• 7:30 - 20:30
    Cả CN & Lễ
  • Lịch hẹn
  • TTBH gần bạn

VIEN MAY TINH

Acer Aspire V7-482Pg

926,500₫ 976,500₫

Acer Aspire V7-482Pg

926,500₫ 976,500₫

Màn hình ACER ASPIRE V7-482PG

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ACER ASPIRE V7-482PG

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ACER ASPIRE V7-482PG

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ACER ASPIRE V7-482PG

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ACER ASPIRE V7-482PG

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ACER ASPIRE V7-482PG

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ACER ASPIRE V7-482PG

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ACER ASPIRE V7-482PG

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ACER ASPIRE V7-482PG

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ACER ASPIRE V7-482PG

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ACER ASPIRE V7-482PG

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ACER ASPIRE V7-482PG

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ACER ASPIRE V7-482PG

Không quay

Máy nóng

Kích thước màn hình      14 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải màn hình tối đa       1920x1080 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý            1,6 GHz Intel Core i5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      8 GB DDR3L SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ổ cứng  500 GB cơ khí_hình lái - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ họa NVIDIA GeForce GT 750M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thương hiệu Chipset      nvidia - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mô tả Thẻ           dành riêng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước Ram Card Đồ hoạ       4000 MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại không dây  802.11 a / b / g / n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số cổng USB 2.0                2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số cổng USB 3.0                1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tuổi thọ pin trung bình (tính bằng giờ)   8 giờ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chi tiết kỹ thuật khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tên thương hiệu              Acer - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loạt       V7-482PG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số mô hình mặt hàng     V7-482PG-6629 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Windows 8; - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       4,41 pound - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước sản phẩm      13,4 x 9,4 x 0,9 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước mục L x W x H              13,39 x 9,45 x 0,9 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu       Thép lạnh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhãn hiệu bộ xử lý          Intel Core I5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý Count              2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại bộ nhớ máy tính      DDR3 SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ quay của ổ cứng 5400 vòng / phút - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin          Cần 1 pin Lithium ion. (bao gồm) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus X83V

889,486₫ 939,486₫

Asus X83V

889,486₫ 939,486₫

Màn hình ASUS X83V

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS X83V

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS X83V

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS X83V

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS X83V

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS X83V

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS X83V

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS X83V

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS X83V

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS X83V

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS X83V

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS X83V

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS X83V

Không quay

Máy nóng

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               14.1 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1280 x 800) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel PM45 Express Chipset - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core 2 Duo P8400 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.26GHz (3MB L2 cache) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDRII 800Mhz (PC2-6400) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB (2x2GB) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              320GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD Super Multi Drive - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    NVIDIA GeForce 9300M GS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              256MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100 Mbps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          DOS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Type II PC Card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            5 x USB 2.0 port - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   5in1 Card Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.59kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     363 x 264 x 35 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Inspiron M101Z

966,490₫ 1,016,490₫

Dell Inspiron M101Z

966,490₫ 1,016,490₫

Màn hình DELL INSPIRON M101Z

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL INSPIRON M101Z

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL INSPIRON M101Z

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL INSPIRON M101Z

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL INSPIRON M101Z

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL INSPIRON M101Z

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL INSPIRON M101Z

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL INSPIRON M101Z

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL INSPIRON M101Z

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL INSPIRON M101Z

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL INSPIRON M101Z

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL INSPIRON M101Z

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL INSPIRON M101Z

Không quay

Máy nóng

RAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng Cấu hình 2 x 2 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR3 SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CÁC THAM SỐ MÔI TRƯỜNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ ẩm hoạt động 10 - 90% - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giải thích Độ phân giải Hiển thị WXGA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ CỨNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ trục chính 7200 vòng / phút - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng cài đặt 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sức chứa 320 Byte - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ QUANG HỌC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu Đĩa DVD ± RW - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ VI XỬ LÝ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

nhà chế tạo AMD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ đồng hồ 1,3 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ ĐĨA MỀM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu không ai - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sức chứa 56 Wh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ Ion lithium - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TIÊU ĐỀ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dòng sản phẩm Dell Inspiron - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mô hình M101z - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng đóng gói 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khả năng tương thích PC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MẠNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn tuân thủ IEEE 802.11b, IEEE 802.11g - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ mạng LAN Không dây Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ THỐNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy tính xách tay Sổ tay - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Drive Capacity 320 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GIÁM SÁT - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo 11,6 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KHUNG GẦM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết bị tích hợp Ăngten LAN không dây - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU RA ÂM THANH - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn tuân thủ Âm thanh độ nét cao - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ ĐIỀU HÀNH / PHẦN MỀM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cung cấp hệ điều hành: Loại Microsoft Windows 7 Home Premium, 64 bit, tiếng Anh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU RA VIDEO - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ hoạ Đồ họa tích hợp AMD RS880 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CHUNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

nhà chế tạoDell, Inc. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Xác Asus Zenpad C

964,630₫ 1,014,630₫

Xác Lcd Htc Des 616

229,000₫ 279,000₫

Dell Inspiron 142-5423

954,400₫ 1,004,400₫

Dell Inspiron 142-5423

954,400₫ 1,004,400₫

Màn hình DELL INSPIRON 142-5423

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL INSPIRON 142-5423

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL INSPIRON 142-5423

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL INSPIRON 142-5423

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL INSPIRON 142-5423

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL INSPIRON 142-5423

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL INSPIRON 142-5423

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL INSPIRON 142-5423

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL INSPIRON 142-5423

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL INSPIRON 142-5423

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL INSPIRON 142-5423

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL INSPIRON 142-5423

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL INSPIRON 142-5423

Không quay

Máy nóng

Processor - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel Core i5-3317U - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics adapter - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AMD Radeon HD 7570M - 1024 MB, Core: 500 MHz, Intel HD Graphics 4000 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

6144 MB   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

, 2 GB + 4 GB DDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

14 inch 16:9, 1366 x 768 pixel, AUO203C, glossy: yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel HM77 (Panther Point) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Storage - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Samsung SSD 830 Series MZ-7PC0128D/EU, 128 GB   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Soundcard - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel Panther Point PCH - High Definition Audio Controller - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Connections - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 USB 3.0 / 3.1 Gen1, 1 HDMI, 1 Kensington Lock, Audio Connections: Headphones-Microphone-combi, Card Reader: 3-in-1: SD, MMC, MS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Networking - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Atheros L1 Gigabit Ethernet 10/100/1000Base-T (10/100/1000MBit), Intel Centrino Wireless-N 2230 (b/g/n), Bluetooth 4.0, Dell Wireless 5560 HSPA+ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Optical drive - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HL-DT-ST DVD+-RW GU60N - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Size - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

height x width x depth (in mm): 23 x 347 x 240 ( = 0.91 x 13.66 x 9.45 in) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

44 Wh Lithium-Ion - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Microsoft Windows 7 Home Premium 64 Bit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam: 1 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Additional features - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Keyboard: Chiclet, Keyboard Light: no, 12 Months Warranty - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1.8 kg ( = 63.49 oz / 3.97 pounds), Power Supply: 350 g ( = 12.35 oz / 0.77 pounds) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Acer Aspire 3820Tg

891,904₫ 941,904₫

Acer Aspire 3820Tg

891,904₫ 941,904₫

Màn hình ACER ASPIRE 3820TG

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ACER ASPIRE 3820TG

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ACER ASPIRE 3820TG

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ACER ASPIRE 3820TG

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ACER ASPIRE 3820TG

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ACER ASPIRE 3820TG

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ACER ASPIRE 3820TG

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ACER ASPIRE 3820TG

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ACER ASPIRE 3820TG

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ACER ASPIRE 3820TG

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ACER ASPIRE 3820TG

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ACER ASPIRE 3820TG

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ACER ASPIRE 3820TG

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel Core i5 430M với tần số 2,27 GHz  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3 MB bộ nhớ cache L3  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 lõi, 4 luồng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel Turbo Boost với một tần số 2,53 GHz  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Max TDP: 35 W  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4 GB DDR3 1066 MHz  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

