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM: Support 2G/4G/8G/16G(2*8G) DDR3L SODIMM laptop memory;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Storage: Support mSATA and SATA SSD; 2.5 inch laptop HDD; Can install 1pc HDD(2.5 inch) and 1pc SSD(mSATA 3.0) together;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics: Intel® HD Graphics 620, support ultra HD 4K resolution max 4096x2304@60Hz;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

I/O: Mic; Speaker; 4*USB 3.0 port; 1* USB 2.0 port; 1* SD card slot; 1* RJ45 Gigabit LAN Port; 1*DP; 1* HDMI; 1* DC12V In;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System: Windows 7, 8, 10 & Linux Compatible, default OS with the mini pc is Win 10, leave order message if any special requirement;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Language: Multi Language;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Feature: Fanless;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless: 300MB Wifi with 2 Antennas;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth: optional- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HD Out put:  1*HDMI port+1*DP port,, support 4k output, support HDMI+DP dual display;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN port: 1 Gigabit RJ45 port speed up to 1Gbps;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Power and Working Environment:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Input: DC100-240V AC/50-60Hz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Output: DC 12V~5A- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating Temperature: 0/70 Centigrade(32F~140F)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Storage Temperature: -20/+85 Centigrade- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Relative Humidity: 0%~90% (non-condensing)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Energy-saving: Support Energy-saving technology, Speedstep- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Product Dimension & Details: 198*198*37MM, NW 1.25kg, GW 2kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Consumption: 7.5W-25W- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus K56Cm

894,322₫ 944,322₫

Asus K56Cm

894,322₫ 944,322₫

Màn hình ASUS K56CM

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS K56CM

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS K56CM

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS K56CM

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS K56CM

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS K56CM

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS K56CM

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS K56CM

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS K56CM

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS K56CM

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS K56CM

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS K56CM

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS K56CM

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              3317U - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.70 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Turbo Boost 2.6 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4 GB (1 thanh) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            8 GB (2 thanh) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      15.6 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card rời (Optimus) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        NVIDIA GeForce GT 635M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Combo Microphone & Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   2 x USB 2.0, HDMI, LAN (RJ45), USB 3.0, VGA (D-Sub) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth® (4.0 + HS) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              MMC, SD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Có (đọc, ghi dữ liệu) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              Được tích hợp, HD webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  Instant On, Optimus - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 4 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.28 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus K55Vd 53214G50G

973,000₫ 1,023,000₫

Asus K55Vd 53214G50G

973,000₫ 1,023,000₫

Màn hình ASUS K55VD 53214G50G

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS K55VD 53214G50G

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS K55VD 53214G50G

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS K55VD 53214G50G

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS K55VD 53214G50G

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS K55VD 53214G50G

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS K55VD 53214G50G

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS K55VD 53214G50G

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS K55VD 53214G50G

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS K55VD 53214G50G

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS K55VD 53214G50G

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS K55VD 53214G50G

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS K55VD 53214G50G

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              3210M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         2.50 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Turbo Boost 3.1GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            8 GB (2 thanh) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      15.6 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        NVIDIA GeForce 610M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Headphones, Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   2 x USB 3.0, HDMI, LAN (RJ45), USB 2.0, VGA (D-Sub) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth v3.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              MMC, SD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Có (đọc, ghi dữ liệu) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              Được tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  Ice Cool, Optimus - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 6 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.53 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Canon Powershot G9 X

1,088,320₫ 1,138,320₫

Canon Powershot G9 X

1,088,320₫ 1,138,320₫

 

Màn hình máy ảnh POWERSHOT G9 X              

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy ảnh POWERSHOT G9 X      

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy ảnh POWERSHOT G9 X             

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy ảnh POWERSHOT G9 X              

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy ảnh POWERSHOT G9 X             

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy ảnh POWERSHOT G9 X     

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy ảnh POWERSHOT G9 X        

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy ảnh POWERSHOT G9 X    

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy ảnh POWERSHOT G9 X            

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy ảnh POWERSHOT G9 X             

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy ảnh POWERSHOT G9 X   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy ảnh POWERSHOT G9 X      

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy ảnh POWERSHOT G9 X    

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thiết bị xử lí ảnh               DIGIC 6- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến ảnh    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Điểm ảnh hiệu quả          Xấp xỉ 20.2 megapixels (tỉ lệ khuôn hình: 3:2)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước bộ cảm biến Loại 1.0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ống kính              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ dài tiêu cự    Zoom 3x:             10.2 (W) – 30.6 (T) mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

tương đương phim 35mm: 28 (W) - 84 (T) mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phạm vi lấy nét 5cm (2.0 in.) - vô cực (W), 35cm (1.1 ft.) - vô cực (T)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Macro:  5 - 50cm (W) (2.0 in. – 1.6 ft. (W))- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ thống ổn định hình ảnh (IS)  Loại ống kính dịch chuyển- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình LCD    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại màn hình    Màn hình màu LCD loại TFT cỡ 3.0 inch với góc ngắm rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Điểm ảnh hiệu quả          Xấp xỉ 1,040,000 điểm ảnh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tỉ lệ khuôn hình                3:2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các tính năng     Màn hình chạm (loại điện dung)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ thống điều chỉnh       Lấy nét tự động: liên tục, Servo AF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét bằng tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khuôn hình AF  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 điểm, Dò tìm khuôn mặt và dõi theo khuôn hình (các điểm AF: có thể lên tới 31 điểm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Điểm AF chạm có sẵn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ thống đo sáng             Quét sáng toàn bộ, quét sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm, quét điểm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ ISO (độ nhạy đầu ra theo tiêu chuẩn, thông số phơi sáng khuyên dùng)   AUTO, ISO 125 – ISO 12800- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

tăng giảm 1/3 bước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ màn trập               1 - 1/2000giây- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

30 - 1/2000giây (ở chế độ Tv)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

(BULB) - 1/2000 giây (ở chế độ M)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khẩu độ               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại khẩu độ       Màng ngăn Iris- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

f/số        f/2.0 - f/11 (W), f/4.9 - f/11 (T)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn Flash            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các chế độ đèn flash       Đèn flash tự động, bật đèn flash, đèn flash xung thấp, tắt đèn flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phạm vi đèn flash            50cm – 6.0m (W), 50cm – 2.4m (T) (1.6 – 20 ft. (W), 1.6 – 7.9ft. (T))- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ngàm gắn            -- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus K55Vd

893,485₫ 943,485₫

Asus K55Vd

893,485₫ 943,485₫

Màn hình ASUS K55VD

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS K55VD

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS K55VD

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS K55VD

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS K55VD

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS K55VD

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS K55VD

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS K55VD

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS K55VD

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS K55VD

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS K55VD

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS K55VD

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS K55VD

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              3210M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         2.50 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Turbo Boost 3.1GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            8 GB (2 thanh) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      15.6 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        NVIDIA GeForce 610M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Headphones, Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   2 x USB 3.0, HDMI, LAN (RJ45), USB 2.0, VGA (D-Sub) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth v3.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              MMC, SD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Có (đọc, ghi dữ liệu) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              Được tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  Ice Cool, Optimus - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 6 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.53 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Nikon Coolpix 2100

1,121,800₫ 1,171,800₫

Nikon Coolpix 2100

1,121,800₫ 1,171,800₫

 

Màn hình máy tính bảng NIKON COOLPIX 2100   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng NIKON COOLPIX 2100   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng NIKON COOLPIX 2100   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng NIKON COOLPIX 2100   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng NIKON COOLPIX 2100   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng NIKON COOLPIX 2100   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng NIKON COOLPIX 2100   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng NIKON COOLPIX 2100   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth máy tính bảng NIKON COOLPIX 2100   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng NIKON COOLPIX 2100   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng NIKON COOLPIX 2100   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng NIKON COOLPIX 2100   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng NIKON COOLPIX 2100   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. thẻ nhớ không hiện file,   
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thông tin chung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng sản xuất    Canon- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy ảnh (Body type)             Large SLR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gói sản phẩm    Body Only- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình LCD(inch)          3.0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng)        21.1 Megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cảm biến (Sensor size)            Full frame (36 x 24 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor)     CMOS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ nhạy sáng (ISO)          50 - 3200- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải ảnh lớn nhất             5616 x 3744- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ dài tiêu cự (Focal Length)       1×- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ chụp (Shutter Speed)      1/8000 - 30 seconds- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tay (Manual Focus)          Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tự động (Auto Focus)     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng File ảnh (File format) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • JPG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RAW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • JPEG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Timelapse recording- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • AV output- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin sử dụng               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Lithium-Ion (Li-Ion)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cable kèm theo                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Cable USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Cable Audio Out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại thẻ nhớ       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Secure Digital Card (SD)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • SD High Capacity (SDHC)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • USB drives via WFT-E2/E2A- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Compact Flash slot (UDMA support)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ máy (Dimensions)            150 x 160 x 80 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng Camera       1385g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus K55V