640 GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5400 vòng / phút Hiển thị - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Serial ATA  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình TFT LCD CrystalBrite 13,3 "với đèn nền LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải: 1366 x 768 pixels   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Multi-cửa sổ xem qua Acer GridVista  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

16,7 triệu màu  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

đồ họa: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ATI Mobility Radeon HD5650 với 1GB bộ nhớ chuyên dụng + Intel HD Graphics (chuyển đổi)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ quang: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Multimedia - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Optimized Dolby surround hệ thống âm thanh với hai loa  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

tối ưu hóa hệ thứ hai Dolby Sound Room tăng cường âm thanh, hỗ trợ Dolby Headphone, Dolby Natural Bass và Space Expander Dolby Sound  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ sắc nét âm thanh  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

S / PDIF (Sony / Philips Digital Interface) hỗ trợ cho loa kỹ thuật số  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MS-âm thanh tương thích  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Built-in microphone  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

truyền thông: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Acer Video Conference Với tích hợp Acer Crystal Eye, Acer PrimaLite-enabled  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WLAN Intel Wireless WiFi Link 5100 (dual-band quad-mode 802.11a / b / g / N)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN: Gigabit Ethernet; Wake-on-LAN sẵn sàng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WPAN: Bluetooth 2.0 + EDR (Data Rate nâng cao)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu vào và đầu ra: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3x USB 2.0  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1x VGA  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1x Headphone  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1x Microphone  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1x RJ-45  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x HDMI  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x Webcam  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 Card Reader 5in1  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo mật: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kensington lock slot  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mật khẩu cho BIOS, Administrator, HDD   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Power và pin: pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Li-Ion, 6 cell  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tuổi thọ pin lên đến 8 giờ  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ cấp nguồn AC 65W      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Microsoft Windows 7 Home Premium  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

64bit : 324 x 235 x 22 - 28,9 mm  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1,8 kg (có pin) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Xác Asus K00E

964,630₫ 1,014,630₫

Hp 630-Lh384Ea

954,400₫ 1,004,400₫

Hp 630-Lh384Ea

954,400₫ 1,004,400₫

Màn hình HP 630-LH384EA

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin HP 630-LH384EA

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím HP 630-LH384EA

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram HP 630-LH384EA

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng HP 630-LH384EA

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng HP 630-LH384EA

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi HP 630-LH384EA

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main HP 630-LH384EA

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn HP 630-LH384EA

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: HP 630-LH384EA

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): HP 630-LH384EA

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng HP 630-LH384EA

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan HP 630-LH384EA

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              P6200 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         2.13 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1066 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1066 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      15.6 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA+ (1366 x 768 pixels) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      WXGA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        Intel Graphics Media Accelerator HD Graphics - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Headphones, Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   3 x USB 2.0, HDMI, VGA (D-Sub) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth v3.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              Đang cập nhật - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Có (đọc, ghi dữ liệu) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              Được tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Đang cập nhật - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 376 mm - Ngang 247 mm - Dày 32 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Samsung Galaxy Tab Ii 10.1 P5100

1,028,800₫ 1,078,800₫

Samsung Galaxy Tab Ii 10.1 P5100

1,028,800₫ 1,078,800₫

 

Màn hình máy tính bảng SAMSUNG GALAXY TAB II 10.1 P5100     

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng SAMSUNG GALAXY TAB II 10.1 P5100         

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng SAMSUNG GALAXY TAB II 10.1 P5100    

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng SAMSUNG GALAXY TAB II 10.1 P5100     

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng SAMSUNG GALAXY TAB II 10.1 P5100    

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng SAMSUNG GALAXY TAB II 10.1 P5100        

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng SAMSUNG GALAXY TAB II 10.1 P5100           

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng SAMSUNG GALAXY TAB II 10.1 P5100       

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy tính bảng SAMSUNG GALAXY TAB II 10.1 P5100   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng SAMSUNG GALAXY TAB II 10.1 P5100    

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng SAMSUNG GALAXY TAB II 10.1 P5100      

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng SAMSUNG GALAXY TAB II 10.1 P5100         

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng SAMSUNG GALAXY TAB II 10.1 P5100       

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

 

MẠNG Công nghệ
GSM / HSPA / LTE
PHÓNG Thông báo 2013, tháng hai
Trạng thái Có sẵn. Được phát hành vào 2013, tháng 4
THÂN HÌNH Kích thước 210,8 x 135,9 x 8 mm (8,30 x 5,35 x 0,31 inch)
Cân nặng 338 g (3G) / 340 g (LTE) (11.99 oz)
SIM Micro-SIM
TRƯNG BÀY Kiểu Màn hình cảm ứng TFT, 16 triệu màu
Kích thước 8,0 inch, 185,6 cm 2 (~ 64,8% tỷ lệ màn hình so với thân)
Nghị quyết 800 x 1280 pixel, tỷ lệ 16:10 (~ 189 ppi mật độ)
Cảm ưng đa điểm Vâng
NỀN TẢNG Hệ điều hành Android 4.1.2 (Jelly Bean), có thể nâng cấp lên 4.4 (KitKat)
Chipset Exynos 4412 Quad
CPU Bộ vi xử lý Quad-core 1.6 GHz Cortex-A9
GPU Mali-400MP4
KÝ ỨC Khe cắm thẻ nhớ microSD, lên đến 64 GB (khe cắm dành riêng)
Nội bộ 16/32 GB, RAM 2 GB
MÁY ẢNH Sơ cấp 5 MP, tự động lấy nét
Tính năng, đặc điểm Gắn thẻ địa lý, chạm vào lấy nét, phát hiện khuôn mặt
Video 720p @ 30 khung hình / giây
Thứ hai 1,3 MP
ÂM THANH Loại cảnh báo Rung; Nhạc chuông MP3, WAV
Loa Vâng, với loa stereo
Giắc cắm 3.5mm Vâng
COMMS WLAN Wi-Fi 802.11 a / b / g / n, băng tần kép, Wi-Fi Direct, điểm phát sóng nóng, DLNA
Bluetooth 4,0, A2DP
GPS Vâng, với A-GPS, GLONASS
Cổng hồng ngoại Vâng
Radio Không
USB microUSB 2.0 (MHL TV-out), máy chủ lưu trữ USB
TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM Cảm biến Gia tốc, con quay hồi chuyển, khoảng cách, la bàn
Nhắn tin SMS (xem theo dạng luồng), MMS, Email, Push Email, IM
Trình duyệt HTML5
-
Máy nghe nhạc MP4 / DivX / Xvid / FLV / MKV / H.264 - Trình phát MP3 / WAV / eAAC + / Flac
- Trình biên tập ảnh / video
- Trình biên tập / xem tài liệu
ẮC QUY Pin không thể tháo rời Li-Ion 4600 mAh
đứng gần Lên đến 710 giờ (2G) / Tối đa 480 giờ (3G)
Thời gian đàm thoại Lên đến 28 giờ (2G) / Lên đến 24 giờ (3G)
Chơi nhạc Lên đến 120 h
MISC Màu sắc Đen, Trắng / Xanh, nâu
SAR EU 0,74 W / kg (đầu) 0,76 W / kg (thân)
Giá bán Khoảng 320 EUR
KIỂM TRA Loa Tiếng nói 66dB / Tiếng ồn 64dB / Ring 74dB
Chất lượng âm thanh Tiếng ồn -85.2dB / nhiễu xuyên âm -83.3dB

Toshiba Satellite A660

894,322₫ 944,322₫

Toshiba Satellite A660

894,322₫ 944,322₫

Màn hình TOSHIBA SATELLITE A660

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin TOSHIBA SATELLITE A660

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím TOSHIBA SATELLITE A660

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram TOSHIBA SATELLITE A660

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng TOSHIBA SATELLITE A660

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng TOSHIBA SATELLITE A660

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi TOSHIBA SATELLITE A660

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main TOSHIBA SATELLITE A660

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn TOSHIBA SATELLITE A660

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: TOSHIBA SATELLITE A660

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): TOSHIBA SATELLITE A660

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng TOSHIBA SATELLITE A660

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan TOSHIBA SATELLITE A660

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              620M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         2.26 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      3.333 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1066 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1066 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      16 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        NVIDIA GeForce 310M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Headphones, Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   3 x USB 2.0, Dial Up (RJ11), HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              MS, MS Pro, MMC, SD, xD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 6 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 29 mm - Ngang 339 mm - Dày 285.5 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.29 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Xác Nexus 7

964,630₫ 1,014,630₫

Sony Vaio Vpceh35Eg

949,750₫ 999,750₫

Sony Vaio Vpceh35Eg

949,750₫ 999,750₫

Màn hình SONY VAIO VPCEH35EG

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VPCEH35EG

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VPCEH35EG

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VPCEH35EG

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VPCEH35EG

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VPCEH35EG

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VPCEH35EG

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VPCEH35EG

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VPCEH35EG

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VPCEH35EG

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VPCEH35EG

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VPCEH35EG

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VPCEH35EG

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              2350M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         2.30 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1333 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      2 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3 (2 khe RAM) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1333 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            16 GB (2 thanh) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      15.5 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        NVIDIA Geforce 410M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Headphones, Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   4 x USB 2.0, HDMI, LAN (RJ45), VGA (D-Sub) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              MS, MS Pro, MMC, SD, xD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Có (đọc, ghi dữ liệu) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              Được tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 6 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Samsung Galaxy Note 8.0 N5100

895,810₫ 945,810₫

Samsung Galaxy Note 8.0 N5100

895,810₫ 945,810₫

 

Màn hình máy tính bảng SAMSUNG GALAXY NOTE 8.0 N5100      

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng SAMSUNG GALAXY NOTE 8.0 N5100           

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng SAMSUNG GALAXY NOTE 8.0 N5100      

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng SAMSUNG GALAXY NOTE 8.0 N5100      

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng SAMSUNG GALAXY NOTE 8.0 N5100      

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng SAMSUNG GALAXY NOTE 8.0 N5100          

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng SAMSUNG GALAXY NOTE 8.0 N5100            

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng SAMSUNG GALAXY NOTE 8.0 N5100         

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy tính bảng SAMSUNG GALAXY NOTE 8.0 N5100     

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng SAMSUNG GALAXY NOTE 8.0 N5100      

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng SAMSUNG GALAXY NOTE 8.0 N5100        

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng SAMSUNG GALAXY NOTE 8.0 N5100          

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng SAMSUNG GALAXY NOTE 8.0 N5100         

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

 

MẠNG Công nghệ
GSM / HSPA / LTE
PHÓNG Thông báo 2013, tháng hai
Trạng thái Có sẵn. Được phát hành vào 2013, tháng 4
THÂN HÌNH Kích thước 210,8 x 135,9 x 8 mm (8,30 x 5,35 x 0,31 inch)
Cân nặng 338 g (3G) / 340 g (LTE) (11.99 oz)
SIM Micro-SIM
TRƯNG BÀY Kiểu Màn hình cảm ứng TFT, 16 triệu màu
Kích thước 8,0 inch, 185,6 cm 2 (~ 64,8% tỷ lệ màn hình so với thân)
Nghị quyết 800 x 1280 pixel, tỷ lệ 16:10 (~ 189 ppi mật độ)
Cảm ưng đa điểm Vâng
NỀN TẢNG Hệ điều hành Android 4.1.2 (Jelly Bean), có thể nâng cấp lên 4.4 (KitKat)
Chipset Exynos 4412 Quad
CPU Bộ vi xử lý Quad-core 1.6 GHz Cortex-A9
GPU Mali-400MP4
KÝ ỨC Khe cắm thẻ nhớ microSD, lên đến 64 GB (khe cắm dành riêng)
Nội bộ 16/32 GB, RAM 2 GB
MÁY ẢNH Sơ cấp 5 MP, tự động lấy nét
Tính năng, đặc điểm Gắn thẻ địa lý, chạm vào lấy nét, phát hiện khuôn mặt
Video 720p @ 30 khung hình / giây
Thứ hai 1,3 MP
ÂM THANH Loại cảnh báo Rung; Nhạc chuông MP3, WAV
Loa Vâng, với loa stereo
Giắc cắm 3.5mm Vâng
COMMS WLAN Wi-Fi 802.11 a / b / g / n, băng tần kép, Wi-Fi Direct, điểm phát sóng nóng, DLNA
Bluetooth 4,0, A2DP
GPS Vâng, với A-GPS, GLONASS
Cổng hồng ngoại Vâng
Radio Không
USB microUSB 2.0 (MHL TV-out), máy chủ lưu trữ USB
TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM Cảm biến Gia tốc, con quay hồi chuyển, khoảng cách, la bàn
Nhắn tin SMS (xem theo dạng luồng), MMS, Email, Push Email, IM
Trình duyệt HTML5
-
Máy nghe nhạc MP4 / DivX / Xvid / FLV / MKV / H.264 - Trình phát MP3 / WAV / eAAC + / Flac
- Trình biên tập ảnh / video
- Trình biên tập / xem tài liệu
ẮC QUY Pin không thể tháo rời Li-Ion 4600 mAh
đứng gần Lên đến 710 giờ (2G) / Tối đa 480 giờ (3G)
Thời gian đàm thoại Lên đến 28 giờ (2G) / Lên đến 24 giờ (3G)
Chơi nhạc Lên đến 120 h
MISC Màu sắc Đen, Trắng / Xanh, nâu
SAR EU 0,74 W / kg (đầu) 0,76 W / kg (thân)
Giá bán Khoảng 320 EUR
KIỂM TRA Loa Tiếng nói 66dB / Tiếng ồn 64dB / Ring 74dB
Chất lượng âm thanh Tiếng ồn -85.2dB / nhiễu xuyên âm -83.3dB

Hp Pavilion X360 Ad026Tu

893,299₫ 943,299₫

Hp Pavilion X360 Ad026Tu

893,299₫ 943,299₫

Màn hình HP PAVILION X360 AD026TU

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin HP PAVILION X360 AD026TU

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím HP PAVILION X360 AD026TU

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram HP PAVILION X360 AD026TU

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng HP PAVILION X360 AD026TU

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng HP PAVILION X360 AD026TU

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi HP PAVILION X360 AD026TU

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main HP PAVILION X360 AD026TU

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn HP PAVILION X360 AD026TU

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: HP PAVILION X360 AD026TU

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): HP PAVILION X360 AD026TU

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng HP PAVILION X360 AD026TU

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan HP PAVILION X360 AD026TU

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU Intel Core i3 Kabylake - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              7100U - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         2.40 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          2133 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR4 (On board) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               2133 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            Không hỗ trợ nâng cấp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  HDD: 500 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      11.6 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      Tấm nền IPS, WLED, Lật, Xoay 360 độ, LED Backlit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        Intel® HD Graphics 620 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Bang & Olufsen audio, HP Audio Boost, Combo Microphone & Headphone, Loa kép (2 kênh) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   3 x USB 3.0, HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth 4.2, Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              SD, SDHC, SDXC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              1 MP, HP TrueVision Webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  Bút cảm ứng số, Multi TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                PIN liền - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 2 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Windows 10 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 295 mm - Rộng 201.5 mm - Dày 19.3 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.39 kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu              Vỏ nhựa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Ram Pc4 Bus 2133

355,480₫ 405,480₫

Xác Asus Zenfone C

964,630₫ 1,014,630₫

Lenovo S20-30

951,610₫ 1,001,610₫

Lenovo S20-30

951,610₫ 1,001,610₫

Màn hình LENOVO S20-30

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO S20-30

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO S20-30

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO S20-30

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO S20-30

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO S20-30

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO S20-30

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO S20-30

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO S20-30

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO S20-30

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO S20-30

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO S20-30

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO S20-30

Không quay

Máy nóng

Bộ vi xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel Celeron N2830 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ điều hợp đồ hoạ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ hoạ Intel HD (Bay Trail) , Core: 313-750 MHz, 10.18.10.3540 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2048 MB   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