926,500₫ 976,500₫

Asus K55V

926,500₫ 976,500₫

Màn hình ASUS K55V

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS K55V

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS K55V

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS K55V

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS K55V

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS K55V

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS K55V

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS K55V

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS K55V

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS K55V

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS K55V

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS K55V

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS K55V

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              3210M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         2.50 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Turbo Boost 3.1GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            8 GB (2 thanh) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      15.6 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        NVIDIA GeForce 610M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Headphones, Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   2 x USB 3.0, HDMI, LAN (RJ45), USB 2.0, VGA (D-Sub) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth v3.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              MMC, SD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Có (đọc, ghi dữ liệu) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              Được tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  Ice Cool, Optimus - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 6 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.53 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Canon Powershot G7 X Mark Ii

1,226,890₫ 1,276,890₫

Canon Powershot G7 X Mark Ii

1,226,890₫ 1,276,890₫

 

Màn hình máy ảnh POWERSHOT G7 X MARK II          

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy ảnh POWERSHOT G7 X MARK II              

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy ảnh POWERSHOT G7 X MARK II         

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy ảnh POWERSHOT G7 X MARK II          

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy ảnh POWERSHOT G7 X MARK II         

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy ảnh POWERSHOT G7 X MARK II             

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy ảnh POWERSHOT G7 X MARK II    

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy ảnh POWERSHOT G7 X MARK II            

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy ảnh POWERSHOT G7 X MARK II        

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy ảnh POWERSHOT G7 X MARK II         

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy ảnh POWERSHOT G7 X MARK II           

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy ảnh POWERSHOT G7 X MARK II              

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy ảnh POWERSHOT G7 X MARK II            

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Bộ xử lý hìnhảnh              DIGIC 6- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biếnhình ảnh           - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Điểm ảnh hiệu dụngcủa máy ảnh              Xấp xỉ 20.3 megapixels (tỷ lệ khung hình:4:3)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cảm biến       Loại 1/2.3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thấu kính            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ dài tiêu cự    Zoom 40x:           4.3 (W) – 172.0 (t) mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

tương đương phim 35mm: 24 (W) – 960 (T) mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phạm vi lấy nét 1cm (0.4in.) – ở vô cực (W), 2.0 m (6.6 ft.)– ở vô cực (T)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ảnh Macro:        1 – 50cm (W) (0.4in. – 1.6ft. (W))- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ thống ổn địnhhình ảnh (IS)   Loại ống kính dịch chuyển- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hìnhLCD     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại màn hình    Loại màn hình cỡ 3,0in.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Điểm ảnh hiệu dụng       Xấp xỉ 922,000 điểm ảnh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tỷ lệ khung hình               4:3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ thống điều chỉnh       Tự động lấy nét: lấy nét liên tục, Servo AF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét bằng tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khung AF             AiAF dò tìm khuôn mặt, AF dõi theo vậtchụp, ở vùng trung tâm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ thống đosáng              Đo sáng toàn bộ, đo sáng trung bình trọngđiểm vùng trung tâm, đo sáng điểm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốcđộ ISO (độ nhạy đầu ra theo tiêu chuẩn, thông số phơi sáng khuyến nghị)      Tự động, ISO 80 – ISO 1600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chế độ P, ISO 80 – ISO 3200- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tăng giảm 1 bước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ màntrập                1 – 1/3200 giây.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

15 – 1/3200 giây (ở chế độ Tv/M )- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khẩu độ               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại        Iris- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

f/số        f/3.3 – f/8.0 (W), f/6.9 – f/8.0 (T)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn Flash            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các chế độ đèn Đèn flash tự động, bật đèn flash, đèn flashxung thấp, tắt đèn flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phạm vi đèn flash            50cm – 4.0m (W), 2.0m (T) (1.6 – 13ft. (W),  6.6ft. (T))- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Nikon Coolpix 2000

1,112,500₫ 1,162,500₫

Nikon Coolpix 2000

1,112,500₫ 1,162,500₫

 

Màn hình máy tính bảng NIKON COOLPIX 2000   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng NIKON COOLPIX 2000   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng NIKON COOLPIX 2000   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng NIKON COOLPIX 2000   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng NIKON COOLPIX 2000   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng NIKON COOLPIX 2000   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng NIKON COOLPIX 2000   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng NIKON COOLPIX 2000   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth máy tính bảng NIKON COOLPIX 2000   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng NIKON COOLPIX 2000   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng NIKON COOLPIX 2000   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng NIKON COOLPIX 2000   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng NIKON COOLPIX 2000   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. thẻ nhớ không hiện file,   
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thông tin chung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng sản xuất    Canon- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy ảnh (Body type)             Large SLR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gói sản phẩm    Body Only- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình LCD(inch)          3.0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng)        21.1 Megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cảm biến (Sensor size)            Full frame (36 x 24 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor)     CMOS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ nhạy sáng (ISO)          50 - 3200- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải ảnh lớn nhất             5616 x 3744- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ dài tiêu cự (Focal Length)       1×- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ chụp (Shutter Speed)      1/8000 - 30 seconds- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tay (Manual Focus)          Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tự động (Auto Focus)     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng File ảnh (File format) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • JPG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RAW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • JPEG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Timelapse recording- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • AV output- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin sử dụng               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Lithium-Ion (Li-Ion)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cable kèm theo                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Cable USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Cable Audio Out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại thẻ nhớ       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Secure Digital Card (SD)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • SD High Capacity (SDHC)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • USB drives via WFT-E2/E2A- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Compact Flash slot (UDMA support)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ máy (Dimensions)            150 x 160 x 80 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng Camera       1385g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Hystou Tc5400

892,090₫ 942,090₫

Hystou Tc5400

892,090₫ 942,090₫

Key Features & Benefits: Download Datasheet- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU: Intel® Core™ i7-5550U Processor (4M Cache, up to 3.00 GHz);- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM: Support 2G/4G/8G/16G(2*8G) DDR3L-1333/1600MHz and LPDDR3-1333/1600MHz SODIMM Notebook memory;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Storage: Support mSATA3.0 and SATA3.0 SSD; 2.5 inch laptop HDD; Can install 2pcs HDD(2.5 inch) and 1pc SSD(mSATA 3.0) together;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics: HD6000, support ultra HD 4K resolution;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

I/O: Mic; Speaker; 4*USB 3.0; 3 USB 2.0; 1* RJ45 Realtek Gigabit LAN Port; 1*VGA; 1* HDMI; 1* DC12V In; 2* RS232 COM ports, 2 Wifi Antennas;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System: Windows 7, 8 & Linux Compatible, suggest OpenELEC or other Linux OS for less than 16GB SSD, Win7 or Win8 for up to 32GB storage;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Language: Multi Language;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB port: 4* USB 3.0, 3 * USB 2.0;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Feature: Fanless;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless: 300MB Wifi with 2 Antennas;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth: Optional- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HD Out put:  1*HDMI port, support 4k output; 1VGA port, support HDMI+VGA dual display;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN port: 1 Gigabit RJ45 port speed up to 1Gbps;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU Performance: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

# of Cores: 2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

# of Threads: 4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Base Frequency: 2.00 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Max Turbo Frequency: 3.00 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cache: 4 MB SmartCache- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bus Speed: 5 GT/s DMI2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TDP: 15 W- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Configurable TDP-down Frequency: 600.00 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Configurable TDP-down:9.5 W- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Fujifilm Xpro 2 Graphite Silver Ống Kính Xf 23Mm F/2 R Wr

1,019,500₫ 1,069,500₫

Màn hình FUJIFILM XPRO 2 GRAPHITE SILVER ỐNG KÍNH XF 23MM F/2 R WR           

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn FUJIFILM XPRO 2 GRAPHITE SILVER ỐNG KÍNH XF 23MM F/2 R WR                

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin FUJIFILM XPRO 2 GRAPHITE SILVER ỐNG KÍNH XF 23MM F/2 R WR           