, DDR3, Single-Channel, Soldered - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trưng bày - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

11,6 inch 16: 9, 1366 x 768 pixel, Chi Mei N116BGE-L32, TN LED, bóng: không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Western Digital Scorpio Blue WD5000LPCX-24C6HT0, 500 GB   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

, 5400 rpm, miễn phí 390 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ điều khiển âm thanh Intel Valleyview SoC - HD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 USB 2.0, 1 USB 3.0 / 3.1 Gen1, 1 HDMI, Kết nối Âm thanh: 1, Thẻ đọc: SD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Realtek RTL8102E Gia đình Fast-Ethernet PCI-E (10 / 100MBit), Broadcom BCM43142 (b / g / n), Bluetooth 4.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

chiều cao x chiều rộng x chiều rộng (mm): 20,9 x 299 x 207 (= 0,82 x 11,77 x 8,15 inch) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ắc quy - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

36 Wh Lithium-Ion - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows 8.1 (64 Bit) + Bing - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam: Webcam HD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng bổ sung - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa: Stereo, Bàn phím: Chiclet, Bàn phím Light: Không, Cyberlink PowerDirector 10, McAfee LiveSafe-Internet Security (phiên bản thử nghiệm), MS Office (phiên bản thử nghiệm), Nitro Pro 9, 12 Months Warranty - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1,3 kg (= 45,86 oz / 2,87 pounds), Nguồn điện: 293g (= 1034 oz / 0,65 pounds) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Samsung Galaxy Tab 4 10 Sm T531 galaxytab4

973,000₫ 1,023,000₫

 

Màn hình máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB 4 10 SM T531 

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB 4 10 SM T531 

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB 4 10 SM T531 

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB 4 10 SM T531

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB 4 10 SM T531

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB 4 10 SM T531 

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB 4 10 SM T531 

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB 4 10 SM T531 

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB 4 10 SM T531 

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB 4 10 SM T531 

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB 4 10 SM T531 

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB 4 10 SM T531 

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB 4 10 SM T531 

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

MẠNG Công nghệ
Không có kết nối di động
PHÓNG Thông báo 2011, Tháng 3. Phát hành 2011, tháng 7
Trạng thái Ngừng
THÂN HÌNH Kích thước 256,7 x 175,3 x 8,6 mm (10,11 x 6,90 x 0,34 inch)
Cân nặng 560 g (1,23 lb)
SIM Không
TRƯNG BÀY Kiểu Màn hình cảm ứng điện dung PLS TFT, 16 triệu màu
Kích thước 10,1 inch, 295,8 cm 2 (~ 65,7% tỷ lệ màn hình so với thân)
Nghị quyết 800 x 1280 pixel, tỷ lệ 16:10 (~ 149 ppi mật độ)
Cảm ưng đa điểm Vâng
Sự bảo vệ kính cường lực
- Giao diện TouchWiz UX
NỀN TẢNG Hệ điều hành Android 3.0 (Honeycomb), có thể nâng cấp lên 4.0 (Ice Cream Sandwich)
Chipset Nvidia Tegra 2 T20
CPU Lõi kép 1.0 GHz Cortex-A9
GPU ULP GeForce
KÝ ỨC Khe cắm thẻ nhớ Không
Nội bộ 16/32/64 GB, 1 GB RAM
MÁY ẢNH Sơ cấp 3,15 MP, tự động lấy nét, đèn flash LED
Tính năng, đặc điểm Gắn thẻ địa lý
Video 720p
Thứ hai 2 MP
ÂM THANH Loại cảnh báo Rung; Nhạc chuông MP3, WAV
Loa Vâng, với loa stereo
Giắc cắm 3.5mm Vâng
COMMS WLAN Wi-Fi 802.11 a / b / g / n, băng tần kép, Wi-Fi Direct, hotspot
Bluetooth 3.0, A2DP
GPS Vâng
Radio Không
USB 2.0
TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM Cảm biến Accelerometer, con quay hồi chuyển, la bàn
Nhắn tin Email, Push Mail, IM
Trình duyệt HTML, Adobe Flash
- TV-out
-
Máy nghe nhạc MP4 / DivX / Xvid / H.264 - Máy nghe nhạc MP3 / WAV / eAAC + / OGG
- Trình biên tập ảnh / video
- Quickoffice HD editor / viewer
ẮC QUY Pin Li-Po 7000 mAh không thể tháo rời
Thời gian đàm thoại Lên đến 9 giờ (đa phương tiện)
Chơi nhạc Lên đến 72 giờ
MISC Màu sắc Đen
SAR 0,97 W / kg (thân xe)

Samsung 300E4Z

890,416₫ 940,416₫

Samsung 300E4Z

890,416₫ 940,416₫

Màn hình SAMSUNG 300E4Z

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SAMSUNG 300E4Z

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SAMSUNG 300E4Z

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SAMSUNG 300E4Z

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SAMSUNG 300E4Z

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SAMSUNG 300E4Z

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SAMSUNG 300E4Z

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SAMSUNG 300E4Z

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SAMSUNG 300E4Z

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SAMSUNG 300E4Z

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SAMSUNG 300E4Z

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SAMSUNG 300E4Z

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SAMSUNG 300E4Z

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              2330M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         2.20 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1333 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      2 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1333 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            16 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      14 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        NVIDIA GeForce GT 520MX - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Headphones, Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   3 x USB 2.0, HDMI, VGA (D-Sub) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              MS, MS Pro, MMC, SD, xD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Có (đọc, ghi dữ liệu) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              Được tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 6 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2,06 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Xác Asus Zenfone 3

964,630₫ 1,014,630₫

Asus A450Cc-Wx138

891,253₫ 941,253₫

Asus A450Cc-Wx138

891,253₫ 941,253₫

Màn hình ASUS A450CC-WX138

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS A450CC-WX138

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS A450CC-WX138

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS A450CC-WX138

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS A450CC-WX138

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS A450CC-WX138

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS A450CC-WX138

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS A450CC-WX138

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS A450CC-WX138

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS A450CC-WX138

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS A450CC-WX138

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS A450CC-WX138

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS A450CC-WX138

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              3337U - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.80 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Turbo Boost 2.7 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3 (Onboard + 1 Khe) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      14 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      ASUS Splendid Video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        NVIDIA® GeForce® GT 720M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Combo Microphone & Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   2 x USB 2.0, HDMI, LAN (RJ45), USB 3.0, VGA (D-Sub) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth® (4.0 + HS) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              SD, SDXC, SDHC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Có (đọc, ghi dữ liệu) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              HD webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  Instant On, Perfomance Switch, Power4Gear Hybrid, Ice Cool - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 4 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 348 mm - Ngang 241 mm - Dày 24.8/31.7 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Fujitsu Lifebook Ah77/E

896,740₫ 946,740₫

Fujitsu Lifebook Ah77/E

896,740₫ 946,740₫

Màn hình FUJITSU LIFEBOOK AH77/E

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin FUJITSU LIFEBOOK AH77/E

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím FUJITSU LIFEBOOK AH77/E

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram FUJITSU LIFEBOOK AH77/E

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng FUJITSU LIFEBOOK AH77/E

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng FUJITSU LIFEBOOK AH77/E

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi FUJITSU LIFEBOOK AH77/E

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main FUJITSU LIFEBOOK AH77/E

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn FUJITSU LIFEBOOK AH77/E

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: FUJITSU LIFEBOOK AH77/E

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): FUJITSU LIFEBOOK AH77/E

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng FUJITSU LIFEBOOK AH77/E

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan FUJITSU LIFEBOOK AH77/E

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              2630QM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         2.00 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Turbo Boost 2.9 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1066 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1333 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      15.6 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA+ (1366 x 768 pixels) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      WXGA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        Intel® HD Graphics 3000 Integrated - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Headphones, Microphone, Loa kép (2 kênh) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   2 x USB 2.0, HDMI, LAN (RJ45), USB 3.0, VGA (D-Sub) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              MS, MS Pro, SD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Có (đọc, ghi dữ liệu) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              Được tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  , Express card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Đang cập nhật - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 384 mm - Ngang 266 mm - Dày 37,5 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2,9 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Samsung Galaxy Tab 4 10.1 Sm T530 tab4

945,100₫ 995,100₫

 

Màn hình máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB 4 10.1 SM T530 

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB 4 10.1 SM T530 

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB 4 10.1 SM T530 

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB 4 10.1 SM T530

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB 4 10.1 SM T530

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB 4 10.1 SM T530 

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB 4 10.1 SM T530 

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB 4 10.1 SM T530 

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB 4 10.1 SM T530 

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB 4 10.1 SM T530 

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB 4 10.1 SM T530 

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB 4 10.1 SM T530 

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB 4 10.1 SM T530 

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

MẠNG Công nghệ
Không có kết nối di động
PHÓNG Thông báo 2011, Tháng 3. Phát hành 2011, tháng 7
Trạng thái Ngừng
THÂN HÌNH Kích thước 256,7 x 175,3 x 8,6 mm (10,11 x 6,90 x 0,34 inch)
Cân nặng 560 g (1,23 lb)
SIM Không
TRƯNG BÀY Kiểu Màn hình cảm ứng điện dung PLS TFT, 16 triệu màu
Kích thước 10,1 inch, 295,8 cm 2 (~ 65,7% tỷ lệ màn hình so với thân)
Nghị quyết 800 x 1280 pixel, tỷ lệ 16:10 (~ 149 ppi mật độ)
Cảm ưng đa điểm Vâng
Sự bảo vệ kính cường lực
- Giao diện TouchWiz UX
NỀN TẢNG Hệ điều hành Android 3.0 (Honeycomb), có thể nâng cấp lên 4.0 (Ice Cream Sandwich)
Chipset Nvidia Tegra 2 T20
CPU Lõi kép 1.0 GHz Cortex-A9
GPU ULP GeForce
KÝ ỨC Khe cắm thẻ nhớ Không
Nội bộ 16/32/64 GB, 1 GB RAM
MÁY ẢNH Sơ cấp 3,15 MP, tự động lấy nét, đèn flash LED
Tính năng, đặc điểm Gắn thẻ địa lý
Video 720p
Thứ hai 2 MP
ÂM THANH Loại cảnh báo Rung; Nhạc chuông MP3, WAV
Loa Vâng, với loa stereo
Giắc cắm 3.5mm Vâng
COMMS WLAN Wi-Fi 802.11 a / b / g / n, băng tần kép, Wi-Fi Direct, hotspot
Bluetooth 3.0, A2DP
GPS Vâng
Radio Không
USB 2.0
TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM Cảm biến Accelerometer, con quay hồi chuyển, la bàn
Nhắn tin Email, Push Mail, IM
Trình duyệt HTML, Adobe Flash
- TV-out
-
Máy nghe nhạc MP4 / DivX / Xvid / H.264 - Máy nghe nhạc MP3 / WAV / eAAC + / OGG
- Trình biên tập ảnh / video
- Quickoffice HD editor / viewer
ẮC QUY Pin Li-Po 7000 mAh không thể tháo rời
Thời gian đàm thoại Lên đến 9 giờ (đa phương tiện)
Chơi nhạc Lên đến 72 giờ
MISC Màu sắc Đen
SAR 0,97 W / kg (thân xe)

Samsung Galaxy Tab Pro 10.1 Lte

900,460₫ 950,460₫

Samsung Galaxy Tab Pro 10.1 Lte

900,460₫ 950,460₫

 

Màn hình máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB PRO 10.1 LTE 

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB PRO 10.1 LTE 

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB PRO 10.1 LTE 

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB PRO 10.1 LTE

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB PRO 10.1 LTE

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB PRO 10.1 LTE 

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB PRO 10.1 LTE 

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB PRO 10.1 LTE 

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB PRO 10.1 LTE 

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB PRO 10.1 LTE 

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB PRO 10.1 LTE 

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB PRO 10.1 LTE 

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB PRO 10.1 LTE 

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

MẠNG Công nghệ
Không có kết nối di động
PHÓNG Thông báo 2011, Tháng 3. Phát hành 2011, tháng 7
Trạng thái Ngừng
THÂN HÌNH Kích thước 256,7 x 175,3 x 8,6 mm (10,11 x 6,90 x 0,34 inch)
Cân nặng 560 g (1,23 lb)
SIM Không
TRƯNG BÀY Kiểu Màn hình cảm ứng điện dung PLS TFT, 16 triệu màu
Kích thước 10,1 inch, 295,8 cm 2 (~ 65,7% tỷ lệ màn hình so với thân)
Nghị quyết 800 x 1280 pixel, tỷ lệ 16:10 (~ 149 ppi mật độ)
Cảm ưng đa điểm Vâng
Sự bảo vệ kính cường lực
- Giao diện TouchWiz UX
NỀN TẢNG Hệ điều hành Android 3.0 (Honeycomb), có thể nâng cấp lên 4.0 (Ice Cream Sandwich)
Chipset Nvidia Tegra 2 T20
CPU Lõi kép 1.0 GHz Cortex-A9
GPU ULP GeForce
KÝ ỨC Khe cắm thẻ nhớ Không
Nội bộ 16/32/64 GB, 1 GB RAM
MÁY ẢNH Sơ cấp 3,15 MP, tự động lấy nét, đèn flash LED
Tính năng, đặc điểm Gắn thẻ địa lý
Video 720p
Thứ hai 2 MP
ÂM THANH Loại cảnh báo Rung; Nhạc chuông MP3, WAV
Loa Vâng, với loa stereo
Giắc cắm 3.5mm Vâng
COMMS WLAN Wi-Fi 802.11 a / b / g / n, băng tần kép, Wi-Fi Direct, hotspot
Bluetooth 3.0, A2DP
GPS Vâng
Radio Không
USB 2.0
TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM Cảm biến Accelerometer, con quay hồi chuyển, la bàn
Nhắn tin Email, Push Mail, IM
Trình duyệt HTML, Adobe Flash
- TV-out
-
Máy nghe nhạc MP4 / DivX / Xvid / H.264 - Máy nghe nhạc MP3 / WAV / eAAC + / OGG
- Trình biên tập ảnh / video
- Quickoffice HD editor / viewer
ẮC QUY Pin Li-Po 7000 mAh không thể tháo rời
Thời gian đàm thoại Lên đến 9 giờ (đa phương tiện)
Chơi nhạc Lên đến 72 giờ
MISC Màu sắc Đen
SAR 0,97 W / kg (thân xe)