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc FUJIFILM XPRO 2 GRAPHITE SILVER ỐNG KÍNH XF 23MM F/2 R WR           

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh FUJIFILM XPRO 2 GRAPHITE SILVER ỐNG KÍNH XF 23MM F/2 R WR           

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic FUJIFILM XPRO 2 GRAPHITE SILVER ỐNG KÍNH XF 23MM F/2 R WR               

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước FUJIFILM XPRO 2 GRAPHITE SILVER ỐNG KÍNH XF 23MM F/2 R WR    

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G FUJIFILM XPRO 2 GRAPHITE SILVER ỐNG KÍNH XF 23MM F/2 R WR              

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth FUJIFILM XPRO 2 GRAPHITE SILVER ỐNG KÍNH XF 23MM F/2 R WR          

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim FUJIFILM XPRO 2 GRAPHITE SILVER ỐNG KÍNH XF 23MM F/2 R WR           

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn FUJIFILM XPRO 2 GRAPHITE SILVER ỐNG KÍNH XF 23MM F/2 R WR                

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main FUJIFILM XPRO 2 GRAPHITE SILVER ỐNG KÍNH XF 23MM F/2 R WR               

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  FUJIFILM XPRO 2 GRAPHITE SILVER ỐNG KÍNH XF 23MM F/2 R WR              

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Mô tả tóm tắt

  • - Phiên bản màu mới: màu bạc - Graphite Silver.
  • - Loại máy ảnh: máy ảnh không gương lật thay được ống kính
  • - Cảm biến: CMOS X-Trans III
  • - Xử lý ảnh: X-Processor Pro
  • - Độ phân giải : 24.3MP
  • - ISO: 200-12800 (Mở rộng 100-51200)
  • - Sử dụng kết hợp kính ngắm quang học (OVF) và kính ngắm điện tử (EVF)
  • - Hệ thống lấy nét 273 điểm, 77 theo pha (phase-detect), chiếm 40% diện tích khung hình
  • - Tốc độ chụp liên tiếp cao nhất: 8fps
  • - Quay video: FullHD 1080p 60fps
  • - Màn hình LCD 3.0" 1.62m-Do
  • - Hai khe thẻ nhớ SD
  • - Kết nối: WIFI

Asus K55Lb

891,625₫ 941,625₫

Asus K55Lb

891,625₫ 941,625₫

Màn hình ASUS K55LB

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS K55LB

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS K55LB

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS K55LB

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS K55LB

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS K55LB

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS K55LB

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS K55LB

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS K55LB

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS K55LB

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS K55LB

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS K55LB

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS K55LB

Không quay

Máy nóng

Model: K555LB XX541D - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu sắc:              Đen - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuất:    Asus - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian bảo hành:        24 tháng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Địa điểm bảo hành:         Nguyễn Kim - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU:      Intel Core i7 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU:             5500U - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU:        2.40 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ đệm:      4 MB cache - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU tối đa:           3.00 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM:            SDRAM DDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng RAM:            4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM:              1600 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa cứng: SATA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng :      500 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tích hợp đĩa quang:         Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại đĩa quang:  SuperMulti DVD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ họa:                NVIDIA GeForce - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset card đồ họa:       GT 940M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng card đồ họa:              2GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại màn hình:   LED HD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình:     15.6 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải màn hình:  1366 x 768 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh:     High Definition Audio - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn âm thanh:             High Definition Audio - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus K55Dr

954,400₫ 1,004,400₫

Asus K55Dr

954,400₫ 1,004,400₫

Màn hình ASUS K55DR

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS K55DR

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS K55DR

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS K55DR

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS K55DR

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS K55DR

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS K55DR

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS K55DR

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS K55DR

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS K55DR

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS K55DR

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS K55DR

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS K55DR

Không quay

Máy nóng

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               15.6 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              AMD Quad-Core A8-4500M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         1.9GHz (4MB L2 cache, Max Turbo Frequency 2.80GHz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      2GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              750GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD+/-RW (Bluray Reader) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    AMD Mobility Radeon HD 7470M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              1GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          DOS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • eSata - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            USB 3.0 port - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Card Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery 10giờ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.7kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Hystou Tc5401

895,252₫ 945,252₫

Hystou Tc5401

895,252₫ 945,252₫

Key Features & Benefits: Download Datasheet- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU: Intel® Core™ i7-5550U Processor (4M Cache, up to 3.00 GHz);- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM: Support 2G/4G/8G/16G(2*8G) DDR3L-1333/1600MHz and LPDDR3-1333/1600MHz SODIMM Notebook memory;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Storage: Support mSATA3.0 and SATA3.0 SSD; 2.5 inch laptop HDD; Can install 2pcs HDD(2.5 inch) and 1pc SSD(mSATA 3.0) together;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics: HD6000, support ultra HD 4K resolution;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

I/O: Mic; Speaker; 4*USB 3.0; 3 USB 2.0; 1* RJ45 Realtek Gigabit LAN Port; 1*VGA; 1* HDMI; 1* DC12V In; 2* RS232 COM ports, 2 Wifi Antennas;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System: Windows 7, 8 & Linux Compatible, suggest OpenELEC or other Linux OS for less than 16GB SSD, Win7 or Win8 for up to 32GB storage;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Language: Multi Language;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB port: 4* USB 3.0, 3 * USB 2.0;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Feature: Fanless;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless: 300MB Wifi with 2 Antennas;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth: Optional- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HD Out put:  1*HDMI port, support 4k output; 1VGA port, support HDMI+VGA dual display;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN port: 1 Gigabit RJ45 port speed up to 1Gbps;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU Performance: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

# of Cores: 2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

# of Threads: 4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Base Frequency: 2.00 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Max Turbo Frequency: 3.00 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cache: 4 MB SmartCache- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bus Speed: 5 GT/s DMI2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TDP: 15 W- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Configurable TDP-down Frequency: 600.00 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Configurable TDP-down:9.5 W- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Canon Powershot G7 X (Red-Ring Edition)

1,226,890₫ 1,276,890₫

Canon Powershot G7 X (Red-Ring Edition)

1,226,890₫ 1,276,890₫

 

Màn hình máy ảnh POWERSHOT G7 X (RED-RING EDITION)         

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy ảnh POWERSHOT G7 X (RED-RING EDITION)             

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy ảnh POWERSHOT G7 X (RED-RING EDITION)        

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy ảnh POWERSHOT G7 X (RED-RING EDITION)         

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy ảnh POWERSHOT G7 X (RED-RING EDITION)        

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy ảnh POWERSHOT G7 X (RED-RING EDITION)            

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy ảnh POWERSHOT G7 X (RED-RING EDITION)   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy ảnh POWERSHOT G7 X (RED-RING EDITION)           

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy ảnh POWERSHOT G7 X (RED-RING EDITION)       

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy ảnh POWERSHOT G7 X (RED-RING EDITION)        

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy ảnh POWERSHOT G7 X (RED-RING EDITION)          

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy ảnh POWERSHOT G7 X (RED-RING EDITION)             

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy ảnh POWERSHOT G7 X (RED-RING EDITION)           

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                                       Thiết bị xử lí ảnh        DIGIC 6- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến ảnh           - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Điểm ảnh hiệu quả Xấp xỉ 20.2 megapixels (tỉ lệ khuôn hình: 3:2)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước bộ cảm biến Loại 1,0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ống kính                     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ dài tiêu cự           Zoom 4.2x::  8.8 (W) – 36.8 (T) mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

(tương đương phim 35mm: 24 (W) - 100 (T) mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phạm vi lấy nét        5cm (2.0 in.) - vô cực (W), 40cm (1.3ft.) - vô cực (T)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Macro:                        5 - 50cm (W) (2.0 in. – 1.6 ft. (W))- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ thống ổn định hình ảnh (IS)  Loại ống kính dịch chuyển- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình LCD           - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại màn hình           Màn hình màu LCD loại TFT cỡ 3.0 inch với góc ngắm rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Điểm ảnh hiệu quả Xấp xỉ 1.04 triệu điểm ảnh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tỉ lệ khuôn hình       3:2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các tính năng            Màn hình chạm (loại điện dung) , loại xoay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét                        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ thống điều chỉnh       Lấy nét tự động: liên tục, Servo AF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét bằng tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khuôn hình AF         Face AiAF, 1 điểm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Điểm AF chạm có sẵn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ thống đo sáng   Quét sáng toàn bộ, quét sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm, quét điểm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ ISO (độ nhạy đầu ra theo tiêu chuẩn, thông số phơi sáng khuyên dùng)   AUTO, ISO 125 – ISO 12800- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

tăng giảm 1/3 bước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ màn trập      1 - 1/2000giây- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