Toshiba SatelliteA135

893,950₫ 943,950₫

Toshiba SatelliteA135

893,950₫ 943,950₫

Màn hình TOSHIBA SATELLITE A135

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin TOSHIBA SATELLITE A135

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím TOSHIBA SATELLITE A135

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram TOSHIBA SATELLITE A135

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng TOSHIBA SATELLITE A135

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng TOSHIBA SATELLITE A135

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi TOSHIBA SATELLITE A135

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main TOSHIBA SATELLITE A135

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn TOSHIBA SATELLITE A135

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: TOSHIBA SATELLITE A135

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): TOSHIBA SATELLITE A135

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng TOSHIBA SATELLITE A135

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan TOSHIBA SATELLITE A135

Không quay

Máy nóng

CPU Intel Core 2 Duo T5200 / 1,6 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lõi Lõi kép - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cache L2 - 2 MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính toán 64 bit Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus Dữ liệu 533 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Chipset Điện thoại di động Intel 945GM Express - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ NHỚ CACHE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu Bộ nhớ cache L2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 2 MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ 533 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tương thích bộ nhớ PC2-4200 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR2 SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ Xếp hạng 533 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước được hỗ trợ tối đa 4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR2 SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ 533 MHz / PC2-4200 - 533 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số Slots 2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện Serial ATA-150 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang Ổ đĩa DVD ± RW (± R DL) / DVD-RAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu không ai - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ đọc 24x (CD) / 8x (DVD) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ ghi 24x (CD) / 8x (DVD ± R) / 4x (DVD ± R DL) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Viết lại 16x (CD) / 6x (DVD-RW) / 8x (DVD + RW) / 5x (DVD-RAM) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu xách tay - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CÁC THAM SỐ MÔI TRƯỜNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn môi trường RoHS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ ẩm hoạt động 20 - 80% - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ cao hoạt động 10000 ft - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng giám sát TruBrite - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo (số liệu) 39,1 cm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giải thích Độ phân giải Hiển thị WXGA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ CỨNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ trục chính 5400 rpm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng cài đặt 2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sức chứa 160 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AUDIO & VIDEO - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ hoạ Intel GMA 950 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ phân bổ bộ nhớ Công nghệ bộ nhớ video động 3,0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước bộ nhớ được phân bổ tối đa 256 MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh Loa stereo - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU VÀO - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu bàn phím, bàn di chuột - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRUYỀN THÔNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức không dây 802.11a / b / g - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ điều khiển không dây Intel PRO / Không dây 3945ABG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức Có dây Ethernet 10/100 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ QUANG HỌC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ DVD SuperMulti DL - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu DVD ± RW (± R DL) / DVD-RAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Yếu tố hình thức đã sửa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ VI XỬ LÝ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU Core 2 Duo - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số bộ xử lý T5200 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

nhà chế tạo Intel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ đồng hồ 1,6 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ ĐĨA MỀM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu không ai - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CARD READER - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu Đầu đọc thẻ 5 trong 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ Flash được hỗ trợ Thẻ nhớ, thẻ nhớ Memory Stick PRO, thẻ nhớ đa phương tiện, thẻ nhớ SD, thẻ nhớ xD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CNET Labs: Kiểm tra pin cạn / Phát lại video 118 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sức chứa 4000 mAh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ô 6 ô - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ ion lithium - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ CHUYỂN ĐIỆN XOAY CHIÊU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu vào AC 120/230 V (50/60 Hz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KẾT NỐI & MỞ RỘNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe cắm 2 x bộ nhớ  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x CardBus (1 miễn phí) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện 1 x màn hình hiển thị / video - VGA -15 chân HD D-Sub (HD-15)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x hiển thị / video - đầu ra S-video  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x micrô - đầu vào - mini-điện thoại 3,5 mm  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x tai nghe - 3.5 mm  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x IEEE 1394 (FireWire) 4 pin FireWire  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4 x USB 2.0 4 chân USB Loại A  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x modem - đường dây điện thoại - RJ-11  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x mạng - Ethernet 10Base-T / 100Base-TX - RJ-45 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc thẻ nhớ 5 trong 1 (Thẻ SD, Thẻ nhớ, Thẻ nhớ Memory Stick PRO, Thẻ Đa năng, Thẻ XD-Picture Card) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TIÊU ĐỀ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhãn hiệu Toshiba - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dòng sản phẩm Toshiba Satellite - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mô hình Vệ tinh A135 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Country Kits Hoa Kỳ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng đóng gói 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khả năng tương thích PC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MẠNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ truyền tối đa 56 Kb / giây - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức Liên kết Dữ liệu Ethernet, Fast Ethernet, IEEE 802.11a, IEEE 802.11b, IEEE 802.11g - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ mạng LAN Không dây Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless NIC Intel PRO / Không dây 3945ABG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KHÁC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu onyx màu xanh kim loại - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm mật khẩu quản trị, mật khẩu điện thoại, khe khóa bảo mật (khóa cáp được bán riêng) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ THỐNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ Nền tảng Intel Centrino Duo - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy tính xách tay sổ tay - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nền tảng các cửa sổ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Drive Capacity 160 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GIÁM SÁT - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo 15,4 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng 14,2 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ sâu 10,5 trong - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều cao 1,5 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BẢO HÀNH NHÀ SẢN XUẤT - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu bảo hành 1 năm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BO MẠCH CHỦ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus Dữ liệu 533 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Chipset Điện thoại di động Intel 945GM Express - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH CHẤT VẬT LÝ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng 5,95 lbs - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Xác Asus 2010D

964,630₫ 1,014,630₫

Dell Vostro 3450

926,500₫ 976,500₫

Dell Vostro 3450

926,500₫ 976,500₫

Màn hình DELL VOSTRO 3450

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL VOSTRO 3450

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL VOSTRO 3450

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL VOSTRO 3450

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL VOSTRO 3450

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL VOSTRO 3450

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL VOSTRO 3450

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL VOSTRO 3450

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL VOSTRO 3450

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL VOSTRO 3450

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL VOSTRO 3450

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL VOSTRO 3450

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL VOSTRO 3450

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              2410M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         2.30 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Turbo Boost 2.9 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1333 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1333 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      14 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      LCD, LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        Intel HD Graphics 3000 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Headphones, Microphone, Loa kép (2 kênh) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   2 x USB 3.0, eSATA, HDMI, LAN (RJ45), USB 2.0, VGA (D-Sub) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth v3.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              MS, MSXC, MS Pro, MMC, SD, SDXC, SDHC, xD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Có (đọc, ghi dữ liệu) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              Được tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  Express card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 6 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 343.0 mm - Ngang 245.8 mm - Dày 30.6 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.28 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus U56E-Bbl6

1,028,800₫ 1,078,800₫

Asus U56E-Bbl6

1,028,800₫ 1,078,800₫

Màn hình ASUS U56E-BBL6

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS U56E-BBL6

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS U56E-BBL6

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS U56E-BBL6

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS U56E-BBL6

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS U56E-BBL6

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS U56E-BBL6

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS U56E-BBL6

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS U56E-BBL6

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS U56E-BBL6

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS U56E-BBL6

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS U56E-BBL6

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS U56E-BBL6

Không quay

Máy nóng

Loại: Mục đích chung, Phương tiện, Giá trị, Thay thế Desktop - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tên bộ vi xử lý: Intel Core i5-2430M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ xử lý: 2,4 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành: Microsoft Windows 7 Home Premium - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM: 6 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card Đồ hoạ: Intel HD Graphics 3000 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng lưu trữ (khi được kiểm tra): 750 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình: 15,6 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết: 1366 x 768 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng: 5,6 lb - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại màn hình: Màn ảnh rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ đồ họa: 64 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ quay: 5400 vòng / phút - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tùy chọn Mạng: 802.11n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khả năng hiển thị không dây (WiDi): Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WWAN (Mobile Broadband): WiMAX - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Pin: 74 Whr (giờ Watt) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ kỹ thuật: Phần 1 và phần lao động. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thử nghiệm đa phương tiện bằng phanh tay: 1:50 phút: giây - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xét nghiệm đa phương tiện CineBench 11.5: 2.68 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MobileMark 2007 - Pin năng suất tiêu chuẩn (giờ: min): 7:42 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MobileMark 2007- Hiệu suất số điểm: 278 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PCMark Vantage: 2255 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3-D BENCHMARK TEST - 3DMark06 - 1,024 x 768 - Mặc định: 4831 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3-D BENCHMARK TEST - 3DMark06 - Bản địa - 0X / 4X: 4013 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Crysis - Chất lượng trung bình - 1.024 x 768 - AA / AF = Tắt / Tắt: 15.7 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lost Planet 2 (DX9) - Chất lượng trung bình - 1.024 x 768- AA / AF = Tắt / Tắt: 19.1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐÁNH GIÁ MULTIMEDIA - PhotoShop CS5: 4:02 phút: giây - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BENCHMARK - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thử nghiệm đa phương tiện CineBench 11.5       2,68 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thử nghiệm đa phương tiện bằng tay     1:50 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lost Planet 2 (DX9) - Chất lượng trung bình - 1.024 x 768- AA / AF = Tắt / Tắt         19,1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Crysis - Chất lượng trung bình - 1.024 x 768 - AA / AF = Tắt / Tắt  15.7 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MobileMark 2007 - Pin năng suất tiêu chuẩn (giờ: min)   7:42 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Samsung Galaxy Tab A Sm T357T taba