15 - 1/2000giây (ở chế độ Tv)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

250 - 1/2000 giây (ở chế độ M)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khẩu độ                      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại khẩu độ             Màng ngăn Iris- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

f/số                              f/1.8 - f/11 (W), f/2.8 - f/11 (T)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn Flash                   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các chế độ đèn flash       Đèn flash tự động, bật đèn flash, đèn flash xung thấp, tắt đèn flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phạm vi đèn flash   50cm – 7.0m (W), 40cm – 4.0m (T) (1,6 – 23 ft. (W), 1.3 - 13ft. (T))- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ngàm gắn                  -- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Nikon Coolpix 100

1,103,200₫ 1,153,200₫

Nikon Coolpix 100

1,103,200₫ 1,153,200₫

 

Màn hình máy tính bảng NIKON COOLPIX 100   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng NIKON COOLPIX 100   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng NIKON COOLPIX 100   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng NIKON COOLPIX 100   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng NIKON COOLPIX 100   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng NIKON COOLPIX 100   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng NIKON COOLPIX 100   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng NIKON COOLPIX 100   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth máy tính bảng NIKON COOLPIX 100   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng NIKON COOLPIX 100   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng NIKON COOLPIX 100   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng NIKON COOLPIX 100   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng NIKON COOLPIX 100   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. thẻ nhớ không hiện file,   
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thông tin chung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng sản xuất    Canon- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy ảnh (Body type)             Large SLR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gói sản phẩm    Body Only- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình LCD(inch)          3.0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng)        21.1 Megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cảm biến (Sensor size)            Full frame (36 x 24 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor)     CMOS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ nhạy sáng (ISO)          50 - 3200- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải ảnh lớn nhất             5616 x 3744- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ dài tiêu cự (Focal Length)       1×- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ chụp (Shutter Speed)      1/8000 - 30 seconds- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tay (Manual Focus)          Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tự động (Auto Focus)     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng File ảnh (File format) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • JPG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RAW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • JPEG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Timelapse recording- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • AV output- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin sử dụng               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Lithium-Ion (Li-Ion)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cable kèm theo                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Cable USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Cable Audio Out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại thẻ nhớ       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Secure Digital Card (SD)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • SD High Capacity (SDHC)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • USB drives via WFT-E2/E2A- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Compact Flash slot (UDMA support)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ máy (Dimensions)            150 x 160 x 80 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng Camera       1385g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus K55D

942,310₫ 992,310₫

Asus K55D

942,310₫ 992,310₫

Màn hình ASUS K55D

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS K55D

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS K55D

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS K55D

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS K55D

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS K55D

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS K55D

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS K55D

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS K55D

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS K55D

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS K55D

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS K55D

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS K55D

Không quay

Máy nóng

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               15.6 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              AMD Quad-Core A8-4500M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         1.9GHz (4MB L2 cache, Max Turbo Frequency 2.80GHz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      2GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              750GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD+/-RW (Bluray Reader) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    AMD Mobility Radeon HD 7470M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              1GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          DOS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • eSata - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            USB 3.0 port - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Card Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery 10giờ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.7kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Hystou Tc5402

895,996₫ 945,996₫

Hystou Tc5402

895,996₫ 945,996₫

Key Features & Benefits: Download Datasheet- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU: Intel® Core™ i7-5550U Processor (4M Cache, up to 3.00 GHz);- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM: Support 2G/4G/8G/16G(2*8G) DDR3L-1333/1600MHz and LPDDR3-1333/1600MHz SODIMM Notebook memory;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Storage: Support mSATA3.0 and SATA3.0 SSD; 2.5 inch laptop HDD; Can install 2pcs HDD(2.5 inch) and 1pc SSD(mSATA 3.0) together;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics: HD6000, support ultra HD 4K resolution;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

I/O: Mic; Speaker; 4*USB 3.0; 3 USB 2.0; 1* RJ45 Realtek Gigabit LAN Port; 1*VGA; 1* HDMI; 1* DC12V In; 2* RS232 COM ports, 2 Wifi Antennas;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System: Windows 7, 8 & Linux Compatible, suggest OpenELEC or other Linux OS for less than 16GB SSD, Win7 or Win8 for up to 32GB storage;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Language: Multi Language;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB port: 4* USB 3.0, 3 * USB 2.0;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Feature: Fanless;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless: 300MB Wifi with 2 Antennas;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth: Optional- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HD Out put:  1*HDMI port, support 4k output; 1VGA port, support HDMI+VGA dual display;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN port: 1 Gigabit RJ45 port speed up to 1Gbps;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU Performance: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

# of Cores: 2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

# of Threads: 4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Base Frequency: 2.00 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Max Turbo Frequency: 3.00 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cache: 4 MB SmartCache- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bus Speed: 5 GT/s DMI2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TDP: 15 W- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Configurable TDP-down Frequency: 600.00 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Configurable TDP-down:9.5 W- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Canon Powershot G7 X

1,181,320₫ 1,231,320₫

Canon Powershot G7 X

1,181,320₫ 1,231,320₫

 

Màn hình máy ảnh POWERSHOT G7 X              

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy ảnh POWERSHOT G7 X      

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy ảnh POWERSHOT G7 X             

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy ảnh POWERSHOT G7 X              

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy ảnh POWERSHOT G7 X             

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy ảnh POWERSHOT G7 X     

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy ảnh POWERSHOT G7 X        

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy ảnh POWERSHOT G7 X    

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy ảnh POWERSHOT G7 X            

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy ảnh POWERSHOT G7 X             

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy ảnh POWERSHOT G7 X   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy ảnh POWERSHOT G7 X      

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy ảnh POWERSHOT G7 X    

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Chip xử lý hình ảnh          DIGIC 6- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ cảm biến hình ảnh     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các điểm ảnh hiệu quả  Xấp xỉ 20,2 triệu điểm ảnh (tỉ lệ khuôn hình 3:2)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước bộ cảm biến Loại 1.0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ống kính              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều dài tiêu cự              Zoom 4,2x:          8,8 (W) - 36.8 (T) m,- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

(tương đương phim 35mm: 24 (W) - 100 (T) mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phạm vi lấy nét 5cm (2,0 in.) – vô cực (W), 40cm (1,3ft.) – vô cực (T)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ảnh Macro:        5 - 50cm (W) (2,0 in. – 1,6 ft. (W))- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ thống ổn định hình ảnh (IS)  Loại thấu kính dịch chuyển- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình LCD    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      Màn hình LCD màu, loại TFT kích thước 3,0-inch với góc ngắm rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Điểm ảnh hiệu quả          Xấp xỉ 1,04 triệu điểm ảnh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tỉ lệ khuôn hình                3:2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các tính năng     Màn hình chạm (loại điện dung) có thể lật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ thống điều chỉnh       Lấy nét tự động: liên tiếp, Servo AF, lấy nét bằng tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khung AF             AiAF dò tìm khuôn mặt, một điểm AF, có AF chạm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ thống đo sáng             Lấy sáng toàn bộ, lấy sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm, lấy điểm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ ISO (độ nhạy tiêu chuẩn, thông số nhạy sáng khuyên dùng)           AUTO, ISO 125 – ISO 12800- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

dung sai 1/3 khẩu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ màn trập               1 - 1/2000giây- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

15 - 1/2000giây (ở chế độ TV)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

250 - 1/2000 giây (ở chế độ M)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khẩu độ               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại        Loại Iris- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

f/số        f/1,8 - f/11 (W), f/2,8 - f/11 (T)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn Flash            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các chế độ đèn Đèn tự động, bật đèn, xung thấp, tắt đèn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phạm vi đèn flash            50cm – 7,0m (W), 40cm – 4,0m (T) (1,6 – 23 ft. (W), 1,3 - 13ft. (T))- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ngàm gắn đèn flash        -- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Nikon 1 V2

931,150₫ 981,150₫

Nikon 1 V2

931,150₫ 981,150₫

 