911,620₫ 961,620₫

Samsung Galaxy Tab A Sm T357T taba

911,620₫ 961,620₫

 

Màn hình máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB A SM T357T 

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB A SM T357T 

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB A SM T357T 

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB A SM T357T

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB A SM T357T

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB A SM T357T 

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB A SM T357T 

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB A SM T357T 

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB A SM T357T 

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB A SM T357T 

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB A SM T357T 

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB A SM T357T 

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB A SM T357T 

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

MẠNG Công nghệ
Không có kết nối di động
PHÓNG Thông báo 2011, Tháng 3. Phát hành 2011, tháng 7
Trạng thái Ngừng
THÂN HÌNH Kích thước 256,7 x 175,3 x 8,6 mm (10,11 x 6,90 x 0,34 inch)
Cân nặng 560 g (1,23 lb)
SIM Không
TRƯNG BÀY Kiểu Màn hình cảm ứng điện dung PLS TFT, 16 triệu màu
Kích thước 10,1 inch, 295,8 cm 2 (~ 65,7% tỷ lệ màn hình so với thân)
Nghị quyết 800 x 1280 pixel, tỷ lệ 16:10 (~ 149 ppi mật độ)
Cảm ưng đa điểm Vâng
Sự bảo vệ kính cường lực
- Giao diện TouchWiz UX
NỀN TẢNG Hệ điều hành Android 3.0 (Honeycomb), có thể nâng cấp lên 4.0 (Ice Cream Sandwich)
Chipset Nvidia Tegra 2 T20
CPU Lõi kép 1.0 GHz Cortex-A9
GPU ULP GeForce
KÝ ỨC Khe cắm thẻ nhớ Không
Nội bộ 16/32/64 GB, 1 GB RAM
MÁY ẢNH Sơ cấp 3,15 MP, tự động lấy nét, đèn flash LED
Tính năng, đặc điểm Gắn thẻ địa lý
Video 720p
Thứ hai 2 MP
ÂM THANH Loại cảnh báo Rung; Nhạc chuông MP3, WAV
Loa Vâng, với loa stereo
Giắc cắm 3.5mm Vâng
COMMS WLAN Wi-Fi 802.11 a / b / g / n, băng tần kép, Wi-Fi Direct, hotspot
Bluetooth 3.0, A2DP
GPS Vâng
Radio Không
USB 2.0
TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM Cảm biến Accelerometer, con quay hồi chuyển, la bàn
Nhắn tin Email, Push Mail, IM
Trình duyệt HTML, Adobe Flash
- TV-out
-
Máy nghe nhạc MP4 / DivX / Xvid / H.264 - Máy nghe nhạc MP3 / WAV / eAAC + / OGG
- Trình biên tập ảnh / video
- Quickoffice HD editor / viewer
ẮC QUY Pin Li-Po 7000 mAh không thể tháo rời
Thời gian đàm thoại Lên đến 9 giờ (đa phương tiện)
Chơi nhạc Lên đến 72 giờ
MISC Màu sắc Đen
SAR 0,97 W / kg (thân xe)

Xác Iphone 5

964,630₫ 1,014,630₫

Sony Vaio Svf 14A15Sg

899,530₫ 949,530₫

Sony Vaio Svf 14A15Sg

899,530₫ 949,530₫

Màn hình SONY VAIO SVF 14A15SG

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO SVF 14A15SG

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO SVF 14A15SG

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO SVF 14A15SG

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO SVF 14A15SG

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO SVF 14A15SG

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO SVF 14A15SG

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO SVF 14A15SG

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO SVF 14A15SG

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO SVF 14A15SG

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO SVF 14A15SG

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO SVF 14A15SG

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO SVF 14A15SG

Không quay

Máy nóng

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               14 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       LED (1600 x 900) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel HM76 Express Chipset - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i5-3337U Ivy Bridge - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         1.8GHz (3MB L3 cache, Max Turbo Frequency 2.7GHz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 1600MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              750GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD Super Multi Drive - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    NVIDIA GeForce GT 735M / Intel HD Graphics 4000 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              2GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000TX - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Multi-Touch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 8 64 bit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • NFC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Màn hình cảm ứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            2 x USB 3.0 port - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Card Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery 4.5giờ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.2kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     338 x 22.1 x 235.7 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Hp Compaq Presario Cq60 101Tx

996,250₫ 1,046,250₫

Hp Compaq Presario Cq60 101Tx

996,250₫ 1,046,250₫

Màn hình COMPAQ PRESARIO CQ60 101TX

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin COMPAQ PRESARIO CQ60 101TX

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím COMPAQ PRESARIO CQ60 101TX

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram COMPAQ PRESARIO CQ60 101TX

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng COMPAQ PRESARIO CQ60 101TX

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng COMPAQ PRESARIO CQ60 101TX

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi COMPAQ PRESARIO CQ60 101TX

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main COMPAQ PRESARIO CQ60 101TX

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn COMPAQ PRESARIO CQ60 101TX

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: COMPAQ PRESARIO CQ60 101TX

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): COMPAQ PRESARIO CQ60 101TX

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng COMPAQ PRESARIO CQ60 101TX

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan COMPAQ PRESARIO CQ60 101TX

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              T3200 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         2.00 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1066 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               667 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      16 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1280 x 800) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        NVIDIA GeForce 9200M GS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Headphones, Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   eSATA, IEEE 1394 (Firewire), HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              MS, MS Pro, MMC, SD, xD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 6 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 26 mm - Ngang 237 mm - Dày 334 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.70 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Samsung Galaxy Tab 3 Sm T310 tab3

945,100₫ 995,100₫

Samsung Galaxy Tab 3 Sm T310 tab3

945,100₫ 995,100₫

 

Màn hình máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB 3 SM T310 

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB 3 SM T310 

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB 3 SM T310 

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB 3 SM T310

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB 3 SM T310

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB 3 SM T310 

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB 3 SM T310 

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB 3 SM T310 

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB 3 SM T310 

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB 3 SM T310 

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB 3 SM T310 

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB 3 SM T310 

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB 3 SM T310 

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

MẠNG Công nghệ
Không có kết nối di động
PHÓNG Thông báo 2011, Tháng 3. Phát hành 2011, tháng 7
Trạng thái Ngừng
THÂN HÌNH Kích thước 256,7 x 175,3 x 8,6 mm (10,11 x 6,90 x 0,34 inch)
Cân nặng 560 g (1,23 lb)
SIM Không
TRƯNG BÀY Kiểu Màn hình cảm ứng điện dung PLS TFT, 16 triệu màu
Kích thước 10,1 inch, 295,8 cm 2 (~ 65,7% tỷ lệ màn hình so với thân)
Nghị quyết 800 x 1280 pixel, tỷ lệ 16:10 (~ 149 ppi mật độ)
Cảm ưng đa điểm Vâng
Sự bảo vệ kính cường lực
- Giao diện TouchWiz UX
NỀN TẢNG Hệ điều hành Android 3.0 (Honeycomb), có thể nâng cấp lên 4.0 (Ice Cream Sandwich)
Chipset Nvidia Tegra 2 T20
CPU Lõi kép 1.0 GHz Cortex-A9
GPU ULP GeForce
KÝ ỨC Khe cắm thẻ nhớ Không
Nội bộ 16/32/64 GB, 1 GB RAM
MÁY ẢNH Sơ cấp 3,15 MP, tự động lấy nét, đèn flash LED
Tính năng, đặc điểm Gắn thẻ địa lý
Video 720p
Thứ hai 2 MP
ÂM THANH Loại cảnh báo Rung; Nhạc chuông MP3, WAV
Loa Vâng, với loa stereo
Giắc cắm 3.5mm Vâng
COMMS WLAN Wi-Fi 802.11 a / b / g / n, băng tần kép, Wi-Fi Direct, hotspot
Bluetooth 3.0, A2DP
GPS Vâng
Radio Không
USB 2.0
TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM Cảm biến Accelerometer, con quay hồi chuyển, la bàn
Nhắn tin Email, Push Mail, IM
Trình duyệt HTML, Adobe Flash
- TV-out
-
Máy nghe nhạc MP4 / DivX / Xvid / H.264 - Máy nghe nhạc MP3 / WAV / eAAC + / OGG
- Trình biên tập ảnh / video
- Quickoffice HD editor / viewer
ẮC QUY Pin Li-Po 7000 mAh không thể tháo rời
Thời gian đàm thoại Lên đến 9 giờ (đa phương tiện)
Chơi nhạc Lên đến 72 giờ
MISC Màu sắc Đen
SAR 0,97 W / kg (thân xe)

Msi Ex300

1,159,000₫ 1,209,000₫

Msi Ex300

1,159,000₫ 1,209,000₫

Màn hình MSI EX300

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin MSI EX300

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím MSI EX300

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram MSI EX300

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng MSI EX300

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng MSI EX300

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi MSI EX300

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main MSI EX300

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn MSI EX300

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: MSI EX300

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): MSI EX300

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng MSI EX300

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan MSI EX300

Không quay

Máy nóng

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ ĐIỀU HÀNH - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CHIPSET - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐỒ HỌA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐỒ HỌA VRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ ĐĨA QUANG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ÂM THANH - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WEBCAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CARD READER - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MẠNG ĐỊA PHƯƠNG KHÔNG DÂY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BLUETOOTH - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

D-SUB (VGA) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CỔNG USB 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ESATA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MIC-IN / TAI NGHE RA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ CHUYỂN ĐIỆN XOAY CHIÊU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THỨ NGUYÊN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRỌNG LƯỢNG (KG) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ bộ xử lý Intel® Centrino® 2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chính hãng Windows Vista® Home Premium - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Intel® PM45 Express - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

512MB / 1GB (DDR2 667/800), Tối đa: 4GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

13,3 "TFT WXGA (1280x800) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ATI Radeon HD3450 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DDR3 256MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SATA 160GB / 250GB / 320GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DVD Super Multi / Blu-ray - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tương thích SoundBlaster - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2.0M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc thẻ 3 trong 1, SD / MMC / MS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

10/100/1000 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

802.11b / g hoặc 802.11b / g / n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

V2.0 + EDR - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1/1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

90W - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4/8 ô - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

303 (L) X 231 (D) X 24-30 (H) mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1,9 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Samsung Galaxy Tab A6 7.0 (Sm-T285) taba6

946,960₫ 996,960₫

 

Màn hình máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB A6 7 SM T285 

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB A6 7 SM T285 

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB A6 7 SM T285 

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB A6 7 SM T285

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB A6 7 SM T285

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB A6 7 SM T285 

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB A6 7 SM T285 

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB A6 7 SM T285 

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB A6 7 SM T285 

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB A6 7 SM T285 

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB A6 7 SM T285 

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB A6 7 SM T285 

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng THAY CẢM ỨNG SAMSUNG GALAXY TAB A6 7 SM T285 

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

MẠNG Công nghệ
Không có kết nối di động
PHÓNG Thông báo 2011, Tháng 3. Phát hành 2011, tháng 7
Trạng thái Ngừng
THÂN HÌNH Kích thước 256,7 x 175,3 x 8,6 mm (10,11 x 6,90 x 0,34 inch)
Cân nặng 560 g (1,23 lb)
SIM Không
TRƯNG BÀY Kiểu Màn hình cảm ứng điện dung PLS TFT, 16 triệu màu
Kích thước 10,1 inch, 295,8 cm 2 (~ 65,7% tỷ lệ màn hình so với thân)
Nghị quyết 800 x 1280 pixel, tỷ lệ 16:10 (~ 149 ppi mật độ)
Cảm ưng đa điểm Vâng
Sự bảo vệ kính cường lực
- Giao diện TouchWiz UX
NỀN TẢNG Hệ điều hành Android 3.0 (Honeycomb), có thể nâng cấp lên 4.0 (Ice Cream Sandwich)
Chipset Nvidia Tegra 2 T20
CPU Lõi kép 1.0 GHz Cortex-A9
GPU ULP GeForce
KÝ ỨC Khe cắm thẻ nhớ Không
Nội bộ 16/32/64 GB, 1 GB RAM
MÁY ẢNH Sơ cấp 3,15 MP, tự động lấy nét, đèn flash LED
Tính năng, đặc điểm Gắn thẻ địa lý
Video 720p
Thứ hai 2 MP
ÂM THANH Loại cảnh báo Rung; Nhạc chuông MP3, WAV
Loa Vâng, với loa stereo
Giắc cắm 3.5mm Vâng
COMMS WLAN Wi-Fi 802.11 a / b / g / n, băng tần kép, Wi-Fi Direct, hotspot
Bluetooth 3.0, A2DP
GPS Vâng
Radio Không
USB 2.0
TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM Cảm biến Accelerometer, con quay hồi chuyển, la bàn
Nhắn tin Email, Push Mail, IM
Trình duyệt HTML, Adobe Flash
- TV-out
-
Máy nghe nhạc MP4 / DivX / Xvid / H.264 - Máy nghe nhạc MP3 / WAV / eAAC + / OGG
- Trình biên tập ảnh / video
- Quickoffice HD editor / viewer
ẮC QUY Pin Li-Po 7000 mAh không thể tháo rời
Thời gian đàm thoại Lên đến 9 giờ (đa phương tiện)
Chơi nhạc Lên đến 72 giờ
MISC Màu sắc Đen
SAR 0,97 W / kg (thân xe)

Xác Asus Zenfone 2

964,630₫ 1,014,630₫

Hp Pavilion Dm4 3002Tx 2454G1Tgwhp

1,000,900₫ 1,050,900₫

Hp Pavilion Dm4 3002Tx 2454G1Tgwhp

1,000,900₫ 1,050,900₫

Màn hình HP PAVILION DM4 3002TX 2454G1TGWHP

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin HP PAVILION DM4 3002TX 2454G1TGWHP

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím HP PAVILION DM4 3002TX 2454G1TGWHP

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram HP PAVILION DM4 3002TX 2454G1TGWHP

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng HP PAVILION DM4 3002TX 2454G1TGWHP

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng HP PAVILION DM4 3002TX 2454G1TGWHP

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi HP PAVILION DM4 3002TX 2454G1TGWHP

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main HP PAVILION DM4 3002TX 2454G1TGWHP

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn HP PAVILION DM4 3002TX 2454G1TGWHP

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: HP PAVILION DM4 3002TX 2454G1TGWHP

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): HP PAVILION DM4 3002TX 2454G1TGWHP

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng HP PAVILION DM4 3002TX 2454G1TGWHP

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan HP PAVILION DM4 3002TX 2454G1TGWHP

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              2450M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         2.50 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Turbo Boost 3.1GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1333 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1333 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            16 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      14 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        AMD Radeon HD 7470M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Headphones, Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   2 x USB 3.0, HDMI, LAN (RJ45), USB 2.0, VGA (D-Sub) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              MS Pro, MMC, SD, xD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Có (đọc, ghi dữ liệu) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              Được tích hợp, TrueVision Webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  CoolSense, Switchable - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 6 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.97 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Tìm kiếm

© 2027. Trungtambaohanh.com Thay Pin Điện Thoại Laptop, Phone PAD PC lấy liền
Công Ty Cổ Phần Máy Tính VIỆN - GPĐKKD: 0305916372 do sở KHĐT TP.HCM cấp ngày 18/07/2008 ĐT: 028.3844.2008