Màn hình máy tính bảng NIKON 1 V2   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng NIKON 1 V2   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng NIKON 1 V2   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng NIKON 1 V2   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng NIKON 1 V2   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng NIKON 1 V2   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng NIKON 1 V2   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng NIKON 1 V2   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth máy tính bảng NIKON 1 V2   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng NIKON 1 V2   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng NIKON 1 V2   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng NIKON 1 V2   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng NIKON 1 V2   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. thẻ nhớ không hiện file,   
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thông tin chung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng sản xuất    Canon- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy ảnh (Body type)             Large SLR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gói sản phẩm    Body Only- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình LCD(inch)          3.0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng)        21.1 Megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cảm biến (Sensor size)            Full frame (36 x 24 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor)     CMOS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ nhạy sáng (ISO)          50 - 3200- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải ảnh lớn nhất             5616 x 3744- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ dài tiêu cự (Focal Length)       1×- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ chụp (Shutter Speed)      1/8000 - 30 seconds- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tay (Manual Focus)          Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tự động (Auto Focus)     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng File ảnh (File format) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • JPG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RAW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • JPEG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Timelapse recording- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • AV output- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin sử dụng               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Lithium-Ion (Li-Ion)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cable kèm theo                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Cable USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Cable Audio Out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại thẻ nhớ       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Secure Digital Card (SD)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • SD High Capacity (SDHC)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • USB drives via WFT-E2/E2A- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Compact Flash slot (UDMA support)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ máy (Dimensions)            150 x 160 x 80 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng Camera       1385g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus K55A

56,680,000₫ 56,730,000₫

Asus K55A

56,680,000₫ 56,730,000₫

Màn hình ASUS K55A

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS K55A

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS K55A

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS K55A

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS K55A

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS K55A

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS K55A

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS K55A

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS K55A

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS K55A

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS K55A

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS K55A

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS K55A

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              3210M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         2.50 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Turbo Boost 3.1GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1333 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4 GB (1 thanh) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3 (2 khe RAM) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            8 GB (2 thanh) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      15.6 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        Intel® HD Graphics 4000 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Headphones, Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   2 x USB 3.0, HDMI, LAN (RJ45), USB 2.0, VGA (D-Sub) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth v4.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              MMC, SD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Có (đọc, ghi dữ liệu) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              Được tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  Ice Cool - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 6 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.52 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Nikon 1 V1

931,150₫ 981,150₫

Nikon 1 V1

931,150₫ 981,150₫

 

Màn hình máy tính bảng NIKON 1 V1   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng NIKON 1 V1   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng NIKON 1 V1   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng NIKON 1 V1   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng NIKON 1 V1   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng NIKON 1 V1   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng NIKON 1 V1   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng NIKON 1 V1   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth máy tính bảng NIKON 1 V1   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng NIKON 1 V1   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng NIKON 1 V1   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng NIKON 1 V1   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng NIKON 1 V1   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. thẻ nhớ không hiện file,   
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thông tin chung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng sản xuất    Nikon Inc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy ảnh (Body type)             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gói sản phẩm    Body Only- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình LCD(inch)          2.0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng)        2.6 Megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cảm biến (Sensor size)            APS-C (23.7 x 15.5 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor)     CCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ nhạy sáng (ISO)          200, 400, 800, 1600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải ảnh lớn nhất             2000 x 1312- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ chụp (Shutter Speed)      1/16000sec- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tay (Manual Focus)          Phụ thuộc vào Lens- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tự động (Auto Focus)     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng File ảnh (File format) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • RAW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • TIFF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • JPEG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • AV output- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin sử dụng               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Nickel Metal Hydride (Ni-MH)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cable kèm theo                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Cable USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại thẻ nhớ       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • CompactFlash I (CF-I)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • CompactFlash II (CF-II)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ máy (Dimensions)            157 x 153 x 85mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng Camera       1200g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus K555Ld

2,414,500₫ 2,464,500₫

Asus K555Ld

2,414,500₫ 2,464,500₫

Màn hình ASUS K555LD

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS K555LD

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS K555LD

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS K555LD

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS K555LD

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS K555LD

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS K555LD

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS K555LD

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS K555LD

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS K555LD

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS K555LD

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS K555LD

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS K555LD

Không quay

Máy nóng

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý:          Intel® Core™ i5 4210U (1.7 Ghz, 3 MB L3 Cache) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ:                4 GB, DDR3, 1600 Mhz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình:           15.6'', HD LED, 1366 x 768 pixels - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng:                500 GB, HDD, 5400 rpm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa:      Nividia Geforce GT820, 2 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam:             HD Webcam 0.9 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành:    Free DOS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ quang:              DVD RW - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo hành:            24 Tháng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng:      2.4 kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin:               Li-Ion, 4 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ẩn cấu hình chi tiết  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      HD LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          15.6'' - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       1366 x 768 pixels - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ứng màn hình          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuất      Intel® - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU Core™ i5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              4210U - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.7 Ghz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ đệm       3 MB (L3 Cache) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng        4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ RAM               DDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bus RAM               1600 Mhz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bo mạch chủ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Intel Chipset - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ Ram tối đa             8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành & Phần mềm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Free DOS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ HDD                HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ vòng quay             5400 rpm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              500 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset VGA      NVidia Geforce 820M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ 2 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu thiết kế VGA            Card rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ          High Definition (HD) Audio - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kênh âm thanh 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tích hợp               Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ quang       DVD RW - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lan         10/100/1000 Mbps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước, Trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          380 x 261 x 25 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.4 kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ Camera          HD Webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       0.9 MP(16:9) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin Li-Ion - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng Cell      4 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng        2- 3 giờ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Canon Powershot Sx720 Hs

1,056,700₫ 1,106,700₫

Canon Powershot Sx720 Hs

1,056,700₫ 1,106,700₫

 

Màn hình máy ảnh POWERSHOT SX720 HS    

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy ảnh POWERSHOT SX720 HS        

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy ảnh POWERSHOT SX720 HS   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy ảnh POWERSHOT SX720 HS    

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy ảnh POWERSHOT SX720 HS   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy ảnh POWERSHOT SX720 HS       

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy ảnh POWERSHOT SX720 HS          

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy ảnh POWERSHOT SX720 HS      

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy ảnh POWERSHOT SX720 HS              

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy ảnh POWERSHOT SX720 HS   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy ảnh POWERSHOT SX720 HS     

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy ảnh POWERSHOT SX720 HS        

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy ảnh POWERSHOT SX720 HS      

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Bộ xử lý hìnhảnh              DIGIC 6- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biếnhình ảnh           - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Điểm ảnh hiệu dụngcủa máy ảnh              Xấp xỉ 20.3 megapixels (tỷ lệ khung hình:4:3)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cảm biến       Loại 1/2.3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thấu kính            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ dài tiêu cự    Zoom 40x:           4.3 (W) – 172.0 (t) mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

tương đương phim 35mm: 24 (W) – 960 (T) mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phạm vi lấy nét 1cm (0.4in.) – ở vô cực (W), 2.0 m (6.6 ft.)– ở vô cực (T)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ảnh Macro:        1 – 50cm (W) (0.4in. – 1.6ft. (W))- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ thống ổn địnhhình ảnh (IS)   Loại ống kính dịch chuyển- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hìnhLCD     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại màn hình    Loại màn hình cỡ 3,0in.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Điểm ảnh hiệu dụng       Xấp xỉ 922,000 điểm ảnh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tỷ lệ khung hình               4:3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ thống điều chỉnh       Tự động lấy nét: lấy nét liên tục, Servo AF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét bằng tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khung AF             AiAF dò tìm khuôn mặt, AF dõi theo vậtchụp, ở vùng trung tâm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ thống đosáng              Đo sáng toàn bộ, đo sáng trung bình trọngđiểm vùng trung tâm, đo sáng điểm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốcđộ ISO (độ nhạy đầu ra theo tiêu chuẩn, thông số phơi sáng khuyến nghị)      Tự động, ISO 80 – ISO 1600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chế độ P, ISO 80 – ISO 3200- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tăng giảm 1 bước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ màntrập                1 – 1/3200 giây.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

15 – 1/3200 giây (ở chế độ Tv/M )- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khẩu độ               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại        Iris- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

f/số        f/3.3 – f/8.0 (W), f/6.9 – f/8.0 (T)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn Flash            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các chế độ đèn Đèn flash tự động, bật đèn flash, đèn flashxung thấp, tắt đèn flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phạm vi đèn flash            50cm – 4.0m (W), 2.0m (T) (1.6 – 13ft. (W),  6.6ft. (T))- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Hystou Tc5403

896,740₫ 946,740₫

Hystou Tc5403

896,740₫ 946,740₫

Key Features & Benefits: Download Datasheet- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU: Intel® Core™ i7-5550U Processor (4M Cache, up to 3.00 GHz);- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM: Support 2G/4G/8G/16G(2*8G) DDR3L-1333/1600MHz and LPDDR3-1333/1600MHz SODIMM Notebook memory;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Storage: Support mSATA3.0 and SATA3.0 SSD; 2.5 inch laptop HDD; Can install 2pcs HDD(2.5 inch) and 1pc SSD(mSATA 3.0) together;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics: HD6000, support ultra HD 4K resolution;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

I/O: Mic; Speaker; 4*USB 3.0; 3 USB 2.0; 1* RJ45 Realtek Gigabit LAN Port; 1*VGA; 1* HDMI; 1* DC12V In; 2* RS232 COM ports, 2 Wifi Antennas;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System: Windows 7, 8 & Linux Compatible, suggest OpenELEC or other Linux OS for less than 16GB SSD, Win7 or Win8 for up to 32GB storage;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Language: Multi Language;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB port: 4* USB 3.0, 3 * USB 2.0;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Feature: Fanless;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless: 300MB Wifi with 2 Antennas;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth: Optional- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HD Out put:  1*HDMI port, support 4k output; 1VGA port, support HDMI+VGA dual display;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN port: 1 Gigabit RJ45 port speed up to 1Gbps;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU Performance: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

# of Cores: 2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

# of Threads: 4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Base Frequency: 2.00 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Max Turbo Frequency: 3.00 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cache: 4 MB SmartCache- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bus Speed: 5 GT/s DMI2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TDP: 15 W- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Configurable TDP-down Frequency: 600.00 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Configurable TDP-down:9.5 W- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Nikon 1 S1

931,150₫ 981,150₫

Nikon 1 S1

931,150₫ 981,150₫

 

Màn hình máy tính bảng NIKON 1 S1   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng NIKON 1 S1   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng NIKON 1 S1   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng NIKON 1 S1   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng NIKON 1 S1   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng NIKON 1 S1   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng NIKON 1 S1   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng NIKON 1 S1   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth máy tính bảng NIKON 1 S1   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng NIKON 1 S1   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng NIKON 1 S1   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng NIKON 1 S1   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng NIKON 1 S1   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. thẻ nhớ không hiện file,   
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thông tin chung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng sản xuất    Nikon Inc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy ảnh (Body type)             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gói sản phẩm    Body Only- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình LCD(inch)          2.0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng)        2.6 Megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cảm biến (Sensor size)            APS-C (23.7 x 15.5 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor)     CCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ nhạy sáng (ISO)          200, 400, 800, 1600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải ảnh lớn nhất             2000 x 1312- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ chụp (Shutter Speed)      1/16000sec- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tay (Manual Focus)          Phụ thuộc vào Lens- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tự động (Auto Focus)     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng File ảnh (File format) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • RAW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • TIFF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • JPEG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • AV output- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin sử dụng               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Nickel Metal Hydride (Ni-MH)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cable kèm theo                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Cable USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại thẻ nhớ       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • CompactFlash I (CF-I)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • CompactFlash II (CF-II)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ máy (Dimensions)            157 x 153 x 85mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng Camera       1200g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Canon Powershot Sx620 Hs

1,026,940₫ 1,076,940₫

Canon Powershot Sx620 Hs

1,026,940₫ 1,076,940₫

 

Màn hình máy ảnh POWERSHOT SX620 HS    

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy ảnh POWERSHOT SX620 HS        

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy ảnh POWERSHOT SX620 HS   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy ảnh POWERSHOT SX620 HS    

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy ảnh POWERSHOT SX620 HS   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy ảnh POWERSHOT SX620 HS       

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy ảnh POWERSHOT SX620 HS          

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy ảnh POWERSHOT SX620 HS      

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy ảnh POWERSHOT SX620 HS              

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy ảnh POWERSHOT SX620 HS   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy ảnh POWERSHOT SX620 HS     

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy ảnh POWERSHOT SX620 HS        

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy ảnh POWERSHOT SX620 HS      

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

- Máy Ảnh Canon Powershot SX620 HS (Bạc)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Độ phân giải 20.2 megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Bộ xử lý hình ảnh Digic 4+- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Màn hình 3.0 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Bộ ổn định hình ảnh thông minh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Zoom Quang học 25x (25mm – 625mm) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Zoomplus lên tới 50x- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Độ nhạy sáng ISO 800-1600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Tốc độ màn chập 15 - 1/2000giây- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Tốc độ chụp 2.5 ảnh/giây - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Quay phim Full HD 1920 x 1080- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Tích hợp Wifi và NFC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trọng lượng 158g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Sử dụng Pin NB-13LH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus K555L

958,120₫ 1,008,120₫

Asus K555L

958,120₫ 1,008,120₫

Màn hình ASUS K555L

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS K555L

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS K555L

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS K555L

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS K555L

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS K555L

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS K555L

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS K555L

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS K555L

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS K555L

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS K555L

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS K555L

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS K555L

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Asus - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               15.6 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i5-5200U Broadwell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.20Ghz (3MB L3 cache, Max Turbo Frequency 2.7GHz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 1600MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              1TB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD Super Multi Drive - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    NVIDIA GeForce 920M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              2GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Multi-Touch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          DOS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            2 x USB 3.0 + 1 x USB 2.0 port - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Multi Card Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phụ kiện đi kèm                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Đầy đủ phụ kiện - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.3kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     382 x 256 x 25.8 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Nikon 1 J3

931,150₫ 981,150₫

Nikon 1 J3

931,150₫ 981,150₫

 

Màn hình máy tính bảng NIKON 1 J3   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng NIKON 1 J3   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng NIKON 1 J3   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng NIKON 1 J3   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng NIKON 1 J3   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng NIKON 1 J3   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng NIKON 1 J3   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng NIKON 1 J3   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth máy tính bảng NIKON 1 J3   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng NIKON 1 J3   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng NIKON 1 J3   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng NIKON 1 J3   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng NIKON 1 J3   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. thẻ nhớ không hiện file,   
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thông tin chung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng sản xuất    Nikon Inc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy ảnh (Body type)             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gói sản phẩm    Body Only- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình LCD(inch)          2.0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng)        2.6 Megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cảm biến (Sensor size)            APS-C (23.7 x 15.5 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor)     CCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ nhạy sáng (ISO)          200, 400, 800, 1600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải ảnh lớn nhất             2000 x 1312- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ chụp (Shutter Speed)      1/16000sec- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tay (Manual Focus)          Phụ thuộc vào Lens- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tự động (Auto Focus)     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng File ảnh (File format) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • RAW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • TIFF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • JPEG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • AV output- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin sử dụng               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Nickel Metal Hydride (Ni-MH)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cable kèm theo                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Cable USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại thẻ nhớ       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • CompactFlash I (CF-I)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • CompactFlash II (CF-II)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ máy (Dimensions)            157 x 153 x 85mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng Camera       1200g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Hystou Tc5404

903,064₫ 953,064₫

Hystou Tc5404

903,064₫ 953,064₫

Key Features & Benefits: Download Datasheet- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU: Intel® Core™ i7-5550U Processor (4M Cache, up to 3.00 GHz);- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM: Support 2G/4G/8G/16G(2*8G) DDR3L-1333/1600MHz and LPDDR3-1333/1600MHz SODIMM Notebook memory;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Storage: Support mSATA3.0 and SATA3.0 SSD; 2.5 inch laptop HDD; Can install 2pcs HDD(2.5 inch) and 1pc SSD(mSATA 3.0) together;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics: HD6000, support ultra HD 4K resolution;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

I/O: Mic; Speaker; 4*USB 3.0; 3 USB 2.0; 1* RJ45 Realtek Gigabit LAN Port; 1*VGA; 1* HDMI; 1* DC12V In; 2* RS232 COM ports, 2 Wifi Antennas;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System: Windows 7, 8 & Linux Compatible, suggest OpenELEC or other Linux OS for less than 16GB SSD, Win7 or Win8 for up to 32GB storage;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Language: Multi Language;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB port: 4* USB 3.0, 3 * USB 2.0;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Feature: Fanless;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless: 300MB Wifi with 2 Antennas;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth: Optional- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HD Out put:  1*HDMI port, support 4k output; 1VGA port, support HDMI+VGA dual display;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN port: 1 Gigabit RJ45 port speed up to 1Gbps;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU Performance: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

# of Cores: 2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

# of Threads: 4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Base Frequency: 2.00 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Max Turbo Frequency: 3.00 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cache: 4 MB SmartCache- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bus Speed: 5 GT/s DMI2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TDP: 15 W- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Configurable TDP-down Frequency: 600.00 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Configurable TDP-down:9.5 W- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Fujifilm Medium Format Gfx 50S

1,160,860₫ 1,210,860₫

Fujifilm Medium Format Gfx 50S

1,160,860₫ 1,210,860₫

Màn hình FUJIFILM MEDIUM FORMAT GFX 50S          

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn FUJIFILM MEDIUM FORMAT GFX 50S              

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin FUJIFILM MEDIUM FORMAT GFX 50S         

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc FUJIFILM MEDIUM FORMAT GFX 50S          

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh FUJIFILM MEDIUM FORMAT GFX 50S         

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic FUJIFILM MEDIUM FORMAT GFX 50S             

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước FUJIFILM MEDIUM FORMAT GFX 50S                

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G FUJIFILM MEDIUM FORMAT GFX 50S            

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth FUJIFILM MEDIUM FORMAT GFX 50S        

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim FUJIFILM MEDIUM FORMAT GFX 50S         

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn FUJIFILM MEDIUM FORMAT GFX 50S           

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main FUJIFILM MEDIUM FORMAT GFX 50S              

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  FUJIFILM MEDIUM FORMAT GFX 50S            

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ
Thông số sản phẩm

Tính năng nổi bật:

  • - Cảm biến CMOS 51.4 MP
  • - Bộ xử lý hình ảnh X Processor Pro
  • - Ống ngắm điện tử ngắm thẳng 3.69 triệu điểm
  • - LCD 3.2” 2.36M điểm ảnh xoay lật. 
  • - Ngàm G, lớn hơn 
  • - Hệ thống AF gồm 425 điểm 
  • - Dải ISO: ISO100 - 12800 mở rộng: ISO 102400
  • - Sử dụng thẻ: SD/ SDHC/ SDXC

Asus K552

941,380₫ 991,380₫

Asus K552

941,380₫ 991,380₫

Màn hình ASUS K552

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS K552

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS K552

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS K552

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS K552

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS K552

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS K552

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS K552

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS K552

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS K552

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS K552

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS K552

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS K552

Không quay

Máy nóng

Tóm lược - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      15 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải màn hình tối đa       1366x768 pixel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý            1,5 GHz A4-5000 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      6 GB DDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ổ cứng  750 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ họa AMD Radeon HD 8330 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại không dây  802.11bgn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số cổng USB 2.0                1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số cổng USB 3.0                2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chi tiết kỹ thuật khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tên thương hiệu              Asus - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loạt       Sổ tay - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số mô hình mặt hàng     K552EA-DH41T - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nền tảng Phần cứng       PC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Windows 8 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       7,4 cân - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước sản phẩm      11,7 x 20 x 2,5 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước mục L x W x H              11,7 x 20 x 2,5 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhãn hiệu bộ xử lý          AMD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý Count              1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại bộ nhớ máy tính      SODIMM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện ổ cứng              Serial ATA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ quay của ổ cứng 5400 vòng / phút - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin          Cần 1 pin Lithium ion. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Canon Powershot Sx540 Hs

1,051,120₫ 1,101,120₫

Canon Powershot Sx540 Hs

1,051,120₫ 1,101,120₫

 

Màn hình máy ảnh POWERSHOT SX540 HS    

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy ảnh POWERSHOT SX540 HS        

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy ảnh POWERSHOT SX540 HS   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy ảnh POWERSHOT SX540 HS    

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy ảnh POWERSHOT SX540 HS   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy ảnh POWERSHOT SX540 HS       

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy ảnh POWERSHOT SX540 HS          

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy ảnh POWERSHOT SX540 HS      

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy ảnh POWERSHOT SX540 HS              

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy ảnh POWERSHOT SX540 HS   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy ảnh POWERSHOT SX540 HS     

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy ảnh POWERSHOT SX540 HS        

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy ảnh POWERSHOT SX540 HS      

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

- Máy Ảnh Canon PowerShot SX540 HS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Cảm biến CMOS 20.3 megapixel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Bộ xử lý hình ảnh Digic 6- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Màn hình 3.0 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Zoom Quang học 50x (24mm – 1200mm) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Zoomplus lên tới 100x- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Độ nhạy sáng ISO 100-1600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Tốc độ màn chập 15 – 1/2000 giây- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Tốc độ chụp 5.9 ảnh/giây - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Quay phim Full HD 1920 x 1080- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Tích hợp Wifi và NFC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Sử dụng Pin NB-6LH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Nikon 1 J2

1,121,800₫ 1,171,800₫

Nikon 1 J2

1,121,800₫ 1,171,800₫

 

Màn hình máy tính bảng NIKON 1 J2   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng NIKON 1 J2   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng NIKON 1 J2   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng NIKON 1 J2   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng NIKON 1 J2   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng NIKON 1 J2   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng NIKON 1 J2   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng NIKON 1 J2   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth máy tính bảng NIKON 1 J2   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng NIKON 1 J2   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng NIKON 1 J2   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng NIKON 1 J2   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng NIKON 1 J2   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. thẻ nhớ không hiện file,   
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thông tin chung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng sản xuất    Nikon Inc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy ảnh (Body type)             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gói sản phẩm    Body Only- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình LCD(inch)          2.0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng)        2.6 Megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cảm biến (Sensor size)            APS-C (23.7 x 15.5 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor)     CCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ nhạy sáng (ISO)          200, 400, 800, 1600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải ảnh lớn nhất             2000 x 1312- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ chụp (Shutter Speed)      1/16000sec- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tay (Manual Focus)          Phụ thuộc vào Lens- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tự động (Auto Focus)     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng File ảnh (File format) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • RAW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • TIFF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • JPEG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • AV output- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin sử dụng               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Nickel Metal Hydride (Ni-MH)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cable kèm theo                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Cable USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại thẻ nhớ       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • CompactFlash I (CF-I)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • CompactFlash II (CF-II)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ máy (Dimensions)            157 x 153 x 85mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng Camera       1200g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Hystou Tc5405

895,810₫ 945,810₫

Hystou Tc5405

895,810₫ 945,810₫

Key Features & Benefits: Download Datasheet- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU: Intel® Core™ i7-5550U Processor (4M Cache, up to 3.00 GHz);- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt Key Features & Benefits: Download Datasheet- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU: Intel® Core™ i7-5550U Processor (4M Cache, up to 3.00 GHz);- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM: Support 2G/4G/8G/16G(2*8G) DDR3L-1333/1600MHz and LPDDR3-1333/1600MHz SODIMM Notebook memory;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Storage: Support mSATA3.0 and SATA3.0 SSD; 2.5 inch laptop HDD; Can install 2pcs HDD(2.5 inch) and 1pc SSD(mSATA 3.0) together;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics: HD6000, support ultra HD 4K resolution;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

I/O: Mic; Speaker; 4*USB 3.0; 3 USB 2.0; 1* RJ45 Realtek Gigabit LAN Port; 1*VGA; 1* HDMI; 1* DC12V In; 2* RS232 COM ports, 2 Wifi Antennas;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System: Windows 7, 8 & Linux Compatible, suggest OpenELEC or other Linux OS for less than 16GB SSD, Win7 or Win8 for up to 32GB storage;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Language: Multi Language;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB port: 4* USB 3.0, 3 * USB 2.0;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Feature: Fanless;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless: 300MB Wifi with 2 Antennas;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth: Optional- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HD Out put:  1*HDMI port, support 4k output; 1VGA port, support HDMI+VGA dual display;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN port: 1 Gigabit RJ45 port speed up to 1Gbps;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU Performance: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

# of Cores: 2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

# of Threads: 4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Base Frequency: 2.00 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Max Turbo Frequency: 3.00 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cache: 4 MB SmartCache- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bus Speed: 5 GT/s DMI2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TDP: 15 W- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Configurable TDP-down Frequency: 600.00 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Configurable TDP-down:9.5 W- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM: Support 2G/4G/8G/16G(2*8G) DDR3L-1333/1600MHz and LPDDR3-1333/1600MHz SODIMM Notebook memory;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Storage: Support mSATA3.0 and SATA3.0 SSD; 2.5 inch laptop HDD; Can install 2pcs HDD(2.5 inch) and 1pc SSD(mSATA 3.0) together;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics: HD6000, support ultra HD 4K resolution;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

I/O: Mic; Speaker; 4*USB 3.0; 3 USB 2.0; 1* RJ45 Realtek Gigabit LAN Port; 1*VGA; 1* HDMI; 1* DC12V In; 2* RS232 COM ports, 2 Wifi Antennas;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System: Windows 7, 8 & Linux Compatible, suggest OpenELEC or other Linux OS for less than 16GB SSD, Win7 or Win8 for up to 32GB storage;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Language: Multi Language;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB port: 4* USB 3.0, 3 * USB 2.0;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Feature: Fanless;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless: 300MB Wifi with 2 Antennas;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth: Optional- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HD Out put:  1*HDMI port, support 4k output; 1VGA port, support HDMI+VGA dual display;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN port: 1 Gigabit RJ45 port speed up to 1Gbps;- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU Performance: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

# of Cores: 2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

# of Threads: 4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Base Frequency: 2.00 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Max Turbo Frequency: 3.00 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cache: 4 MB SmartCache- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bus Speed: 5 GT/s DMI2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TDP: 15 W- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Configurable TDP-down Frequency: 600.00 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Configurable TDP-down:9.5 W- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Nikon 1 J1

931,150₫ 981,150₫

Nikon 1 J1

931,150₫ 981,150₫

 

Màn hình máy tính bảng NIKON 1 J1   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng NIKON 1 J1   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng NIKON 1 J1   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng NIKON 1 J1   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng NIKON 1 J1   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng NIKON 1 J1   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng NIKON 1 J1   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng NIKON 1 J1   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth máy tính bảng NIKON 1 J1   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng NIKON 1 J1   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng NIKON 1 J1   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng NIKON 1 J1   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng NIKON 1 J1   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. thẻ nhớ không hiện file,   
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thông tin chung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng sản xuất    Canon- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy ảnh (Body type)             Large SLR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gói sản phẩm    Body Only- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình LCD(inch)          3.0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng)        21.1 Megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cảm biến (Sensor size)            Full frame (36 x 24 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor)     CMOS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ nhạy sáng (ISO)          50 - 3200- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải ảnh lớn nhất             5616 x 3744- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ dài tiêu cự (Focal Length)       1×- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ chụp (Shutter Speed)      1/8000 - 30 seconds- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tay (Manual Focus)          Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tự động (Auto Focus)     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng File ảnh (File format) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • JPG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RAW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • JPEG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Timelapse recording- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • AV output- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin sử dụng               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Lithium-Ion (Li-Ion)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cable kèm theo                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Cable USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Cable Audio Out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại thẻ nhớ       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Secure Digital Card (SD)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • SD High Capacity (SDHC)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • USB drives via WFT-E2/E2A- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Compact Flash slot (UDMA support)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ máy (Dimensions)            150 x 160 x 80 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng Camera       1385g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Canon Powershot Sx530 Hs

1,051,120₫ 1,101,120₫

Canon Powershot Sx530 Hs

1,051,120₫ 1,101,120₫

 

Màn hình máy ảnh POWERSHOT SX530 HS    

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy ảnh POWERSHOT SX530 HS        

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy ảnh POWERSHOT SX530 HS   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy ảnh POWERSHOT SX530 HS    

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy ảnh POWERSHOT SX530 HS   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy ảnh POWERSHOT SX530 HS       

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy ảnh POWERSHOT SX530 HS          

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy ảnh POWERSHOT SX530 HS      

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy ảnh POWERSHOT SX530 HS              

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy ảnh POWERSHOT SX530 HS   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy ảnh POWERSHOT SX530 HS     

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy ảnh POWERSHOT SX530 HS        

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy ảnh POWERSHOT SX530 HS      

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Bộ xử lí ảnh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DIGIC 4+- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ cảm biến ảnh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Điểm ảnh hiệu quả- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xấp xỉ 16.0 megapixels (tỉ lệ khuôn hình: 4:3)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước bộ cảm biến- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại 1/2.3”- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thấu kính- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều dài tiêu cự- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Zoom 50x:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4,3 (W) – 215,0 (T) mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

tương đương phim 35mm: 24 (W) - 1200 (T) mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dải lấy nét- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

0cm (0in.) - ở vô cực  (W), 1,3m (4,3ft.) - ở vô cực (T)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ảnh Macro:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 1 – 50cm (W) (0in. – 1,6ft. (W))- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ thống ổn định hình ảnh (IS)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ống kính dịch chuyển- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình LCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại màn hình LCD màu TFT cỡ 3,0in. với góc ngắm rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Điểm ảnh hiệu quả- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xấp xỉ 461.000 điểm ảnh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tỉ lệ khuôn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4:3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ thống điều chỉnh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tự động lấy nét: lấy nét liên tục, Servo AF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét bằng tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khung AF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AiAF dò tìm khuôn mặt, AF dõi theo vật chụp, ở vùng trung tâm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ thống đo sáng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đo sáng toàn bộ, đo sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm, đo sáng điểm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ ISO (độ nhạy đầu ra theo tiêu chuẩn, thông số phơi sáng khuyến nghị)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tự động, ISO 100 – ISO 1600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tăng giảm 1 bước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ màn trập- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 - 1/2000 giây- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

15 – 1/2000 giây (ở chế độ  màn trập phơi sáng lâu)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khẩu độ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại khẩu độ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Iris- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

f/số- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

f/3,4 - f/8,0 (W), f/6,5 - f/8,0 (T)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn Flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các chế độ đèn flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn flash tự động, bật đèn flash, đèn flash xung thấp, tắt đèn flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phạm vi đo sáng đèn flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

50cm – 5,5m (W), 1,3 – 3,0m (T) (1,6 – 18ft. (W), 4,3 – 9,8ft. (T))- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Nikon 1 Aw1

1,252,000₫ 1,302,000₫

Nikon 1 Aw1

1,252,000₫ 1,302,000₫

 

Màn hình máy tính bảng NIKON 1 AW1   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng NIKON 1 AW1   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng NIKON 1 AW1   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng NIKON 1 AW1   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng NIKON 1 AW1   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng NIKON 1 AW1   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng NIKON 1 AW1   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng NIKON 1 AW1   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth máy tính bảng NIKON 1 AW1   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng NIKON 1 AW1   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng NIKON 1 AW1   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng NIKON 1 AW1   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng NIKON 1 AW1   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. thẻ nhớ không hiện file,   
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thông tin chung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng sản xuất    Nikon Inc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy ảnh (Body type)             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gói sản phẩm    Body Only- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình LCD(inch)          2.0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng)        2.6 Megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cảm biến (Sensor size)            APS-C (23.7 x 15.5 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor)     CCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ nhạy sáng (ISO)          200, 400, 800, 1600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải ảnh lớn nhất             2000 x 1312- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ chụp (Shutter Speed)      1/16000sec- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tay (Manual Focus)          Phụ thuộc vào Lens- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tự động (Auto Focus)     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng File ảnh (File format) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • RAW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • TIFF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • JPEG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • AV output- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin sử dụng               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Nickel Metal Hydride (Ni-MH)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cable kèm theo                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Cable USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại thẻ nhớ       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • CompactFlash I (CF-I)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • CompactFlash II (CF-II)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ máy (Dimensions)            157 x 153 x 85mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng Camera       1200g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Tìm kiếm

© 2027. Trungtambaohanh.com Thay Pin Điện Thoại Laptop, Phone PAD PC lấy liền
Công Ty Cổ Phần Máy Tính VIỆN - GPĐKKD: 0305916372 do sở KHĐT TP.HCM cấp ngày 18/07/2008 ĐT: 028.3844.2008